Tải bản đầy đủ

Giáo án lớp 1 tuần 35

Trương Tiểu học An Lộc A

(Giáo án tuần 35)

TUẦN 35
T- N
HAI
17 / 5

BA
18 / 5

19 / 5

NĂM
20 /5
SÁU
21 / 5

MÔN
Chào cờ

Tập đọc
Tập đọc
Toán
Đạo đức
Toán
Tập viết
Chính tả
TN & XH
Toán
Thể dục
Tập đọc
Tập đọc
Mĩ thuật
Toán
Am nhạc
Tập đọc
Tập đọc
Chính tả
Kể chuyện
Thủ công
Sinh hoạt

TS
35
61
62
137
35
138
33
21
35
139
35
63
64
35
140
35
65


66
22
11
35
35

TÊN BÀI DẠY
Anh hng biển cả
Anh hng biển cả
Luyện tập chung
Ơn tập kiểm tra cuối năm
Luyện tập chung
Viết chữ số từ 0….9
lồi c thơng minh
Ơn tập tự nhin
Luyện tập chung
Tổng kết năm học
ịĩo
ịĩo
Tổng kết năm học
Kiểm tra cuối năm
Ơn tập v biểu diễn bi ht
Ơn tập
Ơn tập
Kiểm tra cuối kỳ II
Kiểm tra cuối kỳ II
Trưng by sản phẩm
Kính yêu và biết ơn Bác Hồ

NS:14.5.2010
ND:17.5.2010
TẬP ĐỌC

ANH HÙNG BIỂN CẢ
I.MỤC TIÊU:

-Đọc trơn cả bài.Đọc đúng các từ ngữ: nhanh vun vút , săn lùng, bờ biển, nhảy dù.
Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu.
-Hiểu nội dung bài : Cá heo là con vật thông minh, là bạn của con người. Cá heo đ
nhiều lần gip con người thoát nạn trên biển.
-Trả lời cu hỏi 1,2 (SGK).
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Tranh minh hoạ bài đọc SGK.
- Sưu tầm một số tranh ảnh cá heo.SGK, vở
Trang 1


III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TG

5’

30’

HOẠT ĐỘNG GV

HOẠT ĐỘNG HS

1.KTBC : Gọi học sinh đọc bài tập đọc “Người trồng
na” và trả lời câu hỏi: Vì sao cụ già vẫn trồng na dù
người hàng xóm đã can ngăn ?
Nhận xét KTBC.
2.Bài mới:
 GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút tựa bài
ghi bảng.
 Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng đọc thông thả, rõ
ràng, rành mạch). Tóm tắt nội dung bài:
+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
+ Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc
trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ các nhóm đã
nêu: Thật nhanh, săn lùng,bờ biển, nhảy dù.
+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải nghĩa từ.
+ Luyện đọc câu:
Gọi học sinh đọc trơn câu theo cách đọc nối tiếp, học
sinh ngồi đầu bàn đọc câu thứ nhất, các em khác tự
đứng lên đọc nối tiếp các câu còn lại cho đến hết bài.
Cần luyện đọc kĩ các câu: 2, 5, 6 và câu 7, chú ý cách
ngắt giọng, nghỉ hơi sau dấu phẩy, dấu chấm.
+ Luyện đọc đoạn và bài: (theo 2 đoạn)
+ Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp nhau.

2 học sinh đọc bài và trả lời các câu hỏi:
Trồng na để con cháu ăn, con cháu nhớ công
người trồng.

+ Đọc cả bài.

-Đọc nối tiếp 2 em, thi đọc đoạn giữa các
nhóm.
2 em, lớp đồng thanh.

Luyện tập:
 Ôn các vần ân, uân.
Giáo viên nêu yêu cầu bài tập1:
Tìm tiếng trong bài có vần uân?
Bài tập 2:
Nói câu chứa tiếng có vần uân, ân?

Nhắc tựa.
Lắng nghe.
-Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện
nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung.
-5, 6 em đọc các từ khó trên bảng.
-Học sinh lần lượt đọc các câu nối tiếp theo
yêu cầu của giáo viên.
Các học sinh khác theo dõi và nhận xét bạn
đọc.
-Luyện đọc diễn cảm các câu: 2, 5, 6 và câu 7,
luyện ngắt nghỉ hơi khi gặp các dấu câu.

1/ Huân.
2/Học sinh đọc câu mẫu trong SGK.
Các nhóm thi đua tìm và ghi vào giấy các câu
có chứa tiếng mang vần uân, vần ân, trong
thời gian 2 phút, nhóm nào tìm và ghi đúng
được nhiều tiếng nhóm đó thắng.
+ Uân: Giáo viên thể dục huấn luyện các cầu
thủ tương lai. Tất cả học sinh đều tuân theo
nội quy của nhà trường.
+ Ân: Bà em mua 5 cân thịt. Sân nhà em sạch
sẽ.
2 em.

4’
35’

Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét.
3.Củng cố tiết 1:
Tiết 2
4.Tìm hiểu bài và luyện nói:
Hỏi bài mới học.
Gọi 1 học sinh đọc đoạn 1, cả lớp đọc thầm và trả lời
các câu hỏi:
1. Cá heo bơi giỏi như thế nào ?
1. Bơi nhanh vun vút như tên bắn.
2. Người ta có thể dạy cá heo làm những việc gì ?

Trang 2


Luyện nói:
Đề tài: Hỏi nhau về cá heo theo nội dung bài.
Giáo viên tổ chức cho từng nhóm 2, 3 học sinh cùng
trao đổi với nhau theo các câu hỏi trong SGK. Gọi học
sinh nói trước lớp cho cả lớp cùng nghe.
Tuyên dương nhóm hoạt động tốt.
4.Củng cố:
Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung bài đã học.
5. Dặn dò: Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem bài mới.
Sưu tầm một số tranh ảnh cá heo.

2. Canh gác bờ biển, dẫn tàu thuyền ra vào
các cảng, săn lùng tàu thuyền giặc.
* HS kh, giỏi
-Học sinh quan sát tranh SGK và luyện nói
theo nhóm nhỏ 2, 3 em, tả lời các câu hỏi
trong SGK.

Nhắc tên bài và nội dung bài học.
1 học sinh đọc lại bài.
Thực hành ở nhà.

2’
1’

TOÁN

LUYỆN TẬP CHUNG
I. MỤC TIÊU :
- Biết đọc,viết, xác định thứ tự mỡi số trong dy số đến 100; biết cộng trừ dy số cĩ hai
chữ số; biết đặc điểm số 0 trong phép cộng , phép trừ; giải được bài toán có lời văn.
- HS yêu thích học môn toán
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Bảng phụ , bảng con, vở.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
TG
5’

30’

HOẠT ĐỘNG CẢ THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
1.Ổn Định :
Hát đầu giờ
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Giáo viên gọi 2 HS lên bảng lam dưới -2 HS lên bảng làm bài- đặt tính rồi tính
lớp bảng con:
51+ 38 = 89
79 – 27 = 57
96 – 24 = 74
34 + 34 = 68
Giáo viên nhận xét cho điểm
3.Bài mới :
HS nhắc lại
Giới thiệu bài : GV giới thiẹu trực tiếp
-ghi bảng Thực hành làm bài tập
1/ HS nu miệng
Bài 1 : Số?
25

27

Trang 3


Giáo viên nhận xét, tuyên dương

3
3

3
6

7
1

7
2

7
6

2. Đặt tính rồi tính
63
87
94
62
Bài 2 : 1 học sinh nêu yêu cầu bài




- Gọi học sinh nhắc lại cách tính. Giáo
25
14
34
62
viên nhắc lại và hướng dẫn cách tính.
88
73
60
0
- Cả lớp làm vào vở.
3.Viết cc số 28,76, 54, 74 theo thứ tự:
Giáo viên nhận xét sửa bài
a/ Từ lớn đến bé: 76, 74, 54, 28
Bài 3:
b/ Từ bé đến lớn: 28, 54, 74, 78
- Học sinh làm bảng lớp, bảng con
4/ Giải tốn
Tóm tắt
Bài 4 : 1 học sinh đọc đề bài toán GV hỏi
có: 34 con
và viết tóm tắt
bán đi :12 con
- Bài toán cho biết gì ?
Còn lại … con?
- Bài toán hỏi gì ?
- Muốn tìm độ dài sợi dây còn lại ta làm
Bài giải
như thế nào ?
Số con g cịn lại là:
- Gọi 1 học sinh lên bảng. Cả lớp giải
34 – 12 = 22 ( con)
vào vở.
Đáp số: 22 con
- Giáo viên nhận xét.
5/ HS trả lời miệng
a)25+ … = 25
Bài 5 : số?

b) 25 - … = 25
2’

4.Củng cố dặn dò :
- Nhận xét tiết học .
- Dặn học sinh về hoàn thành vở Bài
tập toán

ĐẠO ĐỨC

ƠN TẬP KIỂM TRA CUỐI NĂM
Trang 4


*******************************************

NS:15.52010

ND:18.5.2010
TOÁN

LUYỆN TẬP CHUNG(TT)
I. MỤC TIÊU :
- Biết đọc,viết, số liền trước, số liền sau của một số; thực hiện được cộng, trừ các số có
hai chữ số; giải được bài toán có lời văn.
- HS yêu thích học môn toán
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Bảng phụ , bảng con, vở.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
TG
5’

30’

HOẠT ĐỘNG CẢ THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
1.Ổn Định :
Hát đầu giờ
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Giáo viên gọi 2 HS lên bảng lam dưới -2 HS lên bảng làm bài- đặt tính rồi tính
lớp bảng con:
84+ 11 = 95
23 + 46 = 69
Giáo viên nhận xét cho điểm
3.Bài mới :
HS nhắc lại
Giới thiệu bài : GV giới thiẹu trực tiếp
-ghi bảng Thực hành làm bài tập
1/ HS lm bảng con , bảng lớp
Bài 1 : a/ Viết số liền trước của mỗi số a/ Viết số liền trước của mỗi số sau:
sau:33, 42, 100, 70, 1
- 34,41,99,69,0
b/ Viết số liền sau của mỗi số sau:
b/ Viết số liền sau của mỗi số sau:
9, 37, 62, 99, 11
- 10, 38, 63 , 100, 12
Giáo viên nhận xét, tuyên dương
Bai 2. Tính nhẩm:

2.Nhẩm miệng(cột 1,2)
14+4=18
29-5=24
18+1=19
26-2=24
17+2=19
10-5=5
* HS kh, giỏi
5+5=10
10-2=8
38-2=36
42+0=42
34-4=30
49-8=41
3. Đặt tính rồi tính

43
87
72
60
Bài 3 : 1 học sinh nêu yêu cầu bài




- Gọi học sinh nhắc lại cách tính. Giáo
23
55
50
38
viên nhắc lại và hướng dẫn cách tính.
66
32
22
98
- Cả lớp làm vào vở.
Giáo viên nhận xét sửa bài
4/ Giải tốn
Bài 4 : 1 học sinh đọc đề bài toán GV hỏi
và viết tóm tắt
Bài giải
- Bài toán cho biết gì ?
Số bi H cĩ tất cả là:
Trang 5


- Bài toán hỏi gì ?
20 + 24 = 44 ( vien bi)
- Muốn tìm độ dài sợi dây còn lại ta làm
Đáp số: 44 vien bi
như thế nào ?
- Gọi 1 học sinh lên bảng. Cả lớp giải
vào vở.
- Giáo viên nhận xét.
Bài 5 : Vẽ đoạn thẳng dài 9 cm.
5/ HS kh, giỏi
2’

4.Củng cố dặn dò :
- Nhận xét tiết học .
- Dặn học sinh về hoàn thành vở Bài
tập toán

TẬP VIẾT

VIẾT CÁC CHỮ SỐ 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
I.MỤC TIÊU:
-Giúp HS biết viết các chữ số 0, 1, 2, 3, 4 ,5, 6, 7, 8, 9
-Viết đúng các vần ân, uân, oăt, oăc .các từ ngữ: thân thiết, huân chương – nh ọn hoắt,
ngoặc tay kiểu chữ thường, cỡ chữ theo vở tạp viết 1, tập hai.( Mỗi từ ngữ viết được ít
nhất một lần)
-GDHS viết đều nét, đưa bút theo đúng quy trình viết; dãn đúng khoảng cách giữa các con
chữ theo mẫu chữ trong vở tập viết.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bảng phụ viết sẵn các chữ số 0, 1, 2, 3, 4 ,5, 6, 7, 8, 9
-Các vần và các từ ngữ (đặt trong khung chữ).
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TG
5’
30’

HOẠT ĐỘNG GV
1.KTBC: Kiểm tra bài viết ở nhà của học sinh,
chấm điểm 2 bàn học sinh.
Nhận xét bài cũ.
2.Bài mới :
Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa bài.
GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập viết.
Nêu nhiệm vụ của giờ học: Tập viết các chữ số
0, 1, 2, 3, 4 ,5, 6, 7, 8, 9
tập viết các vần và từ ngữ ứng dụng đã học
trong các bài tập đọc: ân, uân, thân thiết, huân
chương……
Hướng dẫn viết chữ số:
Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:
Nhận xét về số lượng và kiểu nét. Sau đó nêu
quy trình viết cho học sinh, vừa nói vừa tô chữ
trong khung các chữ số.
Nhận xét học sinh viết bảng con.
Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:
Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh thực hiện:
+ Đọc các vần và từ ngữ cần viết.

HOẠT ĐỘNG HS
Học sinh mang vở tập viết để trên bàn cho giáo
viên kiểm tra.
-Nhắc tựa.
-Học sinh nêu lại nhiệm vụ của tiết học.

-Học sinh quan sát các chữ số trên bảng phụ và
trong vở tập viết.
-Học sinh quan sát giáo viên tô trên khung chữ
mẫu.
-Viết bảng con.
-Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứng dụng,
quan sát vần và từ ngữ trên bảng phụ và trong
vở tập viết.
Trang 6


2’

+ Quan sát vần, từ ngữ ứng dụng ở bảng và vở
tập viết của học sinh.
+ Viết bảng con.
3.Thực hành :
Cho HS viết bài vào tập.
GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em viết
chậm, giúp các em hoàn thành bài viết tại lớp.
4.Củng cố :
Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và quy trình
viết các chữ số, vần và từ ngữ ứng dụng.
Thu vở chấm một số em.
Nhận xét tuyên dương.
5.Dặn dò: Viết bài ở nhà phần B, xem bài mới.

-Viết bảng con.
-Thực hành bài viết theo yêu cầu của giáo viên
và vở tập viết.

-Nêu nội dung và quy trình viết các chữ số, viết
các vần và từ ngữ.
Hoan nghênh, tuyên dương các bạn viết tốt.

1’

CHÍNH TẢ
(T/C)
LOÀI CÁ THÔNG MINH
I.MỤC TIÊU:
-Nhìn sch hoặc bảng, chp lại v trình by đúng bài Loài cá thơng minh:40 chữ trong

khoảng 15-20 pht.
-Điền đúng vần ân, uân; chữ g, gh vào chỗ trống.
-Bi tập 2,3 (SGK)
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bảng phụ viết nội dung đoạn văn cần chép và các bài tập 2, 3.
-Học sinh cần có vở.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TG
5’

30’

HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN
1.ổn định:
2.KTBC :
Chấm vở những học sinh giáo viên cho về nhà
chép lại bài lần trước.
Giáo viên đọc cho học sinh viết trên bảng lớp:
“Thấy mẹ vè chị em Phương reo lên.”
Nhận xét chung về bài cũ của học sinh.
3.Bài mới:
GV giới thiệu bài ghi tựa bài.
3.Hướng dẫn học sinh tập chép:
-Gọi học sinh đọc bài văn giáo viên đã viết sẵn
trên bảng từ.
Cả lớp đọc thầm đoạn văn cần chép và tìm
những tiếng thường hay viết sai viết vào bảng
con.
Giáo viên nhận xét chung về viết bảng con của
học sinh.

HOẠT ĐỘNG HỌC SINH
Chấm vở những học sinh yếu hay viết sai đã
cho về nhà viết lại bài.
2 học sinh viết trên bảng lớp:
Thấy mẹ vè chị em Phương reo lên.
Học sinh nhắc lại.
-2 học sinh đọc lại, học sinh khác dò theo bài
bạn đọc trên bảng từ.
-Học sinh đọc thầm và tìm các tiếng khó hay
viết sai: tuỳ theo học sinh nêu nhưng giáo viên
cần chốt những từ học sinh sai phổ biến trong
lớp. Học sinh viết vào bảng con các tiếng hay
viết sai: làm xiếc, chiến công, cứu sống.
Trang 7


 Thực hành bài viết (tập chép).
Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết, cách cầm
bút, đặt vở, cách viết đầu bài, cách viết chữ đầu
của đoạn văn thụt vào 2 ô, phải viết hoa chữ cái
-Học sinh nhìn bảng từ viết bài chính tả vào vở
bắt đầu mỗi câu.
chính tả.
Giáo viên cho học sinh nhìn bảng và chép.
 Hướng dẫn học sinh cầm bút chì để sữa
lỗi chính tả:
+ Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng chữ
trên bảng để học sinh soát và sữa lỗi, hướng dẫn
các em gạch chân những chữ viết sai, viết vào
bên lề vở.
+ Giáo viên chữa trên bảng những lỗi phổ
biến, hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề vở phía trên
bài viết.
 Thu bài chấm 1 số em.
4.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở BT Tiếng
Việt.
Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2 bài tập
giống nhau của các bài tập.
Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức thi đua
giữa các nhóm.

3’

-Học sinh soát lỗi tại vở của mình và đổi vở
sữa lỗi cho nhau.
Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn của giáo
viên.
* Điền vần ân hoặc uân:
* Điền chữ g hoặc gh
Các em thi đua nhau tiếp sức điền vào chỗ
trống theo 2 nhóm, mỗi nhóm đại diện 4 học
sinh.
Giải
Khuân vác, phấn trắng, ghép cây, gói bánh.

Học sinh nêu lại bài viết và các tiếng cần lưu ý
Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc.
hay viết sai, rút kinh nghiệm bài viết lần sau.
5.Nhận xét, dặn do:
Yêu cầu học sinh về nhà chép lại đoạn văn cho
đúng, sạch đẹp, làm lại các bài tập.

TỰ NHIN V X HỘI
ÔN TẬP TỰ NHIÊN
I.MỤC TIÊU :
Biết quan sát , đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi về bầu trời, cảnh vật tự nhiên xung

quanh.
-Yêu thiên nhiên và có ý thức bảo vệ thiên nhiên.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Các tranh ảnh giáo viên và học sinh sưu tầm được về chủ đề thiên nhiên.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TG
HOẠT ĐỘNG GV
HOẠT ĐỘNG HS
5’
1.Ổn định :
2.KTBC: Hỏi tên bài.
+ Hãy kể các hiện tượng về thời tiết mà em -Các hiện tượng về thời tiết đó là: nắng, mưa,
biết ? Nêu cách ăn mặc thích hợp theo thời tiết? gió, rét, nóng, …
-Thời tiết nóng mặc áo quần mỏng cho mát.
Thời tiết lạnh thường mặc áo ấm để bảo vệ sức
Trang 8


30’

Nhận xét bài cũ.
3.Bài mới:
Giáo viên giới thiệu và ghi bảng tựa bài.
Hoạt động 1 : Làm việc với các tranh ảnh hoạc
vật thật về cây cối.
Mục đích: Học sinh nhớ lại tất cả các cây đã học
 Các bước tiến hành:
Bước 1: Giáo viên phổ biến cách chơi.
Chọn tất cả tranh ảnh của các cây rau, cây hoa
dán vào tờ giấy do giáo viên phát cho mỗi tổ,
các cây thật để lên bàn theo 2 nhóm cây (rau và
hoa)
+ Tổ chức cho các em làm việc theo nhóm 8,
dán, chỉ vào cây và nói cho nhau nghe.
+
Bước 2: Giáo viên yêu cầu học sinh mang sản
phẩm của nhóm mình lên bảng, đại diện nhóm
lên chỉ và nói tên cây cho cả lớp cùng nghe.
Giáo viên tuyên dương nhóm đã sưu tầm được
nhiều cây đặc biệt là các cây mới.
Hoạt động 2: Làm việc với các tranh ảnh hoạc
vật thật về động vật.
Mục đích: Học sinh nhớ lại các con vật và giới
thiệu một số các con vật mới mà các em đã tìm
hiểu được qua thực tế.
 Các bước tiến hành:
Bước 1: Giáo viên phổ biến cách chơi.
Chọn tất cả các tranh ảnh về các con vật dán vào
tờ giấy do giáo viên phát cho mỗi tổ theo 2
nhóm (nhóm con vật có hại và nhóm con vật có
ích). Tổ chức cho các em làm việc theo nhóm 8,
dán, chỉ vào tranh và nói cho nhau nghe.

khoẻ.

Bước 2: Giáo viên yêu cầu học sinh mang sản
phẩm của nhóm mình lên bảng, đại diện nhóm
lên chỉ và nói tên con vật cho cả lớp cùng nghe,
đặt các câu đố, bài thơ, bài hát về các con vật để
đố các nhóm khác.
Giáo viên tuyên dương nhóm đã sưu tầm được
nhiều con vật.
Hoạt động 3: Quan sát thời tiết.
MĐ: Học sinh nhớ lại các dấu hiệu về thời tiết
đã học
Cách tiến hành:
Bước 1: Giáo viên định hướng cho học sinh
quan sát.
Quan sát xem có mây không ?
Có gió không ? gió nhẹ hay mạnh ?
Thời tiết hôm nay nóng hay rét ?
Có mưa hay có mặt trời không ?
Bước 2: Đưa học sinh ra sân hay hành lang để
quan sát.
Tổ chức cho các em quan sát theo nhóm và nói
cho nhau nghe những điều quan sát được. Gọi

Học sinh nhận giấy, làm việc theo nhóm 8, chọn
tranh ảnh, dán và nói cho nhau nghe về các con
vật nào có hại, con vật nào có ích.
Đại diện từng nhóm nêu kết quả thực hiện trước
lớp (chỉ vào tranh và nói cho mọi người cùng
nghe, nêu câu đố, giải câu đố,… )

Học sinh nhắc tựa.

Lắng nghe yêu cầu của giáo viên.

Học sinh nhận giấy, làm việc theo nhóm 8, chọn
tranh ảnh, dán và nói cho nhau nghe về các loại
cây mà em biết.
Đại diện từng nhóm nêu kết quả thực hiện trước
lớp (chỉ vào tranh và nói cho mọi người cùng
nghe.)

Lắng nghe yêu cầu của giáo viên.

Lắng nghe.

Học sinh ra sân.
Trang 9


đại diện các nhóm nói trước lớp cho cả lớp cùng
nghe.
Cho học sinh vào lớp, cho các em xếp tranh theo
các chủ đề
4.Củng cố :
+ Nhận xét tiết học, tuyên dương học sinh học
tốt.
5.Dặn dò: Học bài xem lại các bài, chuẩn bị
kiểm tra cuối năm.

Quan sát và nói cho nhau nghe về các câu hỏi
giáo viên đăt ra.
Đại diện các nhóm nêu kết quả quan sát được.
Xếp tranh theo chủ đề đã học.
Học sinh nhắc lại nội dung bài học.
Thực hành ở nhà.

2’
1’

NS:16.5.2010
ND:19.5.2010

TOÁN

ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 ( TT)
I.MỤC TIÊU :

-Biết viết ,đọc đúng số dưới mỗi vạch của tia số; thực hiện được cộng, trừ (không nhớ)
các số trong phạm vi 100; đọc giờ đúng trên đồng hồ; giải được bài toán có lời văn.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bảng phụ, bảng con, vở.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
TG
5’

30’

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

1.Ổn Định :
2. Kiểm tra bài cũ :
+ Gọi 2 học sinh lên bảng

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Hát đầu giờ
- HS tính: 41+7 = 48
56-5 = 51

+ Giáo viên nhận xét .
3.Bài mới :
Giới thiệu bài : Giáo viên giới thiệu bài trực
tiếp ghi bảng On tập các số đến 100
HS nhắc lại tựa bài
 Hướng dẫn học sinh làm bài tập
Bài 1 : Giáo viên treo bảng phụ gọi học sinh 1/Viết số dưới mỗi vạch của tia số rồi
đọc các số đó.
nêu yêu cầu bài
-1 HS viết trên bảng lớp, lớp viết SGK
-HS đọc cá nhân
2/ 2 HS lên bảng làm, lớp làm bài vào
Bài 2 : a) Khoanh vào số bé nhất
SGK
59 ,
34
,
76 ,
28
a) Khoanh vào số lớn nhất
b) Khoanh vào số lớn nhất
72 ,
69
,
85 ,
47
66
,
39
,
54 , 58
Trang 10


b) Khoanh vào số be nhất
50
Bài 3: Đặt tính rồi tính:

1’

48

,

61

,

58

3/ Đặt tính rồi tính
- 1 HS làm bảng lớp, còn lại làm vào
sách.


2’

,

35
40
75

86
52
34



5
62
67



33 88

55
6
88
82



Bài 4 :
4/ HS kh, giỏi
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Muốn biết quyển vở cịn lại bao nhiu trang
ta lm như thế nào ?
Tóm tắt
có: 48 trang
GV nhận xét
viết :22 trang
cịn chưa viết:… trang ?
Bài giải
Số trang chưa viết là:
48 – 22 = 26( trang)
4.Củng cố
Đáp so: 26 trang
Gọi HS nêu lại bài học
Nhắc lại kỹ năng đặt tính
5. Dặn dò :
- Nhận xét tiết học .
- Dặn học sinh về xem lại bi

TẬP ĐỌC

Ò ...Ó... O
I.MỤC TIÊU:

-Đọc trơn cả bài. Đọc đúng các từ ngữ:quả na, trứng quốc, uốn câu, con trâu. Bước đầu
biết nghỉ hơi ở chỗ ngắt dịng thơ.
-Hiểu nội dung bài:Tiếng gà gáy báo hiệu một ngày mới đang đến,muôn vật đang lớn
lên, đơm bông, kết trái.
-Trả lời cu hỏi 1(SGK).
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Tranh minh hoạ bài đọc SGK.
-Bộ chữ của GV và học sinh.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.KTBC : Hỏi bài trước.
-Học sinh nêu tên bài trước.
Gọi 2 học sinh đọc bài: “Anh hùng biển cả” và trả 2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:
lời câu hỏi 1 và 2 trong SGK.
Câu 1: Bơi nhanh vun vút như tên bắn.
GV nhận xét chung.
Câu 2: Canh gác bờ biển, dẫn tàu thuyền ra vào
các cảng, săn lùng tàu thuyền giặc.
2.Bài mới:
Trang 11


 GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút tựa
bài ghi bảng.
* Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
+ Đọc mẫu bài thơ lần 1 (nhịp điệu thơ nhanh,
mạnh). Tóm tắt nội dung bài.
+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc
trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ các nhóm
đã nêu: Quả na, trứng cuốc, uốn câu, con trâu.
-Học sinh luyện đọc các từ ngữ trên:

Nhắc tựa.
Lắng nghe.
-Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện
nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung.
-Vài em đọc các từ trên bảng: Quả na, trứng
cuốc, uốn câu, con trâu.

+Luyện đọc câu:
Luyện đọc các dòng thơ tự do: nghỉ hơi khi hết ý -Học sinh đọc tự do theo hướng dẫn của giáo
thơ (nghỉ hơi sau các dòng thứ 2, 7, 10, 13, 15, 17, viên. Luyện nghỉ hơi sau các dòng thơ thứ 2, 7,
10, 13, 15, 17, 19, 22, 25, 28, 30.
19, 22, 25, 28, 30)
+ Luyện đọc đoạn và cả bài thơ:
+ Đoạn 1: Từ đầu đến “thơm lừng trứng cuốc.”
+ Đoạn 2: Phần còn lại.
Thi đọc cả bài thơ.
Giáo viên đọc diễn cảm lại bài thơ.

2 học sinh đọc đoạn 1
2 học sinh đọc đoạn 2
2 học sinh thi đọc cả bài thơ.
Nghỉ giữa tiết

Luyện tập:
Ôn vần oăt, oăc:
1. Tìm tiếng trong bài có vần oăt?
2. Thi nói câu chứa tiếng có vần oăt, oăc?

Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét.
3.Củng cố tiết 1:
Tiết 2
4.Tìm hiểu bài và luyện nói:
Hỏi bài mới học.
Gọi học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:
1. Gà gáy vào lúc nào trong ngày ?
2. Tiếng gà gáy làm muôn vật đổi thay thế nào ?

Gọi 2 học sinh đọc lại cả bài thơ.
* Thực hành luyện nói:
Đề tài: Nói về các con vật em biết.
Giáo viên cho học sinh quan sát tranh minh hoạ,
từng nhóm 3 học sinh kể lại, giới thiệu cho nhau
nghe về các con vật nuôi trong nhà và các con vật
theo tranh vẽ trong SGK.
Nhận xét luyện nói và uốn nắn, sửa sai.

1. Hoắt.
* HS kh, giỏi.
2.Đọc mẫu câu trong bài.
Các nhóm thi tìm câu có chứa tiếng mang vần
oăt, oăc và ghi vào bảng con, thi đua giữa các
nhóm.
Oăt: Măng nhọn hoắt.
Bà đi thoăn thoắt.
Oăc: người này lạ hoắc.
Bé ngoặc tay.

1.Gà gáy vào buổi sáng sớm là chính.
* HS kh, giỏi
Tiếng gà gáy làm:
+ quả na, buồng chuối chóng chín, hàng tre
mọc măng nhanh hơn.
+ hạt đậu nảy mầm nhanh, bông lúa chóng
chín, đàn sao chạy trốn, ông mặt trời nhô lên rữa
mặt.
2 em đọc lại bài thơ.
* HS kh, giỏi
Học sinh quan sát tranh và thực hiện theo hướng
dẫn của giáo viên.
Nhà tôi có nuôi con chó, đàn gà.
Nhà bạn nuôi những con vật nào ? (nuôi lợn, vịt,
Trang 12


5.Củng cố:
…)
Luyện học thuộc lòng bài thơ.
6.Nhận xét dặn dò: Về nhà đọc lại bài nhiều lần, Học sinh luyện HTL bài htơ.
xem bài mới.
Thực hành ở nhà.
****************************************

NS:17.5.2010
ND:20.5.2010

TOÁN

KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI KỲ II
***************************

TẬP ĐỌC

ÔN TẬP
I.MỤC TIÊU:

-Đọc trơn cả bài Lăng Bác hoặc bài Gửi lời chào lớp Một. Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối
mỗi dịng thơ, khổ thơ.
Hiểu nội dung bi:
+ Đi trên Quảng trường Ba Đình đẹp nắng mùa thu, bạn nhỏ buâng khuâng nhớ Bác
Hồ trong ngày tuyên ngôn độc lập.( Bài Lăng Bác)
+Chia tay lớp một bạn nhỏ lưu luyến với bao kỷ niệm thân yêu và cô giáo kính mến.
(Bài Gửi lời chào lớp Một).
- Tập chp:
+ Chp lại v trình by đúng bài Qủa Sồi; tìm tiếng trong bi cĩ vần ăm, ăng; điền chữ r, d
hoặc gi vào chỗ trống.
Bi tập 2,3 (SGK)
+ Chp v trình by đúng bài Quyển sách mới; tìm tiếng trong bi cĩ vần anh, ach; điền vần
anh hoặc ach vào chỗ trống.
Bi tập 2 ,3 (SGK).
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Tranh minh hoạ bài đọc SGK.
-SGK, vở.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.KTBC : Hỏi bài trước.
Gọi 2 học sinh đọc bài: “ o.. o ..o” và trả lời câu -Học sinh nêu tên bài trước.
hỏi trong SGK.
2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:
GV nhận xét chung.
Trang 13


2.Bài mới:
 GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút tựa
bài ghi bảng.
* Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
+ Đọc mẫu bài thơ lần 1 (nhịp điệu thơ nhanh,
mạnh). Tóm tắt nội dung bài.
+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc
trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ các nhóm
đã nêu: tiến bước, cửa sổ, kính mến,
-Học sinh luyện đọc các từ ngữ trên:
+Luyện đọc câu:
Luyện đọc các dòng thơ
Luyện đọc đoạn và cả bài thơ:
Thi đọc cả bài thơ.
Giáo viên đọc diễn cảm lại bài thơ.

Nhắc tựa.
Lắng nghe.
-Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện
nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung.
-Vài em đọc các từ trên bảng: tiến bước, cửa

sổ, kính mến
-Học sinh đọc tự do theo hướng dẫn của giáo
viên. Luyện nghỉ hơi sau các dòng thơ , khổ

thơ.
-2 học sinh đọc khổ 1
-2 học sinh đọc khổ 2 … …
-2 học sinh thi đọc cả bài thơ.

Luyện tập:
Gọi học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:
1. Chia tay lớp Một bạn nhỏ chào ai, bạn chào 1.Bạn nhỏ chào cô giáo và chào các đồ vật

những đồ vật gì trong lớp?

2. Xa cơ gio bạn nhơ hứa điều gì?

:bảng đen, chỗ ngồi, …
2. Xa cơ bạn nhỏ hứa với cơ gio lm theo lời
cơ dạy.

Gọi 2 học sinh đọc lại cả bài thơ.
-2 em đọc lại bài thơ.
4.Củng cố:
-Học sinh luyện HTL bài htơ.
Luyện học thuộc lòng bài thơ.
Thực hành ở nhà.
5.Nhận xét dặn dò: Về nhà đọc lại bài nhiều lần,
xem bài mới.
TIẾT 2
* Chp bi : Quyển sch mới v lm bi tập chính tả.
* HS chp bi v lm bi tập chính tả.

GV chấm nhận xt sửa bi

NS:18.5.2010
ND:21.5.2010
CHÍNH
TẢ(N/V)

Ò… Ó ….O
I.MỤC TIÊU:
-Nghe -viết chính xac 13 dòng đầu bài thơ Ò ó o. 30 chữ trong khoảng 10-15 pht .

-Điền đúng vần oăt, oăc ; chữ nghoặc ngh vào chỗ trống.
-Bi tập 2,3 (SGK).
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bảng phụ,. Nội dung 13 dòng thơ đầu cần viết chính tả, và các bài tập 2 và 3.
-Học sinh cần có vở.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TG

HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN

HOẠT ĐỘNG HỌC SINH
Trang 14


5’

30’

1.Ổn định:
2.:KTBC :
Chấm vở những học sinh giáo viên cho về nhà
chép lại bài lần trước.
Nhận xét chung về bài cũ của học sinh.
3.Bài mới:
GV giới thiệu bài ghi tựa bài “Ò ó o”.
3.Hướng dẫn học sinh nghe viết:
Học sinh đọc 13 dòng thơ đã được giáo viên
chép trên bảng phụ.
Cho học sinh phát hiện những tiếng viết sai,
viết vào bảng con.
Nhắc nhở các em tư thế ngồi viết, cách cầm
bút, cách trình bày bài viết sao cho đẹp.
* Giáo viên đọc cho học sinh viết 13 dòng thơ
vào tập.
 Hướng dẫn học sinh cầm bút chì để sữa
lỗi chính tả:
+ Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng chữ
trên bảng để học sinh soát và sữa lỗi, hướng
dẫn các em gạch chân những chữ viết sai, viết
vào bên lề vở.
+ Giáo viên chữa trên bảng những lỗi phổ
biến, hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề vở phía
trên bài viết.
 Thu bài chấm 1 số em.
4.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
Học sinh nêu yêu cầu của các bài tập trong vở
BT Tiếng Việt.
Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn bài tập
giống nhau của bài tập 2 và 3.
Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức thi
đua giữa các nhóm.
Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc.

2’

Chấm vở những học sinh yếu hay viết sai đã cho
về nhà viết lại bài.
Học sinh nhắc lại.
Học sinh đọc đoạn thơ trên bảng phụ.
Học sinh phát hiện và viết tiếng khó vào bảng
con: Giục, tròn xoe, nhọn hoắt, buồng chuối
* Học sinh nghe viết chính tả theo yêu cầu của
giáo viên.
-Học sinh dò lại bài viết của mình và đổi vở và
sữa lỗi cho nhau.
-Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn của giáo
viên.

Bài tập 2: Điiền vần oăt, oăc.
Bài tập 3: Điền chữ ng hay ngh.
Các em làm bài vào VBT và cử đại diện của
nhóm thi đua cùng nhóm khác, tiếp sức điền vào
chỗ trống theo 2 nhóm, mỗi nhóm đại diện 4 học
sinh
Giải
Bài tập 2: khuya khoắt, hoặc
Bài tập 3: ngoài, nghiêng.

Học sinh nêu lại bài viết và các tiếng cần lưu ý
5.Củng cố- dặn dò:
Yêu cầu học sinh về nhà chép lại đoạn thơ cho hay viết sai, rút kinh nghiệm bài viết lần sau.
đúng, sạch đẹp, làm lại các bài tập.

KỂ CHUYỆN

KIỂM TRA CUỐI KỲ II
***********************************

Trang 15


THỦ CƠNG

TRƯNG BÀY SẢN PHẨM
******************************************

SINH HOẠT LỚP

Chủ điểm:

KÍNH YÊU VÀ BIẾT ƠN BÁC HỒ

I/ MỤC TIÊU
-Nhận xét đánh giá các hoạt động trong tuần.

-Tổng kết cuối năm.
II/ CHUẨN BỊ:
III/ CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH
1. Nhận xét các hoạt động trong tuần qua:
- Các tổ trưởng lên nhận xét tình hình của tổ trong tuần.
- Giáo viên nhận xét
a. Học tập:
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................

b. Chuyên cần:
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
c. Đạo đức:
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
d. Hoạt động khác:
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
* Tổng kết cuối năm :
********************************

Trang 16


Soạn xong tuần 35
GVCN

KT ký duyệt

Vũ Thị Hồng Luý

Phan Thị Mai Hoa

______________________________

Trang 17



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×