Tải bản đầy đủ

De kiem tra 45 phut mon vat ly lop 8

PHÒNG GD & ĐT QUẬN NINH KIỀU
TRƯỜNG THCS AN HÒA 1

Thứ . . . . , ngày . . . . tháng . . . . năm . . . .
KIỂM TRA 45 PHÚT
Môn : VẬT LÝ 8

ĐỀ 1

Họ và tên học sinh
_______________________________
_______________________________
Lớp : 8A____

ĐIỂM

Phần 1 : Hãy đọc kỹ các câu hỏi rồi chọn chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng sau đó
điền kết quả vào bảng (mỗi câu đúng 0, 25 điểm)
1. Xe đang chạy, đột ngột thắng lại (hãm phanh), người trong xe bị :
A. Nghiêng về bên trái.
B. Nghiêng về bên phải.

C. Kéo về phía sau.
D. Xô về phía trước.
2.Trong các chuyển động sau đây chuyển động nào là chuyển động đều ?
A. Chuyển động của đầu cánh quạt khi quạt chạy ổn định.
B. Chuyển động của ôtô khi khởi hành.
C. Chuyển động của xe đạp khi xuống dốc.
D. Chuyển động của tàu hỏa khi vào ga.
3. Một quyển sách đặt trên bàn nằm ngang chịu tác dụng của những lực nào ?
A. Quyển sách không chịu tác dụng của một lực nào.
B. Quyển sách chịu tác dụng của trọng lực và lực đỡ của mặt bàn.
C. Quyển sách chỉ chịu tác dụng của trọng lực.
D. Quyển sách chỉ chịu tác dụng của lực đỡ mặt bàn.
4. Trường hợp nào sau đây làm xuất hiện lực ma sát trượt ?
A. Bánh xe lăn trên mặt đường.
B. Kéo khúc gỗ trượt trên sàn.
C. Một vật đang nằm trên dốc.
D. Lò xo bị nén lại.
5. Một vật nhúng trong chất lỏng sẽ chịu áp suất :
A. Chỉ đẩy từ trên xuống.
B. Chỉ đẩy từ dưới lên.
C. Chỉ tác dụng theo phương ngang.
D. Tác dụng theo mọi phương.
6. Công thức tính áp suất chất lỏng ?
A. p = D.h
B. p = D/h


C. p = d.h
D. p = d/h
7.

Để tăng áp suất của một vật tác dụng xuống mặt sàn nằm ngang ta phải :
A. Tăng áp lực và giảm diện tích bị ép.
B. Giảm áp lực và giảm diện tích bị ép.
C. Tăng áp lực và tăng diện tích bị ép.
D. Giảm áp lực và tăng diện tích bị ép.

8. Hút bớt không khí trong một vỏ hộp đựng sữa bằng giấy, ta thấy vỏ hộp bị bẹp theo nhiều
phía. Câu giải thích nào sau đây là đúng nhất ?
A. Vì không khí bên trong hộp sữa bị co lại.


B. Vì hộp sữa chịu tác dụng của áp suất khí quyển.
C. Vì áp suất không khí bên trong hộp nhỏ hơn áp suất ở ngoài hộp.
D. Vì hộp sữa rất nhẹ.
Phần 2 : Nối cụm từ bên trái với cụm từ bên phải thành một câu có nội dung hoàn chỉnh (1 điểm).
1. Đơn vị đo áp suất khí quyển

A. gây ra do không khí tạo thành khí quyển có
trọng lượng

2. Áp suất khí quyển

B. biểu thị sự nhanh chậm của chuyển động

3. Vận tốc chuyển động

C. N/m2

4. Đơn vị áp suất

D. mmHg

Phần 3 : Chọn các từ thích hợp điền vào chỗ trống : (mỗi câu đúng 0,5 điểm)
1. Khi vật chịu tác dụng của các lực cân bằng, nếu vật đang . . (1)
. sẽ tiếp tục đứng yên, nếu vật
đang chuyển động sẽ tiếp tục . . . (2)
2. Lực giữ cho vật đứng yên (không trượt, không lăn) khi vật chịu tác dụng của lực khác được
gọi là . . . (3)
3. Chất lỏng gây ra áp suất theo . .(4)
. lên đáy bình, thành bình và . . .(5)

Phần 4 : Trả lời các câu sau :
1.

Nói vận tốc của xe đạp là 10 km/h có nghĩa gì ? (1 điểm)

2.

Hai người đạp xe đều. Người thứ nhất đi được quãng đường 300m hết 1 phút. Người thứ hai đi
quãng đường 7,5km hết 0,5 giờ . Vận tốc của mỗi người là bao nhiêu km/h. Người nào đi nhanh
hơn ? (3,5 điểm)
( Yêu cầu tóm tắt đề trước khi giải )

BÀI LÀM
Phần 1 - Chọn câu trả lời đúng

Câu
Trả lời

1

2

3

4

5

6

7

8

Phần 2 - Nối cụm từ bên trái với cụm từ bên phải thành một câu có nội dung hoàn chỉnh
Câu
1
2
3
4
Trả lời


Phần 3 - Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống
Câu
1
2
3
Trả (1)______________ (3)______________ (4)______________
lời (2)______________
(5)______________

Phaàn 4 :

HẾT
Thứ bảy, ngày
22 tháng 11 năm 2008
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA
Môn : VẬT LÝ 8

ĐỀ 1

Phần 1 - Mỗi câu đúng 0,25 điểm
Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

Trả lời

D

A

B

B

D

C

A

C

Phần 2 - Mỗi câu đúng 0,25 điểm
Câu
1
2
Trả lời
D
A

3
B

4
C


Phần 3 - Mỗi câu đúng 0,5 điểm
Câu
1
2
3
4
5

Nội dung điền từ
Đứng yên
Chuyển động thẳng đều
Lực ma sát nghỉ
Mọi phương
Các vật ở trong lòng nó

Phần 4 Câu 1 : (1,0 điểm)
Trong 1 giờ xe đạp đi được quãng đường là 10 km.
Câu 2 : (3,5 điểm )
Tóm tắt : (0,5điểm)

Giải

s1 = 300m = 0,3 km
1
t1 = 1p =
h
60
v1 = ? km/h

s2 = 7,5 km
t2 = 0,5 h
v2 = ? km/h

Vận tốc xe thứ nhất : v1 =
Vận tốc xe thứ hai : v2 =

s1
= 0,3.60 = 18 km/h (1,0 điểm)
t1

s2
= 15 km/h (1,0 điểm)
t2

Vì v2 < v1 nên xe thứ nhất chạy nhanh hơn (1,0 điểm)

-------------------------HẾT--------------------

Thứ . . . . , ngày . . . . tháng . . . . năm . . . .
KIỂM TRA 45 PHÚT

PHÒNG GD & ĐT QUẬN NINH KIỀU
TRƯỜNG THCS AN HÒA 1
ĐỀ 2
Họ và tên học sinh
_______________________________
_______________________________
Lớp : 8A____

Môn : VẬT LÝ 8

ĐIỂM

Phần 1 : Hãy đọc kỹ các câu hỏi rồi chọn chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng sau đó
điền kết quả vào bảng (mỗi câu đúng 0, 25 điểm)
1) Một hành khách đang ngồi trên xe bỗng bị chúi người về phía trước. Điều nhận xét nào sau
đây đúng ?
A. Xe đột ngột tăng vận tốc.


B. Xe đột ngột giảm vận tốc.
C. Xe đang đứng yên bỗng lùi lại (de) đột ngột.
D. Cả B và C đều đúng.
2) Khi chịu tác dụng của 2 lực cân bằng thì :
A. Vật đang đứng yên sẽ tiếp tục đứng yên.
B. Vật đang chuyển động sẽ chuyển động chậm lại.
C. Vật đang chuyển động sẽ chuyển động thẳng đều.
D. Vật có thể ở cả trạng thái đã mô tả ở phần trả lời A và C.
3) Trường hợp nào vận tốc của vật thay đổi ?
A. Khi có 1 lực tác dụng lên vật.
B. Khi không có lực nào tác dụng lên vật.
C. Khi có hai lực tác dụng lên vật và cân bằng nhau.
D. Khi các lực tác dụng lên vật cân bằng.
4) Trường hợp nào sau đây làm xuất hiện lực ma sát trượt ?
A. Quyển sách nằm yên trên mặt bàn.
B. Quả bóng lăn trên sân bóng.
C. Hòm đồ bị kéo lê trên mặt sàn.
D. Hộp bút nằm yên trên mặt bàn nghiêng.
5) Trường hợp nào sau đây áp suất của người tác dụng lên mặt sàn là nhỏ nhất ?
A. Người đứng co một chân.
B. Người đứng cả hai chân.
C. Người đứng co một chân và nhón một chân
D. Cả 3 trường hợp có áp suất là như nhau.
6) Trên hình vẽ là một bình chứa chất lỏng. Áp suất tại điểm nào là lớn nhất, nhỏ nhất ?
A. Tại M lớn nhất, tại Q nhỏ nhất.
B. Tại N lớn nhất, tại P nhỏ nhất.
C. Tại Q lớn nhất, tại M nhỏ nhất.
D. Tại P lớn nhất, tại Q nhỏ nhất.

-

- - - - - - - - - - - - - - y-M- -N
-y - - - - - - - - - - - - - -y P
-Q
-y- - - - - - -

7) Một vật nhúng trong chất lỏng sẽ chịu áp suất :
A. Chỉ đẩy từ trên xuống.
B. Tác dụng theo mọi phương.
C. Chỉ đẩy từ dưới lên.
D. Chỉ tác dụng theo phương ngang.
8)

Tại sao không thể tính trực tiếp áp suất khí quyển bằng công thức p = d.h ?
A. Vì độ cao của cột khí quyển là không thể xác định chính xác, trọng lượng riêng của
khí quyển là thay đổi.
B. Vì khí quyển không có trọng lượng riêng.
C. Vì khí quyển có độ cao rất lớn.
D. Vì khí quyển rất nhẹ.


Phần 2 : Nối cụm từ bên trái với cụm từ bên phải thành một câu có nội dung hoàn chỉnh (1 điểm).
1. Đơn vị đo áp suất khí quyển

A. mmHg

1-

2. Áp suất khí quyển

B. km/h

2-

2

3-

3. Đơn vị đo áp suất chất lỏng

C. N/m

4. Đơn vị vận tốc

D. gây ra do không khí tạo thành khí quyển có
trọng lượng

4-

Phần 3 : Chọn các từ thích hợp điền vào chỗ trống : (mỗi câu đúng 0,5 điểm)
1. Chuyển động không đều là chuyển động mà . .(1)
. có độ lớn thay đổi theo thời gian.
2. Tác dụng của áp lực càng lớn khi áp lực . .(2)
. và diện tích bị ép . . .(3)
3. Trong bình thông nhau chứa .(4)
. . đứng yên , các mực chất lỏng ở các nhánh luôn . . (5)
.

Phần 4 : Trả lời câu sau :
1. Nói vận tốc của ôtô là 120 km/h có nghĩa gì ? (1,0 điểm)

2. Một thùng cao 60cm chứa đầy dầu có trọng lượng riêng 8000 N/m3. Tính áp suất của dầu
lên đáy thùng và lên một điểm M cách đáy thùng 10cm ? (3,5 điểm).
( Yêu cầu tóm tắt đề trước khi giải )

BÀI LÀM
Phần 1 - Chọn câu trả lời đúng

Câu
Trả lời

1

2

3

4

5

6

7

8

Phần 2 - Nối cụm từ bên trái với cụm từ bên phải thành một câu có nội dung hoàn chỉnh
Câu
1
2
3
4
Trả lời
Phần 3 - Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống
Câu
1
2
3
Trả (1)______________ (2)______________ (4)______________
lời
(3)______________ (5)______________

Phaàn 4 -


HẾT
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA
Môn : VẬT LÝ 8
---oo0oo---

ĐỀ 2

Phần 1 - Mỗi câu đúng 0,25 điểm
Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

Trả lời

D

D

A

C

B

C

B

A

Phần 2 - Mỗi câu đúng 0,25 điểm
Câu
1
2
Trả lời
A
D

3
C

4
B

Phần 3 - Mỗi câu đúng 0,5 điểm
Câu
1
2
3
4
5

Phần 4 -

Nội dung điền từ
Vận tốc
Càng lớn
Càng nhỏ
Cùng chất lỏng
Ngang nhau ( hoặc cùng độ cao)


Câu 1 : (1,0 điểm)
Trong 1 giờ ôtô đi được quãng đường là 120 km.
Câu 2 : (3,5 điểm )
Tóm tắt : (0,5 điểm)

Giải

h = 60cm = 0,6m
d = 8 000 N/m3
p=?
pM = ? biết h cách đáy thùng = 10cm
Áp suất của dầu lên đáy thùng : p = d.h = 8 000.0,6 = 4 800 N/m2 (1,0 điểm)
Chiều cao của điểm M cách đáy thùng : hM = 60 – 10 = 50 cm = 0,5 m (1,0 điểm)
Áp suất của dầu lên điểm M cách đáy thùng :
pM = d.hM = 8 000. 0,5 = 4000 N/m2 (1,0 điểm)

-------------------------HẾT--------------------


Họ và tên:

KiỂm tra 45 phút

Lớp:

Môn: Vật Lý 8

Trường THCS
Điểm

Lời phê của GV

Phần I. Trắc nghiệm.
Khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng nhất.
Câu 1. Một ô tô chở khách đang chạy trên đường. Câu mô tả nào sau đây là sai?
A. Ô tô đang đứng yên so với hành khách trên xe.
B. Ô tô đang chuyển động so với mặt đường.
C. Hành khách đang đứng yên so với Ô tô.
D. Hành khách đang chuyển động so với người lái xe.
Câu 2 . Độ lớn của vận tốc biểu thị tính chất nào của chuyển động?
A. Quãng đường chuyển động dài hay ngắn.
B. Mức độ nhanh hay chậm của chuyển động.
C. Thời gian chuyển động dài hay ngắn.
D. Cho biết cả quãng đường, thời gian và sự nhanh, chậm của chuyển động. .
Câu 3. Người lái đò đang ngồi trên chiếc thuyền thả trôi theo dòng nước. Câu mô tả nào sau
đây là đúng.
A. Người lái đò đứng yên so với dòng nước.
B. Người lái đò chuyển động so với dòng nước.


C. Người lái đò đứng yên so với bờ sông.
D. Người lái đò chuyển động so với chiếc thuyền.
Câu 4. Hai lực được gọi là cân bằng khi :
A. Cùng phương, cùng chiều, cùng độ lớn.
B. Cùng phương, ngược chiều, cùng độ lớn.
C. Cùng phương, cùng độ lớn, cùng đặt lên một vật.
D. Cùng đặt lên một vật, cùng độ lớn, phương nằm trên một đường thẳng, chiều ngược
nhau.
Câu 5. Chuyển động nào dưới đây là chuyển động đều?
A. Chuyển động của ô tô khi khởi hành.
B. Chuyển động của xe đạp khi xuống dốc.
C. Chuyển động của một điểm ở đầu cánh quạt khi quạt quay ổn định.
D. Chuyển động của tàu hoả khi vào ga.
Câu 6 . Hành khách đang ngồi trên ôtô đang chuyển động bỗng bị lao về phía trước, điều đó
chứng tỏ xe:
A. Đột ngột giảm vận tốc.

B. Đột ngột tăng vận tốc.

C. Đột ngột rẽ sang phải.

D. Đột ngột rẽ sang trái.

Câu 7 .Trong các trường hợp lực xuất hiện sau đây, trường hợp nào không phải là lực ma
sát.
A. Lực xuất hiện khi lốp xe trượt trên mặt đường.
B. Lực xuất hiện làm mòn đế dày.
C. Lực xuất hiện khi lò xo bị nén hay bị dãn.
D. Lực xuất hiện giữa dây Cua roa với bánh xe chuyển động.
Câu 8. Một người đi xe đạp trong 40 phút với vận tốc là 12 km/h. Quãng đường của người
đó là :


A. 4 km

B. 8 km

C. 480 km

D. 2 km

Câu 9. Vận tốc 36 km/h bằng giá trị nào dưới đây :
A. 36 m/s

B. 3600 m/s

C. 100 m/s

D. 10 m/s

Câu 10. Hành khách ngồi trên Ôtô đang chuyển động bỗng thấy mình bị nghiêng người
sang phải, chứng tỏ xe.
A. Đột ngột giảm vận tốc

B. Đột ngột tăng vận tốc.

C. Đột ngột rẽ sang trái.

D. Đột ngột rẽ sang phải

Câu 11:Có một ô tô đang chuyển động trên đường nếu chọn người lái xe làm vật mốc thì:
A.Ô tô đang chuyển động.

B. Hành khách đang chuyển động.

C. Cột điện bên đường đang chuyển động.

D. Người lái xe đang chuyển động.

Câu 12. Một người đi bộ trên quãng đường dài 3 km với vận tốc là 2 m/s. Thời gian của
người đó là :
A. 1500 (giây)

B. 1,5 (giờ)

C. 1,5 (giây)

D. 6 (giây)

Phần II :Tự Luận
Câu 13: Biểu diễn các lực sau đây
a) Trọng lực của một vật là 1 500N ( tỉ xích 1cm ứng với 500N )
b) Lực kéo một sà lan là F = 2000N theo phương nằm ngang, chiều từ phải sang trái.(tỉ
xích 1cm ứng với 500N).
Câu 14 : Hai vật xuất phát từ A và B cách nhau 500m, chuyển động cùng chiều theo hướng
từ A đến B. Vật thứ nhất chuyển động đều từ A với vận tốc 20m/s, vật thứ hai chuyển động
đều từ B với vận tốc 10m/s. Sau bao lâu hai vật gặp nhau? Gặp nhau chỗ nào?


KIỂM TRA
IV. ĐỀ KIỂM TRA VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
A/ Trắc nghiệm (6đ)
.I . Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu hoăc mệnh đề mà em chọn (3đ)
Câu 1 : Người lái đò đang ngồi yên trên chiếc thuyền thả trôi trên dòng nước . Trong các câu mô tả sau đây
câu nào đúng?
A- Người lái đò đứng yên so với dòng nước
B- Người lái đò đứng yên so với bờ sông
C- Người lái đò chuyển động so với dòng nước
D- Người lái đò chuyển động so với chiếc thuyền.
Câu 2.Vận tốc của một ô tô là 36km/h. Điều đó cho biết gì?
A. Ô tô chuyển động được 36km.
B. Ô tô chuyển động trong một giờ
C. Trong mỗi giơ,ø ô tô đi được 36km.
D. Ô tô đi 1km trong 36 giờ.
Câu 3. Độ lớn của vận tốc biểu thị tính chất nào của chuyển động?
A. Quãng đường chuyển động dài hay ngắn.
B. Tốc độ chuyển động nhanh hay chậm.
C. Thời gian chuyển động dài hay ngắn.
D. Cho biết cả quãng đường, thời gian và sự nhanh hay chậm của chuyển động.
Câu 4 .Làm thế nào để biết ai chạy nhanh, ai chạy chậm?
A. Căn cứ vào quãng đường chuyển động.
B. Căn cứ vào thời gian chuyển động.
C. Căn cứ vào quãng đường và thời gian chuyển động
D. Căn cứ vào quãng đường mỗi người chạy được trong một khoảng thời gian nhất định.
Câu 5 :Trong các cách sau đây , cách nào làm giảm được lực ma sát
A- Tăng độ nhám của mặt tiếp xúc
B- Tăng lực ép lên mặt tiếp xúc
C- Tăng độ nhẵn giữa các mặt tiếp xúc
D- Tăng diện tích bề mặt tiếp xúc
Câu 6 : Trong các câu nói về lực ma sát sau đây , câu nào là đúng?
A- lực ma sát cùng hướng với hướng chuyển động của vật
B- Khi vật chuyển động nhanh dần lên , chứng tỏ lực ma sát biến mất
C- Lực ma sát trượt cản trở chuyển động trượt của vật này lên vật kia
D- Khi vật chuyển động chậm dần , chứng tỏ lực ma sát tăng dần
Câu 7 : Vật sẽ như thế nào khi chỉ chịu tác dụng của hai lực cân bằng? Hãy chọn câu trả lời đúng.
A- Vật đang đứng yên sẽ chuyển động nhanh dần
B- Vật đang đứng yên sẽ đứng yên mãi, hoặc vật chuyển động sẽ chuyển động thẳng đều mãi
C- Vật đang chuyển động sẽ dừng lại
D- Vật đang chuyển động đều sẽ không chuyển động đều nữa
Câu 8: 72km/h tương ứng với bao nhiêu m/s? Chọn kết quả đúng.
A. 15m/s
B. 20m/s
C. 25m/s
D. 30m/s
Câu 9 .Có một ôtô đang chạy trên đường. Câu mô tả nào sau đây là không đúng ?
A. Ôtô chuyên động so với mặt đường
B. Ôtô đứng yên so với người lái xe
C. Ôâtô chuyển động so với người lái xe
D. Ôtô chuyển động so với cây bên đường
Câu 10 Hành khách ngồi trên xe ôtô đang chuyển động bỗng thấy mình bị nghiêng người sang trái, chứng tỏ
xe:
A. đột ngột giảm vận tốc.
B. Đột ngột tăng vận tốc.
C. Đột ngột rẽ sang trái.
D. Đột ngột rẽ sang phải.
Câu11. Trong các câu nói về lực ma sát sau đây, câu nào là đúng?
A. Lực ma sát cùng hướng với hướng chuyển động của vật.
B. Khi vật chuyển động nhanh dần lên, lực ma sát lớn hơn lực đẩy.
C. Khi một vật chuyển động chậm dần, lực ma sát nhỏ hơn lực đẩy.
D. Lực ma sát ngược hướng với hướng chuyển động của vật.
Câu 12:Lực là đại lượng vectơ vì :
A. Lực làm vật biến dạng .
B. Lực có độ lớn , phương và chiều .


C. Lực làm vật thay đổi tốc độ .

D. Lực làm cho vật chuyển động .

Câu 13Trong các phép đổi đơn vị vận tốc sau nay, phép đổi nào là sai?
A. 12m/s = 43,2km/h
B. 48km/h = 23,33m/s
C. 150cm/s = 5,4km/h
D. 62km/h = 17.2m/s
Câu 14 : Vận tốc của một ô tô là 36km/h, của người đi xe máy là 18000m/h và của tàu hoả là 14m/s. Trong 3
chuyển động trên, chuyển động nào nhanh nhất, chậm nhất? Thứ tự sắp xếp nào sau đây là đúng?
A. Ô tô – Tàu hoả – Xe máy.
B. Tàu hoả – Ô tô – Xe máy
C. Xe máy – Ô tô – Tàu hoả.
D. Ô tô – Xe máy – Tàu hoả.
Câu 15 :Chuyển động của phân tử hiđrô ở 0C có vận tốc khoảng 1700m/s, của vệ tinh nhân tạo của Trái Đất
có vận tốc 28800km/h. Hỏi chuyển động nào nhanh hơn? Chọn câu trả lời đúng.
A. Chuyển động của vệ tinh nhân tạo nhanh hơn.
B. Chuyển động của phân tử hiđrô nhanh hơn.
C. Không có chuyển động nào nhanh hơn( hai chuyển động như nhau)
D. Không có cơ sở để so sánh.
Câu 16: Khi chỉ có 1 lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật sẽ như thế nào ? Hãy chon câu trả lời đúng nhất .
A.Vận tốc không thay đổi .
B.Vận tốc tăng dần
C.Vận tốc giảm dần .
D.Có thể tăng dần cũng có thể giảm dần .
II . Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống cho hợp nghĩa (2đ)
Câu 1 : Ôtô đột ngột rẽ vòng sang . . . . . , thì hành khách bị ngã sang trái do người đó có. . . . . . . . . . . .
Câu 2 : Đoàn vận động viên diễu hành qua lễ đài chuyển động thẳng đều . Các quan khách ngồi trên lễ đài là
chuyển động so với . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . và đứng yên so với . . . . . . . . . . . . . .. . . .
Câu 3: Khi thả vật rơi , do sức …………………………………………….vận tốc của vật
……………………………………………………….
Câu 4: Khi quả bóng lăn vào bãi cát , do……………………………………của cát nên vận tốc của bóng bị
…………………….
III. (4đ) Tự luận
Câu 1 :(1đ) Biểu diễn vectơ trọng lực của một vật , biết cường độ của trọng lực là 1500N , tỉ xích tùy chọn .
Câu 2: (2đ) Một người đi xe máy chạy trên quãng đường Tam Quan – Bồng Sơn dài 15km mất 0,25 giờvà
trên quãng đường Bồng Sơn - Phù Mỹ dài 30km mất 0,75 giờ . Tính vận tốc trung bình của người đi xe
máy trên cả đoạn đường từ Tam Quan- Phù Mỹ .
Câu 3 :(1đ) Một xe máy đi từ Bồng Sơn đến Quy Nhơn với vận tốc trung bình 50 km/h . Biết nữa quãng
đường đầu đi với vận tốc 65km/h . Tính vận tốc của xe ở nữa quãng đường còn lại .



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×