Tải bản đầy đủ

5 đề ôn luyện hóa 12 học kỳ 1

ĐỀ ÔN LUYỆN CUỐI HỌC KÌ 1

ĐỀ SỐ 1

Môn: Hóa Học



Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S =
32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137
Câu 1. Thủy phân hoàn toàn 14,6 gam Gly-Ala trong dung dịch NaOH dư, thu được m gam muối. Giá
trị của m là
A. 16,8.

B. 20,8.

C. 22,6

D. 18,6.


Câu 2. Polime dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
monome là
A. CH 2 = C (CH 3 )COOCH 3 .

B. CH 2 = CHCOOCH 3 .

C. C6 H 5CH = CH 2 .

D. CH 3COOCH = CH 2 .

Câu 3. Cho m gam H 2 NCH 2COOH phản ứng hết với dung dịch KOH, thu được dung dịch chứa 28,25
gam muối. Giá trị của m là
A. 18,75.

B. 37,50.

C. 21,75.

D. 28,35.

Câu 4. Phân tử polime chỉ chứa hai nguyên tố C và H là
A. polietilen.

B. poliacrilonitrin.

C. poli(vinyl axetat).

D. poli(vinyl clorua).

C. tinh bột.

D. saccarozơ.

Câu 5. Chất có phản ứng tráng gương là
A. xenlulozơ.

B. glucozơ.

Câu 6. Cho lần lượt các kim loại: Be, Na, K, Ba, Ca, Fe, Ag vào nước. Số phản ứng xảy ra ở điều kiện


thường là
A. 3.

B. 2.

C. 4.

D. 5.

Câu 7. Cho 7,28 gam bột Fe vào 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 2M và KNO3 1M, sau phản ứng
thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Dung dịch X hòa tan được tối đa m gam Cu.
Giá trị của m là
A. 0,64.

B. 1,28.

C. 1,92.

D. 1,20.

Câu 8. Cho 19,1 gam hỗn hợp CH 3COOC2 H 5 và H 2 NCH 2COOC2 H 5 tác dụng vừa đủ với 200 ml dung
dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
A. 16,6.

B. 9,2.

C. 19,4.

D. 17,9.

C. Tơ tằm.

D. Tơ nitron.

Câu 9. Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?
A. Tơ nilon-6,6.

B. Tơ nilon-6.

Câu 10. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và saccarozơ cần 2,52 lít
O2 (đktc), thu được 1,8 gam nước. Giá trị của m là
A. 5,25.

B. 3,15.

C. 6,20.

D. 3,60.
Trang 1


Câu 11. Cho nguyên tử nhôm (Z = 13), số electron lớp ngoài cùng của nhôm là
A. 3.

B. 4.

C. 1.

D. 2.

C. metylamin.

D. axit glutamic.

Câu 12. Tên gọi của H 2 NCH 2COOH là
A. alanin.

B. glyxin.

Câu 13. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Dung dịch saccarozơ phản ứng với Cu (OH ) 2 tạo dung dịch màu xanh lam.
B. Xenlulozơ bị thủy phân trong dung dịch kiềm đun nóng.
C. Glucozơ bị thủy phân trong môi trường axit.
D. Tinh bột có phản ứng tráng bạc.
Câu 14. Số công thức cấu tạo của amin bậc I ứng với công thức phân tử C4 H11 N là
A. 4.

B. 7.

C. 3.

D. 5.

Câu 15. Cacbohiđrat (gluxit, saccarit) là
A. hợp chất đa chức, có công thức chung là Cn ( H 2O ) m .
B. hợp chất chỉ có nguồn gốc từ thực vật.
C. hợp chất chứa nhiều nhóm OH và nhóm cacboxyl.
D. hợp chất tạp chức, có công thức chung là Cn ( H 2O ) m .
Câu 16. Cho các polime sau: (1) xenlulozơ; (2) protein; (3) tơ nilon-7; (4) polietilen; (5) cao su buna. Số
polime có thể tham gia phản ứng thủy phân là
A. 5.

B. 4.

C. 2.

D. 3.

Câu 17. Cho 2,4 gam Mg vào dung dịch HCl dư đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít (ở
đktc). Giá trị của V là
A. 4,48.

B. 6,72.

C. 3,36.

D. 2,24.

Câu 18. Cho axit acrylic ( CH 2 = CHCOOH ) tác dụng với ancol đơn chức X, thu được este Y. Trong Y,
oxi chiếm 32% về khối lượng công thức của Y là
A. CH 3COOC2 H 5 .

B. C2 H 3COOC2 H 5 .

C. C2 H 5COOC2 H 3 .

D. C2 H 3COOCH 3 .

C. Tơ nitron.

D. Tơ visco.

Câu 19. Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo?
A. Tơ tằm.

B. Tơ nilon-6,6.

Câu 20. Cho các chất sau: NH 3 (1), anilin (2), metylamin (3), đimetylamin (4). Thứ tự tăng dần lực bazơ
là:
A. (4), (3), (1), (2).

B. (4), (3), (2), (1).

C. (2), (1), (3), (4).

D. (2), (4), (1), (3).

Trang 2


Câu 21. Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:
A. Etylamin, hồ tinh bột, lòng trắng trứng, anilin.

B. Anilin, etylamin, hồ tinh bột, lòng trắng trứng.

C. Etylamin, hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng.

D. Etylamin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột, anilin.

Câu 22. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Metylamin không làm đổi màu quỳ tím.
B. Có thể phân biệt metylamin và glyxin bằng quỳ tím.
C. Alanin không có phản ứng với dung dịch Br2.
D. Dung dịch anilin có phản ứng với dung dịch HCl.
Câu 23. Glucozơ có thể tham gia phản ứng tráng bạc và phản ứng với H 2 (Ni,t0). Qua hai phản ứng này
chứng tỏ glucozơ
A. chỉ thể hiện tính khử.

B. chỉ thể hiện tính oxi hóa.

C. không thể hiện tính khử và tính oxi hóa.

D. thể hiện cả tính khử và tính oxi hóa.

Câu 24. Xà phòng hóa C2 H 5COOC2 H 5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là
A. C6 H 5COONa.

B. C2 H 5ONa.

C. C2 H 5COONa.

D. HCOONa.

Câu 25. Cho các este: CH 3COOC6 H 5 (1); CH 3COOCH = CH 2 (2); CH 2 = CHCOOCH 3 (3);
HCOOCH 2CH = CH 2 (4); CH 3COOCH 2C6 H 5 (5). Những este bị thủy phân không tạo ra ancol là:
A. (1), (2), (4), (5).

B. (1), (2).

C. (1), (2),(3), (4), (5).

D. (1), (2), (4).

Câu 26. Hợp chất X có công thức cấu tạo là CH 3CH 2COOCH 3 . Tên gọi của X là
A. metyl propionat.

B. metyl axetat.

C. etyl axetat.

D. propyl axetat.

Câu 27. Chỉ dùng Cu (OH ) 2 / NaOH ở điều kiện thường có thể phân biệt được các dung dịch riêng biệt
là:
A. Saccarozơ, glixerol, ancol etylic.

B. Lòng trắng trứng, glucozơ, glixerol.

C. Glucozơ, lòng trắng trứng, ancol etylic.

D. Glucozơ, glixerol, anđehit axetic.

Câu 28. Xà phòng hóa X thu được glixerol. Chất X là
A. metyl fomat.

B. benzyl axetat.

C. metyl axetat.

D. tristearin.

Câu 29. Cho các loại tơ sau: (1) tơ nilon-6,6; (2) tơ nilon-6; (3) tơ xenlulozơ axetat; (4) tơ olon. Dãy chỉ
gồm các tơ thuộc loại poliamit là:
A. (1), (2), (3).

B. (2), (3), (4).

C. (1),(2).

D. (1), (2), (3), (4).
Trang 3


(

)

Câu 30. Polime dùng làm tơ nilon-6,6: − HN − [ CH 2 ] 6 − NHOC − C4 H 8 − CO − n được điều chế từ các
monome
A. axit ɛ-aminocaproic.

B. axit ađipic và hexametylenđiamin.

C. axit ađipic và etylen glicol.

D. phenol và fomanđehit.

Câu 31. Số este có công thức phân tử C4 H 8O2 mà khi thủy phân trong môi trường axit thì thu được axit
fomic (HCOOH) là
A. 3.

B. 1.

C. 2.

D. 4.

Câu 32. Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng được với H 2O (khi có mặt chất xúc tác trong điều kiện
thích hợp) là:
A. Saccarozơ, etyl axetat, glucozơ.

B. Tinh bột, tristearin, valin.

C. Gly- Ala, fructozơ, triolein.

D. Xenlulozơ, lòng trắng trứng, metyl fomat.

Câu 33. Chất hữu cơ X mạch hở, có công thức phân tử C4 H 6O4 không tham gia phản ứng tráng bạc. Cho
a mol X phản ứng với dung dịch KOH dư, thu được ancol Y và m gam một muối. Đốt cháy hoàn toàn Y,
thu được 0,2 mol CO2 và 0,3 mol H 2O . Giá trị của a và m lần lượt là
A. 0,2 và 12,8.

B. 0,1 và 13,4.

C. 0,1 và 16,6.

D. 0,1 và 16,8.

Câu 34. Cho các phát biểu sau:
(a) Glucozơ được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín.
(b) Chất béo là đieste của glixerol và axit béo.
(c) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn.
(d) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người.
(e) Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được ∝-amino axit.
Số phát biểu đúng là
A.5.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 35. Số liên kết peptit trong phân tử Ala-Gly-Ala-Gly là
A. 3.

B. 1.

C. 2.

D. 4.

Câu 36. Este X mạch hở, có công thức phân tử C4 H 6O2 . Đun nóng a mol X trong dung dịch NaOH vừa
đủ. Thu được dung dịch Y chứa hai chất đều có khả năng tráng bạc. Công thức cấu tạo của X là
A. CH2=CH-COO-CH3.

B. CH3COO-CH=CH2.

C. HCOO-CH=CH-CH3.

D. HCOO-CH2-CH=CH2.

Câu 37. Kim loại không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng là
A. Fe.

B. Cu.

C. Na.

D. Zn.

Câu 38. Axit thuộc loại amino axit là
A. axit axetic (CH3COOH)

B. axit glutamic (H2NC3H5(COOH)2).

C. axit stearic (C17H35COOH).

D. axit ađipic (C4H8(COOH)2).
Trang 4


Câu 39. Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng lượng.
Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là
A. mantozơ.

B. fructozơ.

C. saccarozơ.

D. glucozơ.

Câu 40. Thủy phân m gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 90% thu được sản phẩm chứa
10,8 gam glucozơ. Giá trị của m là
A. 18,5.

B. 17,1.

C. 20,5.

D. 22,8.

Trang 5


Đáp án
1-B
11-A
21-A
31-C

2-A
12-B
22-A
32-D

3-A
13-A
23-D
33-C

4-A
14-A
24-C
34-C

5-B
15-D
25-B
35-A

6-C
16-D
26-A
36-C

7-B
17-D
27-C
37-B

8-D
18-B
28-D
38-B

9-C
19-D
29-C
39-D

10-B
20-C
30-B
40-D

LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án B
nGly − Ala = 0,1mol
Gly-Ala là đipeptit (kí hiệu là A2).
PTHH : A2 + 2 NaOH → Muối + H2O
0,1

0,1

0,1

mol

Bảo toàn khối lượng: mmuối = mpeptit + mNaOH - mH 2O =14,6+0,2.40-0,1.18=20,8 gam
Câu 3: Đáp án A
PTHH : H 2 NCH 2COOH + KOH → H 2 NCH 2COOK + H 2O
28, 25
= 0, 25mol → nH 2 NCH 2COOH = 0, 25mol
113
→ m = 0, 25.75 = 18, 75 gam
nmuoái =

Câu 6: Đáp án C
Kim loại tác dụng được với nước ở điều kiện thường gồm các kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ ( trừ
Be, Mg).
→ Trong dãy kim loại trên, những kim loại tác dụng được với nước ở điều kiện thường là: Na, K, Ba, Ca.
Câu 7: Đáp án B
nFe = 0,13mol ; nH + = 0, 4mol; nNO− = 0, 2mol
3

PTHH : Fe + 4 H + + NO3− → Fe3+ + NO + 2 H 2O
0,1 0,4

0,1

0,1


Ta có: H+ hết, Fe và NO3 dư: nFe3+ =

mol
1
1
nH + = 0,1mol;nFe d = 0,13− nH + = 0,03mol
4
4

Fe dư nên tiếp tục có PTHH : Fe+ 2 Fe3+ → 3Fe 2 +
0,03 0,06

0,06

mol

3+
Dung dịch X gồm Fe ( 0,1 − 0, 06 = 0, 04mol ) và Fe 2+ (0, 06mol ) .

Khi cho Cu vào dung dịch X có PTHH : Cu + 2 Fe3+ → 2 Fe 2 + + Cu 2+
0,02 0,04

mol

→ mCu = 0, 02.64 = 1, 28 gam
Câu 8: Đáp án D
nNaOH = 0, 2mol
Trang 6


Công thức chung của hỗn hợp ban đầu có dạng RCOOC2 H 5
PTHH : RCOOC2 H 5 + NaOH → RCOONa + C2 H 5OH
0,2

0,2

mol

Bảo toàn khối lượng: mmuối = mhỗn hợp + mNaOH - mC2 H 5OH = 19,1+0,2.40-0,2.46 = 17,9 gam
Câu 10: Đáp án B
nO2 = 0,1125mol
Đốt cháy cacbohidrat luôn có: nCO2 = nO2 = 0,1125mol
Bảo toàn khói lượng: m = nCO2 + mH 2O − mO2 = 0,1125.44 + 1,8 − 0,1125.32 = 3,15 gam
Câu 13: Đáp án A
A đúng vì saccarozơ có các nhóm OH gắn vào C kề nhau nên phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu
xanh lam.
B sai vì xenlulozơ không bị thủy phân trong môi trường kiềm.
C sai vì glucozơ là monosaccarit nên không bị thủy phân.
D sai vì tinh bột không có phản ứng tráng bạc.
Câu 14: Đáp án A
Amin bậc I có công thức phân tử C4H11N có dạng C4H9NH2.
Gốc hiđrocacbon C4H9 có 4 đồng phân → Có 4 amin bậc I ứng với công thức phân tử C4H11N.
Câu 16: Đáp án D
Các polime có thể tham gia phản ứng thủy phân là poliamit, polieste, polisaccarit.
→ Gồm có: (1) xenlulozơ, (2) protein, (3) tơ nilon-7
Câu 17: Đáp án D
nMg = 0,1mol
Ta có: nH 2 = nMg = 0,1mol → VH2 = 2,24 lít
Câu 18: Đáp án B
Ancol đơn chức → Công thức của este Y có dạng CH2=CHCOOR’
Ta có: %mO (Y ) =

2.16
.100% = 32% → M R ' = 29(C2 H 5 )
71 + M R '

→ Công thức của Y là C2 H 3COOC2 H 5 .
Câu 19: Đáp án D
Tơ tằm là tơ thiên nhiên → A sai.
Tơ nilon-6,6 và tơ nilon là tơ tổng hợp → B,C sai.
Tơ visco là tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo) → D đúng.
Câu 20: Đáp án C
Thứ tự lực bazơ tăng dần: C6 H 5 NH 2 < NH 3 < CH 3 NH 2 < (CH 3 ) 2 NH hay (2) < (1) < (3) < (4).
Trang 7


Câu 21: Đáp án A
X làm quỳ tím chuyển màu xanh → Loại B vì anilin không làm đổi màu quỳ tím.
Khi cho dung dịch I2 vào Y thấy có màu xanh tím → Loại D.
Khi cho Cu(OH)2 vào Z thấy có màu tím → A đúng vì lòng trắng trứng là protein nên tạo phức màu tím
với Cu(OH)2/OH-.
Câu 22: Đáp án A
A sai vì metylamin làm đổi màu quỳ tím thành xanh.
B đúng vì metylamin làm đổi màu quỳ tím thành xanh còn glyxin (số nhóm COOH = số nhóm NH2)
không làm đổi màu quỳ tím.
C đúng vì anilin không có liên kết π nên không phản ứng được với dung dịch Br2.
D đúng vì anilin là amin có tính bazơ nên phản ứng được với HCl.
Câu 23: Đáp án D
Khi phản ứng với AgNO3/NH3, glucozơ thể hiện tính khử.
Khi phản ứng với H2(Ni, to), glucozơ thể hiện tính oxi hóa.
Câu 25: Đáp án B
Những este đặc biệt khi thủy phân không tạo ancol có dạng:
RCOO − C6 H 4 − R’ thu được hai muối.
RCOOCH = CH − R’ thu được anđehit.

RCOOC ( R’) = CH − R ” thu được xetol.
→ Những este khi thủy phân không thu được ancol gồm: (1), (2).
Câu 27: Đáp án C
A không phân biệt được saccarozơ và glixerol do đều hòa tan tạo dung dịch xanh lam.
B không phân biệt được glucozơ và glixerol do đều hòa tan tạo dung dịch xanh lam.
C phân biệt được cả ba chất:
Glucozơ hòa tan tạo thành dung dịch xanh lam.
Lòng trắng trứng tạo hợp chất màu tím.
Ancol etylic không phản ứng.
D không phân biệt được glucozơ và glixerol do đều hòa tan tạo dung dịch xanh lam.
Câu 29: Đáp án C
Tơ thuộc loại poliamit là những tơ chứa liên kết CO-NH.
→ Các tơ thuộc loại poliamit là (1), (2).
Câu 31: Đáp án C
Este thỏa mãn có công thức dạng HCOOC3H7.
Gốc C3H7 có 2 đồng phân nên este HCOOC3H7 cũng có 2 đồng phân:HCOOCH2CH2CH3
HCOOCH(CH3)CH3
Câu 33: Đáp án C
Trang 8


Đốt cháy hoàn toàn ancol Y:
n H 2O > nCO2 → Y là ancol no, mạch hở: nY = n H 2O − nCO2 = 0,1mol
→ Số C trong Y =

nCO2
nY

=

0, 2
=2
0,1

X là este no, hai chức, không tham gia phản ứng tráng bạc, khi phản ứng với KOH thu được một ancol
(có 2 C) và một muối nên công thức của X là: HOOC-COOC2H5.
PTHH : HOOC − COOC2 H 5 + 2 KOH → KOOC − COOK + C2 H 5OH + H 2O
0,1 ¬

0,1 ¬

0,1

mol

→ a = 0,1; m = mmuoái = 0,1.166 = 16, 6 gam
Câu 34: Đáp án C
(a),(d),(e) đúng.
(b) sai vì chất béo là trieste của glixerol với axit béo.
(c) sai vì triolein là chất béo không no nên ở nhiệt độ thường triolein ở trạng thái lỏng.
Câu 36: Đáp án C
Thủy phân este thu được hai sản phẩm đều tráng bạc nên este có dạng: HCOOCH = CH − R’
→ X là HCOOCH = CH − CH 3 .
Câu 37: Đáp án B
Kim loại đứng sau H trong dãy hoạt động hóa học không phản ứng được với axit H2SO4 loãng.
Câu 40: Đáp án D
+

0

H ,t
Ta có: C12 H 22O11 + H 2O 
→ C6 H12O6 ( glu ) + C6 H12O6 ( fruc )

342
x?

180
10,8

Nếu H = 100%: msaccaroz¬ = x =

gam
gam

10,8.342
= 20,52gam
180

Với H = 80%: msaccaroz¬ = 20,52 : 90% = 22,8gam

ĐỀ SỐ 2

ĐỀ ÔN LUYỆN CUỐI HỌC KÌ 1

(Đề thi có 04 trang)

Môn: Hóa Học

(Đề có lời giải)

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề


Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S =
32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137
Câu 1. Phát biểu nào sau đây đúng?
Trang 9


A. Triolein là chất rắn ở điều kiện thường.
B. Fructozơ có nhiều trong mật ong.
C. Xenlulozơ bị thủy phân trong dung dịch kiềm đun nóng.
D. Tinh bột có phản ứng tráng bạc.
Câu 2. Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất.
A. Xà phòng. B. Ancol etylic.

C. Glucozơ.

D. Etylen glicol.

Câu 3. Dung dịch không có phản ứng màu biure là
A. Gly-Ala-Val.

B. Albumin (lòng trắng trứng).

C. Gly-Ala-Val-Gly.

D. Gly-Val.

Câu 4. Chất nào sau đây còn có tên gọi là đường nho?
A. Fructozơ. B. Glucozơ.

C. Tinh bột.

D. Saccarozơ.

Câu 5. Ở nhiệt độ thường chất tồn tại ở thể lỏng là
A. Saccarozơ. B. Tristearin. C. Glyxin.

D. Anilin.

Câu 6. Để tác dụng hết 3 gam hỗn hợp gồm axit axetic và metyl fomat cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH
1M (đun nóng). Giá trị của V là
A. 50. B. 100.C. 150.D. 500.
Câu 7. Cặp chất không xảy ra phản ứng hóa học là
A. Cu và dung dịch FeCl3.

B. Fe và dung dịch HCl.

C. Fe và dung dịch FeCl3.

D. Cu và dung dịch FeCl2.

Câu 8. Polime nào sau đây không chứa nitơ trong phân tử?
A. Poliacrilonitrin.

B. Nilon-6.

C. Poli (vinyl clorua). D. Nilon-6,6.

Câu 9. Amino axit phản ứng với HCl (trong dung dịch) theo tỉ lệ mol tương ứng 1:2 là
A. Axit glutamic.

B. Lysin.

C. Valin.

D. Alanin.

Câu 10. Chất có phản ứng tráng bạc nhưng không phản ứng với natri là
A. HCOOH. B. CH3COOC2H5.

C. HCOOCH3.

D. CH3COOCH3.

Câu 11. Chất vừa tác dụng với dung dịch NaOH vừa tác dụng với dung dịch HCl là
A. Glucozơ.

B. Alanin.

C. Anilin.

D. Metyl amin.

Câu 12. Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X chỉ thu được 3 mol Gly và 1 mol Ala. Số liên kết
peptit trong phân tử X là
A. 3.

B. 4.

C. 2.

D. 1.

Câu 13. Dung dịch nào sau đây không làm quỳ tím chuyển xanh?
A. Metylamin. B. Etylamin. C. Anilin.

D. Trimetylamin.

Câu 14. Đốt cháy hoàn toàn m gam amin X sinh ra 1,12 lít khí N2 (ở đktc). Để tác dụng với m gam X cần
đủ V ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là
A. 150.B. 50. C. 100.D. 200.
Câu 15. Phân tử khối trung bình của polietilen (PE) là 420000. Hệ số polime hóa của PE là
Trang 10


A. 20000.

B. 17000.

C. 15000.

D. 18000.

Câu 16. Tên gọi của este có công thức CH3COOCH3 là
A.Etyl axetat. B. Propyl axetat.

C. Metyl fomat.

D. Metyl axetat.

Câu 17. Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol chất béo thu được m gam glixerol. Giá trị của m là
A. 11,50.

B. 9,20.

C. 7,36.

D. 7,20.

Câu 18. Cho 500 ml dung dịch glucozơ x mol/lít phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3
trong NH3, thu được 10,8 gam Ag. Giá trị của x là
A. 0,20.

B. 0,02.

C. 0,01.

D. 0,10.

Câu 19. Chất X có màu trắng, dạng sợi, không mùi vị, không tan trong nước và là thành phần chính tạo
nên màng tế bào thực vật… Chất X là
A. Tinh bột.

B. Saccarozơ. C. Glucozơ.

D. Xenlulozơ.

Câu 20. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Metylamin là chất khí, không màu, không mùi.
B. Ở nhiệt độ bình thường tất cả các amin đều tan nhiều trong nước.
C. Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl.
D. Anilin làm quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh.
Câu 21. Cho các chất sau: Fructozơ, glucozơ, etyl axetat, Val-Gly-Ala. Số chất phản ứng với Cu(OH)2
trong môi trường kiềm, tạo màu dung dịch màu xanh là
A.2.

B. 4.

C. 1.

D. 3.

Câu 22. Ancol và amin nào sau đây cùng bậc?
A. (CH3)2NH và (CH3)2CHOH.

B. (CH3)2NH và CH3CH2OH.

C. (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2.

D. (CH3)3COH và (CH3)3CNH2.

Câu 23. Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng?
A. Cu. B. Fe. C. Zn. D. Mg.
Câu 24. Polime được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng là
A. Polietilen.

B. Poli(metyl metacrylat).

C. Poli(phenol-fomatdehit). D. Poli(vinyl clorua).
Câu 25. Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân?
A. Glixerol.

B. Etyl axetat. C. Gly-Ala.

D. Saccarozơ.

Câu 26. Cho 5,88 gam axit glutamic vào 300 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X. Cho X tác
dụng hoàn toàn với 240 ml dung dịch KOH 2M, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y, thu được m gam chất
rắn khan. Giá trị của m là
A. 29,19.

B. 36,87.

C. 31,27.

D. 37,59.

Câu 27. Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Thuốc thử
Dung dịch NaHCO3
Dung dịch AgNO3/ NH3, to

Mẫu thử
X
X

Hiện tượng
Có bọt khí
Kết tủa Ag trắng sáng
Trang 11


Y
Z
Y
Z
T

Cu(OH)2/OH-

Không hiện tượng
Dung dịch màu xanh lam
Dung dịch tím

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:
A. Axit fomic, glucozơ, saccarozơ, Lys-Val. B. Fomandehit, glucozơ, saccarozơ, Lys-Val-Ala.
C. Axit fomic, glucozơ, saccarozơ, Lys-Val-Ala.

D. Axit axetic, fructozơ, saccarozơ, Glu-Val-

Ala.
Câu 28. Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 3 mol Gly, 1 mol Ala và 1 mol Val nhưng
không có Val-Gly. Amino axit đầu N và amino axit đầu C của peptit X lần lượt là
A. Ala và Gly. B. Ala và Val. C. Gly và Gly. D. Gly và Val.
Câu 29. Ancol etylic được điều chế bằng cách lên men tinh bột theo sơ đồ:
xt
xt
(C6 H12O5 ) n 
→ C6 H12O6 
→ C 2 H 5OH
o
Để điều chế 10 lít rượu etylic 46 cần m kg gạo (chứa 75% tinh bột, còn lại là tạp chất trơ). Biết hiệu suất

của cả quá trình là 80% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 gam/ml. Giá trị của m là
A. 6,912.

B. 8,100.

C. 3,600.

D. 10,800.

Câu 30. Cho m gam bột sắt vào dung dịch hỗn hợp gồm 0,15 mol CuSO4 và 0,2 mol HCl. Sau khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,725m gam hỗn hợp kim loại. Giá trị của m là
A. 16,0.

B. 11,2.

C. 16,8.

D. 18,0.

Câu 31. Cho dung dịch muối X đến dư vào dung dịch muối Y, thu được kết tủa Z. Cho Z vào dung dịch
HNO3 (loãng, dư), thu được chất rắn T và khí không màu hóa nâu trong không khí. Hai muối X và Y lần
lượt là
A. Na2CO3 và BaCl2.

B. AgNO3 và Fe(NO3)2.

C. AgNO3 và FeCl2. D. AgNO3 và

FeCl3.
Câu 32. Hỗn hợp E gồm chất X (C3H10N2O4) và chất Y (C3H13N2O3). Chất X là muối của axit hữu cơ
đa chức, chất Y là muối của một axit vô cơ. Cho 2,62 gam E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng,
thu được 0,04 mol hỗn hợp hai khí (có tỉ lệ 1:3) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị lớn nhất của m là
A. 2,40.

B. 2,54.

C. 3,46.

D. 2,26.

Câu 33. Hỗn hợp X gồm vinyl axetat, metyl axetat và etyl fomat. Đốt cháy hoàn toàn 3,08 gam X, thu
được 2,16 gam H2O. Phần trăm số mol của vinyl axetat trong X là
A. 25,00%.

B. 27,92%.

C. 72,08%.

D. 75,00%.

Câu 34. Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc. Để điều chế được 29,7 kg
xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90% tính theo axit
nitric). Giá trị của m là
A. 30. B. 21. C. 10. D. 42.

Trang 12


Câu 35. Peptit X (C8H15O4N3) mạch hở, tạo bởi từ các mino axit đặc H2N-R-COOH. Thủy phân hoàn
toàn 0,2 mol X trong 800 ml dung dịch NaOH 1M. Khối lượng chất rắn khan thu dược khi cô cạn dung
dịch sau phản ứng là
A. 31,9 gam. B. 71,8 gam. C. 73,6 gam. D. 44,4 gam.
Câu 36. Este X mạch hở, có công thức phân tử C4H6O2. Đun nóng a mol X trong dung dịch NaOH vừa
đủ, thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 4a mol
Ag. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Công thức cấu tạo của X là
A. CH2=CH-COO-CH3.

B. HCOO-CH=CH-CH3.

C. CH3COO-CH=CH2.

D. HCOO-CH2CH=CH2.

Câu 37. Cho 9,2 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch hỗn hợp AgNO3 và Cu(NO3)2, thu được
chất rắn Y (gồm ba kim loại) và dung dịch Z. Hòa tan hết Y bằng dung dịch H2SO4 (đặc, nóng, dư), thu
+6

được 6,384 lít khí SO2 (sản phẩm khử của S , ở đktc). Cho dung dịch NaOH dư vào Z. Thu được kết tủa
T. Nung T trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 8,4 gam hỗn hợp rắn. Biết các phản ứng
xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng của Fe trong X là
A. 79,13%.

B. 28,00%.

C. 70,00%.

D. 60,87%.

Câu 38. Hỗn hợp X gồm ba este mạch hở. Cho 0,055 mol X phản ứng vừa đủ với 0,09 gam H2 (xúc tác
Ni, to), thu được hỗn hợp Y. Cho toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 65 ml dung dịch KOH 1M, thu được hỗn
hợp khí Z gồm hai muối của hai axit cacboxylic no, có mạch không phân nhánh và 3,41 gam hỗn hợp T
gồm hai ancol no, đơn chức. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X cần vừa đủ 11,2 lít O2 (đktc). Phần
trăm khối lượng của muối có phân tử khối lớn hơn trong Z có giá trị gần nhất là
A. 55. B. 66. C. 44. D. 33.
Câu 39. Hỗn hợp E gồm có các este đều có công thức phân tử C8H8O2 và chứa vòng benzen. Cho 0,08
mol hỗn hợp E tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, đun nóng. Sau phản ứng, thu được dung dịch X và
3,18 gam hỗn hợp ancol Y. Cho hoàn toàn lượng Y tác dụng với lượng Na dư thu được 0,448 lít H2 (ở
đktc). Cô cạn dung dịch X được m gam chất rắn khan. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m

A. 13,70.

B. 11,78.

C. 12,18.

D. 11,46.

Câu 40. Hỗn hợp X gồm các amino axit. Trong X, tỉ lệ khối lượng của oxit và nito tương ứng là 192: 77.
Để tác dụng vừa đủ với 19,62 gam hỗn hợp X cần 220 ml dung dịch HCl 1M. Mặt khác đốt cháy hoàn
toàn với 19,62 gam hỗn hợp X cần V lít khí O2 (đktc) thu được N2, H2O và 27,28 gam CO2. Giá trị của
V là
A. 16,686.

B. 16,464.

C. 16,576.

D. 17,472.

Trang 13


Đáp án
1-B
11-B
21-A
31-C

2-A
12-A
22-A
32-B

3-D
13-C
23-A
33-A

4-B
14-C
24-C
34-B

5-D
15-C
25-A
35-B

6-A
16-D
26-B
36-B

7-D
17-C
27-C
37-D

8-C
18-D
28-D
38-D

9-B
19-D
29-D
39-A

10-C
20-C
30-A
40-B

LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án B
A sai vì trioliein là chất béo không no, là chất lỏng ở điều kiện thường.
B đúng
C sai vì xenlulozơ không bị thủy phân trong môi trường kiềm.
D sai vì tinh bột không có nhóm CHO (không chuyển hóa thành chất có nhóm CHO) nên không có phản
ứng tráng bạc.
Câu 2: Đáp án A
Câu 3: Đáp án D
Gly-Val là đipeptit nên không có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.
Câu 4: Đáp án B
Câu 5: Đáp án D
Câu 6: Đáp án A
Do CH3COOH và HCOOCH3 đều có công thức phân tử là C2H4O2 và phản ứng NaOH theo tỉ lệ 1:1
nên ta coi hỗn hợp ban đầu chỉ gồm chất C2H4O2:
n C2 H4O2 = 0, 05 mol → n NaOH = 0, 05 mol
→V=

n
0, 05
=
= 0, 05(lit) = 50 ml
CM
1

Câu 7: Đáp án D
Fe 2+ H + Cu 2+ Fe3+
;
;
; 2+
Ta có: Fe H Cu Fe
Theo quy tắc a , Cu không phản ứng được với dung dịch FeCl2
Câu 8: Đáp án C
PVC có dạng ( CH 2 − CHCl ) n không chứa N
Câu 9: Đáp án B
Lysin có chứa 2 nhóm NH2 nên phản ứng với HCl theo tỉ lệ mol 1 : 2
Câu 10: Đáp án C
A sai vì vừa có phản ứng tráng bạc, vừa có phản ứng với natri.
B sai vì không có phản ứng tráng bạc.
C đúng vì có phản ứng tráng bạc nhưng không có phản ứng với natri.
D sai vì không có phản ứng tráng bạc.
Trang 14


Câu 11: Đáp án B
Do phân tử alanin vừa có nhóm COOH và nhóm NH2 nên vừa phản ứng với NaOH và HCl
Câu 12: Đáp án A
Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X thu được 3 mol Gly và 1 mol Ala nên X là tetrapeptit → Có
chứa 4 – 1 = 3 liên kết peptit trong phân tử.
Câu 13: Đáp án C
Câu 14: Đáp án C
n N 2 = 0, 05 mol
Bảo toàn nguyên tố N trong phản ứng đốt cháy:

n N = 2n N 2 = 0,1 mol

Amin đơn chức nên khi phản ứng với HCl: n HCl = n a min = n N = 0,1mol
→V=

n
0,1
=
= 0,1
CM
1
lít = 100 ml

Câu 15: Đáp án C
Công thức cấu tạo PE là ( CH 2 − CH 2 ) n (với n là hệ số polime hóa).
→n=

M polim e
M monome

=

420000
= 15000
28

Câu 16: Đáp án D
Câu 17: Đáp án C
Câu 18: Đáp án D
Glucozo → 2Ag
→ n Glucozo =

n Ag
2

=

0,1
n 0, 05
= 0, 05 mol → C M = =
= 0,1M
2
V 0,5

Câu 19: Đáp án D
Câu 20: Đáp án C
A sai vì metylamin có mùi khai.
B sai vì không phải amin nào cũng tan nhiều trong nước, ví dụ anilin ít tan trong nước.
C đúng.
D sai vì alanin có số nhóm COOH = số nhóm NH2 nên không làm đổi màu quỳ tím.
Câu 21: Đáp án A
Những hợp chất hữu cơ phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
Ancol đa chức có các nhóm OH gắn vào C kề nhau tạo dung dịch màu xanh lam. Ví dụ: fructozơ,
glucozơ, saccarozơ, glixerol, etylen glicol…
Axit cacboxylic tạo dung dịch màu xanh nhạt.
Tripeptit trở lên và protein tạo phức màu tím (phản ứng màu biure Cu(OH)2/OH-).
Trang 15


→ Có 2 chất thỏa mãn là fructozơ, glucozơ.
Chú ý: Val-Gly-Ala phản ứng với Cu(OH)2 nhưng tạo phức màu tím.
Câu 22: Đáp án A
Bậc ancol là bậc của C mà nhóm OH gắn vào.
Bậc amin là số gốc hidrocacbon gắn vào nguyên tử N.
Câu 23: Đáp án A
Câu 24: Đáp án C
Câu 25: Đáp án A
Câu 26: Đáp án B
n Glu = 0, 04mol; n HCl = 0,3mol; n KOH = 0, 48 mol
Coi X gồm Glu (0,04 mol) và HCl (0,3 mol) phản ứng với KOH (0,48 mol)
PTHH: Glu + 2KOH → Muối + 2H 2 O
HCl + KOH → Muối + H 2 O
→ KOH dư. Ta có: n H2O = 2n Glu + n HCl = 2.0, 04 + 0,3 = 0,38 mol

m
Bảo toàn khối lượng: m Glu + m HCl + m KOH = mchất rắn + H2O
→ mchất rắn = 5,88 + 0,3.36,5 + 0, 48.56 − 0,38.18 = 36,87 gam
Câu 27: Đáp án C
X + Na 2 CO3 sinh ra khí → Loại B
X, Y + AgNO3 sinh ra Ag → Loại D
T + Cu(OH) 2 sinh ra dung dịch tím → Loại A
Câu 28: Đáp án D
Từ dữ kiện đề bài suy ra X có cấu tạo là Gly-Gly-Ala-Gly-Val.
→ Đầu N là Gly và đầu C là Val.
Câu 29: Đáp án D
VC2 H5OH = 10.

46
= 4, 6
→ m C2H5OH = 4, 6.0,8 = 3, 68kg
100
lít

xt
xt
→ C6 H12 O6 
→ 2C 2 H 5OH
Coi n = 1, ta có quá trình: C6 H10 O5 

162
x?
Nếu H = 100%: mtinh bột =

x=

92
3, 68

gam
kg

3, 68.162
= 6, 48kg
98

Với H = 80%: mtinh bột = 6, 48 : 80% = 8,1kg
Trong gạo có 75% tinh bột → mgạo = mtinh bột: 75% = 10,8 kg
Trang 16


Câu 30: Đáp án A
Sau phản ứng thu được hỗn hợp kim loại: Cu và Fe dư
Thứ tự phản ứng:
Fe
+ Cu 2+ → Fe 2+ + Cu
0,15 ¬ 0,15 →
0,15
Fe + 2HCl → FeCl 2 + H 2
0,1 ¬ 0, 2

mol
mol

→ nFe pư = 0,15 + 0,1 = 0, 25 mol
Ta có: mKL giảm = mFe pư - mCu sinh ra = 0,25.56 – 0,15.64 = 4,4 gam
⇔ m − 0, 725m = 4, 4 → m = 16
Câu 31: Đáp án C
X là AgNO3 và Y là FeCl2
PTHH: 3AgNO3 dư + FeCl2 → 2AgCl + Ag + Fe(NO 3 )3
3Ag + 4HNO3 loãng, dư → 3AgNO3 + NO + 2H 2 O
Câu 32: Đáp án B
Chất X là muối của axit hữu cơ đa chức nên X có thể là NH4-OOC-CH2-COO-NH4 hoặc
NH4-OOC-COO-NH3-CH3
Chất Y là muối của một axit vô cơ nên Y là (CH3NH3)2CO3 hoặc NH4-CO3-NH3-C2H5.
Gọi số mol của X và Y lần lượt là x và y mol
 m E = 138x + 124y = 2, 62 gam 138x + 124y = 2, 62  x = 0, 01
→
→

n khi = 2x + 2y = 0, 04 mol
2x + 2y = 0, 04

 y = 0, 01

Ta có:
Do hai khí có tỉ lệ mol 1:3 nên xảy ra hai trường hợp:
TH1: X là NH4-OOC-COO-NH3-CH3 và Y là (CH3NH3)2CO3
→ n NH3 = 0, 01mol; n CH3 NH 2 = 0, 03 mol
Các muối gồm (COONa)2 (0,01 mol) và Na2CO3 (0,01 mol)
→ mmuối = 0, 01.136 + 0, 01.106 = 2, 4 gam
TH2: X là NH4-OOC-CH2-COO-NH4 và Y là NH4- CO3- NH3-C2H5
→ n NH3 = 0, 03mol; n C2 H5 NH2 = 0, 01 mol
Các muối gồm CH2(COONa)2 (0,01 mol) và Na2CO3 (0,01 mol)
→ mmuối = 0, 01.148 + 0, 01.106 = 2,54 gam
Giá trị lớn nhất của m là 2,54.
Câu 33: Đáp án A
n H2O = 0,12 mol
Metyl axetat và etyl fomat đều có công thức phân tử là C3H6O2.
Trang 17


→ Coi hỗn hợp đầu gồm hai chất: C4H6O2 (x mol) và C3H6O2 (y mol)
→ 86x + 74y = 3, 08 (1)
Bảo toàn nguyên tố H:

6nC4 H 6O2 + 6nC3 H 6O2 = 2nH 2O ® 3 x + 3 y = 0,12 (2)

Từ (1) và (2) suy ra: x = 0, 01; y = 0, 03
→ %n C4 H6O2 =

0, 01
.100% = 25%.
0, 04

Câu 34: Đáp án B
Ta có:
3HNO3 → Xenlulozo nitrat
189
x?

297
29, 7

Nếu H = 100% :

m HNO3 = x =

m HNO3

Với H = 90% :

gam
kg
29, 7.189
= 18,9 kg
297

cần dùng = 18,9 : 90% =21 kg

Câu 35: Đáp án B
n NaOH = 0,8 mol
Công thức phân tử của X là C8H15O4N3 mà X được tạo bởi amino axit có 1 nhóm COOH và 1 nhóm
NH2 nên X là tripeptit (kí hiệu A3)
PTHH: A3 + 3NaOH → Muối + H2O
→ NaOH dư, tripeptit hết. Ta có: n H2O = n A3 = 0, 2 mol
m
Bảo toàn khối lượng: m X + m NaOH = mchất rắn + H2O
→ mchất rắn = 0, 2.217 + 0,8.40 − 0, 2.18 = 71,8gam
Câu 36: Đáp án B
Nhận thấy:

n X : n Ag = 1: 4

nên cả hai chất trong Y đều tham gia phản ứng tráng bạc.

→ X là HCOO-CH=CH-CH3
Câu 37: Đáp án D
n SO2 = 0, 285 mol
Mg 2+ Fe2 + Cu 2+ Ag +
;
;
;
Thứ tự trong dãy hoạt động hóa học: Mg Fe Cu Ag
Chất rắn Y gồm ba kim loại, theo thứ tự hình thành kim loại → Y gồm Ag, Cu và Fe dư.
2+
2+
Dung dịch X gồm Mg và Fe .

Gọi số mol của Mg, Fe phản ứng, Fe dư lần lượt là x, y, z mol
→ 24x + 56y + 56z = 9, 2 (1)
Trang 18



Mg(OH)2 O2 ,to MgO
+ NaOH

→
Mg AgNO3,Cu(NO3)2  Z : Mg(NO3)2,Fe(NO3)2 → T 
X

→
 Fe2O3
 Fe(OH)2
Fe


+ H2SO4 ®
Æ
c,to
Y : Ag,Cu,Fe d 
→ SO2

Quá trình:
Bảo toàn electron:

2nMg + 2nFep = nAg + 2nCu

Bảo toàn electron:

nAg + 2nCu + 3nFe d = 2nSO2 = 0,57mol
⇔ 2x + 2y + 3z = 0,57 (2)

 nMgO = nMg(OH)2 = nMg(NO3)2 = nMg = xmol


1
1
1
 nFe2O3 = nFe(OH)2 = nFe(NO3)2 nFep = 0,5ymol
2
2
2
Bảo toàn nguyên tố Mg và Fe: 
Khối lượng chất rắn được thu sau khi nung T:

mMgO + mFe2O3 = 8,4gam ⇔ 40x + 0,5y.160 = 8,4 (3)

Từ (1), (2), (3) suy ra: x = 0,15; y = 0,03; z = 0,07
→ %mFe =

mFe
(0,03+ 0,07).56
.100% =
.100% ≈ 60,87%
mX
9,2

Câu 38: Đáp án D
n Y = n X = 0, 055 mol; n H 2 = 0, 045 mol
Xét phản ứng của Y với KOH: n KOH = 0, 065 mol
Ta thấy: n KOH > n Y → Trong Y có chứa este đơn chức và este đa chức:
Sau phản ứng thu được hỗn hợp Z gồm hai muối có mạch không phân nhánh và hai ancol đơn chức nên
trong Y chứa este tối đa hai chức.
→ Y gồm este đơn chức (0,045 mol) và este đa chức (0,01 mol).
→ n O/Y = 0, 045.2 + 0, 01.4 = 0,13mol
Đốt 0,1 mol X cần

n O2 = 0,5 mol

→ Đốt 0,055 mol X cần
→ Đốt 0,055 mol Y cần

n O2 =

0,5.0, 055
= 0, 275 mol
0,1

n O2 = 0, 275 +

n H2
2

= 0, 2975 mol

Khi đốt cháy hoàn toàn 0,055 mol Y:
Gọi số mol của CO2 và H2O sinh ra lần lượt là a, b mol.
Bảo toàn nguyên tố O:

n O/Y + 2n O2 = 2n CO2 + n H2O
→ 2a + b = 0, 725 (*)

Trang 19


Đốt cháy hỗn hợp este no, đơn chức và este no, hai chức:

n CO2 − n H 2O =

neste hai chức

→ a − b = 0, 01 (**)
Từ (*) và (**) suy ra: a = 0, 245; b = 0, 235
 n C/Y = n CO2 = 0, 245 mol

n
= 2n H 2O = 0, 47 mol
Bảo toàn nguyên tố C, H:  H/Y
→ m Y = m C/Y + m H/Y + m O/Y = 5, 49 gam
Bảo toàn khối lượng cho phản ứng của Y với KOH: m Y + m KOH = mmuối + mancol
→ mmuối = 5, 49 + 0, 065.56 − 3, 41 = 5, 72 gam
Gọi hai muối trong Z có công thức dạng R 1COOK (0, 045 mol) và R 2 (COOK) 2 (0, 01mol)
→ 0, 045.(R 1 + 83) + 0, 01.(R 2 + 166) = 5, 72
→ 9R1 + 2R 2 = 65 → R1 = 1 và R 2 = 28 (thỏa mãn)
Muối có phân tử khối lớn hơn trong Z là C2H4(COOK)2 (0,01 mol)
→ %m C2H 4 (COOK )2 =

0, 01.194
.100% ≈ 33,92%
5, 72

Câu 39: Đáp án A
nH2 = 0,02mol
n = 2nH2 = 0,04mol
Hỗn hợp E gồm este đơn chức → Ancol Y đơn chức : Y
Ta thấy: nancol = 0,04mol < nE = 0,08mol
→ Trong E gồm một este thường và một este của phenol
Ta có: neste thường = nancol = 0,04mol → neste của phenol =0,08 – 0,04 = 0,04 mol
Dựa vào hai PTHH: nKOH = neste thường + 2neste của phenol = 0,04 +2.0,04 = 0,12 mol
nH2O

= neste của phenol = 0,04 mol

Bảo toàn khối lượng: meste + mKOH = mchất rắn + mancol Y +

mH2O

→ mchất rắn = 0,08.136 + 0,12.56 − 3,18− 0,04.18 = 13,7gam
Câu 40: Đáp án B
nHCl = 0,22mol;nCO2 = 0,62mol
X tác dụng vừa đủ với 0,22 mol HCl:
nN = nNH2 = nHCl = 0,22mol → mN(X ) = 0,22.14 = 3,08gam
→ mO(X ) =

3,08.192
= 7,68gam → nO(X ) = 0,48mol
77

Xét phản ứng đốt cháy hoàn toàn X:
Trang 20


Bảo toàn nguyên tố C:

n C(X) = n CO2 = 0, 62 mol

→ m H(X) = m X − m C(X ) − m O(X) − m N(X) = 19, 62 − 0, 62.12 − 7, 68 − 3, 08 = 1, 42 gam
Bảo toàn nguyên tố H:
Bảo toàn nguyên tố O:

n H 2O =

1
n H(X) = 0, 71mol
2

n O(X ) + 2n O2 = 2n CO2 + n H 2O → n O2 =

→ VO2 = 0, 735.22, 4 = 16, 464

2.0, 62 + 0, 71 − 0, 48
= 0, 735 mol
2

lít

ĐỀ SỐ 3

ĐỀ ÔN LUYỆN CUỐI HỌC KÌ 1

(Đề thi có 04 trang)

Môn: Hóa Học

(Đề có đáp án)

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề


Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S =
32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137
Câu 1. Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là
A. PE.

B. PVC.

C. Amilopectin.

D. Nhựa bakelit.

Câu 2. Cho 2,52 gam một kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo ra 6,84 gam muối sunfat. Kim
loại đó là
A. Mg.

B. Al.

C. Fe.

D. Zn.

Câu 3. So sánh tính bazo nào sau đây là đúng?
A. C2H5NH2 > CH3NH2 > C6H5NH2.

B. C6H5NH2 > C2H5NH2 > NH3

C. CH3NH2 > NH3 > C2H5NH2.

D. C6H5NH2 > CH3NH2 > NH3.

Câu 4. Để chứng minh glucozo có nhóm chứa andehit, có thể dùng một trong ba phản ứng hóa học.
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức andehit của glucozo?
A. Khử glucozo bằng H2/Ni, to.

B. Oxi hóa glucozo bằng Cu(OH)3 đun nóng.

C. Lên men glucozo bằng xúc tác enzim.

D. Oxi hóa glucozo bằng AgNO3/NH3.

Câu 5. Hợp chất X có công thức cấu tạo là CH 3CH2COOCH3. Tên gọi của X là
A. Etyl axetat.

B. Metyl axetat.

C. Propyl axetat.

D. Metyl propinat.

Câu 6. Glucozo lên men thành ancol etylic, toàn bộ khí sinh ra được dẫn vào dung dịch Ca(OH) 2 dư tách
ra 40 gam kết tủa, biết hiệu suất lên men đạt 75%. Khối lượng glucozo cần dùng là
A. 40 gam.

B. 36 gam.

C. 48 gam.

D. 16 gam.

Câu 7. Để trung hòa 3,1 gam một amin đơn chất cần 100 ml dung dịch HCl 1M. Amin đó là
A. C3H7N.

B. C 3H9N.

C. CH5N.

D. C2H7N.

Câu 8. Kim loại Zn có thể khử ion
Trang 21


A. K + .

B. Mg 2+ .

C. Na + .

D. Cu 2+ .

Câu 9. Đốt cháy hoàn toàn 1 este X thu được n CO2 = n H2O . Este đó là
A. No, hai chức, mạch hở.

B. No, mạch hở.

C. No, đơn chức, mạch hở.

D. Đơn chức.

Câu 10. Fe bị ăn mòn điện hóa khi tiếp xúc với kim loại M để ngoài không khí ẩm. Kim loại M là
A. Mg.

B. Al.

C. Cu.

D. Zn.

C. Al + Ag + →

D. Fe + Fe3+ →

Câu 11. Phản ứng không xảy ra là
A. Zn + Pb 2+ →

B. Cu + Fe 2+ →

Câu 12. Hợp chất nào sau đây là dipeptit?
A. H2N-CH2CH2CONH-CH2-COOH.

B. H2N-CH2CONH-CH(CH3)-COOH.

C. H2N-CH2CH2CONH-CH2-CH2COOH.

D. H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2-COOH.

Câu 13. Chọn câu đúng: “Glucozo và fructozo….
A. Đều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở”.
B. Đều tạo được dung dịch màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)2”.
C. Đều có nhóm chức CHO trong phân tử”.
D. Là hai dạng thù hình của cùng một chất”.
Câu 14. Xà phòng hóa hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC 2H5 và CH3COOCH3 bằng
dung dịch NaOH 1M (đun nóng). Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là
A. 400ml.

B. 150ml.

C. 300ml.

D. 200ml.

Câu 15. Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol đơn chức tác dụng vừa đủ với
100ml dung dịch NaOH 1M. Tên gọi của este là
A. Propyl fomat.

B. Metyl axetat.

C. Metyl fomat.

D. Etyl axetat.

C. Amilozo.

D. Saccarozo.

Câu 16. Chất nào sau đây là monosaccarit?
A. Glucozo.

B. Tinh bột.

Câu 17. Công thức chung của amin no, đơn chức, mạch hở là
A. C n H 2n +3 N.

B. C n H 2n +1 N.

C. C x H y N.

D. C n H 2n +1 NH 2 .

Câu 18. Cho các chất: etylic axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua. Số chất
tác dụng được với dung dịch NaOH là
A. 6.

B. 5.

C. 3.

D. 4.

Câu 19. Cấu tạo của monome tham gia được phản ứng trùng ngưng là
A. Thỏa mãn điều kiện về nhiệt độ, áp suất, xúc tác thích hợp.
B. Trong phân tử phải có liên kết π hoặc vòng không bền.
C. Các nhóm chức trong phân tử đều chứa liên kết đôi.
D. Có ít nhất hai nhóm chức có khả năng tham gia phản ứng.

Trang 22


Câu 20. Ngâm một lá Zn trong 50ml dung dịch AgNO 3 0,2M. Giả sử kim loại tạo ra bám hết vào lá Zn.
Sau khi phản ứng xảy ra lấy lá Zn ra sấy khô, đem cân thấy
A. Khối lượng lá kẽm tăng 0,755 gam.

B. Khối lượng lá kẽm tăng 0,215 gam.

C. Khối lượng lá kẽm tăng 0,43 gam.

D. Khối lượng lá kẽm giảm 0,755 gam.

Câu 21. Đun nóng 37,5 gam dung dịch glucozo với lượng dung dịch AgNO 3/NH3, thu được 6,48 gam
bạc. Nồng độ phần tram của dung dịch glucozo là
A. 11,4%.

B. 14,4%.

C. 12,4%.

D. 13,4%.

Câu 22. Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
A. 4.

B. 5.

C. 2.

D. 3.

Câu 23. Khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
A. Este đơn chức.

B. Phenol.

C. Ancol đơn chức.

D. Glixerol.

Câu 24. Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của
amino axit (T). Các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là:
A. X, Y, Z, T.

B. X, Y, T.

C. Y, Z, T.

D. X, Y, Z.

Câu 25. Thủy phân este E có công thức phân tử C 4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng xúc tác) thu được hai sản
phẩm hữu cơ X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất. Tên gọi của E là
A. Etyl axetat.

B. Metyl propionat.

C. Ancol etylic.

D. Propyl fomat.

Câu 26. Khi đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ X thu được hỗn hợp khí CO 2 và hơi H2O có tỉ lệ
mol 1:1. Biết X có thể lên men rượu. Chất X là
A. Fructozo.

B. Glucozo.

C. Axit axetic.

D. Saccarozo.

Câu 27. Kim loại có tính chất vật lí chung là:
A. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim.
B. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim.
C. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng.
D. Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hổi.
Câu 28. Thủy phân không hoàn toàn tetrapeptit X ngoài các α − a min oaxit còn thu được các dipeptit:
Gly-Ala; Phe-Val; Ala-Phe. Cấu tạo đúng của X là
A. Gly-Ala-Val-Phe.

B. Gly-Ala-Phe-Val.

C. Val-Phe-Gly-Ala.

D. Ala-Val-Phe-Gly.

Câu 29. Khi sục etylamin vào dung dịch FeCl3, hiện tượng xảy ra là
A. Khói trắng bay ra.

B. Khí mùi khai bay ra.

C. Xuất hiện kết tủa trắng.

D. Xuất hiện kết tủa màu đỏ nâu.

Câu 30. Xà phòng hóa hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau
phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
A. 18,38 gam.

B. 17,80 gam.

C. 16,68 gam.

D. 18,24 gam.

Câu 31. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Phân biệt mantozo và saccarozo bằng phản ứng tráng gương.
Trang 23


B. Phân biệt glucozo và saccarozo bằng phản ứng tráng gương.
C. Phân biệt tinh bột và xenlulozo bằng I2.
D. Phân biệt saccarozo và glixerol bằng Cu(OH)2.
Câu 32. Khi trùng ngưng 13,1 gam axit ε − a min ocaproic với hiệu suất 80%, ngoài aminoaxit còn dư ta
còn thu được m gam polome và 1,44 gam nước. Giá trị của m là
A. 9,328.

B. 9,040.

C. 10,410.

D. 11,660.

Câu 33. Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozo với dung dịch AgNO 3/NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối
đa thu được là
A. 16,2 gam.

B. 10,8 gam.

C. 32,4 gam.

D. 21,6 gam.

Câu 34. Monome dùng để điều chế thủy tinh hữu cơ (plexiglas) là
A. CH2=C(CH3)COOCH3 .

B. CH2=CHCOOCH3.

C. CH3COOCH=CH2.

D. C6H5CH=CH2.

Câu 35. Các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là
A. CH2=CH-CH=CH2; C6H5CH=CH2.
B. CH2=CH-CH=CH2; lưu huỳnh.
C. CH2=CH-CH=CH2; CH3-CH=CH2.
D. CH2=C(CH3)-CH=CH2;C6H5CH=CH2.
Câu 36. Ba ống nghiệm không nhãn, chứa riêng biệt ba dung dịch: glucozo, hồ tinh bột, glixerol. Thuốc
thử để dùng để nhận biết ba dung dịch trên là
A. Dung dịch iot và dung dịch AgNO3/NH3, to.

B. Dung dịch Axit.

C. Dung dịch iot.

D. Kim loại Na.

Câu 37. Cho các chất: C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH, CH3COOCH3. Nêu nhiệt độ sôi của các chất trên
giảm dần theo thứ tự.
A. CH3COOH > C2H5OH > CH3COOCH3> CH3CHO.
B. C2H5OH > CH3CHO > CH3COOCH3> CH3COOH.
C. CH3COOH > CH3COOCH3 > C2H5OH > CH3CHO
D. C2H5OH > CH3CHO > CH3CHO > CH3COOCH3
Câu 38. Trong các phản ứng giữa các cặp chất sau, phản ứng nào làm cắt mạch polime?
+

o

o

H ,t
A. Amilozo + H 2 O 


t
B. Poli(vinyl axetat) + H 2 O 


as

C. Poli (vinyl clorua) + Cl2 

t
D. Cao su thiên nhiên + HCl 


o

Câu 39. Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C 17H35COOH và C15H35COOH. Số loại Trieste
tối đa được tạo ra là
A. 4.

B. 5.

C. 3.

D. 6.

Câu 40. Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A. C2H5COONa và CH3OH.

B. CH3COONa và CH3OH.
Trang 24


C. HCOONa và C2H5OH.

D. CH3COONa và C2H5OH.

Trang 25


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×