Tải bản đầy đủ

PHÁT HIỆN sớm CAN THIỆP sớm

PHÁT HIỆN SỚM CAN THIỆP SỚM
TRẺ KHUYẾT TẬT

PGSTS VŨ THỊ BÍCH HẠNH
2018


Mục tiêu:
1. Phân tích khái niệm PHS-CTS khuyết tật
2. Mô tả quy trình PHS-CTS và nhân lực thực hiện
3. Phân loại 5 nhóm khuyết tật trẻ em
4. Dấu hiệu phát hiện một số KT thường gặp và can
thiệp bàn chân khoèo, vẹo CSBS



So sánh PHS và điều tra KT
Mục tiêu

PHS trẻ KT /nghi ngờ KT


Phát hiện trẻ khuyết tật

Đối tượng Tất cả trẻ em từ 0-6 tuổi

Trẻ 0-16t nghi ngờ bị KT

Thực hiện Sàng lọc định kỳ hàng năm

Điều tra cắt ngang/ 1 lần

Định kỳ

Hàng năm

Đột xuất, yêu cầu điều tra KT

Công cụ

Bộ Công cụ Sg lọc P.triển

Bộ câu hỏi phát hiện KT

Nhân lực

Cha mẹ/ GV/ Y tế CS

Nhân viên Y tế xã

Kết quả

Phát hiện được trẻ nghi ngờ bị
KT và trẻ KT

Phát hiện được trẻ bị KT


CÁC BƯỚC PHS- CTS TRẺ KHUYẾT TẬT


Sơ đồ quy trình phát hiện sớm- can thiệp sớm


TRẺ

0-6 tuổi

Bình thường

Sàng lọc lại
kỳ tới

Nghi ngờ khuyết tật
hoặc chậm phát triển

1. Sàng lọc

2. Khám xác định
khuyết tật

3. CAN THIỆP


NHÂN LỰC THỰC HIỆN PHS- CTS


Công cụ sàng lọc khuyết tật ở trẻ em:
bao gồm 8 phiếu:
Phiếu 1. Sàng lọc phát
Phiếu 2. Sàng lọc phát
Phiếu 3. Sàng lọc phát
Phiếu 4. Sàng lọc phát
Phiếu 5. Sàng lọc phát
Phiếu 6. Sàng lọc phát
Phiếu 7. Sàng lọc phát
Phiếu 8. Sàng lọc phát

triển
triển
triển
triển
triển
triển
triển
triển










trẻ 0-28 ngày
trẻ 6 tháng tuổi
trẻ12 tháng tuổi
trẻ 24 tháng tuổi
trẻ 36 tháng tuổi
trẻ 48 tháng tuổi
trẻ 60 tháng tuổi
trẻ 72 tháng tuổi


Phân loại khuyết tật: 5 nhóm
1. KT vận động
2. KT nghe- nói ( giao tiếp)
3. KT về nhìn
4. KT về trí tuệ
5. KT hành vi
6. Các KT khác


1. Khuyết tật vận động
Dị tật bẩm sinh: Khuyết tật chân, tay:
• BC bẹt, BC khoèo
• BC xoay ngoài/ trong
• BC gập mu quá mức Thừa/ thiếu
một phần chân
• Chân chữ X, O
• Thiếu xương cẳng chân
• Bàn tay khoèo
• Thừa/ thiếu một phần tay
• Thiếu xương cẳng tay bẩm sinh


Khuyết tật khớp
• Cứng đa khớp bẩm sinh,
• Trật khớp bẩm sinh: trật khớp
háng bẩm sinh; hỏng, trật xương
bánh chè
Khuyết tật cột sống:
• Cong vẹo cột sống
• Gù
• Ưỡn cột sống


Dị tật bẩm sinh: Bệnh cơ ở trẻ em:
• Teo cơ giả phì đại
• Thoái hoá cơ tuỷ
• Nhược cơ
Bệnh não do RL chuyển
hoá
• Não úng thuỷ
• Hẹp hộp sọ


Dị tật bẩm sinh: Bại não
• Bệnh não do rối loạn
chuyển hoá
• Não úng thuỷ
• Hẹp hộp sọ
Tổn thương tuỷ sống:
• Tật nứt đốt sống
• Chấn thương tuỷ
• Viêm tuỷ cắt ngang


Liệt mềm chân tay:
• Viêm đa rễ thần kinh,
• TT đám rối thần kinh cánh tay
• Chậm phát triển vận động do còi
xương, SDD
1.2.Khuyết tật mắc phải:
• Di chứng chấn thương não, sọ
não, tủy sống,
• xơ hoá cơ
• Xơ hóa cơ ức đòn chũm
• Xơ hóa cơ delta
• Xơ hóa cơ tứ đầu đùi


Bàn chân khoèo BS
Bao gồm phần trước bàn chân
nghiêng, xoay trong và bị kéo
xuống dưới (thuổng)
1. Khép và nghiêng trong phần
trước, giữa bàn chân.
2. Bàn chân ở tư thế thuổng
3. Mép ngoài bàn chân cong.
4. Nếp lằn da sau gót bàn chân rõ.
5. Nếp lằn da phần giữa bàn chân
rõ.


Bàn chân khoèo BS
Xét nghiệm: Chụp X-quang để phát hiện các bất thường
về xương, khớp cổ chân và bàn chân,
Điều trị: Phát hiện sớm/ Bó bột chỉnh hình: 8-10 đợt. 2
tuần / đợt
Sau đó đeo nẹp chỉnh hình trong 2 năm.


Vẹo cột sống
Tỷ lệ mắc: 5% dân số
Dấu hiệu và triệu trứng:
+ Một bên mỏm vai nhô cao
hơn.
+ Xương bả vai 2 bên
không cân đối.
+ Khi đứng người nghiêng
sang một bên.
+ Cột sống cong vẹo sang
một hoặc hai bên


Vẹo cột sống
• Ụ gồ ở lưng (rõ khi đứng cúi)
• Đối diện với bên ụ gồ thường là
vùng lõm.
• Cột sống có thể ưỡn ra trước/ gù
ra sau.
• Khung chậu bị nghiêng lệch và bị
xoay.
• Khớp háng một bên cao hơn.
• Ngấn mông một bên cao hơn.


Vẹo cột sống
Chẩn đoán X-quang cột sống
Đo góc COBB
• Góc COBB ≤20o: (nhẹ) bài tập CS
• Góc COBB:20o-45o ( Trung bình)
Áo nẹp CS, bài tập CS
• Góc COBB >45o (Nặng): tiến
triển nhanh: phẫu thuật CHCS


 
2. KHUYẾT TẬT VỀ NGHE- NÓI:
2.1.1. Khuyết tật về nghe:
• Giảm thính lực bẩm sinh/ mắc phải
• Dị tật tai
2.1.2. Khuyết tật về ngôn ngữ: Chậm phát triển NN
2.1.3. Rối loạn phát âm và giọng nói:
• Nói ngọng
• Nói lắp
• Các rối loạn giọng
 


 
3. KHUYẾT TẬT VỀ NHÌN:
Mù: khiếm thị. Mù màu
Cận thị, Viễn thị, Loạn thị, Lác,
Giảm thị lực do bệnh võng mạc ở trẻ đẻ non tháng


 
4. KHUYẾT TẬT VỀ TRÍ TUỆ:
Chậm phát triển trí tuệ do:
Chậm PTTT do Hội chứng Down,
Chậm PTTT do Suy giáp trạng,
Chậm PTTT do Động kinh,
Chậm PTTT do các bệnh di truyền- chuyển hoá, hội
chứng nhiễm sắc thể X dễ gãy, Hội chứng Ret, Hội
chứng Prader- Willy)


 
5. HÀNH VI BẤT THƯỜNG
• Hội chứng Tự kỷ ở trẻ em gồm: Phổ tự kỷ
• Hội chứng Tăng động, giảm chú ý (ADHD)
6. CÁC KHUYẾT TẬT KHÁC:
• Khuyết tật bẩm sinh về tim mạch, hô hấp
• Các khuyết tật bẩm sinh khác dẫn đến giảm khả
năng tham gia của trẻ vào hoạt động chung với trẻ bình
thường.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×