Tải bản đầy đủ

ĐỀ THI THỬ CHẤT SINH học lần 5

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CHẤT – SINH HỌC

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2020 (LẦN 5)
Môn: SINH HỌC
Thời gian làm bài: 35 phút kể cả điền đáp án

Mã đề thi: 24/08

Họ, tên thí sinh:....................................................................................................
Số báo danh..........................................................................................................
Câu 1: Dạng đột biến nào sau đây không làm thay đổi thành phần nuclêôtit của gen?
A. Thay thế cặp A-T bằng cặp T- A.
B. Mất một cặp nuclêôtit.
C. Thêm một cặp nuclêôtit.
D. Thay thế cặp A-T bằng cặp G- X.
Câu 2: Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến.
B. Phần lớn đột biến gen xảy ra trong quá trình nhân đôi ADN.
C. Đột biến gen là nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu của quá trình tiến hóa.
D. Phần lớn đột biến điểm là dạng đột biến mất một cặp nucleotit.

Câu 3: Một gen cấu trúc dài 4080 A0 có tỉ lệ A/G = 1,5; gen này bị đột biến thay thế một cặp A-T bằng 1
cặp G-X. Số lượng nucleotit từng loại của gen sau đột biến là
A. A = T = 720; G = X = 480.
B. A = T = 719; G = X = 481.
C. A = T = 419; G = X = 721.
D. A = T = 721; G = X = 479.
Câu 4: Cho biết các bộ ba AAA, XXX, GGG, UUU (trên mARN) xác định các axit amin lần lượt là:
Lizin (Lys), prolin (Pro), glicin (Gli) và phênylalanin (Phe). Một trình tự ADN sau khi bị đột biến thay thế
nucleotit A bằng G đã mang thông tin mã hóa chuỗi polipeptit có trình tự axit amin: ProGliLysPhe. Trình tự
nucleotit trên mạch gốc của ADN trước khi đột biến là

A. 5 GAG XXX UUU AAA 3 .
B. 3 XXX GAG AAA TTT 5 .
C. 3 GAG XXX TTT AAA 5 .
D. 5 GAG XXX TTT AAA 3 .
Câu 5: Do phóng xạ, 1 gen bị đột biến dẫn đến hậu quả làm mất axit amin thứ 12 trong chuỗi pôlipeptit
do gen điều khiển tổng hợp. Biết gen đột biến ít hơn gen bình thường 7 liên kết hiđrô. Khi gen đột biến
nhân đôi 5 lần thì số nu mỗi loại do môi trường nội bào cung cấp giảm đi bao nhiêu so với gen chưa bị đột biến?

A. A  T  64; G  X  32.
B. A  T  62; G  X  31.
C. A  T  31; G  X  62.
D. A  T  2; G  X  1.
Câu 6: Một gen chứa 90 vòng xoắn, và có 20% Ađênin. Đột biến điểm xảy ra dẫn đến sau đột biến, số
liên kết hiđrô của gen là 2338. Dạng đột biến nào sau đây đã xảy ra?
A. Thay 1 cặp A  T bằng 1 cặp G  X .
B. Mất 1 cặp A  T .
C. Mất 1 cặp G  X .
D. Thêm một cặp A  T .
Câu 7: Guanin dạng hiếm (G*) kết cặp với timin trong quá trình nhân đôi ADN, tạo nên đột biến thay thế
A. cặp G – X bằng cặp T – A.
B. cặp G – X bằng cặp X – G.
C. cặp X – G bằng cặp T – A.
D. cặp X – G bằng cặp A – T.
Câu 8: Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây sai?
A. Mức độ gây hại của alen đột biến phụ thuộc vào mô trường và tổ hợp gen.
B. Gen đột biến khi đã phát sinh chắc chắn được biểu hiện ngay ra kiểu hình.
C. Đột biến gen có thể gây hại nhưng cũng có thể vô hại hoặc có lợi cho thể đột biến.
D. Đột biến gen làm thay đổi chức năng của protêin thường có hại cho thể đột biến.
Câu 9: Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây đúng?


A. Đột biến gen có thể xảy ra ở cả tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục.
B. Gen đột biến luôn được di truyền cho thế hệ sau.
C. Gen đột biến luôn được biểu hiện thành kiểu hình.
D. Đột biến gen cung cấp nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hóa.
Câu 10: Một loài thực vật, bộ NST 2n = 24, trên mỗi NST xét một gen có 2 alen, trong đó alen lặn là
alen đột biến. Quần thể có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen qui định kiểu hình đột biến?
A. 2187.
B. 527345.
C. 2186.
D. 531441.

Trang 1/3- Mã đề thi 24/08


Câu 11: Gen D có 4960 liên kết hiđro và trên mạch một của gen có G + A = T; trên mạch hai của gen
có 4G = X; T = 2G. Gen D bị đột biến điểm làm tăng 1 liên kết hiđro trở thành alen d. Theo lí thuyết,
nếu cặp gen Dd nhân đôi 2 lần thì cần môi trường cung cấp số nuclêôtit loại X?
A. 4797.
B. 3904.
C. 7809.
D. 4803.
Câu 12: Một quần thể thực vật giao phấn ngẫu nhiên, xét 4 cặp gen A, a; B, b; D, d phân li độc lập,
mỗi gen quy định một tính trạng và các alen trội là trội hoàn toàn. Cho biết không xảy ra đột biến
nhiễm sắc thể, các alen đột biến đều không ảnh hưởng tới sức sống và khả năng sinh sản của thể đột
biến. Nếu a, b, d là các alen đột biến thì tổng các thể đột biến và các thể đột biến về cả ba gen sẽ có tối đa?
A. 19 loại kiểu gen.
B. 20 loại kiểu gen.
C. 7 loại kiểu gen.
D. 1 loại kiểu gen.
Câu 13: Khi nói về đột biến gen, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?
I. Khi các bazơ nitơ dạng hiếm xuất hiện trong quá trình nhân đôi ADN thì thường làm phát sinh
đột biến gen dạng mất hoặc thêm một cặp nuclêôtit.
II. Khi xét ở mức phân tử, đa số các dạng đột biến gen là có hại cho thể đột biến, một số có thể có
lợi hoặc trung tính.
III. Trong các dạng đột biến điểm, dạng đột biến thay thế cặp nuclêôtit thường làm thay đổi ít nhất
thành phần axit amin của chuỗi pôlipeptit do gen đó tổng hợp.
IV. Dưới tác động của cùng một tác nhân gây đột biến, với cường độ và liều lượng như nhau thì tần
số đột biến ở tất cả các gen là bằng nhau.
A. 3.
B. 4.
C. 2.
D. 1.
Câu 14: Cho biết các côđon mã hóa một số loại axit amin như sau:
Côđon
5’GAU3’; 5’GAX3’ 5’UAU3’; 5’UAX3’ 5’AGU3’; 5’AGX3’ 5’XAU3’; 5’XAX3’
Axit amin
Aspactic
Tirôzin
Xêrin
Histiđin
Một đoạn mạch làm khuôn tổng hợp mARN của alen M có trình tự nuclêôtit là 3’TAX XTA GTA
ATG TXA…ATX5’. Alen M bị đột biến điểm tạo ra 4 alen có trình tự nuclêôtit ở đoạn mạch này như sau:
I. Alen M1: 3’TAX XTA GTA GTG TXA…ATX5’.
II. Alen M2: 3’TAX XTA GTG ATG TXA…ATX5’.
III. Alen M3: 3’TAX XTG GTA ATG TXA…ATX5’.
IV. Alen M4: 3’TAX XTA GTA ATG TXG…ATX5’.
Theo lý thuyết, trong 4 alen trên, có bao nhiêu alen mã hóa chuỗi pôlipeptit có thành phần axit amin bị
thay đổi so với chuỗi pôlipeptit do alen M mã hóa?
A. 3.
B. 4.
C. 2.
D. 1.
Câu 15: Một quần thể thực vật giao phấn ngẫu nhiên, xét 4 cặp gen A, a; B, b; D, d; E, e phân li độc
lập, mỗi gen quy định một tính trạng và các alen trội là trội hoàn toàn. Cho biết không xảy ra đột biến
nhiễm sắc thể, các alen đột biến đều không ảnh hưởng tới sức sống và khả năng sinh sản của thể đột
biến. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Nếu A, B, D, E là các alen đột biến thì các thể đột biến có tối đa 80 loại kiểu gen.
II. Nếu A, B, D, e là các alen đột biến thì các thể đột biến về cả 4 gen có tối đa 8 loại kiểu gen.
III. Nếu A, B, d, e là các alen đột biến thì các thể đột biến về cả 4 gen có tối đa 4 loại kiểu gen.
IV. Nếu a, b, d, e là các alen đột biến thì các thể đột biến có tối đa 65 loại kiểu gen.
A. 1.
B. 4.
C. 3.
D. 2.
Câu 16: Cho biết: 5’AUG3’ quy định Met; 5’UAU3’ và 5’UAX3’ quy định Tyr; 5’UGG3’ quy định
trp; 5’GAU3’ quy định Asp; 5’UXX3’ và 5’UXA3’ quy định Seg; 5’UAA3’, 5’UAG3’, 5’UGA3’ kết
thúc dịch mã. Giả sử có một đoạn mạch gốc của gen có trình tự các nuclêôtit: 3’TAX ATA AGG 5’.
Trong các dự đoán sau đây, có bao nhiêu dự đoán đúng?
I. Khi dịch mã, đoạn mARN tương ứng là 3’AUG UAU UXX5’.
II. Nếu nuclêôtit A ở vị trí thứ 4 bị thay thành X thì chuỗi pôlipeptit không bị thay đổi.
III. Nếu nuclêôtit A ở vị trí thứ 6 bị thay thành X thì chuỗi pôlipeptit sẽ ngắn hơn lúc ban đầu.
IV. Nếu nuclêôtit G ở vị trí thứ 8 bị thay thành T thì chuỗi pôlìpeptit tương ứng sẽ dài hơn ban đầu.
V. Nếu nuclêôtit G ở vị trí thứ 9 bị thay thành T thì chuỗi pôlipeptit tương ứng sẽ bị ngắn hơn ban đầu.
A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.
Trang 2/3- Mã đề thi 24/08


Câu 17: Khi nói về đột biến điểm, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
(1) Đột biến điểm chỉ xảy ra tại một cặp nuclêôtit của gen.
(2) Đột biến điểm là những biến đổi đồng thời tại nhiều điểm khác nhau trong gen cấu trúc.
(3) Đột biến điểm có thể có lợi, có hại hoặc trung tính nhưng hầu hết là có hại.
(4) Đột biến điểm là những biến đối nhỏ nên ít có vai trò trong quá trình tiến hóa.
(5) Xét ở mức độ phân tử, hầu hết đột biến điểm là trung tính.
(6) Đột biến điểm tạo ra alen mới, làm đa dạng phong phú vốn gen của quần thể.
(7) Trong số các đột biến điểm thì phần lớn đột biến thay thế một cặp nuclêôtit là gây hại ít nhất
cho cơ thể sinh vật.
A. 6.
B. 2.
C. 4.
D. 5.
Câu 18: Ở một loài sinh vật xét một locut gồm hai alen A và a , trong đó alen A là một đoạn ADN dài
306 nm và có 2338 liên kết hidro , alen a là sản phẩm đột biến từ alen A. Một tế bào xôma chứa cặp
alen Aa tiến hành nguyên phân liên tiếp 3 lần số nucleotit cần thiết cho quá trình tái bản của các alen là
5061 A và 7532 G. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Gen A có chiều dài lớn hơn gen a.
II. Gen A có G = X = 538 ; A = T = 362.
III. Gen a có A = T = 360 ; G = X = 540.
IV. Đây là dạng đột biến thay thế một cặp A - T bằng 1 cặp G - X.
A. 1.
B. 2.
C. 4.
D. 3.
Câu 19: Gen A có chiều dài 408 nm bị đột biến điểm trở thành alen a. Nếu alen a có 3101 liên kết
hidro thì có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Nếu alen a có tổng số 120 chu kì xoắn thì chứng tỏ đột biến thay thế cặp nucleotit.
II. Nếu alen A có 701 nucleotit loại G thì chứng tỏ đột biến thay thế cặp A-T bằng cặp T-A hoặc
thay thế cặp X-G bằng cặp G-X.
III. Nếu alen A có 500 nuclêôtit loại A thì chứng tỏ đây là đột biến thay thế cặp A-T bằng cặp G-X.
IV. Nếu chuỗi polipeptit do alen a quy định tổng hợp ít hơn chuỗi polipeptit do alen A quy định 20
axit amin thì có thể đây là đột biến mất cặp nucleotit.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 20: Cho biết một đoạn mạch gốc ở sinh vật nhân thực của gen A có 15 nuclêôtit là: 3’GXA TAA
GGG XXA AGG5’. Các côđon mã hóa axit amin: 5’UGX3’, 5’UGU3’ quy định Cys; 5’XGU3’,
5’XGX3’ ; 5’XGA3’; 5’XGG3’ quy định Arg; 5’GGG3’, 5’GGA3’, 5’GGX3’, 5’GGU3’ quy định
Gly; 5’AUU3’, 5’AUX3’, 5’AUA3’ quy định Ile; 5’XXX3’, 5’XXU3’, 5’XXA3’, 5’XXG3’ quy định
Pro; 5’UXX3’ quy định Ser. Đoạn mạch gốc của gen nói trên mang thông tin quy định trình tự của 5
axit amin. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?
I. Nếu quá trình dịch mã diễn ra theo nguyên tắc bổ sung thì khi đoạn gen A tiến hành tổng hợp
chuỗi polipeptit thì các lượt tARN đến tham gia dịch mã có các anticôđon theo trình tự 3’GXA
UAA GGG XXA AGG5’.
II. Nếu gen A bị đột biến thêm cặp G-X ngay trước cặp A-T ở vị trí 12 thì đoạn mARN được tổng
hợp từ đoạn gen nói trên chỉ thay đổi thành phần nucleotit tại côđon thứ 5.
III. Gen A có thể mã hóa được đoạn polipeptit có trình tự các axit amin là Arg – Ile – Pro – Gly – Ser.

IV. Nếu gen A bị đột biến thay thế cặp A-T ở vị trí số 6 thành cặp X-G thì phức hợp axit – tARN
khi tham gia dịch mã cho bộ ba này là Met – tARN.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
------------------------ HẾT ------------------------

Trang 3/3- Mã đề thi 24/08



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×