Tải bản đầy đủ

THẬN LỌC MÁU THI ĐẦU VÀO KHỐI NỘI SĐH HVQY

THẬN – LỌC MÁU
Câu 1. Viêm cầu thận xuất hiện sau?
A. Nhiễm tụ cầu.
B. Nhiễm liên cầu khuẩn sau viêm họng
C. Cả 3 đáp án trên
D. Nhiễm liên cầu khuẩn do nhiễm khuẩn ngoài da.
Đáp án:C
Câu 2. Viêm cầu thận cấp hay gặp ở?
A. Trên 50 tuổi
B. Ở tất cả mọi lứa tuổi
C. Trẻ em tuổi học đường
D. Chỉ ở nam giới
Đáp án:C
Câu 3. Yếu tố gây tổn thương cầu thận trong viêm cầu thận cấp là?
A. Tụ cầu khuẩn
B. Tăng ure máu gây viêm
C. Liên cầu khuẩn
D. Kháng thể lắng đọng tại cầu thận
Đáp án:D
Câu 4. Biểu hiện lâm sàng hay gặp của viêm cầu thận cấp có thể là?
A. Đau bụng

B. Phù
C. Cả 3 đáp án trên.
D. Sốt 37 – 380C
Đáp án: C
Câu 5. Biểu hiện rối loạn tiêu hóa ở bệnh nhân viêm cầu thận cấp có thể là?
A. Viêm tụy
B. Cơn đau quặn gan
C. Đi lỏng
D. Cả 3 đáp án trên
Đáp án:C
Câu 6. Đặc điểm đại thể thường gặp ở bệnh nhân viêm cầu thận cấp?
A. Đái mủ.


B. Đái đông
C. Nước tiểu như nước rửa thịt
D. Cả 3 đáp án trên
Đáp án: C
Câu 7. Ở bệnh nhân viêm cầu thận cấp có thể có?
A. Cả 3 đáp án trên
B. Suy tim
C. Phù phổi cấp
D. Tăng huyết áp.
Đáp án: A
Câu 8. Ở bệnh nhân viêm cầu thận cấp có thể gặp?
A. Đái mủ
B. Đa niệu
C. Thiểu niệu
D. Đái dưỡng chấp
Đáp án:C
Câu 9. Đặc điểm biến đổi nước tiểu ở bệnh nhân viêm cầu thận cấp thường gặp
là ?
A. Pr 0.5 – 2 g/ ngày
B. Đái mủ
C. Cặn phosphat
D. Dưỡng chấp.
Đáp án: A
Câu 10. Các trụ niệu có thể thấy khi xét nghiệm nước tiểu ở bênh nhân VCTC ?
A. Cả 3 đáp án trên
B. Trụ trong


C. Trụ sáp
D. Trụ hồng cầu
Đáp án: A
Câu 11. Viêm cầu thận cấp thường tiến triển theo xu hướng?
A. Cả 3 đáp án trên
B. Tử vong
C. Chuyển sang viêm cầu thận mạn ở một số trường hợp
D. Hồi phục hoàn toàn
Đáp án:A


Câu 12. Ở bệnh nhân viêm cầu thận cấp có thể xác định được một số kháng thê?
A. Kháng thể kháng nhân
B. Cả 3 đáp án trên
C. ASLO
D. Kháng thể kháng mcrosom
Đáp án: C
Câu13. Chẩn đoán viêm cầu thận cấp có thể dựa vào các triệu chứng sau?
A. Đái máu đại thể hoặc vi thể
B. Cả 3 đáp án trên
C. Phù
D. Protein niệu (+)
Đáp án: B
Câu 14. Tiêu chuẩn chẩn đoán viêm cầu thận cấp chính xác nhất là?
A. Hồng cầu niệu
B. Protein niệu (++)
C. Tăng huyết áp
D. Mô bệnh học
Đáp án: D
Câu 15. Biểu hiện nguy hiểm đe dọa tử vong trong viêm cầu thận cấp là?
A. Cả 3 đáp án trên
B. Suy tim
C. Suy thận cấp
D. Tăng huyết áp
Đáp án: A
Câu 16. Thể lâm sàng của viêm cầu thận cấp có thể gặp là?
A. Cả 3 đáp án trên
B. Thể tăng huyết áp
C. Thể tiềm tàng( Pr niệu, hồng cầu niệu đơn thuần)
D. Thể suy thận cấp
Đáp án: A
Câu 17. Trong điều trị viêm cầu thận cấp, dùng kháng sinh với mục đích?
A. Đề phòng nhiễm khuẩn
B. Điều trị tình trạng viêm cầu thận
C. Giảm kháng thể lưu hành trong máu
D. Chống nhiễm khuẩn


Đáp án:D
Câu 18. Viêm cầu thận có thể xuất hiện?
A. Không rõ căn nguyên
B. Viêm đường tiết niệu
C. Sỏi thận
D. Nang thận
Đáp án:A
Câu 19. Bệnh sinh viêm cầu thận mạn tiên phát do?
A. Cả virus và vi khuẩn lắng đọng tại cầu thận
B. Vi khuẩn lắng đọng tại cầu thận
C. Virus lắng đọng tại cầu thận
D. Cơ chế miễn dịch
Đáp án: D
Câu 20. Phù trong viêm cầu thận cấp xuất hiện do ?
A. Suy thận
B. Ứ muối và nước
C. Suy tim phải
D. Tăng huyết áp
đáp án:B
Câu 21. Phù trong viêm cầu thận cấp có đặc điểm ?
A. Phù kèm gan to, tĩnh mạch cổ nổi.
B. Phù kín đáo.
C. Phù tím tăng về chiều.
D. Phù khu trú.
Đáp án: B
Câu 22. Những hiện tượng nào có thể là nguyên nhân gây phù trong viêm cầu
thận mạn ?
A. Cả 3 đáp án trên
B. Giảm pr và albumin máu
C. Cường aldosteron thứ phát
D. Tăng bài tiết ADH
Đáp án:A
Câu 23. Trong viêm cầu thận mạn, tăng huyết áp là biểu hiện của?
A. Nguyên nhân gây bệnh
B. Triệu chứng của bệnh


C. Bệnh kết hợp
D. Không liên quan
Đáp án:B
Câu 24. Ở bênh nhân viêm cầu thận mạn chưa có suy thận, thiếu máu xảy ra do?
A. Qua lọc máu
B. Suy tủy
C. Nhược sản tủy
D. Giảm erythropoietin
Đáp án:D
Câu 25. Biến đổi có ý nghĩa nhất trong nước tiểu của bệnh nhân viêm cầu thận
mạn là ?
A. Bạch cầu niệu
B. Hồng cầu niệu
C. Protein niệu
D. Trụ hạt
Đáp án:D
Câu 26. Loại trụ nào trong nước tiểu của bệnh nhân viêm cầu thận hay gặp ?
A. Trụ trong
B. Trụ sáp
C. Cả 3 đáp án trên
D. Trụ hình hạt
Đáp án:C
Câu 27. Trong chẩn đoán viêm cầu thận mạn Protein niệu có ý nghĩa khi ?
A. Lượng Protein > 1g/ 24h
B. Dương tính mẫu nước tiểu 10 chỉ tiêu
C. Pr niệu kết hợp hồng cầu niệu (+)
D. Kéo dài, lượng Protein > 1g/ 24h
Đáp án:D
Câu 28. Chẩn đoán xác định viêm cầu thận mạn dựa trên ?
A. Phù kèm tăng huyết áp
B. Trụ niệu dương tính
C. Pr niệu và hồng cầu niệu dương tính.
D. Mô bênh học
Đáp án:D
Câu 29. Triệu chứng có ý nghĩa nhất để chẩn đoán viêm cầu thận mạn là ?


A.
B.
C.
D.

Ure máu tăng
Phù
Protein niệu
Tăng huyết áp

Đáp án:C
Câu 30. Xét nghiệm ở bệnh nhân viêm cầu thận mạn thể hội chứng thận hư có
giá trị nhất?
A. Albumin máu< 30g/l
B. Protein máu< 60g/ ;
C. Protein niệu ≥ 3.5 g/24h
D. Tăng cholesterol máu
Đáp án: C
Câu 31. Lasix dùng trong bênh nhân viêm cầu thận mạn nhằm mục đích gì?
A. Điều trị suy thận mạn
B. Điều trị phù
C. Ổn định màng nền cầu thận
D. Cả 3 đáp án trên
Đáp án: B
Câu 32. Corticoid được chỉ định dùng trong các trường hợp ?
A. Viêm cầu thận mạn thể tăng huyết áp đơn thuần
B. Viêm cầu thận mạn có suy thận mạn tính
C. Viêm cầu thận do đái tháo đường
D. Viêm cầu thận mạn có hội chứng thận hư
Đáp án:D
Câu 33. Liều corticoid trong điều trị hội chứng thận hư người lớn giai đoạn tấn
công?
A. 1 – 1.5mg/kg thể trọng/24h
B. 1.5 – 2.0 mg/ kg thể trọng /24h
C. < 1 mg/ kg thể trọng /24h
D. < 0.5 mg/ kg thể trọng /24h
Đáp án:A
Câu 34. Tiến triển của viêm cầu thận mạn có thể là ?
A. Tự khỏi
B. Cả 3 đáp án trên
C. Tiến triển nặng dần


D. Khỏi hoàn toàn nếu được điều trị
Đáp án:C
Câu 35. Chỉ định lọc máu cấp cứu bằng thận nhân tạo?
A. Ure máu > 30 mmol/l; creatinin > 800μmol/ l
B. K+ máu > 6.5 mmol/l
C. PH máu < 7.2
D. Cả 3 đáp án trên
Đáp án: D
Câu 36. Phương pháp điều trị suy thận mạn?
A. Cả 3 đáp án trên
B. Tách huyết tương
C. Thay máu định kỳ
D. Thận nhân tạo
Đáp án:D
Câu 37. Các bệnh thận gây tiểu nhiều?
A. Hội chứng thận hư
B. Viêm cầu thận mạn tính
C. Viêm thận bể thận mạn tính
D. Viêm cầu thận cấp
Đáp án:C
Câu 38. Các nguyên nhân gây tiểu nhiều ?
A. Viêm bàng quang
B. Suy thận mạn tính
C. Viêm cầu thận mạn tính
D. Viêm cầu thận cấp
Đáp án:A
Câu 39. Nguyên nhân tiểu buốt, tiểu dắt ?
A. Sỏi bàng quang, sỏi niệu đạo
B. Viêm bàng quang cấp
C. Viêm niệu đạo
D. Cả 3 đáp án trên
Đáp án:D
Câu 40. Đánh giá nghiệm pháp 3 cốc với tổn thương ở hệ tiết niệu?
A. Đái máu đầu bãi: tổn thương niệu đạo
B. Đái máu toàn bãi: tổn thương thận


C. Đái máu toàn bãi: tổn thương bàng quang
D. Đái máu cuối bãi: tổn thương niệu đạo
Đáp án: B
Câu 41. Nguyên nhân gây tiểu máu?
A. Thận đa nang
B. Cả 3 đáp án trên
C. Lao thận
D. Sỏi thận
Đáp án:B
Câu 42. Tiểu hemoglobin được chẩn đoán quan sát bãi nước tiểu khi thấy ?
A. Đen sẫm
B. Đỏ tươi
C. Cả 3 đáp án trên
D. Có cục máu đông
Đáp án:A
Câu 43. Nguyên nhân gây đái đục
A. Cả 3 đáp án trên
B. Đái phosphat
C. Đái mủ
D. Đái dưỡng chấp
Đáp án:A
Câu 44. Nguyên nhân đái Hemoglobin
A. Nhiễm độc hóa chất
B. Viêm thận bể thận mạn tính
C. Viêm cầu thận cấp
D. Viêm cầu thận mạn
Đáp án:A
Câu 45. Các loại vi khuẩn có thể gây viêm thận bể thận
A. Vả 3 đáp án trên
B. E Coli
C. Proteus
D. Trực khuẩn mủ xanh
Đáp án:A
Câu 46. Loại vi khuẩn hay gặp nhất gây viêm thận bể thận ?
A. Trực khuẩn mủ xanh


B. Proteus
C. Krebciella
D. E coli
Đáp án:D
Câu 47. Protein niệu bao nhiêu trong viêm thận bể thận mạn (nếu không có đái
ra mủ, ra máu) ?
A. 2 – 3.5g/24h
B. <1g/ 24h
C. ≥ 3.5g / 24h
D. 1 - < 2g/ 24h
Đáp án:B
Câu 48. Dấu hiệu chạm thận ( + ) có thể gặp trong các bệnh ?
A. Thận to
B. Gan to bên phải
C. Lách to bên trái
D. Tụy to
Đáp án:A
Câu 49. Dấu hiệu rung thận gặp trong ?
A. ứ nước, ứ mủ trong bể thận
B. viêm cầu thận cấp
C. cả 3 đáp án trên
D. K thận
Đáp án:C
Câu 50. Loại chụp XQ nào để thăm dò hình thái thận ?
A. Cả ba đáp án
B. Chụp thận thuốc tĩnh mạch (UIV)
C. Chụp thận không chuẩn bị
D. Chụp bơm hơi sau phúc mạc
Đáp án:A( Cũ là B)
Câu 51. Xét nghiệm nào để thăm dò chức năng bài tiết của thận ?
A. Chụp cắt lớp vi tính
B. Chụp thận không chuẩn bị
C. Chụp đài thận
D. Xạ hình thận
Đáp án:D


Câu 52. Loại trụ nào có giá trị chẩn đoán viêm thận bể thận ?
A. Trụ hạt
B. Trụ bạch cầu
C. Trụ trong
D. Trụ hồng cầu
Đáp án:B
Câu 53. Nhóm thuốc nào độc cho thận ?
A. Cả 3 đáp án trên
B. Corticoid
C. Aminoglycosid ( streptomycin, kanamycin)
D. Betalactonin
Đáp án: C
Câu 54: nguyên tắc điều trị viêm thận bể thận mạn ?
A. Cả 3 đáp án trên
B. Bơm rửa bàng quang
C. Chọn kháng sinh theo kháng sinh đồ
D. Uống nước nhiều 2 – 2.5 l/ 24h với cơ địa có sỏi
Đáp án: C
Câu 55. Đánh giá kết quả điều trị viêm thận bể thận mạn dựa trên ?
A. Cấy khuẩn, theo dõi > 6 tuần
B. Cấy khuẩn theo dõi 1 – 3 tuần sau khi ngừng kháng sinh
C. Cấy khuẩn theo dõi 5- 6 tuần sau ngừng kháng sinh
D. Dựa trên triệu chứng lâm sàng và xét nghiệm
Đáp án:D
Câu 56. Sau khi chọn kháng sinh thích hợp thời gian điều trị viêm thận bể thận
là ?
A. < 7 ngày
B. >14 ngày
C. 14- 21 ngày
D. 7 – 14 ngày
Đáp án: D
Câu 57. Hội chứng thận hư nào không dùng thuốc ức chế miễn dịch
A. Do bệnh hệ thống
B. Bệnh thận sau ghép
C. Bệnh nhiễm khuẩn, nhiễm vius


D. Do đái tháo đường
Đáp án: D
Câu 58. Rối loạn lipid máu liên quan đến biến chứng nào của hội chứng thận
hư ?
A. Thiếu máu
B. Tắc nghẽn mạch
C. Nhiễm khuẩn
D. Giảm caxi máu
Đáp án: B
Câu 59. Tắc nghẽn mạch trong hội chứng thận hư hay gặp nhất ở đâu ?
A. Mạch não
B. Mạch mạc treo
C. Mạch phổi
D. Mạch thận
Đáp án: B
Câu 60. Tiêu chí nào để chẩn đoán suy thận ?
A. Protein niệu ( + )
B. MLCT < 60ml/phút
C. Thận giảm kích thước trên siêu âm
D. Hồng cầu niệu ( + )
Đáp án:B
Câu 61. Những nguyên nhân nào sau đây không gây suy thận ?
A. Viêm cầu thận mạn
B. Thận đa nang
C. Bệnh thận do bệnh hệ thống
D. Suy thận cấp
Đáp án:D
Câu 62. Biểu hiện tim mạch nào là nguyên nhân gây suy thận ?
A. Rối loạn nhịp
B. Viêm màng ngoài tim
C. Cả 3 đáp án trên
D. Suy tim
Đáp án: D
Câu 63. Trong suy thận mạn có thể gặp các triệu chứng nào về tiêu hóa trong các
tiệu chứng sau ?


A.
B.
C.
D.

Loét miệng
Chảy máu tiêu hóa
Viêm dạ dày
Cả 3 đáp án trên

Đáp án: D
Câu 64. Có thể gặp các triệu chứng nào sau đây về máu trong suy thận ?
A. Cả 3 đáp án trên
B. Thiếu máu ưu sắc
C. Thiếu máu đẳng sắc, nhược sắc
D. Phản ứng tăng sinh dòng hồng cầu tủy xương
Đáp án:C
Câu 65. Các triệu chứng xương, cơ, thần kinh nào sau đây không gặp trong suy
thận mạn ?
A. Tổn thương rễ, dây thần kinh ngoại vi
B. Đau xương khớp
C. Liệt do tổn thương thần kinh ngoại vi
D. Dị cảm, kiến bò, tê bì
Đáp án: A
Câu 66. Hệ số thanh thải creatinin nội sinh là ?
A. Lượng nước tiểu được bài xuất trong một phút
B. Lượng máu hoặc huyết tương đi qua 2 thận được lọc sạch creatinin / 1 phút
C. Lượng creatinin trong nước tiểu
D. Lượng nước tiểu đầu tiên được 2 thận tạo ra trong 1 phút.
Đáp án:B
Câu 67. Quan điểm nào sau đây không đúng về điều trị suy thận mạn
A. Điều trị khỏi được suy thận mạn
B. Điều trị khỏi được các đợt tiến triển của suy thận mạn
C. Không điều trị khỏi được suy thận mạn
D. Nếu suy thận giai đoạn cuối, điều trị thay thế thận là bắt buộc
Đáp án:A
Câu 68. Quan điểm nào đúng trong điều trị suy thận bằng viên ketosterin.
A. Chỉ cần tiết chế ăn uống, không cần dùng viên ketosterin
B. Không cần tiết chế ăn uống, không cần dùng viên ketosterin
C. Uống ketosterin không cần tiết chế ăn uống
D. Uống ketosterin kèm theo tiết chế ăn uống


Đáp án:D
Câu 69. Chế độ nào phù hợp ở bệnh nhân suy thận mạn ?
A. Tiết chế uống nước
B. Chế độ ăn giảm đạm
C. Chế độ ăn tăng đạm
D. Ăn nhạt hoàn toàn
Đáp án:B
Câu 70. Yếu tố nào không làm suy thận mạn nặng lên ?
A. Sử dụng một số thuốc độc cho thận
B. Nhiễm khuẩn, nhiễm virus
C. Ăn hạn chế protein, glucose
D. Rối loạn nước điện giải
Đáp án:C
Câu 71. Đợt tiến triển của suy thận mạn không phải suy thận cấp khi ?
A. Không thiếu máu
B. Hai thận không teo nhỏ
C. Creatinin máu, ure máu tăng cao ngay từ đầu khi vô niệu, thiểu niệu.
D. Tăng huyết áp gây dày thất trên điện tim và siêu âm
Đáp án:C
Câu 72. Những thuốc nào sau đây có thể điều trị hạ Kali máu ?
A. Furosemid
B. Cả 3 đáp án trên
C. Natri bicarbonat
D. Canxi gluconat
Đáp án:B
Câu 73. Những nguyên nhân nào sau đây gợi ý chẩn đoán viêm cầu thận cấp ?
A. Có thiếu máu
B. Có đợt viêm họng, viêm đường hô hấp trên, hoặc mụn nhọt, trước đó 10 – 15
ngày khi có triệu chứng của viêm cầu thận.
C. Có đợt viêm họng, viêm đường hô hấp trên hoặc mụn nhọt trước đó 2 – 3 ngày
khi có triệu chứng của viêm cầu thận
D. Tăng huyết áp thường xuyên hoặc không tăng huyết áp.
Đáp án: B
Câu 74. Những thuốc lợi tiểu nào sau đây được dùng thông dụng trong bệnh
thận ?


A.
B.
C.
D.

Spironolacton
Lasix
Triamterel
Hypothiazid

Đáp án:B
Câu 75. Yếu tố nào không trong cơ chế bệnh sinh của tăng huyết áp trong viêm
cầu thận ?
A. Giảm hoạt động của hệ thống KKR ( kinin – Kallicrein )
B. Tăng khối lượng máu lưu hành
C. Giữ Na+
D. Hệ thống RAA
Đáp án:B
Câu 76. Sủ dụng cyclophosphamid trong những trường hợp nào sau đây ?
A. Bệnh thận do Amyloidosis ( nhiễm tinh bột)
B. Viêm cầu thận mạn có suy thận
C. Lupus ban đỏ
D. Bênh đái tháo đường
Đáp án:C
Câu 77. Những bệnh thận nào sau đây gây đái máu đại thể ?
A. Lao thận
B. Viêm cầu thận mạn
C. Suy thận mạn tính do viêm cầu thận
D. Hội chứng thận hư tiên phát
Đáp án:A
Câu 78. Cơ chế bệnh sinh nào sau đây là cơ chế chính gây Pr niệu nhiều ở bệnh
nhân viêm cầu thận mạn tính nguyên phát ?
A. Thay đổi kích thước lỗ lọc
B. Mất điện thế màng nền cầu thận
C. Lắng đọng các phức hợp miễn dịch ở màng nền cầu thận
D. Tăng áp lực trong cuộn mạch cầu thận
Đáp án:C
Câu 79. Thiếu máu trong suy thận mạn giai đoạn cuối là loại thiếu máu nào ?
A. Thiếu máu nhược sắc
B. Thiếu máu hồng cầu to
C. Thiếu máu đẳng sắc


D. Thiếu máu ưu sắc
Đáp án:A
Câu 80. Thiếu máu trong bệnh thận mạn tính chưa suy thận là loại thiếu máu
nào ?
A. Thiếu máu hồng cầu nhỏ
B. Thiếu máu ưu sắc
C. Thiếu máu đẳng sắc
D. Thiếu máu nhược sắc
Đáp án:C
Câu 81. Thể tổn thương mô bệnh học nào ở bệnh nhân hội chứng thận hư tiên
phát đáp ứng tốt với corticosteroid ?
A. Viêm cầu thận màng
B. Xơ cứng cầu thận, ổ, đoạn
C. Viêm cầu thận tăng sinh gian mạch
D. Bệnh thận thay đổi tối thiểu
Đáp án:D
Câu 82. Cơ chế gây thiếu máu ở bệnh nhân suy thận mạn tính bao gồm ?
A. Thiếu nguyên liệu tạo máu
B. Chảy máu và mất máu
C. Cả 3 đáp án trên
D. Do cơ quan tạo máu
Đáp án:C
Câu 83. Liều Erythropoietin trong điều trị thiếu máu cho bệnh nhân suy thận
mạn tính chưa lọc máu giai đoạn tấn công là ?
A. 120 UI/ kg thể trọng/ tuần
B. 80 UI/ kg thể trọng/ tuần
C. 100 UI/ kg thể trọng/ tuần
D. 140 UI/ kg thể trọng / tuần
Đáp án:A
Câu 84. Mục tiêu kiểm soát huyết áp tốt ở bệnh nhân suy thận mạn tính chưa lọc
máu do viêm cầu thận mạn tính ?
A. < 140/ 90 mmHg
B. < 130/ 80 mmHg
C. < 120 / 80 mmHg
D. < 135 / 85 mmHg


Đáp án:B
Câu 85. Bệnh nhân suy thận mạn tính cần duy trì hemoglobin ở máu ngoại vi ở
mức nào ?
A. Nam > 150 g/l ; Nữ > 140 g/ l
B. Nam: 120 – 130 g/l ; Nữ 110 – 120 g/l
C. Nam: 140 – 150 g/l; Nữ 130 – 140 g/l
D. Nam: 130 – 140 g/l, Nữ 120 – 130 g/l
Đáp án:B
Câu 86. Liều erythropoietin trong điều trị thiếu máu cho bệnh nhân suy thận
mạn tính lọc máu chu kỳ giai đoạn tấn công là?
A. 120 UI/ kg thể trọng / tuần
B. 140 UI/ kg thể trọng/ tuần
C. 180 UI/ kg thể trọng/ tuần
D. 160 UI/ kg thể trọng/ tuần
Đáp án: C
Câu 87. Mục tiêu kiểm soát huyết áp ở bệnh nhân suy thận mạn tính chưa lọc
máu do đái tháo đường ?
A. < 140 / 90 mmHg
B. <135 / 85 mmHg
C. <120/80 mmHg
D. <130/ 80mmHg
Đáp án: A
Câu 88. Theo Nguyễn Văn Xang bệnh nhân suy thận mạn tính có MLCT bao
nhiêu thì phải lọc máu ?
A. < 10ml/ phut
B. < 20ml/ phut
C. < 25ml/ phut
D. < 15ml/ phut
Đáp án:A
Câu 89. Tại sao sứ dụng chức năng lọc để đánh giá chức năng thận ?
A. Chức năng lọc dễ đánh giá trên lâm sàng
B. Cả 3 đáp án trên
C. Lọc là chức năng quan trọng nhất
D. Lọc là chức năng chỉ có thận thực hiện
Đáp án:D


Câu 90. Số lượng vi khuẩn bao nhiêu trong 1ml nước tiểu thì có nhiễm khuẩn
niệu ?
A. 102 nước tiểu lấy giữa dòng
B. 102 nước tiểu lấu từ bàng quang qua sonde
C. 103 nước tiểu lấy giữa dòng
D. 103 nước tiểu lấy từ bàng quang qua sonde
Đáp án: C



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×