Tải bản đầy đủ

Giáo án Anh Văn 6

VỤ GIÁO DỤC TRUNG HỌC CƠ SỞ
CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN
GIÁO DỤC TRUNG HỌC
TÀI LIỆU GIÁO ÁN GIẢNG DẠY GIÁO VIÊN
THỰC HIỆN DẠY HỌC VÀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ
THEO CHUẨN KIẾN THỨC, KỸ NĂNG
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC PHỔ THÔNG
CẤP : TRUNG HỌC CƠ SỞ

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TÀI LIỆU
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH THCS
MÔN TIẾNG ANH 6
(Dùng cho các cơ quan quản lý giáo dục và giáo viên,
áp dụng từ năm học 2016-2017)
LỚP 6
Cả năm học: 37 tuần (105 tiết)
Trong đó có các tiết dành cho ôn tập, kiểm tra và chữa bài kiểm tra
thường xuyên và định kỳ.
HỌC KỲ I
Bài/Unit


1
2
3

Nội dung

Hướng dẫn học/kiểm tra đầu năm
Greetings
At school
At home
Grammar practice
Kiểm tra và chữa bài kiểm tra

Số tiết

2
5
5
5
1
2


4
5
6

Big or Small ?
Things I do
Grammar practice
Places

5
5
1
5
2

Kiểm tra và chữa bài kiểm tra



7
8

Your house
Out and about
Grammar practice
Ôn tập và kiểm tra học kỳ I
TỔNG SỐ TIẾT

5
5
1
5
53

HỌC KỲ II
Bài/Unit

9
10
11

Nội dung

Số tiết

The body
Staying healthy
What do I eat
Grammar practice

5
5
5
1
2

Kiểm tra và chữa bài kiểm tra

12
13
14

Sports and pastimes
Activities and seasons
Making plans
Grammar practice

5
5
5
1
2

Kiểm tra và chữa bài kiểm tra

15
16

Countries
Man and the environment
Grammar practice
Ôn tập và kiểm tra học kỳ II
TỔNG SỐ TIẾT

5
5
1
5
52

ENLISH 6

class period
6a
6b
6c

Date

Total

ab


Period 1 : lesson 1

Giới thiệu m«n học tiếng anh/ Híng

dÉn häc
I. Đặc điểm tình hình :
Các em lớp 6 bước đầu học tiếng anh nên có rất
nhiều ham muốn và khao kh¸t được tim hiểu.Vi vậy
giáo viên cần :- Giới thiệu việc áp dụng tiếng anh
trong thực tế hiên nay - Giơí thiệu cấu trúc bài học :
16 bài,gần gũi với các hoạt động hằng ngày Tranh
ảnh đẹp
II. Phương pháp học tiếâng anh :
1. Tại trường :- Nghe thầy , nghe máy thật kó đểû
nắm thông tin
- Tập nói theo thầy , theo bạn ,…. Nói đúng ngữ
điệu - Mạnh dạn phát biểu bài
- Nắm vững các điểm ngữ pháp đã học , cac cấu
trúc câu - Ghi chép đày đủ , chính xác
2.Tại nhà :
-Ôân lại bài học ngay sau khi co tiết học ở lớp
- Dựa vào các cấu trúc dã học và các ngữ liệu
đã học để tập nói cùng bạn
- Tập viết các từ mới và ôn luyên thường xuyên
- Ghi từ mới vào sổ tay học tập
III. Các tài liệu và phương tiện :
- Băng và máy - Tài liệu trực quan- Tài liệu hổ trợ Tranh ảnh - Bảng cuốn - ......
IV. CÊu tróc s¸ch TiÕng Anh 6.
*Gi¸o viªn giíi thiƯu cho häc sinh:
- Cn TiÕng Anh 6 gåm 16 ®¬n vÞ bµi häc ( Units), mçi bµi
häc t¬ng øng víi mét chđ ®Ị vµ ®ỵc chia lµm nhiỊu tiÕt häc
®ỵc ph¸t triĨn theo tr×nh tù c¸c chđ ®Ị.
- Ch¬ng tr×nh häc trong n¨m:
C¶ n¨m: 3 tiÕt. 37 tn = 105 tiÕt K× I : 3 tiÕt. 19 tn =
53 tiÕt
K× II : 3 tiÕt. 18 tn =
52 tiÕt
- §iĨm : M: 2
15’ : 2
V: 2
HK: 1
- Cã ®Çy ®đ trang thiÕt bÞ, då dïng häc tËp: M¸y c¸t sÐt,
tranh ¶nh, ®å vËt minh ho¹ cho c¸c néi dung gi¶ng d¹y.
V. Häc sinh:


- Học sinh phải là chủ thể của hoạt động học tập: có động
cơ học tập đúng đắn, tích cực & chủ động tiếp thu kiến
thức, chăm chỉ hoạt động tham gia các hoạt động giao tiếp,
mạnh dạn tích cực & có chủ định, có sáng tạo sử dụng Tiếng
Anh trong hoạt động giao tiếp. - Kết hợp hoạt động học tập
trên lớp và làm bài tập ở nhà.
- Học sinh tham gia hoạt động học tập dới sự hớng dẫn của
giáo viên.
1. Có đầy đủ sách vở, đồ dùng học tập phục vụ cho môn
học Tiếng Anh 6.
( SGK, sách bài tập, sách bổ trợ và nâng cao, một số sách
tham khảo, có thể dùng đài băng để luyện nghe ở nhà)
class period
date
Total
ab
6a
6b
6c
Period: 02
lesson 2: hớng dẫn học học
* ( tiếp theo với học sinh tiểu học cha học tiếng anh )
*(kiểm tra đầu năm với những học sinh đã học tiếng anh ở
các lớp 3,4,5 bậc tiểu học ) BàI KIểM TRA TIếP THEO SAU
I. Giới thiệu tiếng Anh 6:
Tiếng Anh 6 giúp các em bớc đầu làm quen với tiếng Anh
đồng thời giúp các em luyện tập để có thể nghe, nói, đọc, viết
đợc tiếng Anh ở mức độ đơn giản thông qua các bài học phong
phú và sinh động.
Tiếng Anh 6 gồm 16 đơn vị bài học(Unit). Mỗi đơn vị
gồm 2 đến 3 phần (Section) A, B hoặc C tơng ứng với các chủ đề
có liên quan chặt chẽ với nhau. Mỗi phần đợc học từ 1 đến 2 tiết.
II. Giới thiệu cách học:
Các em sẽ trải qua 1 tiết học với các hoạt động cơ bản:
1, Warm up: Giáo viên dùng tranh ảnh hoặc các câu hỏi có liên
quan đến nội dung bài học để gây hứng thú cho các em.
2, Presentation: Gồm các mục nh: Listen - repeat/ Listen read.


3, Comprehension check: Gồm các mục mh: Ask - answer/
Practice with a partner/ Match/ True - false.
4, Practice: Gồm các bài tập khác nhau về nghe, nói, đọc, viết.
5, Remember: Là phần tóm tắt trọng tâm bài, giúp các em ghi
nhớ đợc những phần chính của tiết học.
III. Giúp các em làm quen 1 số câu giao tiếp cơ bản trong
mỗi tiết học:
- Dear teacher!
- The monitor.
+ Who's absent today?
- Nobody is absent today./ A is/ A and B are absent today.
+ Who's on duty today?
- I am on duty today.
+ What's the date today?
- Read after me!
+ Who can read?
+ Who can find out the new words?
+ Who can ask/ answer?

class period
6a
6b
6c
Period: 02

date

total

ab

Kiểm tra kiến thức đầu năm

(kiểm tra đầu năm với những học sinh đã học tiếng anh ở
các lớp 3,4,5 bậc tiểu học )
BàI KIểM TRA KIếN THứC

TEST ENGLISH NEW YEARS
.. Primary School
Name:
Class: 5
Date: //.

Marks

I. ỏnh du vo nhng cõu m bn nghe ( 2 im)
1. I like winter.
2. The weather is cool.

Comments


 I like summer.
3.  I often go swimming.
play badminton.
 I often go fishing.
badminton.

 The weather is cold.
4.  We are going to
 They are going to play

II. Sắp xếp những từ sau thành một câu hoàn chỉnh (2.5 điễm)
1. in/ what/ the/ summer/ is/ like/ weather/ ?/ .
…………………………………………………………………
2. tonight/ going/ the/ amusement/ to/ I’m/ park/ ./
……………………………………………………………
3. should/ take/ you/ aspirins/ some/ . /
………………………………………………………………………...
4. in/ Vietnam/ there/ how/ seasons/ many/ are/ ?/
……………………………………………………….........
5. tomorrow/ doing/ you/ are/ what/ ?/
…………………………………………………………………………
III. Nối câu hỏi ở cột A với câu trả lời tương ứng ở cột B (2.5 điễm)
A
B
Answers
1. What are you doing?
a. It’s very warm in spring. 1………..
2. What’s the matter with her?
b. She has a cough.
2………..
3. Are you going to the museum? c. We’re going to Cuc
3………..
4. What’s the weather like in
Phuong National Park.
4...............
spring?
d. I’m drawing a picture.
5...............
5. Where are you going next
e. No, I’m not
weekend?
IV. Hãy viết một đoạn bằng tiếng anh về thời tiết, khí hậu nơi bạn sống
(3.0 điễm)
………………………………………………………………………………
………………..
………………………………………………………………………………
………………..
………………………………………………………………………………
………………..
………………………………………………………………………………


………………..
………………………………………………………………………………
………………..
………………………………………………………………………………
………………..
………………………………………………………………………………
………………………………………………………..
………………………………………………………………………………
…………
------GOOD LUCK TO YOU-----ANSWER
I. Đánh dấu  vào những câu mà bạn nghe ( 2 điễm)
1. I like winter.
2. The weather is cold
3. I often go fishing
4. They are going to play badminton.
II. Sắp xếp những từ sau thành một câu hoàn chỉnh (2.5 điễm)
1. What is the weather like in summer?
2. I’m going to the amusement park tonight.
3. You should take some aspirins.
4. What are you doing tomorrow?
III. Nối câu hỏi ở cột A với câu trả lời tương ứng ở cột B (2.5 điễm)
1. d
2. b
3. e
4. a
5. c
IV. Hãy viết một đoạn bằng tiếng anh về thời tiết, khí hậu nơi bạn sống
(3.0 điễm)
Hello! My name is …….. I live in DakLak province, Vietnam. There
are 2 seasons in my hometown: the dry season and the rainy season. The
rainy season begins from November to April. It is cool and wet in this
season. So I usually go camping. The dry season starts from May to October.
It is very hot. I often go swimming and go fishing with my friends.


Period: 03

Unit 1:

Greetings.
A. Hello. (A 1-> 4)

I.The aims:
1, Knowledges: By the end of the lessson,
students will be able to use the greetings and introduce about
their names.
2, Skills:
Practice 4 skills.
3, Attitude: Work hard.
II. Contents of language:
1, Vocabulary: hello, hi, I, am, my, name, is
2, Grammar:
To be
- I am + tªn.
- My name is + tªn.
III. Teaching aids:
book, notebook, pictures, cassette, tape,
……………………
V. Proceduce:
Ts activities
Sts activities
Content
1, Warm up:
+ Who's absent today?- The monitor Unit 1: Greetings.
+ What's the date? answers
Period 3: A. Hello.
+ How are you?
(A 1-> 4 - page 10)


2, Presentation:
- Open the book, please.
- Open the
And look at the picture:
book and look
+ Who are they in the at the picture.
picture?
- Hä lµ nh÷ng
+ What are they doing?
häc sinh.
- Ask them look at
- Hä ®ang
the pictures in in
chµo hái
part 1.
nhau.
+ can you guess
what the students
say?
- Listen to the
- Listen to the tape, tape and
please.
repeat.
( 2 times)
* Say the greetings: - Some
Hello/ Hi.
students read.
+ Who can read?
- Listen and
write down.
- Notice the main
stress:
- Repeat.
Hello
- Listen to the
Hi
teacher.
* Explain two ways
of greetings Hello
and Hi.
- Who can say "
- Listen to the
Hello/ Hi" to your
teacher and
classmates?
answer in
Vietnamese.
3, Comprehension
check:
- Listen to the
+ What do you say
tape and
when you want to
repeat.
introduce about your - Work in
name? Look at the
pairs.
pictures in part 3,
- Practice in
please.
pairs.
- Listen to the tape,

1, New words:
- Hello: Xin chµo
- Hi:
- I: T«i
- Am <- Tobe (v): Th×, lµ, ë
- Is <- Tobe (v)
- My: Cña t«i
- Name (n): Tªn

2, Model sentences:
- I am Lan.
- My name is Lan.
* Notice: I am = I'm
My name is = My name's

3, Practice:
a, I am ……………..
b, My name is
…………..

Answer key.
a, I am Mai.
b, My name is Hoa.
c, My name is Nam.
d, I am Lan.

4, Remember:


please.
(2 times)
- Listen to the
+ Who can read ?
teacher.
+ Who can practice?
4, Practice:
- Now you practice
with the greetings
and introducing your
names.
+ Who can practice?
- Give them study
cards and ask them
to do in 2 minutes.
+ who can read the
correct answer?
- Give answer key.

- Practice in
pairs.
- Students do
study cards in
2 minutes.
- Some
students read
their answers.
- Check and
correct.

- Hello
- Hi
- I am .
- My name is

- I am = I'm
- My name is = My name's
5, Homework:
- Learn by heart the
new words.
- Do exercices 1,2 / 4 in
workbook.

- Some
students
repeat.

5, Remember:
+ Who can repeat
the main contents of - Write down.
the lesson?
6, Homework:
- Write on the board.

Giáo án tiếng anh 6,7,8,9 học kì 1 năm học 2013-2014
theo sách chuẩn kiến thức kỹ năng
Liên hệ đt 0168.921.8668


WEEK: 02
Period: 04

Unit 1:

Greetings.
A. Hello. (A 5 -> 7)

I.The aims:
1, Knowledges: In this lessson, students are going
to learn how to ask
about the health and say "Thank you" Then they can practice with
their classmates.
2, Skills:
Practice 4 skills.
3, Attitude: Work hard.
II. Contents of language:
1, Vocabulary: you, How, fine, thanks, thank you, are,
Miss/ Mrs/ Mr
2, Grammar:
+ How are you?
- I'm fine, thanks.
III. Teaching aids:
book, notebook, pictures, cassette, tape,
……………………
IV. Proceduce:
Ts activities

Sts
activities

1, Warm up:
+ Who's absent today?- The monitor
+ What's the date?
answers
+ How are you?
+ Did you prepare
- Yes/ No,
the old lesson?
……….
- Call 2 students go
to the board.
S1: Does
exercise 1
2, Presentation:
S2: Does
- Open the book, please.
execise 2
And look at the picture:
+ Who are they in the
picture?
- Open the
+ What are they doing?
book and look

Content
Unit 1: Greetings.
Period 4: A. Hello.
(A 5-> 8 - page 11)

1, New words:
- You: b¹n, c¸c b¹n
- How? nh thÕ nµo
- Fine (adj): khoÎ
- Thanks/ Thank you: c¶m ¬n
- Are <- to be (v)
- Miss (n): chÞ, c«
- Mrs (n): c«, bµ


+ can you guess
what they say when
they want to ask
about the health?
- Listen to the tape,
please.
( 2 times)
+ Who can read the
dialogue?
+ Who can find out
the new words?
- Explain the
meaning of new
words.
3, Comprehension
check:
- Ask students look at
the pictures in part 6/
12.
- Now you are these
people in the
pictures. You ask and
answer about the
health.
+ Who can ask/
answer?
4, Practice:
- Now you practice
with a partner when
you want to ask their
health.
+ Who can practice?

at the picture. - Mr (n): «ng, ngµi, thÇy
- Hä lµ Ba vµ
Lan.
- Hä ®ang
chµo hái
2, Model sentences:
nhau.
* Ask and answer about
the health:
- Listen to the + How are you?
tape and
- I'm fine, thanks. And
repeat.
you?
- Some
- I'm fine, thank you.
couples read.
- Students
find out.
3, Practice:
- Write down.
Answer key

- Look at the
pictures.
- Work in
pairs.
- Listen to the
teacher.
- Work in
pairs.
- Listen to the
teacher.
- Work in
pairs.

- Give them study
cards and ask them
to do in 4 minutes.
- Students do
+ who can complete in 4 minutes.

Nam: Hello, Lan.
How are you?
Lan: Hi, I'm fine,
thanks.

4, Remember:
+ How are you?
- I'm fine, thanks. And you?

5, Homework:
- Learn by heart the
new words.
- Make the question
and answer the
question about the
health.
- Do exercices 3,
4/ 5 in workbook.


the dialogue?
- Give answer key.

- Practice in
pairs
- Check and
correct.

5, Remember:
+ Who can repeat
- Some
the main contents of students
the lesson?
repeat.
6, Homework:
- Write on the board. - Write down.
Giáo án tiếng anh 6,7,8,9 học kì 1 năm học 2013-2014
theo sách chuẩn kiến thức kỹ năng
Liên hệ đt 0168.921.8668







HỌC KÌ 2
Unit 9:
Period 54:
1, 2 - page 96)

The body.
A. Parts of the body.

(A

I.The aims:
1, Knowledges: By the end of the lesson,
students will be able to talk about some of the parts of the
body.
2, Skills:
Practice 4 skills.
3, Attitude: Work hard.
II. Contents of language:
1, Vocabulary:
head, shoulder, arm, chest, hand,
finger, leg, foot, toe, ….………..
2, Grammar:
+ What is that?
+ What
are those?
- That is his head.
- Those
are his fingers.
III. Teaching aids:
book, notebook, pictures, cassette,
tape,……………………
IV. Proceduce:
Teacher's activities Students'
activities
1, Warm up:
+ Who's absent today? - The monitor

Contents
Unit 9:

The body.
Period 54:


+ What's the date?
+ How are you?
2, Presentation:
- Show the picture and
ask students look at it.
- What can you see in
the picture?
- Explain the meaning
of the new words.
- Read after me.
+ Who can read ?
3, Comprehension
check:
- Listen to the tape,
please.
(3 times)
+ Who can read the
words?
+ Who can talk in
English and the other
talk again in
Vietnamese?
4, Practice:
- Ask students look at
the pictures and work
in pairs.
+ Who can ask and
answer?
- Let students play
"Guessing game"
a, It is on the top of
your body. What is it?
b, They are at the end
of your legs. What are
they?
c, It is between your

asnwers.

A. Parts of the
body.
(A 1, 2 )

- Look at the
picture.

I. New words:
- Head (n): ®Çu
- Shoulder (n): vai
- I can see "®Çu/ - Arm (n): c¸nh tay
m¾t/ tai/ vai/
- Chest (n): ngùc
- Hand (n): bµn tay
ngùc/ …….".
- Finger (n): ngãn tay
- Listen - repeat
and write down. - Leg (n): c¼ng ch©n
- Read in chorus. - Foot (n): bµn ch©n
- Some students - Toe (n): ngãn ch©n
read.
- Listen to the
tape.
- Some students
read.
- Work in pairs

- Look at the
picture.
- Work in pairs.
- Students play
game.
- Head
- Feet
- Chest

II. Practice:
Example:
+ What is that?
- That is his head.
+ What are those?
- Those are his
shoulders.
* Play game:
1. Guessing game.
a, It is on the top of
your body. What is it?
- Head.
b, They are at the end
of your legs. What are
they?
- Feet.
c, It is between your
arms. What is it?
- Chest.
d, They are on your
hand. What are they?
- Fingers.


arms. What is it?
d, They are on your
hand. What are they?

3.Noughts and crosses.
- Fingers
chest head

* Play game "Noughts - Students play
and crosses".
game.
chest
feet
toes

toes

head should
er
finger hands
s
arm legs

- Students
5, Remember:
+ Who can repeat the repeat.
main contents of the
lesson.
6, Homework:
- Write on the board.

Unit 9:
Period 55:
3, 4 - page 97)

feet

- Write down.

shoulde
r
finger hands
s
arm
legs

III. Remember:
- New words.
+ What is that?
- That is his head.
+ What are those?
- Those are his
shoulders.
V. Homework:
- Learn by heart new
words.
- Do exercises 1, 2/ 83

The body.
A. Parts of the body.

(A


I.The aims:
1, Knowledges: By the end of the lesson,
students will be able to describe simply about appearance of
the people.
2, Skills:
Practice 4 skills.
3, Attitude: Work hard.
II. Contents of language:
1, Vocabulary:
tall, fat, heavy, strong, short, thin,
light, weak, ….………..
2, Grammar:
* S + be + adj
- He is fat.
- She is thin.
III. Teaching aids:
book, notebook, pictures, cassette,
tape,……………………
IV. Proceduce:
Teacher's activities Students'
activities
1, Warm up:
+ Who's absent today? - The monitor
+ What's the date?
asnwers.
+ How are you?
- Call two students go S1: Does
to the board.
exercise 1.
S2: Does
2, Presentation:
exercise 2.
- Show the picture and
ask students look at it.
- What can you see in - Look at the
the picture? Can you
picture.
describe about him?
……….
- He is "cao/
- Explain the meaning thÊp/ bÐo/ gÇy/
of the new words.
kháe/ yÕu/……."
- Read after me.
- Listen - repeat
+ Who can read ?
and write down.
- Let students play
- Read in chorus.
game
- Some students
" What and Where".
read.

Contents
Unit 9:

The body.

A. Parts of the
body.
(A 3, 4 - page
97)
I. New words:
- Tall (adj): cao
- Short (adj): thÊp
- Thin (adj): gÇy
- Fat (adj): bÐo
- Heavy (adj): nÆng
- Light (adj): nhÑ
- Strong (adj): kháe
- Weak (adj): yÕu
II. Model sentences:
He is tall.
She is short.
She is thin.


3, Comprehension
check:
- Listen to the tape
and repeat , please.
(3 times)
+ Who can read
again?
+ Who can remark
about the structure?
- Explain again the
structure and give the
examples.
+ Who can make
sentences?

- Students play
game.

- Listen to the
tape and read in
chorus.
- Some students
read.
- Students
remark.

- Listen and write
down.
+ Who can desribe
- Some students
about the members of make sentences.
your family?
- Students
describe their
4, Practice:
members in their
- Ask students look at family.
the pictures in the part
4/ 98.
- Look at the
+ Is this woman short pictures in part
or tall? thin or fat?
4/ 98.
- Now , listen to the
- She is thin and
tape and you choose
tall.
the right pictrure.
(3 times)
- Listen to the
+ Who can choose and tape and choose
read the sentence?
the right picture.
- Give answer key.
- Let students play
- Some students
"Guessing game"
give their
+ Who can describe
answers.
about your classmate - Check again.
and the other guess
- Play game.
"Who is he/ she?"?
S1: She is short,

He is fat.
He is heavy.
She is light.
* Structure:
S + be + adj.
- I am tall and heavy.
II. Practice:
1. Listen and choose
the right picture.
Answer key.
1-d
2-c
3-b
4-a
2. Play game.
S1: She is short, thin
and light. Who is she?
S2: Is she Thu?
S1: Yes, she is./ No, she
isn't.

III. Remember:
- New words.
- Structure: S + be +
adj.

V. Homework:
- Learn by heart new
words.
- Do exercise 3/ 84.


thin and light.
Who is she?
S2: Is she Thu?
S1: Yes, she is./
No, she isn't.

5, Remember:
+ Who can repeat the
main contents of the
- Students
lesson.
repeat.
6, Homework:
- Write on the board.

- Write down.

Unit 9:
The body.
Period 56:
A. Parts of the body.
-> rember - page 98)

(A 5

I.The aims:
1, Knowledges: In this lesson, students continue
to describe about appearances of the people.
2, Skills:
Practice 4 skills.
3, Attitude: Work hard.
II. Contents of language:
1, Vocabulary:
gymnast, weightlifter, ….………..
2, Grammar:
* S + be + adj
- He is strong.
- She is
not weak.
III. Teaching aids:
book, notebook, pictures, cassette,
tape,……………………
IV. Proceduce:
Teacher's activities Students'
activities
1, Warm up:

Contents
Unit 9:

The body.


+ Who's absent today?
+ What's the date?
+ How are you?
- Call two students go
to the board.

- The monitor
asnwers.
S1: write the
structure and
make 2
sentences.
2, Presentation:
S2: Does
- Show the picture and exercise 3.
ask students look at it.
- What can you see in - Look at the
the first / second
picture.
picture?
- I see "vËn
- Explain the meaning ®éng viªn TD/
of the new words.
vËn ®éng viªn
- Read after me.
cö t¹"
+ Who can read ?
- Listen - repeat
and write down.
3, Comprehension
- Read in chorus.
check:
- Some students
- Introduce the texts. read.
- Look at the pictures.
- Listen to the tape
and repeat , please.
(3 times)
+ Who can read
again?
- Give students
exercise "True or
false".
- Let students do in 5
minutes.
+ Who can read and
check?

- Listen to the
teacher.
- Look at the
pictures.
- Listen to the
tape and repeat.
- Some students
read the texts.
- Students do
exercise in 5
minutes.
- Some students
read and give

Period 56:
A. Parts of the
body.
(A 5 -> rem page 98)
I. The text:
1. New words:
- Gymnast (n): vËn
®éng viªn thÓ dôc
- Weight lifter (n): vËn
®éng viªn cö t¹
II. Exercise:
a. Chi is a teacher.
F
b. She is tall.
T
c. She is fat.
F
d. She is light and
she is weak.
F
e. Tuan is a gymnast.
F
f. He is short.
T
g. He is not fat but
he is heavy.
F
h. He is strong.
T
II. Practice:
Example.
Nam: Who is that?
Lien: That's Chi.
Nam: What does she
do?


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×