Tải bản đầy đủ

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA lần 11

Khóa luyện đề nâng cao 2020

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 11
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Đề thi gồm có 8 trang, 50 câu

ĐỀ CHÍNH THỨC

Ban biên soạn và phản biện đề
 Phạm Minh Tuấn
Họ và tên:…………………………………………………Số báo danh:………………………………...

Câu 1:

2

Gọi z1 , z2 là 2 nghiệm của phương trình 2z2  z  1  0 . Tính giá trị biểu thức A  z1  z2
B. 1 .

A. 2 .
Câu 2:


C. 4 .

2

D. 3 .

Trong không gian tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( P) : 2x  2 y  z  7  0 và điểm A(1;1;  2) .
Điểm H(a; b;  1) là hình chiếu vuông góc của ( A) trên ( P ) . Tổng a  b bằng
A. 2 .

Câu 3:

D.  1; 2018  .

C.  0;1009  .

B. P  1 .

D. P  2 .

C. P  4 .

Số 1458 là số hạng thứ bao nhiêu của cấp số nhân  un  có công bội u1  2 ; q  3 ?
A. 6 .

Câu 6:

B.  2018;   .

Gọi a , b là hai nghiệm của phương trình 4.4x  9.2x1  8  0 . Tính giá trị P  log 2 a  log 2 b .
A. P  5 .

Câu 5:

D. 3 .

Hàm số y  2018 x  x 2 nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?
A.  1010; 2018  .


Câu 4:

C. 1 .

B. 3 .

C. 7 .

B. 5 .

D. 8 .

Cho hàm số y  f  x  liên tục trên  a , b  . Gọi  H  là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số

y  f  x  , trục Ox , các đường thẳng x  a, x  b và V là thể tích khối tròn xoay tạo thành khi

quay  H  quanh trục Ox , khẳng định nào sau đây đúng?
b

A. V    f  x  dx .
a

Câu 7:

b

B. V   f  x  dx .
a

b

b

C. V    f  x   dx . D. V     f  x   dx .
2

2

a

a

Gọi  H  là hình phẳng giới hạn bởi đường y  x 2  4 , trục Ox và đường x  3 . Tính thể
tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng  H  quanh trục hoành.
A. V  3 .

Câu 8:

B. V 

7
.
3

C. V 

5
.
3

D. V  2 .

Đồ thị hàm số sau là đồ thị của hàm số nào?

1
Group Facebook: https://www.facebook.com/groups/nhompi2020/


Khóa luyện đề nâng cao 2020

A. y 
Câu 9:

x
.
1 x

B. y 

A. min f ( x)  f ( a) .
a ; b

3 3a 3
.
2

x 1
.
x1

D. y 

B. max f ( x)  f (b) . C. f ( x) đồng biến trên  a; b  .

D. f (a)  f (b)

a ; b

B. V 

3 3a 3
.
4

C. V 

3a 3
.
2

D. V 

3a 3
.
4

Tìm số nghiệm của phương trình ln x  ln  2 x  1  0 .
A. 0.

Câu 12:

2x  2
.
x 1

Cho hình chóp S.ABC có SA  3a vuông góc với đáy và tam giác ABC là tam giác đều cạnh a
. Tính thể tích V của khối chóp S.ABC .
A. V 

Câu 11:

C. y 

Cho hàm số y  f ( x) liên tục trên đoạn [a; b] và f '( x)  0; x [a; b] , khẳng định nào sau đây
sai?

Câu 10:

x1
.
x 1

B. 1.

C. 4.

D. 2.

Cho hàm số y  f  x  có bảng biến thiên như sau:

Khẳng định nào sau đây sai?
B. max f  x   4 .

 

A. max f x  4 .


 2;3 

 

Câu 13:

Số phức nào dưới đây là một căn bậc hai của số phức z  3  4i .
A. 1  2i .
B. 1  2i .
C. 2  i .

Câu 14:

Tìm họ nguyên hàm F x 

  

 

A. F x 

 

C. F x 
Câu 15:

1

 2x  1

3

 

C .

B. F x 

2

C .

D. F x 

1

1;3 

D. 2  i .

dx

2

6  2 x  1
4  2 x  1

1

D. min f  x   1 .

C. min f x  2 .

 

1

6  2 x  1

3

1

6  2 x  1

2

C .
C .

Cho hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác vuông cân cạnh huyền bẳng 2a . Tính
diện tích xung quanh Sxq của hình nón.

2
Group Facebook: https://www.facebook.com/groups/nhompi2020/


Khóa luyện đề nâng cao 2020
A. Sxq   2a2 .
Câu 16:

Tính tích phân I 

B. Sxq  2 2a2 .
ln 2

 e

4x

C. Sxq  2 a 2 .

D. Sxq   a 2 .



 1 dx

0

A. I 
Câu 17:

15
 ln 2 .
4

B. I  4  ln 2 .

B. 3
B. x  1





Biết a  1

2

B. 0  a  1

D. y  log 2 x

C. 1  a  2



Tìm hệ số của số hạng chứa x 5 trong khai triển 3x  2



D. a  2

8

C. 864C 83 .

B. 864C 83 .

D. 1944C83 .

Khối hộp chữ nhật có 3 kích thước a; 2a; 3a có thể tích bằng
B. 2a3 .

C. 12a3 .

Trong không gian tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d :
KHÔNG thuộc đường thẳng d ?

B. N  1;  1;  2  .

A. M  3;  2;  4  .
Câu 24:

C. y  x 3

2

A. 3a3 .
Câu 23:

D. x  0

  a  1 , khẳng định nào sau đây đúng?

A. 1944C83 .
Câu 22:

C. x  1
?

B. y  tan x

4

A. a  1
Câu 21:

15
 ln 2 .
2

D. 2

C. 2

Hàm số nào sau đây đồng biến trên
A. y  x

Câu 20:

D. I 

Tìm điểm cực đại của hàm số y  x 4  2 x 2  2019.
A. x  2019

Câu 19:

17
 ln 2 .
4

Tìm phần thực của số phức z thỏa mãn  5  i  z  7  17 i
A. 3

Câu 18:

C. I 

D. 6a3 .

x 1 y 1 z  2
. Điểm nào dưới đây


2
1
2

C. P  1; 0; 0  .

D. Q  3;1;  2  .

Trong không gian tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC có A  1; 0;  2  , B  2; 3;  1 và

C  0;  3; 6  . Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC .
B. G  3; 0;  1 .

A. G  1;1; 0  .
Câu 25:

Cho hàm số y 

x 1
2x2  2

D. G  3; 0;1 .

có đồ thị  C  . Tìm số đường tiệm cận đứng của đồ thị  C  .

B. 1 .

A. 2

C. G  1; 0;1 .

C. 0 .

D. 3 .


3

Câu 26:



Cho I  sin x cos2 xdx , khẳng định nào sau đây đúng?
0

A.
Câu 27:

1
1
I .
3
2

B. 0  I 

1
.
3

C.

1
2
I .
2
3

D.

2
 I  1.
3

Cho hình lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a nội tiếp trong một hình trụ T  . Gọi

V1 , V2 lần lượt là thể tích của khối trụ T  và khối lăng trụ đã cho. Tính tỉ số

V1
.
V2

3
Group Facebook: https://www.facebook.com/groups/nhompi2020/


Khóa luyện đề nâng cao 2020
A.
Câu 28:

4 3
.
9

B.

4 3
.
3

C.

A.   ;  1   2 ;    . B.   ; 2  .
Câu 29:



Tìm tập xác định của hàm số y  log x2  x  2

3
.
9

 1

C.  1;    .

D.

3
.
3

D.  1;1 .

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho  P  có phương trình 2x  4z  5  0 . Một véctơ
pháp tuyến của  P  là
B. n   0 ; 2 ;  4 

A. n   1;  2 ; 0  .

C. n   1; 0 ;  2  .

D. n   2 ;  4 ;  5  .

Câu 30: Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với đáy và đáy ABCD là hình chữ nhật. Biết
AB  4a , AD  3a , SB  5a . Tính khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (SBD)

41a
.
12

A.
Câu 31:

B.

12 41a
.
41

C.

Cho hàm số y  f  x  liên tục và có đạo hàm trên



61a
.
12

D.

12 61a
.
61

thỏa mãn điều kiện



f 2  x   x2  2x  4 f  x  2  .
Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số để hàm số





y  2xf  x    6m  1 x2  6m2  6m  8 x  1 đồng biến trên  2;   . Biết rằng
f  x   0, x 

.

A. 1 .
Câu 32:

D. 4 .

Có bao nhiêu số nguyên dương m để hàm số y  x5  mx  4 đồng biến trên khoảng  1;  
C. 4 .

B. 6 .

A. 3 .
Câu 33:

C. 5 .

B. 3 .

D. 5 .

Cho hàm số y  f  x  liên tục và có đạo hàm trên đoạn 
 1; 0  , đồng thời thỏa mãn điều kiện





f x
f   x   3x2  2x e   , x  
 1; 0 . Tính A  f  0   f  1 .

A. A  1.
Câu 34:

1
e

B. A  .

C. A  1.

D. A  0.

Cho tam giác ABC vuông tại B và nằm trong mặt phẳng ( P ) có AB  2a , BC  2 3a . Một
điểm S thay đổi trên đường thẳng vuông góc với  P  tại A (S  A) . Gọi H , K lần lượt là
hình chiếu vuông góc của A lên SB , SC . Biết rằng khi S thay đổi thì 4 điểm A , B , H , K
thuộc một mặt cầu cố định. Tính bán kính R của mặt cầu đó.
A. R  2a .

Câu 35:

m

C. R  a .

D. R  3a .

x2  m  m  1 x  m3  1

có đồ thị  C m  . Gọi M  a; b  là điểm cực đại của
xm
tương ứng với m  m1 đồng thời cũng là điểm cực tiểu của  C m  tương ứng với m  m2

Cho hàm số y 

C 

B. R  2 a .

. Tính P  a  b .
A. 

3
.
4

B. 

9
.
4

C.

7
.
4

Group Facebook: https://www.facebook.com/groups/nhompi2020/

D.

5
.
4

4


Khóa luyện đề nâng cao 2020
Câu 36:

Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a và cạnh bên bằng a 5 . Gọi  P  là một mặt
phẳng đi qua A và vuông góc với SC . Gọi  là góc tạo bởi mp  P  và

 ABCD  . Tính

tan  .
6
6
2
3
.
B. tan  
.
C. tan  
.
D. tan  
.
2
2
3
3
Cho hàm số y  x 3  4 x 2  mx  m  C  và parabol  P  : y  x 2  3 x  9 . Có bao nhiêu giá trị
A. tan  
Câu 37:

nguyên của tham số m để  C  cắt  P  tại 3 điểm phân biệt A , B , C sao cho đường tròn
ngoại tiếp tam giác ABC đi qua D  1; 2  .
A. 1 .
Câu 38:

B. 4 .

C. 2 .

D. 3 .

Sử dụng mảnh inox hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 1m và cạnh BC  x  m  để làm
2

một thùng đựng nước có đáy, không có nắp theo quy trình như sau: Chia hình chữ nhật
ABCD thành 2 hình chữ nhật ADNM và BCNM , trong đó phần hình chữ nhật ADNM
được gò thành phần xung quanh hình trụ có chiều cao bằng AM ; phần hình chữ nhật
BCNM được cắt ra một hình tròn để làm đáy của hình trụ trên (phần inox còn thừa được bỏ
đi). Tính gần đúng giá trị x để thùng nước trên có thể tích lớn nhất (coi như các mép nối
không đáng kể).

A. 0,97m .
Câu 39:

Câu 40:

B. 1m .

C. 1,02m .

D. 1, 37m .

Một hộp kín chứa 50 quả bóng kích thước bằng nhau, được đánh số từ 1 đến 50. Bốc ngẫu
nhiên cùng lúc 2 quả bóng từ hộp trên. Gọi P là xác suất bốc được 2 quả bóng có tích của 2
số ghi trên 2 quả bóng là một số chia hết cho 10, khẳng định nào sau đây đúng?
A. 0, 3  P  0, 35 .
B. 0, 2  P  0, 25 .
C. 0, 25  P  0, 3 .
D. 0, 35  P  0, 4 .
Cho hàm số f  x   x 4  2 x 2  2 có đồ thị  C  . Trên  C  tồn tại ba điểm phân biệt A , B , C
sao cho tiếp tuyến tại đó với  C  song song với nhau. Gọi  P  là phương trình parabol đi
qua ba điểm A , B , C . Biết tung độ đỉnh của  P  có giá trị nằm trong khoảng  a; b  . Tính giá
trị của S  b  a.
A.

Câu 41:

1
.
27

B.

4
.
27

C.

11
.
27

D.

7
.
27

Cho các số phức z , z1 , z2 thay đổi thỏa mãn các điều kiện sau: iz  2i  4  3 ; phần thực của
2

2

z1 bằng 2 ; phần ảo của z2 bằng 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức T  z  z1  z  z2 .
A. 9 .

B. 2 .

C. 5 .

Group Facebook: https://www.facebook.com/groups/nhompi2020/

D. 4 .

5


Khóa luyện đề nâng cao 2020

Câu 42:

Cho các số thực x, y thỏa mãn x 1  y 2  y 1  x 2  1 . Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của
tham số m để giá trị nhỏ nhất của P   x  y  2 xy  2   m bằng
A. 1 .

Câu 43.

B. 2 .

1
. Số phần tử của S là:
2
D. 4 .

C. 3 .

Gọi d là đường thẳng tùy ý đi qua điểm M  1;1  và có hệ số góc âm. Giả sử d cắt các trục

Ox , Oy lần lượt tại A , B . Quay tam giác OAB quanh trục Oy thu được một khối tròn xoay
có thể tích là V . Giá trị nhỏ nhất của V bằng:
A. 3 .

Câu 44:

B.

9
.
4

C. 2 .

D.

5
.
2

x y 1 z 2
và mặt phẳng


1
2
1
 P  : 2 x  y  2z  2  0 . Q  là mặt phẳng chứa d và tạo với mặt phẳng  P  một góc nhỏ

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d :





nhất. Gọi nQ  a ; b ;1 là một vectơ pháp tuyến của  Q  . Đẳng thức nào đúng?
A. a  b  0 .
Câu 45:

B. a  b  1 .

C. a  b  1 .

Cho hàm số y  f  x  liên tục và có đạo hàm trên

D. a  b  2 .

, có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Với m





là tham số thực bất kỳ thuộc đoạn  0; 1 . Hỏi phương trình f x3  3x2  3 m  4 1  m có
bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?

A. 9 .
Câu 46:

B. 2 .

C. 5 .

D. 3 .

Cho hình lập phương ABCD.ABCD có cạnh bằng 1 . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của

AB và BC . Mặt phẳng  DMN  chia hình lập phương thành 2 phần. Gọi V1 là thể tích của

phần chứa đỉnh A và V2 là thể tích của phần còn lại. Tỉ số

A.

Câu 47:

1
.
2

B.

37
.
48

Tìm số nghiệm của phương trình

C.

 x  1

2

e

 x 1

2
.
3

V1
bằng
V2
D.

55
.
89

 log 2  0 .

6
Group Facebook: https://www.facebook.com/groups/nhompi2020/


Khóa luyện đề nâng cao 2020
B. 4

A. 3 .
Câu 48:

C. 0

D. 2

Gọi S là tập các giá trị m thỏa mãn hệ phương trình sau có nghiệm:





 4 x 2  1  m x  1  x  1  2019m  0

.

2
4
mx  3m  x  1  0
Trong tập S có bao nhiêu phần tử là số nguyên?
A. 4 .
B. 2 .
C. 1 .
Câu 49:

D. 0 .

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt cầu  S1  ,  S2  lần lượt có phương trình là

x 2  y 2  z 2  2 x  2 y  2 z  22  0 , x 2  y 2  z 2  6 x  4 y  2 z  5  0 . Xét các mặt phẳng  P 
thay đổi nhưng luôn tiếp xúc với cả hai mặt cầu đã cho. Gọi M  a; b; c  là điểm mà tất cả các

mp  P  đi qua. Tính tổng S  a  b  c.

9
9
.
D. S 
2
2
1 2 3
Cho các số thực dương a , b , c thỏa mãn  3a  2b  c       2014 . Tìm giá trị lớn
a b c
A. S  

Câu 50:

5
.
2

nhất của biểu thức P 
A. 7112 .

B. S 

5
.
2

C. S  

b  2c  1002 72a 2  c 2
.
a
B. 6014 .

C. 7026 .

D. 7245 .

7
Group Facebook: https://www.facebook.com/groups/nhompi2020/



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×