Tải bản đầy đủ

Biện pháp giúp học sinh làm tốt bài tập câu giao tiếp trong tiếng anh

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc
----------------------MÔ TẢ SÁNG KIẾN
Mã số: :........................................ (do thường trực HĐ tỉnh ghi)
1. Tên sáng kiến: "“Biện pháp giúp học sinh làm tốt bài tập câu giao
tiếp trong tiếng Anh"
2. Lĩnh vực áp dụng sáng kiến: phương pháp giảng dạy.
3. Mô tả bản chất sáng kiến:
3.1. Tình trạng giải pháp đã biết:
Như chúng ta biết, trong bất kì đề kiểm tra định kì hay đề thi THPT nào
cũng có một số câu bài tập về câu giao tiếp để kiểm tra học sinh. Mặt khác, môn
tiếng Anh đã trở thành môn thi bắt buộc trong kì thi THPT (Môn tiếng Anh thi
trắc nghiệm 100%). Do đó, bản thân tôi cũng giống như mọi giáo viên tiếng Anh
khác luôn trăn trở và tìm tòi nhằm giúp học sinh có được phương pháp học tốt
hơn môn tiếng Anh, đặc biệt là giải pháp nào để các em học sinh làm bài tập về
câu giao tiếp trắc nghiệm có hiệu quả hơn. Hơn nữa, khi các em làm bài tập về
câu giao tiếp thì các em cũng cần nhớ một số câu nói thông dụng. Ngoài ra,
trong toàn bộ chương trình môn tiếng Anh, sách giáo khoa không có tiết nào
dành cho giáo viên dạy về bài tập câu giao tiếp mà chủ yếu là giáo viên dạy lồng
ghép một phần nào đó hoặc nói qua loa về các mẫu câu giao tiếp khi sửa các bài
tập có liên quan đến câu giao tiếp. Vì thế các em gặp rất nhiều khó khăn và bối

rối khi lựa chọn cho mình một đáp án đúng nhất.
Dưới đây tôi xin nêu ra 1 số ví dụ về bài tập câu giao tiếp luôn luôn là nội
dung được kiểm tra trong các đề thi, kiểm tra.
1. Đề thi THPT năm 2018 (đề minh họa của Bộ giáo dục và Đào tạo)
Question 21: John and Mary are talking about what to do after class.
John: “___________”

Mary: “Yes, I’d love to.”

A. Do you often have time for a drink after class.
B. Would you like to have a drink after class.

1


C. Do you often go out for a drink after class.
D. Would you like tea or coffee after class.
2. Đề thi tôt nghiệp THPT năm 2017 (mã đề 401)
Question 6: Jenny and her teacher are meeting at the bus stop.
Jenny: “Good afternoon, Miss. How are you?”
Teacher: “_______. And you?”
A. I’m going home

B. I’m leaving now

C. I’m thirty years old

D. Fine, thank you

3. Đề thi tốt nghiệp THPT năm 2016 (mã đề 168)
Question 15: A waiter in a restaurant is talking to a customer who has just
finished his meal there. Select the most suitable response to complete the
exchange.
Waiter: “Here’s your bill, sir.”

 Customer: “________”

A.Don’t mention it.

B. Can I pay by credit card?



C.What do you have?

D. You’re welcome.

3.2. Nội dung giải pháp đề nghị công nhận là sáng kiến:
3.2.1. Mục đích của giải pháp:
Trên cơ sở nghiên cứu những khó khăn mà học sinh gặp trong quá trình
học, nhớ các mẫu câu giao tiếp và hướng dẫn cho các em làm quen dần với các
dấu hiệu nhận biết các loại câu giao tiếp cũng như các công thức cơ bản cần ghi
nhớ nhằm giúp các em học sinh dễ dàng ghi nhớ và vận dụng tốt vào dạng bài
tập câu giao tiếp trong các bài kiểm tra, bài thi của các em.
3.2.2. Tính mới của giải pháp:
- Giới thiệu các loại mẫu câu giao tiếp, một số công thức cần nhớ để làm
tốt dạng bài tập câu giao tiếp, và một số cụm từ thông dụng.
- Áp dụng trong phạm vi từng lớp học ở 3 khối lớp: 10, 11, 12 và áp dụng
thường xuyên đối với học sinh.
3.2.3. Bản chất của giải pháp:
3.2.3.1. Đối tượng và khách thể nghiên cứu:

2


- Đối tượng nghiên cứu: các loại mẫu câu giao tiếp và một số công thức
cần nhớ để làm bài tập câu giao tiếp dành cho học sinh yếu, trung bình, khá và
giỏi.
- Khách thể nghiên cứu: 81 học sinh của 2 lớp nghiên cứu đang dạy tại
trường là 12A5, 12A8 thuộc nhóm học sinh có trình độ từ yếu đến giỏi.
3.2.3.2. Phương pháp nghiên cứu:
- Phương pháp trắc nghiệm: Tôi yêu cầu học sinh làm hai bài kiểm tra, bài
kiểm tra thứ nhất được tiến hành kiểm tra trước khi tôi phổ biến và yêu cầu học
sinh vận dụng phương pháp làm bài tập câu giao tiếp mà tôi muốn nghiên cứu và
học sinh làm theo phương pháp sẵn có của học sinh. Bài kiểm tra thứ 2 được tiến
hành sau khi tôi phổ biến và yêu cầu học sinh vận dụng phương pháp làm bài tập
về câu giao tiếp mà tôi muốn nghiên cứu.
- Phương pháp thống kê toán học: xử lí số liệu thu được bằng cách tính %,
tính điểm trung bình.
3.2.3.3. Thời gian thực hiện nghiên cứu: từ 16/10/2017 đến 02/12/2017.
3.2.3.4. Tiến hành kiểm tra và thống kê kết quả ban đầu:
- Tôi cung cấp cho học sinh bài tập về câu giao tiếp (xem phụ lục 1) và
yêu cầu học sinh tự làm bài theo cách mà học sinh đã và đang làm trước nay
trong thời gian 05 ngày.
- Sau 05 ngày, tôi thu bài làm của các em và chấm bài. Sau đó lập bảng
thống kê kết quả kiểm tra. Kết quả như sau:
Lớp
12A5 lớp tự nhiên
(38 hs)
12A8 lớp cơ bản
(43 hs)
Tổng
(81 hs)

Giỏi

%

Khá

1

2,6

5

0

0

2

1

1,2

7

%
13,

Trung
bình

%

Yếukém

%

12

31,6

20

52,6

4,7

11

25,6

30

69,8

8,6

23

28,4

50

61,7

2

3


- Qua số liệu thống kê kết quả bài kiểm tra thứ nhất ta thấy tỉ lệ học sinh
yếu kém ở cả 2 lớp rất cao. Nhìn chung do lớp 12A5 là lớp tự nhiên nên tỉ lệ yếu
kém thấp hơn lớp 12A8, tuy nhiên, tỉ lệ yếu kém ở 2 lớp khá cao, trên 50%.
- Sau khi phát bài làm cho học sinh, tôi trực tiếp tìm hiểu phương pháp
học và làm bài về câu giao tiếp của học sinh thì thấy rằng: phần lớn học sinh rất
sợ làm các bài tập liên quan đến câu giao tiếp vì các em rất ít học từ vựng nên
không biết tình huống của đề bài nói về cái gì, cũng không biết cách lựa chọn
đáp án như thế nào cho đúng.
3.2.3.5. Giải pháp giải quyết vấn đề:
Trên cơ sở tìm hiểu phương pháp làm bài về câu giao tiếp của học sinh
sau lần kiểm tra thứ nhất, tôi giới thiệu và hướng dẫn học sinh thực hiện cách
làm bài tập về câu giao tiếp dạng trắc nghiệm cụ thể như sau:
- Nhận biết các loại mẫu câu giao tiếp: như chúng ta biết hầu hết các em
học sinh rất "ngán" và hiếm khi các em học câu giao tiếp. Do đó, khi làm bài tập
về câu giao tiếp, đa số các em nhìn các đáp án A, B, C, D nhưng không phân biệt
được tình huống nào thì chọn đáp án nào nên không thể chọn được đáp án đúng.
Khi học sinh nắm vững cách nhận biết các loại mẫu câu giao tiếp thì cho dù các
em gặp bất kì mẫu câu giao tiếp nào thì các em vẫn có thể chọn được cho mình
một đáp án đúng một cách dễ dàng. (xem phụ lục 2)
- Chọn phương án trả lời đúng cho câu: ngoài việc học sinh phải nhận
biết các loại mẫu câu giao tiếp, các em còn phải xác định đúng đáp án cần phải
chọn cho câu bài tập của từng tình huống. Để làm được điều này các em cần
phải ghi nhớ một số công thức cơ bản. Khác với đa số các bài viết trên mạng
hoặc trong các tài liệu đang phát hành trên thị trường, tôi liệt kê ra những công
thức cần thiết nhất dưới dạng ngắn gọn, dễ hiểu và đồng thời có diễn đạt bằng
lời để các em có trình độ tiếp thu chậm hoặc lười học có thể dễ dành học, ghi
nhớ và vận dụng một cách dễ dàng. (xem phụ lục 3)
- Một số cụm từ thông dụng: trong tiếng Anh có một số câu nói hay cách
diễn đạt không theo công thức hoặc qui tắc nhất định nào vì thế học sinh cần ghi
nhớ để giúp các em hiểu được tình huống, ngữ cảnh. Qua đó, các em có thể hóa

4


thân vào trong tình huống và chọn ra được cho mình một câu trả lời đúng nhất.
Những câu nói thông dụng này được giáo viên và học sinh sử dụng thường
xuyên trên lớp thì bản thân các em học sinh tự động ghi nhớ mà không cần phải
học một cách vất vả như học từ vựng hay cấu trúc. (xem phụ lục 4)
* Phương pháp để học sinh tiếp thu bài dễ dàng và đạt kết quả cao:
- Giai đoạn 1: Giáo viên cung cấp tài liệu -> cho học sinh đọc qua một lần
để các em nắm được mục tiêu bài học. (cho đa dạng các loại mẫu câu giao tiếp
từ dễ đến khó) -> giáo viên đảm bảo học sinh hiểu được các công thức -> cho ví
dụ tương ứng với các công thức.
- Giai đoạn 2: yêu cầu học sinh học thuộc bài trong khoảng thời gian đủ
để học sinh học thuộc mà không bị áp lực (khoảng 1 tuần). Trong khoảng thời
gian này, khuyến khích học sinh viết các poster về các dấu hiệu nhận biết của
các loại mẫu câu giao tiếp, sau đó treo trong lớp trước và sau mỗi buổi học ( khi
buổi học đó có môn tiếng Anh) để học sinh nhìn và ghi nhớ dễ dàng hơn, đây
cũng là cách để học sinh tự truy bài hoặc truy bài lẫn nhau.
- Giai đoạn 3: sau khi đảm bảo học sinh đã thuộc lí thuyết, giáo viên cung
cấp bài tập để học sinh luyện tập. Phần luyện tập giáo viên cũng nên cho học
sinh bài tập nhận dạng các loại mẫu câu giao tiếp trước. Sau đó, giáo viên mới
cho học sinh làm bài tập trắc nghiệm.
Dưới đây là một số trang web về bài tập câu giao tiếp trong tiếng Anh:
- https://vndoc.com/mot-so-cau-giao-tiep-tieng-anh-thuong-gap-trong-de-thidai-hoc/
- https://vndoc.com/test/bai-tap-ve-tieng-anh-giao-tiep-doc
- http://www.susasoft.com/tieng-anh-online/28/bai-tap-tieng-anh-lop-12--baitap-cau-giao-tiep-518.html
- https://thichtienganh.com/100-cau-giao-tiep-thuong-gap-trong-de-thi-daihoc-mon-tieng-anh/
3.3. Khả năng áp dụng của giải pháp:
Sáng kiến này có thể áp dụng và triển khai nhân rộng đối với tất cả học
sinh tại các trường THPT, trung tâm giáo dục thường xuyên và trường THCS.

5


3.4. Hiệu quả, lợi ích thu được hoặc dự kiến có thể thu được do áp
dụng giải pháp:
Sau khoảng thời gian 7 tuần áp dụng các phương pháp nêu trên, tôi cho
học sinh làm bài kiểm tra lần 2 (xem phụ lục 5). Kết quả thu được như sau:
Lớp
12A5 lớp tự nhiên
(38 hs)
12A8 lớp cơ bản
(43 hs)
Tổng
(81hs)

Trung

%

Khá

%

10

26,3

11

28,9

15

39,5

2

5,3

4

9,3

9

20,9

22

51,2

8

18,6

14

17,3

20

24,7

37

45,7

10

12,3

bình

%

Yếu-

Giỏi

kém

%

Từ bảng số liệu trên ta thấy, kết quả làm bài kiểm tra về câu giao tiếp có
sự chuyển biến rõ rệt: tỉ lệ điểm từ trung bình trở lên tăng lên , tỉ lệ điểm dưới
trung bình giảm đáng kể. Cụ thể, điểm dưới trung bình lần kiểm tra thứ 2 là
12,3% trong khi ở lần thứ 1 là 61,7%; tỉ lệ điểm trên trung bình ở lần kiểm tra
thứ 2 là 87,7% trong khi đó ở lần thứ 1 là 38,3%.
Qua kết quả nghiên cứu có thể kết luận rằng: việc học sinh biết cách nhận
dạng câu giao tiếp, thuộc 1 số công thức cơ bản và các cụm từ thông dụng sẽ
giúp các em làm bài tập về câu giao tiếp hoàn toàn tốt hơn các phương pháp học
theo kiểu học thông thường. Hiệu quả học tập sau khi áp dụng phương pháp nêu
trên sẽ tăng lên rất nhiều lần so với trường hợp không theo các phương pháp nêu
trên. Do đó, giáo viên tiếng Anh cần giới thiệu và hướng dẫn học sinh cách học
và làm bài tập về câu giao tiếp nêu trên để giúp các em làm bài câu giao tiếp
hiệu quả hơn, đặc biệt là, sau khi các em học tốt hơn ở nội dung câu giao tiếp sẽ
là động lực để các em học tốt hơn ở bộ môn tiếng Anh.
3.5. Tài liệu kèm theo gồm: 05 bảng phụ lục.
Bến Tre, ngày 26 tháng 02 năm 2018
Phụ lục 1

6


Choose the most suitable word or phrase
1. A: “More coffee ? Anybody ?”

 B: “………………….”

A. I don’t agree. I’m afraid”

B. I’d love to

C. Yes, please

D. It’s right.I think

2. A: “ Do you like the weather here ?”
A. doesn’t rain

B. didn’t rain

3. A: “ Oh, I’m really sorry”
A. It was a pleasure

 B: “ I wish it…………………”
C. won’t rain

 B: “…………………”

B. That’s all right C. Thanks

4. A: “ What’s your hobby, Hoa?

D. hadn’t rained
D. Yes, why?

 B: “…………………….”

A. Well, I like collecting stamps

B. Oh, with computers

C. Well,I want stamps

D. Oh, on the phone

5. A: “You look nice today .I like your new hairstyle”  B: “………”
A. It’s nice of you to say so

B. Shall I? Thanks

C. Oh, Well done

D. I feel interesting to hear that

6. A: “ A motorbike knocked Ted down.”

 B: “ ……………”

A. What is it now?

B. Poor Ted!

C. How terrific!

D. What a motorbike!

7. A: “ I have bought you a toy. Happy birthday to you!” B: “…………”
A. The same to you

B. Have a nice day!

C. What a pity!

D. What a lovely toy ! thanks

8. A “………………”

 B: “Oh, It’s great”

A. How is the English competition ?
B. Would you like the English competition?
C. What do you like about the English competition?
D.What do you think of the English competition ?
9. Peter : “ Do you feel like going to the cinema this everning ?”
Mary: “……………………………”
A. I don’t agree.I’m afraid

B.You’re welcome

C.That would be great

D.I feel very bored

7


10. Laura: “ What a lovely house you have”.  Mary: “……………….”
A.Of course not, It’s not costly

B. Thank you. Hope you will drop in

C. I think so

D. No problem

11. A: “Has an announcement been made about the 8 o’clock flight to Paris?”
B: “……………….”
A. Yes,it’s was

B. Sorry, I don’t

C. I don’t think that

D. Not yet

12. A: “Would you mind lending me your bike?”  B: “……………….”
A. Yes. Here it is

B. Not at all

C.Yes, let’s

D. Great

13. A: “…………….detective stories?”
B: “In my opinion, they are very good for teenagers”
A. How about

B. Are you fond of

C. What do you think about

D. What do people feel about?

14. Hellen : “Congratulations!”

 Jane : “…………….”

A.What a pity

B. Thank you

C. I’m sorry

D.You are welcome

15. Linda : “ Excuse me ! Where ‘s the post office ?”  Maria: “……..”
A.It’s over there

B. I’m afraid not

C.Don’t worry

D.Yes, I think so

16. Tom: “ How did you get there ?”

 John: “ ………………”

A.Is it far from here ?

B.I came here by train

C.I came here last night

D.The train is so crowded

17. Alice : “ What shall we do this everning?”  Carol: “………………….”
A.Let’s go out for dinner

B.No problem

C.Thank you

D.Not at all

18. Mary: “Whose bike is that?”
A.No, It’s over there

B.It’s Jane

19.Peter : “ How do you go to school?”
A.I go there early

 Tom :”…………….”
C.It’s just outside D.It’s Jane’s

 Mary: “…………………”
B.Everyday,Except Sunday

8


C.I don’t think so

D.I go there by bus

20. A: “ Bye”
A.See you lately

 B: “…………..”
B.Thank you

21.A: “ I’ve passed my driving test”

C.Meet you again D. See you later

 B: “…………………..”

A.Congratulations!

B.That’s agood idea

C.It’s nice of you to say so

D.Do you?

22.A: “ would you like to have dinner with me ?”  B: “……………….”
A.Yes, I love to

B.Yes, so do I

C.I’m very happy D. Yes,it is

23.Ann: “………..where the nearest post office is ?
Linda: “ Turn left and then turn right”
A.Could you tell me

B.Should you show me

C. Do you tell me

D.Will you say me

24.A : “ How do you do ?”
A.How do you do ?

B.Not too bad

 B: “…………….”
C.I’m well.Thank D. Yeah,OK

25.Peter: “ I enjoy listening to pop music” Maria: “………………..”
A.I’m too

B.I don’t

26. A: It’s hot in here?
A. Did

C.Neither do I

D. So am I

 B: “ …….I open the window?”
B. Shall

C. Would

D. Do

27. David : “Jame is a very brave man”
Bob: “ Yes, I wish I…………..his encourage”
A. had

B. will have

C. have had

D. have

28. David: “You’ ve got a beautiful dress!”  Hellen: “ ………………..”
A. I do

B. Thank you

29. Sue: “ I love music”
A.So do I

C. You,too

D. Okay

 Alice : “……………”
B.No, I won’t

C. Yes, I like it

D.Neither do I

30. Maria: “ I’m taking my end term examination tomorrow”
Sarah : “………………..”
A.Good luck

B.Good day

31. Hang: “ Thank for your help,Lan:”

C. good time

D.Good chance

 Lan: “ …………………..”

9


A.with all my heart

B.Never remind me

C.It’s my pleasure

D.Wish you

32. Ann: “ Do you think it will rain?”
A.I don’t hope

B.I hope not

 Peter : “…………………”
C. I don’t hope so D.It’s hopeless

33. Ann: “ Do you think you you will get the job?” Mary: “………….”
A.Yes, that’s right

B.I think not

34. David: “ Happy Christmas!”

C. I know so

D. I hope so

 Peter : “…………..”

A.The same to you!

B.Happy christmas to you!

C.You are the same!

D.Same for you!

35.A: “…………going on a picnic this weekend ?”  B: “That’s great!”
A.Why don’t we

B.Would you like C. How about

36. What an attractive hair style you have got, Mary!

D.Let’s

- …………………..

A. Thank you very much. I am afraid

C. You are telling a lie

B. Thank you for your compliment

D. I don't like your sayings

37. You look great in this new dress.

- ……………….

A. With pleasure

B. Not at all

C. I am glad you like it

D. Do not say anything about it

38. How well you are playing!

- …………….

A. Say it again. I like to hear your words
B. Thank you too much
C. I think so. I am proud of myself
D. Many thanks. That is a nice compliment
39. I’m sorry. It’s late. I must go now. - ………………..
A. You are welcome

B. Good bye. See you soon

C. Not at all

D. Hello

40. What a lovely hat you have!

– Thanks. ……………..

A. That’s OK

B. I don’t care

C. I’m glad you like it

D. certainly
----------THE END---------

Phụ lục 2
10


CÁC LOẠI MẪU CÂU GIAO TIẾP
1) CÁC MẪU CÂU ĐỀ NGHỊ NGƯỜI KHÁC GIÚP MÌNH:
Đề nghị
- V0 ............, please.

Trả lời đồng ý
- Certainly - Of course - Sure

Trả lời không đồng ý
- I'm sorry. (I'm busy )

- Can you / Could you + V0..........

- No problem

- I'm afraid I can't/ couldn't

- Would you please + V0...........

- What can I do for you?

- Will you + V0.

- How can I help you?

- I wonder if you'd/ could + V0.
- Would / Do you mind V-ing........

- No I don't mind.

- I'm sorry, I can't.

- No, of course not. - Not at all.

2 ) CÁC MẪU CÂU MÌNH MUỐN GIÚP NGƯỜI KHÁC:
-Shall I...

Trả lời đồng ý
-Yes. Thank you

Trả lời không đồng ý
- No. Thank you

- Would you like me to ...

-That's very kind of you.

- No, thank you. I can

-Do you want me to ...

- Yes, please.

manage.

- What can I do for you ?

- Oh, would you really?

- No, there's no need. But

- May I help you ?

Thanks a lot.

thanks all the same.

- Do you need any help?

- Well, that's very kind of

- Let me help you.

you, but I think I can manage,

- Can I help you ?

thanks.

3 ) CÁC MẪU CÂU XIN PHÉP NGƯỜI KHÁC:
- May I ....? - Can I .....? Could I

Trả lời đồng ý
- Certainly - Of course

-May I go out ?

- Please do - Please go ahead

-Do you think I could ...

- Yes, by all means

Trả lời không đồng ý

- I'd rather you didn't

-I wonder if I could ... -Is it all

- I'd prefer You didn't

right if I ...
- Would you mind if I + QKĐ

- No, I'm afraid you can't
- No, of course not.

- Would you mind if I smoked ?

- Not at all.

- Do you mind if I + HTĐ.

- Please do

- Do you mind if I smoke ?

- Please go ahead

- I'm sorry, but you can't.

4) CÁC MẪU CÂU GỢI Ý LÀM GÌ :
1. Shall I / we... (do)?

Trả lời đồng ý
1. Yes, I think

2. Let's... (do).

that's a good idea.

3. Why don't I / we... (do)?

2. That's probably

Trả lời không đồng ý
No, let's not.

11


4. How about... (doing)?

the best option.

5. What about... (doing)?

3. Sure, why not?

6. I think we should... (do).

4. Yes, definitely.

7. I suggest that we... (do).

5. By all means.

8. It might be a good idea if we / you... (do).

6. Good idea

5) CÁC MẪU CÂU CẢM ƠN:
- Thank you.

Trả lời
- You're welcome.

- Thank you very much.

- That's all right.

- Thanks a lot.

- Not at all.

- Thanks a lot for ....

- It's my pleasure

6) CÁC MẪU CÂU hỏi lại khi nghe không rõ:
- Pardon? ( chữ này thông dụng các em cần nhớ)
- Please say that again.
- Could you repeat that?

7) CÁC MẪU CÂU MỜI:
a) Mời ăn uống:

- Would you like + món ăn/uống

Ví dụ:

Would you like a cup of tea? ( mời bạn uống trà)

Đáp lại:

- Yes, please.

b) Mời đi đâu:
Ví dụ:

/ - No, thanks.

- Would you like + to inf.
Would you like to go to the cinema with me? ( mời bạn đi xem phim với tôi)
Would you like to go to the party? ( mời bạn đi dự tiệc)

8) CÁC MẪU CÂU CẢNH BÁO :
Don't move!

Mind you head!

Watch out!

Look out!

Be careful!

Take care!

9) CÁC MẪU CÂU XIN LỖI:
Trả lời
- I’m sory…

- That’s ok.

- Sorry, I didn’t mean to do that…

- That’s quite all right.

- I apologise…

- No problem.
- Don’t worry.

10) CHO LỜI KHEN:
Trả lời
- How beautiful…….is!

- I’m glad you like it.

12


- What a lovely …. You have!

- It’s nice of you to say so.

- Congratulation! You have played … so well.

- That’s a nice compliment.
- You’re got to be kidding, I thought it was terrible.

Phụ lục 3
MỘT SỐ CÔNG THỨC CẦN NHỚ ĐỂ LÀM TỐT BÀI TẬP
VỀ CÂU GIAO TIẾP
1. S + find+ it+ adj + to do something: (thấy ... để làm gì...)
e.g. I find it very difficult to learn about English.
2. To be amazed at = to be surprised at + N/V-ing: ngạc nhiên về....
e.g. I was amazed at his big beautiful villa.
3. by chance = by accident (adv): tình cờ
e.g. I met her in Paris by chance last week.
4. To provide s.o from V_ing ( Cung cấp cho ai cái gì )
e.g. Can you provide us with some books in history?
5. To borrow s.th from s.o (Mượn cái gì của ai)
e.g. She borrowed this book from the liblary.
6. To lend s.o s.th (Cho ai mượn cái gì)
e.g. Can you lend me some money?
7. To make s.o do s.th (Bắt ai làm gì)
e.g. The teacher made us do a lot of homework.
8. It is (very) kind of s.o to do s.th ( Ai thật tốt bụng / tử tế khi làm gì)
e.g. It is very kind of you to help me.
9. It takes + O + thời gian + to do ( Mất bao nhiêu thời gian để làm gì)
e.g. It took me an hour to do this exercise.
10. To apologize for doing s.th (Xin lỗi ai vì đã làm gì)
e.g. I want to apologize for being rude to you.

13


Phụ lục 4
MỘT SỐ CỤM TỪ THÔNG DỤNG
1. Come here.

- Đến đây.

2. Definitely!

- Quá đúng!

3. Give me a certain time!

- Cho mình thêm thời gian

4. Good job!= well done

- Làm tốt lắm

5. How's it going?

- Dạo này ra sao rồi?

6. I guess so.

- Tôi đoán vậy.

7. Just kidding.

- Chỉ đùa thôi

8. No, not a bit.

- Không chẳng có gì

9. Poor you/me/him/her…!

- Tội nghiệp…

10.This is the limit!

- Đủ rồi đó!

11.Try your best!

- Cố gắng lên

12.What a relief.

- Thật là nhẹ nhõm.

13.What's on your mind?

- Bạn đang lo lắng gì vậy?

14.What's up?

- Có chuyện gì vậy?

15.You better believe it!

- Chắc chắn mà.

Phụ lục 5
Choose the appropriate form to fill in the blanks:
1. Linda: "Excuse me! Where’s the post office?"

 Maria: "______."

A. Don’t worry

B. It’s over there

C. Yes, I think so

D. I'm afraid not

2. Alice: "What shall we do this evening?”  Carol: "______"
A. No problem.

B. Let’s go out for dinner.

C. Oh, that’s good!

D. I went out for dinner.

3. Helen: "Where do you come from?"

 Ann: "______."

A. In London

B. Yes, I have just come here

C. I’m living in London

D. I come from London

4. Helen: “Congratulations!”

 Jane: “______”
14


A. What a pity!

B. You are welcome.

C. Thank you.

D. I’m sorry.

5. Tom: “How did you get here?

 John: “______”

A. I came here by train.

B. I came here last night.

C. The train is so crowded.

D. Is it far from here?

6. - “Bye!”

 - “______ .”

A. See you lately

B. Thank you

7. - “I’ve passed my driving test.”

C. Meet you again D. See you later

 - “______”

A. Congratulations!

B. That’s a good idea.

C. It’s nice of you to say so.

D. Do you?

8. - “Would you like to have dinner with me?” - “______.”
A. Yes, I’d love to

B. Yes, so do I

C. I’m very happy D. Yes, it is

9. Ann: “______ where the nearest post office is?”
Linda: “Turn left and then turn right.”
A. Could you tell me

B. Should you show me

C. Do you tell me

D. Will you say me

10. - “How do you do?”  - “______”
A. How do you do?

B. Not too bad.

C. I’m well. Thank you.

D. Yeah, OK.

11. Sue: “I love pop music.”
A. No, I won't

Alice: “______.”

B. Neither do I

C. Yes, I like it

12. Maria: “I’m taking my examination tomorrow.”
A. Good day

B. Good chance

Sarah: “______!”

C. Good time

13. Ann: "What do you usually do on Sundays?"

D. So do I
D. Good luck

Mary: "______."

A. I used to drive to work

B. I’m not doing anything

C. I usually sleep until noon

D. I’d be sleeping all day

14. Ann: “Are you going to visit Britain next month?”
A. I am

B. I can

15. David: “You’ve got a beautiful dress!”

C. I like

Kim: “Yes, ____. ”
D. I do

Helen: “______.”

15


A. I do

B. Okay

C. You, too

D. Thank you

16. Hung: “Thank you very much for a lovely party.” Hoa: “_______. ”
A. You are welcome

B. Thanks

C. Cheers

D. Have a good day

17. Anne: “Thanks for the nice gift!” John: “______”
A. I’m glad you like it.

B. You’re welcomed.

C. In fact, I myself don’t like it.

D. do you know how much it costs?

18. Ann: Do you think you’ll get the job? Mary: _______.
A. Yes, that’s right

B. I think not

C. I know so D. Well, I hope so

19. David: "Happy Christmas!" Jason: "______"
A. The same to you!

B. Happy Christmas with you!

C. You are the same!

D. Same for you!

20. “Let’s go to the movie now.” – “Oh, ........”
A. Good idea

B. I don’t

C. Why's that?

D. I need it

21. –“What’s your hobby, Lan ?” - “________”
A. Well, I like collecting stamps.

B. Oh, with computers

C. Well, I want stamps

D. Oh, on the phone.

22. -“You look nice today. I like your new hair style.”  - “_________”
A. It’s nice of you to say so.

B. Shall I ? Thanks.

C. Oh, well done.

D. I feel interesting to hear that.

23. –“ A motorbike knocked Ted down.”  - “_________”
A. What is it now ?

B. Poor Ted!

C. How terrific!

D. What a motor bike!

24. “ I have bought you a toy. Happy birthday to you!” - “_________”
A. The same to you!

B. Have a nice day.

C. What a pity!

D. What a lovely toy!. Thanks.

25. “Oh, I’m really sorry!” - “_________”
A. It was my pleasure.

B. That’s all right.

C. Thanks.

D. Yes, why ?

26. - Janet: "Do you feel like going to the cinema this evening?"

16


- Susan: "______."
A. You’re welcome

B. That would be great

C. I feel very bored

D. I don't agree, I'm afraid

27. - Laura: “What a lovely house you have!” - Maria: “_______.”
A. Thank you. Hope you will drop in

B. I think so

C. No problem

D. Of course not, it’s not costly

28.A: “Thank you very much”

 B: _________

A.Not at all

B.You are well come

C.That’s all right

D.All are correct

29. A: “Do you fancy a coffee?”

B: __________

A.Oh,dear

B.Everything is ok

C.Oh,yes. I ‘d love one

D.How do you do

30. A:“You look nice in that red shirt.” B: __________
A. It’s nice of you to say so

B. Am I? Thanks

C. Oh,poor me

D. I’m interesting to hear that

31. A: Peter had an accident.he’s been in hospital for 5 days”
B: ______________
A. Poor it

B. Poor him

C. how terrific

D. Oh,Is he?

32. A: “Happy birthday! This is a small present for you” B:_______.
A.What a pity

B.How beautiful it is ! Thanks

C. Have a good time

D. How terrble!

33.A: “How are you getting on ?” B: ___________
A.All right

B.Not bad

C.It’s Ok

D. All are correct

34. A: “ I’m sorry.It ‘s late .I must go now.Bye bye” B: _____________
A.You are welcome

B. Goodbye.See you soon

C. Not at all

D. Hello

35.A: “ Thank you for a lovely evening.” B: __________
A. You are welcome

B. Have a good day C.Thanks

36. A: “ Do you mind if I use your bike”

D. Cheer

B:___________

17


A.Yes do you

B.Yes , It’s my pleasure

C. No, you don’t

D. No, You can use it

37. A: “ Congratulations!”

B:__________

A.What a pity!

B.Thank you

C. I’m sory

D. You are welcome

38.A : “ ______________” B: I’m in teaching.
A.What do you do for a living ?

B.What do you earn for a living?

C. How do you live?

D. What are you working ?

39. Sarah: “ Oh my God, I’ve missed the bus!”
Christ: “ ________Another will come here in ten minutes”
A. I hope so

B. Don’t mention it

C. Don’t worry

D. Thank you

40. Jack : “What’s wrong with you?”

Jill: “ ________”

A.Thank you very much

B. I’m having a slight headache

C. No,I don’t care

D. Yes, I was tired yesterday
--------THE END--------

18



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×