Tải bản đầy đủ

XỬ LÝ NƯỚC THẢI VÀ SỬ DỤNG LẠI CHO TƯỚI TIÊU

Xử lý nước thải và sử
dụng lại cho tưới
Ths. Nguyễn Văn Sỹ


Sơ đồ hệ
thống tiêu
thoát
nước
chung và
riêng


Sơ đồ hệ thống tiêu thoát và XLNT


Sơ đồ nguyên lý các quá trình XLNT thông thường


Sơ đồ nguyên lý hệ thống XLNT



SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ HỆ THỐNG XLNT


Quá trình XL của 1 hệ thống XLNT


Sơ đồ nguyên lý hệ thống XLNT


Sơ đồ NGUYÊN LÝ hệ thống XLNT


HỆ
THỐNG
XỬ LÝ
NƯỚC
THẢI
SINH
HOẠT


HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI SINH HOẠT


Sơ đồ nguyên lý hệ thống các quá trình XLNT thông dụng


2.4.1 XL sơ bộ (preliminary)


Mục tiêu:




Các công trình XL sơ bộ:








loại bỏ rác (những vật có kích thức lớn) để không gây ảnh
hưởng đến các công đoạn sau, đồng thời làm tăng hiệu quả
và thuận tiện trong quản lý vận hành hệ thống.
song chắn rác (SCR)
lưới chắn rác (LCR)
máy nghiền rác (sử dụng kết hợp SCR)
các dụng cụ đo Q

Chú ý:


duy trì vận tốc nước đủ lớn để tránh lắng đọng các chất rắn
hữu cơ


2.4.2 XL cấp I (primary)


Mục tiêu:





Các công trình XL cấp I:






loại bỏ các chất rắn lắng được
Loại bỏ các chất nổi trên mặt nước (scum=váng, bọt).
Bể lắng I (BL-I) + vớt váng bọt (h=3-5m; t=2-3 giờ),
Bể XL bùn (h=7-14m; t=10-60ngày)
Ao hồ yếm khí (anaerobic) +1/2 ao hồ tùy tiện (facultative)

Chú ý:





Hiệu suất: giảm BOD5: 25-50%; SS: 50-70%;scum:  65%
Chất ở thể keo và hòa tan: Coi như không thay đổi
Có thể sản xuất khí CH4 (65%)


2.4.3 XL cấp II (Secondary)


Mục tiêu:




Các công trình XL cấp II:










loại bỏ các chất hữu cơ chịu phân hủy sinh học thể lơ lửng,
keo và một phần chất hòa tan
Bể lắng II (BL-II)
Bể aerotank (+O2+bùn hoạt tính); bể lọc sinh học
(biofilter); bể lọc nhỏ giọt hoặc bể lọc quay; bể UASB
1/2 ao hồ tùy tiện + Ao hồ háo khí (aerobic)
Bể XL bùn
Bể hoặc thiết bị khử trùng

Chú ý:


Hầu như không loại bỏ được N, P, CHC trơ sinh học và
CVC hòa tan; Giảm  85% BOD5 vaf SS


2.5 XL cấp III (tertiary or advanced)


Mục tiêu:




Các công trình XL cấp III:









XL những thành phần mà XL cấp II chưa loại bỏ được (N,
P, KL nặng; CVC tan)
Bể phản ứng (ô xi-hóa khử; trung hòa, trao đổi ion, điện
thẩm tích)
Bể lọc màng, chưng cất
Bể aerotank nhiều cấp (+O2+bùn hoạt tính);
Ao hồ ô xi hóa (oxidation pond)
Bể hoặc thiết bị khử trùng

Chú ý:


Nhằm loại bỏ những thành phần cần loại bọ


2.5 Khử trùng








Khử trùng cần khi có yêu cầu xử lý nước cao.
Chất khử trùng thường dùng là các hợp chất clo (Cl2,
BrCl, ClO2). Hoặc O3 (Pháp) và tia cực tím (quy mô
nhỏ, đối với nước trong) cũng được dùng nhưng ít
hơn.
Nồng độ clo phụ thuộc độ đục của nước thường giao
động từ 5-15mg/l
Thời gian tiếp xúc với clo tối thiểu 30phút để đảm
bảo an toàn đôi khi phải duy trì đến 120’
Hiệu quả khử trùng phụ thuộc pH, hàm lượng CHC,
thời gian tiếp xúc, nhiệt độ…
Lưu ý: Các chất khử trùng đều là chất độc đối với cá
và có tính ăn mòn cao.


2.6 Trữ NT đã được xử lý




Trữ NT cần để điều hòa Q, nồng độ, dự trữ
nước khi trạm XLNT có sự cố…
Để đáp ứng nhu cầu khi có yêu cầu vượt mức
trung bình



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×