Tải bản đầy đủ

ĐỀ LUYỆN tập số 2

Nguyễn Phương Anh – SĐT: 0974.803.827

ĐỀ LUYỆN TẬP SỐ 2
Câu 1:

x  1 t

[2H3-1] Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d :  y  2  2t . Vectơ nào dưới đây là
z  1 t

vectơ chỉ phương của d ?
A. n  1;  2;1 .
B. n  1; 2;1 .

Câu 2:

D. n   1; 2;1 .

[2D3-1] Họ nguyên hàm của hàm số f  x   2 x  sin 2 x là
1
A. x 2  cos 2 x  C .

2

Câu 3:

C. n   1;  2;1 .

1
B. x 2  cos 2 x  C .
2

C. x 2  2 cos 2 x  C .

D. x 2  2 cos 2 x  C .

[2H3-1] Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A 1; 1; 2  và B  2; 1; 1 . Độ dài đoạn AB
bằng
A. 2 .

Câu 4:

B.

x 2

1
.
2

Câu 9:

D. 6 .

x2 2
bằng
x2
1
B. .
4

C. 35 .



D. 29 .

C. 0 .

D. 1 .

B. M .

C. N .

D. Q .

[2D2-2] Tập nghiệm của bất phương trình log 2  x  1  3 là:
A.   ;10  .

Câu 8:

2.

[2D4-1] Điểm nào trong hình vẽ dưới đây là điểm biểu diễn của số phức z  1  i  2  i  ?

A. P .
Câu 7:

B. 31.

[1D4-2] Giới hạn lim
A.

Câu 6:

C.

[1D3-2] Cho cấp số cộng  un  , biết u2  3 và u4  7 . Giá trị của u15 bằng
A. 27 .

Câu 5:

6.

B. 1;9  .

C. 1;10  .

D.   ;9  .

[2H2-2] Thể tích của khối nón có chiều cao bằng 4 và đường sinh bằng 5 bằng
A. 16 .
B. 48 .
C. 12 .
D. 36 .
[1D5-1] Cho hàm số f  x   x3  2 x , giá trị của f  1 bằng
A. 6 .

B. 8 .

C. 3 .

D. 2 .

Câu 10: [2H1-2] Cho khối lăng trụ ABCD.ABCD có thể tích bằng 12 , đáy ABCD là hình vuông tâm
O . Thể tích của khối chóp A.BCO bằng
LUYỆN TOÁN TỰ LUẬN – TRẮC NGHIỆM ÔN THI THPT QUỐC GIA

Trang 1/7


Nguyễn Phương Anh – SĐT: 0974.803.827
A. 1 .

B. 4 .

C. 3 .

D. 2 .

Câu 11: [2D2-1] Với a và b là các số thực dương. Biểu thức log a  a 2b  bằng
A. 2  log a b .

B. 2  log a b .
2

Câu 12: [2D4-2] Tích phân

C. 1  2 log a b .

D. 2 log a b .

C. ln 5 .

D. 4ln 5 .

2

 2 x  1dx bằng.
0

A. 2ln 5 .

B.

1
ln 5 .
2

Câu 13: [2D1-2] Cho hàm số y  f  x  có bảng biến thiên như sau
x
y



0
0



2
0









3
y


Hàm số đã cho đạt cực đại tại:
A. 2 .
B. 1 .

1

C. 0 .

D. 3

Câu 14: [2D1-2] Hàm số y  x3  3x  1 nghịch biến trên khoảng
B. 1;   .

A.  0; 2  .

Câu 15: [2H3-1] Trong không gian

 P  : 2x  y  z  2  0 .
A. Q 1; 2; 2  .
3

Câu 16: [2D3-2] Cho

 42
0

a  b  c bằng
A. 1 .

Oxyz ,

B. N 1; 1; 1 .

x
x 1

dx 

C.  ; 1 .
điểm nào

D.  1;1 .

dưới đây nằm trên mặt

C. P  2; 1; 1 .

phẳng

D. M 1;1; 1 .

a
 b ln 2  c ln 3 với a , b , c là các số nguyên. Giá trị của
3

B. 2 .

C. 7 .

D. 9 .

Câu 17: [2D1-2] Giá trị lớn nhất của hàm số y  x3  2 x 2  4 x  5 trên đoạn 1;3 bằng
A. 3 .

C. 2 .

B. 0 .

D. 3 .

Câu 18: Gọi A, B, C lần lượt là điểm biểu diễn của các số phức z , iz và 2z . Biết diện tích tam giác
ABC bằng 4 . Môđun của số phức z bằng
A.

2.

B. 8.

C. 2.

D. 2 2.

Câu 19: [2D2-2] Hàm số y  log 2  2 x  1 có đạo hàm y  bằng
A.

2 ln 2
.
2x 1

B.

2
.
 2 x  1 ln 2

C.

2
.
 2 x  1 log 2

D.

1
.
 2 x  1 ln 2

 P  : x  2 y  2z  6  0
 Q  : x  2 y  2 z  3  0 . Khoảng cách giữa hai mặt phẳng  P  và  Q  bằng

Câu 20: [2H3-2] Trong không gian

A. 1 .

B. 3 .

Oxyz , cho hai mặt phẳng

C. 9 .

LUYỆN TOÁN TỰ LUẬN – TRẮC NGHIỆM ÔN THI THPT QUỐC GIA



D. 6 .

Trang 2/7


Nguyễn Phương Anh – SĐT: 0974.803.827
Câu 21: [1H3-2] Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh SA  a và vuông
góc với mặt đáy  ABCD  . Khoảng cách giữa hai đường thẳng SC và BD bằng
A.

a 3
.
4

B.

a 6
.
3

C.

a
.
2

D.

a 6
.
6

Câu 22: [2D3-2] Họ nguyên hàm của hàm số f  x   x cos 2 x là
x sin 2 x cos 2 x

C .
2
4
cos 2 x
C .
C. x sin 2 x 
2

cos 2 x
C .
2
x sin 2 x cos 2 x

C .
D.
2
4

B. x sin 2 x 

A.

Câu 23: [2D4-2]. Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn: z  2  i  4 là đường tròn
có tâm I và bán kính R lần lượt là:
A. I  2; 1 ; R  4 .
B. I  2; 1 ; R  2 .

C. I  2; 1 ; R  4 .

D. I  2; 1 ; I  2; 1 .

Câu 24: [2D1-3]. Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y  x3  mx 2   m  6  x  1 đồng
biến trên khoảng  0; 4  là:
A.  ;6 .

D. 3;6 .

C.  ;3 .

B.  ;3 .

Câu 25: [1D2-3] Cho tập hợp A  1, 2,3,...,10 . Chọn ngẫu nhiên ba số từ A . Tìm xác suất để trong ba
số chọn ra không có hai số nào là hai số nguyên liên tiếp.
7
7
7
7
A. P  .
B. P 
.
C. P  .
D. P  .
10
15
24
90
x
x 1
Câu 26: [2D2-3] Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 4  m.2  2m 2  5  0
có hai nghiệm phân biệt ?
A. 1 .
B. 5 .
C. 2 .
D. 4 .
e

Câu 27: [2D3-2] Với cách đổi biến u  1  3ln x thì tích phân

x
1

2

2
A.   u 2  1 du .
31

2

2 u2 1
du .
D. 
91 u
2

2

2
B.   u 2  1 du .
91

C. 2  u  1 du .
2

1

Câu 28: [2D1-2] Số tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y 

x  x 1

x2  1
C. 3 .

B. 1 .

A. 2 .

ln x
dx trở thành
1  3ln x

Câu 29: [2D1-3] Cho hàm số H có bảng biến thiên như sau:
x
0

y




là:
D. 0 .
2
0





2

y

1





Tập tất cả các giá trị của tham số m để phương trình f  x   m  0 có ba nghiệm phân biệt là:
A.  2;1 .

B.  1; 2  .

C.  1; 2  .

LUYỆN TOÁN TỰ LUẬN – TRẮC NGHIỆM ÔN THI THPT QUỐC GIA

D.  2;1 .

Trang 3/7


Nguyễn Phương Anh – SĐT: 0974.803.827
Câu 30: [2H2-2] Cho mặt cầu  S  tâm O và các điểm A , B , C nằm trên mặt cầu  S  sao cho

AB  3 , AC  4 , BC  5 và khoảng cách từ O đến mặt phẳng  ABC  bằng 1 . Thể tích của
khối cầu  S  bằng
A.

7 21
.
2

B. ABD .

C.

20 5
.
3

D.

29 29
.
6

Câu 31: [1H3-3] Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.ABC có cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng
2a . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của BC và AC . Khoảng cách giữa hai đường thẳng
AM và BN bằng
A. 2a .

B. a 3 .

C. a .

D. a 2 .

Câu 32: [2H3-1] Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A và AB  a 2 . Biết
SA   ABC và SA  a . Góc giữa hai mặt phẳng  SBC  và  ABC  bằng
A. 30 .

B. 45 .

C. 60 .

D. 90 .

Câu 33: [1D5-2] Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y  x 4  2 x 2  1 biết tiếp điểm có hoành độ
bằng 1 .
A. y  8 x  6 .

C. y  8 x  10 .

B. y  8 x  6 .

D. y  8 x  10 .

Câu 34: [1D2-3] Cho n là số nguyên dương thỏa mãn 3n Cn0  3n1 Cn1  3n2 Cn2  .....   1 Cnn  2048 .
n

Hệ số của x10 trong khai triển  x  2  là:
n

B. 22 .

A. 11264 .

D. 24 .

C. 220 .

Câu 35: [2D2-3] Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 4 x  m.2 x 1  3m  3  0 có
hai nghiệm trái dấu.
A.  ; 2  .
B. 1;   .
C. 1; 2  .
D.  0; 2  .
Câu 36: [2H3-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng d1 :

x 1 y 1 z 1



2
1
3

x2 y z 9
 
. Mặt cầu có một đường kính là đoạn thẳng vuông góc chung của d1 và
1
2
3
d 2 có phương trình là:

d2 :

2

2

2

2
2
 16  
A.  x     y     z  14   3 .
3 
3

2

2

2

Câu 37: [2D1-3] Với tham số m , đồ thị của hàm số y 

2

Câu 38: Cho

x3

 x2  3x  2 dx  a ln 2  b ln 3  c ln 5

2

2
2
 16  
D.  x     y     z  14   12 .
3 
3


8 
1
2

C.  x     y     z  7   3 .
3 
3


Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. m  2 .
B. 0  m  1 .

2

8 
1
2

B.  x     y     z  7   12 .
3 
3


x 2  mx
có hai điểm cực trị A , B và AB  5 .
x 1
C. 1  m  2 .

D. m  0 .

với a, b, c là các số hữu tỉ. Giá trị của 2a 5bc bằng

1

A. 2048.

B. 512.

C. 1024.

LUYỆN TOÁN TỰ LUẬN – TRẮC NGHIỆM ÔN THI THPT QUỐC GIA

D. 11.
Trang 4/7


Nguyễn Phương Anh – SĐT: 0974.803.827
Câu 39: Cho hàm số y  f  x  . Hàm số y  f   x  có đồ thị như hình vẽ bên.

Hàm số y  f  x 2  có bao nhiêu điểm cực đại?
A. 3.

B. 5.

C. 2.

D. 1.

Câu 40: Cho hàm số y  f  x  . Đồ thị của hàm số y  f   x  trên  3; 2 như hình vẽ (phần cong của
đồ thị là một phần của parabol y  ax 2  bx  c).

Biết f  3  0, giá trị của f  2   f  2  bằng
A. 5.

B. 3.

C.

2
.
3

D.

13
.
3

Câu 41: Cho hàm số y  f  x  . Đồ thị của hàm số y  f   x  trên  1;5 như hình vẽ (phần cong của
đồ thị là một phần của parabol y  ax 2  bx  c).

Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y  f  x  trên  1;5 ?
A. f  5 .

B. f 1 .

Câu 42: Cho hàm số y  f ( x) xác định trên

C. f  3 .

D. f  1 .

và có đồ thị như hình vẽ.

LUYỆN TOÁN TỰ LUẬN – TRẮC NGHIỆM ÔN THI THPT QUỐC GIA

Trang 5/7


Nguyễn Phương Anh – SĐT: 0974.803.827

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để phương trình

f





8  4 x  4 x 2  1  m2  3m có đúng ba nghiệm phân biệt?
C. 1.

B. 0.

A. 2.

D. 3.

Câu 43: Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y  x   2m  1 x 2  3m x  5 có
3

3 điểm cực trị.
2

A.  ;  .
4


 1
D.  0;   1;   .
 4

C.  ;0.

B. 1;   .

Câu 44: Cho hàm số y  f  x  có đạo hàm trên

và bảng xét dấu của đạo hàm như hình vẽ bên.

Có bao nhiêu số nguyên m để hàm số y  f  x 2  4 x  m  nghịch biến trên khoảng  1;1 ?
A. 3.
Câu 45: Cho hàm số y 

B. 1.

C. 0.

D. 2.

2x 1
có đồ thị  C  . Tiếp tuyến tại điểm M a ;b   C , a 0 tạo với hai tiệm cận
x 1

của  C  một tam giác có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng
A. 8.

B. 5.

Câu 46: Cho hàm số y  f  x  liên tục trên

Bất phương trình m 
A. m  f  4   8 .

2. Giá trị của a  2b bằng

C. 2.

D. 4.

và hàm số y  f   x  có đồ thị như hình bên.

3 2
1
x  f  x   x 3 có nghiệm đúng x   0; 4  khi và chỉ chi
2
4

B. m  f  2   4 .

C. m  f  0  .

LUYỆN TOÁN TỰ LUẬN – TRẮC NGHIỆM ÔN THI THPT QUỐC GIA

D. m  f  2   4 .
Trang 6/7


Nguyễn Phương Anh – SĐT: 0974.803.827
Câu 47: Một dãy phố có 5 cửa hàng bán quần áo. Có 5 người khách đến mua quần áo, mỗi người khách
vào ngẫu nhiên một trong 5 cửa hàng đó. Xác suất để có ít nhất một cửa hàng có nhiều hơn 2
người khách vào bằng
32
181
24
21
A.
B.
C.
D.
.
.
.
.
625
625
625
125
Câu 48: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để tồn tại các số thực x, y thỏa mãn đồng
thời e2 x y  2  e3 x2 y 1  x  y  1 và log 23  2 x  y    m  4  log3  x  1  m2  4  0 ?
A. 3.

B. 4.

D. 5.

C. 2.

Câu 49: [2D1-2] Có bao nhiêu số nguyên dương m sao cho đường thẳng y  x  m cắt đồ thị hàm số
2x 1
y
tại hai điểm phân biệt A , B và AB  4 ?
x 1
A. 7 .
B. 6 .
C. 1 .
D. 2 .
Câu 50: [2D1-4] Cho hàm số y  ax 4  bx 2  c có đồ thị  C  , biết rằng  C  đi qua điểm A  1;0  , tiếp
tuyến d tại A của  C  cắt  C  tại hai điểm có hoành độ lần lượt là 0 và 2 và diện tích hình
phẳng giới hạn bởi d , đồ thị  C  và hai đường thẳng x  0 ; x  2 có diện tích bằng

28
(phần
5

tô màu trong hình vẽ).
y

1 O

2

x

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi  C  và hai đường thẳng x  1 ; x  0 có diện tích bằng
A.

2
.
5

B.

1
.
4

C.

2
.
9

LUYỆN TOÁN TỰ LUẬN – TRẮC NGHIỆM ÔN THI THPT QUỐC GIA

D.

1
.
5

Trang 7/7



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×