Tải bản đầy đủ

kiến trúc máy tính vũ đức lung bài tập chương 4 chua giai sinhvienzone com

1. Sửdụng K-map hãybiểudiễnhàmdướiđâydướidạngtổngcủatíchtốithiểu(2 điểm) :
F(a,b,c,d) =
m (1 , 2 , 4 , 5 , 8 ,14 ) +d(6,10,13)
2. Sửdụng AND, OR và NOT xâydựngmộtthiếtbịvớinhữngđặctínhsau(4điểm) :
4 ngõnhập
2 ngõxuất
4 ngõnhậpđạidiệncho 4 bit củabùhaicủasố 4 bit N,
giátrịcủahaingõxuấtđượcchonhưbảnsau :
Điềukiện
N=0
N<0
N>1
N=1

Output 1
0
0
1
1

Output 2

0
1
0
1

(Hướngdẫn :lậpbảngchântrị, để ý N<0 khi bit đầutiênlà 1và don’t care chonhững bit
cònlại)
3. Rútgọnvàvẽsơđồmạchcủacáchàmchodướidạngsau : (4 Điểm).
a/ f ( ABCD )
( 0 ,1 , 2 , 3 ,12 ,13 ,14 ,15 )
b/ BảngKarnaughcủahàm g nhưsau :
CD
AB
00 01 11 10
00 1
1
01

1

11
10

1
1

1

1

1

c/ Hàm h cóbảngchântrịnhưsau :
A
0
0
0
0
0
0


0
0
1
1
1
1
1
1
1

CuuDuongThanCong.com

B
0
0
0
0
1
1
1
1
0
0
0
0
1
1
1

C D h(A,B,C,D)
0 0
1
0 1
1
1 0
1
1 1
0
0 0
1
0 1
1
1 0
0
1 1
0
0 0
1
0 1
0
1 0
0
1 1
0
0 0
0
0 1
0
1 0
0

https://fb.com/tailieudientucntt


3.

1 1 1 1
0
Rútgọnvàvẽsơđồmạchcủacáchàmchodướidạngsau :
a/ f ( ABCD )
( 0 ,1 , 2 , 3 ,12 ,13 ,14
b/ BảngKarnaughcủahàm g nhưsau :
CD
AB
00 01 11 10
00 1
1
01

1

,15 )

1

11
10

1

1

c/ Hàm h cóbảngchântrịnhưsau:
A
B
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
0
1
0
1
0
1
1
0
1
0
1
0
1
0
1
1
1
1
1
1
1
1

C
0
0
1
1
0
0
1
1
0
0
1
1
0
0
1
1

D
0
1
0
1
0
1
0
1
0
1
0
1
0
1
0
1

h(A,B,C,D)
1
1
1
0
1
1
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0

Câu3: Cho hàm Boole f = ∑ (1, 2, 3, 5, 6, 9,10),
a. Xácđịnhbảngchântrị.
b. RútgọnhàmBool f (kếtquảrútgọngọilàhàm g)
c. Vẽsơđồmạchsốchohàm g.
d. Vẽsơđồmạchsốchohàm g ma chỉsửdụngcổng NAND.
e. So sánhhaihàm f và g.
Câu3: Cho hàm Boole f = ∑ (0, 1, 4, 8, 12, 13, 14),
a. Xácđịnhbảngchântrị.
b. RútgọnhàmBool f (kếtquảrútgọngọilàhàm g)
c. Vẽsơđồmạchsốchohàm g.
d. Vẽsơđồmạchsốchohàm g ma chỉsửdụngcổng NAND.
e. So sánhhaihàm f và g.

CuuDuongThanCong.com

https://fb.com/tailieudientucntt


3. Rútgọncáchàmsau : (4 Điểm). Từdữkiện ban đầu, Viếthàmsố (trừcâu a), vẽbảnđồKarnagh
(trừcâub), rútgọnhàmtheocácphần, Viếtbảngchântrịhàmrútgọn, vẽmạch Logic (AND, OR, NOT
hàmđãrútgọn
a/ Cóhàmsau : f ( ABCD )
( 0 ,1 , 2 , 3 ,12 ,13 ,14 ,15 )
b/ BảngKnaughnhưsau :
CD
AB
00
00 1
01

01

10
1

1

11
10

11

1
1

1

1

1

c/ Cóbảngchântrịnhưsau :
A
0
0
0
0
0
0
0
0
1
1
1
1
1
1
1
1

B
0
0
0
0
1
1
1
1
0
0
0
0
1
1
1
1

C D (A.B.C.D)
0 0
1
0 1
1
1 0
1
1 1
0
0 0
1
0 1
1
1 0
0
1 1
0
0 0
1
0 1
0
1 0
0
1 1
0
0 0
0
0 1
0
1 0
0
1 1
0

Câu 4 a), vẽbảnđồKarnagh (trừcâub), rútgọnhàm, viếtbảngchântrịhàmrútgọn, vẽmạch Logic
(AND, OR, NOT hàmđãrútgọn
a/ Cóhàmsau : f ( ABCD )
( 0 ,1 , 2 , 3 ,12 ,13 ,14 ,15 )

b/ BảngKnaughnhưsau :

CuuDuongThanCong.com

https://fb.com/tailieudientucntt


00

00
1

01

11

1

1

01

10
1

11
10

1

c/ Cóbảngchântrịnhưsau :
A
B
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
0
1
0
1
0
1
1
0
1
0
1
0
1
0
1
1
1
1
1
1
1
1

1

C
0
0
1
1
0
0
1
1
0
0
1
1
0
0
1
1

D
0
1
0
1
0
1
0
1
0
1
0
1
0
1
0
1

(A.B.C.D)
1
1
1
0
1
1
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0

Câu4 (3 điểm):
Cho hàm f ( A , B , C , D )
( 0 , 2 , 6 , 8 , 9 ,10 ,11 ,13 )
a. Lậpbảngchântrịchohàmf.
b. Rútgọnhàmf (kếtquảrútgọn ở dạngtíchcáctổng)
c. Vẽsơđồmạchsốchohàmf.
Câu 2 ( 3 điểm):
Cho hàmboolf(A, B, C, D) = ∑(0, 1, 2, 6, 9, 11, 12) +d(3,7),
a. Rútgọnhàm f dùngbảnđồKarnaugh.
b. Vẽ sơđồ mạch hàm f mà chỉ sử dụng cổng NAND.
Câu2 ( 3điểm):
Cho hàmboolf(A, B, C, D) = ∑(0, 1, 2, 6, 8, 9, 10, 11, 14, 15), DùngbảnđồKarnaughđể :
a. Xácđịnhdạngchuẩntổngcáctíchcủahàmf.
b. Xácđịnhdạngchuẩntíchcáctổngcủahàmf .
Câu2 ( 3điểm):
Cho hàmboolf(A, B, C, D) = ∑(0, 1, 6, 7, 8, 9, 10, 11), DùngbảnđồKarnaughđể :
a. Xácđịnhdạngchuẩntổngcáctíchcủahàmf.

CuuDuongThanCong.com

https://fb.com/tailieudientucntt


b. Xácđịnhdạngchuẩntíchcáctổngcủahàmf .
3. Rútgọnvàvẽsơđồmạchcủacáchàmchodướidạngsau : (4 Điểm).
a/ f ( ABCD )
( 0 ,1 , 2 , 3 ,12 ,13 ,14 ,15 )
b/ BảngKarnaughcủahàm g nhưsau :
CD
AB
00 01 11 10
00 1
1
01

1

11
10

1
1

1

1

1

c/ Hàm h cóbảngchântrịnhưsau :
A B C D h(A,B,C,D)
0 0 0 0
1
0 0 0 1
1
0 0 1 0
1
0 0 1 1
0
0 1 0 0
1
0 1 0 1
1
0 1 1 0
0
0 1 1 1
0
1 0 0 0
1
1 0 0 1
0
1 0 1 0
0
1 0 1 1
0
1 1 0 0
0
1 1 0 1
0
1 1 1 0
0
1 1 1 1
0

3.

Rútgọnvàvẽsơđồmạchcủacáchàmchodướidạngsau :
a/ f ( ABCD )
( 0 ,1 , 2 , 3 ,12 ,13 ,14
b/ BảngKarnaughcủahàm g nhưsau :
CD
AB
00 01 11 10
00 1
1
01

1

,15 )

1

11
10

1

1

c/ Hàm h cóbảngchântrịnhưsau:

CuuDuongThanCong.com

https://fb.com/tailieudientucntt


A
0
0
0
0
0
0
0
0
1
1
1
1
1
1
1
1

B
0
0
0
0
1
1
1
1
0
0
0
0
1
1
1
1

C
0
0
1
1
0
0
1
1
0
0
1
1
0
0
1
1

D
0
1
0
1
0
1
0
1
0
1
0
1
0
1
0
1

h(A,B,C,D)
1
1
1
0
1
1
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0

Câu 1 x1x0biểudiễnmộtsốnhịphânhai bit cóthểcógiátrịbấtkỳ (00, 01, 10 hay 11). Tươngtự,
y1y0biểudiễnmộtsốnhịphânhai bit khác. Hãythiếtkếmộtmạch logic (lậpbảngchântrị,
dùngbảnđồKarnaughđểđơngiản, vẽmạch) vớicácđầuvàolàhaisố x1x0 ,y1y0 vàcácđầuranhưsau:
-

Đầura f1 cótrị 1 khi x 1 x 0

y1 y 0

-

Đầura f2 cótrị 1 khi x 1 x 0

y1 y 0

(ngượclạicótrị 0)
(ngượclạicótrị 0)

Câu 1 (3đ):
x1x0biểudiễnmộtsốnhịphânhai bit cóthểcógiátrịbấtkỳ (00, 01, 10 hay 11). Tươngtự,
y1y0biểudiễnmộtsốnhịphânhai bit khác. Hãythiếtkếmộtmạch logic (lậpbảngchântrị,
dùngbảnđồKarnaughđểđơngiản, vẽmạch) vớicácđầuvàolàhaisố x1x0 ,y1y0 vàcácđầuranhưsau:
-

Đầura f1 cótrị 1 khi x 1 x 0

- Đầura f2 cótrị 1 khi x 1 x 0
Câu 3( 3điểm):

y1 y 0
y1 y 0

(ngượclạicótrị 0)
(ngượclạicótrị 0)

Cho hàm f ( A , B , C , D )
( 0 ,1 , 2 , 3 , 6 , 8 , 9 ,10 ,11 ,13 )
- Lậpbảngchântrịchohàmf.
- Rútgọnhàmf (kếtquảrútgọn ở dạngtổngcáctích)
- Vẽsơđồmạchsốchohàmf.
Câu 3( 3điểm):
Cho hàm f ( A , B , C , D )
( 5 , 7 ,12 ,14 ,15 )
a. Xácđịnhbảngchântrị.
b. Rútgọnhàm f (kếtquảrútgọngọilàhàm g ở dạngtíchcáctổng)
c. Vẽsơđồmạchsốchohàm g.
d. Vẽsơđồmạchsốchohàm g màchỉsửdụngcổng AND.

CuuDuongThanCong.com

https://fb.com/tailieudientucntt


e. So sánhhaihàm f và g.
f. Vẽsơđồmạchsốchohàm g màchỉsửdụngcổng AND.
g. So sánhhaihàm f và g.

CuuDuongThanCong.com

https://fb.com/tailieudientucntt



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×