Tải bản đầy đủ

Bài giảng Bài 2: Biến và toán tử - ĐH FPT

Bài 2:
Biế n và toán tử


Hệ thố ng bài cũ
Giớ i thiệ u về JavaScript
Lị ch sử JavaScript
Mụ c đích củ a JavaScript
JavaScript và Brow ser
Chư ơ ng trình JavaScript
Vị trí mã JavaScript
Sơ lư ợ c về mã JavaScript
I DE cho JavaScript

Biế n và toán tử

2


Mụ c tiêu bài họ c
Biế n và khai báo biế n

Kiể u dữ liệ u
Ép kiể u
Toán tử
Cấ u trúc điề u khiể n
Lệ nh lự a chọ n đơ n
Debug

Biế n và toán tử

3


BI Ế N, KI Ể U DỮ LI Ệ U
& TOÁN TỬ

Biế n và toán tử

4


Biế n và khai báo biế n
Biế n dùng để lư u trữ dữ liệ u
var tenbien
Cú pháp
Cách đặ t tên biế n
Tên biế n bao gồ m chữ cái và số , như ng tên biế n không
đư ợ c bắ t đầ u bằ ng số
Tên biế n không bao gồ m dấ u cách và dấ u câu, ngoạ i trừ
dấ u gạ ch dư ớ i (_)

Có thể khai báo nhiề u biế n trên mộ t dòng
var x, y, zeta

Có thể vừ a khai báo vừ a khở i tạ o giá trị cho biế n
var x = 1
var x = 1, y = "hello"
Biế n và toán tử

5



Kiể u dữ

liệ u

JavaScript hỗ trợ nhữ ng kiể u dữ liệ u sau
Kiể u số
Kiể u chuỗ i ký tự
Kiể u Boolean
Kiể u mả ng
Object

Biế n và toán tử

6


Kiể u số
JavaScript không chia ra kiể u Double, Integer… như các
ngôn ngữ khác.
Java gộ p lạ i thành mộ t kiể u duy nhấ t là kiể u số
var 20
var 1.5
var 0xd

Biế n và toán tử

7


Demo sử

dụ ng kiể u số



Hexadecimal Numbers



Chapter 4 Example




Biế n và toán tử

8


Các hàm thao tác vớ i kiể u số
isNAN()
Xác đị nh xem tham số truyề n vào có phả i là số hay không
Nế u là số , trả về False
Nế u không phả i là số , trả về True

alert(isNaN("4"))

alert(isNaN("four"))

Biế n và toán tử

9


Đố i tư ợ ng Math
Javascript cung cấ p đố i tư ợ ng Math để thao tác vớ i dữ
liệ u kiể u số
Phư ơ ng thứ c

Giả i thích

Math.random()

Trả về số ngẫ u nhiên
trong khoả ng từ 0 ế n 1

Math.abs(x)

Ví dụ

Kế t quả

Trả về giá trị tuyệ t ố i
củc a x

Math.abs(-2)

2

Math.pow(x,y)

Trả về giá trị củ a x m y

Math.pow(2,3)

8

Math.round(x)

Trả về giá trị làm tròn
củ a x

Math.round(2.6)

3

Biế n và toán tử

10


Kiể u chuỗ i ký tự
String đư ợ c bao quanh bở i cặ p dấ u nháy kép
"Hello world"

Ký tự đặ c biệ t

Ký tự

Giả i thích

\'

'

\"

"

\b

Dấ u cách

\t

Dấ u tab

\n

Xuố ng dòng

alert("Hello\ t\ 'hi\ '\ ngoodbye!")

Biế n và toán tử

11


Các thuộ c tính và
phư ơ ng thứ c củ a String
Thuộ c tính length
var x = "Toi la String."; alert(x.length)

Phư ơ ng thứ c subString
var x = "Toi la String."; alert(x.subString(0,3))

Biế n và toán tử

12


Các thuộ c tính và
phư ơ ng thứ c củ a String
Phư ơ ng thứ c concat
var firstString = " Day la mot xau ky tu "
var finalString = firstString.concat(" Them mot xau ky tu nua ")
alert(finalString)
Phư ơ ng thứ c toUpperCase
var firstString = " Day la mot xau ky tu "
var finalString = firstString.toUpperCase()
alert(finalString)
Phư ơ ng thứ c toUpperCase
var firstString = " Day la mot xau ky tu "
var finalString = firstString.toLowerCase()
alert(finalString)
Biế n và toán tử

13


Kiể u Boolean
Kiể u Boolean có hai giá trị là true và false
Các biể u thứ c Boolean thư ờ ng đư ợ c sử dụ ng trong các
cấ u trúc điề u khiể n
if (x > 18) {
alert("Hi")
}

Biế n và toán tử

14


Mả ng
Mả ng là kiể u dữ liệ u dùng để lư u mộ t tậ p các dữ liệ u có
kiể u giố ng nhau
Cú pháp khai báo và gán giá trị cho mả ng
Cách thứ nhấ t

var convat = new Array()
convat[0] = "meo"
convat[1]= "ho"
convat[2] = "voi"
Cách thứ hai

var convat = new Array("meo", "ho", "voi");

Cấ u trúc điề u khiể n, hàm và xử lý sự kiệ n

15


Giá trị Null và Undefined
Giá trị Null
Null nghĩa là không gì cả
var x = null nghĩa là x không tham chiế u đế n đâu cả
var x = null khác vớ i var x = ""

Kiể u Undefined
Chư a xác đị nh giá trị

var x
alert(x)

Biế n và toán tử

16


Ép kiể u
Ép kiể u ngầ m đị nh
Trình thông dị ch tự độ ng chuyể n kiể u

var x = 100
alert( Hello + x)

Biế n và toán tử

17


Ép kiể u
Ép kiể u tư ờ ng minh
Ép kiể u số thành chuỗ i

var x = String(100)
alert(typeof(x))
Ép kiể u chuỗ i thành số

var x = 100
var y = Number(x)
alert(typeof(y))

Biế n và toán tử

18


Toán tử
Toán tử số họ c
Toán tử

Giả i thích

+

Cộ ng

-

Trừ

*

Nhân

/

Chia

%

Chia lấ y dư

Toán tử

Giả i thích

&



|

Hoặ c

^

XOR

!

NOT

Toán tử logic

Biế n và toán tử

19


Toán tử
Toán tử quan hệ và toán tử bằ ng

Biế n và toán tử

Toán tử

Giả i thích

>

Lớ n hơ n

<

Bé hơ n

>=

Lớ n hơ n hoặ c
bằ ng

<=

Bé hơ
bằ ng
h n hoặ
ho c b

==

Bằ ng

!=

Khác

20


Toán tử
Toán tử mộ t ngôi

Biế n và toán tử

Toán tử

Giả i thích

+

Chuyể n toán hạ ng
sang số dư ơ ng

-

Chuy
Chuyể n toán h
hạ ng
sang số âm

++

T ng

--

Trừ

21


Toán tử

tăng và toán tử

giả m

var x = 4;
x++;
alert (x);

Biế n và toán tử

22


Toán tử

tăng và toán tử

giả m

Sự khác nhau giữ a + + x và x+ +
var x = 4;
var y = ++x;
alert ("x = "+x+" y ="+y);

Biế n và toán tử

var x = 4;
var y = x++;
alert ("x = "+x+" y ="+y);

23


Hàm Prompt
Dùng để lấ y dữ liệ u do ngư ờ i dùng nhậ p vào
Hàm trả về giá trị mà ngư ờ i dùng đã nhậ p
var x = prompt();
alert (x)
Mã này sẽ lấ y dữ liệ u do ngư ờ i dùng nhậ p vào và hiể n
thị

Cử a sổ cho ngư ờ i
dùng nhậ p thông tin
Biế n và toán tử

Hiể n thị giá trị ngư ờ i
dùng ã nhậ p
24


CẤ U TRÚC
ĐI Ề U KHI Ể N

Biế n và toán tử

25


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×