Tải bản đầy đủ

LUYỆN THI THPT QUỐC GIA môn hóa năm 2020 đề 10

PENBOOK LUYỆN THI

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

GV: TRẦN THỊ PHƯƠNG THANH

NĂM HỌC: 2019 – 2020

ĐỀ SỐ 10

MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề

Câu 1. Este vinyl axetat có công thức là
A. CH3COOCH=CH2.

B. CH3COOCH3.

C. CH2=CHCOOCH3.

D. HCOOCH3.


Câu 2. Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit?
A. H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH.
B. H2N-CH2CONH-CH(CH3)-COOH.
C. H2N-CH2CH2CONH-CH2COOH.
D. H2N-CH2CONH-CH2CH2COOH.
Câu 3. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Amino axit là hợp chất có tính lưỡng tính.
B. Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở tác dụng được với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím.
C. Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit.
D. Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit.
Câu 4. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Saccarozơ làm mất màu nước brom.
B. Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
C. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
D. Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3.
Câu 5. Cho các vật liệu polime sau: bông, tơ tằm, thủy tinh hữu cơ, nhựa PVC, tơ axetat, tơ visco,
xenlulozơ và len. Số lượng polime thiên nhiên là
A. 3.

B. 6.

C. 5.

D. 4.

Câu 6. Trong các polime: polistiren, amilozơ, amilopectin, poli(vinyl clorua), tơ capron, poli(metyl
metacrylat) và teflon. Những polime có thành phần nguyên tố giống nhau là:
A. Amilozơ, amilopectin, poli(vinyl clorua), tơ capron, poli(metyl metacrylat).
B. Tơ capron và teflon.
C. Polistiren, amilozơ, amilopectin, tơ capron, poli(metyl metacrylat).
D. Amilozơ, amilopectin, poli(metyl metacrylat).
Câu 7. Cho các kim loại: Cu, Ag, Fe, Al, Au. Độ dẫn điện của chúng giảm dần theo thứ tự:
A. Ag, Cu, Au, Al, Fe.

B. Ag, Cu, Fe, Al, Au.

C. Au, Ag, Cu, Fe, Al.

D. Al, Fe, Cu, Ag, Au.



Câu 8. Kim loại Al không phản ứng được với dung dịch
Trang 1


A. H2SO4 (loãng).

B. NaOH.

C. KOH.

D. H2SO4 (đặc, nguội).

Câu 9. Phản ứng nào sau đây không đúng?
o

o

t
A. 4Cr  3O2 ��
� 2Cr2O3 .

t
B. 2Cr  3Cl2 ��
� 2CrCl3 .

� 2CrCl3  3H 2 .
C. 2Cr  6 HCl ��

t
D. 2Cr  3S ��
� Cr2 S3 .

o

Câu 10. Chất rắn X màu lục thẫm, tan trong dung dịch HCl được dung dịch A. Cho A tác dụng với NaOH
và Br2 được dung dịch màu vàng, cho dung dịch H 2SO4 vào lại thu được dung dịch màu da cam. Chất rắn
X là:
A. Cr2O3

B. CrO.

C. Cr2O.

D. Cr.

Câu 11. Để điều chế 2 lít NH3 từ N2 và H2 với hiệu suất 25% thì thể tích N2 cần dùng ở cùng điều kiện là
A. 8 lít.

B. 2 lít.

C. 4 lít.

D. 1 lít.

Câu 12. Người ta có thể sử dụng nước đá khô để tạo môi trường lạnh và khô trong việc bảo quản thực
phẩm và hoa quả tươi. Vì
A. Nước đá khô là H2O rắn nên khá an toàn.
B. Nước đá khô có khả năng thăng hoa.
C. Nước đá khô có khả năng khử trùng.
D. Nước đá khô là N2 lỏng có nhiệt độ rất thấp, dễ dàng tạo môi trường lạnh.
Câu 13. Ankan Y phản ứng với clo tạo ra 2 dẫn xuất monoclo có tỉ khối hơi so với H 2 bằng 39,25. Tên
của Y là:
A. butan.

B. propan.

C. iso-butan.

D. 2-metylbutan.

Câu 14. Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
C3H4O2 + NaOH  X + Y

X + H2SO4 loãng  Z + T

Biết Y và Z đều có phản ứng tráng gương. Hai chất Y, Z tương ứng là
A. HCHO, CH3CHO.

B. CH3CHO, HCOOH.

C. HCHO, HCOOH.

D. HCOONa, CH3CHO.

Câu 15. Cho các chất sau: axetilen, axit oxalic, axit acrylic, fomanđehit, phenyl fomat, vinyl axetilen,
glucozơ, anđehit axetic, metyl axetat, saccarozơ, natri fomat. Số chất có thể tham gia phản ứng tráng
gương là
A. 6.

B. 8.

C. 7.

D. 5.

Câu 16. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Hỗn hợp FeS và CuS tan được hết trong dung dịch HCl dư.
B. Thổi không khí qua than nung đỏ, thu được khí than ướt.
C. Photpho đỏ dễ bốc cháy trong không khí ở điều kiện thường.
D. Dung dịch hỗn hợp HCl và KNO3 hoà tan được bột đồng.

Trang 2


Câu 17. Hoà tan hỗn hợp gồm Zn, Cu, Fe, Cr vào dung dịch HCl có sục khí oxi dư thu được dung dịch X.
Cho dung dịch NH3 dư vào X thu được kết tủa Y. Nung Y trong chân không hoàn toàn được chất rắn Z.
Chất rắn Z gồm:
A. Fe2O3, CrO, ZnO

B. FeO, Cr2O3

C. Fe2O3, Cr2O3

D. FeO, ZnO, CuO

Câu 18. Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch:
CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl. Số trường hợp có thể tạo kết
tủa là:
A. 4.

B. 6.

C. 5.

D. 7.

Câu 19. Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí X bằng cách cho dung dịch Y tác dụng với chất rắn Z.
Hình vẽ bên không minh họa phản ứng nào sau đây?
� ZnCl2  H 2 �.
A. Zn  2 HCl ��
� 4 AlCl3  3CH 4 �.
B. Al4C3  12 HCl ��
� FeSO4  H 2 �.
C. Fe  H 2 SO4 ��
o

t
D. NH 4Cl  NaOH ��
� NH 3 � H 2O  NaCl

Câu 20. Khí biogas sản xuất từ chất thải chăn nuôi được sử dụng làm nguồn nhiên liệu trong sinh hoạt ở
nông thôn. Tác dụng của việc sử dụng khí biogas là
A. tăng trưởng vật nuôi.
B. phát triển cây trồng.
C. đốt để lấy nhiệt và giảm thiểu ô nhiễm môi trường.
D. giải quyết công ăn việc làm ở khu vực nông thôn.
Câu 21. Trộn lẫn 200ml dung dịch H 2SO4 0,05M với 300ml dung dịch HCl 0,1M ta được dung dịch D.
Lấy 150ml dung dịch D trung hòa bởi 50ml dung dịch KOH. Tính nồng độ dung dịch KOH đem dùng.
A. 0,4 M.

B. 0,3 M.

C. 0,1 M.

D. 0,2 M.

Câu 22. Nung nóng 100 gam hỗn hợp gồm Na2CO3 và NaHCO3 cho đến khối lượng không đổi còn lại 69
gam chất rắn. Thành phần % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu là:
A. 63% và 37%.

B. 84% và 16%.

C. 42% và 58%.

D. 21% và 79%.

Câu 23. Thuỷ phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ trong môi trường axit, thu được dung dịch X. Cho toàn
bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam Ag.
Giá trị của m là
A. 21,60.

B. 2,16.

C. 4,32.

D. 43,20.

Câu 24. Hòa tan a gam crom trong dung dịch H 2SO4 loãng, nóng thu được dung dịch X và 3,36 lit khí
(đktc). Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư trong không khí đến khối lượng không đổi. Lọc, đem
nung đến khối lượng không đổi thì lượng chất rắn thu được là
A. 7,6 gam.

B. 11,4 gam.

C. 15 gam.

D. 10,2 gam.
Trang 3


Câu 25. Hỗn hợp A gồm X, Y (M X < MY) là 2 este đơn chức có chung gốc axit. Đun nóng m gam A với
400 ml dung dịch KOH 1M dư thu được dung dịch B và (m - 12,6) gam hỗn hợp hơi gồm 2 anđehit no,
đơn chức đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối hơi so với H 2 là 26,2. Cô cạn dung dịch B thu được (m + 6,68) gam
chất rắn khan. % khối lượng của X trong A là
A. 54,66%.

B. 45,55%.

C. 36,44%.

D. 30,37%.

Câu 26. Hỗn hợp X gồm chất Y (C2H8N2O4) và chất Z (C4H8N2O3); trong đó Y là muối của axit đa chức,
Z là đipeptit mạch hở. Cho 25,6 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,2 mol
khí. Mặt khác 25,6 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được m gam chất hữu cơ. Giá trị của m là:
A. 20,15.

B. 31,30.

C. 16,95.

D. 23,80.

Câu 27. Đốt 0,1 mol hỗn hợp A gồm một -aminoaxit (X) no mạch hở chứa 1 nhóm-NH 2, 1 nhóm COOH, X-X và X-X-X cần 27,048 lít oxi (đktc). Khi đun nóng 0,1 mol hỗn hợp A với dung dịch NaOH
vừa đủ thu được dung dịch chứa chất tan có khối lượng lớn hơn khối lượng hỗn hợp A ở trên là 7,4 gam.
Khối lượng của 2,016 mol hỗn hợp A là:
A. 450,129 gam.

B. 429,989 gam.

C. 473,290 gam.

D. 430,416 gam.

Câu 28. Một hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon A, B thuộc cùng 1 dãy đồng đẳng (đều ở thể khí ở đktc). Để
đốt cháy hết X cẩn dùng vừa đủ 20,16 lit O 2 (đktc) và phản ứng tạo ra 7,2 gam H 2O. Khi cho lượng hỗn
hợp X trên tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 62,7 gam kết tủa. Công thức cấu
tạo của A, B là
A. C3H4, C4H6.

B. C2H2, C4H6.

C. C2H4, C3H6.

D. C2H2, C3H4.

Câu 29. Tiến hành nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Cu(NO 3)2 và Cu trong một bình kín, thu
được chất rắn Y có khối lượng (m - 7,36) gam. Cho toàn bộ chất rắn Y tác dụng với dung dịch H 2SO4 đặc
nóng dư đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,672 lít SO 2 (đktc) là sản phẩm khử duy nhất. Giá
trị m là:
A. 19,52 gam.

B. 20,16 gam.

C. 22,08 gam.

D. 25,28 gam.

Câu 30. Hỗn hợp X gồm 3,92 gam Fe, 16 gam Fe2O3 và m gam Al. Nung X ở nhiệt độ cao trong điều
kiện không có không khí, thu được hỗn hợp chất rắn Y. Chia Y thành hai phần bằng nhau.
- Phần 1: Tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được 4a mol khí H2.
- Phần 2: Phản ứng với dung dịch NaOH dư, thu được a mol khí H2.
Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 7,02.

B. 4,05.

C. 5,40.

D. 3,51.

Câu 31. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp các axit thuộc dãy đồng đẳng axit acrylic rồi cho toàn bộ sản
phẩm cháy hấp thụ hết vào 350 ml dung dịch Ca(OH)2 1M thấy có 10 gam kết tủa xuất hiện và khối lượng
dung dịch sau phản ứng tăng 25,4 gam so với khối lượng dung dịch ban đầu. Giá trị của m là:
A. 9,80.

B. 11,40.

C. 15,0.

D. 20,8.

Câu 32. Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z và T với thuốc thử được ghi lại ở bảng sau:
X

Y

Z

T
Trang 4


Dung dịch HCl
Dung dịch KOH

Có phản ứng
Không phản ứng
Nước brom

Có phản ứng
Không phản ứng
Nước brom nhạt màu

Có phản ứng
Có phản ứng
Nước brom

Có phản ứng
Có phản ứng
Nước brom nhạt màu

Dung dịch Brom

không nhạt màu

và có kết tủa trắng

không nhạt màu

và không có kết tủa
trắng

Các chất X, Y, Z và T lần lượt là:
A. Metyl amin, anilin, xenlulozơ, triolein
B. Etyl amin, anilin, glyxin, tripanmitin
C. Metyl amin, anilin, alanin, triolein
D. Etylamin, anilin, alanin, tripanmitin
Câu 33. Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nhiệt phân AgNO3.
(b) Nung FeS2 trong không khí.
(c) Nhiệt phân KNO3.
(d) Cho dung dịch CuSO4 vào dung dịch NH3 (dư).
(e) Cho Fe vào dung dịch CuSO4.
(g) Cho Zn vào dung dịch FeCl3 (dư).
(h) Thổi khí H2 dư vào CuO nung nóng.
(i) Cho Ba vào dung dịch CuSO4 (dư).
Số thí nghiệm thu được kim loại sau khi các phản ứng kết thúc là
A. 3.

B. 5.

C. 2.

D. 4.

Câu 34. Hỗn hợp X gồm 3 este đơn chức, tạo thành từ cùng một ancol Y với 3 axit cacboxylic (phân tử
chỉ có nhóm -COOH); trong đó, có hai axit no là đồng đẳng kế tiếp nhau và một axit không no (có đồng
phần hình học, chứa một liên kết đôi C=C trong phân tử). Thủy phân hoàn toàn 11,76 gam X bằng dung
dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối và m gam ancol Y. Cho m gam Y vào bình đựng Na dư, sau phản ứng
thu được 1792ml khí (đktc) và khối lượng bình tăng 4,96gam. Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn 5,88
gam X thì thu được CO2 và 3,96 gam H2O. Phần trăm khối lượng của este không no trong X có giá trị gần
với giá trị nào sau đây nhất?
A. 38%.

B. 41%.

C. 35%.

D. 29%.

Câu 35. Cho hỗn hợp X gồm các peptit mạch hở gồm: Gly - Ala; X 1 - Ala ; Glu - X2 - Ala (A); Lys - Ala X3 (B) và Lys - Ala - Ala - Lys (C); nA : nB : nC = 4 : 2 :1, trong đó X1, X2, X3 là các -aminoaxit no mạch
hở; phân tử có 1 nhóm -NH2; 1 nhóm -COOH.
Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng thu được dung dịch chứa m +
9,04 (gam) muối của các -aminoaxit. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X thu được 20,496 lít CO 2
(đktc) và 15,39 gam H2O. Khối lượng muối thu được khi cho cùng lượng X trên tác dụng với H 2SO4
2

loãng vừa đủ để thu được các muối chứa SO4 (không có muối chứa HSO 4 ) sau khi cô cạn cẩn thận là

Trang 5


A. 52,13 gam.

B. 39,61 gam.

C. 49,57 gam.

D. 36,73 gam.

Câu 36. Dung dịch X chứa x mol NaOH và y mol Na2ZnO2 (hoặc Na2(Zn(OH)4)), dung dịch Y chứa z mol
Ba(OH)2 và t mol Ba(AlO2)2 (hoặc Ba(Al(OH)4)2 trong đó (x < 2z).
tiến hành hai thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào
dung dịch X
- Thí nghiệm 2: nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào
dung dịch Y
Kết quả hai thí nghiệm trên được biểu diễn trên đồ thị
sau:
- Giá trị của y và t lần lượt là:
A. 0,075 và 0,10.

B. 0,075 và 0,05.

C. 0,15 và 0,05.

D. 0,15 và 0,10.

Câu 37. Cho X, Y là hai axit cacboxylic đơn chức mạch hở (M X < MY ); T là este hai chức tạo bởi X, Y và
một ancol no mạch hở Z. Đốt cháy hoàn toàn 6,88 gam hỗn hợp E gồm X, Y, T bằng một lượng vừa đủ
O2, thu được 5,6 lit CO2 (đktc) và 3,24 gam nước. Mặt khác 6,88 gam E tác dụng với dung dịch AgNO 3 /
NH3 dư thu được 12,96 gam Ag. Khối lượng rắn khan thu được khi cho cùng lượng E trên tác dụng với
150 ml dung dịch KOH 1M là:
A. 10,54 gam.

B. 14,04 gam.

C. 12,78 gam.

D. 13,66 gam.

Câu 38. Hỗn hợp E chứa peptit X mạch hở (tạo bởi glyxin và alanin) và este Y mạch hở (được tạo bởi
etylen glicol và một axit đơn, không no chứa một liên kết C=C). Đun nóng hỗn hợp E với dung dịch
NaOH vừa đủ thu được 23,08 gam hỗn hợp F có chứa a gam muối của glyxin và b gam muối của alanin
và muối của axit. Lấy toàn bộ F đốt cháy thu được Na 2CO3, N2, 23,76 gam CO2 và 7,56 gam H2O. Mặt
khác cũng đem đốt cùng lượng E trên cần dùng 19,936 lít khí O 2 (đktc). Giá trị của a: b gần nhất với giá
trị nào sau đây?
A. 2,45.

B. 2,60.

C. 2,70.

D. 2,55.

Câu 39. Điện phân (với điện cực trơ, màng ngăn xốp) dung dịch X chứa CuSO 4 và NaCl (có tỉ lệ mol
tương ứng 3:2) bằng dòng điện một chiều có cường độ 5A, sau thời gian t giờ thu được dung dịch Y chứa
hai chất tan và thấy khối lượng dung dịch Y giảm 33,1 gam so với khối lượng của dung dịch X. Dung
dịch Y hòa tan tối đa 3,6 gam Al. Giả sử khí sinh ra trong quá trình điện phân thoát hết ra khỏi dung dịch.
Giá trị của t gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 4,50.

B. 6,00

C. 5,361

D. 6,66.

Câu 40. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Mg, MgO, Fe 3O4 và Fe(NO3)2 (trong đó oxi chiếm 29,68%
theo khối lượng) trong dung dịch HCl dư thấy có 4,61 mol HCl phản ứng. Sau khi các phản ứng xảy ra
xong thu được dung dịch Y chỉ chứa 231,575 gam muối clorua và 14,56 lít (đkc) khí Z gồm NO, H 2. Z có
tỉ khối so với H2 là

69
. Thêm dung dịch NaOH dư vào Y, sau phản ứng thu được kết tủa Z. Nung Z trong
13
Trang 6


không khí đến khối lượng không đổi được 102,2 gam chất rắn T. Phần trăm khối lượng MgO trong X gần
nhất với giá trị nào sau đây?
A. 13,33%.

B. 33,33%.

C. 20,00%.

D. 6,80%.

Đáp án
1-A
11-C
21-B
31-B

2-B
12-B
22-B
32-C

3-A
13-B
23-C
33-A

4-C
14-B
24-B
34-C

5-D
15-D
25-C
35-B

6-D
16-D
26-B
36-B

7-A
17-C
27-D
37-C

8-D
18-B
28-D
38-B

9-C
19-D
29-C
39-C

10-A
20-C
30-A
40-A

LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án A
CH3COOCH=CH2: vinyl axetat.
CH3COOCH3: metyl axetat.
CH2=CHCOOCH3: metyl acrylat.
HCOOCH3: metyl fomat.
Câu 2: Đáp án B
Đipeptit là phân tử tạo bởi 2 gốc -amino axit
 Đipeptit phù hợp là NH2-CH2-CONH-CH(CH3)-COOH.
Câu 3: Đáp án A
A. Đúng.
B. Sai, do peptit có từ 2 liên kết peptit trở lên (tripeptit trở lên) mới có phản ứng màu biure.
C. Sai, do trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 3 liên kết peptit.
D. Sai, do các hợp chất peptit kém bền trong cả môi trường kiềm và môi trường axit.
Câu 4: Đáp án C
A. Sai, do saccarozơ không làm mất màu nước brom.
B. Sai, do xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh.
C. Đúng.
D. Sai, do glucozơ bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3 trong NH3.
Câu 5: Đáp án D
Các vật liệu là polime thiên nhiên là: bông, tơ tằm, xenlulozơ và len.
Câu 6: Đáp án D
Những polime có thành phần nguyên tố giống nhau là: amilozơ, amilopectin, poli(metyl metacrylat) do
cùng có thành phần gồm các nguyên tố C, H, O.
Câu 7: Đáp án A
Độ dẫn điện của chúng giảm dần theo thứ tự: Ag > Cu > Au > Al > Fe.
Câu 8: Đáp án D

Trang 7


Kim loại Al, Fe bị thụ động trong HNO 3 đặc, nguội, H2SO4 đặc nguội. Nên kim loại Al không phản ứng
được với dung dịch H2SO4 (đặc, nguội).
Câu 9: Đáp án C
� 2CrCl3  3H 2 .
Phản ứng không đúng: 2Cr  6 HCl ��
� CrCl2  H 2 .
Đúng phải là: Cr  2 HCl ��
Câu 10: Đáp án A
X là Cr2O3 là chất rắn màu lục thẫm
Cr2O3  6 HCl ��
� 2CrCl3  3H 2O.
2Cr 3  3Br2  16OH  ��
� 2CrO42  6Br   8H 2O.
2CrO42  2H  ��
� Cr2O72  H 2O.
Màu vàng

màu da cam

Câu 11: Đáp án C
Phương trình phản ứng
��
� 2 NH 3
N 2  3H 2 ��

1lit



2 lit

Hiệu xuất đạt 25% nên số mol N2 thực tế cần dùng là: VN 2 

1.100
 4  lit  .
25

Câu 12: Đáp án B
Người ta có thể sử dụng nước đá khô (CO 2 rắn) để tạo môi trường lạnh và khô trong việc bảo quản thực
phẩm và hoa quả tươi. Do nước đá khô có khả năng thăng hoa ở nhiệt độ thường.
Câu 13: Đáp án B
as
CnH2n2  Cl2 ��
� CnH2n1Cl  HCl
14 2 43
14 2 43
ankanY

d�
nxu�
t monoclo

M Cn H 2 n1Cl  14n  36,5  39, 25.2 � n  3 � Y là C3H8 (propan).
Câu 14: Đáp án B
Phương trình phản ứng:
HCOOCH=CH2 + NaOH  HCOONa + CH3CHO
2HCOONa + H2SO4  2HCOOH + Na2SO4
Câu 15: Đáp án D
Có 5 chất tham gia phản ứng tráng gương là: fomanđehit, phenyl fomat, glucozơ, anđehit axetic, natri
fomat.
Câu 16: Đáp án D
Phát biểu đúng là “Dung dịch hỗn hợp HCl và KNO3 hoà tan được bột đồng”


8H+ + 2 NO3 + 3Cu  3Cu2+ + 2NO + 4H2O
Câu 17: Đáp án C
Trang 8


t

� Fe2O3 , Cr2O3
�Fe  OH  3 , Cr  OH  3 ��
Zn, Cu , Fe, Cr ���� ZnCl2 , CuCl2 , FeCl3 , CrCl3 ���
��
Zn  NH 3  4  OH  2 , Cu  NH 3  4  OH  2

o

O2 , HCl

NH 3

Câu 18: Đáp án B
Có 6 trường hợp có thể tạo kết tủa là:
NaOH; Na2CO3, KHSO4; Na2SO4; Ca(OH)2 ;H2SO4.
Câu 19: Đáp án D
Do NH3 tan nhiều trong nước nên không thể thu bằng phương pháp đẩy nước.
Câu 20: Đáp án C
Khí biogas sản xuất từ chất thải chăn nuôi được sử dụng làm nguồn nhiên liệu trong sinh hoạt ở nông
thôn. Tác dụng của việc sử dụng khí biogas là đốt để lấy nhiệt và giảm thiểu ô nhiễm môi trường.
Nhờ ứng dụng này, người nông dân tận dụng những chất thải của con vật, mùa màng làm cải thiện môi
trường và giúp người nông dân ít phải mua chất đốt.
Câu 21: Đáp án B
nH 2 SO4  0, 01mol; nHCl  0, 03mol ;V  0,5lit
nH   2.nH 2 SO4  nHCl  2.0, 01  0, 03  0, 05mol
� CM H  

0, 05
 0,1M
0,5

H   OH  � H 2O
Ta có: nKOH  nOH   nH   0,150.0,1  0, 015mol
Vậy CM KOH 

0, 015
 0,3M .
0, 05

Câu 22: Đáp án B
o

t
2 NaHCO3 ��
� Na2CO3  CO2  H 2O



x

x
2

x
2

x
mol
2

Na2CO3 không bị nhiệt phân.
Khối lượng giảm là khối lượng H2O và CO2: mH 2O  mCO2  100  69  31gam.
22 x  9 x  31 � x  1mol .
1.84
%mNaHCO3 
.100%  84  %  .
100
%mNa2CO3  100  84  16  %  .
Câu 23: Đáp án C


H
C12 H 22O11  H 2O ��
� C6 H12 O6  C6 H12O6



0, 01

0, 01

0, 01mol

AgNO3 / NH 3
C6 H12O6 �����
2 Ag

0, 02



0, 04mol
Trang 9


Khối lượng: mAg  0, 04.108  4,32  gam  .
Câu 24: Đáp án B
Ta có:
Cr  H 2 SO4 ��
� CrSO4  H 2
0,15 � 0,15

� 0,15 � 0,15mol

CrSO4  2 NaOH ��
� Cr  OH  2  Na2 SO4
0,15



0,15mol

 O2
t
2Cr  OH  2 ���
� 2Cr  OH  3 ��
� Cr2O3
 H 2O
o

0,15



0,15



0, 075mol

Khối lượng oxit là mCr2O3  0,075.152  11, 4  gam  .
Câu 25: Đáp án C
Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng ta có:
m  mKOH   m  12, 6    m  6, 68 � m  28,32  gam 
M andehit  26, 2.2  52, 4 � CH 3CHO và C2 H 5CHO.
mandehit  28,32  12,6  15,72  gam  .
CH 3CHO : x

�x  y  0,3
�x  0,12
��
��

C2 H 5CHO : y �
44 x  58 y  15,72 �y  0,18

este  KOH ��
� RCOOK  andehit
0,3 � 0,3

0,3 � 0,3
mol
Số mol KOH dư  0, 4  0,3  0,1mol � mKOH  0,1.56  5, 6  gam 
Khối lượng muối axit là: mmu�i  28,32  6,68 5,6  29,4 gam
Mmu�i 

CH3COOC2H3 : 0,12

29,4
 98 � CH3COOK � �
 mol 
0,3
CH3COOC3H5 : 0,18


%mX 

86.0,12
.100%  36,44 %
28,32

Câu 26: Đáp án B
Ta có:
Y : NH 4OOC  COONH 4 : x mol  NaOH �
124 x  132 y  25,6

X�
���� �
� x  y  0,1.
2 x  0,2
�Z : Gly  Gly : y mol

Y : NH 4OOC  COONH 4 : 0,1  HCl �HOOC  COOH : 0,1mol

X�
���
��
�Z : Gly  Gly : 0,1
�NH 3Cl  CH 2  COOH : 0,2mol
� m  31,3gam.
Câu 27: Đáp án D
Quy đổi 0,1 mol hỗn hợp A thành

Trang 10


CO : na mol


Cn H 2 n 1 NO : a  mol  ch, y � 2

���
��
2n  1 �


0,1 
a�
mol
�H 2O : �
�H 2O : 0,1 mol 
2



2n  1
BTNT .O
����
2na 
a  a  1, 2075.2 � 6na  3a  4,83.
2
NaOH
A ���
� Cn H 2 n NO2 Na : a  mol  .
a  0, 23  mol 

BTKL
���
�  14n  69  .a   14n  29  a  0,1.18  7, 4 � �
n4

BTKL
���
� m0,1  0, 23  14.4  29   0,1.18  21,35  gam  .
� m2,016 mol A  20,16.21,35  430, 416 gam.
Câu 28: Đáp án D
nH 2O  0, 4  mol  ; nO2  0,9  mol 
Baotoan nguyento oxi
������
� nCO2  nO2  pu  

nH 2O
2

 0, 7  mol 

Do A, B tác dụng với AgNO3/ NH3 thu được kết tủa  A, B là ankin.
Công thức chung của 2 ankin: Cn H 2 n  2
� nankin  nCO2  nH 2O ��
� nankin  0, 7  0, 4  0,3  mol 
�n

nCO2
nankin



0, 7 7

0,3 3

 Mặt khác các hiđrocacbon ở thể khí  Có 2 cặp nghiệm thỏa mãn

C2 H 2 , C3 H 4
C2 H 2 , C 4 H 6

Xét trường hợp:
C2 H 2 x mol  O2 �x  y  0,3

�x  0, 2
���
��
��

C3 H 4 y mol
2 x  3 y  0, 7 �y  0,1


C2 H 2 0, 2 mol  AgNO3 / NH3

�����
� 62, 7 gam kết tủa  hợp lý

C3 H 4 0,1 mol

 Hai ankin là C2H2, C3H4.
Câu 29: Đáp án C
Do Y + H2SO4 có SO2 nên Y chứa Cu dư, do đó khối lượng giảm là khối lượng của NO2 (0,16 mol)
nCu  NO3   0, 08mol


BTNT .nito
2
�m �
Có ngay: ����
nCu  a mol

Cu  a  0, 08  mol 

to
��
�  m  7,36  �
O  6.0,08  2.0,16  0,16mol


BTE
���
� 2  a  0, 08   0,16.2  0, 03.2 � a  0,11 mol  � m  22,08  gam  .

Câu 30: Đáp án A
Trang 11


Vì các phản ứng hoàn toàn, Y tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được H2 nên trong Y có Al dư.
nAl2O3  0, 05  mol 


nFe  0,07  mol 


o
Y


t
nFe2O3  0,1 mol  ��
� �
nFe  0,135  mol 
Ta có: �
2 � BTNT . Al

� nAl  0,5 x  0,1 mol 
nAl  x  mol 
�����

H 2 SO4
�x  0, 26  mol 
����
� 0,135.2  1,5 x  0,3  4a.2 �

� � NaOH
��
� m  7, 02  gam  .
Khi đó ���
a  0, 045  mol 

�����1,5 x  0,3  2a
BTE

Câu 31: Đáp án B
��
nCa2  0,35 mol  BTNT.Ca


����
� nCa HCO3  0,25 mol  � �nC  0,6 mol 


2
nCaCO3  0,1 mol 
��

mt�ng  0,6.44  mH2O  10  25,4 � nH2O  0,5 mol 


� naxit  nCO2  nH2O  0,1 mol 
� nOtrongaxit  2nX  0,2

� maxit  �mC H O  0,6.12  0,5.2  0,2.16  11,4 gam
Câu 32: Đáp án C
X là: CH3NH2
Y là: C6H5NH2
Z là: H2N-CH(CH3)-COOH
T là: (C17H33COO)3C3H5
Câu 33: Đáp án A
Thí nghiệm thu được kim loại là (a), (h), (e)
1
to
AgNO3 ��
� Ag  NO2  O2
2
Fe  CuSO4 ��
� FeSO4  Cu
o

t
CuO  H 2 ��
� Cu  H 2O

Câu 34: Đáp án C
X gồm 3 este đơn chức  Y là ancol đơn chức � nY  2nH 2  0,16mol.
Bảo toàn khối lượng: mY  mH2  mb�nh t�ng  0,08�2  4,96  5,12 g .
� M Y  5,12 �0,16  32 � Y là CH3OH
Đồng nhất số liệu về 11,76 gam X  đốt X thu được 3,96 �11, 76 �5,88  7,92 gam H2O
� nH  2nH 2O  0,88mol � nO  2nCOO  2nY  0,32mol.
mX  mC  mH  mO � mC  11, 76  0,88.1  0,32.16  5, 76 g � nCO2  nC  0, 48mol.
Công thức trung bình cho 2 este no, đơn, hở là CnH2nO2 (n > 2).
CTTQ cho este đơn, hở, chứa 1 C=C, có đphh là CmH2m-2O2 (m  5).
Trang 12


Ta có: nCO2  nH 2O   k  1 .nHCHC với k là độ bất bão hòa của HCHC.
Áp dụng: nCO2  nH2O  nestekh�ngno  0,48 0,44  0,04mol � nesteno  0,12mol.
n  2; m �5
� m  5; n  7 / 3.
Bảo toàn C : 0,12n  0, 04 m  0, 48 ����

 este không no là C5H8O2 � %mestekh�ngno  0,04�100 �11,76�100%  34,01%.
Câu 35: Đáp án B
Gly  Ala;X1  Ala



Glu  C5 H 9 NO4  : 4t
Glu  X 2  Ala : 4t


 H 2O � �Lys  C6 H14 N 2O2  : 4t
�Lys  Ala  X 3 : 2t


C x H 2 x 1 NO2 : y  M  14 x  47 
Lys  Ala  Ala  Lys : t

�1
4 4 44 2 4 4 4 43
m gam

nH 2O  nLk peptit  nLys  nGlu  0,5.nC x H 2 x1NO2  8t  0,5 y

22  4t.2  4t  y    8t  0,5 y  .18  9, 04
t  0, 01



��
� �y  0,16
 5  6  .4t  yx  0,915

 9  14  2t   2 x  1 0,5 y   8t  0,5 y   0,855 �
�yx  0, 475

Cho X tác dụng với H2SO4 dư
ma minoaxit  0,04.147 0,04.146   14yx  47y  25,89gam.

mmu�i  maminoaxit  mH2SO4  25,89  98. 0,04  0,02  0,08  39,61gam.
Câu 36: Đáp án B

�x  0,1
OH  : x

X
��
��
� y  0, 075
Từ đồ thị ta thấy: � 2 ��
0,3  0,1  2 y  2  y  0,05 

�ZnO2 : y
Zn  OH  2 max � nH   0,1  0, 075.2  0, 25
�Ba  OH  2 : z

OH  : 2 z


�� 
� 2 z  0, 25
Với Y �
�Ba  AlO2  2 : t �AlO2 : 2t
Với nH   0,5  0, 25  2t  3  2t  0, 05  � t  0, 05
Câu 37: Đáp án C
Hỗn hợp E phản ứng tráng bạc  X là HCOOH và este T có gốc HCOO-.
Đặt số mol X, Y, T lần lượt là a, b và c. Có CO2 0,25 mol và H2O 0,18 mol.
Bảo toàn nguyên tố oxi � nO E  

6,88  0, 25.12  0,18.2
 0, 22  2a  2b  4c
16

Và 2a  2c  0,12 � b  c  0, 05.
Axit Y có tổng số liên kết pi là k  tổng số liên kết pi trong este T là k+1.
� 0, 25  0,18   k  1 b   k  1  1 c � 0, 07   b  c  k  b  0, 05k  b.
Áp dụng điều kiện: b  0, 05 � 0,05k  0, 07  0, 05 � k  2, 4.
Trang 13


Ta chọn k  2 � b  0, 03; a  0, 04; c  0, 02.
� 0, 04  0, 03n  0, 02m  0, 25 (Bảo toàn nguyên tố cacbon) � n 

21  2m
.
3

Ta chọn m  6 � n  3.

 X  CH 2O2 : 0,04

 Y  Cn H 2 n 2O2 : 0, 03
X là HCOOH , �
Y là CH2 = CH - COOH

 T  Cm H 2 m 4O4  m  4  : 0, 02

T là HCOO - CH2 - CH2 - OOC - CH = CH2. Z là C2H4(OH)2
Bảo toàn khối lượng: mE  mKOH  m  mZ  mH 2O
� 6,88  0,15.56  m  62.0, 02  18.  0, 04  0, 03  � m  12, 78 gam
Câu 38: Đáp án B



aminoaxit tạo X: Cn H 2 n 1O2 N n  2



Axit tạo este Y: Cm H 2 m  2O2
Muối của aminoaxit � A : Cn H 2 nO2 NNa : x mol
Muối của axit � B : Cm H 2 m 3O2 Na : y mol
�A : Cn H 2 nO2 NNa : x mol
 O2 ,t o
���
� Na2CO3  CO2  0,54   H 2O  0,42   N 2
23,08 gam F �
B
:
C
H
O
Na
:
y
mol
� m 2 m 3 2
Áp dụng bảo toàn nguyên tố Na, ta có: nNa2CO3 

x y
mol
2

�k A  1
� nCO2  nH 2O  0,5nA  nB � 0,5 x  y  0,12  1

�k B  2
Áp dụng bảo toàn khối lượng F ta có:





mA B  12. nNa2CO2  nCO2  2. nH 2O  16. nO  23. nNa  14. nN  23, 08
{
{
{
{
1 44 2 4 43
x y
x
2 x  y 
0,5 x  0,5 y  0,54

0,42

� 75 x  61 y  15, 76  2 
0,5 x  y  0,12

� x  0, 08; y  0,16
75 x  61y  15, 76


 1 ,  2  � �

Áp dụng bảo toàn nguyên tố C ta có
nC trong mu�i  nCO2  nNa2CO3  0,54 

0,08 0,16
 0,66
2

Do n  2 � nC trong A  2.0, 08  0,16 � nC trong B   0, 66  0,16  mol
 Số C trong B 

0,66  0,16
axitkh�
ng no n�
n C �3
 3,125�������
� B là CH2=CH-COONa
0,16

Trang 14


nC trong A  0, 66  0,16.3  0,18

��
nA  0, 08

 Số C trong A 

0,18
 2, 25
0, 08

Áp dụng sơ đồ đường chéo ta có:

C2 H 4O2 NNa  2C 

0, 08 mol �
C3 H 6O2 NNa  3C 




C  2, 25


ng v�
i
0,75���
� 0,06mol

ng v�
i
0,25���
� 0,02mol

a mC2H4O2NNa 0,06. 74  23
g�
n nh�
t


 2,62 ����
b mC3H6O2NNa 0,02. 88 23

a mC2H4O2NNa 0,06. 74  23
g�
n nh�
t


 2,62 ����
2,6
b mC3H6O2NNa 0,02. 88 23

Câu 39: Đáp án C
� �Na  : 2a
� � 2
Y �SO4 : 3a

� � BTDT
� H  : 4a
CuSO4 : 3a � ����

3, 6
��
� 4a 
.3 � a  0,1
Gọi �

27

Na
:
2
a
�NaCl : 2a
��

Y �SO42 : 3a
� � BTDT
� Cu 2 : 2 a

� ����
 Vì khối lượng dung dịch giảm 33,1g  loại phương án 2 (Cu2+ dư)
Cu : 0,3

�H : x
5.t
�2
BTKL
� 33,1g �
���
� x  0,2  mol  ��
� ne  1 
��
� t  5,361 h 
Cl2 : 0,1
96500


O2 : 0,1  0,5 x

Câu 40: Đáp án A

�Mg
�MgO

m  gam  �
�Fe3O4
�Fe  NO3 

2

�Mg 2
� 2
�MgO  x  y 
�Fe
� 3

 1  NaOH
x
231,575 gam �Fe ����
��
 3z  t 
 2 t oC
Fe2O3



y 4,61mol HCl

2
�NH 4
�����


z

Cl

t
0, 2 mol
�NO

0, 45 mol
�H 2
�H O 1, 655 mol
�2

mO X   0, 2968m; Bảo toàn O � nH O 
2

0, 2968m
 0, 2
16

Trang 15


�0, 2968m

� m  4, 61.36,5  231,575  0, 2.30  0, 45.2  �
 0, 2 �
.18 � m  100  gam 
� 16

 Số mol H 2O  1, 655 mol; Số mol O trong  X   1,855 mol
Bảo toàn H � nNH 4  0,1
24 x  40 y  232 z  180t  100

�x  1
�y  4 z  6t  1,855
�y  0,355


��
� % MgO  14, 2%
Ta có: �
40  x  y   80  3 z  t   102, 2 �z  0,15



t  0,15

�BT " N ": 2t  0, 2  0,1

Trang 16



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×