Tải bản đầy đủ

QTSX chuong 6.1

CHƯƠNG 6: QUẢN TRỊ HÀNG DỰ TRỮ VÀ
HOẠCH ĐỊNH NHU CẦU NGUYÊN VẬT LIỆU

Nội dung:

1. Quản trị hàng dự trữ


Hàng dự trữ và chi phí liên quan hàng dự trữ



Quản trị hàng dự trữ ABC



Các mô hình quản trị hàng dự trữ


HÀNG DỰ TRỮ VÀ CHI PHÍ DỰ TRỮ


+ Nguyên vật liệu
+ Sản phẩm dở dang

Hàng dự trữ là gì?

+ Thành phẩm

+ Phụ tùng thay thế, phục vụ sx…

- tất cả các nguồn lực vật chất dự trữ cần thiết để đáp
ứng nhu cầu hiện tại hoặc tương lai của doanh nghiệp.
2


Chức năng của hàng dự trữ

1. Liên kết các quá trình
2. Đảm bảo sản xuất ổn định, liên tục

3. Đáp ứng kịp thời nhu cầu đa dạng của khách hàng
4. Giành lợi thế giảm giá theo số lượng…

3


Chi phí dự trữ
- toàn bộ những chi phí liên quan đến hoạt động dự
trữ, bảo quản hàng dự trữ.

CHI PHÍ
DỰ TRỮ

Chi phí
đặt hàng

+

Chi phí
mua hàng


+

Chi phí
lưu kho

+

Chi phí
thiếu hụt

4


Chi phí dự trữ
+ Chi phí đặt hàng: chi phí phát sinh gắn với lô hàng
định mua: Chi phí tìm nguồn hàng, giao dịch, đàm
phán ký hợp đồng, chi phí văn phòng, chuyển hàng…
+ Chi phí lưu kho: chi phí nhà cửa, kho tàng; thiết bị;
nhân lực; chi phí vốn, thuế, bảo hiểm; chi phí mất
mát, hao hụt, giảm phẩm cấp, lỗi thời,…
+ Chi phí mua hàng: chi phí tính trên khối lượng và
giá đơn vị
+ Chi phí thiếu hụt: xảy ra khi thiếu hụt hàng dự trữ
5


Mô hình quản trị hàng dự trữ ABC

- Phân loại hàng dự trữ thành 3 nhóm dựa trên nguyên
lý Pareto căn cứ vào giá trị, số lượng, chủng loại hàng
dự trữ.
+ Nhóm A: chiếm 70-80% giá trị, 15% chủng loại
+ Nhóm B: chiếm 15-25% giá trị, 30% chủng loại.
+ Nhóm C: chiếm 5% giá trị, 55% chủng loại.

6


Mô hình quản trị hàng dự trữ ABC

- Xác định nhóm hàng dự trữ quan trọng nhất:

+ Ưu tiên nguồn tài chính cho nhóm A
+ Tập trung nhiều hơn vào nhà cung cấp nhóm A

+ Quan tâm nhiều hơn vào dự báo nhóm A
+ Kiểm soát, theo dõi chặt chẽ
- Nâng cao trình độ quản lý hàng dự trữ

7


MÔ HÌNH QUẢN TRỊ HÀNG DỰ TRỮ
ĐỐI VỚI NHU CẦU ĐỘC LẬP

Tập trung mô hình bổ sung tồn kho, không
thiếu hàng:
• Mô hình số lượng đặt hàng kinh tế EOQ
• Mô hình số lượng đặt hàng theo sản xuất POQ
• Mô hình khấu trừ theo số lượng QDM

8


Mô hình số lượng đặt hàng kinh tế
Mục tiêu: xác định lượng đặt hàng tối ưu, khoảng thời gian
giữa 2 lần đặt hàng để tổng chi phí dự trữ là nhỏ nhất.
Điều kiện:
- Biết nhu cầu hàng dự trữ, ổn định, độc lập

- Biết thời gian từ khi đặt hàng đến khi nhận hàng (Qmin= 0)
- Lượng hàng được thực hiện qua một lần giao hàng
- Chỉ tính chi phí đặt hàng và chi phí lưu kho
- Sự thiếu hụt không xảy ra
- Không giảm giá theo số lượng

9


Mô hình số lượng đặt hàng kinh tế
Giả thiết:
D: nhu cầu hàng dự trữ trong năm

Q: số lượng một lần đặt hàng

D
Cdh  * S
Q

H: chi phí lưu kho/SP dự trữ/thời gian
S: chi phí đặt 1 đơn hàng


Q : số lượng dự trữ trung bình = Q/2
(Qmax= Q; Qmin= 0)
t: thời gian dự trữ

CLK

Q
 *H
2

D
Q
TC  * S  * H
Q
2

TC = Cđh + CLK
10


Mô hình số lượng đặt hàng kinh tế

Khối lượng
hàng

Q*


Q

O

A

B

C

Thời gian


Mô hình số lượng đặt hàng kinh tế
Mục tiêu: tối thiểu hóa tổng chi phí
Tổng CF đặt
hàng và lưu
kho

CF hàng năm

Tổng chi
phí nhỏ
nhất
Chi phí lưu
kho

Chi phí đặt hàng
Lượng
đặt hàng
tối ưu

Số lượng đặt hàng

12


Mô hình số lượng đặt hàng kinh tế
D
Cdh  * S
Q

D: nhu cầu hàng dự trữ trong năm
Q: số lượng một lần đặt hàng
H: chi phí lưu kho/SP dự trữ/thời gian
S: chi phí đặt 1 đơn hàng

CLK

D
Q
TC 
*S  *H
Q
2

Q
 *H
2

2DS
Q 
H
*

Xác định Q* để TC min

13


Mô hình số lượng đặt hàng kinh tế
Ví dụ: Xác định lượng đặt hàng tối ưu, biết nhu cầu là
1000 sản phẩm; chi phí đặt hàng là 10$/đơn hàng; chi
phí lưu kho là 0.5$/SP/năm, số ngày làm việc trong
năm là 250 ngày.
• Lượng đặt hàng tối ưu
Q* =

2DS

H

14


Mô hình số lượng đặt hàng kinh tế
Ví dụ: Xác định số lần đặt hàng
D = 1000 SP
S = 10$/đơn hàng
H = 0.5$/SP
• Số lần đặt hàng (N)

Q* = 200 SP

Nhu cầu
N = Lượng đặt hàng =

D
Q*

15


Mô hình số lượng đặt hàng kinh tế
Ví dụ:
D = 1000
S = 10$/đơn hàng
H = 0.5$/SP

Q* = 200
N = 5 lần đặt hàng

• Thời gian giữa 2 lần đặt hàng (T)

T=

Số ngày làm việc
trong năm
N

16


Mô hình số lượng đặt hàng kinh tế
• Điểm đặt hàng lại (ROP): xác định thời điểm đặt hàng

ROP = d*L

d: nhu cầu tiêu dùng hàng ngày
d = D/số ngày sản xuất trong năm
L: thời gian từ khi đặt hàng đến khi
nhận hàng

Ví dụ: Biết
D = 1000 SP
Số ngày làm việc 250 ngày
L: 10 ngày

ROP = (1000/250)*10
= 40 SP

17


Mô hình lượng đặt hàng theo sản xuất
Điều kiện: áp dụng với các sản phẩm vừa được sản xuất,
vừa được bán, hoặc lượng hàng được bổ sung dần dần,
liên tục.
Giả thiết:
p: mức sản xuất (cung ứng) hàng ngày
d: nhu cầu sử dụng hàng ngày
t: thời gian sản xuất để đủ số lượng một đơn hàng
Q = p*t

->

t =Q/p

Qmax = pt - dt =
Qmin = 0
Lượng dự trữ trung bình


Mô hình lượng đặt hàng theo sản xuất
Mô hình:

CLK

d
Q(1  )
p

*H
2

d
Q(1  )
D
p
TC 
*H  *S
2
Q
Xác định Q* để TC min:

D
Cdh  * S
Q

2 DS
Q 
d
(1  ) * H
p
*

Đọc tài liệu 1+ 2
19


Mô hình lượng đặt hàng theo sản xuất
Ví dụ: Một công ty liên doanh có tốc độ sản xuất 300 SP
trong ngày và tiêu thụ với tốc độ 12500 SP trong năm
(năm làm việc 250 ngày). CF đặt hàng là 30$/lần và CF
lưu kho là 2$/SP. Hãy tính lượng sản xuất tối ưu
2 DS
Q 
d
(1  ) * H
p
*

d
Q(1  )
D
p
TC 
*H  *S
2
Q

20


Mô hình khấu trừ theo số lượng
Mục tiêu: xác định lượng hàng tối ưu có tính cơ hội giảm
giá khi mua với số lượng lớn.
TC = Cmh + Cdh + CLK

Qi*
D
TCi  PD
 *S
H
i
Qi
2
i: các mức giá
Pi: giá mua tại mức giá i
Qi*: số lượng đơn hàng tối ưu
I: % chi phí lưu kho theo giá mua

21


Mô hình khấu trừ theo số lượng
Các bước:
1. Tính Qi* theo mô hình EOQ tại các mức giá
2. Đánh giá mức tối ưu tại các mức giá đó. Có thể điều
chỉnh Qi* lên mức tối thiểu để được hưởng giá khấu

trừ hoặc điều chỉnh xuống mức tối đa. (Qi**)
3. Tính TC theo các mức khối lượng đã điều chỉnh Qi**
4. Lựa chọn khối lượng đơn hàng có tổng chi phí thấp

nhất
22


Mô hình khấu trừ theo số lượng
Ví dụ: Một công ty bán đồ chơi trẻ em nhận được thông
báo về chính sách khấu trừ giá như sau:
- Giá mua thông thường: 5 nghìn/xe
- Lượng mua từ 1000-1999, giá mua là 4.8 nghìn/xe
- Lượng mua trên 2000, giá mua 4.75 nghìn/xe
Công ty dự báo nhu cầu cần hàng năm là 5000 xe. Chi
phí đặt hàng là 49 nghìn/lần; chi phí lưu kho bằng 20%
giá mua.
Hãy xác định khối lượng mua tối ưu
23


Mô hình khấu trừ theo số lượng
- Xác định Qi* theo EOQ tại các mức giá:
P1 = 5,
P2 = 4.8,
P3 = 4.75,

Q1*= 700 xe/đơn hàng
Q2*= 714 xe/đơn hàng
Q3*= 718 xe/đơn hàng

2 DS
Q 
IPi
*
i

- Điều chỉnh Qi* theo mức giá khấu trừ:
Q1*= 700 xe

Q1**= 700 xe

Q2*= 714 xe

Q2**= 1000 xe

Q3*= 718 xe

Q3**= 2000 xe
24


Mô hình khấu trừ theo số lượng
- Tính TCi theo các mức Qi** vừa điều chỉnh

Qi**
D
TCi  PD
 ** S 
IPi
i
Qi
2
• Q1**= 700 xe;

TC1 = 25.700 nghìn

• Q2**= 1000 xe;

TC2 = 24.725 nghìn

• Q3**= 2000 xe

TC3 = 24.8225 nghìn

- Chọn số lượng đặt hàng tối ưu là 1000 xe, giá 4.8/xe
25


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×