Tải bản đầy đủ

đề thi THPT QG 2020 môn hóa học đề 11 có lời giải chi tiết

ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM HỌC 2020

ĐỀ SỐ 11

Môn: Hóa Học



Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24;
Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80;
Ag = 108; Ba = 137.
Câu 1. Thành phần chính của đạm urê là
A. NH4Cl

B. NH4NO3

C. (NH2)2CO

D. (NH4)2SO4


C. Tơ visco

D. Tơ tằm

Câu 2. Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?
A. Tơ nilon-6,6

B. Tơ axetat

Câu 3. Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu đỏ?
A. C6H5OH

B. H2NCH2COOH

C. CH3COOH

D. (CH3)2NH

Câu 4. Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nguội?
A. Cu

B. Fe

C. Al

D. Cr

Câu 5. Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit?
A. Saccarozơ

B. Glucozơ

C. Tinh bột

D. Xenlulozơ

Câu 6. Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là H2?
A. Mg


B. Al

C. Ba

D. Zn

Câu 7. Chất nào sau đây làm mềm nước cứng tạm thời?
A. NaNO3

B. NaOH

C. NaCl

D. Na2SO4

C. Fe2O3

D. Fe(OH)2

Câu 8. Công thức hóa học của sắt từ oxit là
A. Fe(OH)3

B. Fe3O4

Câu 9. Công thức của tripanmitin là
A. (C2H5COO)3C3H5.

B. (C15H31COO)3C3H5.

C. (HCOO)3C3H5.

D. (C17H33COO)3C3H5.

Câu 10. Dung dịch nào sau đây không hòa tan được Cr(OH)3?
A. NaOH

B. K2SO4

C. HCl

D. H2SO4

Câu 11. Ở trạng thái chất rắn, hợp chất X tạo thành một khối trắng gọi là “nước đá khô”. Nước đá khô
không nóng chảy mà thăng hoa, được dùng để tạo môi trường lạnh không có hơi ẩm. Chất X là
A. N2

B. CO2

C. H2O

D. O2

Câu 12. Dung dịch nào sau đây không hòa tan được Al?
A. HCl

B. NaOH

C. Mg(NO3)2

D. FeSO4

Câu 13. Nhiệt phân hoàn toàn 16,2 gam Ca(HCO3)2, thu được V lít khí CO2 ở đktc. Giá trị của V là
A. 2,24

B. 3,36

C. 4,48

D. 5,6

Câu 14. Phát biểu nào sau đây đúng?
Trang 1


A. Cao su lưu hóa có cấu trúc mạch phân nhánh.
B. Amilopectin có cấu trúc mạch không phân nhánh.
C. Tơ olon thuộc loại tơ bán tổng hợp.
D. Tơ nilon -6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
Câu 15. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Tinh bột và saccarozơ đều là cacbohiđrat.
B. Trong dung dịch, glucozơ hoà tan được Cu(OH)2.
C. Cho xenlulozơ vào dung dịch I2 thấy xuất hiện màu xanh tím.
D. Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau.
Câu 16. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Anilin là chất lỏng tan nhiều trong nước.
B. Dung dịch protein có phản ứng màu biure.
C. Phân tử Gly-Ala-Ala có 4 nguyên tử oxi.
D. Phân tử lysin có hai nguyên từ nitơ.
� FeSO 4  Cu . Trong phản ứng trên xảy ra
Câu 17. Cho phản ứng hóa học: Fe  CuSO 4 ��
A. sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu.

B. sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+

C. sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu.

D. sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+.

Câu 18. Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (III) sau khi kết thúc phản ứng?
A. Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng.
B. Cho Fe dư vào dung dịch HNO3 loãng.
C. Cho FeO vào dung dịch HCl dư.
D. Đốt cháy Fe dư trong khí Cl2.


� H 2O ?
Câu 19. Phản ứng nào sau đây có phương trình ion thu gọn là H  OH ��

� BaSO 4  H 2O.
(1) Ba  OH  2  H 2SO 4 ��
� K 2CO3  H 2O.
(2) KHCO3  KOH ��
� FeCl2  H 2O.
(3) Fe  OH  2  2HCl ��
� BaCl2  2H 2O.
(4) Ba  OH  2  2HCl ��
A. (1)

B. (2)

C. (3)

D. (4)

Câu 20. Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit axetic?
A. CH2=CHCOOCH3

B. HCOOCH=CH2

C. CH3COOC3H7

D. (CH3COO)2C2H4

Câu 21. Hòa tan m gam Fe bằng dung dịch HNO 3 loãng (dư), thu được 4,48 lít khí NO ở đktc. Giá trị của
m là
A. 2,80

B. 11,2

C. 8,4

D. 5,60
Trang 2


Câu 22. Cho 1ml dung dịch AgNO 3 1% vào ống nghiệm sạch, lắc nhẹ, sau đó nhỏ từ từ từng giọt dung
dịch NH3 1M cho đến khi kết tủa sinh ra bị hòa tan hết. Nhỏ tiếp 3-5 giọt dung dịch chất X, đun nóng nhẹ
hỗn hợp ở khoảng 60 - 70°C trong vài phút, trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp bạc sáng. Chất X là
A. glixerol

B. axit axetic

C. ancol etylic

D. Anđehit fomic

Câu 23. Hỗn hợp X gồm 9 gam glyxin và 4,4 gam etyl axetat. Cho toàn bộ X tác dụng với dung dịch
chứa 0,2 mol NaOH, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y được m gam chất
rắn khan. Giá trị của m là
A. 15,74

B. 16,94

C. 11,64

D. 19,24

Câu 24. Lên men 81 gam tinh bột thành ancol etylic (hiệu suất của cả quá trình là 75%). Hấp thụ hoàn
toàn CO2 sinh ra vào lượng dư dung dịch Ca(OH)2, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 100

B. 37,5

C. 75

D. 50

Câu 25. Cho các phát biểu sau:
(1) Sử dụng xà phòng để giặt quần áo trong nước cứng sẽ làm vải nhanh mục.
(2) Nếu nhỏ dung dịch I2 vào lát cắt của quả chuối xanh thì xuất hiện màu xanh tím.
(3) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng bạc.
(4) Một số este có mùi thơm được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm.
(5) Vải làm từ nilon-6,6 kém bền trong nước xà phòng có tính kiềm.
Số phát biểu đúng là
A. 2

B. 4

C. 3

D. 5

Câu 26. Hòa tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch loãng chứa 0,3 mol H 2SO4, thu được khí H2 và dung
dịch X. Cho từ từ dung dịch NaOH 2M vào X, kết quả thí nghiệm được ghi ở bảng sau:
Thể tích dung dịch NaOH (ml)
Khối lượng kết tủa (gam)
Giá trị của m và a lần lượt là
A. 8,64 và 3,12

B. 8,64 và 7,488

210
2a + 1,56
C. 4,32 và 7,488

360
a
D. 3,12 và 4,32

Câu 27. Dẫn 0,5 mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và CO 2) qua cacbon nóng đỏ, thu được 0,95 mol hỗn hợp
Y gồm CO, H2, CO2. Cho Y hấp thụ vào dung dịch chứa 0,2 mol Ba(OH) 2 sau phản ứng xảy ra hoàn toàn,
thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 15,76

B. 19,70

C. 39,4

D. 29,55

Câu 28. Thực hiện thí nghiệm sau:
(1) Sục CO2 từ từ đến dư vào dung dịch Ca(OH)2;
(2) Đun nóng dung dịch NaHCO3 và CaCl2 (có số mol bằng nhau);
(3) Thêm nước dư vào hỗn hợp rắn Na2O và Al2O3 (có số mol bằng nhau);
(4) Thêm dung dịch HCl từ từ đến dư vào dung dịch Na2CO3.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm mà dung dịch sau phản ứng chứa 2 muối là
A. 1

B. 2

C. 4

D. 3

Trang 3


Câu 29. Thủy phân hoàn toàn chất béo X sau phản ứng thu được axit oleic (C 17H33COOH) và axit linoleic
(C17H31COOH). Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 76,32 gam oxi thu được 75,24 gam CO 2. Mặt khác
m gam X tác dụng vừa đủ với V ml Br2 1M. Tìm V
A. 120

B. 150

C. 360

D. 240

Câu 30. Cho sơ đồ các phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:
t�
� Y  CO 2
(1) X ��

�Z
(2) Y  H 2O ��

� R  X  H 2O
(3) T  Z ��

� 2X  Q  2H 2O
(4) 2T  Z ��

Chất R, Q thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là:
A. NaHCO3, Ca(OH)2

B. Na2CO3, NaOH

C. NaOH, Na2CO3

D. Ca(OH)2, NaHCO3

Câu 31. Cho 6,03 gam hỗn hợp gồm etanal và axetilen tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch
AgNO3 trong NH3, thu được 41,4 gam kết tủa. Cho toàn bộ lượng kết tủa này vào dung dịch HCl (dư), sau
khi phản ứng xảy ra hoàn toàn còn lại m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là
A. 46,335

B. 16,200

C. 41,400

D. 30,135

Câu 32. Este X hai chức mạch hở có công thức phân tử C7H10O4. Từ X thực hiện các phản ứng sau:
t�
(1) X + 2NaOH dư ��
� X1 + X2 + X3
Ni,t�
(2) X2 + H2 ���
� X3
t�
(3) X1 + H2SO4 loãng ��
� Y + Na2SO4

Phát biểu nào sau đây sai?
A. X3 là ancol etylic.

B. X2 là anđehit axetic.

C. X1 là muối CH2(COONa)2.

D. Y là axit (COOH)2.

Câu 33. Thủy phân hoàn toàn 10,12 gam este X trong dung dịch NaOH, sau phản ứng thu được muối của
axit cacboxylic đơn chức và 3,68 gam ancol metylic. Công thức của X là
A. C2H3COOCH3

B. C2H5COOCH3

C. CH3COOC2H5

D. CH3COOCH3

Câu 34. Đun nóng 41,49 gam hỗn hợp E gồm chất X (C2H8O2N2) và tripeptit Y (C7H13N3O4) trong 350 ml
dung dịch HCl 2M thu được dung dịch T chứa ba muối và HCl dư. Cho dung dịch T tác dụng vừa đủ với
508 ml dung dịch NaOH 2,5M thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị m là
A. 100,15

B. 93,06

C. 98,34

D. 100,52

Câu 35. Đốt 4,2 gam sắt trong không khí thu được 5,32 gam hỗn hợp X gồm sắt và các oxit sắt. Hòa tan
toàn bộ X bằng 200 ml dung dịch HNO3 a mol/lít, thu được 0,448 lít khí NO (ở đktc, sản phẩm khử duy
nhất của HNO3). Giá trị của a là
A. 1,3

B. 1,2

C. 1,1

D. 1,5

Câu 36. Có ba dung dịch riêng biệt: HCl 1M; Fe(NO 3)2 1M; FeCl2 1M được đánh số ngẫu nhiên là (1),
(2), (3). Tiến hành các thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Cho dung dịch AgNO3 dư vào V ml dung dịch (1) thu được m1 gam kết tủa.
Trang 4


- Thí nghiệm 2: Cho dung dịch AgNO3 dư vào V ml dung dịch (2) thu được m2 gam kết tủa.
- Thí nghiệm 3: Cho dung dịch AgNO3 dư vào V ml dung dịch (3) thu được m3 gam kết tủa.
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và m1 < m2 < m3. Hai dung dịch (1) và (3) lần lượt là
A. HCl và FeCl2

B. Fe(NO3)2 và FeCl2

C. HCl và Fe(NO3)2

D. Fe(NO3)2 và HCl

Câu 37. Hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Fe2O3. Trộn 2,7 gam Al vào 20 gam X rồi tiến hành phản ứng nhiệt
nhôm, thu được hỗn hợp Y. Hoà tan hoàn toàn Y trong dung dịch HNO 3 dư, thu được 8,064 lít khí NO 2 (là
sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Khối lượng của Fe3O4 trong 20 gam X là
A. 6,08 gam

B. 8,53 gam

C. 11,60 gam

D. 13,92 gam

Câu 38. Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp CuSO 4 và NaCl
vào nước, thu được dung dịch X. Tiến hành điện phân X với
các điện cực trơ, màng ngăn xốp, dòng điện có cường độ
không đổi. Tổng số mol khí thu được trên cả hai điện cực (n)
phụ thuộc vào thời gian điện phân (t) được mô tả như đồ thị
bên (đồ thị gấp khúc tại các điểm M, N). Giả sử hiệu suất điện
phân là 100%, bỏ qua sự bay hơi của nước. Giá trị của m là
A. 13,42

B. 11,08

C. 17,48

D. 15,76

Câu 39. Hỗn hợp E gồm: X, Y là hai axit đồng đẳng kế tiếp; Z, T là hai este (đều hai chức, mạch hở; Y và
Z là đồng phân của nhau; MT - MZ = 14). Đốt cháy hoàn toàn 12,84 gam E cần vừa đủ 0,37 mol O 2, thu
được CO2 và H2O. Mặt khác, cho 12,84 gam E phản ứng vừa đủ với 220 ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn
dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp muối khan G của các axit cacboxylic và 2,8 gam hỗn hợp ba
ancol có cùng số mol. Khối lượng muối của axit có phân tử khối lớn nhất trong G là
A. 6,48 gam

B. 4,86 gam

C. 2,68 gam

D. 3,24 gam

Câu 40. Hòa tan hết 31,36 gam hỗn hợp rắn X gồm Mg, Fe, Fe 3O4 và FeCO3 vào dung dịch chứa H2SO4
và NaNO3, thu được 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Y (gồm CO 2, NO, N2, H2) có khối lượng 5,14 gam và
dung dịch Z chỉ chứa các muối trung hòa. Dung dịch Z phản ứng tối đa với 1,285 mol NaOH, thu được
46,54 gam kết tủa và 0,56 lít khí (đktc). Nếu cho Z tác dụng với dung dịch BaCl 2 dư thì thu được 166,595
gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng Fe3O4 trong X là
A. 29,59%

B. 36,99%

C. 44,39%

D. 14,80%

Trang 5


Đáp án
1-C
11-B
21-B
31-A

2-A
12-C
22-D
32-D

3-C
13-C
23-B
33-B

4-A
14-D
24-C
34-C

5-B
15-C
25-B
35-C

6-D
16-A
26-D
36-B

7-B
17-D
27-D
37-D

8-B
18-D
28-A
38-D

9-B
19-D
29-A
39-A

10-B
20-B
30-C
40-C

LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án C
Thành phần chính của đạm urê là (NH2)2CO
Câu 2: Đáp án A
+ Tơ axetat, tơ visco thuộc loại tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo).
+ Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.
+ Tơ nilon-6,6 được điều chế từ phản ứng trùng ngưng, thuộc loại tơ tổng hợp.
Câu 3: Đáp án C
+ C6H5OH, H2NCH2COOH không làm quỳ tím đổi màu.
+ (CH3)2NH làm quỳ tím chuyển sang màu xanh.
+ CH3COOH làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.
Câu 4: Đáp án A
+ Al, Fe, Cr thụ động trong H2SO4 đặc nguội � không xảy ra phản ứng.
+ Cu + 2H2SO4 (đặc, nguội) ��
� CuSO4 + SO2 � + 2H2O.
Câu 5: Đáp án B
+ Saccarozơ là đisaccarit; tinh bột, xenlulozơ là polisaccarit, đều tham gia phản ứng thủy phân trong môi
trường axit.
+ Glucozơ là monosaccarit, không tham gia phản ứng thủy phân.
Câu 6: Đáp án D
Phương pháp nhiệt luyện ứng dụng điều chế các kim loại sau Al � Loại A, B, C.
Note 27: CO, H2 khử các axit kim loại ở nhiệt độ cao
Ở nhiệt độ cao CO và H2 khử được các oxit của kim loại sau Al
Với CO:
t�
� xM  yCO 2
+ Tổng quát: M x O y  yCO ��

� mCR giảm = mO (oxit pư); nO (oxit pư) = nCO pư = n CO2
b) Với H2:
t�
� xM  yH 2O
+ Tổng quát: M x O y  yH 2 ��

� mCR giảm = mO (oxit pư); nO (oxit pư) = n H2



= n H 2O

c) Với hỗn hợp CO, H2:
� mCR giảm = mO (oxit pư); nO (oxit pư) = (nCO pư + n H2 pư) = ( n CO2 + n H2O )
Trang 6


Câu 7: Đáp án B


Nước cứng tạm thời chứa các ion Mg2+, Ca2+, HCO 3 , nên có thể dùng NaOH để làm mềm:

Mg 2  CO32 ��
� MgCO3 �

HCO  OH ��
� CO  H 2O; � 2
Ca  CO32 ��
� CaCO3 �


3



2
3

Câu 8: Đáp án B
+ Fe(OH)3 là sắt (III) hiđroxit � Loại A.
+ Fe3O4 là oxit sắt từ � B đúng.
+ Fe2O3 là sắt (III) oxit � Loại C.
+ Fe(OH)2 là sắt (II) hiđroxit � Loại D.
Câu 9: Đáp án B
Công thức của tripanmitin là (C15H31COO)3C3H5
Câu 10: Đáp án B
- Các dung dịch NaOH, HCl, H2SO4 đều hòa tan được Cr(OH)3;
Cr(OH)3  NaOH ��
� NaCrO 2  2H 2O;
Cr(OH)3  3HCl ��
� CrCl3  3H 2O;
2Cr(OH)3  3H 2SO 4 ��
� Cr2 (SO 4 )3  6H 2O.
- Cr(OH)3 không tác dụng với K2SO4, nên dung dịch K2SO4 không hòa tan được Cr(OH)3.
Câu 11: Đáp án B
Ở trạng thái rắn, CO2 được gọi là nước đá khô
Câu 12: Đáp án C
+ Các dung dịch HCl, NaOH, FeSO4 đều hòa tan được Al:
2Al  6HCl ��
� 2AlCl3  3H 2 �;
2Al  2NaOH  2H 2O ��
� 2NaAlO 2  3H 2 �
2Al  3FeSO 4 ��
� Al2  SO 4  3  3Fe �
+ Al đứng sau Mg nên không đẩy được Mg ra khỏi dung dịch muối Mg(NO3)2.
Câu 13: Đáp án C
t �cao
Ca(HCO3 )2 ���
� CaO  2CO 2 � H 2O
BT.C
���
� n CO2  2n Ca HCO3   2.
2

16, 2
 0, 2mol � V  4, 48 lít
162

Câu 14: Đáp án D
A sai vì: Cao su lưu hóa có cấu trúc mạch mạng không gian.
B sai vì: Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
C sai vì tơ olon thuộc loại tơ tổng hợp.
D đúng: Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng axit ađipic với hexametylenđiamin.
Trang 7


Note 28: Đặc điểm về cấu trúc của polime
- Mạch không phân nhánh: amilozơ, PE,...
- Mạch phân nhánh: amilopectin, glicogen ...
- Mạch mạng không gian: nhựa bakelít, cao su lưu hóa, nhựa rezit ...
Câu 15: Đáp án C
C sai vì: Cho hồ tinh bột vào dung dịch I2 thấy xuất hiện màu xanh tím
Câu 16: Đáp án A
A sai vì: Anilin là chất lỏng không tan trong nước, tách lớp với nước.
B đúng vì: dung dịch protein (là polipeptit) có phản ứng màu biure.
C đúng vì: Gly-Ala-Ala � H-C2H3NO-C3H5NO-C3H5NO-OH, phân tử có 4 nguyên tử O.
D đúng vì: Lysin có 2 nhóm –NH2, có 2 nguyên tử N.
Câu 17: Đáp án D
Áp dụng quy tắc  vào phản ứng trên ta có:

Câu 18: Đáp án D
� FeSO 4  H 2 �
A sai vì: Fe  H 2SO 4 loãng ��

Fe  4HNO 3 ��
� Fe(NO 3 )3  NO  2H 2O

B sai vì: �
Fedu  2Fe(NO3 )3 ��
�3Fe(NO3 ) 2

� FeCl 2  H 2 �
C sai vì: FeO  2HCl ��
t�
� 2FeCl3 , ở trạng thái rắn Fe dư và FeCl 3 không phản ứng với nhau � chất
D đúng vì: 2Fe  3Cl 2 ��

rắn thu được gồm Fe dư và FeCl3
Câu 19: Đáp án D
Các phương trình ion rút gọn của các phản ứng là:
2


2
� BaSO 4 �2H 2O
(1) Ba  2OH  2H  SO 4 ��


� CO32  H 2O
(2) HCO3  OH ��


(3) Fe(OH) 2  2H ��
� Fe 2  2H 2O


� H 2O
(4) H  OH ��

Câu 20: Đáp án B
Anđehit axetic có công thức là CH3CHO
� CH 2  CHCOONa  CH3OH
A sai vì: CH 2  CHCOOCH3  NaOH ��
� HCOONa  CH 3CHO;
B đúng vì: HCOOCH  CH 2  NaOH ��
� CH3COONa  C3H 7OH
C CH 3COOC3H 7  NaOH ��
Trang 8


� 2CH 3COONa  C2 H 4 (OH) 2
D sai vì: (CH 3COO) 2 C2H 4  2NaOH ��
Câu 21: Đáp án B
BTE
���
� 3n Fe  3n NO � n Fe  n NO 

4, 48
 0, 2mol � m Fe  56.0, 2  11, 2gam
22, 4

Câu 22: Đáp án D
Chất X có phản ứng tráng Ag � X là anđehit fomic
Câu 23: Đáp án B
Cách 1:
n H2 NCH2COOH 

9
4, 4
 0,12mol;n CH3COOC2H5 
 0,05mol
75
88

H 2 NCH 2COONa : 0,12mol


� m gam �
CH 3COONa : 0,05mol
� m  97.0,12  82.0,05  40.0,03  16,94gam
�NaOH du : 0,03mol

Cách 2:
BTKL
���
� mGly  m CH3COOC2H5  m NaOH  m  m H 2O  m C2H5OH

� 9  4, 4  40.0, 2  m  18.0,12  46.0,05 � m  16,94gam
Note 29: Phương pháp giải bài tập amino axit
1) Amino axit tác dụng với HCl
�  NH 3Cl
Bản chất:  NH 2  HCl ��
�n  NH  n HCl
2

��
BTKL
� m a min oaxit  m HCl  m muoi

����
2) Amino axit tác dụng với NaOH
� COONa  H 2O
Bản chất: COOH  NaOH ��
�n  COOH  n NaOH  n H O
2

��
BTKL
���
� m a min oaxit  m NaOH  mmuoi  m H 2O


 NaOH
 HCl
3) Amino axit ����
X ���
�Y

a min oaxit

 HCl
Quy đổi bài toán về �
�NaOH


 NH 2  HCl ��
�  NH 3Cl
NaOH  HCl ��
� NaCl  H 2O

� n HCl  n  NH2  n NaOH

BTKL
���
� m a min oaxit  m NaOH  m HCl  m muoi  m H 2O

3) Amino axit

Trang 9


 HCl
 NaOH
���
� X ����
Y

a min oaxit

 NaOH
Quy đổi bài toán về �
HCl



COOH  NaOH ��
�  COONa  H 2O
NaOH  HCl ��
� NaCl  H 2O

� n NaOH  n  COOH  n HCl  n H 2O

BTKL
���
� m a min oaxit  m HCl  m NaOH  m muoi  m H 2O

Câu 24: Đáp án C
mtinh bột (pư) =

81.75
60,75
 60,75gam � ntinh bột (pư) =
 0,375mol
100
162
H 75%
C6 H10O5 ���
� 2C2 H5OH  2CO 2

mol phản ứng: 0,375 �

0,75

BT.C
���
� n CaCO3  n CO2  0,75mol � m  100.0,75  75gam

Câu 25: Đáp án B
(1) đúng vì: tạo kết tủa bám vào sợi vải làm cho sợi vải nhanh mục nát.
(2) đúng vì: trong quả chuối xanh có tinh bột làm xanh dung dịch I2.
(3) sai vì: glucozơ và fructozơ đều có phản ứng tráng bạc.
(4) đúng
(5) đúng vì: nilon-6,6 có chứa liên kết –CO-NH- kém bền trong môi trường kiềm hoặc môi trường axit.
Câu 26: Đáp án D
- Thí nghiệm 1: n NaOH  0, 21.2  0, 42 mol
�Na  : 0, 42
� 2
SO 4 : 0,3

NaOH(0, 42 mol)  X ��
� sản phẩm � 3
Al : 0,06(BTDT)

�Al(OH) 3 : (2a  1,56)gam
- Thí nghiệm 2: n NaOH  0,36.2  0,72mol
�Na  : 0,72
� 2
SO 4 : 0,3

NaOH(0,72 mol)  X ��
� sản phẩm � 
AlO 2 : 0,12(BTDT)

�Al(OH)3 : a gam
BT.Al
���
� 0,06 

 2a  1,56 
78

 0,12 

a
3,12
� a  3,12gam � n Al  0,12 
 0,16
78
78

� m  27.0,16  4,32gam
Câu 27: Đáp án D

Trang 10


CO : a

Ba(HCO3 ) 2
H 2O : c


C
 Ba (OH)2
0,5mol X �
��

0,95mol
Y
CO
:
b
����


2
0,2mol
CO 2 : (a  b  0, 45) t �
�BaCO3


H
:
c
�2
� n C  n Y  n X  0,95  0,5  0, 45mol
n Y  a  b  c  0,95


� � BT.O
� b  0,95  0,9  0,05mol
� c  2  a  b  0, 45   a  2b � a  c  0,9
����
� n BaCO3  n OH  n CO2  0, 2  0,05  0,15mol � m  197.0,15  29,55gam
Câu 28: Đáp án A

CO 2  Ca(OH) 2 ��
� CaCO 3 � H 2O

� dung dịch thu được chứa 1 muối.
(1) �
CO

H
O

CaCO
��

Ca(HCO
)
� 2(du)
2
3
3 2(du)
(2)

t�
2NaHCO3 ��
� Na 2CO3  CO 2 � H 2O; Na 2CO3  CaCl2 ��
� 2NaCl  CaCO3 �

1 mol �

0,5 �

0,5mol

0,5

1

�NaCl :1 mol
� Dung dịch thu được gồm 2 muối �
CaCl 2 : 0,5 mol

(3)

Na 2O  H 2O ��
� 2NaOH;Al 2 O3  2NaOH ��
� 2NaAlO 2  H 2O
1 mol �

2 mol

1 mol � 2 mol

2 mol

� Dung dịch thu được chứa 1 muối NaAlO2

HCl  Na 2CO3 ��
� NaHCO3

� dung dịch thu được chứa 1 muối.
(4) �
HCl(du)  NaHCO3 ��
� NaCl  CO 2 �H 2O

� Có 1 thí nghiệm, dung dịch sau phản ứng chứa 2 muối
Câu 29: Đáp án A
+ Thủy phân hoàn toàn X thu được glixerol và hỗn hợp 2 axit C17H33COOH và C17H31COOH

+ Bài hỏi thể tích của dung dịch Br2 � ta đi tìm số liên kết  trong X � ta cần xác định thêm số
nguyên tử H trong X trước.
Đặt công thức của X là C57HyO6
y
� y�
t�
C57 H y O6  �
54  �
O 2 ��
� 57CO 2  H 2O
2
� 4�
mol pư:

2,385

1,71

� � y�
1,71�
54  � 57.2,385 � y  102

� � 4�
��
n CO2

n

 0,03mol
X

57

Trang 11


� Số liên kết  trong X 

2.57  2  102
 7  3COO  4 CC
2

Bao toan mol 
�����
� n Br2  4n X  4.0,03  0,12mol � V 

0,12
 0,12 lít = 120 ml
1

Câu 30: Đáp án C
t�
CaCO ��
� CaO
{  CO 2 ;
(1) 1 2 3 3
Y
X

(2)

CaO  H 2O ��
� Ca(OH) 2
14 2 43

(3)

NaHCO3  Ca(OH) 2 ��
�1
NaOH
3 � H 2O
2 3  CaCO
1
2
3
R

Z

X

(4)

2NaHCO3  Ca(OH) 2 ��
� Na 2CO3  CaCO 3 �2H 2O
14 2 43
Q

� R và Q lần lượt là NaOH và Na2CO3
Câu 31: Đáp án A
CH CHO : x  AgNO3 /NH3
Ag : 2x
Ag : 2x



 HCl
6,03gam � 3
�����
� 41, 4gam �
���
�m �
CAg �CAg : y
AgCl : 2y
CH �CH : y



44x  26y  6,03

�x  0,075
��
��
� m  108.2.0,075  143,5.2.0,105  46,335
108.2x  240y  41, 4 �y  0,105

Câu 32: Đáp án D
Từ phản ứng (3) � X1 và Y có cùng số nguyên tử C � Phương án C hoặc D sai.
X1 la CH 2 (COONa) 2

- Giả sử phương án C đúng thì phương án D sai � �
Y la CH 2 (COOH)2

- Từ phản ứng (1) � Tổng số nguyên tử C trong X2 và X3 là 4C.
� X là C 2 H5  OOC  CH 2  COO  CH  CH 2
- Từ (1) và (2)

� Điều giả sử là đúng.
Câu 33: Đáp án B
RCOOCH 3  NaOH ��
� RCOONa  CH 3OH
n RCOOCH3  n CH 3OH 

3,68
10,12
 0,115mol � R  44  15 
� R  29(C2 H5 )
32
0,115

� X là C 2H 5COOCH 3
Câu 34: Đáp án C
Tripeptit Y(C7 H13 N 3O 4 ) � H  (C 2 H3 NO) 2  C3H 5 NO  OH � (Gly) 2 Ala
Trang 12


Hỗn hợp E tác dụng với HCl thu được 3 muối � X là H 2 NCH 2COONH 4
(Gly) 2 Ala : x
GlyNa : (2 x  y)


41,9gam E �

 NaOH

�m �
AlaNa : x
H 2 NCH 2COONH 4 : ���

1,27mol
�NaCl : 0,7
HCl : 0,7mol

m  (75.2  89  2.18) x  92 y  41, 49 �x  0,15

�� E
��
n NaOH  3x  y  0,7  1, 27
�y  0,12

� m  97(2.0,15  0,12)  111.0,15  58,5.0,7  98,34gam
Câu 35: Đáp án C
BTKL
���
� n O2 

5,32  4, 2
 0,035mol
32

� n HNO3  4n NO  2n O  4.0,02  2.0,07  0, 22mol � C M(HNO3 ) 

0,22
 1,1M
0, 2

Câu 36: Đáp án B
Xét V = 1 lít � n HCl  n Fe(NO3 )2  n FeCl2  1mol
Khi cho AgNO3 vào Fe(NO3)2 thu được 1 mol kết tủa Ag (108 g)
Khi cho AgNO3 vào HCl thu được 1 mol kết tủa AgCl (143,5 g)
Ag :1mol

� m�  395g
+ Khi cho AgNO3 vào FeCl2 thu được ��
AgCl : 2mol

Khi cho AgNO3 vào (1), (2), (3) thu được m1  m 2  m3
� (1) là Fe(NO3)2, (2) là HCl, (3) là FeCl3
Câu 37: Đáp án D
Fe3

Fe3O 4 : x t �

 HNO3
20g X �
��
� Y ���
� Al3
Fe 2O3 : y
Sơ đồ phản ứng:

NO 2 : 0,36mol
Al : 0,1mol
BTE(dau cuoi)
�����
� x  3.0,1  0,36 � x  0,06

� m Fe3O4  232.0,06  13,92gam
Câu 38: Đáp án D
Đoạn 1 (a giây):
dpdd
CuSO 4  2NaCl ���
� Cu �Cl 2 � Na 2SO 4

mol phản ứng: 0,04

0,08

� 0,04

� n e  2n Cl2  0,08mol
Đoạn 2 dốc hơn đoạn 1 � NaCl dư
Đoạn 2:

dpdd
2NaCl  2H 2O ���
� 2NaOH  Cl 2 �H 2 �

Trang 13


mol phản ứng: x �
Đoạn 3:

0,5x � 0,5x

dp
2H 2O ��
� 2H 2 �O 2 �

mol phản ứng: y �

y�

0,5y

n khi  0,04  x  1,5y  0, 21

�x  1,5y  0,17
��
��
n�
2(0,04  0,5 x)  4.0,5 y  0, 28

e  3,5n e � 2n Cl2  4n O 2  3,5.0,08

CuSO 4 : 0,04

�x  0,08
��
� m�
� m  15,76gam
�y  0,06
�NaCl : 0,16
Câu 39: Đáp án A
Hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T đều 2 chức –COO- � n E 
� ME 

n NaOH 0, 22

 0,11mol
2
2

12,84
 116,72
0,11

� Có 1 chất có khối lượng mol < 116,72 là: (COOH)2 hoặc CH2(COOH)2
X : CH 2 (COOH) 2 : x


��
Y : C2 H 4 (COOH) 2 : y

X : (COOCH 3 ) 2 hoac (HCOO) 2 C 2 H 4


Ta có:

M T  M X  14

�Z la (HCOO) 2 C2 H 4 : z

Ta có: �

 NaOH
T : H 3C  OOC  COO  C 2H 5 : t
�Z va T ���� 3ancol �
C 2 H 4 (OH) 2 : z

zt


� 2,8gam �
CH 3OH : t
��
� z  t  0,02mol
62z

32t

46t

2,8


C 2 H 5OH : t

n  x  y  2.0,02  0,11

�x  0,03
� �E
��
m E  104x  118y  0,02.118  0,02.132  12,84 �y  0,04

Muối có phân tử khối lớn nhất là C2H4(COONa)2: 0,04 mol
� mC2H 4  COONa   162.0,04  6, 48gam
2

Câu 40: Đáp án C

Trang 14


Mg(OH) 2

�Na 

46,54gam ��
Fe(OH)2
� 2
Mg


Fe(OH)3

 NaOH


Fe 2 ����
Mg


1,285mol
Na 2SO 4 : (0,5 y  0, 6425)(BT. Na)
Z � 3

Fe
H
SO
:
x
Fe


�NH 3 : 0, 025mol
X�
 A� 2 4
� �
�NH 
Fe
O
NaNO
:
y
3
4
3


� 4
H 2O
2

FeCO

SO
3

� 4 ���
 BaCl2
1 4 2 43
� �BaSO 4 : x  0, 715
31,36gam
CO (a mol); NO(b mol)

5,14gam �Y � 2
�N 2 (c mol); H 2
H 2O
BT.S
���
�(0,5 y  0,6425)  0,715 � y  0,145 � m A  82,395

n OH (�)  n NaOH  n NH3  1, 285  0,025  1, 26mol
� m kim loai (�)  m� mOH( �)  46,54  17.1, 26  25,12gam
n NH   n NH3  0,025mol;n Na  (Z)  n NaNO3  0,145
4

� m Z  25,12  23.0,145  18.0,025  96.0,715  97,545gam
BTKL
���
� n H 2O 

31,36  (98.0,715  85.0,145)  97,545  5,14
 0,615mol
18

BT.H
���
� n H 2  n H 2SO4  2n NH  n H 2O  0, 715  2.0,025  0,615  0,05mol
4

m Y  44a  30b  28c  2.0,05  5,14 �

a  0,04
� BT.N

� ����
� b  2c  0,025  0,145
� �b  0,1


n Y  a  b  c  0,05  0, 2
c  0,01


BT.C
����
� n FeCO3  n CO 2  0,04

��
2.0,04  0,1  0,615  3.0,145  3.0,04
BT.O
� n Fe3O4 
 0,06mol
����

4

� %m Fe3O4 (X) 

232.0,06
.100%  44,39%
31,36

Trang 15



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×