Tải bản đầy đủ

622 câu lí thuyết hóa 12

-----Công phá toàn diện lý thuyết Hoá học trong đề thi 2019----Live stream tại facebook : Nguyen Ngoc Anh
Link fb cá nhân : https://www.facebook.com/ThaygiaoXman

TỔNG ÔN LÝ THUYẾT – ÔN THI THPTQG 2019
Câu 1: Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6. Số tơ tổng hợp
là
A. 3

B. 4

C. 2

D.5

Câu 2: Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4) poli(etyle nterephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli (vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là:
A. (1), (3), (6).

B. (3), (4), (5).

C. (1), (2), (3).


D. (1), (3), (5).

Câu 3: Các chất đều không bị thuỷ phân trong dung dịch H2 SO 4 loãng, nóng là
A. tơ capron; nilon-6,6, polietylen

B. poli (vinyl axetat); polietilen, cao su

C. nilon-6,6; poli(etylen-terephtalat); polistiren

D. polietylen; cao su buna; polistiren

buna
Câu 4: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng ?
A. poliacrilonitrin

B. poli(metyl metacrylat)

C. polistiren

D.poli(etylen terephtalat)

Câu 5: Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
A. C2 H5 COO-CH=CH2 .

B. CH2 =CH-COO-C2 H5.

C. CH3 COO-CH=CH2 .

D. CH2 =CH-COO-CH3 .

Câu 6: Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
A. CH2 =C(CH3 )COOCH3 .

B. CH2 =CHCOOCH3 .

C. C6 H5 CH=CH2 .

D. CH3 COOCH=CH2 .

Câu 7: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những


loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo?
A. Tơ tằm và tơ enang.

B. Tơ visco và tơ nilon-6,6.

C. Tơ nilon-6,6 và tơ capron.

D. Tơ visco và tơ axetat.

Câu 8: Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
A. HOOC-(CH2 )2 -CH(NH2 )-COOH.

B. HOOC-(CH2 )4 -COOH và HO-(CH2 )2 -OH.

C. HOOC-(CH2 )4 -COOH và H2 N-(CH2 )6 -NH2 . D. H2 N-(CH2 )5 -COOH.
Câu 9: Trong thực tế, phenol được dùng để sản xuất
A. nhựa poli(vinyl clorua), nhựa novolac và chất diệt cỏ 2,4-D.
B. nhựa rezol, nhựa rezit và thuốc trừ sâu 666.
C. poli(phenol- fomanđehit), chất diệt cỏ 2,4-D và axit picric.
D. nhựa rezit, chất diệt cỏ 2,4-D và thuốc nổ TNT.
Câu 10: Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là


A. PE.

B. amilopectin.

D. nhựa bakelit.

C. PVC.

Câu 11: Poli(metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là
A. CH2 =CH-COOCH3 và H2 N-[CH2 ]6 -COOH.

B. CH2 =C(CH3 )-COOCH3 và H2 N-[CH2 ]6-

COOH.
C. CH2 =C(CH3 )-COOCH3 và H2 N-[CH2 ]5 -COOH.

D. CH3 -COO-CH=CH2 và H2 N-[CH2 ]5-

COOH.
Câu 12: Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:
A. stiren; clobenzen; isopren; but-1-en.
B. 1,1,2,2-tetrafloeten; propilen; stiren; vinyl clorua.
C. 1,2-điclopropan; vinylaxetilen; vinylbenzen; toluen.
D. buta-1,3-đien; cumen; etilen; trans-but-2-en.
Câu 13: Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H2 SO 4 loãng, nóng

A. xenlulozơ, poli(vinyl clorua), nilon-7.

B. polistiren, amilopectin, poliacrilonitrin.

C. tơ lapsan, tơ axetat, polietilen.

D. nilon-6,6, nilon-6, amilozơ.

Câu 14: Trong các loại tơ sau: tơ visco, tơ xenlulozơ axetat, tơ nitron, Tơ lapsan, nilon-6,6. Số tơ được
điều chế bằng phương pháp trùng ngưng là
A. 3

B. 2

C. 4

Câu 15: Cho các monome sau: stiren, toluen, metylaxetat,

D. 1
etilenoxit, vinylaxetat,

caprolactam,

metylmetacr ylat, metylacrylat, propilen, benzen, axít etanoic, axít ε-aminocaproic, acrilonitrin.

Số

monome tham gia phản ứng trùng hợp là
A. 8.

B. 7.

C. 6.

D. 9.

Câu 16. Cho các polime sau: thủy tinh hữu cơ, tơ olon, tơ lapsan, poli (vinyl axetat), poli etilen, tơ
capron, caosu buna-S, tơ nilon-6,6. Số polime được điều từ phản ứng trùng hợp (hoặc đồng trùng hợp)

A. 7.

B. 6.

C. 4.

D. 5.

Câu 17: Cho các vật liệu polime sau: bông, tơ tằm, thủy tinh hữu cơ, nhựa PVC, tơ axetat, tơ visco,
xenlulozơ và len. Số lượng polime thiên nhiên là
A. 3.

B. 6.

C. 5.

Câu 18. Dãy polime nào đều thuộc loại poliamit
A. poli(etilen-terephtalat); poli(vinyl clorua); tơ capron.
B. poli(stiren); nilon-6,6; poliacrilonitrin.
C. tơ capron; nilon-6,6; novolac.
D. tơ enang; tơ capron; nilon-6,6.
Câu 19: Phát biểu nào sau đây không đúng?

D. 4.


-----Công phá toàn diện lý thuyết Hoá học trong đề thi 2019----Live stream tại facebook : Nguyen Ngoc Anh
Link fb cá nhân : https://www.facebook.com/ThaygiaoXman

A. Vật liệu compozit gồm chất nền (là polime), chất độn, ngoài ra còn có các chất phụ gia khác.
B. Stiren, vinyl clorua, etilen, butađien, metyl metacrylat đều có thể tham gia phản ứng trùng hợp để
tạo ra polime.
C. Tơ tằm và tơ nilon-6,6 đều thuộc loại tơ poliamit.
D. Etylen glicol, phenol, axit ađipic, acrilonitrin đều có thể tham gia phản ứng trùng ngưng để tạo ra
polime.
Câu 33: Khi thủy phân anlyl metacrylat trong dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được sản phẩm là:
A. CH2 =C(CH3 )-CH2 -COONa; CH3 -CH2 -CHO.

B. CH2 =C(CH3 )-COONa; CH3 -CH2-

C. CH2 =C(CH3 )-CH2 -COONa; CH2 =CH-CH2 -OH.

D. CH2 =C(CH3 )-COONa; CH2 =CH-

CHO.

CH2 -OH.
Câu 34: Phát biểu nào sau đây đúng:
A. Điện phân dung dịch AlCl3 để điều chế nhôm.

B. Điện phân nóng chảy Na2 CO3 đề điều

chế natri.
C. Dùng CO khử oxit MgO để điều chế magie.

D. Dùng CO khử oxit sắt để điều chế sắt.

Câu 35: Phân tử saccarozo gồm các gốc:
A. α-glucozo và α-fructozo.

B. α-glucozo và β-fructozo.

C. β-glucozo và β-fructozo.

D. β-glucozo và α-fructozo.

Câu 36: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho CaC 2 và dung dịch CuCl2 .
(2) Cho dung dịch Fe(NO 3 )2 vào dung dịch AgNO 3 .
(3) Cho dung dịch Ba(HCO 3 )2 vào dung dịch NaHSO 4 .
(4) Cho kim loại Fe vào dung dịch HCl.
(5) Sục khí H2 S vào dung dịch AlCl3 .
(6) Nhỏ dung dịch Na2 CO3 vào dung dịch FeCl3 .
Sau khi kết thúc phản ứng. Số thí nghiệm vừa tạo khí, vừa tạo tủa là:
A. 3.

B. 2.

C. 4.

Câu 37: Nhận định nào sau đây là sai:
A. Tơ olon được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
B. Tơ lapsan được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
C. Tơ nilon-6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
D. Tơ visco được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
Câu 38: Cho các phát biểu sau:

D. 5.


(a) Nước cứng là nước chứa nhiều cation Mg2+, Ca2+.
(b) Đun nóng dung dịch NaHCO 3 thấy sủi bọt khí CO 2 .
(c) Các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước.
(d) Các kim loại kiềm thổ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy.
Số phát biểu đúng là:
A. 2.

B. 4.

C. 3.

D. 1.

Câu 39: Cho các phát biểu sau:
(a) Các aminoaxit như glyxin, valin đều chứa một nhóm –COOH trong phân tử.
(b) Peptit dễ bị thủy phân trong axit và kiềm.
(c) Thủy phân hoàn toàn peptit thu được các α-aminoaxit.
(d) Protein là một peptit cao phân tử, chứa trên 50 gốc α-aminoaxit.
Số phát biểu đúng là:
A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 1.

Câu 40: Phát biểu nào sau đây sai:
A. Nhôm là kim loại nhẹ, dẫn điện tốt.

B. Nhôm bị thụ động trong H2 SO4

đặc nguội.
C. Nhôm là nguyên tố phổ biến nhất trong vỏ trái đất.

D. Nhôm được điều chế từ quặng

boxit.
Câu 41: Cho các phát biểu sau:
1) Sắt dẫn điện, dẫn nhiệt tốt và có tính nhiễm từ.
2) Sắt là kim loại đứng sau nhôm về độ phổ biến trong vỏ trái đất.
3) Tính chất đặc trưng của Fe2+ là tính khử, của Fe3+ là tính oxi hóa.
4) Quặng hematit là một trong các nguyên liệu dùng để sản xuất gang, thép.
5) Chất khử trong quá trình luyện gang là CO.
6) Muối FeCl3 được dùng làm chất xúc tác trong tổng hợp hữu cơ.
Số phát biểu đúng là:
A. 3.

B. 4.

C. 5.

D. 6.

Câu 42: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch AgNO 3 vào dung dịch HCl.

(2) Cho bột nhôm vào bình chứa khí

(3) Cho dung dịch Fe(NO 3 )2 vào dung dịch AgNO 3 .

(4) Nhỏ ancol etylic vào CrO 3 .

(5) Sục khí SO 2 vào dung dịch thuốc tím.

(6) Sục khí CO 2 vào thủy tinh lỏng.

clo.

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng ở điều kiện thường là:
A. 6.

B. 4.

C. 5.

Câu 43: Cho mô hình điều chế khí Z trong phòng thí nghiệm như hình bên:

D. 3.


-----Công phá toàn diện lý thuyết Hoá học trong đề thi 2019----Live stream tại facebook : Nguyen Ngoc Anh
Link fb cá nhân : https://www.facebook.com/ThaygiaoXman

Trong các khí sau: H2 , SO 2 , CO 2 , N2 , NH3 , CH4 , Cl2 , HCl. Có bao nhiêu khí trong dãy chất trên
thỏa mãn chất Z trong sơ đồ điều chế:
A. 6.

B. 3.

C. 4.

D.

5.
Câu 44: Cho các phương trình hóa học sau (với hệ số tỉ lệ đã cho):
t

 Y + Z + T + X1
0

X + 2NaOH

t

 C2H4NaNO4
0

Y + 2[Ag(NH3 )2 ]OH
Z + HCl

+ 2Ag + 3NH3 + H2 O


 C3H6O3 + NaCl

T + Br2 +H2 O


 C2H4O2 + 2X2

Phân tử khối của X là:
A. 227.

B. 231.

C. 190.

D. 220.

C. tơ tằm.

D. tơ olon.

Câu 45: Tơ nào sau đây có nguồn gốc từ xenlulozo:
A. tơ axetat.

B. tơ nilon-6,6.

Câu 46: Dãy các chất được xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa của các caction:
A. Cu2+ < Fe3+ < Ag+

B. Fe2+ < Cu2+ < Zn2+.

C. Cu2+ < Ag+ < Fe3+.

D. Na+ < Fe3+ < Cu2+.

Câu 47: Cho các tính chất sau:
1) Là chất hữu cơ tạp chức.

2) Bị thủy phân trong môi trường axit vô cơ

đun nóng.
3) Hòa tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường.

4) Hóa đen khi tiếp xúc với H2 SO 4 đặc.

5) Có nhiều trong đường mía.

6) Thủy phân cho fructozo và glucozo.

Số tính chất của saccrozo là:
A. 3.

B. 4.

C. 5.

D. 6.


Câu 48: Cho hỗn hợp gồm Fe và Cu vào dung dịch chứa AgNO 3 và Fe(NO 3 )3 . Sau phản ứng thu được
dung dịch X chỉ chứa một muối và rắn Y. Phát biểu nào đúng:
A. X chứa Fe(NO 3 )2 ; Y chứa Cu, Ag, Fe.

B. X chứa Fe(NO 3 )3 ; Y chứa Cu, Ag.

C. X chứa AgNO 3 ; Y chứa Ag, Fe, Cu.

D. X chứa Fe(NO 3 )2 ; Y chứa Cu.

Câu 49: Cho các phát biểu về nhóm cacbohidrat:
a) Nhóm này còn được gọi là gluxit hay saccarit có công thức chung là C n (H2 O)m .
b) Khử hoàn toàn glucozo thu được hexan chứng tỏ glucozo có 6 nguyên tử C trong phân tử ở dạng
mạch hở.
c) Fructozo chuyển thành glucozo trong môi trường kiềm.
d) Ở dạng mạch hở, fructozo và glucozo là đồng phân vị trí nhóm chức.
e) 1 mol saccarozo phản ứng tối đa với 8 mol (CH3 CO)2 O trong pyridin.
f) Trong cơ thể người, tinh bột thủy phân thành glucozo nhờ các enzym.
Số phát biểu đúng là:
A. 6.

B. 3.

C. 4.

D. 5.

Câu 50: Cho bột Cu đến dư vào dung dịch hỗn hợp gồm Fe(NO 3 )3 và AgNO 3 . Sau khi các phản ứng xảy
ra hoàn toàn thu được chất rắn X và dung dịch Y. X, Y lần lượt là:
A. X (Ag, Cu); Y (Ag+, Cu2+, Fe2+).

B. X (Cu, Ag); Y (Cu2+).

C. X (Ag, Cu) và Y (Cu2+, Fe2+).

D. X (Cu, Ag); Y (Fe3+, Cu2+).

Câu 51: Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị xây sát sâu tới lớp sắt
bên trong sẽ xảy ra quá trình:
A. Sn bị ăn mòn điện hoá.

B. Fe bị ăn mòn điện hoá

C. Fe bị ăn mòn hoá học.

D. Sn bị ăn mòn hoá học

Câu 52: Trong công nghiệp, nhôm được điều chế bằng phương pháp nào sau đây.
A. Điện phân dung dịch nhôm clorua

B. Dẫn luồng khí CO qua ống sứ chứa nhôm oxit

nung nóng
C. Điện phân nóng chảy nhôm oxit.

D. Điện phân nóng chảy nhôm clorua.

Câu 53: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học.
A. Sục khí H2 S vào dung dịch Cu(NO 3 )2

B. Cho bột Al vào dung dịch H2 SO4 loãng,

C. Sục CO 2 vào dung dịch Na2 CO3 .

D. Cho Al(OH)3 vào dung dịch NH3 .

nguội.
Câu 54: Có một hỗn hợp gồm: Fe, Ag, Cu. Tách Ag ra khỏi hỗn hợp với khối lượng không đổi người ta
dùng dung dịch.
A. Mg(NO 3 )2 .

B. Cu(NO 3 )2 .

C. AgNO 3 .

Câu 55: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Nhúng thanh Fe vào dung dịch HCl loãng.

D. Fe(NO 3 )3 .


-----Công phá toàn diện lý thuyết Hoá học trong đề thi 2019----Live stream tại facebook : Nguyen Ngoc Anh
Link fb cá nhân : https://www.facebook.com/ThaygiaoXman

(2) Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3 .
(3) Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuCl2 .
(4) Nhúng thanh Fe vào dung dịch HCl có lẫn một ít CuCl2 .
(5) Nhúng thanh Fe vào dung dịch ZnCl2 .
(6) Nhúng thanh Fe vào dung dịch HCl có lẫn một ít ZnCl2 .
Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóa là.
A. 3

B. 4

C. 2

D. 5

Câu 56: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO 4 .
(2) Cho dung dịch Fe(NO 3 )2 vào dung dịch AgNO 3 .
(3) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3 .
(4) Cho kim loại Fe vào dung dịch CuCl2 .
(5) Cho dung dịch AgNO 3 vào dung dịch CuCl2 .
(6) Điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, không màng ngăn xốp.
Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm tạo ra đơn chất là.
A. 3

B. 2

C. 4

D. 5

Câu 57: Trong công nghiệp, các kim loại như Na, K, Mg, Ca được điều chế bằng phương pháp?
A. Điện phân dung dịch

B. Nhiệt luyện.

C. Thủy luyện

D. Điện phân nóng chảy.

Câu 58: Cho phản ứng sau: Fe + CuCl2  FeCl2 + Cu. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A. sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+.

B. sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+.

C. sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu

D. sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu.

Câu 59: Cho hỗn hợp gồm Fe và Cu vào dung dịch HNO 3 loãng, kết thúc phản ứng, thấy thoát ra khí
NO (sản phẩm khử duy nhất); đồng thời thu được dung dịch X chứa 2 chất tan và còn lại phần rắn không
tan. Chất tan có trong dung dịch X là.
A. HNO 3 và Fe(NO 3 )3

B. Fe(NO 3 )2 và Cu(NO 3 )2

C. Fe(NO 3 )2 và Fe(NO 3 )3

D. Fe(NO 3 )3 và Cu(NO 3 )2

Câu 60: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho Mg vào lượng dư dung dịch FeCl3 .
(2) Cho Ba vào dung dịch CuSO 4 .
(3) Điện phân dung dịch CuSO 4 bằng điện cực trơ.
(4) Thổi luồng khí CO qua ống sứ chứa CuO nung nóng.


(5) Nhiệt phân NaNO 3 .
(6) Cho bột Cu vào lượng dư dung dịch AgNO 3 .
(7) Cho dung dịch Fe(NO 3 )2 vào dung dịch AgNO 3 .
Số thí nghiệm thu được kim loại là.
A. 3

B. 5

C. 4

D. 6

Câu 61: Nhận định nào sau đây là đúng?
A. Nhôm có tính chất lưỡng tính vì tan trong dung dịch NaOH và dung dịch HCl.
B. CO hay H2 đều khử được các oxit kim loại thành kim loại.
C. Dùng nước Br2 có thể nhận biết được SO 2 và CO 2 .
D. Trong công nghiệp, Mg được điều chế bằng cách điện phân nóng cháy MgO.
Câu 62: Tính chất vật lý nào sau đây không phải do các electron tự do gây ra?
A. ánh kim.

B. tính dẻo.

D. tính dẫn điện và dẫn

C. tính cứng.

nhiệt.
Câu 63: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch CuCl2 .
(2) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch FeCl3 .
(3) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch HCl loãng, có nhỏ vài giọt CuCl2 .
(4) Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch AgNO 3 .
(5) Để thanh thép lâu ngày ngoài không khí ẩm.
Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là.
A. 4.

B. 2.

C. 3.

D. 1.

Câu 64: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho Zn vào dung dịch AgNO 3 ;

(2)

Cho

Fe

vào

dung

dịc h

Fe2 (SO 4 )3 ;
(4) Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO

(3) Cho Na vào dung dịch CuSO 4 ;
nóng.
Các thí nghiệm có tạo thành kim loại là.
A. (1) và (2).

B. (1) và (4).

C. (2) và (3).

D. (3) và (4).

Câu 65: Thí nghiệm nào sau đây không tạo thành kim loại sau khi phản ứng kết thúc là.
A. Điện phân dung dịch CuSO 4 bằng điện cực trơ.
B. Nung AgNO 3 ở nhiệt độ cao.
C. Dẫn luồng khí NH3 đến dư qua ống sứ chứa CrO 3 .
D. Cho lượng dư bột Mg vào dung dịch FeCl3 .
Câu 66: Cho các chất sau: K 2 O, Na, Ba, Na2 CO 3 , Fe, Na2 O, Be. Số chất tác dụng với nước ở điều kiện
thường tạo dung dịch bazơ, đồng thời thấy khí thoát ra là.


-----Công phá toàn diện lý thuyết Hoá học trong đề thi 2019----Live stream tại facebook : Nguyen Ngoc Anh
Link fb cá nhân : https://www.facebook.com/ThaygiaoXman

A. 2

B. 5

C. 3

D. 4

Câu 67: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho Al vào dung dịch HCl.

(b) Cho Al vào dung dịch AgNO 3 .

(c) Cho Na vào H2 O.

(d) Cho Ag vào dung dịch H2 SO4 loãng.

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
A. 1.

B. 2.

C. 4.

D. 3.

Câu 68: Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?
A. Fe + dung dịch HCl

B. Cu + dung dịch FeCl3

C. Cu + dung dịch FeCl2

D. Fe + dung dịch FeCl3

Câu 69: Ở nhiệt độ cao, khí CO khử được các oxit nào sau đây?
A. Fe2 O 3 và CuO

B. Al2 O3 và CuO

C. MgO và Fe2 O3

D. CaO và

MgO.
Câu 70: Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại?
B. Đồng.

A. Vonfam.

C. Sắt.

D. Crom.

Câu 71: Kim loại M có thể điều chế được bằng các phương pháp như thủy luyện, nhiệt luyện, điện phân.
Kim loại M là.
A. Mg.

B. Cu.

C. Na.

D. Al.

Câu 72: Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?
A. Ở điều kiện thường, các kim loại đều nặng hơn nước.
B. Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử.
C. Trong các hợp chất, các kim loại đều chỉ có một mức oxi hóa duy nhất.
D. Ở điều kiện thường, tất cả các kim loại đều ở trạng thái rắn.
Câu 73: Trong các hợp kim sau, hợp kim nào khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì sắt không bị ăn
mòn điện hóa học?
A. Cu-Fe.

B. Zn-Fe.

C. Fe-C.

D. Ni-Fe.

Câu 74: Kim loại không tan trong dung dịch HNO 3 đặc, nguội là
A. Mg

B. Al

C. Zn

D. Cu

Câu 75: Trong các kim loại sau, kim loại dễ bị oxi hóa nhất là
A. Ca

B. Fe

C. K

D. Ag

Câu 76: Cho sơ đồ phản ứng sau:
to

R + 2HCl(loãng)  RCl2 + H2 .
R(OH)3 + NaOH(loãng) → NaRO 2 + H2 O.

to

2R + 3Cl2  2RCl3 .


Kim loại R là
A. Cr

B. Al

C. Mg

D. Fe

Câu 77: Khi vật bằng gang, thép bị ăn mòn điện hoá trong không khí ẩm, nhận định nào sau đây đúng?
A. Tinh thể sắt là cực dương, xảy ra quá trình khử.

`

B. Tinh thể cacbon là cực âm, xảy ra quá trình oxi hoá.
C. Tinh thể cacbon là cực dương, xảy ra quá trình oxi hoá.
D. Tinh thể sắt là cực âm, xảy ra quá trình oxi hoá.
Câu 78: Cho khí CO dư đi qua ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm: Al2 O3 , MgO, Fe3 O4 , CuO thu
được

chất

rắn Y. Cho Y vào dung dịch NaOH dư, khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z. Giả sử các phản ứng
xảy

ra

hoàn

toàn. Phần không tan Z gồm
A. MgO, Fe, Cu.

B. Mg, Fe, Cu.

C. MgO, Fe3 O4 , Cu.

D. Mg, FeO,

Cu.
Câu 79: Isoamyl axetat là este (mùi chuối chín) có công thức cấu tạo:
A. CH3 COOCH2 CH2 CH(CH3 )2 .

B. CH3 COOCH2 CH(CH3 )CH2 CH3 .

C. CH3 COOCH(CH3 )CH2 CH2 CH3 .

D. CH3 COOCH2 C(CH3 )3 .

Câu80: Axit nào sau đây là axit béo:
A. Axit axetic.

B. Axit glutamic.

C. Axit stearic.

D. Axit

ađipic.
Câu 81: Phát biểu nào đúng:
A. Tinh bột được tạo nên từ các gốc β-glucozo.
B. Xenlulozo hòa tan trong xăng, benzen.
C. Xenlulozo trinitrat dùng sản xuất thuốc súng không khói.
D. Amilozo trong tinh bột có cấu trúc mạch nhánh.
Câu 82: Cho triolein lần lượt tác dụng với: Na, H2 (Ni, t0 ), dung dịch NaOH (t 0 ), Cu(OH)2 . Số trường
hợp có phản ứng xảy ra là:
A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 83: Cho các nhận định sau:
(1) Hydro hóa hoàn toàn glucozơ và saccarozơ thu được một sản phẩm duy nhất là sobitol.
(2) Glucozơ và fructozơ đều làm mất màu dung dịch Br2 .
(3) Trong phân tử amilozơ chỉ chứa liên kết 1,4-glicozit.
(4) Thủy phân amilopectin (xúc tác H+, t0 ) thu được một loại monosaccarit duy nhất.
(5) Tinh bột cũng như xenlulozơ không tác dụng được với Cu(OH) 2 ở điều kiện thường.
(6) Glucozơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với dung dịch AgNO 3 /NH3 , đun nóng.


-----Công phá toàn diện lý thuyết Hoá học trong đề thi 2019----Live stream tại facebook : Nguyen Ngoc Anh
Link fb cá nhân : https://www.facebook.com/ThaygiaoXman

Số nhận định đúng là:
A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 5.

Câu 84: Este X đơn chức, mạch hở (phân tử chứa 2 liên kết ) có số nguyên tử cacbon nhiều hơn oxi là
3. Thủy phân X trong môi trường axit thu được sản phẩm đều cho được phản ứng tráng gương. Số đồng
phân của X là:
A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 5.

Câu 85: Cho quá trình chuyển hóa sau :
(1)
( 2)
( 3)
( 4)
Khí CO 2 
tinh bột 
glucozơ 
etanol 
etylaxetat.

Tên gọi các phản ứng (1), (2), (3), (4) lần lượt là :
A. Quang hợp, thủy phân, lên men rượu, xà phòng hóa.
B. Quang hợp, lên men rượu, este hóa, thủy phân.
C. Quang hợp, thủy phân, lên men rượu, este hóa.
D. Quang hơp, thủy phân, este hóa, lên men rượu.
Câu 86: Cho các chất: tristearin, benzyl axetat, vinyl benzoat, axetilen, glucozo, fructozo, ancol anlylic ,
axit linoleic. Số chất làm mất màu nước brom là:
A. 4.

B. 5.

C. 6.

D. 7.

Câu 87: Điều khẳng định nào sau đây là sai:
A. Để nhận biết glucozơ và fructozơ ta dùng dung dịch Br2 .
B. Glucozơ và fuctozơ đều tác dụng được với dung dịch AgNO 3 /NH3 đun nóng.
C. Saccarozơ chỉ tồn tại dạng mạch vòng.
D. Dùng Cu(OH)2 ở điều kiện thường, có thể nhận biết được glucozơ, fructozơ và saccarozơ.
Câu 88: Dãy chất nào sau đây khi tác dụng với dung dịch NaOH (dư) đun nóng đều tạo ancol:
A. Triolein, vinyl fomat, anlyl axetat.

B. Benzyl fomat, etyl axetat, isomayl

axetat.
C. Tripanmitin, phenyl benzoat, metyl axetat.

D. Etyl fomat, triolein, vinyl benzoat.

Câu 89: Nhận định nào sau đây là đúng:
A. Thủy phân một este trong môi trường axit luôn thu được axit cacboxylic và ancol.
B. Các triglyxerit đều làm mất màu dung dịch Br2 .
C. Este đơn chức mạch hở tác dụng với dung dịch NaOH luôn cho tỉ lệ mol 1 : 1.
D. Một este đơn chức mà phân tử chứa 2 liên kết  đều làm mất màu dung dịch Br2 .
Câu 90: Phản ứng nào dùng để chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn:


A. Brom hóa.

B. Oxi hóa.

C. Hiđro hóa.

D.

Polime hóa.
Câu 91: Công thức tổng quát của este no, mạch hở tạo bởi ancol hai chức và axit cacboxylic đơn chức
là:
A. Cn H2n-2 O2 (n ≥ 2).

B. Cn H2n-4 O4 (n ≥ 3).

C. Cn H2n-4 O4 (n ≥ 4).

D. Cn H2n-2 O4 (n ≥ 4).

Câu 92: Phát biểu nào sau đây sai:
A. Thủy phân este no, đơn chức mạch hở luôn thu được ancol.
B. Thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịc h.
C. Thủy phân este trong môi trường kiềm luôn thu được muối và ancol.
D. Thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng xà phòng hóa.
Câu 93: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Dung dịch fructozơ tác dụng với dung dịch AgNO 3 /NH3 đun nóng tạo kết tủa.
B. Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+, t0 ) có thể tham gia phản ứng tráng gương.
C. Thủy phân hoàn toàn (xúc tác H+, t0 ) saccarozơ cho một loại monosaccarit.
D. Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)2 .
Câu 94: Thủy phân este X trong môi trường kiềm thu được muối của axit X1 và ancol X2 . Thủy phân
este Y trong môi trường kiềm thu được muối của axit Y1 và anđehit Y2 . Tên của X và Y lần lượt là:
A. etyl axetat và metyl fomat.

B. etyl axetat và vinyl axetat.

C. vinyl fomat và mety fomat.

D. vinyl fomat và etyl acrylat.

Câu 95: Khi nói về tinh bột và xenlulozơ, kết luận nào sau đây là đúng:
A. Cùng tham gia phản ứng tráng gương.

B. Tham gia phản ứng thủy phân.

C. Cùng thuộc nhóm đisaccarit.

D. Cùng hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ

thường.
Câu 96: Cho các chất sau: tinh bột, glucozơ, triolein, xenlulozơ, saccarozơ, fructozơ. Số chất tham gia
được phản ứng thủy phân là:
A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 5.

C. Tinh bột.

D.

Câu 97: Chất nào sau đây thuộc loại đissaccarit:
A. Glucozo.

B. Saccarozo.

Xenlulozo.
Câu 98: Hợp chất cacbohidrat luôn chứa nhóm chức nào sau đây ?
A. –CHO.

B. –COOH.

Câu 99: Cho các tính chất sau:
a) Hầu như không tan trong nước.
b) Thường có mùi thơm đặc trưng.

C. –CO– .

D. –OH.


-----Công phá toàn diện lý thuyết Hoá học trong đề thi 2019----Live stream tại facebook : Nguyen Ngoc Anh
Link fb cá nhân : https://www.facebook.com/ThaygiaoXman

c) Giữa các phân tử este không tạo được liên kết hidro.
d) Có nhiệt độ sôi thấp hơn axit có cùng số nguyên tử cacbon.
Số tính chất chung của este là:
A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 100: Phát biểu nào không đúng về chất béo:
A. Chất béo còn được gọi là triglyxerit.

B. Chất béo nhẹ hơn nước, không tan

trong nước.
C. Chất béo có ở dạng lỏng (dầu) và rắn (mỡ).

D. Chất béo không bị oxi hóa bởi oxi

không khí.
Câu 101: Để chứng minh glucozo có nhiều nhóm –OH kề nhau, thì cho glucozo tác dụng với:
A. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.

B. Tác dụng với AgNO 3 /NH3 đun nóng.

C. Tác dụng với nước brom.

D. Tác dụng với anhidrit axetic.

Câu 102: Cho các phát biểu sau:
a) Glucozo tác dụng với nước brom thu được axit gluconic.
b) Glucozo và fructozo là đồng phân của nhau.
c) Glucozo tác dụng với anhidrit cho 5 gốc CH3 COO-.
d) Lên men glucozo thu được ancol metylic.
e) Glucozo và fructozo đều tham gia tráng bạc.
f) Glucozo dùng làm thuốc tăng lực cho bệnh nhân, người già.
Số phát biểu đúng là:
A. 3.

B. 4.

C. 5.

D. 6.

Câu 103: Cho các phát biểu sau:
a) Este là dẫn xuất của axit cacboxylic được tạo thành khi thay thế nhóm –OH trong phân tử axit
cacboxylic bằng nhóm -OR.
b) Este có nhiệt độ sôi cao hơn axit và ancol có cùng số nguyên tử cacbon, do giữa các phân tử este
không tạo được liên kết hidro.
c) Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm tạo xà phòng nên được gọi là phản ứng xà phòng
hóa.
d) Chất béo là một loại trieste.
e) (C17 H31 COO)3 C3 H5 và (C17 H35 COO)3 C3H5 có tên gọi lần lượt là triolein và tristearin.
f) Ở điều kiện thường, chất béo ở thể lỏng hoặc rắn, không tan trong nước.
g) Dầu mỡ bị ôi thiu là do nối đôi C=C ở gốc axit không no của chất béo bị oxi hóa.
h) Trong công nghiệp, phần lớn chất béo dùng để sản xuất xà phòng, glyxerol và chế biến thực phẩm.


Số phát biểu đúng:
A. 4.

B. 5.

C. 6.

D. 7.

Câu 104: Cho các chuyển hoá sau:
xt,t
X + H2 O 
Y
0

Ni,t
Y + H2 
 Sobitol
0

t
Y + 2AgNO 3 + 3NH3 + H2 O 
 Amoni gluconat + 2Ag + 2NH4 NO 3
0

xt,t
Y 
E + Z
0

as,chat diep luc
Z + H2 O 
X + G

Các chất X, Y và Z lần lượt là:
A. Xenlulozơ, fructozơ và khí cacbonic.

B. Tinh bột, glucozơ và ancol etylic.

C. Xenlulozơ, glucozơ và khí cacbon oxit.

D. Tinh bột, glucozơ và khí cacbonic.

Câu 105: Phát biểu nào đúng:
A. Xenlulozo và glucozo đều phản ứng được với anhidrit axetic.
B. Glucozo và fructozo đều tác dụng được với nước brom cho axit gluconic.
C. Saccarozo và fructozo đều tham gia tráng gương.
D. Tinh bột và xenlulozo là đồng phân của nhau.
Câu 106: Phát biểu nào sau đây sai:
A. Chất béo còn được gọi là triaxylglyxerol.

B. Axit panmitic là một axit béo.

C. Thủy phân chất béo thu được xà phòng.

D. Thủy phân chất béo luôn cho

glyxerol.
Câu 107: Chất nào sau đây không tan trong nước:
A. Saccarozơ.

B. Xenlulozơ.

C. Fructozơ.

D.

Glucozơ.
Câu 108: Dãy chất nào sau đây hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường:
A. Glucozo, fructozo, tinh bột.

B. Sobitol, saccarozo, glyxerol.

C. Xenlulozo, saccarozo, glucozo.

D. Glyxerol, triolein, fructozo.

Câu 109: Cho các tính chất sau:
1) Ở điều kiện thường là chất rắn, tan tốt trong nước.

2) Hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện

thường.
3) Tham gia este hóa với (CH3 CO)2 O.

4) Đều có dạng mạch vòng trong dung

dịch.
5) Có liên kết glicozit trong phân tử.

6) Tham gia phản ứng tráng gương.

Số tính chất chung giữa glucozo và saccarozo là:
A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 5.


-----Công phá toàn diện lý thuyết Hoá học trong đề thi 2019----Live stream tại facebook : Nguyen Ngoc Anh
Link fb cá nhân : https://www.facebook.com/ThaygiaoXman

Câu 110: Chất béo là trieste của axit béo với:
A. ancol etylic.

B. ancol metylic.

C. etylen glicol.

D.

glixerol.
Câu 111: Axit béo là:
A. Axit cacboxylic no, mạch thẳng, không phân nhánh.
B. Axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở, không phân nhánh.
C. Axit cacboxylic no, đơn chức, mạch dài (12-24 nguyên tử cacbon), không phân nhánh.
D. Axit cacboxylic đơn chức, mạch dài (12-24 nguyên tử cacbon), không phân nhánh.
Câu 112: Thủy phân este X thu được ancol Y. Từ ancol Y tách nước thu được 3 anken. Công thức cấu
tạo của X là:
A. CH3 COOC2 H5 .

B. HCOOCH(CH3 )CH2 CH3 .

C. CH3 COOC(CH3 )2 CH2 CH3 .

D. HCOOCH(CH3 )CH3 .

Câu 113: Số liên kết π trong phân tử tristearin là:
A. 3.

B. 4.

C. 5.

D. 6.

Câu 114: Để tăng hiệu suất của phản ứng etse hóa, người ta sẽ:
A. Tăng nồng độ các chất sản phẩm.

B. Dùng H2 SO 4 đặc, đun nóng.

C. Tiến hành phản ứng ở điều kiện thường.

D. Thêm nước trong quá trình phản

ứng.
Câu 115: Để phân biệt glucozơ và fructozơ thì nên chọn thuốc thử nào dưới đây:
A. Dung dịch AgNO 3 trong NH3 .

B. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

C. H2 (xúc tác Ni, t0 ).

D. Dung dịch nước brom.

Câu 116: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat. (mỗi mũi tên biểu diễn
một phương trình phản ứng). Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:
A. C2 H5 OH, CH3 COOH.

B. CH3 COOH, CH3 OH.

C. CH3 COOH, C 2 H5 OH.

D. C2 H4 , CH3 COOH.

Câu 117: Phát biểu nào về nhóm cacbohiđrat là đúng:
A. Thủy phân hoàn toàn saccarozơ trong môi trường axit, sản phẩm đều làm mất màu nước brom.
B. Glucozơ kém ngọt hơn so với saccarozơ.
C. Amilopectin và xenlulozơ đều là polime thiên nhiên và có mạch cacbon phân nhánh.
D. Trong môi trường axit, fructozơ chuyển hóa thành glucozơ.
Câu 118: Chất X có công thức phân tử C 6 H8 O 4 . Cho 1 mol X phản ứng hết với dung dịch NaOH thu
được chất Y và 2 mol chất Z. Đun Z với dung dịch H2 SO 4 đặc thu được đimetyl ete. Chất Y phản ứng


với dung dịch H2 SO4 loãng dư thu được chất T. Cho T phản ứng với HBr thu được hai sản phẩm là đồng
phân cấu tạo của nhau.
Phát biểu nào sau đây đúng:
A. Chất T không có đồng phân hình học.

B. Chất X phản ứng với H2 (Ni, t°) theo tỉ lệ

mol 1 : 3.
C. Chất Y có công thức phân tử C 4 H4 O4 Na2 .

D. Chất Z làm mất màu nước brom.

Câu 119: Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ visco, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6. Số
tơ hóa học là:
A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 5.

C. CH3 -NH-CH3 .

D.

Câu 120: Chất nào sau đây là amin bậc II:
A. H2 N-CH2 -NH2.

B. (CH3 )2 CH-NH2 .

(CH3 )3 N.
Câu 121: Khi nói về protein, phát biểu nào sau đây sai:
A. Protein có phản ứng màu biure.
B. Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.
C. Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu.
D. Thành phần phân tử của protein luôn có nguyên tố nitơ.
Câu 122: Cho dãy các chất: m-CH3 COOC6H4 CH3 ; m-HCOOC6 H4 OH; ClH3 NCH2 COONH4 ; pC6 H4 (OH)2 ; p-HOC6 H4 CH2 OH; H2 NCH2 COOCH3 ; CH3 NH3 NO3 . Số chất trong dãy mà 1 mol chất đó
phản ứng tối đa được với 2 mol NaOH là:
A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 5.

Câu 123: Chất nào sau đây trùng hợp tạo poli(metyl metacrylat):
A. CH2 =C(CH3 )COOCH3 .

B. CH2 =CHCOOCH3 .

C. CH3 COOCH=CH2 .

D.CH2 =CH(CH3 )COOC2 H5 .

Câu 124: Trong các chất sau, chất nào có lực bazơ mạnh nhất:
A. Anilin.

B. Etylamin.

C. Metylamin.

D.

Đimetylamin.
Câu 125: Có các phát biểu:
(1) Protein bị thủy phân khi đun nóng với dung dịch axit, dung dịch bazơ hoặc nhờ xúc tác của enzim.
(2) Nhỏ vài giọt dung dịch axit nitric đặc vào ống nghiệm đựng dung dịch lòng trắng trứng (anbumin)
thì có kết tủa vàng.
(3) Hemoglobin của máu là protein có dạng hình cầu.
(4) Dung dịch protein có phản ứng màu biure.
(5) Protein đông tụ khi cho axit, bazơ vào hoặc khi đun nóng.
Số phát biểu đúng là:


-----Công phá toàn diện lý thuyết Hoá học trong đề thi 2019----Live stream tại facebook : Nguyen Ngoc Anh
Link fb cá nhân : https://www.facebook.com/ThaygiaoXman

A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 5.

Câu 126: Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải
phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2 O) được gọi là phản ứng:
A. Trùng ngưng.

C. Thủy phân.

B. Xà phòng hóa.

D.

Trùng hợp.
Câu 127: Dãy tơ nào sau đây thuộc tơ tổng hợp:
B. nilon-6,6; tơ tằm; niolon-7; tơ

A. nilon-6; lapsan; visco; olon.
axetat.

D. enang; lapsan; nilon-7,7; tơ visco.

C. nilon-6; olon; enang; lapsan.

Câu 128: Cho các dung dịch sau: phenylamoni clorua, axit aminoaxetic, natri etylat, phenol, anilin,
etylamin, natri axetat, metylamin, alanin, axit glutamic, natri phenolat, lysin. Số chất trong dung dịch có
khả năng làm đổi màu quì tím là:
A. 6.

B. 7.

C. 5.

D. 8.

Câu 129: Phản ứng nào sau đây tạo nilon-6,6:
0

xt, t
A. CH2 =CH-CN 

0

xt, t
B. H2 N-[CH2 ]6 -COOH 

0

xt, t
C. H2 N-[CH2 ]6 -NH2 + HOOC-[CH2 ]4 -COOH 

0

xt, t

D.HO-CH2 -CH2 -OH+HOOC-C6 H4 -COOH 

Câu 130: Cho các thí nghiệm sau:
(a) Trùng ngưng axit -aminocaproic thu được tơ X1 .
(b) Đồng trùng ngưng axit terephtalic với etylen glicol thu được tơ X2 .
(c) Trùng ngưng axit -aminoenantoic thu được tơ X3 .
(d) Đồng trùng ngưng hexametylenđiamin với axit ađipic thu được tơ X 4 .
Các tơ X1 , X2 , X3 , X4 lần lượt là:
A. nilon-6; nilon-6,6; nilon-7, lapsan.

B. nilon-7; nilon6; lapsan; nilon-6,6.

C. nilon-6; lapsan; nilon-7; nilon-6,6.

D. nilon-6; nilon-6,6; lapsan; nilon-7.

Câu 131: Phát biểu nào sai:
A. Ở điều kiện thường, aminoaxit là chất rắn, thường có vị ngọt.
C. Các peptit đều có phản ứng màu biure.

B. Dung dịch lysin có pH > 7.
D. Protein là những peptit

cao phân tử.
Câu 132: Hợp chất X có công thức C 8 H14 O 4 . Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):


(a) X + 2NaOH  X1 + X2 + H2 O

(b) X1 + H2 SO4  X3 +

(c) nX3 + nX4  nilon-6,6 + 2nH2 O

(d) 2X2 + X3  X5 + 2H2 O

Na2 SO 4
Phân tử khối của X5 là:
A. 198.

B. 202.

C. 216.

D. 174.

Câu 133: Cho các phát biếu sau:
(a) Glucozơ và fructozơ đều là đường có phân tử khối nhỏ nhất;
(b) Amilozơ và amilopectin đều có công thức phân tử là (C 6 H10 O5 )n ;
(c) Trong công nghiệp, glucozơ được dùng tráng gương, tráng ruột phích;
(d) Saccarozơ chỉ tồn tại dưới dạng mạch vòng.
(e) Trong các chất: xenlulozơ triaxetat, tơ capron, nhựa rezit, cao su isopren, tơ lapsan, lysin.
Số polime có cấu trúc mạch không phân nhánh là 4.
(f) Số tơ hóa học trong dãy chất xenlulozơ trinitrat, nilon-6, PVC, teflon là 2.
(g) Các polime PE, PVC, polivinyl ancol đều có thể điều chế trực tiếp nhờ phản ứng trùng hợp.
(h) Tơ tằm, sợi bông, len đều là tơ thiên nhiên.
(i) Anilin ở điều kiện thường là chất lỏng, không màu, độc, ít tan trong nước và nhẹ hơn nước.
Số phát biểu đúng là:
A. 7.

B. 8.

C. 6.

D. 5

Câu 134: Cho các phát biểu sau:
(1) Trong nước nóng từ 650 C trở lên, tinh bột chuyển thành dung dịch keo nhớt, gọi là hồ tinh bột.
(2) Phần trăm khối lượng của cacbon trong xenlulozơ luôn cao hơn trong tinh bột.
(3) Xenlulozơ triaxetat được dùng làm thuốc súng không khói.
(4) Dung dịch hồ tinh bột cho được phản ứng tráng bạc.
(5) Trong các phản ứng, glucozơ chỉ thể hiện tính khử.
(6) Phân tử amilozơ thẳng.
(7) Phân tử khối của amilozơ thường lớn hơn amilopectin.
(8) Fructozơ ngọt hơn đường mía.
(9) Đường phèn có thành phần chính là glucozơ.
(10) Trùng hợp xenlulozơ với CS 2 /NaOH được polime dùng để sản xuất tơ visco.
Số phát biểu đúng là.
A. 4.

B. 2.

C. 3.

D. 5.

Câu 135: Có bao nhiêu phát biểu đúng trong các phát biểu dưới đây:
1. Theo nguồn gốc, người ta chia polime thành 2 loại: polime trùng hợp vàpolime trùng ngưng.
2. Cho các tơ sau: visco; nitron; tơ tằm; nilon-6,6; tơ lapsan; nilon-6; tơ enang. Số tơ thuộc loại tơ hóa
học là 5.


-----Công phá toàn diện lý thuyết Hoá học trong đề thi 2019----Live stream tại facebook : Nguyen Ngoc Anh
Link fb cá nhân : https://www.facebook.com/ThaygiaoXman

3. Cho phenol tác dụng với HCHO dư trong môi trường axit thu được nhựa novolac.
4. Trùng ngưng caprolactam thu được tơ nilon-6.
5. Trùng hợp isopren thu được cao su thiên nhiên.
6. Tính đàn hồi và độ bền của cao su buna đều tốt hơn cao su thiên nhiên.
7. Hấp cao su buna với S ở nhiệt độ cao thu được cao su buna-S.
8. Trùng hợp xenlulozơ với anhiđrit axetic thu được tơ axetat dùng nhiều trong công nghiệp may mặc.
9. Tơ tằm, bông, tơ capron, tơ olon đều bị thủy phân trong môi trường axit khi đun nóng.
10. Các polime khi đốt (không có không khí) thì nóng chảy, để nguội đóng rắn lại được gọi là chất nhiệt
rắn.
A. 0

B. 2

C. 4

D. 5

Câu 136: Phát biểu nào sai:
A. Ở điều kiện thường, các amin no, đơn chức đều ở trạng thái khí.
B. Anilin có tính bazo yếu hơn amoniac do ảnh hưởng của gốc phenyl.
C. Aminoaxit các các hợp chất tạp chức, có cấu tạo ion lưỡng cực.
D. Các amino axit thiên nhiên là những hợp chất cơ sở để kiến tạo nên các loại protein của cơ thể
sống.
Câu 137: Đặc điểm nào sau đây không phải của tơ:
A. Là vật liệu polime hình sợi, dài và mảnh, có độ bề nhất định.
B. Là những polime có mạch dài, phân nhánh.
C. Tơ thường trơ với các dung môi thông thường, không độc.
D. Mềm, dai và có khả năng nhộm màu.
Câu 138: Chất nào là chất dẻo:
A. Nhựa PE.

B. Tơ lapsan.

C. Tơ olon.

D.

buna-N.
Câu 139: Dãy chất nào sau đây có cấu trúc mạch không gian:
A. Glycogen, amilozo.

B. Bakelit, amilopectin.

C. Cao su lưu hóa, nhựa rezit.

D. Glycogen, cao su lưu hóa.

Câu 140: Anilin phản ứng được với dãy dung dịch nào sau đây:
A. Nước brom, NaOH.

B. H2 SO 4 , NaNO 3 .

C. Nước brom, HCl.

D. HCl. NaNO 3 .

Câu 141: Cho các phát biểu sau:
1) Các amin đều độc.
2) Các amin đều tan tốt trong nước, và có tính bazo.

Cao

su


3) Dung dịch benzenamin không đổi màu quỳ tím.
4) Có thể nhận biết anilin và metylamin bằng nước brom.
Số phát biểu sai là:
A. 0.

B. 1.

C. 3.

D. 2.

Câu 142: Thủy phân không hoàn toàn một pentapeptit thu được hỗn hợp các chất sau: Gly-Ala, AlaAla-Val, Val-Ala. Aminoaxit đầu “N” và đầu “C” của peptit trên lần lượt là:
A. Gly, Ala.

B. Ala, Gly.

C. Val, Gly.

D. Gly,

Val.
Câu 143: Có bao nhiêu amin (chứa nhân benzen) có công thức phân tử C7 H9 N:
A. 5.

B. 4.

C. 6.

D. 7.

Câu 144: Cho các phát biểu sau:
1) Đốt cháy amin no, mạch hở luôn cho số mol H2 O lớn hơn số mol CO 2 .
2) Aminoaxit là hợp chất hữu cơ đơn chức, chứa 1 nhóm –COOH và 1 nhóm –NH2 .
3) Các aminoaxit đều làm đổi màu quỳ tím.
4) Các aminoaxit có nhiệt độ nóng chảy cao, tan tốt trong nước.
Số phát biểu đúng là:
A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 145: Cho hợp chất hữu cơ sau:
H2 N-CH(CH3 )-CO-NH-CH2 -CH2 -CO-NH-CH(CH3 )CO-NH-CH2 COOH.
Hợp chất trên chứa bao nhiêu liên kết peptit:
A. 0.

B. 1.

C. 2.

D. 3.

Câu 146: Phát biểu nào sau đây đúng:
A. Để nhận biết anilin và ancol etylic có thể dùng dung dịch NaOH.
B. Để nhận biết Gly-Gly-Ala với albumin có thể dùng Cu(OH)2 .
C. Để nhận biết metylamin và etylamin có thể dùng quỳ tím.
D. Để nhận biết anilin và phenol có thể dùng nước brom.
Câu 147: Khi nói về tính bazo của amin, nhận định nào đúng:
A. Tính bazo của amin bậc II lớn hơn amin bậc I.
B. Các amin đều có tính bazo và hóa xanh quỳ tím.
C. Đôi electron tự do trên nguyên tử nito gây ra tính bazo cho amin.
D. Tính bazo của anilin thể hiện qua phản ứng của anilin với nước brom.
Câu 148: Polime nào sau đây chứa nito trong phân tử:
A. Tơ visco.
buna-S.

B. Tơ olon.

C. Tơ lapsan.

D. Cao su


-----Công phá toàn diện lý thuyết Hoá học trong đề thi 2019----Live stream tại facebook : Nguyen Ngoc Anh
Link fb cá nhân : https://www.facebook.com/ThaygiaoXman

Câu 149: Cho các chất sau: NaOH, HCl, glyxin, NaNO 3 , nước brom. Số chất phản ứng được với alanin
là:
A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 5.

C. 3.

D. 4.

Câu 150: Số đipeptit tối đa tạo bởi glyxin và alanin là:
A. 1.

B. 2.

Câu 151: Cho các phát biểu sau về anilin:
1) Tên thay thế của anilin là phenylamin.

2) Anilin là chất rắn ở điều kiện

thường.
3) Anilin rất độc.

4) Anilin không có tính bazo.

Số phát biểu đúng là:
A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 152: Dãy đồng đẳng của amin no, đơn chức mạch hở là:
A. Cn H2n+2 N (n ≥ 1).

B. Cn H2n+1 N (n ≥ 2).

C. Cn H2n+3 N (n ≥ 1).

D. Cn H2n-3N

(n ≥ 2).
Câu 153: Thủy phân không hoàn toàn peptit sau: Gly-Gly-Ala-Val sẽ không thu được:
A. Ala-Val.

B. Ala-Gly.

C. Gly-Gly.

D. Gly-

Ala-Val.
Câu 154: Tên gọi khác của glutamic là:
A. Axit 2-aminoglutamic.

B. Axit 3-aminoglutaric.

C. Axit 2-aminopenta-1,5-dioic.

D. Axit 3-aminopenta-1,5-dioic.

Câu 155: Đốt cháy peptit nào sau đây thu được H2 O và CO 2 có số mol bằng nhau:
A. Gly-Ala.

B. Ala-Ala-Ala.

C. Gly-Gly-Gly.

D. Gly-

Gly-Ala.
Câu 156: Chất nào sau đây là thành phần chính của bột ngọt:
A. Axit glutamic.

B. Axit glutaric.

C. Mononatriglutamat.

D. Đinatriglutamat.

Câu 157: Các chất đều không bị thuỷ phân trong dung dịch H2 SO 4 loãng, nóng là:
A. tơ capron; nilon-6,6, polietilen.

B. poli (vinyl axetat); polietilen, cao su

C. nilon-6,6; poli(etylen-terephtalat); polistiren.

D. polietylen; cao su buna; polistiren.

buna.
Câu 158: Cho dãy các chất: H2 NCH2 COOH, C 2 H5 NH2 , CH3 NH2 , CH3 COOH. Số chất trong dãy phản
ứng với HCl trong dung dịch là
A. 4.

B. 1.

C. 2.

D. 3.


Câu 159: Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ. Số chất trong dãy thuộc
loại polisaccarit là
A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 1.

Câu 160: Cho C2 H4 (OH)2 phản ứng với hỗn hợp gồm CH3 COOH và HCOOH trong môi trường axit
(H2 SO 4 ), thu được tối đa số este thuần chức là:
A. 3

B. 2

C. 4

D. 1

Câu 161: Hợp chất A có công thức phân tử C 8 H8 O2 , khi cho A tác dụng với dung dịch NaOH dư thu
được dung dịch chứa 2 muối. Số công thức cấu tạo đúng của A là:
A. 4

B. 5

C. 6

D. 7

Câu 162: Cho các chất: glucozơ, saccarozơ, fructozơ, xenlulozơ, tinh bột. Số chất trong dãy tham gia
phản ứng thủy phân là
A. 3.

B. 1.

C. 4.

D. 2.

Câu 163: Số chất hữu cơ mạch hở, đơn chức hầu như không tan trong nước có công thức phân tử C 2 H4O2

A. 2

B. 3

C. 1

D. 4

Câu 164: Hợp chất hữu cơ đơn chức X (chứa C, H, O) có tỉ khối hơi với H2 là 43. Cho X tác dụng với
dung dịch NaOH thu được sản phẩm hữu cơ có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Số đồng phân
cùng chức của X là
A. 5.

B. 4.

C. 6.

D. 3.

Câu 165: Ứng với công thức phân tử C 2 H7 O2 N có bao nhiêu chất vừa phản ứng được với dung dịc h
NaOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl ?
A. 2.

B. 3.

C. 1.

D. 4.

Câu 166:
Câu 167: Amin X đơn chức. X tác dụng với HCl thu được muối Y có công thức là R-NH3 Cl. Trong Y,
clo chiếm 32,42% về khối lượng. Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
A. 3

B. 5

C. 4

D. 2

Câu 168: Số hợp chất là đồng phân cấu tạo, có cùng công thức phân tử C4H8O2, tác dụng được với dung dịch NaOH
nhưng không tác dụng được với Na là
A. 3.

B. 4.

C. 2.

D. 1.

Câu 169: Đốt cháy hoàn toàn a mol một este no, đơn chức mạch hở X, cần b mol O 2 , tạo ra c mol hỗn
hợp CO 2 và H2 O. Biết c = 2(b - a). Số đồng phân este của X là
A. 2.

B. 6.

C. 4.

D. 3.

Câu 170: Amin bậc một X có công thức C x Hy N. Đốt cháy hoàn toàn 8,85 gam X thu được 1,68 lít khí
N2 (đktc).
Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên là


-----Công phá toàn diện lý thuyết Hoá học trong đề thi 2019----Live stream tại facebook : Nguyen Ngoc Anh
Link fb cá nhân : https://www.facebook.com/ThaygiaoXman

A. 2.

B. 4.

C. 3.

D. 5.

Câu 171: Cho hợp chất X có công thức phân tử C 3 H12 O 3 N2 . Khi cho X vào dung dịch kiềm thoát ra khí
làm quỳ tím hóa xanh. Số đồng phân thỏa mãn điều kiện trên là
A. 2

B. 0

C. 3

D. 1

Câu 172: Cho các este sau thủy phân trong môi trường kiềm:
C6 H5 –COO–CH3 ; HCOOCH = CH – CH3 ;HCOOCH=CH2
CH3 COOCH = CH2 ; C6 H5 –OOC–CH=CH2 ; C6 H5 –OOC–C2 H5 ; HCOOC2 H5 ; C2 H5 –OOC–CH3 .
Có bao nhiêu este khi thủy phân thu được ancol:
A. 3

B. 4

C. 5

D. 6

Câu 173: Có các dung dịch sau: etyl amin, benzyl amin, glyxin, lysin và anilin. Số dung dịch làm đổi
màu quỳ tím sang màu xanh là:
A. 4

B. 5

C. 3

D. 2

Câu 174: Cho các chất sau:
1. NH2 (CH2 )5 CONH(CH2 )5 COOH

2. NH2 CH(CH3 )CONHCH2 COOH

3. NH2 CH2 CH2 CONHCH2 COOH

4. NH2 (CH)6 NHCO(CH2 )4 COOH.

Hợp chất nào có liên kết peptit?
A. 1,2,3,4.

B. 1,3,4

C. 2

D. 2,3

Câu 175: Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột. Số chất trong dãy không tham gia
phản ứng thủy phân:
A. 2.

B. 1.

C. 4.

D. 3

Câu 176: Cho dãy các chất: metyl acrylat, tristearin, saccarozơ, glyxylalanin (Gly-Ala). Số chất bị thủy
phân khi đun nóng trong môi trường axit là
A. 3.

B. 4.

C. 2.

D. 1.

Câu 177: Cho các chất: anilin, axit glutamic, đimetylamin, axit axetic, axit acrylic, vinyl axetat. Số
lượng các chất tác dụng được với HCl là
A. 6.

B. 4.

C. 3.

D. 5.

Câu 178: Cho dãy các chất: H2 NCH2 COOH, C 6 H5 NH2 , C2 H5 NH2 , CH3 COOH. Số chất trong dãy phản
ứng được với dung dịch NaOH và HCl là :
A. 2.

B. 4.

C. 3.

D. 1.

Câu 179: Cho các dãy chất: etyl axetat, etilen, buta-1,3-đien, vinyl axetat, etyl acrylat, fructozơ. Số chất
trong dãy làm nhạt màu dung dịch brom là
A. 3.

B. 5.

C. 4.

D. 2.


Câu 180: Trong số các chất: tinh bột, protein, xenlulozơ, tơ olon, saccarozơ, đextrin, glucozơ. Số chất
có thể tham gia phản ứng thuỷ phân là:
A. 4

B. 2

C. 5

D. 3.

Câu 181: Cho các chất sau: glucozơ, vinyl axetat, saccarozơ, tinh bột, Gly-Ala-Val, nilon -6,6. Số chất
trong dãy bị thuỷ phân trong môi trường kiềm loãng, nóng là
A. 5.

B. 3.

C. 4.

D. 2.

Câu 182: Cho các chất sau: amilozơ, amilopectin, saccarozơ, xenlulozơ, fructozơ, gluco zơ,
etylaxetat, triolein. Số chất trong dãy chỉ bị thủy phân trong môi trường axit mà không bị thủy phân
trong môi trường kiềm là:
A. 3

B. 5

C. 6

D. 4

Câu 183: Trong các chất: glyxin; glixerol; metylamoni fomat; phenol; etylamoni clorua; phenyl axetat
và tripanmitin. Số chất phản ứng được với dung dịch KOH là:
A. 4

B. 5

C. 6

D. 7

Câu 184: Cho các chất: CH3 COOCH3 , H2 NCH2 COOH, CH3 COOC6H5 , C2 H5 NH3 Cl, H2 NCH2 COONa,
ClNH3 CH2 COOH tác dụng lần lượt với dung dịch KOH dư, đun nóng. Số chất tham gia phản ứng là
A. 4

B. 5

C. 6

D. 3

Câu 185: Cho các chất sau: phenylamoni clorua, triolein, poli(vinylclorua), anilin, glyxin, Gly-Val- Al,
phenyl benzoat và tơ nilon-6,6. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH đun nóng là
A. 4.

B. 5.

C. 6.

D. 7

Câu 186: Trong số những hợp chất HCOOH; CH3 COOCH3 ; ClNH3 CH2COOH; HOCH2 C6 H4 OH;
CH3 COOC6 H5 . Số hợp chất tác dụng với NaOH theo tỷ lệ 1:2 về số mol là
A. 1

B. 3

C. 2

D. 4

Câu 187: Cho các polime sau: nilon-6, tơ nitron, cao su buna, nhựa PE, nilon-6,6, nhựa novolac, cao su
thiên nhiên, tinh bột. Số loại polime là chất dẻo là
A. 4

B. 3

C. 1

D. 2

Câu 188: Cho các loại polime: tơ nilon-6, tơ xenlulozơ triaxetat, tơ nilon-6,6, tơ visco, tơ nilon-7, cao
su thiên nhiên và tơ clorin. Số polime thuộc loại poliamit là
A. 3.

B. 2.

C. 4.

D. 5.

Câu 189: Trong những chất sau đây có bao nhiêu chất có liên kết CONH : caprolactam, glyxylalanin,
peptit, nilon-7, tơ lapsan, protein, valin, cacbohiđrat ?
A. 5.

B. 3.

C. 4.

D. 6.

Câu 190: Cho các chất sau:
axit glutamic (HOOC-CH(NH2 )CH2 CH2 COOH), valin (CH3 CH(CH3 )CH(NH2 )COOH),
lysine (H2 N(CH2 )4 CH(NH2 )COOH), alanin, trimetylamin, anilin.
Số chất làm quỳ tím chuyển màu hồng, màu xanh, không đổi màu lần lượt là


-----Công phá toàn diện lý thuyết Hoá học trong đề thi 2019----Live stream tại facebook : Nguyen Ngoc Anh
Link fb cá nhân : https://www.facebook.com/ThaygiaoXman

A. 1, 1, 4.

B. 3, 1, 2.

C. 2, 1,3.

D. 1, 2, 3.

Câu 191: Cho các polime sau: tơ nilon-6,6; poli(vinyl clorua); thủy tinh plexiglas; teflon; nhựa novolac;
tơ visco, tơ nitron, cao su buna. Trong đó, số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là:
A. 7

B. 4

C. 6

D. 5

Câu 192: Trong các polime sau:
(1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7
(4) poli(etylen- terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat).
Số polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là
A. 3.

B. 5.

C. 2.

D. 4.

Câu 193: Cho dãy các chất: glucozơ, Gly-Gly-Gly, metyl axetat, saccarozơ, Ala-Ala. Số chất trong dãy
hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường tạo phức xanh lam là
A. 5

B. 2

C. 4

D. 3

Câu 194: Muối X có công thức phân tử C 3 H10 O 3 N2, X được sinh ra từ phản ứng giữa một axit vô cơ với
chất hữu cơ Y đơn chức. Số công thức cấu tạo phù hợp với X là
A. 1.

B. 3.

C. 2.

D. 4.

Câu 195: Hợp chất hữu cơ A, mạch hở có công thức phân tử C 4 H12 O4 N2 . Cho A tác dụng với NaOH
,đun nóng thu được hỗn hợp khí làm quỳ ẩm hóa xanh và muối X có mạch C thằng. Số đồng phân
của A là :
A. 5

B. 2

C. 4

D. 3

Câu 196: Cho 6 hợp chất (nếu là chất hữu cơ thì có cấu tạo mạch hở) ứng với công thức phân tử lần lượt
là: CH4 O, CH2 O, CH2 O 2 , C2 H7 NO 2 (muối của amin), CH5 NO3 , CH8 N2 O3 . Số chất tác dụng được với
dung dịch NaOH, đun nóng là
A. 4

B. 5

C. 3

D. 6

Câu 197: Cho dãy các chất :
m-CH3 COOC6 H4 CH3 ; m-HCOOC6 H4 OH; ClH3 NCH2 COONH4
p-C6 H4 (OH)2; p-HOC6 H4 CH2 OH; CH3 NH3 NO 3 .
Có bao nhiêu chất kể trên thỏa mãn điều kiện: một mol chất đó phản ứng tối đa 2 mol NaOH
A. 2

B. 4

C. 5

D. 3

Câu 198: Cho các chất sau: axit glutamic, amoni propionat, trimetylamin, metyl aminoaxetat, saccarozơ,
nilon-6,6. Số chất vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH
(trong điều kiện thích hợp) là
A. 4

B. 3

C. 2

D. 5


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×