Tải bản đầy đủ

Giáo án sinh học 10

Giỏo ỏn sinh hc 10 - CB

Ngy son:
Phn mt
GII THIU CHUNG V TH GII SNG
Tit 1 : CC CP T CHC CA TH GII SNG
A. MC TIấU:
Sau khi hc xong bi ny HS cn phi:
1. Kin thc: :
- Nêu đ-ợc các cấp tổ chức của thế giới sống từ thấp đến cao theo nguyên tắc thứ bậc.
- Trỡnh by c c im chung ca cỏc cp t chc sng.
2. K nng :
- Rốn luyn t duy h thng v rốn luyn phng phỏp t hc.
- Rèn kỹ năng quan sát hình vẽ để phát hiện kiến thức.
3. Thỏi :
Giỏo dc hc sinh ý thc hc tp b mụn.
B. PHNG PHP
- Phng phỏp quan sỏt tỡm tũi.
- Phng phỏp hi ỏp tỡm tũi + hot ng nhúm.
C. Ph-ơng tiện
H1 sgk

D. TIN TRèNH LấN LP
1. n nh t chc:
Ngày giảng

Tiết

Lớp

Kiểm diện

2. Kim tra bi c:
Giỏo viờn gii thiu chng trỡnh sinh hc ton cp v lp 10.
3. Bi mi
a. t vn :
Th gii sng gm cỏc cp khỏc nhau. Vy cỏc cp ú l gỡ ? c im chung
ca cỏc t chc sng ?
b. Trin khai bi :
Hot ng ca thy & trũ

GV: PHAN TRUNG THNH

Ni dung

1

01628417333


Giỏo ỏn sinh hc 10 - CB

H1: Tỡm hiu cỏc cp t chc
ca th gii sng
GV. Y/c hc sinh quan sỏt H1 v c
SGK, tho lun cỏc ni dung sau :
- Em hóy nờu cỏc cp t chc ca th gii
sng?
- Cỏc cp t chc c bn ca th gii
sng? Gii thớch cỏc khỏi nim : t bo,
c th, qun th, qun xó v h sinh thỏi ?
- Ti sao núi t bo l n v c bn cu


to nờn mi c th sinh vt
- Virỳt cú c coi l c th sng?
HS. Quan sỏt H1, c SGK thu thp
thụng tin, tho lun v thng nht ỏp ỏn.
GV. Gi i din 1-3 nhúm tr li cõu hi
v yờu cu cỏc nhúm cũn li nhn xột v
b sung.
HS. Thc hin theo yờu cu ca giỏo
viờn.
- Trong cỏc cp t chc c bn thỡ cp t
chc no l c bn nht? Ti sao?
- Ti sao phõn t, i phõn t, bo quan,
mụ, c quan, h c quan l cỏc cp t
chc trung gian ca th gii sng?
GV. B sung v tng kt.

I. Cỏc cp t chc ca th gii sng:

- Th gii sng c chia thành các cấp độ tổ
chức từ thấp đến cao theo nguyờn tc th bc :
T bo C th Qun th Qun xó H
sinh thỏi- Sinh quyn

- T bo l n v c bn cu to nờn mi c th
sinh vt

H2: Tỡm hiu c im chung ca cỏc
cp t chc sng
II.c im chung ca cỏc cp t chc sng:
GV. Yờu cu hc sinh c SGK v tr li
cõu hi :
- Nguyờn tc th bc l gỡ?
HS : (..)
GV: Kt lun, b sung
- Th no l c tớnh ni tri ? Vớ d ?
HS : (..)
GV: Kt lun, b sung
- c tớnh ni tri do õu m cú ?
HS : (..)
GV: Kt lun, b sung
- c tớnh ni tri c trng cho c th
sng l gỡ?
HS. c SGK thu thp thụng tin v tr li
cõu hi ca giỏo viờn.
GV. Chnh lớ, b sung v kt lun.
GV: PHAN TRUNG THNH

1) T chc theo nguyờn tc th bc:
- Nguyên tắc thứ bậc: Cỏc t chc sng cp di
lm nn tng xõy dng nờn t chc sng cp
trờn.
Bo quan t bo mụ c quanc th..
-Tớnh ni tri:
+ Ch cú t chc cp cao hn.
+ c hỡnh thnh do s tng tỏc ca cỏc b
phn cu thnh m mi b phn cu thnh khụng
th cú c.
- c im ni tri c trng ca c th sng :
chuyn hoỏ vt cht v nng lng, sinh sn,
sinh trng v phỏt trin, cm ng, kh nng t

2

01628417333


Giáo án sinh học 10 - CB

điều chỉnh và khả năng thích nghi.
GV. Yêu cầu học sinh đọc SGK và trả lời
câu hỏi :
- Tại sao cơ thể sống là một hệ thống mở
?
HS : (…..)
GV: Kết luận, bổ sung
- Tại sao các cơ thể sống luôn phải tự
điều chỉnh ?
HS : (…..)
GV: Kết luận, bổ sung
- Tại sao ăn uống ko hợp lí sẽ dẫn đến
phát sinh các bệnh ?
HS. Đọc SGK thu thập thông tin và trả lời
câu hỏi của giáo viên.
GV. Chỉnh lí, bổ sung và kết luận.
GV. Yêu cầu học sinh đọc SGK và trả lời
các câu hỏi :
- Vì sao sự sống tiếp diễn liên tục từ thế
hệ này sang thế hệ khác ?
HS : (…..)
GV: Kết luận, bổ sung
-Do đâu sinh vật thích nghi với môi
trường?
HS : (…..)
GV: Kết luận, bổ sung
-Vì sao cây xương rồng khi sông trên sa
mạc có nhiều gai nhọn?
HS. Đọc SGK thu thập thông tin và trả lời
câu hỏi của giáo viên.
GV. Chỉnh lí, bổ sung và kết luận.

2) Hệ thống mở và tự điều chỉnh:
- Hệ thống mở: Giữa cơ thể và môi trường sống
luôn có tác động qua lại qua quá trình trao đổi
chất và năng lượng.

- Tự điều chỉnh: Các cơ thể sống luôn có khả
năng tự điều chỉnh duy trì cân bằng động trong
hệ thống (cân bằng nội môi) để giúp nó tồn tại,
sinh trưởng, phát triển…

3) Thế giới sống liên tục tiến hoá:
- Sự sống tiếp diễn liên tục nhờ sự truyền thông
tin di truyền trên ADN từ thế hệ này sang thế hệ
khác.
-Thế giới sống có chung một nguồn gốc trải qua
hàng triệu triệu năm tiến hoá tạo nên sự đa dạng
và phong phú ngày nay của sinh giới
-Sinh giới sinh vật không ngừng tiến hoá.

4.Củng cố:
- Nêu các cấp độ tổ chức sống cơ bản ?
- Đặc tính nổi trội của cơ thể sống ?
5. Dặn dò:
- Kiến thức trọng tâm :
+ Các cấp tổ chức sống cơ bản.
+ Đặc điểm chung của các cấp tổ chức sống.
- Đọc trước bài 2 và trả lời các câu hỏi sau :
+ Khái niệm giới ?
+ Đặc điển của giới nguyên sinh ?
+ Sự khác nhau giữa giới thực vật và giới động vật ?

GV: PHAN TRUNG THÀNH

3

01628417333


Giỏo ỏn sinh hc 10 - CB

------------*****----------Ngy son:

Tit 2 : CC GII SINH VT
A. MC TIấU: Sau khi hc xong bi ny HS cn phi:
1. Kin thc:
- Hc sinh phi nờu c khỏi nim gii.
- Trỡnh by c h thng phõn loi sinh gii ( h thng 5 gii).
- Nờu c c im chớnh ca mi gii sinh vt(gii Khi sinh, gii Nguyờn sinh, gii
Nm, gii Thc vt, gii ng vt).
- Vẽ đ-ợc sơ đồ phát sinh giới Động vật, giới Thực vật
- Nêu đ-ợc sự đa dạng của thế giới sinh vật.
2. K nng :
- Rốn luyn k nng quan sỏt, thu nhn kin thc t s , hỡnh v, vẽ sơ đồ
3.Thỏi :
Giỏo dc hc sinh lũng yờu thớch b mụn, có ý thức bảo tồn đa dạng sinh học
B. PHNG PHP
- Phng phỏp quan sỏt tỡm tũi.
- Phng phỏp hi ỏp tỡm tũi + hot ng nhúm.
C. Ph-ơng tiện: H2(SGK)
D. TIN TRèNH LấN LP
1. n nh t chc:
Ngày giảng

Tiết

Lớp

Kiểm diện

2. Kim tra bi c:
c im chung ca cỏc cp sng ?
3. Bi mi :
a. t vn
Sinh vt c phõn chia thnh cỏc gii khỏc nhau. Vy c im ca cỏc gii l gỡ ?
b. Trin khai bi
Hot ng 1: Tỡm hiu gii v h thng phõn loi 5 gii
Hot ng ca thy & trũ

Ni dung
I. Gii v h thng phõn loi 5 gii:
GV. Yờu cu hc sinh c SGK 1) Khỏi nim gii:
v tr li cỏc cõu hi :
- Gii l gỡ ?
GV: PHAN TRUNG THNH

4

01628417333


Giáo án sinh học 10 - CB

- Hệ thống phân loại sinh vật ?
HS. Đọc SGK thu thập thông tin
và trả lời câu hỏi của giáo viên.
- Giới sinh vật là đơn vị phân loại lớn nhất, bao gồm
GV. Chỉnh lí, bổ sung và kết các ngành sinh vật có chung những đặc điểm nhất
định.
luận.
- Giới  ngành  lớp  bộ  họ  chi  loài.
GV. Yêu cầu học sinh quan sát
H2, đọc SGK và trả lời các câu 2)Hệ thống phân loại 5 giới:
hỏi : nêu các giới trong hệ thống
phân loại 5 giới ?
HS. Quan sát H2 và Đọc SGK
thu thập thông tin và trả lời câu
hỏi của giáo viên.
-Giới Khởi sinh (Monera) Tế bào nhân sơ
GV. Chỉnh lí, bổ sung và kết
luận.
-Giới Nguyên sinh(Protista)
-Giới Nấm(Fungi)
Tế bào
-Giới Thực vật(Plantae)
nhân thực
-Giới Động vật(Animalia)
Hoạt Động 2: Tìm hiểu đặc điểm chính của mỗi giới
Hoạt động của thầy & trò
GV. Yêu cầu học sinh đọc SGK
và trả lời các câu hỏi : Đặc điểm
cấu tạo, môi trường sống,
phương thức sống của giới Khởi
sinh?
HS. Quan sát H2 và Đọc SGK
thu thập thông tin và trả lời câu
hỏi của giáo viên.
GV. Chỉnh lí, bổ sung và kết
luận.

Nội dung
II. Đặc đặc điểm chính của mỗi giới:
1)Giới Khởi sinh:( Monera)
- Gồm những loài vi khuẩn nhân sơ có kích thước nhỏ
1-5m.
- Môi trường sống : đất, nước, không khí, trên cơ thể
sinh vật khác.
- Phương thức sống đa dạng : hoại sinh, quang tự
dưõng, hoá tự dưỡng.

GV. Yêu cầu học sinh đọc SGK
và trả lời các câu hỏi sau : đặc
điểm của các đại diện ?
HS. Đọc SGK thu thập thông tin
và trả lời câu hỏi của giáo viên.
GV. Chỉnh lí, bổ sung và kết
luận.

2) Giới Nguyên sinh:(Protista)
( Tảo, Nấm nhày và Động vật nguyên sinh)
-Tảo:S.vật nhân thực,đơn bào, đa bào.Hình thức sống
quang tự dưỡng(cơ thể có diệp lục)
-Nấm nhày:S.vật nhân thực, cơ thể tồn tại 2 pha đơn
bào và hợp bào.Hình thức sống dị dưỡng, hoại sinh.
- ĐVNS:S,vật nhân thực, đơn bào.Hình dạng đa dạng,
GV. Yêu cầu học sinh đọc SGK sống dị dưỡng.
và trả lời các câu hỏi sau :
GV: PHAN TRUNG THÀNH

5

01628417333


Giáo án sinh học 10 - CB

- Giới Nấm gồm những đại diện
nào?
- Đặc điểm cấu tạo chung, hình
thức sống của giới Nấm?
HS. Đọc SGK thu thập thông tin
và trả lời câu hỏi của giáo viên.
GV. Chỉnh lí, bổ sung và kết
luận.

3) Giới Nấm:(Fungi)

-Gồm những sinh vật nhân thực, đơn bào hoặc đa bào.
Thành tế bào chứa kitin.
- Sinh sản hữu tinh và vô tính(nhờ bào tử).
- Hình thức sống dị dưỡng: Hoại sinh, ký sinh, cộng
sinh.

GV. Yêu cầu học sinh đọc SGK
và trả lời các câu hỏi sau :
- Đặc điểm của giới thực vật ?
Đại diện ?
- Sự phát triển của thực vật ở
trên cạn ?
4) Giới Thực vật:( Plantae)
- Vai trò của giới thực vật ?
(Rêu, Quyết, Hạt trần, Hạt kín)
HS. Đọc SGK thu thập thông tin
và trả lời câu hỏi của giáo viên.
GV. Chỉnh lí, bổ sung và kết
luận.
-Sinh vật nhân thực, đa bào, thành tế bào cấu tạo bằng
xenlulôzơ.
-Hình thức sống:Sống cố định, có khả năng quang
hợp(có diệp lục) là sinh vật tự dưỡng, cảm ứng chậm.
GV. Yêu cầu học sinh đọc SGK
và trả lời các câu hỏi sau :
- Giới Động vật gồm những đại
diện nào?
- Đặc điểm cấu tạo chung, hình
thức sống của giới Động vật?
HS. Đọc SGK thu thập thông tin 5) Giới Động vật:(Animalia)
và trả lời câu hỏi của giáo viên.
(Thân lỗ, Ruột khoang, Giun dẹp, Giun tròn, Giun đốt,
GV. Chỉnh lí, bổ sung và kết Thân mềm, Chân khớp, Da gai và Động vật có dây
sống)
luận.
- Sinh vật nhân thực, đa bào, có cấu trúc phức tạp với
các cơ quan và hệ cơ quan chuyên hoá cao.
- Hình thức sống: dị dưỡng và có khả năng di chuyển.
4. Củng cố :
Giáo viên yêu cầu học sinh hoàn thành phiếu học tập :
PHIẾU HỌC TẬP
Giới

Đại diện

Khởi
sinh

Vi khuẩn

Đặc
điểm

Tảo
GV: PHAN TRUNG THÀNH

Nhân


Nhân
thực

+

Đơn
bào

Đa
bào

+
+

6

+

+

Tự
dƣỡng

dị
dƣỡng

+

+

+
01628417333


Giáo án sinh học 10 - CB
Nguyên
Nấm
sinh
nhày
ĐVNS
Nấm men
Nấm
Nấm sợi
Thực
vật
Động
vật

+

+

+
+

+
+

+
+

+

+

+

+

+

+

+
+
+

Rêu,Quyết

Hạt trần
Hạt kín
Đ.vật có
dây sống
Cá,lưỡng


+

+

+

5. Dặn dò:
- Kiến thức trọng tâm : Đặc điểm chung của các giới sinh vật.
- Đọc thêm hệ thống 3 lãnh giới (tr13, sinh học 10 cơ bản).
- Đọc trước bài 3 và trả lời câu hỏi : cấu trúc hoá học và vai trò của nước trong tế
bào ?

------------*****------------Ngày soạn:03/08/2010
Phần II : SINH HỌC TẾ BÀO
CHƢƠNG 1 : THÀNH PHẦN HOÁ HỌC CỦA TẾ BÀO

Tiết 3: CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC VÀ NƢỚC
A. MỤC TIÊU: Sau khi học xong bài này HS cần phải:
1. Kiến thức: :
- Học sinh phải nêu được các nguyên tố chính cấu tạo nên tế bào.
- Nêu được vai trò của các nguyên tố đa lượng và vi lượng đối với tế bào.
- Phân biệt được nguyên tố vi lượng và nguyên tố đa lượng.
- Giải thích được cấu trúc hoá học của phân tử nước quyết định các đặc tính lý hoá của
nước.
- Trình bày được vai trò của nước đối với tế bào
2. Kĩ năng :
Rèn luyện học sinh các kĩ năng : quan sát, thu thập thông tin, phân tích, tổng hợp,…
3.Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức học tập bộ môn.
B. PHƢƠNG PHÁP.
- Phương pháp quan sát tìm tòi.
- Phương pháp hỏi đáp tìm tòi.
C. PHƢƠNG TIỆN
H.3.1, H3.2, H.4.1
D. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1. Ổn định tổ chức:
GV: PHAN TRUNG THÀNH

7

01628417333


Giáo án sinh học 10 - CB

Ngµy gi¶ng

TiÕt

Líp

KiÓm diÖn

2. Kiểm tra bài cũ
Hãy nêu các đặc điểm của giới động vật và thực vật ?
3. Bài mới :
a. Đặt vấn đề
Không có nước thì không có sự sống. Vậy nước có vai trò như thế nào đối với cơ thể sinh vật ?

b. Triển khai bài
Hoạt Động 1 : Tìm hiểu các nhân tố hóa học
Hoạt động của thầy & trò
GV. Yêu cầu học sinh đọc SGK và trả lời
các câu hỏi sau :
- tại sao 4 nguyên tố C, H ,O ,N là những
nguyên tố chính cấu tạo nên tế bào?
- vì sao C là nguyên tố quan trọng?
HS. Đọc SGK thu thập thông tin, trả lời
câu hỏi của giáo viên.
GV. Chỉnh lí và kết luận.
GV. Y/c học sinh đọc SGK và trả lời câu
hỏi sau :
- Phân biệt nguyên tố đa lượng và vi lượng
?
- Vai trò của nguyên tố đa lượng và vi
lượng ? Ví dụ ?
HS. Đọc SGK thu thập thông tin và trả lời
câu hỏi của giáo viên.
GV. Chỉnh lỉ và kết luận

Nội dung
I. Các nguyên tố hoá học:
- Tế bào được cấu tạo từ các nguyên tố hoá
học
- Các nguyên tố C,H,O,N chiếm 96% khối
lượng cơ thể sống
- C là nguyên tố đặc biệt quan trọng tạo nên
sự đa dạng các đại phân tử hữu cơ

- Nguyên tố đaị lƣợng:
+ Các nguyên tố có tỷ lệ >= 0,01%
+ Tham gia cấu tạo các đại phân tử như
protein, axit nucleic,…
+ VD : C, H, O, N, S, P, K…
- Các nguyên tố vi lƣợng:
+ Các nguyên tố có tỷ lệ = 0,01%
+ VD : F, Cu, Fe, Mn, Mo, Zn, Co, B, Cr…
+ Vai trò :
* Tham gia xây dựng nên cấu trúc tế bào.
* Thành phần cơ bản của enzim, vitamin…

Hoạt Động 2 : Tìm hiểu nước và vai trò của nước trong tế bào
Hoạt động của thầy & trò

GV: PHAN TRUNG THÀNH

Nội dung

8

01628417333


Giáo án sinh học 10 - CB

II.Nƣớc và vai trò của nƣớc trong tế bào:
GV. Yêu câu học sinh quan sát H
3. Bài 1)Cấu trúc và đặc tính lý hoá của nƣớc:
mới1-2, đọc SGK và trả lời câu hỏi sau :
- Hãy nêu cấu trúc và đặc tính lý hoá của - Phân tử nước được cấu tạo từ 1 nguyên tử
nước?
ôxy với 2 nguyên tử hyđrô bằng liên kết
HS: (………..)
cộng hoá trị.
GV: Kết kuận, bổ sung.
- Em nhận xét về mật độ và sự liên kết - Phân tử nước có tính phân cực.
giữa các phân tử nước ở trạng thái lỏng và - Giữa các phân tử nước có lực hấp dẫn tĩnh
rắn?(khi cho nước đá vào cốc nước điện( do liên kết hyđrô) tạo ra mạng lưới
thường)
nước.
HS: (………..)
GV: Kết kuận, bổ sung.
- Điều gì xảy ra khi ta đưa các tế bào sống
vào trong ngăn đá tủ lạnh? Giải thích ?
HS. Quan sát H3.2, đọc SGK thu thập
thông tin và trả lời câu hỏi của giáo viên.
GV. Chỉnh lỉ và kết luận
GV. HS đọc SGK và trả lời câu hỏi : theo 2)Vai trò của nƣớc đối với tế bào:
em nước có vai trò như thế nào? đối với tế
bào cơ thể sống?( Điều gì xảy ra khi các
sinh vật không có nước?)
HS. Đọc SGK thu thập thông tin và trả lời
câu hỏi của giáo viên.
GV. Chỉnh lỉ và kết luận
- Là thành phần chủ yếu trong mọi cơ thể
sống
- Là dung môi hoà tan các chất
- Là môi trường phản ứng , tham gia các
phản ứng sinh hoá .....
4. Củng cố:
- Tại sao cần ăn nhiều loại thức ăn khác nhau, không nên chỉ ăn 1 số các món ăn ưa
thích?( Cung cấp các nguyên tố vi lượng khác nhau cho tế bào, cơ thể )
-Tại sao người ta phải trồng rừng và bảo vệ rừng?
5. Dặn dò:
- Kiến thức trọng tâm : nguyên tố đa lượng và vi lượng, vai trò của nước.
- Đọc trước bài 4

------------*****-------------

GV: PHAN TRUNG THÀNH

9

01628417333


Giáo án sinh học 10 - CB

Ngày soạn:

Tiết 4: LIPIT, PRÔTÊIN , CACBONHYĐRAT
A. MỤC TIÊU: Sau khi học xong bài này HS cần phải:
1. Kiến thức:
- Nêu được cấu tạo hoá học lipit có trong các cơ thể sinh vật và trình bày được chức
năng của các loại lipit trong cơ thể.
- Nêu được cấu tạo hoá học của prôtêin.
- Nêu được chức năng của 1 số loại prôtêin và đưa ra được các ví dụ minh hoạ.
- Nêu được cấu tạo hoá học của cacbonhyđrat, vai trò sinh học của chúng trong tế bào
2. Kĩ năng :
Rèn luyện học sinh các kĩ năng : quan sát, thu thập thông tin, phân tích, tổng hợp,…
3.Thái độ :
Giáo dục học sinh ý thức học tập bộ môn.
B. PHƢƠNG PHÁP.
- Phương pháp quan sát tìm tòi.
- Phương pháp hỏi đáp tìm tòi.
C. PHƢƠNG TIỆN
H.4.2, H.5.1, H.5.2
D. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1. Ổn định tổ chức:
Ngµy gi¶ng
TiÕt Líp
KiÓm diÖn

2. Kiểm tra bài cũ:
- Phân biệt các nguyên tố đa lượng với vi lượng?
- Vai trò của nước đối với tế bào ?
3. Bài mới :
Hoạt động 1: Tìm hiểu về Cacbonhyđrat
Hoạt động của thầy & trò

Nội dung
III. Cacbohyđrat: ( Đường)
GV. Yêu cầu học sinh đọc SGK và trả lời
1. Cấu tạo chung :
các câu hỏi sau :
- Cấu tạo chung của cacbonhydrat ?
HS. Đọc SGK thu thập thông tin, trả lời
câu hỏi của giáo viên.
- Hợp chất hữu cơ chứa 3 nguyên tố : C, H,
GV. Chỉnh lí và kết luận.
O.
- Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân. Đơn phân
: glucôzơ, fructôzơ, galactôzơ.
GV: PHAN TRUNG THÀNH

10

01628417333


Giáo án sinh học 10 - CB

2. Các loại cacbohydrat.
a. Đường đơn: (monosaccarit)
GV. Treo tranh các loại đường. HS quan - Gồm các loại đường có từ 3-7 nguyên tử C.
sát tranh và đọc SGK,trả lời câu hỏi sau : - Đường 5 C (Ribôzơ,đeôxyribôzơ), đường 6
- Phân biệt các loại đường ?
C (Glucôzơ, Fructôzơ, Galactôzơ).
HS. Quan sát tranh và đọc SGK thu thập b.Đường đôi: (Disaccarit)
thông tin và trả lời câu hỏi của giáo viên.
- Gồm 2 phân tử đường đơn liên kết với
nhau bằng liên kết glucôzit.
GV. Chỉnh lỉ và kết luận
* Mantôzơ(đường mạch nha) gồm 2 phân
tử Glucôzơ
*Saccarôzơ(đường mía) gồm 1 ptử
Glucôzơ và 1 ptử Fructôzơ
* Lactôzơ (đường sữa) gồm 1 ptử glucôzơ
và 1 ptử galactôzơ.
c. Đường đa: (polisaccarit)
- Gồm nhiều phân tử đường đơn liên kết với
nhau bằng liên kết glucôzit.
- Glicôgen, tinh bột, xenlulôzơ, kitin…

GV. HS đọc SGK,trả lời các câu hỏi sau :
- Chức năng của cacbonhydrat ?
3. Chức năng của Cacbohyđrat:
HS. Quan sát tranh và đọc SGK thu thập - Là nguồn cung cấp năng lượng cho tế bào.
thông tin và trả lời câu hỏi của giáo viên.
- Tham gia cấu tạo nên tế bào và các bộ phận
của cơ thể…
GV. Chỉnh lỉ và kết luận
- Cacbonhyđrat liên kết với protein tạo nên
các phân tử glicoprotein là những bộ phận
cấu tạo nên các thành phần khác nhau của tế
bào.
Hoạt Động2 : Tìm hiểu về lipit
Hoạt động của thầy & trò

Nội dung
I. Lipit: ( chất béo)
GV. Yêu câu học sinh quan sát H4.2, đọc 1. Cấu tạo của lipit:
SGK và trả lời câu hỏi sau :
- Đặc điểm chung các loại lipit ?
- Có đặc tính kị nước
HS: (…)
- Không cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
GV: Kết luận
a. Lipit đơn giản: (mỡ, dầu, sáp)
- Nêu cấu tạo của các loại lipit ?
-Gồm 1 phân tử glyxêrol và 3 axit béo
HS. Quan sát H4.2, đọc SGK thu thập b.Phôtpholipit:(lipit đơn giản)
thông tin và trả lời câu hỏi của giáo viên.
- Gồm 1 phân tử glyxêrol liên kết với 2 axit
béo và 1 nhóm phôtphat(alcol phức).
GV. Chỉnh lỉ và kết luận
c. Stêrôit:
- Là Colesterôn, hoocmôn giới tính ơstrôgen,
testostêrôn.
GV: PHAN TRUNG THÀNH

11

01628417333


Giáo án sinh học 10 - CB

d. Sắc tố và vitamin:
- Carôtenôit, vitamin A, D, E, K…
2. Chức năng:
GV. Tiếp tục yêu cầu HS đọc SGK và trả - Cấu trúc nên hệ thống màng sinh chất.
lời câu hỏi sau :
- Nguồn năng lượng dự trữ.
- Chức năng của các loại lipit ?
- Tham gia nhiều chức năng sinh học
HS. Đọc SGK thu thập thông tin và trả lời khác(tham gia quá trình điều hoà TĐC....).
câu hỏi của giáo viên.
GV. Chỉnh lỉ và kết luận
Hoạt Động 3 : Tìm hiểu về Prôtêin
Hoạt động của thầy & trò

Nội dung

II. Prôtêin
GV. Y/c HS qs H5.1, đọc SGK và trả lời 1.Cấu trúc của prôtêin:
các câu hỏi sau :
- Phân tử prôtêin có cấu trúc đa phân mà
- Cấu tạo chung của prôtêin ?
đơn phân là các axit amin.
HS. Đọc SGK thu thập thông tin, trả lời
- axit amin có công thức cấu tạo chung:
câu hỏi của giáo viên.
H2N – CH – COOH
(Gốc
amin)
(Gốc cacboxyl)
GV. Chỉnh lí và kết luận.
- Phân biệt các cấu trúc của prôtêin ?
R
HS: (…)
a. Cấu trúc bậc 1:
GV: Kết luận
- Các axit amin liên kết với nhau tạo nên 1
chuỗi axit amin gọi là chuỗi pôli peptit.
- Chuỗi pôli peptit có dạng mạch thẳng.
b. Cấu trúc bậc 2:
- Chuỗi pôli peptit co xoắn lại(xoắn) hoặc
gấp nếp ().
c. cấu trúc bậc 3 và bậc 4:
- Cấu trúc bậc 3: Chuỗi pôli peptit cấu trúc
bậc 2 tiếp tục co xoắn tạo không gian 3
chiều đặc trưng được gọi là cấu trúc bậc 3
- Cấu trúc bậc 4: Do2 hay nhiều chuỗi
polipeptit cùng loại hay khác loại tạo thành
2. Chức năng của prôtêin:
- Tham gia cấu tạo nên tế bào và cơ thể.
(nhân, màng sinh học, bào quan…)
GV. y/c HS đọc SGK và trả lời các câu - Dự trữ các axit amin.
- Vận chuyển các chất.( Hêmôglôbin)
hỏi sau :
- Bảo vệ cơ thể.( kháng thể)
- Chức năng của prôtêin ? Ví dụ ?
HS. Đọc SGK thu thập thông tin và trả lời - Thu nhận thông tin.(các thụ thể)
- Xúc tác cho các phản ứng.( enzim)
câu hỏi của giáo viên.
- Tham gia trao đổi chất (hoocmôn)
GV. Chỉnh lỉ và kết luận

GV: PHAN TRUNG THÀNH

12

01628417333


Giáo án sinh học 10 - CB

4. Củng cố
Phân biệt các bậc cấu trúc của protein ? chức năng của chúng trong tế bào ?
5. Dặn dò
- Kiến thức trọng tâm : Chức năng các loại cacbonhydrat, lipit, protein.
- Đọc trước bài 6 và trả lời các câu hỏi sau : cấu trúc của ADN và ARN ?

------------*****-------------

Ngày soạn:

Tiết 5 : AXIT NUCLÊIC
A. MỤC TIÊU: Sau khi học xong bài này Hs cần phải:
1. Kiến thức: :
- Học sinh phải nêu được thành phần 1 nuclêôtit.
- Mô tả được cấu trúc của phân tử ADN và phân tử ARN
- Trình bày được các chức năng của ADN và ARN.
- So sánh được cấu trúc và chức năng của ADN và ARN.
2. Kĩ năng :
Rèn luyện học sinh các kĩ năng : quan sát, thu thập thông tin, phân tích, tổng hợp,…
3.Thái độ :
Giáo dục học sinh ý thức học tập bộ môn.
B.PHƢƠNG PHÁP :
Vấn đáp tìm tòi
C.PHƢƠNG TIỆN
H.6.1, H.6.2
D. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1. Ổn định tổ chức:
Ngµy gi¶ng
TiÕt Líp
KiÓm diÖn

2. Kiểm tra bài cũ :
Nêu cấu trúc của protein? Vai trò của potein ?
3. Bài mới :
GV: PHAN TRUNG THÀNH

13

01628417333


Giáo án sinh học 10 - CB

Hoạt Động 1: Tìm hiểu cấu trúc và chức năng của ADN
Hoạt động của thầy & trò

Nội dung
I. Axit đêôxiribônuclêic: (ADN)
GV. Treo và giới thiệu H6.1, yêu cầu học
1) Cấu trúc của ADN:
sinh trả lời câu hỏi.
-Nêu cấu trúc của ADN ?
HS: (…)
- ADN cấu tạo theo nguyên tắc đa phân,mỗi
GV: Kết luận
đơn phân là 1 nuclêôtit.
- Cấu tạo của một đơn phân ? các loại
đơn phân ?
- 1 nuclêôtit gồm:
▪ 1 phân tử đường 5C (C5H10O4)
GV. Chỉnh lí và kết luận.
HS: (…)
▪ 1 nhóm phôtphat ( H3PO4)
GV. Sự liên kết giữa các đơn phân của
▪ 1 gốc bazơ nitơ (A,T,G,X)
ADN ở trên một mạch và hai mạch ?
- Các nuclêôtit trên từng mạch liên kết với
HS. Quan sát H6.1 và đọc SGK thu thập nhau bằng liên kết cộng hóa trị (Nhóm P của
thông tin và trả lời câu hỏi của giáo viên.
nu này lk với p.tử đường của nu kia) tạo
thành chuỗi pôlinuclêôtit.
GV. Nhận xét và kết luận.
- 2 chuỗi pôlinuclêôtit liên kết với nhau bằng
liên kết H giữa các bazơ của các nu theo
NTBS:
A=T
→ làm cho phân tử ADN khá
G=X
bền vững và linh hoạt
GV. - Nêu cấu trúc không gian của ADN ?
HS. Quan sát H6.1, đọc SGK thu thập - 2 chuỗi polinu của ADN xoắn đều quanh
thông tin và trả lời câu hỏi.
trục tạo nên chuỗi xoắn kép .
GV. Nhận xét và kết luận.
GV. - Chức năng của ADN ?
2. Chức năng của ADN:
HS. Đọc SGK thu thập thông tin và trả lời - Mang thông tin di truyền:
câu hỏi của giáo viên.
Thông tin di truyền : trình tự các nuclêôtit
trên ADN quy định trình tự các axit amin
GV. Chỉnh lỉ và kết luận
trong chuỗi pôlipeptit.
- Bảo quản thông tin di truyền là mọi sai sót
trên phân tử ADN hầu hết đều được các hệ
thống enzim sửa sai trong tế bào sửa chữa.
- Truyền đạt thông tin di truyền(qua nhân
đôi ADN) từ tế bào này sang tế bào khác.
Hoạt Động 2: Tìm hiểu về ARN
Hoạt động của thầy & trò

Nội dung
II. Axit Ribônuclêic:

GV. Đọc SGK và trả lời các câu hỏi sau :
1) Cấu trúc của ARN:
- Cấu tạo chung của ARN ? ARN có gì
a. Cấu tạo chung :
GV: PHAN TRUNG THÀNH

14

01628417333


Giáo án sinh học 10 - CB

giống và khác so với ADN ?
HS. ( ………..)
Hs: Nhận xét
GV. Chỉnh lỉ và kết luận

- Cấu tạo theo nguyên tắc da phân mà đơn
phân là nuclêôtit.
- Mỗi nuclêôtit gồm:
▪ 1 phân tử đường 5C (C5H10O5)
▪ 1 nhóm phôtphat ( H3PO4)
▪ 1 gốc bazơ nitơ (A,U,G,X)
- Gồm một chuỗi pôlinuclêotit.

GV. Yêu cầu học sinh quan sát H6.2 và
đọc SGK trả lời câu hỏi :
- phân biệt các loại ARN ?
HS. ( ………..)
GV. Chỉnh lỉ và kết luận

b. Cấu trúc:

- ARN thông tin(mARN) dạng mạch thẳng.
- ARN vận chuyển ( t ARN) xoắn lại 1 đầu
tạo 3 thuỳ, có 1 thuỳ mang bộ 3 đối mã.
- ARN ribôxôm(rARN)nhiều xoắn kép cục
bộ
2. Chức năng của ARN:
mARN truyền thông tin di truyền từ ADN
GV. Đọc SGK và trả lời các câu hỏi sau :
đến ribôxôm đê tổng hợp prôtêin.
- Chức năng của các loại ARN ?
HS. Quan sát H4.2, đọc SGK thu thập - t ARN vận chuyển axit amin đến ribôxôm.
thông tin và trả lời câu hỏi của giáo viên.
- rARN cùng với prôtêin cấu tạo nên
GV. Chỉnh lỉ và kết luận
ribôxôm là nơi tổng hợp nên prôtêin.
4. Củng cố
So sánh giữa ADN và ARN về cấu trúc và chức năng
ADN

ARN

Cấu tạo
Chức năng
5. Dặn dò
- Kiến thức trọng tâm : Cấu tạo của ADN và ARN
- Đọc trước bài 7 và trả lời các câu hỏi sau :
+ Đặc điểm chung của tế bào nhân sơ ?
+ Đặc điểm cấu tạo của tế bào chất ?

------------*****-------------

GV: PHAN TRUNG THÀNH

15

Ngày soạn:
01628417333


Giáo án sinh học 10 - CB

CHƯƠNG II: CẤU TRÚC CỦA TẾ BÀO

Tiết 6 : TẾ BÀO NHÂN SƠ
A. MỤC TIÊU: Sau khi học xong bài này học sinh cần phải:
1. Kiến thức:
- Mô tả được thành phần chủ yếu của một tế bào
- Trình bày được cấu trúc và chức năng của các bộ phận cấu tạo nên tế bào vi khuẩn.
- Phân biệt được tế bào nhân sơ với tế bào nhân thực.
2. Kĩ năng :
Rèn luyện học sinh các kĩ năng : quan sát, thu thập thông tin, phân tích, tổng hợp,…
3.Thái độ :
Giáo dục học sinh ý thức học tập bộ môn.
B. PHƢƠNG TIỆN
H.7.1, H.7.2, H7.3
C. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1. Ổn định tổ chức:
Ngµy gi¶ng
TiÕt Líp
KiÓm diÖn

2. Kiểm tra bài cũ:
Nêu cấu tạo của ADN ?
3. Bài mới:
Hoạt Động 1: Tìm hiểu đặc điểm chung của tế bào nhân sơ
Hoạt động của thầy & trò
GV. Yêu cầu học sinh đọc SGK ,qs H7.1
và trả lời các câu hỏi sau :
- Đặc điểm chung của tế bào nhân sơ ?
- Kích thước nhỏ đem lại lợi thế gì cho tế
bào nhân sơ ?
HS. Đọc SGK thu thập thông tin, trả lời
câu hỏi của giáo viên.
GV. Chỉnh lí và kết luận.

Nội dung
I. Đặc điểm chung của tế bào nhân sơ:
- Chưa có nhân hoàn chỉnh (nhân chưa có
màng nhân bao bọc) Nhân sơ.
- Tế bào chất chưa có hệ thống nội màng và
không có các bào quan có màng bao bọc.
- Kích thước khoảng 1- 5m, bằng khoảng
1/10 tế bào nhân thực.
=>Lợi thế : Kích thước nhỏ giúp trao đổi
chất với môi trường sống nhanh sinh
trưởng, sinh sản nhanh( thời gian sinh sản
ngắn).

Hoạt Động 2: Tìm hiểu cấu tạo tế bào nhân sơ
Hoạt động của thầy & trò
GV: PHAN TRUNG THÀNH

Nội dung

16

01628417333


Giáo án sinh học 10 - CB

II. Cấu tạo tế bào nhân sơ:
GV: - Màng sinh chất có cấu tạo như thế
1. màng sinh chất:
nào ?
Gồm: ▪ Phôtpholipit
HS: .(…..)
▪ Prôtêin
GV: Kết luận
2. Tế bào chất
GV. Yêu cầu học sinh đọc SGK trả lời - Cấu tạo : Gồm ▪ bào tương
câu hỏi : cấu tạo và chức năng của tế bào
▪ ribôxôm (Prô + rARN)
chất ?
và hạt dự trữ.
HS. Đọc SGK thu thập thông tin và trả lời - Chức năng : là nơi diễn ra các phản ứng
câu hỏi của giáo viên.
sinh hoá : tổng hợp hay phân giải các chất.
GV. Chỉnh lỉ và kết luận
3. Vùng nhân
GV:
- Cấu tạo :
- cấu tạo và chức năng của vùng nhân ?
+ Chưa có màng nhân
HS (………)
+ có phân tử ADN dạng vòng. Một số vi
GV. Chỉnh lỉ và kết luận
khuẩn khác có thêm plasmit.
- Chức năng :
+ Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền.
+ Điều khiển các hoạt động sống.
GV. Yêu cầu học sinh quan sát H.7.2,đọc 4. Các thành phần khác:
SGK và trả lời câu hỏi sau :
- Cấu tạo của thành tế bào? Vai trò của
thành tế bào ? Phân biệt vi khuẩn Gram
dương và vi khuẩn Gram âm ?
- Thành tế bào: Cấu tạo bởi peptiđôglican
HS: (………..)
Có 2 loại: Gram+ : Khi nhuộm có màu tím
GV: Kết kuận, bổ sung.
Gram - : Khi nhuộm có màu đỏ
- Vì sao khi khám bệnh do vi khuẩn gây ra
người ta phải xác định xem đó là loại VK * CN: Tạo cho tb nhân sơ có hình dạng ổn
gram+ hay gram - ?
định
HS (………)
GV. Chỉnh lỉ và kết luận
- Lông, roi:
- Chức năng của thành tế bào là gì ?
+ Lông: Giúp VK gây bệnh bám được vào
vật chủ
GV:
+ Roi: Giúp vk di chuyển
- Vai trò của lớp vỏ nhầy, lông và roi ?
- Một số loại vi khuẩn còn có thêm 1 lớp vỏ
HS. Quan sát H7.2, đọc SGK thu thập nhày(vi khuẩn gây bệnh ở người).
thông tin và trả lời câu hỏi của giáo viên.
GV. Chỉnh lỉ và kết luận
4. Củng cố
Cấu tạo và chức năng của thành tế bào, vùng nhân ?
5. Dặn dò
- Kiến thức trọng tâm : Cấu tạo và chức năng của thành tế bào, tế chất và vùng nhân.
- Đọc trước bài 8 và trả lời câu hỏi sau :
Điểm khác nhau cơ bản của tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ ?
GV: PHAN TRUNG THÀNH

17

01628417333


Giáo án sinh học 10 - CB

Ngày soạn:
Tiết 8 : TẾ BÀO NHÂN THỰC
A. MỤC TIÊU: Sau khi học xong bài này học sinh cần phải:
1. Kiến thức: :
- Học sinh phải trình bày được các đặc điểm chung của tế bào nhân thực .
- Mô tả được cấu trúc và chức năng của nhân tế bào.
- Mô tả được cấu trúc và chức năng của các bào quan trong tế bào chất:lưới mội chất,
bộ máy Gôngi, ti thể.
- Phân biệt được tế bào nhân thực với tế bào nhân sơ.
- Phân biệt được tế bào thực vật với tế bào động vật.
2. Kĩ năng :
Rèn luyện học sinh các kĩ năng : quan sát, thu thập thông tin, phân tích, tổng hợp,so
sánh…
3.Thái độ :
Giáo dục học sinh ý thức học tập bộ môn.
B.PHƢƠNG TIỆN
H.8.1, H.8.2, H.9.1
C. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1. Ổn định tổ chức:
Ngµy gi¶ng

TiÕt

Líp

KiÓm diÖn

2. Kiểm tra bài cũ:
Nêu cấu tạo của chung của tế bào nhân sơ ?
3. Bài mới:
:
Hoạt Động 1 : Tìm hiểu đặc điểm chung của tế bào nhân thực
Hoạt động của thầy & trò

Nội dung
A. Đặc điểm chung
GV : Yêu cầu HS đọc sgk và trả lời câu - Kích thước lớn
hỏi:
- Cấu trúc phức tạp
- Phân biệt tế bào nhân sơ và tế bào nhân + Có nhân tế bào có màng nhân
thực?
+ Có hệ thống màng chia tế bào chất thành
HS. Đọc SGK thu thập thông tin, trả lời các xoang riêng biệt
câu hỏi của giáo viên.
+ Có các bào quan có màng bao bọc
GV. Chỉnh lí và kết luận.
Hoạt Động 2 : Tìm hiểu cấu trúc tế bào nhân thực
Hoạt động của thầy & trò

GV: PHAN TRUNG THÀNH

Nội dung
B. Cấu trúc của tế bào nhân thực

18

01628417333


Giáo án sinh học 10 - CB

GV. Hướng dẫn HS qs H.8.1,đọc SGK và
trả
lời câu hỏi sau :
- Phân biệt TBĐV và TBTV?
HS:(..............)
GV:Hướng dẫn HS qs H.8.1,đọc SGK và I/. Nhân tế bào:
trả lời câu hỏi sau :
1. Cấu tạo
- Cấu tạo của nhân tế bào? Vai trò của
nhân tế bào ?
-Thường có dạng hình cầu, đường kính
khoảng 5m. Có lớp màng kép bao bọc.
HS: (………..)
- Dịch nhân chứa chất nhiễm sắc( ADN và
prôtêin) và nhân con.
GV. Chỉnh lỉ và kết luận
- Trên màng nhân có nhiều lỗ nhỏ.
2. Chức năng.
- Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền.
- Quy định các đặc điểm của tế bào.
GV. Yêu cầu học sinh quan sát H8.1, đọc - Điều khiển các hoạt động sống của tế bào.
SGK trả lời câu hỏi :
- Cấu tạo và chức năng của lưới nội chất ?
II/. Tế bào chất:
HS. Đọc SGK thu thập thông tin và trả lời
Gồm: - Bào tương
câu hỏi của giáo viên.
- Các bào quan
1. Lƣới nội chất:
a. Cấu tạo.
GV. Chỉnh lỉ và kết luận
Là 1 hệ thống ống và xoang dẹp thông
với nhau gồm lưới nội chất trơn và có hạt.
b. Chức năng.
- Là nơi tổng hợp prôtêin.
- Tham gia vào quá trình tổng hợp lipit,
chuyển hoá đường và phân huỷ chất độc hại
đối với tế bào, cơ thể.
2. Ribôxôm.
GV. Yêu cầu học sinh quan sát H8.1, đọc
a. Cấu tạo:
SGK trả lời câu hỏi : cấu tạo và chức năng - Ribôxôm là bào quan không có màng.
của ribôxôm ?
- Cấu tạo từ : rARN và protein
HS. Đọc SGK thu thập thông tin và trả lời
b. Chức năng :
câu hỏi của giáo viên.
Là nơi tổng hợp prôtêin.
GV. Chỉnh lỉ và kết luận
3. Bộ máy Gôngi:
GV. Yêu cầu học sinh quan sát H8.2, đọc
a. Cấu tạo :
SGK trả lời câu hỏi : cấu tạo và chức năng
Có dạng các túi dẹp xếp cạnh nhau nhưng
của bộ máy Gôngi ?
cái nọ tách biệt với cai kia.
HS. Đọc SGK thu thập thông tin và trả lời
b. Chức năng
câu hỏi của giáo viên.
Giữ chức năng lắp ráp, đóng gói và phân
GV. Chỉnh lỉ và kết luận
GV: PHAN TRUNG THÀNH

19

01628417333


Giáo án sinh học 10 - CB

phối các sản phẩm của tế bào.
Vd: Prôtêin + Lipit  Lipôprôtêin
Prôtêin + Gluxit  Glicôprôtêin
4. Ti thể:
GV: Yêu cầu đọc thông tin sgk, quan sát
tranh H.9.1và trả lời câu hỏi:
- Nêu cấu tạo của ti thể?Chức năng ti thể ?
HS: (………..)
GV: Kết luận, bổ sung

a. Cấu tạo :
- Gồm 2 lớp màng:
+ Màng ngoài trơn
+ Màng trong phân nhánh tạo thành các
mào. Trên mào cáo nhiều enzim hô hấp.
- Bên trong là chất nền có chứa ADN và
ribôxôm

GV: - Tại sao nói ti thể là nhà máy cung b. Chức năng
cấp năng lượng của tế bào?
Cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động
HS: (………..)
sống của tế bào.
GV: Kết luận, bổ sung,
Y/c HS trả lời câu hỏi lệnh sgk.

4. Củng cố
Cấu tạovà chức năng của nhân ?
5. Dặn dò
- Kiến thức trọng tâm : Cấu tạo và chức năng của các thành phần cấu tạo tế bào ?
- Đọc trước bài 9

------------*****-------------

Ngày soạn:
Tiết 9 : TẾ BÀO NHÂN THỰC (tt)
GV: PHAN TRUNG THÀNH

20

01628417333


Giáo án sinh học 10 - CB

A. MỤC TIÊU: Sau khi học xong bài này học sinh cần phải:
1. Kiến thức: :
- Mô tả được cấu trúc và chức năng của lục lạp
- Nêu được chức năng của không bào, ribôxôm
- Mô tả được cấu trúc màng sinh chất,hiểu được vì sao MSC có cấu trúc khảm động
- Kể tên được 1 số thành phần khác của tế bào
2. Kĩ năng :
Rèn luyện học sinh các kĩ năng : quan sát, thu thập thông tin
3.Thái độ :
Giáo dục học sinh ý thức học tập bộ môn.
B. PHƢƠNG TIỆN
H.9.2, H.10.1, H.10.2
C. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1. Ổn định tổ chức:
Ngµy gi¶ng
TiÕt Líp
KiÓm diÖn

2. Kiểm tra bài cũ:
Nêu cấu tạo và vai trò của nhân tế bào ?
3. Bài mới:
Hoạt Động 1: Tìm hiểu cấu tạo tế bào nhân thực (tiếp)
Hoạt động của thầy & trò

Nội dung
B. Cấu trúc của tế bào nhân thực
I/. Nhân tế bào:
II/. Tế bào chất:
GV: - Tại sao lá cây có màu xanh? Màu 5. Lục lạp:
xanh có liên quan gì tới chức năng quang
hợp của cây hay không?
+ Cấu trúc:
HS: (…………..)
- Gồm 2 lớp màng bao bọc
GV: Hướng dẫn HS quan sát H.9.2 kết hợp - Bên trong là chất nền có các túi dẹt
với nội dung SGK và trả lời câu hỏi:
(tilacôit) xếp chồng lên nhau  Grana. Các
- Nêu cấu tạo và vai tro của lục lạp ?
grana nối nhau bởi hệ thống màng. Trên
HS: (…………..)
màng tilacôit có chứa các chất diệp lục và
GV: Kết luận, bổ sung
các enzim quang hợp.
Chất nền còn chứa ADN và ribôxôm
+ Vai trò: Là nơi diễn ra quá trình quang
hợp.
GV: - Nêu cấu trúc chức năng của không 6. Không bào
bào ?
- Cấu trúc: Là bào quan được bao bọc bởi
HS: (…………….)
màng đơn, bên trong là dịch không bào có
chứa các chất hữu cơ và các ion tạo nên áp
suất thẩmm thấu.
GV: PHAN TRUNG THÀNH

21

01628417333


Giáo án sinh học 10 - CB

- Chức năng: Phụ thuộc vào từng loại tế bào.
GV: - Nêu cấu trúc chức năng của 7. Lizôxôm
lizôxôm ?
- Cấu trúc: Là bào quan dạng túi, có màng
HS: (…………….)
đơn.
- Vai trò: Tiết ra các enzim thuỷ phân phân
huỷ tế bào chết hoặc bị bệnh.

Hoạt Động 2: Tìm hiểu cấu trúc và chức năng của màng sinh chất
Hoạt động của thầy & trò

GV:Hướng dẫn HS quan sát H.10.2 kết
hợp với nội dung SGK và trả lời câu hỏi:
- Màng sinh chất có cấu tạo gồm những
thành phần nào?
HS: (…………..)
GV: Kết luận, bổ sung
GV: - Tại sao mô hình cấu trúc MSC được
gọi là mô hình khảm động ?
HS: (…………..)
GV: Kết luận, bổ sung
- Nêu chức năng của màng sinh chất?

Nội dung
III/. Màng sinh chất

- Gồm: + Lớp phốtpholipit kép
+ Prôtêin ( P xuyên màng,P bám
màng)
Ngoài ra còn có: Cholesterol, Glicôprôtêin

- C/n: Giúp cho tế bào trao đổi chất, thông
tin với các tế bào khác hoặc với môi trường.

IV/. Các thành phần bên ngoài màng
sinh chất
1. Thành tế bào
GV: - Thành tế bào có cấu tạo ntn ? Chức Cấu tạo bằng xenlulôzơ (TV) hoặc kitin
năng ?
(nấm) tạo hình dạng và bảo vệ tế bào.
HS: (…………..)
2. Chất nền ngoại bào
GV: Kết luận, bổ sung
- Có ở động vật, thực vật cấu tạo bằng
GV: Vai trò của chất nền ngoại bào?
glicôprôtêin, chất vô cơ và hữu cơ.
HS:(.................)
- C/n: lk các tế bào , mô và thu nhận thông
tin
4. Củng cố :
- Tại sao nói tế bào là đơn vị cấu trúc và chức năng của tế bào ?
- Nêu sự tiến hoá của tế bào nhân thực so với nhân sơ ?
5. Dặn dò:
- Đọc trước bài 11

------------*****-------------

GV: PHAN TRUNG THÀNH

22

01628417333


Giáo án sinh học 10 - CB

Ngày soạn…………..

Tiết 9: VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
A. MỤC TIÊU: Sau khi học xong bài này học sinh cần phải:
1. Kiến thức: :
- Nêu được các con đường vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động.
- Nêu được sự khác biệt giữa vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động, xuất bào và
nhập bào.
- Mô tả được các hiện tượng nhập bào và xuất bào.
- Phân biệt được thế nào là khuếch tán, thẩm thấu, dung dịch(ưu trương, đẳng trương,
nhược trương)
2. Kĩ năng :
Rèn luyện học sinh các kĩ năng : quan sát, thu thập thông tin, phân tích, tổng hợp,…
3.Thái độ :
Giáo dục học sinh ý thức học tập bộ môn.
B. PHƢƠNG TIỆN.
H.11.1, H.11.2
C. PHƢƠNG PHÁP.
- Phương pháp quan sát trực quan
- Phương pháp hỏi đáp tìm tòi.
D. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1. Ổn định tổ chức:
Ngµy gi¶ng
TiÕt Líp

KiÓm diÖn

2. Kiểm tra bài cũ:
-Cấu trúc và vai trò của màng tế bào?
3. Bài mới
a. Đặt vấn đề
Màng sinh chất là thành phần cấu tạo quan trọng của tế bào. Vậy sự trao đổi chất qua
mang sinh chất như thế nào ?
b. Triển khai bài
Hoạt Động 1: Tìm hiểu vận chuyển thụ động
Hoạt động của thầy & trò

Nội dung
I. Vận chuyển thụ động:
1. Khái niệm:
GV. Hướng dẫn học sinh quan sát
- Không tiêu tốn năng lượng
H.11.1,đọc SGK và trả lời câu hỏi sau :
- Khuếch tán từ nơi có nồng độ cao đến
- Nguyên lí vận chuyển thụ động ? Vận nơi có nồng độ thấp
chuyển thụ động có tiêu tốn năng lượng
GV: PHAN TRUNG THÀNH

23

01628417333


Giáo án sinh học 10 - CB

không ?
HS: (…………..)

2. Các cách vận chuyển
- Qua lớp photpholipit:
GV: Kết kuận, bổ sung
+ Kích thước nhỏ hơn lỗ màng
- Các con đường vận chuyển thụ động ?
+ Không phân cực ( co2, o2 )
- Đặc điểm chất vận chuyển ?
- Qua kênh prôtêin
- Điều kiện vận chuyển ?
+ Các chất phân cực
+ Có kích thước lớn : H+ , Pr, glucozo
HS. Quan sát H11.1, đọc SGK thu thập 3. Điều kiện vận chuyển
thông tin và trả lời câu hỏi của giáo viên.
- Chênh lệch nồng độ các chất.
- Prôtêin vận chuyển có cấu trúc phù hợp
GV. Chỉnh lỉ và kết luận
với chất vận chuyển
- Sự phân cực: Các chất không phân cực
dễ dàng khuếch tán qua màng
* Khuếch tán: Là sự chuyển động của các
GV: Yêu cầu HS nghiên cứu phần I(SGK) chất phân tán từ nơi có nồng độ cao đến nơi
và trả lời câu hỏi:
có nồng độ thấp.
- Thế nào là khuếch tán, thẩm thấu?
+ Thẩm thấu: Hiện tượng nước khuếch tán
- Phân biệt 3 môi trường: ưu trương, đẳng qua màng.
trương, nhược trương
+ Dung dịch ưu trương: Là dung dịch có
nồng độ chất tan lớn hơn nồng độ các chất
tan trong tế bào.
+ Dung dịch nhược trương: Là dung dịch có
nồng độ chất tan nhỏ hơn nồng độ các chất
tan trong tế bào.
+ Dung dịch đẳng trương: Là dung dịch có
nồng độ chất tan bằng nồng độ các chất tan
trong tế bào.
GV: - Nêu các yếu tố ảnh hưởng tới tốc độ
khuếch tán qua màng ?
HS: (…………..)
GV: Kết kuận, bổ sung

Hoạt Động 2: Tìm hiểu vận chuyển chủ
động
GV. Hướng dẫn học sinh quan sát H.11.1,
đọc SGK trả lời câu hỏi :
- Đặc điểm của các chất cần vận chuyển ?
HS: (…………..)
GV: Kết kuận, bổ sung
- Đặc điểm của cơ chế vận chuyển chủ
động ?
HS. Đọc SGK thu thập thông tin và trả lời
câu hỏi của giáo viên.
GV: PHAN TRUNG THÀNH

4. Các yếu tố ảnh hƣởng tới tốc độ khuếch
tán qua màng
- Nhiệt độ môi trường
- Nồng độ các chất trong và ngoài màng

II. Vận chuyển chủ động:
1. Đặc điểm các chất vận chuyển
- Chất tế bào cần, chất độc hại
- Chất có kích thước lớn hơn lổ màng
2. Đặc điểm
- Vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ cao
đến nơi có nồng độ thấp.
- Có các “máy bơm” đặc chủng cho từng loại
chất.

24

01628417333


Giáo án sinh học 10 - CB

- Tiêu tốn năng lượng

GV. Chỉnh lỉ và kết luận
Hoạt Động 3: Tìm hiểu nhập bào và
xuất bào

III. Nhập bào và xuất bào:
1. Nhập bào:
GV. Hướng dẫn học sinh quan sát H.11.2 Màng tế bào biến dạng để lấy các chất hữu
và đọc SGK trả lời câu hỏi :
cơ có kích thước lớn (thực bào) hoặc giọt
- Đặc điểm của xuất bào và nhập bào ?
dịch ngoại bào (ẩm bào).
HS. Đọc SGK thu thập thông tin và trả lời 2. Xuất bào:
câu hỏi của giáo viên.
Sự vận chuyển các chất ra khỏi tế bào.
GV. Chỉnh lỉ và kết luận

4. Củng cố
Phân biệt cơ chế vận chuyển chủ động và cơ chế vận chuyển thụ động ?
V/c thụ động

Không biến
dạng màng

V/c chủ động

Các chất vận
chuyển qua
màng

Không tiêu
tốn năng
lượng

Nhập bào

Tiêu tốn năng
lượng

Biến dạng
màng
Xuất bào

5. Dặn dò
Đọc bài 12 và nắm vững các bước thực hành.
Chuẩn bị thực hành: - Mẫu vật: Củ hành tím, lá thài lài tía
- Dụng cụ: Lưỡi lam
- Hoá chất: Nước cất, nước muối loãng.

Duyệt của TTCM

Nguyễn Khắc Thảo

GV: PHAN TRUNG THÀNH

25

01628417333


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×