Tải bản đầy đủ

Giáo trình AutoCAD: Phần 2 - Future Designe

TRUNG TÂM ĐỒ HỌA MỸ THUẬT ĐA PHƯƠNG TIỆN
VIET-GRAPHICS MULTIMEDIA

Trôc Y(chiÒu d-¬ng )

Gèc täa ®é( 0,0 )

Trôc X ( chiÒu d-¬ng )

*Täa ®é tuyÖt ®èi
Y

A

x (theo chiÒu truc X) M (x,y )

y ( chiÒu theo trôc y)

18

Biên soạn:Future Designe


-

Phone:01222249995


TRUNG TM HA M THUT A PHNG TIN
VIET-GRAPHICS MULTIMEDIA

O
( 0,0 )

B

X

Tọa độ tuyệt đối : tọa độ điểm so với gốc tọa độ
-x : khoảng cách giữa điểm và gốc tọa độ theo trục X(OB), cùng chiều
trục X là chiều d-ơng, ng-ợc chiều là âm. đơn vị tính theo đơn vị bản vẽ
-y : khoảng cách giữa điểm và gốc tọa độ theo trục Y(OA), cùng chiều
trục Y là chiều d-ơng, ng-ợc chiều là âm. đơn vị tính theo đơn vị bản vẽ
-Cách nhập: command: x,y enter

*Tọa độ cực tuyệt đối
Y

M (D < )

Tọa độ cực tuyệt đối :
-D : khoảng cách giữa điểm và gốc tọa độ (OM)
- : góc giữa đ-ờng thẳng nối điểm với gốc tọa độ so với trục X ,ng-ợc
chiều kim đồng hồ là chiều d-ơng, cùng chiều kim đồng hồ là chiều âm.
Đơn vị là độ
-Cách nhập: command: D < enter

19

Biờn son:Future Designe

-



Phone:01222249995


TRUNG TM HA M THUT A PHNG TIN
VIET-GRAPHICS MULTIMEDIA

*Tọa độ t-ơng đối
Y

A

M2 (x2,y2 )

M1
( x1,x2 )

B

X

Tọa độ t-ơng đối : tọa độ điểm so với điểm xác định tr-ớc đó.
-x : khoảng cách giữa điểm và điểm theo trục X(M1B = x2 - x1), đơn vị
tính theo đơn vị bản vẽ
-y : khoảng cách giữa điểm và gốc tọa độ theo trục Y(M1A = y2 - y1), đơn
vị tính theo đơn vị bản vẽ
-Cách nhập: command: @x,y enter

20

Biờn son:Future Designe

-

Phone:01222249995


TRUNG TM HA M THUT A PHNG TIN
VIET-GRAPHICS MULTIMEDIA

*Tọa độ cực t-ơng đối
Y
M 2(D < )


M1
( 0,0 )

X

Tọa độ cực t-ơng đối :
-D : khoảng cách giữa điểm và điểm xác định tr-ớc đó (M1M2)
- : góc giữa đ-ờng thẳng nối 2 điểm với gốc tọa độ so với trục X ,ng-ợc
chiều kim đồng hồ là chiều d-ơng, cùng chiều kim đồng hồ là chiều âm.
Đơn vị là độ
-Cách nhập: command: @D < enter

21

Biờn son:Future Designe

-

Phone:01222249995


TRUNG TM HA M THUT A PHNG TIN
VIET-GRAPHICS MULTIMEDIA

Lệnh MULTILINE :
-Dùng để vẽ đoạn thẳng gồm nhiều đ-ờng song song.
Draw / Multiline
Command : ML
Justification / scale/ style /< from point >:
Justification : J enter chỉnh điểm kéo
-Top/ zero /bottom :
Top : điểm kéo nằm tại nét trên
Zero : điểm kéo nằm tại giữa hai nét
Bottom : điểm kéo nằm tại nét d-ới
-Scale : s enter khoảng cách giữa hai nét
< from point >: điểm bắt đầu
To point : điểm tiếp theo
-Undo : u enter quay lại 1 b-ớc vẽ
-Close : c enter khép kín 1 đ-ờng mline
Đối t-ợng mline không chịu tác dụng của lệnh trim, extend. Muốn sử dung các lệnh
này tr-ớc hết phải vào lệnh explode để phá vỡ đối t-ợng mline

Lệnh phá vỡ đối t-ợng đa tuyến:
Modify/ Explode

Command: X

Dùng để phá vỡ các đối t-ợng nh- polyline, hình chữ nhật, đa giácthànhc các đối
t-ợng riêng biệt là các phân đoạn của đối t-ợng cũ
Select object: chọn đối t-ợng. Tiếp tục chọn hoặc phải chuột để kết thúc lệnh

22

Biờn son:Future Designe

-

Phone:01222249995


TRUNG TM HA M THUT A PHNG TIN
VIET-GRAPHICS MULTIMEDIA

A.Tô chất liệu mặt cắt:
Draw / Hatch

Command: H

Hiện hộp thoại : Boundary hatch

1.Pattern type:
-Chọn mẫu mặt cắt theo th- viện có sẵn trong máy
-Sử dụng nút Next và Previous để lật trang vật liệu
-Chọn vật liệu nào thì ấn trái chuột vào mẫu vật liệu đó rồi nhấn OK
-Để tô đen 1 vùng kín ta lựa chọn chế độ Solid

2.Pattern properties : dùng để gắn tính chất cho mẫu mặt cắt.
-Iso pen width : chiều rộng nét vẽ khi ineight <.>:chiều cao dòng chữ
Lệnh text t-ơng tự nh- dtext nh-ng lệnh này chỉ ghi đ-ợc 1 dòng chữ và dòng
chữ này chỉ xuất hiện khi ta kết thúc lệnh text

30

Biờn son:Future Designe

-

Phone:01222249995


TRUNG TM HA M THUT A PHNG TIN
VIET-GRAPHICS MULTIMEDIA

3.Nhập đoạn văn bản vào bản vẽ

Draw/Mtext Multiline Text:

Command:MT

Lệnh này cho phép ta tạo 1 đoạn văn bản đ-ợc giới hạn là hình biên hình chữ nhật
đoạn văn bản vừa tạo đ-ợc coi nh- 1 đối t-ợng của bản vẽ
Current text style : STANDARD Text Height
Specify first corner : chọn điểm gốc thứ nhất
Specify opposite corner or (Height/justify/rotation/style/width) : điểm gốc thứ
hai
Sau đó xuất hiện hộp hội thoại Multiple Text Editor.
-Trang character:
Style:chọn kiểu theo danh sách kéo xuống
Height : nhập chiều cao dòng chữ
Import : xuất hiện import text file để nhập 1 tập tin văn bản vào khung hình chữ
nhật
-Trang properties :
Style : thay đổi kiểu chữ
Justification : chiều rộng đoạn văn bản
Rotation : góc nghiêng văn bản so với ph-ơng ngang
-Trang find/replace : cho phép ta thay đổi các chữ trong văn bản
Hiệu chỉnh văn bản:
Modify/object /text.. cho phép ta thay đổi dòng chữ và thay đổi thuộc tính

31

Biờn son:Future Designe

-

Phone:01222249995


TRUNG TM HA M THUT A PHNG TIN
VIET-GRAPHICS MULTIMEDIA

Command: ddedit lệnh tắt: ed enter

1.Quản lý đối t-ợng theo lớp

Format /layer

Command : LA

Xuất hiện hộp hội thoại có hai trang: Layer và Linetype Properties
-Trang layer: chọn New đánh tên lớp cần tạo
-Các thuộc tính của lớp:
Chọn ô vuông chỉ thị màu trong bảng layer sẽ xuất hiện bảng màu.
*L-u ý: nên chọn các màu cơ bản để thuận tiện cho việc in ấn.
-Gán lớp hiện hành:(current)
1 bản vẽ có nhiều lớp khác nhau nh-ng khi vẽ chỉ có thể vẽ trên 1 lớp duynhất
là lớp hiện hành mang tính chất về kiểu nét nét, màu sắc đ-ợc qui định trong
lớp đó.
Chỉ chuột vào lớp cần chọn ấn current
-Quản lý 1 lớp :
Tắt mở lớp: chọn on/off hay chỉ biểu t-ợng đèn
Đóng hay làm tan băng cản 1 lớp freeze/thaw hay biểu tợng mặt trời
Khoá mở 1 lớp : lock/ unlock biểu t-ợng cái khoá
Xoá 1 lớp : chỉ vào lớp chọn delete

32

Biờn son:Future Designe

-

Phone:01222249995


TRUNG TM HA M THUT A PHNG TIN
VIET-GRAPHICS MULTIMEDIA

2.Các lệnh liên quan đến kiểu đ-ờng trong bản vẽ :

-Nhập lệnh : Format/ linetype hoặc chọn trang linetype từ format/ layer
Nhập 1 kiểu đ-ờng : load, chọn kiểu đ-ờng nét rồi ấn OK
Chọn details và gán tỷ lệ phóng tại global scale fator(theo đơn vị bản
vẽ)(current object scale: tỷ lệ cho riêng kiểu đ-ờng đ-ợc chọn)
-Lệnh ltscale : thay đổi tỷ lệ các đ-ờng nét.
-Thay đổi kiểu đ-ờng trong layer vào bản layer chọn liletype rồi chon kiểu đ-ờng nét

3.Lệnh hiểu chỉnh tính chất các đối t-ợng :

*Lệnh ddechprop:
Command :DH
-Select object : chọ đối t-ợng cần thay đổi. Chọn tiếp hoặc phải chuột chấp nhận
-Xuất hiện hộp hội thoại change properties:
Layer : thay đổi lóp
Color: thay đổi màu sắc đối t-ợng
Linetype: thay đổi kiểu đ-ờng
*Modify/ match properties
Command: MATCHPROP
Dùng để gán tính chất các đối t-ợng đ-ợc chọn ban đầu (source object) cho các đối
t-ợng đ-ợc chọn sau đó (destination object)
-Select source object: chọn đối t-ợng có tính chất mong muốn

33

Biờn son:Future Designe

-

Phone:01222249995


TRUNG TM HA M THUT A PHNG TIN
VIET-GRAPHICS MULTIMEDIA

1.Lệnh tạo khối BLOCK:

-Nhóm 1 số đối t-ợng thành 1 khối, dùng lệnh insert để chèn khối này vào những vị
trí khác nhau và với tỷ lệ, kích th-ớc khác nhau trong bản vẽ hoặc bản vẽ khác
Dạng lệnh:
Draw /block/ make block
Command : B
Block name : tên khối
Select object : chọc các đối t-ợng muốn tạo khối
Select point : chọn điểm chuẩn để chèn khối
List block name : liệt kê các khối có trong bản vẽ
Retain object : kiểm nhận để các đối t-ợng tạo thành khối l-u giữ trong bản vẽ
Không kiểm nhận : các đối t-ơng bị xóa

2.Lệnh WBLOCK :

Xuất 1 khối hoặc 1 số đối t-ợng bản vẽ để có thể chèn vào bản vẽ khác
Command : WBLOCK
File name: ặt tên bản vẽ l-u trữ khối .nhấn save
Xuất hiện dòng lệnh : block name - đặt tên khối enter

34

Biờn son:Future Designe

-

Phone:01222249995


TRUNG TM HA M THUT A PHNG TIN
VIET-GRAPHICS MULTIMEDIA

File/ export: có thể l-u các khối hoặc các đối t-ợng cần l-u giữ trên bản vẽ
L-u giữ khối : chọn save as type : chọn block - t-ơng tự nh- lệnh block
L-u ý: gõ = :lấy tên khối trùng với tên tập tin vừa đặt
* lấy tất cả các đối t-ơng trong bản vẽ hiện hành để xuất ra tệp ve bản vẽ vừa
đặt tên, điểm gốc của bản vẽ có tọa độ 0,0

3.Lệnh chèn khối:

Insert /Block
Block name : cho tên khối cần chèn
Insertion point : điểm chèn
X scale factor <1>/Corner/XYZ : hệ số kích th-ớc theo trục X
Y scale factor (default=X): hệ số kích th-ớc theo trục Y
Rotation angle <0>: gó xoay của khối thành phần
Muốn sửa khối dùng lệnh explode để phá vỡ khối

4.Lệnh MINSERT :
-Chèn khối vào bản vẽ theo hình chữ nhật
Command : minsert
Block name : cho tên khối cần chèn
Insertion point : điểm chèn

35

Biờn son:Future Designe

-

Phone:01222249995


TRUNG TM HA M THUT A PHNG TIN
VIET-GRAPHICS MULTIMEDIA

X scale factor <1>/Corner/XYZ : hệ số kích th-ớc theo trục X
Y scale factor (default=X): hệ số kích th-ớc theo trục Y
Rotation angle <0>: gó xoay của khối thành phần và cũng là góc nghiêng của dãy
hình chữ nhật
Number of row (---): số hàng
Number of colums(|||): số cột
Unit all or distance between row(---): khoảng cách giữa các hàng
Distance between columns (|||) :khoảng cách giữa các cột
Chú ý: lệnh này không thể phá vỡ khối bằng lệnh explode

36

Biờn son:Future Designe

-

Phone:01222249995


TRUNG TM HA M THUT A PHNG TIN
VIET-GRAPHICS MULTIMEDIA

1.Lệnh USC:

Command : USC
-Cho phép ta tạo ra 1 hệ tọa độ mới gọi là hệ tọa độ ng-ời dùng.
-Origin /ZAxit /3point /Entity/view/ X/Y/Z/previous/restore/save/del/?/
-Các lựa chọn trong 2D:
Origin :tạo hệ tọa độ mới bằng cách thay đổi gốc tọa độ.
Previous: gọi lại hệ tọa độ tr-ớc đó
Z: quay hệ trục tọa độ quanh trục Z
3 point: tạo hệ tọa độ qua 3 điểm
World :trở về hệ tọa độ tr-ớc đó
Save : nhớ hệ tọa độ ng-ời dùng bằng 1 tên gọi
Restore : gọi lại hệ tọa độ ng-ời dùng đ-ợc đặt tên

2.Lệnh ghi nhớ 1 điểm nhìn VIEW:
View/ named view

Command: V

-Lệnh này để tạo ra và có thể ghi nhớ lại các phần hình ảnh của bản vẽ hiện hành
-?/ delete/ restore/ save/ window

37

Biờn son:Future Designe

-

Phone:01222249995


TRUNG TM HA M THUT A PHNG TIN
VIET-GRAPHICS MULTIMEDIA

Save: l-u giữ 1 khung nhìn -view name to save : đặt tên khung nhìn
Restore :gọi lại phần hình ảnh đ-ợc dặt tên- view name restore: tên khung
nhìn cần gọi
Delete: xóa 1 khung nhìn cần l-u giữ
Window: l-u giữ hình ảnh đ-ợc xác định bằng 1 khung cửa sổ
?: hiện danh sách các khung nhìn cần l-u giữ

3.Lệnh New:
Tạo bản vẽ mới
File/ new

Command :NEW

4.Lệnh Save:
-L-u trữ bản vẽ
File/ save

Command: SAVE

Hiện hộp hội thoại: save drawing as
Save in : chọn nơi l-u bản vẽ là ở th- mục trong các ổ đĩa
File name : đặt tên tập tin
Save as type : kiểu đuôi tập tin- của AutoCAD là dwg( có thể mở bản này để
l-u lại thành các file có thể mở ở các phiên bản AutoCAD tr-ớc đó bằng cách
kéo bảng này xuống và chọn release đó)

38

Biờn son:Future Designe

-

Phone:01222249995


TRUNG TM HA M THUT A PHNG TIN
VIET-GRAPHICS MULTIMEDIA

5.Lệnh SAVE AS:

-L-u bản vẽ lại vơi tên khác đ-ờng dẫn khác
File /Save as : T-ơng t nh- lệnh save

6.Lệnh OPEN:
-Mở 1 bản vẽ có sẵn

7.Lệnh EXPORT :
-Xuất bản vẽ sang các định dạng file khác
File/ export

8.Lệnh PRINT:
-In ấn bản vẽ ra giấy

File /Print

39

command: print hoặc plot enter
Biờn son:Future Designe

-

Phone:01222249995

Tổ hợp phím Ctrl+P


TRUNG TM HA M THUT A PHNG TIN
VIET-GRAPHICS MULTIMEDIA

-Hộp hội thoại :print/plot configuration
Nhóm device and default seletion /change : chọn máy in và khổ giấy in
-Nhóm paper size : đơn vị trong các giá trị của hộp thoại
-Nút pen assignment : độ đậm nét vẽ theo màu (độ đậm theo đơn vị đặt ỏ trên)
Ô color : màu theo màu bản vẽ ( theo số thứ tự màu)
Ô pen : đặt số bút : nếu trùng với số của màu nào khi in ra sẽ có màu đó
Ô width: độ đậm của nét có số màu đã chọn
-Nhóm additional parameters : xác định vùng in trong bản vẽ
Display :in hình vẽ nằm trong khuôn khổ màn hình
Extents :in tất cả những hình có trong bản vẽ
Limits: in các hình nằm trong khuôn khổ limit
Window :in theo cửa sổ ng-ời dùng chỉ định- xuất hiện hộp hội thoại window
selection
X,Y : tọa độ các điểm góc của vùng in
Pick : chon vùng in bằng cửa sổ trực quan trên màn hình
Sau đó nhấn OK
Text fill: on in ra chữ đặc, off in ra chữ rỗng
Hide lines: on không in các nét khuất
Plot file: xuất n vẽ ra tập tin dạng *.PLT để in từ DOS
-Nhóm scale,rotation and origin :
Nút rotation and origin :hộp hội thoại
Plot rotation : chọn góc đặt bản vẽ
X origin : khoảng cách mép giấy đến cạnh thẳng đứng của bản in
Y origin : khoảng cách mép giấy đến cạnh nằm ngang của bản in

40

Biờn son:Future Designe

-

Phone:01222249995


TRUNG TM HA M THUT A PHNG TIN
VIET-GRAPHICS MULTIMEDIA

Ploted MM= đơn vị trên giấy theo đơn vị ở trên. đặt tỷ lệ đơn vị đo đ-ợc trên
giấy
Drawing Units : đơn vị trong bản vẽ

bằng đơn vị trên bản vẽ

Nút scale to fit : đặt bản vẽ theo tỷ lệ phù hợp sao cho vừa khít khổ giấy vừa chọn
-Nút preview : xem tr-ớc khi in
Partial : xem vị trí giấy và bản vẽ chỉ hiện khuôn giấy và khung hình vẽ
Full: xem bản vẽ tren giấy 1 cách đầy đủ -nhấn ESC kết thúc preview

41

Biờn son:Future Designe

-

Phone:01222249995



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×