Tải bản đầy đủ

English 10 review 3 678 lesson 1 language

WELCOME TO OUR CLASS

Presented by Vu Thi My Hanh


What they have learnt in units 6-7-8 ?

1. Stress of the word.
2. Passive voice

3 Comparative degree and Superlative degree.

4. Relative pronoun


Review 3
Units 6- 7- 8
Pronunciation

Vocabulary


Grammar


Vocabulary

Activity 1: Complete these sentences with suitable words from the box

inequality
discrimination

1.

Women are demanding equal ............for equal work.
(Người phụ nữ đang yêu cầu việc trả lương bằng nhau cho những công việc bằng nhau.)

2. I think this is a clear case of .............................. against women.
( Tôi nghĩ rằng đây là một trường hợp rõ ràng của việc phân biệt phụ nữ.)

3. Education for all means that everyone has the....................to receive education.
( Giáo dục cho tất cả có ý nghĩa là mọi người đều có công bằng để nhận được sự giáo dục.)

4. ....................equality means that both men and women are treated equally.
( Bình đẳng giới có nghĩa là nam và nữ đều được đối xử công bằng.

5. Women in developing countries are fighting against gender....................
( Phụ nữ ở những quốc gia đang phát triển đang chiến đấu chống lại việc bất bình đẳng giới)

pay
gender

right


Vocabulary

1.

Activity 2: Choose the correct words in the following sentences. Work in groups.

Using an (electric/ electronic) device such as a laptop, you can learn English effectively.



dụng
1 thiếttapes
bị điệnand
tử như
là máy
tay, a
bạn
có thể học
Anh hiệu quả
.)
2. To(Sử
play
audio
CDs,
youtính
justxách
need
cassette
ortiếng
CD (player/
recoder).

3. Watching and listening to English (radio/ television shows) is an excellent way to learn English.
(Để chạy băng nghe và CD, bạn chỉ cần một máy cassette hoặc máy phát CD.

4. A (tablet/ desktop) is a mobile computer that is also useful for learning.

5.Language
translation
(touch
software)
you
translate
from one language into another.
(Xem và nghe
chương trình
truyềnscreen/
hình tiếng
Anh là mộtallows
cách xuất
sắc to
để học
tiếng Anh.

(Một máy tính bảng là một máy tính di động mà cũng được dùng phổ biến cho việc học ngôn ngữ.

(Phần mềm biên dịch ngôn ngữ cho phép bạn dịch từ một ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác.


Pronunciation

Activity 3: Sort out the words according to their stress patterns and read them aloud.
Oo

Indicate

Lovely

Modernize

Artist

/'æktə/

Lovely (adj)
/ˈlavli/

Enjoy

Difficult

Remove

Artist (n)
/ˈaːtist/

Famous (adj)
Forget

Organise

Relax

/'feiməs/

Notes:

-

Ooo

Actor
Actor (n)

Famous

oO

Tính từ và danh từ có hai âm tiết thì trọng âm của từ rơi vào âm tiết thứ nhất.
Động từ có 2 âm tiết thì trọng âm của từ rơi vào âm tiết thứ hai
Từ có 3 âm tiết trở lên thì trọng âm của từ sẽ rơi vào âm tiết thứ ba từ dưới lên.
Từ có đuôi ‘ate’ trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3 tính từ dưới lên.

Relax (v)

Indicate

/rɪˈlæks/

 /ˈindikeit/

Forget (v)

Organise (nize)

/fərˈɡet/

Enjoy (v)
/ɪnˈdʒɔɪ/

Remove (v)
/rəˈmuːv/

/'ɔ:gənaiz/

Modernise (nize)
/'mɔdə:naiz/

Difficult
/'difikəlt/


Grammar


Grammar

Activity 4: Rewrite the following sentences using the passive voice. Work in
groups.

1. You must keep this door shut.



This door must be kept shut.

2. Someone will serve refreshments.



Refreshments will be served ( by someone).

3. People must not leave bicycles in the hall.



Bicycles must not be left in the hall.

4. You should shake milk before you use it.



Milk should be shaken before it is used.

5. People may keep books for two week.



Books may be kept for two weeks.


1.Comparative
Đối với tính từ ngắn:
Form

S + to be + adj + er + than + S2
Đối với tính từ dài:
S + to be + more + adj + than + S2

2.Superlative degree
Đối với tính từ ngắn:
S + V + the + adj + est
Form


Activity 5: Complete these sentences. Use the comarative or superlative form of the adjectives in brackets.

Grammar

Add any other words if necessary.

1.The problem is not so complicated. It’s (simple)........... you think.

 more simple (or simpler) than
2.That theatre over there is........ (old) building in the city.

 the oldest
3.Health and happiness are........ (important) money.

 more important
4.That was....... (beautiful) painting I’ve ever seen.

 the most beautiful
5.I like the countryside. Living in the countryside is and........(peaceful) living in a city.

 healthier (or more healthy) -more peaceful than


Grammar

Activity 6: Combine each pair of sentences into one withs a suitable relative pronoun. Use comma(s) if
necessary. Work in pairs.

1. Tom works for a company. It makes electronic devices.



Tom works for a company that/which makes electronic devices.

2. Linda told me her email address. I wrote on the piece of paper.



Linda told me her email address, which I wrote on the piece of paper.

3. I don’t like people. They are never on time.



I don’t like people who/that are never on time.

4. What was the name of the girl? Her mobile was stolen.



What was the name of the girl whose mobile was stolen?

5. Mr Brown is retiring next month. He has worked for the same university all his life.



Mr Brown, who has worked for the same university all his life, is retiring next month.


CONGRATULATION


HOMEWORK

- Do exercises in the notebook.
- Prepare the next lesson.


Thank for your attention



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×