Tải bản đầy đủ

NBV PHÁT TRIỂN đề số 17

PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020

TUYỂN TẬP ĐỀ PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020
•ĐỀ SỐ 17 - HAI NGÀY 1 ĐỀ THI
Câu 1.

 

Trong không gian với hệ tọa độ  Oxyz  cho mặt phẳng   P  : x  3 y  z  1  0  và một đường thẳng 

 d   vuông góc với mặt phẳng   P  . Một vectơ chỉ phương của đường thẳng   d   là




A. u  1;  3;1 . 
B. u   1;  3;1 .
C. n   2;  6;  1 . 
D. u   2;6; 2  . 
Câu 2.


Đồ thị nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên? 
y

x

O
A. y  x3  3x  1 . 
Câu 3.

5

A. 40 . 

Câu 8.

Câu 9.

C. 305 . 

D. C305 . 

2

5

B. 34 . 

C. 32 . 

D. 36 . 

B. t 2  18t  2  0 . 

C. t 2  2t  2  0 . 

D. 9t 2  2t  2  0 . 

Thể tích của khối cầu bán kính  R  là
A. 4 R2 . 


Câu 7.

B. 305 . 

Cho phương trình  32 x 10  6.3x  4  2  0 1 . Nếu đặt  t  3x 5  t  0   thì  1  trở thành phương trình 
nào?
A. 9t 2  6t  2  0 . 

Câu 6.

D. y   x 4  2 x 2  1 . 

Cho   f  x  dx  10 . Khi đó    2  4 f  x   dx  bằng
2

Câu 5.

C. x4  2 x2  1 . 

Cho tập hợp  M  có  30  phần tử. Số tập con gồm  5  phần tử của  M  là
A. A304 . 

Câu 4.

B. y   x3  3x  1 . 

B. 4 R3 . 

Số phức liên hợp của số phức  3  4i  là
A. 4  3i . 
B. 3  4i . 

C.

4 3
 R . 
3

C. 3  4i . 

Thể tích của khối chóp có diện tích đáy  B  và chiều cao  h  là 
4
1
A. Bh . 
B. 3Bh . 
C. Bh . 
3
3

D.

4
 R 2 . 
3

D. 3  4i . 

D. Bh . 

Cho hàm số  f  x   có bảng biến thiên như hình vẽ: 

 
Đồ thị hàm số đạt cực tiểu tại điểm
A. x  1 . 

B. x  2 . 

C.  1;3  . 

D. 1;  2  . 

Trang 1/7 – Nguyễn Bảo Vương - 0946798489


Lời giải chi tiết tham khảo tại: https://diendangiaovientoan.vn/  
Câu 10. Trong không gian  Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm  A  3 ;10 ;  3 trên trục  Ox có tọa độ là
A.  3 ; 0 ; 0  . 

B.  0 ;10 ; 0  . 

C.  0 ; 0 ;  3 . 

D.  3 ;  10 ; 3 . 

Câu 11. Cho cấp số cộng   un   có   u1  11  và công sai  d  4 . Hãy tính  u99 . 
A. 401 . 

B. 403 . 

C. 402 . 

D. 404 . 

Câu 12. Họ nguyên hàm của hàm số  f  x   e x  x  là
B. e x  x 2  C . 

A. e x  1  C . 

C. e x 

1 2
x  C . 
2

D.

1 x 1 2
e  x  C . 
x 1
2

 x  1  t

Câu 13. Trong không gian  Oxyz , cho đường thẳng  d :  y  2
 t    . Vectơ nào dưới đây là một vectơ 
 z  3  2t

chỉ phương của  d ?




A. u  1; 0;  2  . 
B. u   1;0; 2  . 
C. u   1; 2; 3  . 
D. u  1;  2;3 .
2 log 3 a
 log 5 a 2 .log a 25
Câu 14. Rút gọn biểu thức  P  3

2
2
A. a  2 . 
B. a  2 . 
C. a 2  4 . 

D. a 2  4 . 

Câu 15. Cho hàm số  f  x   có bảng biến thiên như hình vẽ. 
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.  1;1 . 
B.  ;0   và   4;   .
C.  1; 2  . 

x



f '(x)

+

f(x)

D.  ; 1  và  1;   . 

1

1

0
0

0

+∞
+
+∞

4



Câu 16. Cho hàm số  y  f  x   xác định, liên tục trên    và có bảng biến thiên như sau: 
 
Số nghiệm thực của phương trình  f  x   1  0 . 
A. 3 . 
C. 1. 

B. 0 . 
D. 2 .

 

Câu 17. Cho  hai  số  phức  z1  2  5i   và  z2  3i  2 .  Trên  mặt  phẳng  tọa  độ  Oxy ,  điểm  biểu diễn  số  phức 
2z1  z2  có tọa độ là
A. 1;8 . 
Câu 18. Hàm số  y  e
3

A. e x 3 . 

B.  6;2 . 

C.  2; 7  . 

D.  6;7 . 

x3  3

 có đạo hàm là
3

B. 3x 2e x 3 . 

3

C.  x3  3 e x 3 . 

 x4
 3
D.   3x  e x 3 . 
 4


Câu 19. Giá trị nhỏ nhất của hàm số  f  x   x 3  6 x  trên đoạn   0; 2  bằng
A. 4 2 . 

B. 4 . 

C. 6 2 . 

D. 0 . 

5

Câu 20. Cho hàm số  f  x   có đạo hàm    f   x    x 2  2  x 2  x  2  ,  x   . Số điểm cực trị của hàm số là
A. 1. 

B. 2 . 

Trang 2/7 –https://www.facebook.com/phong.baovuong

C. 3 . 

D. 4 .


PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020

1
1
Câu 21. Cho  a  và  b  là hai số thực dương thỏa mãn  a . 3 b  10 . Giá trị của  log a  log b  bằng
2
3
A. 0 . 
B. 1. 
C. 10 . 
D.  1 . 
Câu 22. Cho hình chóp đều  S . ABCD  có tất cả các cạnh đều bằng  a . Gọi  M ,  N  lần lượt là trung điểm của 
S
AD  và  SD  (minh họa như hình vẽ bên). 
 

N
D

Số đo của góc giữa hai đường thẳng  MN  và  SC  là
A

A. 45 . 

B. 60 . 

C. 30 . 

C
M

B

D. 90 . 

Câu 23. Một khối đồ chơi gồm hai khối trụ   H1  ,  H2   xếp chồng lên nhau, lần lượt có bán kính đáy và 
 
1
chiều cao tương ứng là  r1 , h1 , r2 , h2  thỏa mãn  r2  r1 ,  h2  2h1  (tham khảo hình vẽ). Biết rằng thể 
2
tích của toàn bộ khối đồ chơi bằng  30 cm3 , thể tích của khối trụ   H 1   bằng 

A. 24 cm3 . 

B. 15cm3 . 

C. 20 cm 3 . 

D. 10 cm3 . 

C. y  4 2 x ln 4 . 

D. y  2.4 2 x ln 2  

Câu 24. Đạo hàm của hàm số  y  42 x  là
A. y  2.42 x ln 4 . 

B. y  42 x.ln 2 . 

Câu 25. Cho hình lăng trụ đứng  ABC. ABC  có đáy là tam giác vuông cân tại  B ,  AB  a ,  AB  a 3 . Thể 
tích khối lăng trụ  ABC. ABC  bằng
A.

a3 3

2

B.

a3

6

C.

a3

2

D.

a3 2

2

Câu 26. Trong không gian  Oxyz , cho mặt cầu   S  : x 2  y 2  z 2  2 x  4 y  6 z  10  0 . Tìm tọa độ tâm  I  
và tính bán kính  R  của mặt cầu. 
A. I 1;  2;3 ,  R  2 .  B. I  1; 2;  3 ,  R  2 .C. I  1; 2;  3 ,  R  4 .D. I 1;  2;3  ,  R  4 . 
Câu 27. Trong  không  gian  Oxyz ,  cho  hai  điểm  A 1;2;2    và  B  3;0;2  .  Mặt  phẳng  trung  trực  của  đoạn 
thẳng  AB  có phương trình là
A. x  y  z 1  0 . 
B. x  y  3  0 . 

C. x  y  z  1  0 . 

D. x  y  1  0 . 

Câu 28. Cho hàm số  y  f ( x )  có bảng biến thiên 

 
Số tiệm cận ngang của đồ thị hàm số  y  f ( x)  là
A. 3 . 

B. 1. 

C. 2 . 

D. 0  
Trang 3/7 – Nguyễn Bảo Vương - 0946798489


Lời giải chi tiết tham khảo tại: https://diendangiaovientoan.vn/  
Câu 29. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số  y  x 3 ,  y  x 2  4 x  4  và trục  Ox  (tham khảo 
y
hình vẽ) được tính theo công thức nào dưới đây? 
4

3

2

A.

 x x
3

2

 4 x  4  dx . 

 

0

1

1

2

B.   x dx    x  4 x  4  dx . 
3

2

0

-1

2

1

 x dx    x  4 x  4  dx . 
3

0

2

D.

1

2

1

O

1

1

C.

2

3

x

4

2

 x dx    x
3

0

2

 4 x  4  dx . 

1

Câu 30. Gọi  z1 ,  z2  là hai nghiệm phức của phương trình  z 2  2 z  10  0 . Giá trị của   z12  1 z 22  1  bằng
B. 85 . 

A. 13 . 

C. 85 . 

D. 13 . 

Câu 31. Trong  không  gian  Oxyz ,  phương  trình  đường  thẳng  đi  qua  A 1; 2; 4    song  song  với   P  : 
x2 y2 z2
 có phương trình


3
1
5
 x  1  2t
 x  1  2t
x  1 t



B.  y  2

C.  y  2

D.  y  2 . 
 z  4  2t
 z  4  4t
 z  4  2t




2 x  y  z  4  0  và cắt đường thẳng  d :  
x  1 t

A.  y  2

 z  4  2t


Câu 32. Cho số phức  z thỏa mãn điều kiện   2  3i  z   4  i  z  2  4i . Môđun của  z bằng
 
 
A. 2 . 
B. 2 . 
C. 0 . 
D. 1. 
y
Câu 33. Cho hàm số  f  x   có đồ thị của hàm  f   x   như hình vẽ: 
 

y=f '(x)

1

-1

O

x

4

Hàm số  y  f  2  x   đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. 1;3 . 

B.  2;  . 

C.  2;1 . 

D.   ; 2  . 

Câu 34. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số  f  x   x.sin 2 x  trên tập số thực là

1 2 1
1
x  x.sin 2 x  cos 2 x  C . 
4
4
8
1
1
1
C. x 2  x.sin 2 x  cos 2 x  C . 
4
4
8
A.

Câu 35. Cho hàm số 

f  x

1 2 1
1
x  x.sin 2 x  cos 2 x  C . 
4
2
4
1
D. x 2  x.sin 2 x  cos 2 x  C . 
4
B.

1

1

2 f 1  f  0   2
 thoả mãn    x  1 f   x  dx  10  và 
. Tính  I   f  x  dx .
0

A. 12 . 

B. 8 . 

0

C. 12 . 

D. 8 . 

Câu 36. Chọn ngẫu nhiên ba đỉnh bất kỳ từ các đỉnh của đa giác đều có 12 cạnh  A1 A2 .... A12 . Tính xác suất để 
3 đỉnh được chọn tạo thành một tam giác cân. 
13
12
3
.
.
A.
B.
C. .
55
55
11

D.

5
.
11

Câu 37. Cho hình chóp tam giác đều  S . ABC  cạnh đáy bằng  2a  và chiều cao bằng  a 3 . Tính khoảng cách 
từ tâm  O  của đáy  ABC  đến một mặt bên.
Trang 4/7 –https://www.facebook.com/phong.baovuong


PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020
A.

2a 3
.
3

B.

a 5
.
2

C.

a 30
.
10

D.

a 10
.
5
5

Câu 38. Cho  hàm  số  f  x    liên  tục  và  có  đạo  hàm  trên  đoạn   0;5   thỏa  mãn 

 xf   x  e

f  x

dx  8 ; 

0
5

f  5   ln 5 . Tính  I   e f  x  dx.
0

A. 33 .

B. 33 .

C. 17 .

Câu 39. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số  m  để hàm số  y 

D.  17 .

mx  10
 nghịch biến trên khoảng 
2x  m

 0; 2  ? 
A. 9. 

B. 6. 

C. 4. 

D. 5. 

Câu 40. Cho tam giác  ABC  vuong tại  A . Gọi  V1 ,V2 ,V3  lần lượt là thể tích hình nón tròn xoay 
bởi tam giác  ABC  khi nó quay quanh các cạnh  BC , CA, AB  Biết  V2  3 ,V3  4 . Tính  V1 ? 
A.

19
.
5

B.

8
.
5

C.

16
.
5

Câu 41. Cho các số  a, b  0  thỏa  log3 a  log 6 b  log 2  a  b  . Giá trị của 
A. 18 .

B. 45.

C. 27.

D.

12

5

1 1
  bằng
a2 b2
D. 36.

Câu 42. Cho hàm số  f  x   có đạo hàm trên    và có đồ thị của hàm  y  f   x   được cho như hình vẽ. 

 
Biết rằng  f  3  f  0   f  4   f  1 . Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của  f  x   trên đoạn 

 3; 4  lần lượt là: 
A. f (4)  và  f (3) . 

B. f ( 3)  và  f (0) . 

C. f (4)  và  f (0) . 

D. f (2)  và  f (3) . 

Câu 43. Có  bao  nhiêu  giá  trị  nguyên  của  tham  số  m  để  tập  nghiệm  của  bất  phương  trình 
ln( x 2  2x  m)  2 ln(2x  1)  0 chứa đúng hai số nguyên? 
A. 10 . 

B. 3 . 

D. 9 . 

C. 4 . 

f  x
 \ 1;0
f 1  2 ln 2
Câu 44. Cho  hàm  số 
  liên  tục  trên 
  thỏa  mãn  điều  kiện 
  và 
2

x.  x  1 . f  x   f  x   x  x 1
f  2   a  b.ln 3  a,  b   
  . Biết 
 
. Giá trị của  2 a 2  b2  là:



A.

27
.
4

B. 9 .

C.

3
.
4

D.



9
.
2  

Câu 45. Cho hàm số  y  f  x   có bảng biến thiên như hình bên. 
Trang 5/7 – Nguyễn Bảo Vương - 0946798489


Lời giải chi tiết tham khảo tại: https://diendangiaovientoan.vn/  

Số nghiệm của phương trình  f 2  x   4  0  là
A. 3 . 

C. 5 . 

B. 2 . 

D. 1. 

Câu 46. Cho hàm số  f  x  , bảng biến thiên của hàm số  f '  x   như sau 
x

0

-1

-∞
+∞

1

+∞
+∞

2

f'(x)
-1

-3

 

Số điểm cực trị của hàm số  y  f  x  2 x   là 
2

A. 3 . 

B. 9 . 

C. 5 . 

D. 7 . 



x y z
Câu 47. Cho các số thực  x, y, z  thỏa mãn  log16  2
  x  x  2   y  y  2   z  z  2  . Tổng 
2
2
 2x  2 y  2z  1 
x yz
giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức  F 
 bằng 
x yz
A.

1

3

1
B.  . 
3

C.

2

3

2
D.  . 
3

Câu 48. Cho  hàm  số y  f ( x) xác  định  và  có  đạo  hàm  f '( x)   liên  tục  trên  [1;3] ;  f ( x)  0, x  [1;3];  
3

f '( x)[1  f ( x)]2  ( x  1)2 [ f ( x)]4  và  f (1)  1 . Biết rằng   f ( x)dx  a ln 3  b ( a, b  ) , giá trị của 
e

2

a  b  bằng 
A. 4. 

B. 0. 

C. 2. 

D. -1. 

Câu 49. Cho khối lăng trụ tam giác  ABC . ABC  . Gọi  G  là trọng tâm tam giác  ABC ,  M , N , P  lần lượt là 
trung điểm của  CC  , AC  , AB . Biết thể tích khối tứ diện  GMNP  bằng  5 , tính thể tích khối lăng 
trụ  ABC . ABC  ? 
A. 24 . 

B. 72 . 

C. 18 . 

D. 17 . 

2x 1
 có đồ thị   C  . Hai đường thẳng  d1 , d 2  đi qua giao điểm của hai tiệm cận, 
x 1
cắt đồ thị   C   tại  4  điểm là  4  đỉnh của hình chữ nhật, tổng hệ số góc của hai đường thẳng  d1 , d 2  

Câu 50. Cho hàm số  y 

bằng 

25
. Bán kính đường tròn ngoại tiếp của hình chữ nhật nói trên bằng: 
12

A. 5 . 

B.

37

2

Trang 6/7 –https://www.facebook.com/phong.baovuong

C.

5

2

D. 10 . 


PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020
ĐÁP ÁN CHI TIẾT TẢI TẠI BẢN ĐÀY ĐỦ NHÉ!

THEO DÕI: FACEBOOK: https://www.facebook.com/phong.baovuong
PAGE: https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/ 
YOUTUBE:
https://www.youtube.com/channel/UCQ4u2J5gIEI1iRUbT3nwJfA?view_as=subscriber
WEB: https://diendangiaovientoan.vn/ 
ĐỂ NHẬN TÀI LIỆU ĐẦY ĐỦ NHÉ
 
 

 

Trang 7/7 – Nguyễn Bảo Vương - 0946798489



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×