Tải bản đầy đủ

ĐỀ CƯƠNG I CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP GẢI PHẪU SINH LÝ

ĐỀ CƯƠNG I
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP GẢI PHẪU SINH LÝ
I. GỒM 50 CÂU SINH LÝ VÀ 50 CÂU GIẢI PHẪU
1. Câu nào sau đây sai về đặc tính cơ bản của tế bào:
A. Đại đa số tế bào đều phân chia sinh ra nhiều tế bào con.
B. Tế bào cơ vân không phân chia, chỉ tăng trưởng theo chiều ngang và chiều dọc.
C. Tế bào thần kinh mỗi khi bị tổn thương thì phân chia và phát triển nhánh.
D. Tế bào tuyến giáp có thay đổi hình thể khi nghi và khi bài tiết.
E. Hồng cầu lưu hành trong máu thì không sinh sản.
2. Câu nào sau đây sai về thành phần cấu trúc của màng tế bào:
A. Nước là thành phần dịch tế bào, chiếm 70 – 85%
B. Có các chất điện giải như K+, Na+, Ca++ …
C. Protein chiếm từ 10 - 20% khối tế bào.
D. Cacbohydrat đóng vai trò chính về dinh dưỡng tế bào là chức năng cấu trúc.
E. Lipit chiếm 2% của khối tế bào, quan trọng nhất là phospholipit và cholesterol.
3. Câu nào sau đây không đúng với màng tế bào:
A. Gồm hầu hết là protein.
B. Để một số ion qua lại được là nhờ các kênh ion.
C. Không thấm đối với các chất tan trong dầu mỡ.
D. Cho các ion thấm qua tự do và không cho protein đi qua.
E. Phần kỵ nước của phân tử phospholipit hướng ra mặt ngoài của màng tế bào.

4. Các tế bào sau đây đều là tế bào prokariot, ngoại trừ:
A. Hồng cầu.
B. Vi sinh vật đơn bào.
C. Vi khuẩn.
D. Tế bào nấm.
E. Siêu vi.
5. Câu nào sau đây không đúng đối với nhiễm sắc thể:
A. Cũng có trong ty lạp thể.
B. Bao gồm các phân tử ADN và ARN.
C. Phân tử ADN kết hợp với histon và một số protein khác làm thành nhiễm sắc thể giới tính.
D. Còn được gọi là chất nhiễm sắc.
E. Có số lượng như nhau ở tất cả các tế bào trong cơ thể, trừ trứng và tinh trùng
6. Nơi nào sau đây là vị trí sinh tổng hợp protein:
A. Nhân.
B. Hạt nhân.
C. Lưới nội bào trơn.
D. Lưới nội bào có hạt.
E. Bộ Golgi.
7 Protein được tổng hợp từ
A. Được tổng hợp ở mạng nội bào tương trơn.
B. Được tổng hợp ở bộ Golgi.
C. Nó được hòa tan trong bào tương.
D. Được tìm thấy trong những túi vận chuyển nhỏ, sản phẩm của lưới nội bào.
E. Nguyên liệu để tổng hợp protein là các phân tử peptide và các amino acid.
8. Câu nào sau đây đúng với bệnh tự miễn?


A.Diễn ra khi lympho T và B bị biến đổi tính chất và tiêu diệt các mô của cơ thể mình.
B. Có thể xảy ra khi đại thực bào thay đổi tính chất, tự tấn công tế bào của cơ thể mình.
C. Là bệnh đái tháo đường không tùy thuộc insulin.
D.Do một số tế bào của một cơ quan bị biến đổi về HLA của mình, bị coi là một mô lạ và bị hệ lympho
miễn dịch tấn công.

E. Là trường hợp cơ thể tự có khả năng miễn dịch đối với kháng nguyên lạ.
9. Những yếu tố sau đây có khả năng gây đột biến gen, NGOẠI TRỪ:
A. Một số hoá chất có trong thuốc lá
B. Sự bức xạ như tia X, tia gamma, tia cực tím
C. Những tác nhân kích thích vật lý
D. Các yếu tố di truyền
E. Vai trò của vi khuẩn


10 Câu nào sai về đặc điểm của tế bào ung thư:
F. Tế bào ung thư thường phát triển quá mức
G. Các tế bào ung thư thường dính với nhau và trôi theo dòng máu, nên tạo ra hiện tượng di căn
H. Tế bào ung thư tạo ra yếu tố sinh mạch
I. Tổ chức ung thư cạnh tranh chất dinh dưỡng với các tế bào bình thường
J. Tế bào ung thư có khả năng sống kém hơn tế bào bình thường.
11. Câu nào sau đây đúng với bản chất của máu?
A. Chất dịch protein hòa tan
B. Hỗn hợp các dịch thể
C. Mô liên kết đặc biệt
D. Hỗn hợp các loại tế bào máu
E. Hợp chất vô cơ và hữu cơ
12. Tỷ trọng của máu phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Số lượng hồng cầu
B. Số lượng bạch cầu
C. Số lượng tiểu cầu
D. Nồng độ protein và số lượng huyết cầu
E. Nồng độ natri và clo
13.. Độ nhớt của máu phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Nồng độ protein và số lượng huyết cầu
B. Nồng độ protein và nồng độ các chất điện giải
C. Nồng độ các yếu tố gây đông máu và số lượng tiểu cầu
D. Nồng độ phospholipid và lipoprotein
E. Nồng độ NaCl và globulin
15. Protid huyết tương có những chức năng sau đây, NGOẠI TRỪ :
A. Tạo áp suất keo của máu
B. Vận chuyển lipid trong máu
C. Bảo vệ cơ thể
D. Vận chuyển oxy
E. Đông máu
16. Độ pH của máu phụ thuộc chủ yếu vào ion nào sau đây?
A. Na+
B. ClC. K+
D. HPO4 -E. HCO3- và H+


17. Hematocrit là tỷ lệ phần trăm giữa hai đại lượng nào sau đây?
A. Tổng thể tích huyết cầu và thể tích máu toàn phần
B. Tổng thể tích hồng cầu và thể tích huyết tương
C. Tổng thể tích huyết cầu và thể tích huyết tương
D. Tổng thể tích huyết cầu và thể tích huyết thanh
E. Tổng thể tích hồng cầu và thể tích bạch cầu cộng với tiểu cầu
18. Hemoglobin ở người trưởng thành bình thường thuộc loại nào sau đây?
A. Hb A
B. Hb C
C. Hb E
D. Hb F
E. Hb S
19. Hồng cầu có vai trò miễn dịch vì có các khả năng sau đây, NGOẠI TRỪ:
A. Giữ lấy các phức hợp kháng nguyên − kháng thể − bổ thể tạo thuận lợi cho thực bào
B. Bám vào các lymplo T, giúp sự "giao nộp" các kháng nguyên cho tế bào này
C. Có các hoạt động enzyme bề mặt
D. Các IgE thường bám trên màng hồng cầu, gây phản ứng với kháng nguyên
E. Các kháng nguyên trên màng hồng cầu đặc trưng cho các nhóm máu.
20. Hemoglobin có chức năng đệm vì lý do nào sau đây?
A. Tăng tính acid của huyết tương
B. pH ít thay đổi
C. pH tăng cao
D. pH giảm
E. Tăng tính kiềm của huyết tương
21. Vitamin B12 kết hợp với yếu tố nội tại sẽ được bảo vệ khỏi sự phá huỷ của các men ở nơi nào sau đây?
A. Tụy
B. Gan
C. Ruột
D. Lách
E. Dạ dày
22. Sắt là một chất quan trọng trong sự thành lập hemoglobin, nó được hấp thu chủ yếu ở nơi nào sau đây?
A. Tá tràng
B. Hổng tràng
C. Hồi tràng
D. Manh tràng
E. Đại tràng
23. Các chất cần thiết cho sự tạo hồng cầu bao gồm các chất sau đây, NGOẠI TRỪ:
A. Vitamin B12
B. Acid folic
C. Chất sắt
D. Cholin và Thymidin.
E. Chất đồng.
24. Hồng cầu người bình thường lấy ở máu ngoại vi có hình dĩa lõm hai mặt thích hợp với khả năng vận
chuyển chất khí vì những lý do sau đây, NGOẠI TRỪ:
A. Biến dạng dễ dàng để xuyên qua mao mạch vào tổ chức
B. Làm tăng tốc độ khuếch tán khí
C. Làm tăng diện tích tiếp xúc


D. Làm tăng phân ly HbO2
E. Tổng diện tích tiếp xúc của hồng cầu trong cơ thể là 3000m2
25. Bạch cầu có những đặc tính sau đây, NGOẠI TRỪ:
A. Xuyên mạch
B. Chuyển động bằng chân giả
C. Tạo áp suất keo
D. Hóa ứng động
E. Thực bào
26. Trong trường hợp viêm, các loại tế bào sau đây đều tăng NGOẠI TRỪ:
A. Neutrophil
B. Monocyte
C. Đại thực bào
D. Mô bào
E. Basophil
27. Basophil chứa các loại hóa chất sau đây, NGOẠI TRỪ:
A. Heparin
B. Histamine
C. Plasminogen
D. Serotonin
E. Bradykinin
28 . Những tế bào nào có vai trò trong cơ chế dị ứng
A. Eosinophil và basophil
B. Basophil và monocyte
C. Eosinophil và lympho T
D. Neutrophil Eosinophil
E. Monocyte Lymphocyte
29. Khi cơ thể bị nhiễm ký sinh trùng tế bào nào sau đây sẽ tăng?
A. Neutrophil
B. Eosinophil
C. Basophil
D. Monocyte
E. Lymphocyte
30. Khi thành mạch bị tổn thương có sự co thắt mạch máu là do quá trình nào sau đây?
A. Phản xạ thần kinh
B. Sự co thắt cơ tại chỗ
C. Kích thích hệ phó giao cảm
D. A và B đúng
E. B và C đúng
31. Điều kiện để gây co mạch tốt là thành mạch phải:
A. Dày dặn
B. Vùng chắc
C. Đàn hồi tốt
D. A và B đúng
E. B và C đúng
32. Các chất giúp cho mạch máu co thắt mạnh hơn là chất nào sau đây?
A. ADP
B. Serotonin
C. Adrenalin


D. A và B đúng
E. B và C đúng
33. Các nốt xuất huyết xuất hiện nhiều trên cơ thể là do nguyên nhân nào sau đây?
A. Số lượng tiểu cầu giảm
B. Chất lượng tiểu cầu giảm
C. Phospholipid tiểu cầu giảm
D. A và B đúng
E. B và C đúng
34. Nút xoang bình thường là nút tạo nhịp cho toàn tim vì lý do nào sau đây?
A Ở nhĩ
B. Tạo các xung thần kinh
C. Nhịp xung cao hơn các nơi khác
D. Chịu sự kiểm soát của hệ thần kinh thực vật
E,. Gần nút nhĩ – thất
35. Van động mạch chủ đóng lúc bắt đầu pha nào của chu kỳ tim?
A. Co đồng thể tích
B. Bơm máu nhanh
C. Giữa tâm trương
D. Giãn đồng thể tích
E. Máu về thất nhanh
36. Đóng van nhĩ - thất được khởi đầu bởi quá trình nào sau đây?
A. Co nhĩ
B. Co thất
C. Co cơ cột
D. Giãn thất
E. Áp suất máu trong tâm thất cao hơn trong tâm nhĩ
37. Khi nghỉ ngơi, ở người đàn ông khoẻ mạnh, tim bơm bao nhiêu lít trong một phút?
A. 0,9
B. 2 đến 3
C. 5 đến 6
D. 8 đến 10
E. 15 đến 20
38. Độ nhớt máu tùy thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Dung tích lắng đọng hồng cầu
B. Số lượng tế bào máu
C. Hình dạng tế bào máu
D. Lượng protein trong huyết tương
E. Tất cả các câu trên đều đúng
39. Sự trao đổi các chất dinh dưỡng và khí giữa máu và mô xảy ra tại nơi nào sau đây?
A. Động mạch chủ
B. Động mạch
C. Tiểu động mạch
D. Mao mạch
E. Tĩnh mạch
40. Tổng thiết diện mạch lớn nhất ở nơi nào sau đây?
A. Động mạch lớn
B. Tiểu động mạch


C. Mao mạch
D. Tĩnh mạch nhỏ
E. Tĩnh mạch lớn
41. Đơn vị áp suất tĩnh mạch trung tâm:
A. mmHg
B. mm nước
C. cm nước
D. cm Hg
E. Các câu trên đều sai.
42. Khi thành mạch bị tổn thương có sự co thắt mạch máu là do quá trình nào sau đây?
A. Phản xạ thần kinh
B. Sự co thắt cơ tại chỗ
C. Kích thích hệ phó giao cảm
D. A và B đúng
E. B và C đúng
43. Điều kiện để gây co mạch tốt là thành mạch phải:
A. Dày dặn
B. Vùng chắc
C. Đàn hồi tốt
E. A và B đúng
E. B và C đúng
44. Các chất giúp cho mạch máu co thắt mạnh hơn là chất nào sau đây?
A. ADP
B. Serotonin
C. Adrenalin
D. A và B đúng
E. B và C đúng
45. Các nốt xuất huyết xuất hiện nhiều trên cơ thể là do nguyên nhân nào sau đây?
A. Số lượng tiểu cầu giảm
B. Chất lượng tiểu cầu giảm
C. Phospholipid tiểu cầu giảm
D. A và B đúng
E. B và C đúng
46. Nút xoang bình thường là nút tạo nhịp cho toàn tim vì lý do nào sau đây?
A. Ở nhĩ
B. Tạo các xung thần kinh
C. Nhịp xung cao hơn các nơi khác
D. Chịu sự kiểm soát của hệ thần kinh thực vật
E. Gần nút nhĩ – thất
47. Van động mạch chủ đóng lúc bắt đầu pha nào của chu kỳ tim?
A. Co đồng thể tích
B. Bơm máu nhanh
C. Giữa tâm trương
D. Giãn đồng thể tích
E. Máu về thất nhanh
48. Đóng van nhĩ - thất được khởi đầu bởi quá trình nào sau đây?
A. Co nhĩ
B. Co thất


C. Co cơ cột
D. Giãn thất
E. Áp suất máu trong tâm thất cao hơn trong tâm nhĩ
49. Khi nghỉ ngơi, ở người đàn ông khoẻ mạnh, tim bơm bao nhiêu lít trong một phút?
A. 0,9
B. 2 đến 3
C. 5 đến 6
D. 8 đến 10
E. 15 đến 20
50. Độ nhớt máu tùy thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Dung tích lắng đọng hồng cầu
B. Số lượng tế bào máu
C. Hình dạng tế bào máu
D. Lượng protein trong huyết tương
E. Tất cả các câu trên đều đúng

50 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
MÔN TẬP GIẢI PHẪU
1.Câu hỏi đúng sai 25 Câu
1. Ống lệ mũi đổ nước mắt làm ẩm không khí đi vào ngách mũi dưới:
A. đúng           B. sai
2. Xoang trán được chia làm hai phần: trái và phải:
A. đúng           B. sai
3. Động mạch cảnh chung phân đôi thành động mạch cảnh ngoài và động mạch
cảnh trong ở ngang với bờ trên sụn giáp
A. đúng           B. sai
4. "Hệ tiêu hoá bắt đầu từ hầu và tận cùng ở hậu môn"
A. Đúng           B. Sai
5."Đường mật phụ  có thể cắt bỏ được, đường mật chính không thể cắt bỏ được":
A. Đúng           B. Sai
6. Bình thường thận phải nằm cao hơn thận trái một chút
A. Đúng            B. Sai
7. Xoang thận còn gọi là rốn thận.
A. Đúng            B. Sai
8. Cơ Hình lê và cơ Mông nhỡ nằm ở lớp giữa của các cơ vùng mông
A. Đúng            B. Sai
9. " Lớp cơ của thành ống tiêu hoá đều là cơ trơn"


A. Đúng            B. Sai
10. Bình thường phổi phải có 2 thùy phổi trái có 3 thùy
A. Đúng            B. Sai
11. Động mạch vành của tim được cấp máu trong thì tâm trương
         
A. Đúng     
B. Sai
12. Các sợi co bóp của tim là các sợi cơ kém biệt hóa.
         
A.Đúng       B. Sai
13. xương bánh chè ở vùng đầu gối được xếp vào loại xương dẹp .
A.Đúng       B. Sai
15. Động mạch đùi sâu là ĐM chính nuôi dưỡng vùng đùi:
      
A. Đúng.       B. Sai.
16. Đỉnh tim luôn luôn nằm tương ứng với khoảng gian sườn V ngay dường kẻ giữa
xương đòn trái.
     
 A. Đúng.      B. Sai
17. Rãnh vành ở mặt hoành chia mặt này thành 2 phần: phần sau hẹp là tâm nhĩ, và
phần trước là tâm thất.
         
A. Đúng.     B. Sai.
18.Hố bầu dục là di tích lỗ bầu dục trong thời kỳ phôi thai.
         
A. Đúng.        B. Sai.
19. Van 3 lá đậy kín lỗ nhĩ thất trái và van 2 lá đậy kín lỗ nhĩ thất phải.
         
A. Đúng.     B. Sai.
20. Khi phần màng của vách gian thất bị khiếm khuyết thì tạo nên tật thông liên thất.
         
A. Đúng.     B. Sai.
21.Nội tâm mạc của tim bao gồm 2 lá: lá thành và lá tạng.
        
  A. Đúng.     B. Sai.
22. xương bánh chè ở vùng đầu gối được xếp vào loại xương dẹp .
A.Đúng      
B. Sai
23. Cung động mạch chủ nằm ở trung thất sau.
         
A. Đúng.     B. Sai.
24.Các nhánh bên của cung ĐM chủ là ĐM dưới đòn phải, ĐM cảnh chung trái và
ĐM dưới đòn trái.
        
A. Đúng.     B. Sai.
25.ĐM phổi xuất phát từ tâm thất trái
         
A. Đúng.     B. Sai.


2.Điền vào chỗ trống 25 câu
1- Niệu đạo tiền liệt ít bị dập vỡ vì được ........................................bọc quanh.
2- Tuyến hành niệu đạo có ống tuyến đổ ra ở...................................................
3 - Tử cung nằm ở vị trí giữa Phía trước là …………….Phía sau
là……………….
4 - Lỗ ống phóng tính đổ ra ở niệu đạo..........................................
5 - Lỗ niệu đạo ngoài nữ giới mở ra ở................................................
6- Niệu đạo nữ tương ứng với.................... ..................................ở nam giới.
7- Kích thước của niệu đạo Nam …….cm và của Nữ……..cm
8- Kích thước của thận là ……..x…….x……
9 - Tâm nhĩ phải ngăn cách với Tâm thất phải bởi van………………..
10. Bốn nhánh tĩnh mạch phổi đổ máu về …………………………….
11. Bờ trong của thận lồi ở phần trên và phần dưới, phần giữa lõm sâu gọi
là ............................... , là nơi cuốn thận đi qua.
12. Nhu mô thận gồm có …………………………………………………..
13. Đáy của tháp thận quay về phía bao thận, đỉnh hướng
về ................................tạo nên các nhú thận.
14.Phần nhu mô thận, nằm ở giữa các tháp thận là ………………………..
15. Mỗi đơn vị thận gồm một ..............................và một hệ thống ống sinh niệu.
16. Niệu quản được chia làm 3 đọan gồm………………………………………….


17. Trung bình niệu quản dài..............................cm
18. Nhóm cơ nhai gồm 4 cơ là
19. Đoạn cuối của niệu quản nam lách giữa mặt sau bàng quang
và..........................rồi cắm vào bàng quang
20. Đoạn nội thành bàng quang, niệu quản dài khoảng ...................
21- Buồng trứng tiết ra 2 nội tiết tố là…………………………………………
22 - Ruột thừa nằm ở đoạn nào của ống tiêu hóa…………………………………
23- Kể tên các xương con nằm trong tai
giữa………………………………………
24. Tử cung ở vị trí giữa Phía trước là ………………….Phía sau là……….
25- Tên của ba cơ vùng hậu môn là………… ..................................................



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×