Tải bản đầy đủ

SQP assessment criteria Tiêu chí đánh giá SQP

SQP Assessment
Criteria
Tiêu chí đánh giá SQP
1.

Section 1 - Management Commitment and Continual
Improvement

1.

Mục 1 - Cam kết Quản lý và Cải tiến liên tục

Assesses the degree to which a company’s management is
commited to providing adequate assessment resources, effective
communication, systems of review that identify actions taken and
opportinities for improvement.
Đánh giá mức độ quản lý của một công ty là cam kết cung
cấp các nguồn lực đánh giá đầy đủ, truyền thông hiệu quả,
các hệ thống rà soát nhằm xác định các hành động được
thực hiện và cơ hội để cải tiến.
2.


2.

Section 2 – Rick Management Systems
Mục 2 - Hệ thống Quản lý Rủi ro

The company shall have management systems for assuring product
safety, legality and quality. (Applied basic risk assessment
principles).
Công ty phải có hệ thống quản lý đảm bảo an toàn sản
phẩm, tính hợp pháp và chất lượng. (Áp dụng các nguyên
tắc đánh giá rủi ro cơ bản).




Legislative and Safety requirement – the company must be
aware of and make reference to up – to – date legislation,
product standards, codes of practice and developments in
science or technology that may impact the risk concerning
their product and packaging in the countries of intended sales.
Yêu cầu về Lập pháp và An toàn - Công ty phải biết và
đề cập đến luật, tiêu chuẩn sản phẩm, quy tắc thực
hành và sự phát triển của khoa học hoặc công nghệ có
thể ảnh hưởng đến rủi ro liên quan đến sản phẩm và



đóng gói ở các nước có dự định bán hàng.
Risk Assessment – the company shall have risk management
plan for product and production processes, based on a risk
assessment systems which is systematic, comprehensive,
thorough, fully implemented and maintained.
Đánh giá rủi ro - công ty sẽ có kế hoạch quản lý rủi ro
cho các quy trình sản xuất và sản phẩm, dựa trên hệ
thống đánh giá rủi ro có hệ thống, toàn diện, triệt để



được thực hiện và duy trì đầy đủ.


Risk Assessment Verification – the company shall conduct the
verification of risk assessment by competent person.
Đánh giá rủi ro - công ty sẽ tiến hành kiểm tra đánh giá

3.

rủi ro bởi người có thẩm quyền.
Section 3 – Quality Management Systems
Mục 3 - Hệ thống Quản lý Chất lượng

The company shall develop, document and implement an effective
quality management systems, and address the following areas:
Công ty sẽ xây dựng, lập hồ sơ và thực hiện các hệ thống
quản lý chất lượng có hiệu quả và giải quyết các vấn đề sau:



Policy Statement
Chính sách báo cáo
Control of Document – All document, records and data
impacting the management of product safety, legality and
quality are present and effective controlled.


Quản lý tài liệu - Tất cả tài liệu, hồ sơ và dữ liệu ảnh
hưởng đến việc quản lý an toàn, hợp pháp và chất




lượng sản phẩm đều có mặt và được quản lý hiệu quả.
Control of Records
Quản lý báo cáo
Specification
Thông số kỹ thuật
Responsibility and Authority – clearly definded and
documented organizational structure
Trách nhiệm và thẩm quyền - xác định rõ ràng và hồ sơ cấu




trúc tổ chức
Internal Audit
Kiểm toán nội bộ
Purchasing, Supplier and Sub-contractor Approval and
Performance Monitoring
Mua bán, nhà cung ứng, nhà thầu phụ và giám sát hoạt



động
Customer Property – customer property (including intellectual
property) should be subject to control
Tài sản của khách hàng - tài sản khách hàng (bao gồm



cả sở hữu trí tuệ) phải được kiểm soát
Corrective and Preventive Action – procedures to record,
investigate, analyse and correct cause of non – conforming
product or failure to meet standards, specifications and
procedures
Hành động khắc phục và phòng ngừa - các thủ tục để
báo cáo, điều tra, phân tích và chính xác nguyên nhân
của sản phẩm không phù hợp hoặc không đáp ứng các



tiêu chuẩn, quy cách và thủ tục
Identification & Traceability – a system to identify and trace
product lots including raw materials, components and packing
materials for all phases of the production process (receipt of
materials to product dispatch)
Xác định và truy nguyên - một hệ thống để xác định và
theo dõi các lô hàng bao gồm nguyên liệu, linh kiện và


vật liệu đóng gói cho tất cả các khâu của quy trình sản


xuất (nhận hàng đến vận chuyển sản phẩm)
Incident, Product Withdrawal and Product Recall – a plan and
system to effectively manage product withdrawal and product
recall processes
Sự cố, thu hồi sản phẩm và tiêu hủy sản phẩm - kế
hoạch và hệ thống để quản lý có hiệu quả các quá trình



thu hồi sản phẩm và thu hồi sản phẩm
Business Continuity Planning – plan for identifying methods
that ensure business continuity in the event of major
incidents/threats to a business.Customer Focus
Kế hoạch kinh doanh liên tục - kế hoạch để xác định
các phương pháp đảm bảo sự liên tục kinh doanh trong
trường hợp xảy ra sự cố / đe dọa nghiêm trọng đối với

4.

doanh nghiệp.
• Complaint Handling
Giải quyết khiếu nại
Section 4 – Site and Facilities Management
Phần 4 - Quản lý tại khu vực sản xuất và cơ sở vật chất

The site and the facilities must be maintained and managed so as
to prevent of minimize contamination and assure the production of
safe and legal finished products. Areas of focus include:
Khu vực và các cơ sở phải được duy trì và quản lý để ngăn
ngừa sự nhiễm bẩn và đảm bảo sản xuất các sản phẩm hoàn
chỉnh an toàn và hợp pháp. Các lĩnh vực trọng tâm bao gồm:




Site Location and Perimeter
Vị trí khu vực và chu vi
Factory Layout, Product Flow and Segregation
Khuôn viên Nhà máy, Dòng sản phẩm và Sự phân tách
Staff Facilities – such facilities must be designed and operated
so that they sufficiently minimise all risk of product
contamination


Cơ sở vật chất - các cơ sở như vậy phải được thiết kế và
vận hành sao cho đủ để giảm thiểu nguy cơ ô nhiễm với



sản phẩm
Cleaning and Hygiene Practices
Vệ sinh và thực hành vệ sinh
Waste/Waste Disposal – systems for the collection, collation
and disposal of waste material
Chất thải / Xử lý chất thải - các hệ thống thu gom, đối



chiếu và xử lý chất thải
Pest Control – controls and practices for minimizing the rick of
pest infestation
Kiểm soát dịch hại - kiểm soát và thực tiễn để giảm

5.

thiểu nguy cơ dịch bệnh
Section 5 – Product Control
Phần 5 - Quản lý sản phẩm

The company shall demonstrate effective control of its products to
ensure safety, legality and quality including the following areas:
Công ty phải chứng minh sự kiểm soát hiệu quả các sản
phẩm của mình để đảm bảo an toàn, hợp pháp và chất
lượng bao gồm các lĩnh vực sau:


Reference Sample (pre-production and production) –
procedures in place for the selection, handling, storage,
approval and use of reference samples
Mẫu tham khảo (trước khi sản xuất và sản xuất) - các
thủ tục phù hợp để lựa chọn, xử lý, lưu trữ, phê duyệt



và sử dụng các mẫu tham chiếu
Chemical Control – chemical composition of products and
chemicals used in the manufacture or processing of products
shall be identified, monitored and recorded as required by
legislation in the country of sale and/or manufacture
Kiểm soát hóa chất - thành phần hoá học của các sản
phẩm và hóa chất sử dụng trong sản xuất hoặc chế
biến sản phẩm phải được xác định, theo dõi và ghi chép


theo yêu cầu của pháp luật ở nước bán và / hoặc sản



xuất
Product Packaging Materials
Vật liệu đóng gói sản phẩm
Control of non – conforming materials - non – conforming
materials, components and products shall be clearly identified
labelled, quarantined, investigated and documented
Kiểm soát vật liệu không phù hợp - các vật liệu, thành
phần và sản phẩm không phù hợp phải được nhận dạng



rõ ràng, kiểm dịch, điều tra và ghi chép
Special Handling – handling requirements shall be in place for
specific materials
Các yêu cầu xử lý đặc biệt sẽ được áp dụng cho các vật




liệu cụ thể
Product Transport, Storage and Distribution
Vận chuyển sản phẩm, lưu giữ và phân loại
Stock Control and Product Release – procedures shall be in
place to prevent rellease of finish product unless all agreed
procedures have been followed
Kiểm soát cổ phần và giải phóng sản phẩm - sẽ có các
thủ tục để ngăn chặn việc xuất khẩu thành phẩm trừ

6.

khi tất cả các thủ tục đã được thỏa thuận
Section 6 – Product Testing and Product Claims
Mục 6 - Thử nghiệm sản phẩm và khiếu nại sản phẩm
• Product Testing – the company shall have a suitable, sufficient
and validated testing program to ensure the safe, legal
production of products that meet required quality standard
Thử nghiệm sản phẩm - công ty phải có chương trình
thử nghiệm phù hợp, đầy đủ và hợp lệ để đảm bảo việc
sản xuất các sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng theo


yêu cầu
Product Claims – the company shall validate any declared
product information or claims made regarding its products and
monitor compliance with such claims necessary.


Các Khiếu nại Sản phẩm - công ty sẽ xác nhận bất kỳ
thông tin hoặc tuyên bố khiếu nại nào được đưa ra liên
quan đến sản phẩm của mình và giám sát việc tuân thủ
7.

các yêu cầu đó.
Section 7 – Process Control
Mục 7 - Kiểm soát quy trình

The company shall demonstrate effective control of all operations
undertaken, to ensure product safety, legality and quality – as well
as ensure that the processes and equipment employed are capable
of producing consistently safe and legal product with the desired
quality characteristics. The following areas shall be addressed:
Công ty phải chứng minh sự kiểm soát hiệu quả tất cả các
hoạt động được thực hiện, đảm bảo an toàn, hợp pháp và
chất lượng sản phẩm - cũng như đảm bảo rằng các quy trình
và thiết bị được sử dụng có khả năng sản xuất ra sản phẩm
an toàn và hợp pháp nhất quán với các đặc tính chất lượng
mong muốn. Các lĩnh vực sau sẽ được giải quyết:
Generic Hardline
Công nghiệp nặng


Control of Operation – ensure processes and equipment
employed are capable of producing consistently safe and legal
product with the desired quality characteristics
Kiểm soát hoạt động - đảm bảo các quy trình và thiết bị
được sử dụng có khả năng tạo ra sản phẩm an toàn và
hợp pháp nhất quán với các đặc tính chất lượng mong




muốn
Control of Incoming Components and Raw Materials
Kiểm soát các thành phần và nguyên liệu đến
In-Process and Final Inspection – to assure delivery of safe,
legal product of the required quality


Kiểm tra trong quá trình sản xuất và ngoại quan cuối
cùng - để đảm bảo cung cấp sản phẩm an toàn, hợp



cách với chất lượng yêu cầu
Foreign Body Detection and Control
Phát hiện và khống chế dị vật
Calibration and Control of Measuring and Monitoring Devices
(for purposes of monitoring product safety, quality and
legality) – shall be identified and calibrated to a recognized
national or international standard
Hiệu chỉnh và kiểm soát các thiết bị đo lường và giám
sát (nhằm mục đích giám sát an toàn, chất lượng và
tính hợp pháp của sản phẩm) - phải được xác định và




hiệu chỉnh theo tiêu chuẩn quốc gia hoặc quốc tế
Equipment & Tooling maintenance
Bảo dưỡng trang thiết bị và dụng cụ
Final Product Packing and Control
Quản lý và đóng gói

Garment
May mặc











Sample Preparation, Pattern & Marker
Chuẩn bị mẫu, mẫu và tem
Pre-production Activity
Công tác trước khi sản xuất
Control of Incoming Components and Raw Materials
Kiểm soát các thành phần và nguyên liệu đến
Spreading, Cutting and Bunding
Xả, cắt, cuộn
Knitting
Vải dệt kim
Embroidery/Applique
Thêu
Printing
In
Fusing
Ép mex
Sewing
May
Linking
Ghép













Washing
Giặt
Mending and Stitching
Sửa và may
Attachment
Đính
Finishing And Pressing
Hoàn thiện và ép
Final Inspection – to assure delivery of safe, legal product of
the required quality
Ngoại quan cuối cùng
Metal Detection and Control
Dò tìm kim loại và kiểm soát
Final Packing
Đóng gói cuối cùng
Final Audit
Kiểm tra cuối cùng
Calibration and Control of Measuring and Monitoring Devices
(for purposes of monitoring product safety, quality and
legality) – shall be identified and calibrated to a recognizes
national or international standard
Hiệu chuẩn và kiểm soát các thiết bị đo lường và giám
sát (nhằm mục đích giám sát an toàn, chất lượng và
tính hợp pháp của sản phẩm) - phải được xác định và
hiệu chỉnh theo tiêu chuẩn quốc gia hoặc quốc tế

Toys
Công cụ:




Pre-production Activity
Công tác trước khi sản xuất
Control of Incoming Components and Raw Materials
Kiểm soát các thành phần và nguyên liệu đến
Molding (Injection molding, Blow molding, Insert molding, Roto
cast molding, Diecast molding, Vacuum Forming...)
Khuôn (khuôn phun, thổi khuôn, đúc khuôn, khuôn đúc




Roto, đúc Diecast, tạo hình chân không ...)
Die Cutting for Fabric/Rigid Plastic/PVC Sheet or Laminates...
Cắt vải / nhựa Rigid/ tấm PVC hoặc tách lớp
Forming and Stamping











Thành hình và dập
Decoration (Spray Decoration, Coating, Tempo, Hand Painting,
Printing)
Trang trí (trang trí phun, sơn, tempo, vẽ tay, in)
Sonic Welding Process
Công đoạn hàn Sonic
Gluing Process
Công đoạn dán
Assembly (Manual/Automated)
Lắp ráp (Thủ công/Tự động)
Cutting
Cắt
Sewing/Hair Rooting
May/nhồi lông
Attachment (e.g., eyes, noses, buttons, snaps or other metal
press fasteners)
Đính (ví dụ: mắt, mũi, nút, chốt hoặc móc nối bằng kim








loại khác)
Stuffing
Nhồi
Metal Detection and Control
Dò tìm kim loại và quản chế
Final Inspection – to assure delivery of safe, legal product of
the required quality
Ngoại quan cuối cùng
Final Product Packing and Control
Kiểm soát và đóng gói sản phẩm cuối cùng
Calibration and Control of Measuring and Monitoring Devices
(for purposes of monitoring product safety, quality and
legality) – shall be identified and calibrated to a recognized
national or international standard
Hiệu chuẩn và kiểm soát các thiết bị đo lường và giám
sát (nhằm mục đích giám sát an toàn, chất lượng và
tính hợp pháp của sản phẩm) - phải được xác định và
hiệu chuẩn theo tiêu chuẩn quốc gia hoặc quốc tế

Footwear
Giày


Footwear Manufacturing – Sample Development Activity







Sản xuất giày dép - Hoạt động Phát triển Mẫu
Pre-production Activity (Footwear)
Công tác chuẩn bị sản xuất (Giày)
Shoe Sole Bonding Test Process
Quá trình kiểm tra lắp ráp giày
Wear Test Process
Quá trình thử nghiệm
Control of Incoming Components and Raw Materials
(Footwear)
Kiểm soát các thành phần và nguyên liệu đầu vào (giày

















dép)
Cutting
Cắt
Preparation/Secondary Processing
Chuẩn bị / Công tác phụ
Stitching
May
Injection Molding
Khuôn in
Bottoming
Đế
Assembly Operation – Lasting
Tiến hành lắp ráp/ Hoàn thiện
Autoclave Process (Vulcanizing)
Quá trình hấp khử trùng (lưu hoá)
Finishing
Hoàn thiện
Final Inspections (Footwear)
Ngoại quan cuối cùng (Giày)
Metal Detection and Control
Dò tìm kim loại và quản chế
Final Packing
Đóng gói
Storage
Lưu trữ
‘Lasts’ Management
Quản lý dài hạn
Equipment & Tooling Maintenance (Footwear)
Bảo dưỡng trang thiết bị và dụng cụ
Calibration and Control of Measuring and Monitoring Devices
(for purpose of monitoring product safety, quality and legality)
– shall be identified and calibrated to a recognized national or
international standard


Hiệu chuẩn và kiểm soát các thiết bị đo lường và giám
sát (nhằm mục đích giám sát an toàn, chất lượng và
tính hợp pháp của sản phẩm) - phải được xác định và
8.

hiệu chuẩn theo tiêu chuẩn quốc gia hoặc quốc tế
Section 8 – Personnel Training and Competency
Phần 8 - Đào tạo nhân sự và Năng lực

The company shall ensure that oersonnel performing work affecting
product safety, legality and quality are demonstrably competent to
carry out their activity, as a result of training, work experience
and/or qualification.
Công ty sẽ đảm bảo việc thực hiện các hoạt động của cá
nhân có ảnh hưởng đến sự an toàn, tính hợp pháp và chất
lượng của sản phẩm là có thẩm quyền có thể thực hiện được
hoạt động của họ, như là kết quả của việc đào tạo, kinh
nghiệm làm việc và / hoặc bằng cấp.

VDK
Thân ái & Quyết thắng!



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×