Tải bản đầy đủ

Lý thái tổ lớp 11

SỞ GD & ĐT BẮC NINH

ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KÌ I

TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ

NĂM HỌC 2019 – 2020
Môn: Hóa học lớp 11
Ngày thi: 28/12/2019
Thời gian làm bài: 60 phút;

Mã đề thi 132

(40 câu trắc nghiệm)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H =1; C =12; O =16; Na=23; Mg =24; P = 31; S =32; Cl =35,5;
K=39; Ca=40; Fe = 56; Cu = 64; Ba =137;
Câu 1. Đốt cháy hoàn toàn 3,0 gam chất hữu cơ A, người ta thu được 4,4 gam CO 2 và 1,8 gam H2O. Công
thức đơn giản nhất của A là

A. CH3O.

B. CH2O.

C. C2H4O2.

D. C2H6O.

Câu 2. Những chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?
A. C3H8, C4H8O2, CH3Cl.

B. CO, CaC2, Ca(HCO3)2.

C. CO2, CH2O, C2H4O2.

D. CH3Cl, C6H5Br, Na2CO3.

Câu 3. Nước đá khô không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện
cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là
A. H2O rắn.

B. CO2 rắn.

C. SO2 rắn.

D. CO rắn.

Câu 4. Loại than nào được dùng để chế tạo thuốc nổ đen, thuốc pháo?
A. Than chì

B. Than cốc

C. Than gỗ

D. Than hoạt tính

Câu 5. Nhận định nào sau đây không đúng?
A. H3PO4 là một axit yếu, trong dung dịch nước phân li theo ba nấc .
B. H3PO4 có thể tạo ba loại muối khi tác dụng với dung dịch kiềm.
C. Trong dung dịch, H3PO4 có tồn tại dạng phân tử.


D. H3PO4 không có tính oxi hóa mạnh như HNO3.
Câu 6. Đốt cháy hoàn toàn m gam hiđrocacbon cần vừa đủ 10,08 lít khí O2 (đktc), thu được nước và 6,72 lít
khí CO2 (đktc). Giá trị của m là:
A. 3,6.

B. 4,8.

C. 4,2.

D. 5,2.

Câu 7. Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng hàm lượng % của chất nào
A. H3PO4

B. P

C. PO43-

D. P2O5

Câu 8. Tổng số liên kết cộng hóa trị trong một phân tử C3H8 là bao nhiêu?
A. 10

B. 3

C. 11

Câu 9. Thành phần chính trong gói hút gẩm silicagen là chất nào sau đây:
1/4 - Mã đề 132

D. 8


A. SiO2

B. Na2SiO3 và K2SiO3

C. SiO2.nH2O

D. Si

Câu 10. Cho từ từ 200 ml dung dịch hỗn hợp Na 2CO3 0,2M và KHCO3 x M vào 200 ml dung dịch HCl
0,375M, sau phản ứng thu được 1,008 lít CO2 ở (đktc). Giá trị của x là
A. 0,075M.

B. 0,1M.

C. 0,025M.

D. 0,2M.

C. Ba(H2PO4)2.

D. (NH4)3PO4.

Câu 11. Muối nào sau đây không tan trong nước?
A. K3PO4.

B. CaHPO4.

Câu 12. Hỗn hợp X gồm Fe và Cu. Hòa tan hoàn toàn m gam X trong dung dịch HNO3 đặc, nóng dư, thì có
2 mol HNO3 đã phản ứng, sản phẩm khử là khí NO2. Mặt khác, cho m gam X tác dụng với oxi, thu được
25,2 gam chất rắn Y. Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư, thì có 0,8 mol H2SO4 đã
phản ứng, thu được muối sunfat và SO2 là sản phẩm khử duy nhất của H2SO4. Giá trị của m là
A. 21.

B. 24.

C. 22.

D. 18.

Câu 13. Phương trình ion rút gọn: H+ + OH- → H2O biểu diễn bản chất của phản ứng hóa học nào sau đây?
A. HBr + LiOH → LiBr + H2O.
B. 3HNO3 + Fe(OH)3 → Fe(NO3)3 + 3H2O.
C. H2SO4 + Ba(OH)2 → BaSO4 + 2H2O.
D. KOH + HF → KF + H2O.
Câu 14. Trộn lẫn 200 ml dung dịch NaOH 1,5M với 100 ml dung dịch H 3PO4 1,2M, muối thu được có khối
lượng là
A. 20,0 gam.

B. 21,6 gam.

C. 18,36 gam.

D. 19,1 gam.

Câu 15. Phát biểu nào sau đây không đúng với hợp chất hữu cơ?
A. Phần lớn hợp chất hữu cơ không tan trong nước, tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
B. Phản ứng thường xảy hoàn toàn, theo một hướng nhất định.
C. Nhất thiết phải chứa cacbon.
D. Liên kết hóa học thường là liên kết cộng hóa trị.
0

t
Câu 16. Cho sơ đồ sau: RO + CO(dư) 
→ R + CO2; R + 2HCl → RCl2 + H2. RO có thể là các oxit nào sau

đây?
A. FeO, ZnO, SnO.

B. ZnO, FeO, MgO.

C. MgO, FeO, NiO.

D. CuO, ZnO, FeO.

Câu 17. Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa a mol NaOH và b mol Na2CO3, thu
được dung dịch X. Chia X thành hai phần bằng nhau.
- Cho từ từ đến hết phần một vào 120 ml dung dịch HCl 1M, thu được 2,016 lít khí CO2 (đktc).
- Cho phần hai phản ứng hết với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 29,55 gam kết tủa .
Tỉ lệ a: b tương ứng là
A. 2: 1.

B. 2: 3.

C. 1: 3.

D. 1: 2.

Câu 18. Hòa tan 14,2 gam P2O5 trong 250 gam dung dịch H 3PO4 9,8%. Nồng độ % của dung dịch axit
H3PO4 thu được là:
2/4 - Mã đề 132


A. 17,6%

B. 16,7%

C. 14,7%

D. 5,4%

Câu 19. Dẫn V lít khí CO2 (ở đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 3 gam kết tủa và dung dịch A . Đun
nóng dung dịch A thu được thêm 2 gam kết tủa nữa . Giá trị của V là
A. 0,896 lít.

B. 1,568 lít.

C. 22,4 lít.

D. 1,12 lít.

Câu 20. Các chất nào sau đây là đồng phân của nhau?
(1) CH2=C(CH3)-CH2-CH3;

(2) CH2=C(CH3)-CH2-CH2-CH3

(3) CH3-CH = CH-CH2-CH2-CH3;

(4) CH3-CH2-CH2-CH2-CH3

A. 1 và 2

B. 3 và 4

C. 1 và 4

D. 2 và 3

Câu 21. Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O và BaO. Hòa tan hoàn toàn 21,9 gam X vào nước, thu được 1,12 lít
khí H2 (đktc) và dung dịch Y chứa 20,52 gam Ba(OH)2. Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khí CO2 vào Y thu được
m gam kết tủa . Biết thể tích các khí đo ở đktc . Giá trị gần nhất của m là
A. 15,5.

B. 22,5.

C. 21,5.

D. 23,5.

Câu 22. Tính chất hóa học của NH3 là:
A. tính bazơ mạnh, tính khử.

B. tính khử, tính bazơ yếu.

C. tính bazơ yếu, tính oxi hóa

D. tính bazơ mạnh, tính oxi hóa

Câu 23. Chỉ dùng một dung dịch nào sau đây để phân biệt các mẫu phân đạm (NH4)2SO4, NH4Cl, NaNO3?
A. BaCl2.

B. H2SO4.

C. Ba(OH)2.

D. NaOH.

Câu 24. Dung dịch X chứa các ion: Ca2+, Na+, HCO3- và Cl-, trong đó số mol của ion Cl- là 0,1. Cho 1/2 dung
dịch X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được 3 gam kết tủa . Cho 1/2 dung dịch X còn lại phản ứng
với dung dịch Ca(OH)2 (dư), thu được 4 gam kết tủa . Mặt khác, nếu đun sôi đến cạn dung dịch X thì thu được
m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 7,47.

B. 9,73.

C. 9,26.

D. 8,79.

Câu 25. Người ta điều chế HNO3 bằng phản ứng sau: NH3 → NO → NO2 → HNO3. Khối lượng axit HNO3
thu được từ 0,85 tấn NH3 là (hiệu suất chung của cả quá trình là 60,8%)
A. 3,1500 tấn.

B. 2,5200 tấn.

C. 1,7955 tấn.

D. 1,9152 tấn.

Câu 26. Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?
A. NH3 và AgNO3.

B. Na2ZnO2 và HCl.

C. NaHSO4 và NaHCO3

D. AlCl3 và CuSO4.

C. Cu, O2, N2

D. Cu, NO2, O2

Câu 27. Nhiệt phân Cu(NO3)2 thu được
A. CuO, NO2, O2

B. Cu(NO2)2, O2

Câu 28. Khử hoàn toàn 24 gam hỗn hợp CuO và Fe xOy bằng CO dư ở nhiệt độ cao, thu được 17,6 gam hỗn
hợp 2 kim loại. Khối lượng CO2 tạo thành là
A. 17,6 gam.

B. 8,8 gam.

C. 7,2 gam.

D. 13,2 gam.

C. Na2HPO3.

D. Na2HPO4.

Câu 29. Muối nào sau đây không phải là muối axit?
A. NaHSO4.

B. Ca(HCO3)2.

3/4 - Mã đề 132


Câu 30. Dung dịch X gồm 0,15 mol K +, 0,2 mol Mg2+, 0,05 mol Na+, 0,2 mol Cl– và a mol Y2–. Cô cạn dung
dịch X thu được m gam muối khan. Ion Y2– và giá trị của m là
A. CO32– và 42,1.

B. SO42– và 38,1.

C. CO32– và 30,9.

D. SO42– và 37,3.

Câu 31. Dung dịch thu được khi trộn lẫn 200 ml dung dịch NaCl 0,2M và 300 ml dung dịch Na 2SO4 0,2M
có nồng độ cation Na+ là bao nhiêu?
A. 0,24M.

B. 0,32M.

C. 1M.

D. 0,1M.

Câu 32. Số oxi hóa của N được xếp theo thứ tự tăng dần như sau:
A. NH3, N2O, NO, NO2-, NO3-

B. NO, N2O, NH3, NO3-, N2

C. N2, NO, NH3, NO2-, NO3-

D. NH3, N2, NH4+, NO, NO2

Câu 33. Cho 4,26 gam P2O5 vào dung dịch chứa x mol NaOH và 0,04 mol Na3PO4. Sau khi các phản ứng
xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa 13,76 gam hai chất tan. Giá trị của x là:
A. 0,060.

B. 0,125.

C. 0,050.

D. 0,030.

Câu 34. Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
A. H2O.

B. NaCl.

C. CH3COOH.

D. C2H5OH.

Câu 35. Trong các dung dịch: HNO3, Na2CO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2. Có bao nhiêu
chất tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2?
A. 5

B. 3.

C. 2

D. 4.

Câu 36. Trong dung dịch H3PO4 (bỏ qua sự phân li của H2O) chứa bao nhiêu loại ion?
A. 3.

B. 5.

C. 4.

D. 2.

Câu 37. Hòa tan 6,4 gam Cu vào 120 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO 3 1M và H2SO4 0,5M thu được V lít
NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của V là
A. 0,336

B. 2,688

C. 0,672

D. 1,344

Câu 38. Trong quá trình sản xuất supephotphat kép, có mấy phản ứng là phản ứng oxi hóa-khử.
A. 3

B. 0

C. 2

D. 1

Câu 39. Hòa tan hoàn toàn 14,8 gam hỗn hợp kim loại Fe và Cu vào lượng dư dd hỗn hợp HNO 3. Sau phản
ứng thu được 14,56 lít khí NO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Khối lượng Fe trong hỗn hợp ban đầu là
A. 4,8 g

B. 6,4 g

C. 8,4 g

D. 5,6 g

Câu 40. Dung dịch nào sau đây dẫn điện được:
A. Dung dịch C2H5OH

B. Dung dịch HCl trong benzen

C. Dung dịch C12H22O11

D. Dung dịch KI
------ HẾT ------

4/4 - Mã đề 132



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×