Tải bản đầy đủ

Chuong 3

CHƯƠNG 3: PHÂN TÍCH CHIẾN LƯỢC

3.1. PHÂN
TÍCH MÔI
TRƯỜNG
BÊN NGOÀI

CẤU
TRÚC

3.2. PHÂN
TÍCH MÔI
TRƯỜNG
BÊN TRONG


CHƯƠNG 3: PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG KINH DOANH

"Nếu như không phải là loài mạnh nhất hay thông
minh nhất để tồn tại thì phải là loài thích ứng nhanh
nhất với sự thay đổi."

Charles Darwin
"Không gì khiến bạn tập trung tốt hơn là dấu hiệu của
sự xuất hiện một đối thủ muốn đánh bật bạn ra khỏi
thị trường"
Wayne Calloway


3.1. PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG
BÊN NGOÀI

3.1.1.Khái niệm:
• Môi trường bên ngoài là tập hợp tất cả những yếu tố
bên ngoài doanh nghiệp có ảnh hưởng đến quá trình
tồn tại và phát triển của doanh nghiệp.
Môi trường bên ngoài có hai loại:
Môi trường vĩ mô (Môi trường tổng quát)
Môi trường vi mô (Môi trường cạnh tranh)


3.1. PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG BÊN NGOÀI
3.1.2. Đặc điểm của môi trường vĩ mô và môi trường vi mô
ST
T

Tiêu thức đánh giá

Môi trường vĩ mô/ tổng quát

Môi trường vi mô/
cạnh tranh

1

Phạm vi tác động

Rất đông, liên quan đến các điều
kiện trong phạm vi một quốc gia

Gắn trực tiếp với từng
ngành, từng doanh


nghiệp

2

Tính chất tác động

Gián tiếp

Trực tiếp

3

Tốc độ thay đổi

Chậm, có tác dụng lâu dài

Rất nhanh, năng động

4

Mức độ phức tạp

Rất phức tạp, phụ thuộc vào
nhiều biến cố

Có thể nhận biết được

5

Khả năng kiểm soát

Khó có thể kiểm soát

Có thể kiểm soát được


3.1.3. CÁC YẾU TỐ CẤU THÀNH MÔI TRƯỜNG VĨ MÔ

Yếu tố kinh tế:
Tỷ lệ lãi suất
Tỷ giá
Tỷ lệ lạm phát
Tỷ lệ thất nghiệp
Chính sách tiền lương
Chính sách tiền tệ
Chính sách thuế


3.1.3. CÁC YẾU TỐ CẤU THÀNH MÔI TRƯỜNG VĨ MÔ

Yếu tố chính trị và pháp luật
 Chính phủ với tư cách là người tiêu dung lớn nhất
trong nên kinh tế
 Sự ổn định chính trị, sự nhất quán về chính sách lớn
 Các diễn biến chính trị trong nước, khu vực và thế
giới
 Các chương trình chi tiêu của chính phủ
 Các thay đổi về luật thuế; luật bảo vệ môi trường, luật
chống độc quyền ...
 Mức trợ cấp chính phủ.


3.1.3. CÁC YẾU TỐ CẤU THÀNH MÔI TRƯỜNG VĨ MÔ

Những yếu tố xã hội:
Tỉ lệ di dân và nhập cư
Các chương trình an sinh xã hội
Tuổi thọ
Thu nhập bình quân
Chất lượng đời sống, lối sống
Dân số, mật độ dân cư
Tôn giáo ...


3.1.3. CÁC YẾU TỐ CẤU THÀNH MÔI TRƯỜNG VĨ MÔ

Những yếu tố tự nhiên
Tài nguyên ô nhiễm
Thiếu năng lượng
Sự tiêu phí tài nguyên


3.1.3. CÁC YẾU TỐ CẤU THÀNH MÔI TRƯỜNG VĨ MÔ

Yếu tố kỹ thuật, công nghệ
Thị trường khoa học công nghệ
Chi tiêu nhà nước cho nghiên cứu và phát
triển
Bảo vệ bằng sáng chế
Những sản phẩm mới thay thế
Chuyển giao công nghệ mới, tự động hóa,
người máy


3.1.3. CÁC YẾU TỐ CẤU THÀNH MÔI TRƯỜNG
VĨ MÔ
Yếu tố kỹ thuật, công nghệ
Theo báo cáo của Diễn đàn Kinh tế Thế giới công bố tháng 9 năm 2015 đã xác định 21 sản phẩm công nghệ sẽ
định hình tương lai kỹ thuật số và thế giới siêu kết nối

10% dân số mặc quần áo kết nối với interne

Dược sĩ robot đầu tiên ở Mỹ.

10% mắt kính kết nối với internet.

Chiếc ô-tô đầu tiên được sản xuất hoàn toàn bằng công nghệ in 3D.

Chính phủ đầu tiên thay thế điều tra dân số bằng các nguồn dữ liệu lớn.

Chiếc điện thoại di động cấy ghép vào người đầu tiên được thương mại hóa.

5% sản phẩm tiêu dùng được sản xuất bằng công nghệ in 3D.

90% dân số dùng điện thoại thông minh.

90% dân số thường xuyên truy cập internet.

10% xe chạy trên đường ở Mỹ là xe không người lái.

Cấy ghép đầu tiên gan làm bằng công nghệ in 3D.

30% việc kiểm toán ở công ty được thực hiện bằng trí tuệ nhân tạo.

Hơn 50% lượng truy cập internet ở nhà liên quan đến các thiết bị dân dụng.

Trên toàn cầu những chuyến đi du lịch hay công tác thực hiện qua các phương tiện chia sẻ nhiều so với các
phương tiện cá nhân.

Thành phố đầu tiên với hơn 50.000 người không có đèn giao thông.

Máy trí tuệ nhân tạo đầu tiên được sử dụng cho một hội đồng quản trị công ty.


3.1.3. CÁC YẾU TỐ CẤU THÀNH MÔI TRƯỜNG
VĨ MÔ
Đánh giá môi trường kinh doanh của Việt Nam:








Theo báo cáo từ World Bank, năm 2017, Việt Nam xếp hạng 82 thế giới về mức độ
thuận lợi trong kinh doanh, tăng 9 bậc so với vị trí 91 trong báo cáo năm trước của
World Bank.
Chỉ số Khởi tạo doanh nghiệp giảm tới 10 bậc. Các chỉ số còn lại như Xin giấy phép
xây dựng, Đăng ký điện, Thi hành hợp đồng hay đăng ký phá sản... đều có mức
thay đổi không đáng kể.
Thủ tục về thuế ở Việt Nam lại bị đánh giá thuộc nhóm tệ nhất thế giới (xếp thứ
167). Các chỉ số về Thủ tục giải quyết phá sản và Khởi tạo doanh nghiệp cũng bị
đánh giá rất thấp (lần lượt là 125 và 121 thế giới).
Theo báo cáo, Việt Nam làm tốt nhất ở khâu Xin giấy phép xây dựng, khi chỉ số này
xếp thứ 25 thế giới về độ dễ dàng.


3.1.4. CÁC YẾU TỐ CẤU THÀNH MÔI TRƯỜNG
VI MÔ

Các yếu tố cấu thành môi trường vi mô:
Những người gia nhập
tiềm năng

Những nhà cung
cấp

Các doanh nghiệp cạnh
tranh

Những thay thế

Những người mua


3.1.4. CÁC YẾU TỐ CẤU THÀNH MÔI TRƯỜNG VI

Các nhà cung cấp:

Nhà cung cấp sẽ tăng
áp lực lên DN khi:

-DN phụ thuộc vào một nhà
cung cấp duy nhất
-Xảy ra tình trạng khan hiếm
-Sức mua của DN đóng vai trò
nguồn tiêu thụ chủ yếu của nhà
cung cấp
-Trên thị trường không có thứ
khác để thay thế
-Nhà cung cấp có thể thu hút
các khách hàng khác


3.1.4. CÁC YẾU TỐ CẤU THÀNH MÔI TRƯỜNG VI MÔ

Các khách hàng:
Khách hàng sẽ gây áp lực với DN khi:
- Họ mua tập trung, hoặc mua với khối lượng lớn
- Các sản phẩm của người bán không khác biệt nhau
- Người bán bị mất một khác hàng nên phải chịu mất khoản phụ phí lớn
để kiếm khác hàng khác bù lại
- Khách hàng có thông tin rất cặn kẽ về các nguồn cung cấp hàng hiện
hữu
- Nếu việc chuyển đổi nhãn hàng và sản phẩm thay thế không đắt đỏ
- Khi họ đặc biệt quan trọng đối với bên bán
- Bên bán gặp khó khăn khi nhu cầu khách hàng giảm
- Họ cẩn trọng khi mua hay không mua một sản phẩm


3.1.4. CÁC YẾU TỐ CẤU THÀNH MÔI TRƯỜNG VI

Đối thủ cạnh tranh:
Cường độ của nó phụ thuộc vào nhiều biến số:
1. Nhiều công ty cạnh tranh
2. Các công ty có cùng quy mô, cùng năng lực
3. Nhu cầu giảm đối với sản phẩm của ngành
4. Giá của sản phẩm/dịch vụ của ngành giảm
5. Khi khách hàng có thể thay đổi nhãn hiệu một cách dễ dàng
6. Khi rào cản để rút ra khỏi thị trường cao
7. Khi rào cản để gia nhập thị trường thấp
8. Khi chi phí cố định cao trong các công ty cạnh tranh
9. Khi các đối thủ cạnh tranh có năng lực vượt trội
10. Khi nhu cầu của khách hàng giảm
11. Khi các đối thủ cạnh tranh có tồn kho quá mức
12. Khi các đối thủ cạnh tranh bán các sản phẩm/dịch vụ tương tự


3.1.4. CÁC YẾU TỐ CẤU THÀNH MÔI TRƯỜNG VI MÔ

Nguy cơ đối thủ mới:
Rào cản gia nhập phụ thuộc vào các yếu tố:
1. Lợi thế kinh tế nhờ qui mô lớn
2. Yêu cầu có công nghệ và bí quyết công nghệ chuyên biệt
3. Sự trung thành của khách hàng ở mức cao
4. Yêu thích các thương hiệu mạnh
5. Yêu cầu số vốn lớn
6. Thiếu các kênh phân phối thích hợp
7. Chính sách của chính phủ
8. Thuế xuất nhập khẩu
9. Sở hữu bằng sáng chế
10.Sự phản công của các đối thủ cạnh tranh
11.Thách thức thị trường bão hòa.


3.1.4. CÁC YẾU TỐ CẤU THÀNH MÔI TRƯỜNG VI MÔ

Mối đe dọa từ những sản phẩm thay thế:
Mối đe dọa này càng cao khi:
 Các sản phẩm thay thế đều chế tạo theo những công nghệ
khác với doanh nghiệp
 Các sản phẩm thay thế mà người tiêu dung có lợi hơn
trong tỷ số chất lượng/ giá cả
 Chúng ấn định mức giá cao nhất cho các sản phẩm hiện
hữu làm giảm mức lãi của các doanh nghiệp và do đó làm
tăng cạnh tranh giữa các doanh nghiệp


3.1.4. CÁC YẾU TỐ CẤU THÀNH MÔI TRƯỜNG VI MÔ
Mối quan hệ giữa áp lực chủ yếu của môi trường bên ngoài và
doanh nghiệp:
Đối thủ cạnh tranh
Nhà cung cấp
Nhà phân phối
Chủ nợ

Áp lực kinh tế
Áp lực xã hội, văn hóa, nhân
khẩu học, và môi trường tự
nhiên
Áp lực chính trị, chính phủ và
luật pháp;
Áp lực công nghệ

Khách hàng
Nhân viên
Cộng đồng
Nhà quản lý
Cổ đông
Công đoàn
Chính phủ
Hiệp hội thương mại
Các nhóm lợi ích
Sản phẩm
Dịch vụ
Thị trường
Môi trường tự nhiên

CÁC CƠ HỘI VÀ THÁCH THỨC
CỦA DOANH NGHIỆP


3.1.5.Công cụ phân tích môi trường bên ngoài
Ma trận EFE:
Các yếu tố thuộc

Trọng số

Điểm

Điểm quan

MTKD bên ngoài
trong
(1)
(2)
(3)
(4)
Liệt kê các nhân tố Cho điểm các yếu tố Cho điểm từ 1 - 4 cho (4) =(2)X
thuộc
ngoài

MTKD

bên theo tầm quan trọng, mỗi yếu tố theo năng (3)
từ 0,0 đến 1,0.

lực phản ứng của DN
với 4 = tốt, 3 = trên
trung bình, 2 = trung
bình, 1 = kém.

 

Tổng = 1,0.

 
 

Tổng = X


3.1.5.Công cụ phân tích môi trường bên ngoài
Ma trận EFE cho phức hợp 10 rạp chiếu phim ở địa phương:
Các yếu tố bên ngoài
Cơ hội

Trọng
số Điểm

Điểm
theo
trọng
số

 

 

 

1. Dân số Rowan County tăng 8% mỗi năm

0,05

3

0,15

2. Đại học TDB mở rộng 6% mỗi năm

0,08

4

0,32

3. Đối thủ cạnh tranh lớn liên thị trấn gần 0,08
đây ngừng hoạt động

3

0,24

4. Nhu cầu tới rạp chiếu phim tăng 10% 0,07
mỗi năm

2

0,14

5. Hai khu vực dân cư mới được xây dựng 0,09
trong vòng 3 dặm

1

0,09

6. Thu nhập khả dụng của người dân tăng 0,06
5% vào năm ngoái

3

0,18

7. Tỉ lệ thất nghiệp trong hạt giảm còn 3,1% 0,03

2

0,06

Thách thức

 

 

 

Các yếu tố bên ngoài
Thách thức

Điểm
Trọng
Điểm
theo
số
trọng số
 

 

 

8. Xu hướng ăn uống lành mạnh làm suy giảm 0,12
doanh thu nhượng quyền

4

0,48

9. Nhu cầu cho xem phim trên mạng và qua 0,06
DVD tăng 10% mỗi năm

2

0,12

10. Bất động sản thương mại liền kế rạp chiếu
phim bị rao bán

006

3

0,18

11. Đại học TBD xây dựng rạp chiếu phim trong 0,04
khuôn viên trường

3

0,12

12. Thuế tài sản của hạt (county) và thành phố 0,08
tăng 25% trong năm nay

2

0,16

13. Các nhóm tôn giáo địa phương phản đối 0,04
việc trình chiếu phim loại R

3

0,12

14. Doanh số phim cho thuê ở tiệm 0,08
Blockbuster địa phương tăng 12%

2

0 16

15. Phim được thuê trong quý trước ở Time 0,06
Warner tăng 15%

1

0,06

Tổng

 

2,58

1,00


3.1.5.CÔNG CỤ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG BÊN
NGOÀI


Một ví dụ về CPM
 

Công ty 1

Các yếu tố thành
công chủ yếu

Công ty 2

Công ty 3

Trọng số

Điểm

Điểm theo
trọng số

Điểm

Điểm theo
trọng số

Điểm

Điểm theo
trọng số

0,20

1

0,20

4

0,80

3

0,60

0,10

4

0,40

3

0,30

2

0,20

Cạnh tranh vê giá

0,10

3

0,30

2

0,20

1

0,10

Quản lý

0,10

4

0,40

3

0.20

1

0,10

Vị thế tài chính

0,15

4

0,60

2

0,30

3

0,45

Lòng tin của khách

0,10

4

0,40

3

0,30

2

0,20

Mở rộng toàn cầu

0,20

4

0,80

1

0,20

2

0,40

Thị phần

0,05

1

0,05

4

0,20

3

0,15

1,00

 

3,15

 

2,50

 

2,20

Quảng cáo
Chất

lượng

sản

phẩm

hàng

Tổng


Một ví dụ khác về CPM
 

Công ty 1

Công ty 2

Công ty 3

Trọng số

Điểm

Điểm theo
trọng số

Điểm

Điểm theo
trọng số

Điểm

Điểm theo
trọng số

Thị phần

0,15

3

0,45

2

0,30

4

0,60

Hệ thống kho

0,08

2

0,16

1

0,08

4

0,32

Vị thế tài chính

0,10

2

0,20

3

0,30

4

0,40

Chất lượng sản phẩm

0,08

3

0,24

4

0,32

2

0,16

Lòng tin của khách hàng

0,02

3

0,06

1

0,02

4

0,08

Phân phối

0,10

3

0,30

2

0,20

4

0,40

Mở rộng toàn cầu

0,15

3

0,45

2

0,30

4

0,60

Cấu trúc tổ chức

0,05

3

0,15

4

0,20

2

0,10

Năng lực sản xuất

0,04

3

0,12

2

0,08

4

0,16

Thương mại điện tử

0,10

3

0,30

1

0,10

4

0,40

Dịch vụ khách hàng

0,10

3

0,30

2

0,20

4

0,40

Cạnh tranh về giá

0,02

4

0,08

1

0,02

3

0,06

Kinh nghiệm quản lý

0,01

2

0,02

4

0,04

3

0,03

1,00

 

2,83

 

2,16

 

3,69

Các yếu tố thành công chủ yếu

Tổng cộng


Vị thế cạnh tranh của trường ĐHKT
So sánh giữa các trường dựa trên các tiêu chí

 

Năm thành lập
Quy mô sinh viên
Số lượng giảng viên
Tỷ lệ giảng viên/Sinh viên
Tỷ lệ bài báo/ giảng viên
Diện tích phục vụ đào tạo
Tỷ lệ sinh viên có việc làm khi TN
Tỷ lệ giảng viên TS
Tổng điểm

Điểm

ĐH Ngoại
thương

Điể
m

ĐH
Thương
mại

Điể
m

HV
Ngân
hàng

Điểm

1956

5

1960

4

1960

3

1998

2

1

52,000

5

22,000

4

15,398

3

15,000

2

120

1

1200

5

520

2

700

4

600

3

21

5

43.3

1

22,1

4

22.0

3

24

2

1.1%

5

0.3%

3

0.6%

4

0.4%

3

0%

1

4900 m2

1

52,413
m2

4

54,935
m2

5

33,506
m2

3

25,020

2

95%

5

80%

1

94,5%

4

87%

2

90%

3

53.3%

5

19.5%

3

16.5%

2

12.7%

1

24.5%

4

 

24

 

27

29

 

22

 

19

ĐHKTĐHQGHN

Điểm

ĐH
KTQD

2007

1

4334

 


Vị thế cạnh tranh của trường ĐHKT

Lịch sử phát triển (danh tiếng)
Tỷ lệ giảng viên TS

Tỷ lệ sinh viên có việc làm khi TN

5

0

Quy mô sinh viên

Số lượng giảng viên

Diện tích phục vụ đào tạo

Tỷ lệ giảng viên/Sinh viên
Tỷ lệ bài báo/ giảng viên

ĐHKT - ĐHQGHN
ĐH KTQD
ĐH Ngoại Thương
ĐH Thương mại
Học viện Ngân hàng


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×