Tải bản đầy đủ

Ngu phap va bai tap anh 7 chuan

Chuyªn ®Ò båi dìng HSG m«n tiÕng anh 7

TÓM TẮT NGỮ PHÁP TIẾNG ANH 7
1. PRESENT SIMPLE TENSE (Thì hiện tại đơn)
Thì hiện tại đơn được dùng để diễn đạt chân lý, sự thật hiển nhiên, tình huống cố định
lâu dài ở hiện tại, thói quen hay hành động xảy ra thường xuyên ở hiện tại.
• Affirmative form
S + V (bare inf.)/V(e)s
* Thêm es vào các động từ tận cùng là o, s, sh, ch, x, z
• Negative form
S + do/does + not + V (bare inf.)
• Interrogative form

Do/Does + S + V (bare inf.)…?

Thì hiện tại đơn thường được dùng với các trạng từ hoặc các cụm trạng từ chỉ tần suất như:
always, usually, often, sometimes, never, every day, once a week…
2. PRESENT PROGRESSIVE TENSE (Thì hiện tại tiếp diễn)
Thì hiện tại tiếp diễn được dùng để diễn đạt hành động đang diễn ra ngay lúc nói, hành
động đang diễn ra ở hiện tại (nhưng không nhất thiết phải ngay lúc nói) và hành động có tính
tạm thời.

• Affirmative form
S + am/ is/ are + V-ing…
• Negative form

S + am/ is/ are + not + V-ing…

• Interrogative form

Am/ Is/ Are + S + V-ing…?

• Wh-question

What/ Where/… + am/ is/ are + S + Ving…?

Thì hiện tại tiếp diễn thường được dùng với các từ hoặc các cụm từ chỉ thời gian như: now,
right now, at present, at the/ this moment…
 Lưu ý: Không dùng thì hiện tại tiếp diễn với các động từ chỉ giác quan, cảm xúc, nhận thức
và sự sở hữu: see, hear, smell, feel, like, love, hate, dislike, want, know, think, seem,
understand, have, vv. Dùng thì hiện tại đơn với các động từ này.
3. FUTURE SIMPLE TENSE (Thì tương lai đơn)
Thì tương lai đơn được dùng để diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai hoặc diễn
đạt lời hứa, lời đề nghị, lời yêu cầu, lời mời và một quyết định tức thì.
• Affirmative form
S + will + V (bare inf.)…
• Negative form

S + will not/ won’t + V (bare inf.)…

• Interrogative form

Will + S + V (bare inf.)…?

• Wh-question

What/ Where/… + will + S + V (bare inf.)…?

Thì tương lai đơn thường được dùng với các trạng từ chỉ thời gian trong tương lai như:
tomorrow, someday, tonight, next + Ntime, soon, v.v.
Gv: Phạm Văn Bình


1


Chuyªn ®Ò båi dìng HSG m«n tiÕng anh 7
 Lưu ý: Người Anh thường dùng will hoặc shall cho các đại từ ngôi thứ nhất (I, we), nhưng
trong tiếng Anh hiện đại Will được dùng phổ biến hơn shall.
4. PAST SIMPLE TENSE (Thì quá khứ đơn)
Thì quá khứ đơn được dùng để diễn đạt hành động xảy ra tại một thời điểm cụ thể trong
quá khứ nhưng nay đã chấm dứt, thói quen hoặc hành động xảy ra thường xuyên trong quá
khứ.
• Affirmative form
S + V-ed/ V (past tense)
2

* Động từ có quy tắc, thêm -ed
* Động từ bất quy tắc, động từ ở cột 2 (past tense) trong bảng động từ bất quy tắc.
• Negative form
S + did not/ didn’t + V (bare inf.)
• Interrogative form

Did + S + V (bare inf.)…?

• To be

I/ he/ she/ it + was

we/ you/ they + were

Thì quá khứ đơn thường được dùng với các trạng từ hoặc cụm trạng từ chỉ thời gian quá khứ
như: yesterday, last + Ntime,…ago.
 Pronunciation of -ed (Cách phát âm -ed)
- /id/: sau âm /t/ và /d/
- /t/: sau các phụ âm vô thanh trừ /t/: /k/, /θ/, /p/, /f/, /s/, /tʆ/, /ʆ/ (Kon thỏ phập phồng sợ
chó sói)
- /d/: sau các âm nguyên âm (u, e, o, a, i: uể oải) và các phụ âm hữu thanh (trừ /d/): /b/,
/g/, /l/, /m/, /n/, /v/, /z/, /ʒ/, /dʒ/, /ð/, /ŋ/
5. USED TO; BE/ GET USED TO
Used to (đã từng, đã thường) được dùng để diễn tả sự việc đã có thật hoặc đã xảy ra
thường xuyên trong quá khứ mà nay không còn nữa.
• Affirmative form
S + used to + V (bare inf.)
• Negative form

S + did not/ didn’t + use to + V (bare inf.)

• Interrogative form

Did + S + use to + V (bare inf.)…?

Be/ get used to + N/ V-ing (quen với) được dùng để chỉ hành động đã quen hoặc trở nên
quen với điều gì.
6. COMPARATIVE OF ADJECTIVES (Cấp so sánh của tính từ)
a. Comparative of equality (so sánh bằng)

b. Comparative (so sánh hơn)
- Tính từ ngắn (có một âm tiết)
- Tính từ dài (có hai âm tiết trở nên)
Gv: Phạm Văn Bình

AS

+ adjective

+ AS

NOT AS/ SO

+ adjective

+ AS

adjective

+ ER

+ THAN

MORE

+ adjective

+ THAN

2


Chuyªn ®Ò båi dìng HSG m«n tiÕng anh 7
c. Superlative (so sánh nhất)
- Tính từ ngắn (có một âm tiết)
- Tính từ dài (có hai âm tiết trở nên)

THE

+ adjective

THE MOST

+ adjective

+ EST

+ Tính từ có hai âm tiết tận cùng bằng y, er, ow, et, le (happy, clever, narrow, quiet, simple)
cũng được so sánh theo công thức của tính từ ngắn.
+ Tính từ một âm tiết tận cùng bằng nguyên âm + phụ âm → gấp đôi phụ âm (trừ v, w, x, y):
big → bigger, biggest
+ Tính từ hai âm tiết tận cùng bằng phụ âm + y, đổi y → i: happy → happier, happiest
+ Tính từ tận cùng bằng phụ âm + e, chỉ thêm r hoặc st: large → larger, largest
Tính từ bất quy tắc:
good → better → best
bad → worse
→ worst
much → more → most
many → more
→ most
little → less → least
far → farther/ further → farthest/ furthest
7. COMPARATIVE OF NOUNS (So sánh danh từ)
a. Comparative of superiority (So sánh nhiều hơn)
S + V + MORE + noun + THAN

b. Comparative of inferiority (So sánh ít hơn)
- Danh từ đếm được:
S + V + FEWER + Ns
- Danh từ không đếm được:

S + V + LESS

+ THAN

+ noun + THAN

8. QUESTION WORDS (Từ để hỏi)
Từ để hỏi là những từ được dùng để hỏi thông tin về người, vật, sự việc. Từ để hỏi bao
gồm: who, what, which, whose, where, when, why và how.
- Who (ai): hỏi về người.
- What (gì, cái gì): hỏi về vật, sự việc.
- Which (người nào, vật nào): hỏi người hoặc vật nào (trong một số lượng hạn chế)
- Whose (của ai, của vật nào): hỏi về sự sở hữu.
- Where (đâu, ở đâu): hỏi về địa điểm, nơi chốn.
- When (khi nào, lúc nào): hỏi về thời điểm, thời gian.
- Why (tại sao, vì sao): hỏi lý do.
- How (thế nào, bằng cách nào): hỏi về trạng thái, hoàn cảnh, cách thức.
Cụm từ để hỏi với what và how: what time (mấy giờ), what color (màu gì), what kind (loại
nào), how often (bao lâu một lần), how long (bao lâu), how much/ many (bao nhiêu), how far
(bao xa), how old (bao nhiêu tuổi).
9. ADVERBS OF FREQUENCY (Trạng từ tần suất): always, usually, often, sometimes,
occasionally, seldom, rarely, never.
Trạng từ tần suất được dùng để trả lời cho câu hỏi với How often. Trạng từ tần suất
thường đứng trước động từ thường (go, play…), sau động từ đặc biệt (be, will, can…), giữa trợ
động từ và động từ chính. Sometimes, occasionally, usually, often có thể đứng đầu câu hoặc
cuối câu để nhấn mạnh hoặc chỉ sự tương phản.
Các cụm trạng từ chỉ tần suất như every morning, every day, once a week, twice a
month, three times a year… thường đứng đầu hoặc cuối câu.
Gv: Phạm Văn Bình

3


Chuyªn ®Ò båi dìng HSG m«n tiÕng anh 7
Lưu ý: Để nói mức độ thường xuyên nhất, dùng always (luôn luôn) rồi tần suất thưa dần
theo thứ tự usually (thường xuyên), often (thường thường), sometimes (thỉnh thoảng),
seldom (hiếm khi, ít khi), never (không bao giờ).
10. COMPOUND ADJECTIVES (Tính từ ghép)
Tính từ ghép có thể được thành lập bằng cách kết hợp một con số và một danh từ đếm
được. Danh từ của tính từ ghép này luôn ở hình thức số ít (ngay khi chúng bổ nghĩ cho danh
từ số nhiều) và được kết nối với con số bằng một dấu gạch ngang.
Ex: a three-week trip, two twenty-minute breaks
11. ADJECTIVES AND ADVERBS (Tính từ và trạng từ)
a. Tính từ (adjective) là từ được dùng để miêu tả tính chất, trạng thái của người, vật
hoặc sự việc. Tính từ thường đứng sau hệ từ (be, look, become, seem…) để bổ nghĩa cho chủ
từ hoặc đứng trước danh từ để bổ nghĩa cho danh từ.
Ex: Everybody was happy.
He is a good soccer player.
b. Trạng từ (adverb) là từ được dùng để diễn đạt cách thức, mức độ, thời gian, nơi
chốn, v.v. Trạng từ được dùng để bổ nghĩa cho động từ, tính từ hoặc một trạng từ khác.
* Trạng từ thể cách mô tả cách sự việc xảy ra hoặc được làm.
Ex: She slowly open the door.
 Trạng từ thể cách thường được thành lập bằng cách thêm - ly vào sau tính từ:
Ex: bad → badly
- Tính từ tận cùng bằng -ful, thêm -ly:
careful → carefully
- Tính từ tận cùng bằng phụ âm + y, đổi y thành i rồi thêm -ly: happy → happily
- Tính từ tận cùng bằng -ic, thêm -ally:
basic → basically
- Tính từ tận cùng bằng phụ âm + -le, đổi -le thành -ly:
terrible → terribly
Một số trường hợp đặc biệt:
good (adj) → well (adv)
fast (adj) → fast (adv)
early (adj) → early

late (adj) → late (adv)
hard (adj) → hard (adv)

Lưu ý: Tính từ bổ nghĩa cho chủ ngữ hoặc danh từ đứng sau nó; trạng từ bổ nghĩa cho
động từ hoặc tính từ đứng sau nó.
Ex: Jane is a good teacher. She teaches well.
12. MODAL VERBS (Động từ tình thái): can, could, must, have to, ought to, should,
may, might.
♦ Can và could (có thể) được dùng để chỉ khả năng: nói người nào đó có thể làm việc
gì hoặc điều gì đó có thể xảy ra. Can chỉ khả năng hiện tại; could chỉ khả năng trong quá khứ.
Ex: She can play the piano.
I couldn’t go out last night.
- Xin phép và cho phép. Dùng can (không dùng could) để diễn đạt sự cho phép.
Ex: Can/ Could I go out tonight? ~ Yes, of course you can.
- Đưa ra lời yêu cầu (could trịnh trọng và lịch sự hơn can) hoặc đề nghị.
Ex: Can/ Could you open the door, please?
♦ Must và have to (phải, cần phải) được dùng để diễn đạt sự cần thiết, sự bắt buộc.
Ex: I must go out tonight.
Do you have to work on Saturday?
Gv: Phạm Văn Bình

4


Chuyªn ®Ò båi dìng HSG m«n tiÕng anh 7
- Must not được dùng để diễn đạt sự cấm đoán.
Ex: You mustn’t open this parcel.
- Do not have to (= needn’t) được dùng để diễn đạt sự không cần thiết.
Ex: Sue doesn’t have to get up early, but she usually does.
Lưu ý: Have to được dùng thay cho must trong các thì quá khứ, tương lai, tiếp diễn, hiện
tại hoàn thành và sau các động từ tình thái khác.
♦ Should và ought to (phải, nên) được dùng để diễn đạt sự bắt buộc (nghĩa của ought to và
should không mạnh bằng must), lời khuyên hoặc lời đề nghị.
Ex: I ought to/ should phone my parents regularly.
Henry oughtn’t to/ shouldn’t eat chocolate; it’s bad for him.
♦ May và might (có thể, có lẽ) được dùng để chỉ khả năng - nói điều gì đó có thể là thật hoặc
có thể sẽ xảy ra, nhưng không chắc lắm (might ít chắc chắn hơn may).
Ex: I may go to Ha Noi next week. (50%)
I might go to Ha Noi next week. (30%)
- Xin phép một cách lịch sự, lễ phép (may/ might lịch sự và lễ phép hơn can). Dùng may
(không dùng might) để diễn đạt sự cho phép.
Ex: May/ Might I sit here? ~ Yes of course you may.
- Dùng may (không dùng might) để đề nghị một cách lễ phép.
Ex: May I help you?
13. MAKING SUGGESTIONS (Đưa ra lời đề nghị/ gợi ý)
What about/ How about + verb-ing/ noun?
Let’s + verb (bare inf.)
Why don’t we/ you + verb (bare inf.)?
Why not + verb (bare inf.)?
Shall we + verb (bare inf.)?

What about going to Dalat?
Let’s go to the cafeteria.
Why don’t we go to the zoo?
Why not stay for lunch?
Shall we go for a walk?

14. IMPERATIVE SENTENCES (Câu mệnh lệnh)
♦ Affirmative imperatives
Verb (bare inf.) + (object)
Ex: Clean your room right now.

Write again soon.
Don’t + Verb (bare inf.) + (object)

♦ Negative imperatives
Ex: Don’t eat too much candy.
Don’t stay up late.
 Có thể thêm please vào đầu hoặc cuối câu để câu nói lịch sự hoặc lễ phép hơn.
15. EXCLAMATORY SENTENCES (Câu cảm thán)
What (+ a/ an) + adjective + noun (+ subject + verb)!

Ex: What a boring party!
What lovely flowers!
 Không dùng mạo từ a/ an với danh từ không đếm được hoặc danh từ số nhiều.
16. PREPOSITIONS (Giới từ)
Gv: Phạm Văn Bình

5


Chuyªn ®Ò båi dìng HSG m«n tiÕng anh 7
♦ Prepositions of time (Giới từ chỉ thời gian)
- In (vào, vào lúc) được dùng trước tháng, năm, mùa, thế kỷ và các buổi trong ngày (trừ at
night): in April, in 2009, in April 2009, in the 18th century, in (the) summer, in the morning
- On (vào, vào lúc) được dùng trước thứ, ngày, ngày tháng, ngày được định rõ hoặc một phần
trong ngày: on Monday, on May 25th, on my birthday, on Monday morning
- At (vào, vào lúc) được dùng trước giờ, các thời điểm trong ngày, các dịp lễ và kỳ nghỉ cuối
tuần: at 11.45, at midnight, at lunchtime, at Christmas, at the weekend
Lưu ý: in the morning(s), on Friday morning; in the evening, at night; at Christmas, on
Christmas Day
- From…to/ until (từ…đến), by (vào lúc, vào khoảng), before (trước, trước khi), after (sau,
sau khi), during (trong, trong suốt), since (từ, từ khi), for (trong), till/ until (đến, cho đến khi)
♦ Prepositions of position (Giới từ chỉ vị trí)
- In (trong, ở trong) chỉ vị trí bên trong một diện tích: in a country/ a city/ a town, in a box, in
a building/ a house/ a room, in a park/ garden…
- On (trên, ở trên) chỉ vị trí trên một bề mặt: on the street/ Le Loi Street, on a table/ a chair,
on the floor, on the wall/ the ceiling, on the ground/ the grass…
- At (tại, ở) chỉ vị trí tại một điểm: at 43 Le Loi Street, at home/ one’s house/ school/ work, at
a party/ a meeting/ a concert, at the bustop/ the station/ the airport…
Lưu ý: Dùng at trước địa chỉ; dùng on (người Anh dùng in) trước tên đường; dùng on
trước số tầng; dùng in trước tên nước, tên thành phố.
- Near (gần), next to (cạnh bên, sát), in front of (phía trước, đằng trước), behind (phía sau,
đằng sau), under (dưới, ở dưới), above (phía trên, bên trên), opposite (đối diện, trước mặt),
between (ở giữa hai người/ vật), among (ở giữa nhiều người/ vật), on the left/ right (of) (ở
bên trái/ phải), at the back (of) (ở phía sau/ cuối), in the middle/ center (of) (ở giữa).
The end

PHẦN I grammar

Buæi 1

TENSES
S + V(s-es)
(be): am- is- are
Present
simple

S + don’t/ doesn’t
+V1
S+ am not/ isn’t/
aren’t

Present
S + am/is/are + V- S+am/is/are(not)
progressi
ing
+V-ing
ve
I. Give the correct form of these verbs:

Gv: Phạm Văn Bình

6

Do/Does + S+V1?
Am/Is/Are + S+
…?

Am/ Is/Are +S+Ving?

Everyday,
usually, after
school, never,
often,
sometimes,
always, ...
Now, at the
present, at the
moment, at this
time, Look!
Listen, !Be


Chuyªn ®Ò båi dìng HSG m«n tiÕng anh 7
1. The sun (set) …………………………………………………………………in the West.
2. It usually (rain) …………………………………………………………………in the summer.
3. They (build) ………………………………………………………the buildings at the moment.
4. Bees (make) ……………………………………………………………honey.
5. They (get) ……………………………………………………………………on the scale now.
6. The earth (circle) …………………………………………………the Sun once every 365 days.
7. Rivers usually (flow) ………………………………………………… to the sea.
8. Don’t worry. I (give) ……………………him your message when I (see) ………………… him.
9. Look! Jane (play) …………… the guitar. Hurry up! The bus (come) ………………………… .
10. I (not talk) …………………………………………………… to her at present.
11. How often………………………… she (go) ………………………… fishing?
- She (go) ……………………………………once a year.
12. .............. your friends (be)………………………… students? -Yes, they (be) ..........................
13. ................ the children (play)………………………………………… in the park at the moment?
-No, they aren’t. They (learn) ...................................... to play the piano.
14. …………………….you (go)………………………….. to school on Sundays? – Yes, I do.
15. My mother (cook) …………………………a meal now. She ( cook)…………………… everyday.
16. What……………………… your mother (do)…………………………. at this time?
- She (make)………………………………a dress.
17. ............. she often (go)…………………………… to the cinema every weekend?
18. I don’t know. But she always (go) ......................... to the church on Sundays.
19. The students (not be) ........................................... in class at present.
20. She always (wash) .................................... the dishes after meals.
I (do) ..........................................
an exercise on the present tenses at this moment and I
(think) ........................................... that I (know) ........................................... how to use it now.
21. My mother sometimes (buy) ........................................... vegetables at this market.
22. It (rain) ........................................... much in summer. It (rain) ........................................... now.
23. Daisy (cook) .......................... some food in the kitchen at present. She always (cook) ....................... in
the morning.
EXERCISES II
1. Every morning , Linda ( get )………...........up at 6 . She ( have ) ……………
Breakfast at 6:10 . After breakfast , she ( brush ) …………..her teeth . She
( go ) ……………..to school at 6:30 . She ( have ) ……………lunch at 11:30 at school .
2 . We ( watch ) …………….T.V every morning .
3. I (do ) ……………………my homework every afternoon .
4 . Mai and Lan ( play ) ………………….games after school .
5 . Vy ( listen ) ………………to music every night .
6 . Where ( be ) ………………..your father now ?
He ( read ) ………………..a newspaper .
7 . What ………….you ( do ) ………………? I ( be ) ……….a student .
8 . Where ………….you ( go ) ……………….now ?
I (go ) ………………to the market .
9 . She is cooking and we ( do ) ……………………..the housework .
10 . He isn`t in the room . He ( play ) ………………..in the garden .
11. Look ! The birds ( fly ) ………………………….
12 . I ( go ) ………………….to school by bus every day , but today I ( go )
………………………..to school by bike .
13 . Listen ! Mai ( sing ) ………………………….
14 . They ( play ) ………………………volleyball every afternoon .
They ( play ) ……………………volleyball now .
15 . Mai ( brush ) ………………..her teeth every morning . She ( brush ) ………………her teeth now .
16 . Listen ! Lan ( play ) ……………………….the piano .
17 . Mai ( be ) ………………….tired now .
18 . It is 6:00 p.m . Mary is at home . She ( have ) ……………. dinner with her family around six o/ clock .
19 . Where is your father ? He is upstair . He ( watch ) ………………T.V
He always ( watch ) ………………………..T.V at night .

Gv: Phạm Văn Bình

7


Chuyªn ®Ò båi dìng HSG m«n tiÕng anh 7
20 . Our teacher ( live ) ……………………..on Quang Trung street .
21 . §ao and Mai ( do ) ………………………the housework now .
22 . What ………………your mother ( do ) ……………….?
She is cooking .
23 . How …………………you ( go ) ……………to school every day ?
24 . Nam ( go ) ………………..to work by car every day but today he ( take ) ………………a bus .
25 . Where ………………..your father ( work ) ……………..?
In the hospital .
26 . Look ! The teacher ( come ) ………………………
27 . She is very clever . She ( speak ) ………………….4 languagues.
28 . Steve often ( smoke ) ………………….10 cigarettes a day .
29 . We usually ( have ) ……………………dinner at 7: 00
30 . Anne ( wash ) ………………….her hair twice a week .
31 . Jane ( teach ) …………………English to children .
32 . You ( meet ) ………………….a lot of people .
33 . He often ( go ) ………………………….to the cinema .
34 . Food ( cost ) …………………a lot of money .
35 . Listen ! Somebody ( sing ) ……………………………
36 . She is tired . She ( want ) ………………….to go home now .
37 . How often …………you ( read ) …………………a newspaper ?
38 . “ Excuse me , but you ( sit ) ……………………in my place “
“ Oh , I am sorry “
39 . “ I am sorry “ I ( not understand ) …………………………..
Please speak slowly.
40 . What time …............she ( finish ) ……………work every day ?
41 . He ( not usually drive ) ……………………………to work . He usually ( walk ) …………………
43 . Mozart ( play ) ……………………the piano when he ( be ) ……………three .
44 . Many people prefer ( fly ) …………………to ( go ) ………………..by sea .
45 . My mother ( go ) ……………..to the supermarket yesterday evening but she ( not buy )
…………………….
46 He ( move ) …………………to Paris in 1917 and ( spend ) …………… 6 years in Paris .
47 . Teenagers like ( listen ) ……………to the latest pop music .
48 . What ……………….you ( do ) …………..tomorrow morning .
49 . Children shouldn`t ( drink ) ……………….coffee . It ( not be ) ………good for their health .
50 . My family ( watch ) …………….T.V every night . But now we ( listen ) ………………..to pop music .
51 . Yesterday Nga father ( start ) …………………….his new job .
52 . I ( meet ) …………………..her at the movie theater last night .
53 . He ( go ) ………………….to the English club every Sunday . But last Sunday he ( not go )
…………………there , he ( go ) ………………to the City Museum .
54 . My mother ( make ) …………………a dress now .
55 . Two years ago , she ( teach ) ………………at a village school .
56 . We ( travel ) ……………………………to Hue next week .
57 . What …………….you ( do ) …………………yesterday morning .
58 . They usually ( have ) ………………………dinner at home , but they ( have ) ……………dinner in a
small restaurant yesterday evening .
59 . The children ( be ) …………….here ten minutes ago , but at the moment they ( play ) ..…….in the jard
60 . Could you ( show ) ……………………me the way to the bus stop .
61 . Lan and Hoa ( go ) ………………..to the post office now.
62 . Liz ( need ) ……………….some stamps and envelopes .
63 . Hoa ( mail ) ………………….this letter tomorrow .
64 . I need ( buy ) ……………..a phone card .
65 . He ( phone ) …………………….his parents three or four times a week .
66 . Nam wants ( send ) ……………………..this postcard to his penpal .
67 . We would like ( visit ) ……………………Ngoc Son Temple .
68 . My hair is dirty . I ( wash ) ……………….it .
69 . We ( have ) ………………………an English test tomorrow.
70 . They usually ( paint ) ……………………..their house blue .

Gv: Phạm Văn Bình

8


Chuyªn ®Ò båi dìng HSG m«n tiÕng anh 7
71 . My father ( buy ) ……………………..a new car 2 months ago .
72 . Nam ( help ) ……………………his father repair the radio at this time .
73 . I ( be ) …………………busy last night , so I ( miss ) …………….a good film on T.V
74 . Mr Robinson ( watch ) ……………………..T.V every night .
75 . Mrs Mai ( make ) ……………….all her own clothes . At the moment she ( make ) ……………..a dress
for her daughter .
76 . He ( teach ) ………………….math at this school in 1986 .
77 . Every body ( wait ) ……………….for the president in the hall now .
78 . You should ( go ) ……………….to bed early .
79 . Lan ( be ) …………………..very tired when she ( catch ) …………..a bad cold 2 days ago .
80 . She needs ( eat ) ………………..a lot of vegetables and fruit .
81 . I hope you ( feel ) ……………………..better soon .
82 . He ( not come ) …………………….to the meeting last week .
83 . My father never ( take ) ………………….medicine .
84 . There ( be ) ……………nobody there when I ( arrive ) …………………yesterday .
85 . Yesterday , Hoa and her aunt ( go ) .......................to the supermarket .
86 . I would like ( tell ) ……………you about my family .
87 . Vegetables often ( have ) …………….dirt from the farm on it .
88 . Be careful ! The children ( cross ) ………………..the street .
89 . I ( be ) …………….fourteen years old next week , and so will I .
90 . My father ( not watch ) ……………T.V last night . He ( read ) …………..newspapers and magazines .
91 . You should ( add ) ……………a little salt to the spinach when you boil it .
92 . When ……………you ( buy ) ………this dress ? Two days ago .
93 . I hope you ( visit ) ……………………….Ha Noi soon .
94 . She would like ( buy ) …………………some bananas .
95 . Hoa ( receive ) ………………….a letter from her mother 2 days ago .
96 . It stopped ( hurt ) ……………….afterwards .
97 . I like ( watch ) ……………………..baseball .
98 . The children must ( be ) …………….back by six o`clock .
99 . Marconi ( invent ) ……….............radio .
100 . The disease ( spread ) ………………..fast now.
101 . You ought ( finish ) ………………………your home work before ( watch ) ……………..T.V
102 . Hoa ( have ) ……………….a lot of friends in Hue .
103 . Nam and Trung always ( visit ) ……………their grandparents on Sunday .
104 . My father ( listen ) ……………to the radio everyday .
105 . The children ( like ) ……………….to play in the park .
106 . She ( not live ) …………………….with her parents .
107 . Lan ( brush ) …………………her teeth after meals .
108 . The students ( not go ) ……………………to school on Sunday .
109 . Nga ( talk ) ………………to her friends now .
110 . She ( be ) ……………………...14 on her next birthday .
111 . We ( visit ) ……………………..Huong Pogoda next week .
112 . They ( live ) ……………….with their grandparents .
113 . I ( come ) ………………………back tomorrow .
114 . He ( have ) …………………….a lot of friends .
115 . She ( have ) …………………..a meeting tonight .
116 . M y father ( jog ) ……………………………every morning .
117 . We often ( play ) ……………….tennis in the afternoon .
118 . What ……………..you ( do ) ……………….next Sunday .
119 . Phong ( watch ) …………….T.V everynight .
120 . They ( go ) ……………..to the movies tonight .
121 . Tomorrow , She ( invite ) ………………….all friends to her birthday party .
122 . My brother ( listen ) ……………..to music in his free time .
123 . Our friends ( come ) ……………………here soon .
124 . My father never ( drink ) ………………coffee .
125 . I usually ( go ) ……………….to school by bike but tomorrow I ( go ) ……………to school by bus .

Gv: Phạm Văn Bình

9


Chuyªn ®Ò båi dìng HSG m«n tiÕng anh 7
126 . Jane ( play ) ………………..the piano at present .
127 . He ( visit ) …………………..his grandparents next week .
128 . Jane ( play ) ……………………..the piano at present .
129 . We ( not invite ) ………………....many friends to the party tonight .
130 . Hurry up ! we ( wait ) …………………….for you .
131 . Lan and Hoa ( read ) …………… in the library at the moment .
132 . We ( not come ) ………………………..here tomorrow morning .
133 . Listen ! The girl ( play ) ………………….the piano .
134 . Nam ( go ) …………………..to the English club every Saturday .
134 . What ……………….you ( do ) …………….now .
I ( grow ) …………………some flowers .
135 . My father ( travel ) ………………..to Nha Trang next week .
136 . Students often ( go ) …………………to the school cafeteria at lunch time .
137 . You can ( find ) …………..math books on the racks in the middle .
138 . Look ! The teacher ( come ) …………………….here .
139 . She ( study ) …………………..maps in Geography .
140 . Ba can ( fix ) ……………..the lights .
141 . They ( do ) …………………….some experiments at the moment .
142 . You ( be ) …………….a famous author one day .
143 . He enjoys ( draw ) ………………….pictures .
144 . Mai ( learn ) …………………..to play the piano in her free time .
145 . I ( try ) ……………………...to repair the radio now .
146 . The students ( write ) …………………an essay in Literature next Monday .
147 . Let us ( go ) …………………to the English club .
148 . I ( do ) ……………….my math homework at the moment .
149 . Next year , my sister ( be ) ………………..a teacher .
150 . When they ( be ) ………young , they ( leave )………their family and ( go )……to Ho Chi Minh city .
151 . When ………………..Thomas Edison ( die ) …………………?
In 1931 .

Gv: Phạm Văn Bình

10


Chuyªn ®Ị båi dìng HSG m«n tiÕng anh 7
Bi 2
PARTS OF SPEECH OF WORD FORMS
I. Danh từ (Nouns):
1. Đònh nghóa: Danh từ là những từ dùng để chỉ sự vật, sự việc hoặc
con người.
2. Phân loại danh từ:
- Danh từ đếm được (countable nouns): book, student, table, ...
- Danh từ không đếm được (uncountable nouns): water, grass, information, ....
- Danh từ đơn (simple nouns): war (chiến tranh), bus (xe buýt), ....
- Danh từ kép (Compound nouns): world peace (hòa bình thế giới), bus
station (trạm xe buýt), ....
3. Chức năng:
a. Làm chủ ngữ (Subject-): The children go to school every day.
b. Làm tân ngữ động từ và giới từ: (Object): The mother gave a cake to her
son
c. Làm bổ ngữ cho chủ ngữ
(Sau keep / seem/ be/ feel/ look)
(Complement): He is my best friend.
d. Làm bổ ngữ cho tân ngữ
(Sau
call/ select/ name/....)
We call him Tom
II. Đại từ (Pronouns):
1. Đònh nghóa: Đại từ là những từ dùng thay cho danh từ.
2. Phân loại đại từ:
a. Đại từ nhân xưng (Personal pronouns): có 2 loại:
- Đại từ làm chủ ngữ: I/ We/ You/ They/ She/ He/ It
- Đại từ làm tân ngữ: me/ us/ you/ them/ her/ him/ it
b. Đại từ chỉ đònh:
This/ that/ these/ those
c. Đại từ bất đònh: (Chỉ người) someone, somebody, no one, nobody, anyone,
anybody, everyone
(Chỉ vật)
something, nothing, anything, everything
3. Chức năng: Giống danh từ
III. Tính từ (Adjectives):
1. Đònh nghóa: là từ dùng để miêu tả hoặc cho biết thêm chi tiết về
danh từ .
2. Phân loại:
a. Tính từ miêu tả: SIZE
+
SHAPE
+ AGE + COLOR +
NATIONAL + MATERIAL
.
(kích thước + hình dạng + tuổi
+
màu +
quốc
tòch
+ chất liệu)
b. Tính từ sở hữu: my/ our / your / their / her / his/ its
c. Tính từ chỉ số lượng: much/ little/ few/ a lot of / plenty of / each/ every/
another
3. Chức năng:
a. Bổ nghóa cho danh từ:
A beautiful girl
b. Bổ nghóa cho đại từ: Something new
c. Đứng sau keep / seem/ be/ feel/ look... vàbổ nghóa cho chủ ngữ; He looks
happy.
d. Đứng sau keep /make let + O + Adj vàbổ nghóa cho tân ngữ. We make
our parents happy.
IV. Trạng từ (Adverbs):
1. Đònh nghóa: là những từ dùng để diển tả tính cách, đặc tính, mức
độ, ... và được dùng để bổ nghóa cho động từ, tính từ, trạng từ khác hoặc
cho cả câu.
2. Phân loại:
a. Trạng từ chỉ thể cách: well, carefully, quickly, hard, fast
b. Trạng từ chỉ thời gian: early/ late / yet/ now, today, yesterday, before,
after, tomorrow...

Gv: Phạm Văn Bình

11


Chuyªn ®Ị båi dìng HSG m«n tiÕng anh 7
c. Trạng từ chỉ mức độ: too much/ too little/ very / extremely/ a lot /
nearly
d. Trạng từ chỉ đòa điểm: here/ there/ upstairs/ at home / in the
garden...
e. Trạng từ chỉ sự thường xuyên: always/ often/ usually/ sometimes/
hardly/ once a week.....
3. Chức năng:
a. Bổ nghóa cho tính từ:
A very beautiful girl
b. Bổ nghóa cho động từ:
walk slowly; study hard; play well
c. Bổ nghóa cho trạng từ:
walk very slowly; study so hard; play quite well
WORD FORM
1.

NOUN

VERB

2. Anger

ADJ

PARTICIPLE

Angry

NOTE

Angrily

Giận

Attractively

Hấp
dẫn
Đẹp

3. Attraction

Attract

Attractive

4. Beauty

Beautify

Beautiful

Beautifully

Busy

Busily
Carefully/
lessly
Centrally

Bận
việc
Cẩn
thận
Trung
tâm
Thu thập

Curious

Curiously

Tò mò

Dangerou
s
Dead
Deep

Dangerously

Nguy
hiểm
Cheat
Sâu

Different

Differently

Difficult

Difficultly

5. Business
6. Care/ ful/
ness
7. Center

Care

Careful/
less
Central

8. Collection

Collect

Collective

9. Curiosity
10.Danger

Endanger

11.Death
12.Depth (độ
sâu)
13.Difference

Die
Deepen
(làm)
Differ

14.Difficulty
15.Excitement

Excite

16.Friend/ ship
17.Fluency

exciting

Attracted

ADV

Deeply

Excited/
ing

Excitingly

Friendly
Fluent

Fluently

19.Happiness

Harmful/
less
Happy

Harmlully/les
sly
Happily

20.Health

Healthy

Healthily

18.Harm

21.Invention

Harm (gây
hại)

Invent

22.Laziness

Gv: Phạm Văn Bình

Inventory
Lazy

Lazily
12

Khác
nhau
Khó
khăn
Hào
hứng
Bạn bè
Trôi
chảy
Hại
Hạnh
phúc
Mạnh
khoẻ
Phát
minh
Lười
biếng


Chuyªn ®Ị båi dìng HSG m«n tiÕng anh 7
23.Length
24.Nation/
ality
25.Nature
26.Pollution

Lengthen
Nationalize

Long
National

Naturalize
Pollute

Natural

27.Practice

Practice

Practical

Practically

28.Prevention

Prevent

29.Reason

Reason

Preventabl
e
Reasonabl
e
Scientific

Reasonably

Dài
Nước/
qtòch
Tự nhiên
Ô
nhiễm
Thực
hành
Ngăn
cản
Lý do

Scientifically

Khoa học
Mạnh
Thành
công
Ấm áp
Rộng
Kì diệu

Naturally
Polluted

30.Science/
Scientist
31.Strength
32.Success

Strengthen
Succeed

Strong
Successful

Strongly
Successfully

33.Warmth
34.Width
35.Wonder

Warn
Widen
Wonder

Warm
Wide
Wonderful

Warmly
Widely
Wonderfully

Gv: Phạm Văn Bình

13


Chuyªn ®Ị båi dìng HSG m«n tiÕng anh 7
Bi 3
IDENTIFICATION OF WORD FORMS
I. Chọn danh từ: (đầu câu, sau độïng từ và giới từ)


A, AN, THE


THIS/ THAT/ THESE/ THOSE

MY / OUR / Y OUR / THEIR / HER / HIS/ ITS 

EACH/ EVERY , BOTH , NO
)
+NOUN (Danh từ

FEW, A FEW, L ITTL E, A L ITTL E, ENOUGH

SOME/ ANY / MANY , MUCH, A LOT OF


THE MOST /BEST....


II. Chọn tính từ: Trước danh từ, sau linking verbs,
1.ADJ+ NOUN
A happy girl always smiles. (happiness)
2.KEEP / SEEM/ BE/ FEEL/ LOOK +
3.Linking verbs: He’s heavy.
ADJ:
( heaviness)
III. Chọn trạng từ: Giữa chủ ngữ và động từ / sau động từ
thường, sau tân ngữ. đầu câu, ...
4.S + ADV + V(thường):
1. I have recently received my friend’s
5.S + V (+ O) + ADV
letter.
6.ADV, S + V
2. The doctor told me to breathe in
slowly.
3.
he saw an accident.
IV. Chọn động từ: đứng ngay sau chủSuddenly,
ngữ:
- S + V:
1. My mother bought a new bike
yesterday.
V. Complete the sentences using the correct form of the words in brackets.
He feels very …………..............……….………so he talks
Anger
…………..............……….………
She looks…………..............……….………in her new coat.
Attraction
He plays soccer …………..............……….………
Beauty
Nam is always …………..............……….………. He is on his
Business
……............……….……… this week.
Mr. Han is a …………..............……….……… driver. He drives
Care
…………..............……….………
I live on …………..............……….……… highland in Dalak.
Center
Hoa has a fine …………..............……….……… of stamp.
Collect
His …………..............……….……… helps him successful.
Curious
AIDS is a………..............……….disease
Danger
Her parents’ …………..............……….……… makes her very sad.
Death
Mai understands me …………..............……….………
Depth (độ
sâu)
There is no …………..............……….……… between my answer and Differ
his.
We have a lot of …………..............……….……… in learning English. Difficult
The is an…………..............……….……… football match this
Excite
afternoon.
We are very proud of our………..............……….
Friend
He speaks English …………..............……….………
Fluency
If you smoke, it is …………..............……….……… to you.
Harm
She sent her best wishes for my future…………..............……….……… Happiness
He does exercise every morning, so he is very…………..............
Health
……….………
Exercises …………..............……….………your health.
Strong
…………..............……….………students don’t often succeed in the
Laziness
tests.
. ………..............……….are trying to find out new stars.
Science
Nam is very…………..............……….……… and heavy.
Strength
I don’t like hot weather. I like…………..............……….……… weather
Warmth

Gv: Phạm Văn Bình

14


Chuyªn ®Ò båi dìng HSG m«n tiÕng anh 7
Ha Long Bay is a …………..............……….……… Bay.

Gv: Phạm Văn Bình

15

Wonder


Chuyªn ®Ị båi dìng HSG m«n tiÕng anh 7
Bi 4
ADVERB CLAUSES OF TIME & REASON
A. ADVERD CLAUSES OF TIME:
Là mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian bắt đầu các liên từ When, while,
after/ before, as (khi), until (đến khi )
S +V+ When/ while/ after/ before/ as/until + S +
V
Chỉ tương lai: When he comes tomorrow, we will welcome him.
Chỉ hiện tại: When it’s hot, I go swimming. / As I come, he is eating.
B. ADVERD CLAUSES OF REASON:
Là mệnh đề trạng ngữ chỉ lý do hay nguyên nhân bắt đầu các liên
từ: because/ since/ as (bởi vì)
S + V + because/ since/ as + S + V
Mr. Ba is late because/ since/ as she oversleeps.
Because Lan and Ba don’t have a tent, they never go camping.
C. Join two sentences into one, use because/ since/ as:
1.
Lan and Ba never go camping. , so they don’t have a tent
......................................................................................................................................
.............
2.
I stay at home. It rains.
......................................................................................................................................
.............
3.
Tan is late for school. He misses the bus.
......................................................................................................................................
.............
4.
The weather is fine. We have a picnic on the mountain.
......................................................................................................................................
.............
5.
I don’t have a bike, so I walk.
......................................................................................................................................
.............
6.
Nhan is free, so he flies his kites.
......................................................................................................................................
.............
D. Join two sentences into one, use when/ while/ after/ before/ as/until:
1.
It is warm. I go fishing. (when)
......................................................................................................................................
.............
2.
My father is eating. My mother cooks. (while)
......................................................................................................................................
.............
3.
I take a bath first. Then I eat. (before)
......................................................................................................................................
.............
4.
Mr. Quang waits for the farmer. The farmer comes. (until)
......................................................................................................................................
.............
5.
He will come tomorrow. We will welcome him. (When)
......................................................................................................................................
.............
6.
You will go the museum. You will see a lot of valuable pictures. (When)
......................................................................................................................................
.............

Gv: Phạm Văn Bình

16


Chuyªn ®Ị båi dìng HSG m«n tiÕng anh 7
Bi 5
ARTICLES
A. Mạo từ không xác đònh: A,AN
1. A An : đứng trước danh từ đếm được
số ít để giới thiệu một điều gì chưa
được đề cập hoặc lần đầu.
2. An : đứng trước danh từ bắt đầu
bằng nguyên âm.
A : đứng trước danh từ bắt đầu
bằng phụ âm.
3. Những danh từ ,luôn dùng với A
4. Những danh từ ,luôn dùng với AN
B. Mạo từ xác đònh: THE
Đứng trước danh từ đếm được hoặc
không đếm được ở số ít hay nhiều
để giới thiệu một điều gì đã được
đề cập, được bổ nghóa cụm giới
từ with / of + N hay điều mà ai
cũng biết.
The earth is round.
(ai cũng
biết)
The boy in the corner is my friend.
The sugar on the table is sweet. ( nghóa
riêng biệt)
The tigers in Vietnam are in danger.
a. Tên Nhiều hồ: The great Lakes
Các đại dương: the Atlantic Ocean
Các dòng sông: The red River
Các vùng biển: The red Sea
b. Tên các dãy núi: the Andes, the rocky
mountains
c. Một vật/ người duy nhất:
the earth, the moon, the sun, the Pope,
the sky
d. Tên các trường học có: the School of
Florida
Tên các trường đại học có: the
University of....
Tên các trường cao đẳng có: the
College of....
e. Số thứ tự đứng trước danh từ: the
first World War
f. Tên các nước gồm nhiều từ: the
U.S, the U.K
g. Tên các nhạc cụ: the guitar, the piano
h. Tên các cuộc chiến: the Korean war

Examples
A ball is round.
I see a boy in the street.
an apple, an inkpot, an engineer
a book, a pen, house, a man,
European, uniform, universal,
university, union, eulogy, euphemism
hour, heir, herbal, honor
Không dùng mạo từ xác
đònh: THE
Trước danh từ không đếm được
ở số ít/ đếm được ở số nhiều
khi nói đên đặc điểm, chủng
loại, giống nòi chung chung.
Athletes must follow a well- balanced
diet.
Sugar is sweet. (nghóa chung chung)
Tigers like fresh meat.
Tên hồ số ít: Lake Geneva, Lake
Erie
Châu lục: Europe, Africa, Asia,
Australia
Tên một núi: Mount Everest,
Mount Pinatubo
Tên các hành tinh: Venus, Mars,
Danh từ trừu tượng: freedom,
happiness
Tên trường học bắt đầu danh từ
riêng:
Quang Trung Secondary School
Hung Vuong University, Hong Bang
College
Số đếm đi sau danh từ: World war
one, chapter two
Tên các nước gồm một từ:
France, Vietnam
Tên các môn thể thao: baseball,
volleyball, soccer
Những từ không bò giới hạn
nghóa: breakfast, lunch, dinner,
church, school, college, home, work,
hospital

Supply the correct word form

1. The duty of the police is the ___________of law and order. (MAINTAIN)
2. Our tomatoes are ________nicely; they’ll be ready to eat in about a week. (RIPE)

Gv: Phạm Văn Bình

17


Chuyªn ®Ò båi dìng HSG m«n tiÕng anh 7
3. Look at this picture of Bill and his father - you can see the __________clearly, can’t
you? (LIKE)
4. He said ‘Good morning’ in a most _______way. (FRIEND)
5. Playing for the national team for the first time was an _______experience for Hong
Son. (FORGET)
6. “This is not a good essay,’ said the lecturer. ‘I find your arguments ________.
(CONVINCE)
7. It’s a lovely old house, I agree, but can we afford to_______ it? (MODERN)
8. George and I have been friends since_________ he used to live next door. (CHILD)
9. In winter it is important for farmers to provide food and _______ for their animals.
(WARM)
10. Pele ________Ronaldo to take part in 2002 World Cup. (COURAGE)
11. ____________is one of the qualities required of a social worker. (FLEXIBLE)
12. Novelists are among the most _______people in the world.(IMAGINE)
13. Secondary education is ________and free in many countries. (COMPEL)
14. The song has ____________been selected for the Sea Games 22, Vietnam. (OFFICE)
15. _______are doing their best to make people aware of the danger of air pollution.
(ENVIRONMENT)
o A or An? The general rule is that we
– The definite article doesn't change. It is
always the whether the noun is masculine,
use a before a consonant and an
feminine or neuter, singular or plural. We
before a vowel:
use the definite article - the - when we talk
a bowl, a car,a dog, but... an ant, an elephant,
about a singular or plural noun which
an insect, an orange, an urn
refers to a particular member of a a group.
But, what is important here is not the way a word is
written, but the way it sounds. We choose a or an The woman.The man.The door.The doors.
depending on the sound at the beginning of the word Prior Reference
and whether it is a vowel sound or a consonant sound. We often use the after the noun has already been
For example, take the word uniform. Although it mentioned. For example:
begins with a vowel - u - when we write it, when we An Englishman, an Irishman and a Sctosman walk
say it the first sound is /y/ which is a consonant: into a pub. The Englishman ordered a bitter; the
uniform is pronounced ‘/junɪfɔːm/ so we say a Irishman ordered a Guiness and the Scotsman
ordered a whisky.
uniform
One word which is often confused is hotel. Some The first time we mention the noun we use the
people pronounce this word as /həʊˈtɛl/ so they indefinite article and from then on we use the
definite article.
would write:
a hotel. But other people pronounce this Known Reference
word as /əʊˈtɛl/ and so they would write: If both speakers know what they are talking about
they can use the even though the noun may not
an hotel
o
The Zero Article does not have been mentioned before. In other words, it is
exist. It is a useful term to use when implied that the noun has already been mentioned.
describing how to use articles. Excuse me, do you know what the time is?
Essentially when we talk about the Where's the toilet?
zero article, we mean that we don’t use In these examples, the speaker assumes that the
listener knows what is being talked about.
any article in front of a noun.
For example, when we use a noun with a preposition, Miscellanous In addition, the is used in the
following special circumstances
we often do not use an article (that is, we just use the
Exceptions
include: the Hague; the Matterhorn;
noun on its own):
I went to school but left my books at home. Mother the Mall; the White House, the United States of
was in church and father at sea; Grandfather came to America
dinner later by train and Grandmother managed to We use the definite article - the - when we talk
about a singular or plural noun which refers to a
escape from prison to join us.
When we talk about an institution, we use the zero particular member of a a group.
In this example the group is all men; we want to
article.
reference a particular man so we say: The man in
the hat.
Compare this with the indefinite article which refers

Gv: Phạm Văn Bình

18


Chuyªn ®Ò båi dìng HSG m«n tiÕng anh 7
to any man in the group: A man in a hat.
parts of day/night

midnight, midday, noon, night

days

Monday, Tuesday

superlatives

festivals
seasons & months

Easter
Winter, February

ordinals
oceans, seas

years

1961, 1995, 2000

inventions

buildings

Buckingham Palace, number 10

titles

streets

Acacia Avenue,
Sunset Boulevard

rivers & canals

Pall

Mall,

the highest, the biggest, the
oldest
the third man, the sixth wife
the Pacific, the Black Sea
the
wheel,
the
internal
combustion engine
the Queen, the President, the
chairperson
the Thames, the Nile, the Suez

the Sheraton, the Red Lion, the
Natural History Museum
London, New York, Tokyo,
The Independent, The Daily
cities & towns
newspapers
Sydney, Cairo
Mirror, The Times
mountains
Everest, K2, Mont Blanc
families
the Browns, the Bushes
countries
of the United States, the United
countries
America, Britain, Arabia
union
Arab Emirates
He is an artist and his wife is a
continents
Africa, Asia, America, Europe
Jobs
plumber.
He is a Buddhist and his wife
beliefs
is an atheist.
the Bismarck, the Lusitanian
people
Joe, Mrs Smith
ships
magazines
Cosmopolitan, Time
mountain chains the Alps, the Highlands
games
football, tennis, bar billiards
instruments
the piano, the bag pipes
He is an American and she is a
nationalities
Swede.
Exceptions include: the Hague; the Matterhorn; the Mall; the White House, the United States of America
In this example, the group is all men; we want to reference a particular man so we say: The man in the hat.
Compare this with the indefinite article, which refers to any man in the group: A man in a hat.
airports

Heathrow, Gatwick

public buildings

Retrieved from "http://www.icalweb.com/wiki/index.php?title=Indefinite_Article"

Gv: Phạm Văn Bình

19


Chuyªn ®Ị båi dìng HSG m«n tiÕng anh 7
Bi 6
COMPARISONS
A/

So sánh bằng: (equality)

+S
B/

S + V + AS ADJ/ ADV AS

So sánh hơn: (Comparatives)
Tính từ ngắn:

THAN + S2

S + V + ADJ/ADV- ER +

Tính từ dài: S + V + MORE + ADJ/ ADV +

THAN + S2

C/ So sánh nhất; (Superlatives)
Tính từ ngắn:

N.

S + V + THE ADJ –EST +

This new house is as expensive
as that one.
He ran faster than his friends did.
Films are more interesting than
plays.
Ex: He is more intelligent than
Peter.
Nam is the youngest student in
his class
Winter is the coldest in the year.

Tính từ dài: S + V + THE MOST + ADJ +

N.

Note: - Tính từ ngắn: 1 vần và 2 vần như: happy, pleasant, quiet
- Tính từ dài: các tính từ 2 vần trở lên như : interesting, beautiful,
expensive
- So sánh các tính từ đặc biệt: good → better/ the best; bad → worse/
the worst;
little → less/ the least;many → more/ the most; far → farther/
further/ the farthest/ further

Test (comparative or superlative form)
I/ Read the situations and complete the sentences. Use the comparative form (-er or more )with give
adjective.
1. The CD is 20.000 dong , the cassette is 12.000 dong. (expensive)
The CD……………………………………………………………………….
2. The church is built in 1878 and the library in 1925.(old)
The church …………………………………………………………………...
3. Andrew hasn’t many friend .Clare has lots of friends.(popurlar)
Clare…………………………………………………………………………..
4. The film lasts two and a half hours, but videotape is only two hours long.(long)
The film ………………………………………………………………………
5. It takes four hours to go by car and five hours to go by train.(slow)
Going by train…………………………………………..……………………..
6. Laura’s room has a lot of pictures and flowers. Mark’s room doesn’t have any pictures .
(interesting)
Laura’s room …………………………………………………………………
7. Daneil can lift 90 kilos ,but Matthew can lift 120 kilos.(strong)
Matthew ………………………………………………………………………
8. There are a lot of vehicles on the streets in the city.There are few vehicles on the streets in the
countryside. (Crowded)
The streets in the city ………………………………………………………..
9. The buses run every 30 minutes .The trains run very hour.(frequent)
The buses …………………………………………………………………….
10. Yesterday the temperature was six degrees. Today it’s only three degrees.(cold)
It ……………………………………………………………………………..
II/ Write the sentences from the notes.Use the superlative form of the adjective.
1.Mark / tall /person/ his family.
………………………………………………………………………………..
2.This stadium / modern / Europe.
………………………………………………………………………………..
3.What /happy/ day/your life.
………………………………………………………………………………..

Gv: Phạm Văn Bình

20


Chuyªn ®Ò båi dìng HSG m«n tiÕng anh 7
4.The Beatles album / good / they ever made..
………………………………………………………………………………..
5.Asernal /popular/team/England.
………………………………………………………………………………..
6.This painting /valuable/the gallery.
………………………………………………………………………………..
7.Yesterday/hot /day/the month.
………………………………………………………………………………..
8.This watch/ one /cheap/you cn buy.
………………………………………………………………………………..
9.That/ boring/ film /I /ever / see.
………………………………………………………………………………..
10.It /bad/mistake/I/ever/make.
………………………………………………………………………………..
III/ Write the comparative form or the superlative form of the words in brackets
1. Sport is……………………………….politics.(interesting)
2. Can’t you think of anything ………………………..to say?(intelligent)
3. It’s ……………………..day of the year.(short)
4. London is……………………………Birmingham.(big)
5. I prefer this chair to the other ones.It’s ……………………(comfortable)
6. The weather is getting……………………………….(bad).
7. I like living in the countryside.It’s …………….living in a town.(peaceful)
8. Who is ………………………in the class?(clever)
9. That’s ……………………..meal I’ve had for a long time.(delicious)
10. It was……………………….speech I’ve heard .(boring)
III/ Read the situations and complete the sentences. Using the words in brackets.
1. I’m quite tall but you are taller.(as……..as)
I’m……………………………………………………………………......
2. Hoa and Tim are both 13 year old .(the same……..as)
Tim is……………………………age……………………………………
3. She speak English very well ,and her sister speaks well too.(as……..as)
She speaks………………………………………………………her sister.
4. They lived here for a long time but we’ve lived here longer.(as……..as)
They haven’t…………………………………………………………us.
5. My birthday is 12 August.Tom’s birthday is 12 August .(the same as)
My birthday is ……………………………………………………Tom’s
6. Sandra spent 100 dollar ; but Susan spent 120 dollars.(as……..as)
Sandra ……………………………much money………………………
7. Nam drive carefully,but his sister drive more carefully.(as……..as)
Nam doesn’t………………………………………………………………
8. We left the meeting at 10 pm ; they left the meeting at 10 pm too .(The same ……as)
We left …………………………………time…………………………

Gv: Phạm Văn Bình

21


Chuyªn ®Ò båi dìng HSG m«n tiÕng anh 7
Buæi 7
PREPOSITIONS
With IN: the morning, august, summer, 2006, uniform, hospital, bed, the world, debt,
prison, English, the center of, the middle of, some ways, addition, Vietnam, London,
ink, the past/ future, case
With ON: Monday, Saturday morning, holiday, radio, subject, foot, a farm, a chair, the
beach, the phone, Christmas Day, the occasion, the south coast of, a picnic, the
way to, time, a street, a floor, the right/ left, sale, the corner
With AT: 5 o’clock, first, last, present, the moment, 16 years old, the age of (15),
home, school, the bus stop, the same time, a party, Mary’s house, the end of, the
beginning of, night, least, once, times, work
With others: for a week/ fun/ reading/ a walk - from Paris to London, from nine to fiveBy Nguyen Du, by shooting, by then, by the way, by far, by accident by car/ bus/
taxi/ plane - with smoke, with hands, out of date/ work/ order
ADJ+ Prep: amazed, amused, delighted at – afraid of, angry with, bad at, good at,
different from, fond to, familiar with, famous for, proud of, interested in, kind to/
of, pleased with, useful for, worried about, similar to, accustomed to
VERBS + Prep: borrow from, compare with, crowd into, laugh at, look at/ after/ for/up,
prepare for, participate, think of ,prefer...to, succeed.. in, take part in, take care
of, tell about, take.. to about, tune into, keep in touch, consist of
NOUN + Prep: love for, habit of/ aspect of, sight of, means of, reason for, method of,
pair of

SOME SENTENCE PATTERNS
1. S + V + Adj/ n
( be, look, keep, seem, taste, sound, become)
2. S + V + Adv (walk, drive, talk, close,
rise. come)
3. S + V + O + adv ( watch, read, meet,
make, see)
4. S + V + O + C (make, elect, declare,
consider…)
( think, believe, find)
(keep, make, let, have)
(regard, recognize,
appoint, consider)
5. S + V + I.O + D.O = S + V + D.O+ to/
for + I.O

(give, teach, show, award, offer, lend +to // buy,
make+ for)

6. S + V + prep + O (look at, wait for,
cope with, rely on, depend on, complain/talk
about, smile at…)
7.
S + V + prep + O = S + V + O (pro)
+ prep
(put on/off, take off, turn on /off, throw away,
see off
8. S + V + O + noun clause
(learn, know, show, discover, decide,
understand…)
9. There (be) + noun + prep phrase

Gv: Phạm Văn Bình

22

Jack looked very worried.
The food tastes delicious.
He is careful. He drives slowly.
He watched T.V every night.
We made Frank armchair.
I find the lesson too boring.
Sad movie makes me cry.
They regard him as an excellent
player.
Mary teaches me English.= He
teaches English to me
My mother bought me a hat. = She
bought it for me
I have been waiting for you for an
hour.
He looks at himself in the mirror.
He puts on his shoes. = He puts them
on.
I turn on the light, and then I turn it
off.
I can understand what you said.
He showed me where the bank was.
There is some water in the jar.
There were many students in the
yard.


Chuyªn ®Ị båi dìng HSG m«n tiÕng anh 7
Bi 8
EXPRESSIONS OF QUALTY
(SỰ DIỄN TẢ VỀ SỐ LƯNG)
1 - SOME: Trong câu khẳng đònh/ lời mời: - Dùng với danh từ số ít không
đếm được và sốâ nhiều đếm được:
Ex: I like some milk. Would
you like some milk?
2 - ANY: Trong câu phủ đònh và nghi vấn - Dùng với danh từ số ít không
đếm được và sốâ nhiều đếm được:
Ex: I don’t like any milk. Do you like any milk?
* Các đại từ someone, somebody, something, noone, nothing, nobody, anyone,
anything, anybody, everyone, everything, everybody cũng dùng theo cách
trên. Chú ý No = Not + any: nobody = not any body
3. MANY / A LARGE NUMBER OF/ A GREAT NUMBER OF/: (nhiều) Dùng với danh từ
sốâ nhiều đếm được:
Ex: He has many books.
Ex: A large number of students in our school are good.
4. MUCH / A LARGE AMOUNT OF/ A GREAT DEAL OF /: (nhiều) Dùng với danh từ số
ít không đếm được:
Ex: He has much time to play.
Ex: A large amount of
* How much/ How many cũng dùng theo cách trên:
Ex: How many eggs does she want? - She wants a dozen eggs.
Ex: How much beef do you want?
- I want 200grams of beef.
5. PLENTY OF/ A LOT OF / LOTS OF (nhiều) Dùng với danh từ đếm được và
không đếm được:
Ex: He has plenty of books.
Ex: He has plenty of time to play.
* Very/ too/ so/ as + many/ much + noun
Ex: There is too much bad news on T.V tonight
6. FEW / A FEW/ LITTLE / A LITTLE: (ít, một ít, một vài)
A. FEW: (rất ít → ý phủ đònh)
C. LITTLE: (rất ít → ý phủ đònh)
+ Dùng với danh từ sốâ nhiều
+ Dùng với danh từ sốâ ít
đếm được
không đếm được
Ex: I feel lonely because I have a few
Ex: I have very little time for
friends there.
reading.
B. A FEW: (một vài → ý khẳng đònh)
D. A LITTLE: (một ít, một chút → ý
+ Dùng với danh từ sốâ nhiều khẳng đònh)
đếm được
+ Dùng với danh từ sốâ ít
Ex: You can see a few houses on the hill. không đếm được
Ex: I need a little help to move these
books.
7. More, less, fewer:
A. FEWER: So sánh hơn của (few - a
B. LESS: So sánh hơn của (little - a little)
few)
- Dùng kèm với danh từ không đếm
- Dùng kèm với danh từ đếm
được hoặc
kèm với tính từ
được số nhiều
S + V + Less + ADJ / Noun + than + S
S + V + fewer + ADJ / Noun + than +
Ex: He is less scared now.
S
Do you have less free time than Hoa?
Ex: He has fewer days off than we.
C. MORE: So sánh hơn của (a lot of / many /much)
- Dùng kèm với danh từ đếm được hoặc không đếm được
Ex: Do you have more hours than Hoa?
- Dùng kèm với tính từ dài (Từ 2 vần trở lên) - S + V + More + ADJ /
Noun + than + S.
Ex: He is more tired than I.
8. MOST / MOST OF: (Phần lớn, hầu hết)

Gv: Phạm Văn Bình

23


Chuyªn ®Ị båi dìng HSG m«n tiÕng anh 7
A. MOST + NOUN ( số nhiều :Most children / hoặc không đếm được: Most
coffee)
Ex: Most children are fond of sweets.
Ex: Most coffee is new and good.
B. MOST OF + MY/ HIS/ HER/ YOU/ THEIR/ THE / THIS/ THAT/ THESE/ THOSE + N
Ex: Most of the boys in my class want to play soccer.

Gv: Phạm Văn Bình

24


Chuyªn ®Ò båi dìng HSG m«n tiÕng anh 7
Buæi 9
READING
D. Read and answer the questions:
I. Hi, My name is pike and this is my son. He learns in a big school in London. He goes
to school from Monday to Friday and doesn’t go to school at the weekend. At school, he
studies may things. He is very much interested in math and Physics because they are
his favorite subject. At recess, Peter often plays basketball and he plays it very well. He
sometimes plays soccer after school. In his free time, he always listens to music and he
learns to play the guitar. He hopes he will become an engineer in the future.
Where does Peter
learn? ..................................................................................................................
What subject does he
like? ..................................................................................................................
What does he do at
recess? ..................................................................................................................
What does he do in his free
time? .........................................................................................................
Does Peter want to be an engineer or a
singer? ...................................................................................
II We are all destroying the earth. The sea and the rivers are too dirty to swimming in.
There is so much smoke in the air that it is unhealthy to live in many of world’s cities.
We have cut down so many trees that there are now vast areas of wasteland all over
the world. As a result, farmers in parts of Africa can’t grow enough rice to eat. Wild
animals are quickly disappearing. We must save the earth.
1. Are we are all destroying the
earth? ............................................................................................................................
................................
2. What are too dirty to swimming
in? ................................................................................................................................
.............................
3. Why is it unhealthy to live in many of world’s cities?
...........................................................................................
..................................................................
4. What disappear quickly?
.................................................................................................................................
............................
5. What should we do now?
.................................................................................................................................
............................
III. I’m Linh, Pham Thuy Linh. I am a new student of 7A class in Nguyen Du secondary
school. I am thirteen and I come from Hoa Binh. I have a brother and a sister. They are
500 students at a high school in Hoa Binh. I live with my aunt at 20 Le Loi Street. She
often brings me to school by motorbike every day. It is more than two kilometers from
my aunt’s house to my school. It takes us ten minutes to go these. My telephone
number is 871374.
SURVERY FORM
Family
name:
………... Brothers
and
sister:…………......
……………………………………………
…………………………………
Name(s):
…………………............. Address :
…………….....
………………………………
……………………………………
Age:
…………………………................. Telephone
number:
………......
…………………………
…………………………………
Grade:
.................. Distance :
……………......
…………………………………………………
…………………………………
School:
................... Means
of
transport:
.............

Gv: Phạm Văn Bình

25


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×