Tải bản đầy đủ

May day phu quincke 2019

MÀY ĐAY PHÙ QUINCKE
PGS. TS. BSNT Hoàng Thị Lâm
BM: Dị ứng Miễn dịch lâm sàng
Đại học Y Hà Nội


Định nghĩa
 Là bệnh thường gặp
 Mọi lứa tuổi
 Nam:Nữ = 1:2
 Người lớn > trẻ em
 Cơ địa dị ứng > người bình
thường
 Tổn thương gồm có sẩn phù
kèm ban đỏ, ngứa

 40-50% đi kèm với phù mạch


Phù mạch
 Dưới da, niêm mạc,

bán niêm mạc
 Đau
 Kéo dài: 72h
 Giãn mạch, tăng
tính thấm

 Hay gặp: Mắt, môi,
lưỡi, bộ phận sinh
dục, tay, chân


Dịch tễ học mày đay
 Được mô tả bởi Hyppocrates
 Tồn tại <24-36h

 20% dân số bị mày đay
 1% mày đay mạn CU


Tỉ lệ mày đay ở Ý

 British Journal of Dermatology (2016) 174, pp996–1004


Yếu tố nguy cơ

 Allergy Asthma Immunol Res. 2017 May;9(3):212-219.


Cơ chế mày đay mạn



Cơ chế mày đay


Cơ chế
mày đay



Tiếp cận chẩn đoán


Sẩn phù trên da
Dưới da

Trên da
>24h

<24h

Sinh thiết
Viêm
mạch


Mày
đay
viêm
mạch

Không

Mày
đay
cấp

Kèm mày
đay

Mày đay/
phù mạch

<6 tuần

Phù
mạch
khác
>6 tuần

Mày đay vật
lý/cholinergic

Mày
đay
mạn

K kèm mày
đay

Test áp
lực
dương
tính

Mày
đay áp
lực

Bất
thường
C1
esterase

Phù
mạch
di truyền

Do thuốc

Phù mạch
thiếu C1
esterase


Phân loại mày đay
Mày đay vật lý:
 Mày đay do nóng
 Mày đay do lạnh

 Mày đay do rung
 Mày đay ánh nắng
 Hội chứng vẽ nổi da
 Mày đay áp lực

 Mày đay cholinergic
 Mày đay do nước


Hội chứng vẽ nổi da


Hội chứng vẽ nổi da
 Gặp ở 2-5% các trường hợp mày đay mạn
 Có thể do nhiễm trùng, do thức ăn, do thuốc
 <24 giờ
 Tác động bởi các tác động vật lý lên da
 Đáp ứng điều trị tốt với kháng histamin


Hội chứng vẽ nổi da
 Có thể là dấu hiệu dầu tiên của Mastocytosis hoặc
mày đay thâm nhiễm
 75% bệnh nhân có hội chứng tang bạch cầu ái toan
có hội chứng vẽ nổi da

 Hội chứng vẽ nổi da có thể là biểu hiện da của viêm
da cơ


Điều trị
 Không cần điều trị
 Giữ ẩm da (chống ngứa, chống gãi)
 Kháng histamine H1 không an thần
 Liệu pháp ánh sáng



Mày đay cholinergic
 Khởi phát: Nóng, gắng sức, thức ăn, cảm xúc mạnh
 5% dân số, 30% mày đay vật lý
 Nữ/nam = 1/1
 Kích thước nhỏ 1-3mm
 Chẩn đoán: Test nội bì methacholine (0,01mg/0,1ml
nước muối)
 Test kích thích gắng sức
 Tắm nước nóng 42 độ C, trong 15 phút cho đến khi
nhiệt độ tăng >1 độ C.
 Phân biệt mày đay phản vệ do gắng sức


Mày đay cholinergic


Mày đay cholinergic
 Điều trị:
 Kháng histamine
 Danazol
 Bảo vệ màng tế bào Mast
 Beta blocker


Mày đay do lạnh


Mày đay do lạnh
 Áp túi nước lạnh (đá tan chảy): 5-20 phút
 Hay kèm triệu chứng toàn thân
 Sốc phản vệ: bơi trong nước lạnh
 Phù thanh quản: ăn uống lạnh
 Chẩn đoán phân biệt hội chứng tự viêm do lạnh gia
đình
 Thứ phát: lymphoma, nhiễm trùng, viêm mạch, do
thuốc


Chẩn đoán


Mày đay do lạnh

 Sử dụng Temptext device


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×