Tải bản đầy đủ

Bai giang hen phế quản học kỳ 1 2019

HEN PHẾ QUẢN
PGS. TS. Hoàng Thị Lâm
BM Dị ứng – Miễn dịch lâm sàng
Đại học Y Hà nội


CHÚ Ý


Trưa ngày mai 12h học 2 tiết phù Quincke và
mày đay


MỤC TIÊU
1. Trình bày được các yếu tố nguy cơ của hen phế
quản
 2. Trình bày được các thể lâm sàng hen phế quản
 3. Chẩn đoán được đợt cấp hen phế quản
 4. Trình bày được điều trị được đợt cấp hen phế
quản và điều trị dự phòng hen phế quản




ĐỊNH NGHĨA HEN PHẾ QUẢN



ĐỊNH NGHĨA


ĐỊNH NGHĨA
Viêm niêm mạc
 Tăng sản xuất đờm
 Co thắt phế quản


Khò khè, thở rít
 Nặng ngực
 Ho
 Khó thở
 Hạn chế khí thở ra




DỊCH TỄ HỌC
2014 (Global asthma report) 334 triệu người
 Là bệnh mạn tính hay gặp nhất ở trẻ con
 Tỉ lệ nhập viện cao nhất ở trẻ em <6 tuổi
 Là nguyên nhân hàng đầu nghỉ học ở trẻ em




BỆNH MẠN TÍNH Ở TRẺ <18 TUỔI
80
70
60
Cases
per
1000


Children

N=3355

50
40
30
20

10
0
Hay Fever Asthma

Other
Skin Digestive Cardiac
Other
Respiratory Allergies Allergies Conditions Nonallergic
Conditions
Allergies

*Patient assessment.
Adapted from Newacheck et al. J Pediatr. 1994;124:40.


TỈ LỆ HEN PQ Ở TRẺ 13-14 TUỔI


TỈ LỆ HEN PQ Ở NGƯỜI LỚN




Tỉ lệ nhập viện




Tỉ lệ tử vong do
hen phế quản


TỈ LỆ HEN PHẾ QUẢN Ở MỸ


PREVALENCE IN IRELAND


TỈ LỆ HEN PHẾ QUẢN Ở NHẬT


TỈ LỆ HEN PHẾ QUẢN Ở SINGAPORE



RESPIRATORY SYMPTOMS AND DISEASES (%)
Respiratory
and allergy diseases

Bavi

Hoankiem

Difference by

M

W

All

M

W

All

Area

Sex

Age

Ever asthma

4.6

3.3

3.9

6.3

4.8

5.6

0.003

0.011

0.084

Ph-diagnosed asthma

4.6

3.1

3.8

4.2

3.6

3.9

0.88

0.017

0.216

Ever chronic bronchitis

5.4

3.7

6.2

6.3

6.2

0.005

0.067

<0.001

Ph-diagnosed chronic
bronchitis

3.9

2.0

2.9

4.2

3.9

4.1

0.016

0.005

<0.001

Recurrent wheeze

4.3

3.1

3.7

4.5

2.9

3.7

0.99

0.006

<0.001

Long standing cough

17.9

18.3

18.1

12.3

11.6

12

<0.001

0.964

0.063

Sputum production

17.5

14.5

16

10.7

10

10.4

<0.001

0.022

4.6

20

0.022



One airway, one disease




THỂ LÂM SÀNG CỦA HEN PHẾ QUẢN
Hen dị ứng
 Hen không dị ứng
 Hen ở người béo phì
 Hen khởi phát muộn
 Hen có giới hạn luồng khí cố định



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×