Tải bản đầy đủ

Đề luyện tập số 01 đề bài

Biên soạn: ĐỘI NGŨ GIÁO VIÊN LỚP TOÁN THÀNH CÔNG – Điện thoại: 0902.920.389

ĐỀ LUYỆN TẬP
TỔNG HỢP KIẾN THỨC SỐ 01
Câu 1:

Cho hàm số y  f  x  . Đồ thị hàm số y  f   x  như hình bên. Hỏi hàm
số g  x   f 1  x 2  nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau ?

Câu 2:

A.  1; 2 

B.  0;  

C.  2; 1

D.  1;1

Tìm m sao cho hàm số y   x3  mx 2  12 x  18 nghịch biến trên
B.  6;6


A.  6;6 

là:

C.  ; 6  6;   D.  ; 6    6;  

Câu 3:

1
2
Tìm tham số m để hàm số y  x 3  (m  1) x 2  (2m  3) x  đồng biến trên (1; ).
3
3
A. m  2.
B. m  2.
C. m  1.
D. m  1.

Câu 4:

Tìm
y

tập

hợp

S

Tìm m để hàm số y 
A. m  0 .

Câu 7:

các

giá

trị



của

tham

số

thực

m

để

hàm

số

B. S   .

C. S  1 .

D. S   0;1 .

Tìm m để hàm số y  x3  2mx 2  mx  1 có cực trị (có 2 cực trị/cực đại và cực tiểu)?
A. m  1  m  1

Câu 6:

cả

1 3
x   m  1 x 2   m 2  2m  x  3 nghịch biến trên khoảng  1;1 .
3

A. S   1;0
Câu 5:

tất

B. m  2  m  0

C. m  3  m  1

D. m  0  m 

3
4

mx
đạt giá trị lớn nhất tại x  1 trên đoạn  2; 2
x2  1

B. m  2 .

C. m  0 .

D. m  2 .

Cho hàm số y  f  x  có đạo hàm liên tục
trên

và đồ thị hàm số y  f  x  như hình

vẽ. Tìm số điểm cực trị của hàm số
y  f  f  x   1 .
A. 13 .
C. 10 .

Câu 8:

B. 11 .
D. 12 .

Cho hàm số y  f  x   ax 4  bx3  cx 2  dx  e và hàm số y  f   x 
có đồ thị như hình vẽ bên. Biết f  b   0 , hỏi đồ thị hàm số y  f  x 
cắt trục hoành tại nhiều nhất bao nhiêu điểm?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4

Câu 9:

Tìm m để hàm số y  mx3  3x 2  12 x  2 đạt cực đại tại điểm x  2.
A. m  2
B. m  1
C. m  1

LUYỆN THI TOÁN TRẮC NGHIỆM THPT QUỐC GIA 2018

D. Không tồn tại
Trang 1/3


Biên soạn: ĐỘI NGŨ GIÁO VIÊN LỚP TOÁN THÀNH CÔNG – Điện thoại: 0902.920.389
Câu 10: Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD biết ABC và ABD là hai tam giác bằng
nhau và DA  DB  2a ; góc BDA  1200 . Biết rằng  ABC    ABD 
A. S  7 a 2

B. S  24 a 2

C. S  28 a 2

D. S  20 a 2

Câu 11: Cho hàm số y  f  x  có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi
M , m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số

y  f  2  cos x  . Hãy tính giá trị của biểu thức sau:
M 2  m2  ?

A. M 2  m 2  10
B. M 2  m 2  4
C. M 2  m 2  20
D. M 2  m 2  16
Câu 12: Cho hai vị trí A, B cách nhau 615m ,
cùng nằm về một phía bờ sông như hình
vẽ. Khoảng cách từ A và từ B đến bờ
sông lần lượt là 118m và 487m . Một
người đi từ A đến bờ sông để lấy nước
mang về B . Đoạn đường ngắn nhất mà
người đó có thể đi là:
A. 596,5m
B. 671, 4m

C. 779,8m

D. 741, 2m

x2
mà tiếp tuyến này cắt hai đường tiệm cận lần
x 1
lượt tại các điểm A, B sao cho bán kính đường tròn nội tiếp IAB lớn nhất, trong đó I là giao của

Câu 13: Lập phương trình tiếp tuyến của  C  : y 
hai đường tiệm cận ?
A. y  x  2  2 3

B. y  x  2  2 3

C. A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 14: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành và thể tích bằng V. Gọi M , N lần lượt
là các điểm di động trên các cạnh AB và AD sao cho

AB 2 AD

 4 . Gọi V ' là thể tích khối
AM
AN

chóp S.MBCDN. Tìm giá trị lớn nhất của V ' .
A.

1
V
4

B.

2
V
3

C.

3
V
4

D.

1
V
3

Câu 15: Một hành lang giữa hai nhà có hình dạng của một lăng trụ đứng như hình vẽ. Hai mặt bên
ABBA và ACCA là hai tấm kính hình chữ nhật dài 20  m  và rộng 5  m  . Gọi x  mét  là độ
dài của cạnh BC . Tìm x để khoảng không gian của hành lang (kể cả hai tấm kính) là lớn nhất?

.
A. x  5  m  .

B. x  5 2  m  .

C. x  5 17  m  .

LUYỆN THI TOÁN TRẮC NGHIỆM THPT QUỐC GIA 2018

D. x  25  m  .

Trang 2/3


Biên soạn: ĐỘI NGŨ GIÁO VIÊN LỚP TOÁN THÀNH CÔNG – Điện thoại: 0902.920.389
Câu 16: Gọi S là tập tất cả các giá trị nguyên của tham số m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số
1
19
f  x   x 4  x 2  30 x  m  20 trên đoạn  0; 2 không vượt quá 20. Tổng các phần tử của
4
2
S bằng
A. 195.
B. 105.
C. 210.
D. 300.
Câu 17: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại C và mặt bên  SAB  là tam giác cân tại

S . Biết độ dài các cạnh lần lượt là AC  a 3; CB  a và SA  3a . Hỏi bán kính mặt cầu ngoại
tiếp hình chóp S.ABC là bao nhiêu?
a 2
a 2
a 2
9a 2
B. R 
C. R 
D. R 
8
4
2
8
Câu 18: Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình vuông cạnh a , hình chiếu của S trên mặt đáy là H nằm
trên cạnh AC sao cho AC  4 AH . Biết rằng SH  a . Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp
S.ABCD ?
A.

R

3a 17
a 3
a 13
a 15
B. R 
C. R 
D. R 
16
2
4
4
Câu 19: (Sở GD&ĐT TP HCM Cụm 5) Một thợ gốm làm cái chum từ một
khối cầu có bán kính 5dm bằng cách cắt hai chỏm cầu đối nhau. Tính
thể tích của cái chum biết chiều cao của nó bằng 6dm (quy tròn hai chữ
số thập phân)
A. 414, 69dm3
B. 428, 74dm3
A. R 

C. 401, 67dm3

D. 135, 02dm3

Câu 20: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB  a, AD  2a . Mặt bên  SAD 
là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt
phẳng đáy  ABCD  . Gọi M , N lần lượt là trung điểm các cạnh
BC , CD . Tính bán kính R mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

S.CMN
A. R 

2a 3
3

B. R 

2a 6
3

C. R 

a 13
4

D. R 

a 3
6

LUYỆN THI TOÁN TRẮC NGHIỆM THPT QUỐC GIA 2018

Trang 3/3



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×