Tải bản đầy đủ

BG viêm da ATOPY y5

VIÊM DA ATOPY

ThS. BSNT Nguyễn Anh Minh


Mục tiêu
1. Trình bày được dịch tễ học, cơ chế bệnh sinh của
viêm da Atopy
2. Trình bày được lâm sàng của viêm da Atopy
3. Biết cách chẩn đoán và điều trị bệnh viêm da Atopy


Nội dung
1.

Định nghĩa

2.

Dịch tễ học


3.

Cơ chế bệnh sinh

4.

Yếu tố nguy cơ

5.

Lâm sàng

6.

Chẩn đoán

7.

Biến chứng

8.

Điều trị



Viêm da atopy

 Bệnh

viêm da mạn tính, tái đi tái lại nhiều lần

 Theo

WAO 2004: Viêm da với những tổn thương

đặc trưng liên quan IgE mẫn cảm đặc hiệu
 20

– 30% không liên quan đến IgE



Johansson SG et al. J Allergy Clin. Immunol. 2004; 113:832-836


Dịch tễ học

1.

Tuổi

o

15-30% trẻ em và 2-10% người lớn

o

60% bắt đầu ngay năm đầu đời

o

45% bắt đầu trong 6 tháng đầu

o

85% bắt đầu trong 5 năm đầu


2. Giới
-

Trước 6 tuổi: nữ = nam

-

Sau 6 tuổi: nữ > nam (6/4)

3. Địa hình – khí hậu
-

Thành thị > nông thôn

-

Khí hậu khô hanh, độ ẩm cao


Cơ chế bệnh sinh
 Chưa
 Có

thật sự rõ ràng

sự liên quan hệ gen, hàng rào bảo vệ da,

đáp ứng miễn dịch và yếu tố môi trường
Gen
Môi trường

Viêm da
Atopy
Hàng rào
bảo vệ da

Miễn dịch


-

Đột biến FLG
Các đột biến khác
Khiếm khuyết lipid

Thay đổi pH
Chất kích thích

Gãi

Dị
nguyên

Proteases

Vi khuẩn



Hàng rào da bình thường

Lớp sừng

Viêm da Atopy
Mất nước
Mất LK TB
Giảm NMF

Hàng rào lipid
Thay đổi lipid
Thượng bì


Yếu tố nguy cơ
Thức ăn
Mồ hôi

Khí hậu

Gen

Viêm da
atopy

Nhiễm
trùng

Stress

Nội tiết
Dị
nguyên


Tiền sử gia đình

Nguy cơ

Cả bố và mẹ (cùng loại hình dị ứng)

50 – 80%

Cả bố và mẹ, hoặc bố/mẹ + anh chị em sinh đôi

40 – 50%

(loại hình dị ứng khác nhau)
Chỉ bố hoặc mẹ, hoặc anh chị em sinh đôi

20 – 40%

Không có TS gia đình

5 – 15%


Lâm sàng
4 giai đoạn:


Giai đoạn đỏ da: ngứa nhiều, ban đỏ rải rác và phù lớp thượng bì.



Giai đoạn hình thành các bọng nước.



Giai đoạn rỉ nước và bội nhiễm gây ra tổn thương chốc lở.



Giai đoạn đóng vẩy: tiến triển lâu dài và hình thành mảng liken hoá.


Cấp tính





Ngứa nhiều
Đỏ nhiều
Phù nề nhiều
Rỉ dịch nhiều

Bán cấp
• Ngứa ít
• Đỏ da ít
• Chảy dịch ít
hoặc không
• Vảy tiết

Mạn tính
• Ngứa
• Dày da


Trẻ sơ sinh

Trẻ lớn

Người lớn


Cận lâm sàng
 IgE

đặc hiệu

 Test

da

 Test

kích thích

 Sinh

thiết da


Chẩn đoán


Hanifin và Rajka (1980)
4 tiêu chuẩn chính:
1. Ngứa
2. Viêm da mạn tính và tái phát
3. Hình thái và vị trí thương tổn điển hình
- Trẻ em: Chàm khu trú ở mặt, vùng duỗi.

- Trẻ lớn và người lớn: Dày da, Lichen vùng nếp gấp.
4. Tiền sử cá nhân hay gia đình có bệnh cơ địa dị ứng về da
hoặc hô hấp (HPQ, VMDU,…)


Hanifin và Rajka (1980)
4 tiêu chuẩn chính:
1. Ngứa
2. Viêm da mạn tính và tái phát
3. Hình thái và vị trí thương tổn điển hình
- Trẻ em: Chàm khu trú ở mặt, vùng duỗi.

- Trẻ lớn và người lớn: Dày da, Lichen vùng nếp gấp.
4. Tiền sử cá nhân hay gia đình có bệnh cơ địa dị ứng về da
hoặc hô hấp (HPQ, VMDU,…)


Hanifin và Rajka (1980)
4 tiêu chuẩn chính:
1. Ngứa
2. Viêm da mạn tính và tái phát
3. Hình thái và vị trí thương tổn điển hình
- Trẻ em: Chàm khu trú ở mặt, vùng duỗi.
- Trẻ lớn và người lớn: Dày da, Lichen vùng nếp gấp.
4. Tiền sử cá nhân hay gia đình có bệnh cơ địa dị ứng về da
hoặc hô hấp (HPQ, VMDU,…)


Hanifin và Rajka (1980)
4 tiêu chuẩn chính:
1. Ngứa
2. Viêm da mạn tính và tái phát

3. Hình thái và vị trí thương tổn điển hình
- Trẻ em: Chàm khu trú ở mặt, vùng duỗi.
- Trẻ lớn và người lớn: Dày da, Lichen vùng nếp gấp.
4. Tiền sử cá nhân hay gia đình có bệnh cơ địa dị ứng về
da hoặc hô hấp (HPQ, VMDU,…)
=> 3/4 tiêu chuẩn chính


23 tiêu chuẩn phụ
Khô da (Dry skin).
2. Vảy (Ichtyosis)
3. Xerosis
4. Dày sừng nang lông (keratosis pilaris)
5. Vẩy phấn trắng (Pityriasis alba)
6. Palmar hyperlinear
7. Chàm ở bàn tay (Hand eczema)
8. Viêm môi (cheilitis)
9. Mặt: Đỏ, tái
10. Đục thủy tinh thể ( Anterior subcapsular cataract)
11. Viêm kết mạc mắt và kích thích ở mắt tái phát
12. Giác mạc hình chóp (Keratoconus).
13. Quầng thâm quanh mắt
14. Nếp dưới mắt Dennie- Morgan
15. Chàm núm vú
16. Chứng vẽ nổi (Dermographism)
17. Ngứa khi ra mồ hôi (Itching on sweating)
18. Dễ bị nhiễm trùng da và hay tái phát
19. Các yếu tố kích hoạt: thức ăn, stress, yếu tố môi trường, các chất gây kích ứng da
21. IgE tăng
22. Test da type 1 dương tính
23. Tuổi phát bệnh sớm
1.

≥ 3/23 tiêu chuẩn phụ


23 tiêu chuẩn phụ
Khô da (Dry skin).
2. Vảy (Ichtyosis)
3. Xerosis
4. Dày sừng nang lông (keratosis pilaris)
5. Vẩy phấn trắng (Pityriasis alba)
6. Palmar hyperlinear
7. Chàm ở bàn tay (Hand eczema)
8. Viêm môi (cheilitis)
9. Đục thủy tinh thể ( Anterior subcapsular cataract)
10. Viêm kết mạc mắt và kích thích ở mắt tái phát
11. Giác mạc hình chóp (Keratoconus).
12. Mặt: Đỏ, tái
13. Quầng thâm quanh mắt
14. Nếp dưới mắt Dennie- Morgan
15. Chàm núm vú
16. Chứng vẽ nổi (Dermographism)
17. Ngứa khi ra mồ hôi (Itching on sweating)
18. Dễ bị nhiễm trùng da và hay tái phát
19. Các yếu tố kích hoạt: thức ăn, stress, yếu tố môi trường, các chất gây kích ứng da
21. IgE tăng (Elevated IgE levels)
22. Test da type 1 dương tính (Immediate skin test type 1 reactivity)
23. Tuổi phát bệnh sớm
1.


23 tiêu chuẩn phụ
Khô da (Dry skin).
2. Vảy (Ichtyosis)
3. Xerosis
4. Dày sừng nang lông (keratosis pilaris)
5. Vẩy phấn trắng (Pityriasis alba)
6. Palmar hyperlinear
7. Chàm ở bàn tay (Hand eczema)
8. Viêm môi (cheilitis)
9. Đục thủy tinh thể ( Anterior subcapsular cataract)
10. Viêm kết mạc mắt và kích thích ở mắt tái phát
11. Giác mạc hình chóp (Keratoconus).
12. Mặt: Đỏ, tái
13. Quầng thâm quanh mắt
14. Nếp dưới mắt Dennie- Morgan
15. Chàm núm vú
16. Chứng vẽ nổi (Dermographism)
17. Ngứa khi ra mồ hôi (Itching on sweating)
18. Dễ bị nhiễm trùng da và hay tái phát
19. Các yếu tố kích hoạt: thức ăn, stress, yếu tố môi trường, các chất gây kích ứng da
21. IgE tăng (Elevated IgE levels)
22. Test da type 1 dương tính (Immediate skin test type 1 reactivity)
23. Tuổi phát bệnh sớm
1.


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×