Tải bản đầy đủ

CAU HOI ON NGUYEN LY TRUYEN TIN

CÂU HỏI NGUYÊN Lý TRUYềN TIN
Chơng I:
1.
Các phơng pháp biểu diễn tín hiệu.
2.
Khái niệm về phổ biên độ, phổ pha của tín hiệu
tuần hoàn.
3.
Khái niệm về mật độ phổ của tín hiệu không
tuần hoàn. ý nghĩa của cặp biến đổi Fourier.
4.
Nội dung của định lý lấy mẫu. Các đặc trng và
cách xác định chúng.
5.
Công thức biểu diễn tín hiệu rời rạc.
Chơng II:
1.
Các đặc trng số của tín hiệu ngẫu nhiên. ý nghĩa
của chúng.
2.
Thế nào là tín hiệu ngẫu nhiên dừng (dừng theo

nghĩa hẹp và dừng theo nghĩa rộng) và các đặc trng
của nó.
3.
Thế nào là tín hiệu ngẫu nhiên dừng có tính
egodic ? Các đặc trng của nó.
4.
Cặp biến đổi Khitrin Winer và ý nghĩa của nó.
5.
Tín hiệu ngẫu nhiên dừng truyền qua mạch vô
tuyến điện tyến tính. Tính chất và đặc trng tín hiệu ở
đầu ra. Mối quan hệ giữa mật độ phổ công suất của tín
hiệu ở đầu ra và ở đầu vào.
Chơng III:
1.
Khái niệm về tín hiệu điều biến. Vì sao phải
thực hiệu điều biến ?
2.
Khái niệm về tín hiệu điều biên. Các thông số cơ
bản, cấu trúc phổ và u nhợc điểm của tín hiệu điều
biên. Cách khắc phục nhợc điểm.
3.
Khái niệm về tín hiệu điều góc. Các thông số cơ
bản, cấu trúc phổ và u nhợc điểm của tín hiệu điều góc.
4.
So sánh tín hiệu điều biên và điều góc.
5.
Phơng pháp đánh giá khả năng của tín hiệu điều
biến biên trụ (điều biên và điều góc).
6.
Xác suất thu sai tín hiệu nhị phân phụ thuộc vào
các yếu tố cơ bản nào? Phơng pháp giảm xác suất thu sai
tín hiệu nhị phân.
7.
Khả năng chống nhiễu của tín hiệ nhị phân.
Chơng IV:
1.
Phơng pháp xử lý tín hiệu dùng bộ lọc phối hợp.


2.


Các đặc trng và đặc điểm của bộ lọc phối hợp.
Vì sao ở đầu ra của bộ lọc phối hợp có tỷ số S/N max?
3.
Cơ sở và đặc điểm của phơng pháp xử lý tín
hiệu nhị phân.
Chơng V:
1.
Khái niệm về lợng thông tin. Công thức định
nghĩa lợng thông tin riêng, đơn vị đo và tính chất.
2.
Khái niệm về Entropi. Công thức định nghĩa,
đơn vị đo và tính chất.
3.
Các công thức và tính chất của Entropi có điều
kiện.
4.
Các công thức và tính chất của Entropi của trờng
sự kiện đồng thời.
5.
Lợng thông tin tơng hỗ (lợng thông tin chéo) truyền
trên kênh ý nghĩa?
6.
Nêu một vài ứng dụng Entropi của nguồn rời rạc.
7.
Entropi của nguồn liên tục và ứng dụng.
8.
Lợng thông tin tơng hỗ (lợng thông tin chéo) của
nguồn liên tục truyền trên kênh.
9.
Các nguyên lý cực trị và nghĩa của chúng.
Chơng VI:
1.
Khái niệm về quá trình mã hoá. Quá trình giải mã,
yêu cầu, các đặc trng.
2.
Các đặc trng của bộ mã đều nhị phân.
3.
Các phơng pháp biểu diễn mã.
4.
Khái niệm về bộ mã không đều tối u. Cơ sở xây
dựng, đặc trng và giới hạn của nó.
5.
Các quy tắc xây bộ mã không đều tối u.
6.
Khái niệm về bộ mã không đều tối u. Cơ sở xây
dựng, đặc trng và giới hạn của nó.
7.
Khái niệm về bộ mã sửa hệ thống nhị phân (n,k).
Phơng pháp tạo mã, giải mã và sơ đồ kỹ thuật thực hiện.
8.
Khái niệ1m về bộ mã Hamming (n,k). Phơng pháp
tạo mã, giải mã và sơ đồ kỹ thuật thực hiện.
9.
Khái niệm về bộ mã C(n,k). Phơng pháp tạo mã, giải
mã và sơ đồ kỹ thuật thực hiện.
10. Phơng pháp xây dựng mã C(n,k) sửa đợc nhiễu
sai.
Chơng VII:
1.
Sơ đồ tổng quát của mã chập (R,V,b). Các đặc trng cơ bản của nó.


2.
Sơ đồ tạo mã chập (R,1,b), các đặc trng cơ bản
của nó.
3.
Sơ đồ tạo mã chập (2,1,2), các đặc trng cơ bản
của nó.
4.
Phơng pháp xác đinh dãy bit ở các đầu ra, độ dài
của nó đợc xác định nh thế nào.
5.
Phơng pháp xác từ mã đầu ra, độ dài từ mã xác
định nh thế nào.
6.
Cấu trúc cây mã của mã chập. Phơng pháp xử lý
trên cây mã.
7.
Cấu trúc sơ đồ lới, thuật toán Viterbi áp dụng nh
thế nào trên sơ đồ lới.
Chơng VIII :
1.
Phân biệt hệ mật khoá mật và hệ mật khoá công
khai.
2.
Các đặc trng của hệ mật khoá mật.
3.
Các ứng dụng cuả hệ mật. Cho ví dụ.
4.
Phơng pháp tiến công (phá) hệ mật.
5.
Nêu một vài hệ mật khoá mật. Cho một số ví dụ
ứng dụng.
Chơng IX:
1.
Phơng pháp phân loại kênh.
2.
Các đặc trng của kênh.
3.
Sự phối hợp giữa kênh và nguồn.
Bài tập:
Tất cả các dạng bài tập đã làm ở trên lớp.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×