Tải bản đầy đủ

LUYỆN THI THPT QUỐC GIA môn hóa năm 2020 đề 16

PENBOOK LUYỆN THI

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

GV: NGUYỄN NGỌC ANH

NĂM HỌC: 2019 – 2020

ĐỀ SỐ 16

MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề

Câu 1. Kim loại nào sau đây có thể tan trong dung dịch HNO 3 đặc, nguội?
A. Cr.

B. Cu.

C. Fe.

D. Al.


Câu 2. Cho các chất sau: CH3COOH, C2H5OH, HCOOCH3, HCOOH. Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là
A. CH3COOH.

B. C2H5OH.

C. HCOOCH3.

D. HCOOH.

Câu 3. Chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH?
A. Al(OH)3.

B. Al2(SO4)3.

C. KNO3.

D. CuCl2.

Câu 4. Phenol không có khả năng phản ứng với chất nào sau đây?
A. Dung dịch NaCl.

B. Nước Br2.

C. Dung dịch NaOH.

D. Kim loại Na.

Câu 5. Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí chung của kim loại?
A. Dẫn nhiệt.

B. Cứng.

C. Dẫn điện.

D. Ánh kim.

Câu 6. “Nước đá khô” không nóng chảy mà dễ thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô,
rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. “Nước đá khô” là
A. CO rắn.



B. SO2 rắn.

C. CO2 rắn.

D. H2O rắn.

Câu 7. Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?
t�
� Si  2CO .
A. SiO2  2C ��

� SiCl 4  2H2O .
B. SiO2  4HCl ��

t�
� 2MgO  Si .
C. SiO2  2Mg ��

� SiF4  2H2O .
D. SiO2  4HF ��

Câu 8. Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là
A. nilon-6,6.

B. poli(etylen-terephtalat).

C. xenlulozơ triaxetat.

D. polietilen.

Câu 9. Nước cứng có chứa nhiều các ion
A. K+, Na+.

B. Zn2+,Al3+.

C. Cu2+, Fe2+.

D. Ca2+, Mg2+.

Câu 10. Trong số các kim loại sau: Ag, Cu, Au, Al. Kim loại nào có độ dẫn điện tốt nhất ở điều kiện
thường là
A. Al.

B. Au.

C. Ag.

D. Cu.

C. C2H5OH.

D. C2H6.

Câu 11. Chất nào sau đây là hiđrocacbon?
A. C2H5NH2.

B. CH3COOH.

Câu 12. Tên của quặng chứa FeCO3, Fe2O3, Fe3O4, FeS2 lần lượt là
A. hematit, pirit, manhetit, xiđerit.

B. xiđerit, manhetit, pirit, hematit.

C. pirit, hematit, manhetit, xiđerit.

D. xiđerit, hematit, manhetit, pirit.

Trang 1


Câu 13. Cho các chất sau: etilen, axetilen, buta-1,3-đien, benzen, toluen, stiren, metyl metacrylat. Số chất
làm nhạt màu nước brom ở điều kiện thường là
A. 6.

B. 5.

C. 7.

D. 4.

Câu 14. Các dung dịch riêng biệt: Na2CO3, BaCl2, FeCl2, H2SO4, NaOH được đánh số ngẫu nhiên (1), (2),
(3), (4), (5). Tiến hành một số thí nghiệm, kết quả ghi lại trong bảng sau:
Dung dịch
(1)
(1)
(2)
Khí thoát ra
(4)
Có kết tủa
(5)
Các dung dịch (1), (3), (5) lần lượt là:

(2)
Khí thoát ra

(4)
Có kết tủa
Có kết tủa

(5)
Có kết tủa

Có kết tủa
Có kết tủa

A. H2SO4, FeCl2, BaCl2.

B. Na2CO3, NaOH, BaCl2.

C. H2SO4, NaOH, FeCl2.

D. Na2CO3, FeCl2, BaCl2.

Câu 15. Cho sơ đồ phản ứng:
(1) X (C5H8O2) + NaOH → X1 (muối) + X2

(2) Y (C5H8O2) + NaOH → Y1 (muối) + Y2

Biết X1 và Y1 có cùng số nguyên tử cacbon; X1 có phản ứng với nước brom, còn Y1 thì không. X2 và Y2 có
tính chất hóa học giống nhau là
A. bị khử bởi H2 (t°, Ni).
B. bị oxi hóa bởi O2 (xúc tác) thành axit cacboxylic.
C. tác dụng được với Na.
D. tác dụng được với dung dịch AgNO3 / NH3 (t°).
Câu 16. Đây là thí nghiệm điều chế và thu khí gì?
A. C2H2.

B. C3H8.

C. H2.

D. CH4.

Câu 17. Khi đốt cháy than đá, thu được hỗn hợp khí trong

đó

có khí X (không màu, không mùi, độc). Khí X là
A. CO2.

B. SO2.

C. CO.

D. NO2.

Câu 18. Dung dịch X có chứa 0,3 mol Na+; 0,1 mol Ba2+ ; 0,05 mol Mg2+; 0,2 mol Cl- và x mol NO3- . Cô
cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 44,4.

B. 48,9.

C. 68,6.

D. 53,7.

Câu 19. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Đốt cháy a mol triolein thu được b mol CO2 và c mol H2O, trong đó b – c = 6a.
B. Etyl fomat làm mất màu dung dịch nước brom và có phản ứng tráng bạc.
C. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm metyl axetat và etyl axetat luôn thu được số mol CO 2 bằng số mol
H2O.
D. Tripanmitin, tristearin đều là chất rắn ở điều kiện thường.
Câu 20. Có các chất sau: Na2O, NaCl, Na2CO3, NaNO3, Na2SO4. Có bao nhiêu chất mà bằng một phản
ứng có thể tạo ra NaOH?
Trang 2


A. 2.

B. 4.

C. 3.

D. 5.

Câu 21. Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T, kết quả được trình bày trong bảng dưới đây:
Nước brom

X
Không mất màu

Y
Mất màu

Nước

Tách lớp

Tách lớp

Dung dịch

Không có kết tủa
AgNO3/NH3
X, Y, Z, T lần lượt là:

Z
Không mất màu
Dung dịch đồng

T
Không mất màu
Dung dịch đồng

nhất

nhất

Có kết tủa

Không có kết tủa

Không kết tủa

A. Axit aminoaxetic, glucozơ, fructozơ, etyl axetat.
B. Etyl axetat, anilin, axit aminoaxetic, fructozơ.
C. Etyl axetat, anilin, fructozơ, axit aminoaxetic.
D. Etyl axetat, fructozơ, glucozơ, axit aminoaxetic.
Câu 22. Cho dãy các chất:
H2NCH2COOH, H2NCH2CONHCH(CH3)COOH, CH3COONH3C2H5, C6H5NH2, CH3COOH. Số chất
trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH và HCl là
A. 2.

B. 3.

C. 5.

D. 4.

Câu 23. Cho sắt tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thu được V lít khí H2 (đktc), dung dịch thu được cho
bay hơi được tinh thể FeSO4.7H2O có khối lượng là 55,6 gam. Thể tích khí H2 (đktc) được giải phóng là
A. 4,48 lít.

B. 8,19 lít.

C. 7,33 lít.

D. 6,23 lít.

Câu 24. Cho m gam glucozơ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO 3/NH3 thu được 86,4 gam Ag. Nếu
lên men hoàn toàn m gam glucozơ rồi cho khí CO 2 thu được hấp thụ vào nước vôi trong dư thì lượng kết
tủa thu được là
A. 60 gam.

B. 40 gam.

C. 80 gam.

D. 20 gam.

Câu 25. Hỗn hợp X gồm 0,15 mol Mg và 0,1 mol Fe cho vào 500 mol dung dịch Y gồm AgNO 3 và
Cu(NO3)2. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 20 gam chất rắn Z và dung dịch E. Cho dung
dịch NaOH dư vào dung dịch E, lọc kết tủa và nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi, thu
được 8,4 gam hỗn hợp 2 oxit. Nồng độ mol/l của AgNO 3 và Cu(NO3)2 lần lượt là
A. 0,12M và 0,3M.

B. 0,24M và 0,5M.

C. 0,24M và 0,6M.

D. 0,12M và 0,36M.

Câu 26. Cho 16,6 gam hỗn hợp X gồm metyl fomat và phenyl axetat (tỉ lệ mol tương ứng 1:2) tác dụng
hoàn toàn với 200 ml dung dịch NaOH 1,5M thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam
chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 28,6.

B. 25,2.

C. 23,2.

D. 11,6.

Câu 27. Hỗn hợp X gồm etilen và hiđro có tỉ khối so với hiđro là 4,25. Dẫn X qua Ni nung nóng được
hỗn hợp Y (hiệu suất 75%). Tỉ khối của Y so với hiđro là
A. 5,52.

B. 6,20.

C. 5,23.

D. 5,80.
Trang 3


Câu 28. X có công thức C4H14O3N2. Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH thì thu được hỗn hợp Y
gồm 2 khí ở điều kiện thường và đều có khả năng làm xanh quỳ tím ẩm. Số công thức cấu tạo phù hợp
của X là
A. 3.

B. 5.

C. 4.

D. 2.

Câu 29. Cho m gam hỗn hợp X gồm CuO, Fe 2O3, FeO tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch chứa H 2SO4
1M và HCl 1M. Thể tích (ở đktc) hỗn hợp khí CO và H 2 tối thiểu cần dùng để khử hoàn toàn m gam hỗn
hợp X là
A. 3,36 lít.

B. 6,72 lít.

C. 1,12 lít.

D. 4,48 lít.

Câu 30. Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp CuSO 4 và NaCl vào nước, thu được dung dịch X. Tiến hành
điện phân X với các điện cực trơ, màng ngăn xốp,
dòng điện có cường độ không đổi. Tổng số mol khí
thu được ở cả hai điện cực (n) phụ thuộc vào thời gian
điện phân (t) được mô tả như đồ thị bên (gấp khúc tại
điểm M, N). Giả sử hiệu suất điện phân là 100%, bỏ
qua sự bay hơi của nước. Giá trị của m là
A. 17,48.

B. 15,76.

C. 13,42.

D. 11,08.

Câu 31. Hỗn hợp X gồm Mg, MgO, Ca và CaO. Hòa tan 10,72 gam X vào dung dịch HCl vừa đủ, thu
được 3,248 lít khí (đktc) và dung dịch Y. Trong Y có 12,35 gam MgCl 2 và m gam CaCl2. Giá trị của m

A. 19,98.

B. 33,3.

C. 13,32.

D. 15,54.

Câu 32. Hòa tan hết 20 gam hỗn hợp X gồm Cu và các oxit sắt (trong hỗn hợp X oxi chiếm 16,8% về
khối lượng) cần vừa đủ dung dịch hỗn hợp A chứa b mol HCl và 0,2 mol HNO 3 thu được 1,344 lít NO
(đktc) là sản phẩm khử duy nhất và dung dịch Y. Cho dung dịch Y tác dụng với một lượng AgNO 3 vừa đủ
thu được m gam kết tủa và dung dịch Z. Cho Z tác dụng với một lượng dư dung dịch NaOH, lọc kết tủa,
nung đến khối lượng không đổi thu được 22,4 gam chất rắn. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m

A. 76,81.

B. 70,33.

C. 78,97.

D. 83,29.

Câu 33. Lấy m gam hỗn hợp bột gồm Al và Fe 2O3 đem phản ứng nhiệt nhôm. Để nguội sản phẩm sau đó
chia thành hai phần không đều nhau. Phần 1 cho tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 8,96 lít khí
H2 (đktc) và phần không tan có khối lượng bằng 44,8% khối lượng phần 1. Phần 2 hòa tan hoàn toàn
trong dung dịch HCl thu được 2,688 lít H2 (đktc). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 57,5.

B. 50,54.

C. 83,21.

D. 53,2.

Câu 34. Xà phòng hóa hoàn toàn m gam một este no, đơn chức, mạch hở E bằng 26 gam dung dịch MOH
28% (M là kim loại kiềm). Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được 24,72 gam chất lỏng X và 10,08 gam
chất rắn khan Y. Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được CO 2, H2O và 8,97 gam muối cacbonat khan. Mặt khác,
Trang 4


cho X tác dụng với Na dư, thu được 12,768 lít khí H 2 (đktc). Phần trăm khối lượng muối trong Y có giá trị
gần nhất với
A. 85,0.

B. 85,5.

C. 84,0.

D. 83,0.

Câu 35. Cho hỗn hợp gồm Cu 2S và FeS2 tác dụng hết với dung dịch chứa 0,52 mol HNO 3, thu được
dung dịch X (không chứa NH 4+) và hỗn hợp khí gồm NO và 0,3 mol NO 2. Để tác dụng hết với các chất
trong X cần dùng 260 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng lọc kết tủa nung trong không khí tới khối
lượng không đổi thu được 6,4 gam chất rắn. Tổng khối lượng chất tan có trong dung dịch X gần nhất với
giá trị nào sau đây?
A. 21,0.

B. 19,0.

C. 18,0.

D. 20,0.

Câu 36. Đốt cháy este 2 chức mạch hở X (được tạo từ axit cacboxylic no, đa chức, phân tử X không có
quá 5 liên kết  ) thu được tổng thể tích CO2 và H2O gấp 5/3 lần thể tích O2 cần dùng. Lấy 21,6 gam X tác
dụng hoàn toàn với 400 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất
rắn. Giá trị lớn nhất của m là
A. 28,0.

B. 24,8.

C. 24,1.

D. 26,2.

Câu 37. Hỗn hợp X gồm Na2SO3, CuO, CuCO3. Hòa tan m gam hỗn hợp X trong dung dịch hỗn hợp HCl
1M và H2SO4 0,5M vừa đủ, thu được dung dịch Y chứa (m + 8,475) gam chất tan gồm muối clorua và
sunfat trung hòa; 5,6 lít hỗn hợp khí (đktc) có tỉ khối so với hiđro là 27,6. Điện phân dung dịch Y với
điện cực trơ, màng ngăn xốp đến khi lượng Cu2+ còn lại bằng 6% lượng Cu2+ trong dung dịch Y thì dừng
lại thu được dung dịch Z. Cho 0,14m gam Fe vào dung dịch Z đến khi phản ứng kết thúc thu được m 1
gam chất rắn. Giá trị của m1 là
A. 4,9216.

B. 4,5118.

C. 4,6048.

D. 4,7224.

Câu 38. Hòa tan hoàn toàn 5,22 gam hỗn hợp bột M gồm Mg, MgO, Mg(OH) 2, MgCO3, Mg(NO3)2 bằng
một lượng vừa đủ 0,26 mol HNO 3. Sau phản ứng kết thúc thu được dung dịch X và 0,448 lít hỗn hợp khí
gồm N2O và CO2. Dung dịch X phản ứng vừa đủ với 250 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng thu được
6,96 gam kết tủa màu trắng. Phần trăm theo khối lượng của Mg(OH)2 trong hỗn hợp đầu gần nhất là
A. 44,44%.

B. 22,22%.

C. 11,11%.

D. 33,33%.

Câu 39. Cho hỗn hợp X chứa hai peptit M và Q đều tạo bởi hai amino axit đều no, chứa 1 nhóm – COOH
và 1 nhóm – NH2. Tổng số nguyên tử O của M và Q là 14. Trong M hoặc Q đều có số liên kết peptit
không nhỏ hơn 4. Cứ 0,25 mol X tác dụng hoàn toàn với KOH (đun nóng) thì thấy có 1,65 mol KOH
phản ứng và thu được m gam muối. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 54,525 gam X rồi cho sản phẩm hấp
thụ hoàn toàn vào bình chứa Ba(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 120,375 gam. Giá trị của m là
A. 187,25.

B. 196,95.

C. 226,65.

D. 213,75.

Câu 40. Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm glyxin và alanin thu được m 1 gam hỗn hợp Y gồm các đipeptit
mạch hở. Nếu đun nóng 2m gam X trên thu được m 2 gam hỗn hợp Z gồm các tripeptit mạch hở. Đốt cháy
hoàn toàn m1 gam Y thu được 0,72 mol H2O; nếu đốt cháy hoàn toàn m2 gam Z thì thu được 1,34 mol
H2O. Giá trị của m là
Trang 5


A. 24,18 gam.

B. 24,60 gam.

C. 24,74 gam.

D. 24,46 gam.

Trang 6


Đáp án
1-B
11-D
21-C
31-D

2-C
12-D
22-B
32-C

3-A
13-B
23-A
33-A

4-A
14-C
24-C
34-D

5-B
15-B
25-A
35-B

6-C
16-A
26-B
36-D

7-B
17-C
27-C
37-C

8-D
18-D
28-A
38-C

9-D
19-A
29-A
39-B

10-C
20-B
30-D
40-A

LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án B.
Kim loại Al, Fe, Cr bị thụ động với HNO3 đặc nguội.
Câu 2: Đáp án C.
Ghi nhớ: yếu tố quan trọng nhất khi so sánh nhiệt độ sôi là liên kết hiđro, yếu tố phụ thứ 2 là so sánh phân
o
o
o
tử khối (nhiệt độ sôi tỉ lệ thuận với M) ts axit  ts ancol  ts este .

+ Nếu các chất có phân tử khối gần như nhau, chất nào có liên kết hiđro thì có nhiệt độ sôi cao hơn chất
không có liên kết hiđro (axit, ancol, nước là các chất có liên kết hiđro).
+ Chất có phân tử khối càng lớn thì nhiệt độ sôi càng cao.
Câu 3: Đáp án A.
Al(OH)3 là hidroxit lưỡng tính nên vừa tác dụng với dung dịch axit vừa tác dụng với dung dịch bazơ tan
(kiềm).
Al  OH  3  3HCl � AlCl 3  3H2O
Al  OH  3  NaOH � NaAlO2  2H2O
Câu 4: Đáp án A.
Phenol có tính axit (yếu) nên phản ứng với NaOH, Na.
Phenol có phản ứng thế với nhân thơm với Br2.
Phenol không thể hiện tính chất gì với NaCl.
Câu 5: Đáp án B.
Tính chất vật lí chung của kim loại bao gồm: tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim → tính cứng
không phải là tính chất vật lí chung của kim loại.
Câu 6: Đáp án C.
“Nước đá khô” là CO2 ở thể rắn (khi hạ nhiệt độ rất thấp thì khí CO2 hóa rắn).
Câu 7: Đáp án B.
SiO2 chỉ tác dụng với dung dịch HF (phản ứng khắc thủy tinh) chứ không tác dụng với dung dịch HCl.
Câu 8: Đáp án D.
A, B: điều chế bằng phản ứng trùng ngưng (polime tổng hợp).
C: nguồn gốc từ xenlulozơ (polime bán tổng hợp, hay polime nhân tạo).
tr�
ng h�
p
� [ CH2  CH2 ] .
D: nCH2  CH2 ����

Câu 9: Đáp án D.
Trang 7


Nước cứng chứa nhiều cation Ca 2+, Mg2+, nước mềm là nước không chứa hoặc chứa rất ít cation Ca 2+,
Mg2+.
Câu 10: Đáp án C.
Thứ tự dẫn điện: Ag > Cu > Au > Al > Fe.
Câu 11: Đáp án D.
C2H6 chỉ chứa hai nguyên tố C và H, nên thuộc loại hiđrocacbon (nhóm ankan – CnH2n+2)
Câu 12: Đáp án D.
Các loại quặng chứa Fe
FeCO3: quặng xiderit.
FeS2: quặng pirit.
Fe2O3: quặng hematit.
Fe3O4: quặng manhetit.
Câu 13: Đáp án B.
Các chất làm mất màu nước Br2 thì trong phân tử có liên kết đôi C=C (kiểu anken), C �C (kiểu ankin),
nhóm CH=O.
Vậy etilen, axetilen, buta-1,3-đien, stiren, metyl metacrylat làm mất màu nước Br2.
Câu 14: Đáp án C.
(1) H2SO4; (2) Na2CO3; (3) NaOH; (4) BaCl2; (5) FeCl2.
Các phản ứng như sau:
  2 : H2SO4 
 1 ��

Na2CO3 � Na2SO4  H2O  CO2 �

  4 : H2SO4 
 1 ��

BaCl 2 � BaSO4 �  2NaCl

  4 :
 2 ��

 2

Na2CO3  BaCl 2 � BaCO3 �  2NaCl

  5 : Na2CO3  FeCl 2 � FeCO3 �  2NaCl

Câu 15: Đáp án B.
Nhận xét:
-

X, Y đều phản ứng với NaOH tạo muối và 1 chất nữa nên X, Y là este.

-

X1 và Y1 đều là muối, có cùng số C mà X1 có phản ứng với nước Br2 còn Y1 không phản ứng.
→ X1 có chứa liên kết đôi, Y1 không chứa liên kết đôi.

X: CH2=CHCOOCH2-CH3
Y: CH3-CH2COOCH=CH2
X1: CH2=CHCOONa
Y1: CH3-CH2COONa
X2: CH3-CH2-OH
Y2: CH3CHO
Tính chất hóa học giống nhau của X2 và Y2 là:
Trang 8


l�
n men
C2H5OH  O2 ����
CH3COOH  H2O

CH3CHO 

1
Mn2 ,t�
O2 ����
CH3COOH
2

Câu 16: Đáp án A.
Phản ứng điều chế axetilen trong phòng thí nghiệm
CaC2 + 2H2O → Ca(OH)2 + C2H2↑
Câu 17: Đáp án C.
Than đá có thành phần chính là C, sản phẩm cháy có khí CO là khí độc với sức khỏe con người, CO 2
không phải khí độc.
CO
t� �
C  O2 ��
�� 2
CO

Câu 18: Đáp án D.
BTĐT : nNO3  nNa  2nBa2  2nMg2  nCl  0,3.1 0,1.2 0,05.2 0,2.1 0,4 mol
� mmu�i  mNa  mBa2  mMg2  mCl  mNO

3

 0,3.23 0,1.137 0,05.24  0,2.35,5 0,4.62  53,7 gam
Câu 19: Đáp án A.
A sai vì:
 O2
� CO2  H2O
Mối quan hệ khi đốt hợp chất hữu cơ X có dạng CxHyOz : X ���

Ta có: nX 

nCO2  nH2O
kX  1

với kX  k g�c  k ch�c  3 3  6 (triolein là (C17H33COO)3C3H5, mỗi gốc C17H33–

có 1 liên kết đôi C=C nên k g�c  3 , có 3 nhóm chức este nên k ch�c  3 )
Áp dụng nX  a 

nCO2  nH2O
kX  1



b c
� b c  5a .
6 1

Câu 20: Đáp án B.
Các chất Na2O, NaCl, Na2CO3, Na2SO4.
Na2O  H2O � 2NaOH
dpdd
2NaCl  2H2O ���
� 2NaOH  H2  Cl 2
mnx

Na2CO3  Ba(OH)2 � 2NaOH  BaCO3 �
Na2SO4  Ba(OH)2 � 2NaOH  BaSO4 �
Câu 21: Đáp án C.
Nhận xét
X (axit amino axetic) không tan trong nước (tách lớp) → loại A.
Z (axit aminoaxetic) tạo kết tủa khi phản ứng với AgNO3 / NH3 → loại B.
Trang 9


Y (fructozơ) làm mất màu nước Br2 → loại D.
→ Đáp án C.
Câu 22: Đáp án B.
Các chất hữu cơ vừa phản ứng với dung dịch HCl, vừa phản ứng với dung dịch NaOH gồm:
-

Amino axit.

-

Muối amoni của axit yếu.

-

Peptit.

→ H2NCH2COOH, H2NCH2CONHCH(CH3)COOH, CH3COONH3C2H5.
Câu 23: Đáp án A.
BTNT [Fe]: nFe  nFeSO4.7H2O  55,6/ 278  0,2 mol
nH2  nFe  0,2 mol � VH2  0,2.22,4  4,48 l�
t
Câu 24: Đáp án C.
Sơ đồ
 AgNO3 /NH3

C6H12O6 �����
� 2Ag

86,4
l�
n men
C6H12O6 ����
2CO2 � nCaCO3  nCO2  2nGlucozo  nAg 
 0,8 mol 

108

Ca(OH)2 d�
CO2 �����
CaCO3 �


� mCaCO3  0,8.100  80 gam
Câu 25: Đáp án A.
xu�
uTh�t�
uuuuu
uutuhi�
uunumu�
uuuri
Mg,Fe,Cu,Ag
Quy tắc: suuuuuuuuuuuuuuu � nung kết tủa được 2 oxit kim loại (MgO và Fe2O3).
Th�t�xu�
t hi�
n kimlo�i

→ E còn 2 muối: Mg(NO3)2 & Fe(NO3)2 (không thể có Fe(NO3)3 vì kim loại có Cu, Ag)
Tính khử Mg > Fe → chắc chắn Mg đã phản ứng hết.
nMgO  nMg  0,15


��
8,4  40.0,15
nFeph�n �ng  2.nFe2O3  2.
 0,03 � nFe d�  0,1 0,03  0,07


160

�nAgNO3  x
Đặt ẩn � �
�nCu(NO3 )2  y
mZ  mFed� mAg  mCu � 0,07.56 108x  64y  20 (1)
BT mol e: 2nMgp� 2nFep�  nAg  2nCu � 2.0,15 2.0,03  x  2y (2)
Giải (1) và (2) → x = 0,06; y = 0,15.
CM AgNO3 

0,06
 0,12M
0,5

CM Cu(NO3)2 

0,15
 0,3M
0,5
Trang 10


Câu 26: Đáp án B.
�x 1
nHCOOCH3  x

x  0,05


�
� �y 2
��
Hỗn hợp X �
nCH3COOC6H5  y �
y  0,1

60x  136y  16,6 �

HCOOCH3  NaOH � HCOONa  CH3OH
0,05

0,05

0,05

mol

CH3COOC6H5  2NaOH � CH3COONa C6H5ONa  H2O
0,1

0,2

0,1

0,1

mol

Chất rắn gồm:

HCOONa  0,05mol 

CH3COONa  0,1mol 

� m  0,05.68 0,1.82  0,1.116  0,05.40  25,2 gam

C
H
ONa
0,1mol


�6 5

NaOH d� 0,3 0,05 0,2  0,05 mol 

Câu 27: Đáp án C.
nC2H4  x

28x  2y

�M 
 4,25.2  8,5 � y  3x
Hỗn hợp X � �
nH2  y
x y

Giả sử hỗn hợp đầu có 1 mol C2H4 và 3 mol H2 → hiệu suất tính theo C2H4 do H2 dư.
nH2 p�  nC2H4 p�  1.

75%
 0,75mol
100%

nY  nX  nH2 p�  4  0,75  3,25 mol
nY  nX  nH2 p�  4 0,75  3,25 mol


��
4.8,5 136
BTKL : mX  mY � nX .M X  nY .M Y � M Y 

� dY /H2  5,23

3,25 13

Câu 28: Đáp án A.
Chú ý chỉ có các amin sau ở thể khí điều kiện thường: CH 3NH2, (CH3)2NH, (CH3)3N và C2H5NH2, ngoài
ra NH3 – không phải là amin nhưng cũng là khí ở điều kiện thường.
kC4H14O3N2 
-

 4.2 2 2  14  1   i
2

trong đó:

 : là số liên kết pi trong công thức cấu tạo (hay có thể hiểu là số liên kết đôi trong công thức cấu
tạo).

-

i: là số liên kết ion trong công thức cấu tạo.



2
Nhận xét, gốc axit có 3 nguyên tử O là 1 trong các gốc NO3 ,HCO3 ,CO3 , các gốc này trong công
2
thức cấu tạo có 1 liên kết pi �   1� i  2 � gốc có 2 liên kết ion chỉ có thể là CO3 .








2
NH3
Mô hình của X là RNH3 CO3 R�


Trang 11








� RNH3 CO32 R�
NH3




3 0 �  CH3  3 NH CO32 NH4

�CH3NH3 CO32 C2H5NH3 .
� R  R�
 C3H8  �

1 2 � �
�CH3NH3 CO32  CH3  NH2

2













Câu 29: Đáp án A.
Nhận xét, trong phản ứng giữa oxit và axit thì H+cướp O trong oxit để tạo thành H2O � nH  2nO oxit .
Trong phản ứng khử oxit bằng CO, H2 thì 2 khí này cũng cướp O trong oxit để tạo thành CO 2 và H2O
� nCO H2  nO oxit .

�n

H

 2nH2SO4  nHCl  0,1.2 0,1 0,3 mol 

1
� �nCO H2  nO oxit  .nH  0,15  mol  � V  0,15.22,4  3,36  l�
t .
2
Câu 30: Đáp án D.
Giai đoạn 1:
Anot:2Cl   2e � Cl 2
Catot:Cu2  2e � Cu
Khí thoát ra là Cl2 � nCl  2nCl2  2.0,04  0,08  mol   ne .
� nCu2 

1
ne  0,04  mol   nCuSO4 .
2

Giai đoạn 2 : độ dốc đồ thị lớn hơn giai đoạn 1 nên có cả Cl2 và H2 cùng thoát ra, Cl- bị điện phân hết.
Anot:2Cl   2e � Cl2
1
Catot: H2O  e � OH  H2
2
Gọi nCl2 

1
ne  nH2  x  mol  � ne  2x  mol  .
2

Giai đoạn 3 : H2O bị điện phân ở cả 2 cực, khí sinh ra là H2 và O2.
1
Anot: H2O  2e � 2H  O2
2
1
Catot: H2O  e � OH  H2
2
ne  4nO2  4y


Gọi nO2  y � �
1
nH2  ne  2y


2



 nCl2 gđ1  nCl2 gđ 2  nH2 gđ 2  nH2 gđ 3  nO2 gđ 3  0,04  x  x  y  2y  0,21

mol kh�

Trang 12


Sau 3,5a giây thì số mol e đã trao đổi gấp 3,5 lần số mol e đã trao đổi sau khi kết thúc giai đoạn 1
� �mol e  ne gđ1  ne gđ 2  ne gđ 3  0,08 2x  4y  3,5.0,08 .
Giải hệ : x = 0,04 ; y = 0,03 (mol).





BTNT [Cl] nNaCl  2 nCl2 ph�n1  nCl2 ph�n 2  0,04  2.0,04  0,08
� m  58,5.0,08 160.0,04  11,08 (g) .
Nhận xét : ở đây có thể đặt ra câu hỏi có thể giai đoạn 2 thể tích khí tăng mạnh do Cl 2 và O2 cùng thoát ra
ở anot, lúc đó đồ thị sẽ biểu diễn bằng 4 đoạn khác nhau :
Giai đoạn 1 : khí gồm Cl2.
Giai đoạn 2 : khí gồm Cl2, O2.
Giai đoạn 3 : khí gồm Cl2, O2, H2..
Giai đoạn 4 : khí gồm O2, H2.
Điều này không hợp lý với đặc điểm đồ thị đề bài ra.
Câu 31: Đáp án D.
Quy đổi X thành hỗn hợp gồm Mg, Ca, O
Quá trình OXH – KHỬ
Mg0  2e � Mg2
Ca0  2e � Ca2
O0  2e � O2
2H  2e � H2
nMg  nMgCl2 

12,35
3,248
 0,13 mol;nH2 
 0,145 mol
95
22,4


Mg:0,12 mol 

m  0,13.24  40x  16y  10,72

X ��
Ca:x  mol 
�� X
BT mol e:0,13.2  2x  2y  0,145.2


O:
y
mol



x  0,14

��
� mCaCl2  111.0,14  15,54g
y  0,125

Câu 32: Đáp án C.
mO  20.

16,8
 3,36gam � nO  0,21mol
100

Quy đổi X thành hỗn hợp gồm Cu, Fe, O.
Cu: x

 HCl:b

 HNO3:0,2
20gX �Fe: y  z ����


O :0,21


Trang 13


� �
Cu2 :x
� � 2
��
CuO :x
Fe : y
Cu2 :x
� �

1.NaOH
Z
����
22,4gam�

� 3
� 3
2.t�

Fe2O3 :0,5 y  z
ddY �
Fe : z  AgNO3 vd � �
Fe : y  z


�����
��
� � 
Cl : b
AgCl : b

� �

m g ��

� �

Ag: y
NO


� � 3

NO :0,06

x  0,12
�mX  64x  56(y  z)  0,21.16  20



BT mol e:2x  2y  3z  0,21.2  0,06.3 � �
y  0,12



80x  160.0,5(y  z)  22,4
z  0,04


BTNT N : nNO  mu�i  nHNO3  nNO  0,2  0,06  0,14mol
3

BTĐT dd Y: nCl  2nCu2  2nFe2  3nFe3  nNO3  0,46 mol  b
� m� mAg  mAgCl  0,12.108 0,46.143,5  78,97gam
Các quá trình xảy ra:
Quá trình OXH – KHỬ:
Cu0  2e � Cu2

O0  2e � O2

Fe0  3e � Fe3

N 5  3e � N 2

Phản ứng tạo kết tủa:
Ag  Cl  � AgCl
b mol

b mol

Fe2  Ag � Fe3  Ag
y mol

y mol

Câu 33: Đáp án A.
Nhận xét: phần 1 phản ứng với NaOH sinh ra H2 nên chứa Al dư → sản phẩm gồm: Al dư, Al2O3 và Fe.
2Al  Fe2O3 � Al 2O3  2Fe
2
2 8,96 0,8

nAl  nH2  .


3
3 22,4 3
Phần 1 �

nAl2O3  x � nFe  2x

�mFe  56.2x  112x

��
0,8
mph�n1 mAl  mAl2O3  mFe  27.
 102x  112x  214x  7,2


3
Al, Al2O3 tan trong dung dịch NaOH, nên chất rắn còn lại là Fe.
Nếu cho phần 1 tác dụng với HCl dư: nH2  nFe  1,5nAl  0,4  1,5.

0,8
 0,8 mol
3

Trang 14


 HCl

m1  50g ���
� 0,8 mol H2
50.0,12

� m2 
 7,5 g

2,688
 HCl
0,8
m2 ���

 0,12 mol H2

22,4


BTKL � m  m1  m2  57,5 gam
Câu 34: Đáp án D.
mMOH  26.28%  7,28

mu�
i


 O2
E
dd MOH �
� MOH ��
��
���
� M 2CO3
mH2O  26  7,28  18,72
MOH d�


BTNT.M
����
� nMOH  2nM 2CO3 �

7,28
8,97
 2.
� M  39 K 
M  17
2M  60

ancol ROH

1
1

� nH2  nROH  nH2O  0,57
Chất lỏng �
18,72
2
2
H2O:
 1,04 mol 


18
n  0,1

� � ROH
� M ROH  60 C3H7OH 
mROH  24,72 18,72  6

nKOH d� nKOH ban đ�u  nKOH ph�n �ng  0,03 mol 
14 2 43 1 4 2 43
 7,28/56 0,13

 nC3H7OH 0,1


mKOHd�  0,03.56  1,68 g
8,4

Y�
� %mR�COOK 
.100%  83,33%
10,08
mR�COOK  10,08 1,68  8,4 g

Câu 35: Đáp án B.

m r�n 80.2x  160.0,5y  6,4
x  0,03



��
nOH  2nCu2  3nFe3  nH
� 4x  3y  2x  y  z  0,22  0,26 � �
y  0,02

�z  0,1
BT mol e:10x  15y  0,3 3z


Cu2S: x  HNO3:0,52mol

������

FeS2 : y

� �
nNO2  0,3
�kh��
nNO  z
� �


Cu2 : 2x BTNT : Cu

� 3

�Fe : y BTNT : Fe


Cu OH  2 t�
CuO : 2x

� 2


 NaOH:0,26
ddX
SO
:
x

2y
BTNT
:
S
����


��
� 6,4�


� 4


Fe2O3 : 0,5y
Fe OH  3


� 

NO
:
0,52

0,3

z

0,22

z
BTNT
:
N


� 3




H d�: 2x  y  z  0,22 BT �T dd X 



Trang 15



Cu2 : 0,06
� 3
Fe : 0,02

� 2
� dd X �
SO4 : 0,07 � mX  0,06.64  0,02.56  0,07.96  0,12.62  0,08.1 19,2gam
� 
NO3 : 0,12


H d�:0,08

Câu 36: Đáp án D.
Gọi CTTQ X: CnH2n 2 2kO4  2 �k �5
CnH2n 2 2kO4 

3n  k  3
t�
O2 ��
� nCO2   n  1 k H2O
2

5
5 �3n  k  3�
nCO2  nH2O  nO2 � n   n  1 k  .�

3
3� 2

� 6 2n  1 k  5 3n  k  3 � k  21 3n
�k ch�c  2
Do 2 �k �5� 2 �21 3n �5� 5,33�n �6,33� n  6 � k  3� �
�k g�c  1
→ Công thức phân tử X: C6H8O4 � nX 

21,6
 0,15mol .
144

Nhận xét: nNaOH  0,4  2nX � NaOH d�
m r�nmax � m mu�imax � X l�H3COOC  CH2  COOCH  CH2

NaOH d�0,4
  0,15.2  0,1mol 

mr�
n�
� mr�n  40.0,1 148.0,15  26,2(g)
CH2  COONa 2  0,15mol 

Câu 37: Đáp án C.
nSO2  a �

a b  5,6/ 22,4  0,25
a  0,14


��
��
Hỗn hợp khí �
nCO2  b �
64a 44b  0,25.27,6.2  13,8 �
b  0,11

nCuCO  nCO2  0,11


�� 3
nNa2SO3  nSO2  0,14

BTNT[H]
Vdungd�ch  x l�
t � nHCl  x;nH2SO4  0,5x ����
� nH2O  0,5nHCl  nH2SO4  x  mol 

Bảo toàn khối lượng � m 36,5x  98.0,5x   m 8,475  0,25.27,6.2  18x � x  0,33

Cu2
� 

0,165.2  0,33 0,28
�Na :0,28mol  2nNa2SO3
B�o to�
n đi�
n t�
ch
dd Y � 
������
� nCu2 
 0,19
2
Cl
:0,33mol

n


HCl

� 2
SO4 :0,165mol  nH2SO4










BTNT [Cu]
����
� nCuO  nCuCO3  nCu2 � nCuO  0,19  0,11  0,08

Trang 16


� m  126.0,14  80.0,08 124.0,11 37,68gam
� nFe 

37,68.0,14
 0,0942 � nCu2 đi�nphan  0,19.94%  0,1786mol
56

Cu2  2e � Cu
0,1786

0,3572



2Cl  2e � Cl2
0,33

0,33

1
H2O  2e � 2H  O2
2

nH  0,0272


ne  0,3572  nCl   nH � �
nCu2  0,19.6%  0,0114

d�

Từ số mol thấy Fe dư khi phản ứng với dung dịch Z � nFep�  nCu2  0,5nH  0,025 mol 
� m1  37,68.0,14  mFep� mCu  5,2752 56.0,025 64.0,0114  4,6048(g)
Câu 38: Đáp án C.
Nhận xét dung dịch X có Mg(NO 3)2 và NH4NO3 (bài toán 3 kim loại Mg, Al, Zn phản ứng với HNO 3
thường rất hay gặp bẫy về việc tạo thành NH4NO3)
nNaOH  2nMg NO3  nNH4NO3
2

nMg NO3  nMg OH   0,12
2

� nNH4NO3  0,01

2

Chú ý: M CO2  M N2O  44 � m kh� 44.0,02  0,88 g
Bảo toàn khối lượng � mh�n h�p  mHNO3  mX  mkh� mH2O
� 5,22 63.0,26  148.0,12  80.0,01 0,88 mH2O � mH2O  2,16 � nH2O  0,12 mol 
Bảo toàn nguyên tố [ H ]:
2nMg OH  nHNO3  4nNH4NO3  2nH2O
2

� nMg OH  0,01� %mMg OH  0,01.58/ 5,22  11,11%
2

2

Câu 39: Đáp án B.
Quy đổi X như sau:

nC2H3ON  nKOH  1,65
nH O  1,5nC2H3ON  nCH2  nH2O  2,725 x




đ�
tX
X ��
nCH2  x
���
�� 2
nCO2  2nC2H3ON  nCH2  3,3 x


nH2O  nX  0,25

� mH2O  mCO2  18 2,725 x  44 3,3 x  194,25 62x  g
� mX  57.1,65 14x  18.0,25  98,55 14x  g
Khối lượng bình Ba(OH)2 chính là tổng khối lượng CO2 và H2O.
Đốt 54,525 (g) X → 120,375 (g) CO2 + H2O
Đốt 98,55 + 14x (g) X → 194,25 + 62x (g) CO2 + H2O.

Trang 17




54,525
120,375

� x  0,75
98,55 14x 194,25 62x


C2H4O2NK :1,65 mol 

 KOH
X ���
� m g mu�
i�
� m  113.1,65 14.0,75  196,95 g
CH2 :0,75 mol 

Các bài tập peptit dùng tư duy quy đổi đôi khi không cần dùng hết dữ kiện, nhưng nếu giải theo tư
duy cũ thì sẽ cần sử dụng hết dữ kiện để biện luận.
Câu 40: Đáp án A.
Xây dựng công thức của các peptit
Gly – Gly = 2Gly – 1H2O = 2C2H5NO2 – 1H2O = C4H8N2O3, tương tự Ala – Ala = C6H12N2O3
(Gly)3 = 3Gly – 2H2O = C6H11N3O4, tương tự (Ala)3 = C9H17N3O4
Gly  Gly



nGly  a mol 
Ala Gly Quyđ�i


m g X �
�Y �
����
Gly

Ala
nAla  b mol 



Ala Ala

oto�
6 4B�4
4ng�
7cam
4inoaxit
4 48
 O2
a


� 4H2O
 Gly 2 ���
Gly  Gly:  mol 

2a
� 0,5a

2
��
tY
�Y �
���
��
 O2
b
� 6H2O
 Ala 2 ���


Ala  Ala:  mol 
3b
0,5b


2


nGly  2a mol 

Quyđ�
i
2m g X �
� Z  tripeptit ���

nAla  2b mol 

6 B�
4 oto�
44ng�
7cam
4inoaxit
4 48
 O2
2a


� 5,5H2O
 Gly 3 ���
Gly 3 :  mol 


11a/3
� 2a/3

3
��
tZ
� Z�
���
��
 O2
2b
� 8,5H2O
 Ala 3 ���


Ala 3 :  mol 

17b/3
2b/3


3
Biểu diễn hệ phương trình theo
2a  3b  0,72

a  0,18


nH2O � �
��
� m  75.0,18 89.0,12  24,18 g .
11a 17b
b

0,12


1
,34


�3
3

Trang 18



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×