Tải bản đầy đủ

Giáo trình nguyên lý thống kê kinh tế ứng dụng trong kinh doanh và kinh tế

40 (

351


TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH T Ế THÀNH PHỐ H ồ CIIÍ MINH

Bộ MÔN LÝ THUYẾT THỐNG KÊ - THỐNG KÊ KINH TẾ
Chủ biên: HÀ VĂN SƠN

GIÁO TRlNH

NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ
KINH TẾ
ỨNG DỤNG TRONG KINH DOANH VÀ KINH TÉ
(STATISTICS FOR BUSINESS AND ECONOMICS)

NHÀ XUẤT BẢN THỐNG KỀ
2010



GIÁO TRÌNH

NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ KINH TÊ
ỨNG DỤNG TRONG KINH DOANH VÀ KINH TẾ
(STATISTICS FOR BUSINESS AND ECONOMICS)
★★★

NHÀ XUẤT BẢN THỐNG KÊ

Chịu trúch nhiệm xuất bản:
TRẦN HỮU TH ựC

Trình bàv:

HÀ VĂN SƠN
Biên tập:

HÀ VĂN SƠN

In 2000 cuốn, kh ổ 16

X

24cm , tạ i công ty T N H H in và bao bì Hưng Phú

G iấ y phép x u ấ t bản số; 709 - 2010 / C X B / 1 3 - 5 5 ATK.
In xong và nộp lưu c h iể u th áng 1 năm 2011.


LỜI NÓI ĐẦU
Là công cụ kh ô n g thể thiếu được trong hoạt động nghiên cứu và công
tác thực tiền, cho nên thống kẽ đă trở thành một môn học cấn thiết trong hấu
hết c á c ngành đáo tạo.
C ùng với chính sách mở cửa và sự phát triển của kinh tế thị trường
ch Ịu s ự đ iế u tiế t c ủ a n h á n ư ớ c , tình hình kinh tế - xã h ộ i n ư ớ c ta đ ã có n h iề u

chuyển biến. Trước đ ây công tác thống kê diễn ra chủ yếu trong khu vực kinh
tế nhá nước, trong các cơ quan thống kê nhà nước để thu thập thông tin phục
vu cho việc quản lý kinh tê xã hội của các cơ quan chính quyền các cấp.
Hiện nay còng tác thông ké đã dược chú ỷ trong các doanh nghiệp ở


tất cả các ngành. Việc sử dụng các phương pháp thống kê trở nén cấn thiết
vá phổ biên. Bẽn cạnh đò, trong xu hướng hội nhập với khu vực và thế giới,
giáo dục đạl học v iệ t Nam đang tửng bước chuyển mình, và đáo tạo thống kê
cũng không nằm ngoái quỹ đạo đó. Nhu cầu vế một giáo trình thòng kê vửa
phu hợp với điếu kiện giảng dạy và học tập hiện nay, vừa thống nhất với
chưong trinh dáo tạo thống kê khá chuẩn mực tại các nước đang tỏ ra cấp
bách.
Để đáp ửng yêu cẩu nghiên cứu, giảng dạy và học tập của giáo viên
vả đông đảo sinh viên các ngành thuộc khối kinh tế - xã hội, cũng như yêu
cấu tham khảo của đô n g đảo cựu sinh viên vá những người đang làm cồng
tác thực tế. Bộ môn iý thuyết thống kè - thống kê kinh tế trường Đại Học Kinh
Tế TP.HCM tổ chức biên soạn giáo trình Nguyên Lý Thống kê kinh tế. Giáo
trình náy được biên soạn lại trên co sở giáo trình Lý thuyết thống kê xuất bản
năm 2004. Lán biên soạn này, nhiều nội dung, khái niệm được chỉnh sửa.
Nhiều ví dụ thực tế được đưa vào minh họa nhằm giúp cho bạn đọc dễ hiểu
hơn các khái niệm Xác suất thống kê vốn dĩ trừu tượng và khó hiểu. Giáo trình
này được xây dựng với định hướng ứng dụng trong kinh tế và quản trị theo xu
thế hòi nhàp q u ố c tế. Với kinh nghiệm giảng dạy được tích lũy qua nhiểu năm
còng với nổ iực nghiên cứu tử các nguốn tài liéu phong phu, giáo trình biên
soan lần này có nhiều thay đổi và bổ sung để đáp ửng yêu cáu nâng cao chát
tượng dáo tạo đát ra.
Tham gia biên soạn gổm có:
-

TS. Hà Vãn Sơn, chủ biên, biên soạn các chương 4,6,7,8.

-

TS. Trán Văn T h ắ n g biên soạn chương 1.

-

TS. Mai Thanh Loan biên soạn chương 5.

-

TS. N guyễn Văn Trãi biên soạn chương 13.

-

ThS. Hoàng Trọng bién soạn chương 2,3,9.


ThS. Võ Tht Lan biẻn soan chương 11.12.
-

ThS. Chu N guyễn M ộng Ngọc biên soạn chưong 14.
ThS. Hoang Trọng vá ThS. Chu Nguyễn M ộng Ngọc cung biên soan
chương 10.

Mác dù các tác giả đâ có nhiểu cố gắng, song không tranh khói nhũpg
thiêu sot. Chúng tòi rất biết on và mong nhán đưọc những y kiến trao đỏ! va
dong góp của ban đoc để lấn tai bản sau giáo trình đuợc hoàn thiẽn hon, Thu
gop y xin gúi vé đia chỉ sau;

Bò mỏn Lỳ thuyết Thống ké - Thống kẻ Kinh té
Khoa Toán - Thống kẽ
Đại Học Kinh Tế TP Hồ Chí Minh.
só 91 đuong 3/2. quặn 10. TP Hổ Chí Minh
Email: hastHìC<'' uch.L\lu.\ i) hoãc hast>iuỉhkt(íí *jiìiail.coiiì

TP.HỒ Chí Minh, tháng 10 năm 2010
C ác tác giả


MỤC LỤC TỔNG QUÁT

CHƯ(
G IỚ I T H IỆ U M ÔN H Ọ C .................................................................. 1

CHƯÍÍNG 2:

THU THẬP DỮ LIÊU TH ốN G K Ê .............................................. I 1

CHƯ(ÍNG 3:

TÓM T Ấ T

CHƯ(ÍNG 4:

M ỏ TẢ DỬ LIÈU BẰNC.

CHƯÍÍNCi 5:

CHƯÍÍNG 6:

v à t r ìn h b à y d ữ l i ệ u

các

ĐĂC

...................................... 26

trư ng do l ư ờ n g

...63

ĐAI LƯƠNG NC.ẪU NHIÊN VÀ CÁC QUY LUẬT
PHÂN PHỐI XÁC SUẤT THÔNG D Ụ N G ................................ 11 1

ước

LƯƠNG ........................................................................... 130

CHƯÍỈNC. 7:

KIỂM ĐINH GIẢ T H U Y Ế T ......................................................... 146

CHƯÍÍNG 8:

ĐlỀU TRA CHON M Ẩ U ............................................................... 175

CHƯÍÍNG 9:

PHÂN TÍCH PHƯƠNG S A I........................................................... 201

CHƯ(JNG 10; KIỂM ĐỊNH PHI THAM s ổ ....................................................... 232
CHƯÍÍNG 11;

TƯ(ÍNG QUAN VÀ H ồ l Q U I.................................................... 260

CHƯÍÍNG I 2:

DÃY s ố THỜI G IA N ...............................................................292

CHƯCÍNG 13;

CHỈ s ố ...................................................................................... 327

CHƯ(ÍNG 14:

LÝ THUYẾT QUYẾT

PHU I.U C :

đ ịn h

......................................................348

........................................................................................................................


MỤC LỤC CHI T IẾ T
CHƯ( ÍN( ; 1: (Ỉ IỚI T H I Ệ U MÔN HỢC
1.1 T H Ố N G K Ê L À G ì'’ ...................................................................................................................

.1

12 M Ộ T S ỏ K H Á I N I Ệ M D Ừ N G T R O N G T H Ố N G K Ê .............................................................. 3
1. 2 . 1 T ổ n g ih c và tkín vị tổng i h ể .......................................................................................... .... 3
1.2.2 M ả u ...................................................................................................................................... .,..4
1.2.3 Biến ........................................................................................................................ ......

....4

1.2.4 C h ĩ tiê u thốĩìíĩ k ẽ ............................................................................................................... ..,,5

1.3 K H Á I Q U Á T QUÁ TRÌNH NGHIÊN c ứ u THỐNG K Ê .......................................

5

1.4 C Á C L O A I T H A N G Đ O ................................. ........................................................................ . .6
1.4. Ì T hung do dịnh danh ......................................................................................................... .... 7
1.4.2 T h ang đo thứ bậc .............................................................................................................. .... 7
1.4.3 T hang đti khoủng .............................................................................................................. ...,s
ỉ .4 4 T hang do ly lệ ............................................................................................................................ 9

c HƯƠN(; 2: T H L T H Ậ P DỮ U Ệ U THÔNG K Ê
2.1 X Á C Đ ỊN H D ữ L I Ệ U C Ầ N T H U T H Ậ P .................................................................................. M
2.2 D ừ L I Ệ U Đ Ị N H T Í N H V À D Ữ L I Ệ U Đ Ị N H L A Í Ợ N G .................................................... . 1 2
2.3 D ử L I Ệ U T H Ứ C Ấ P V À D Ử L I Ệ U S Ơ C Ấ P ............................................ ........................

. 13

2.3.! Nguồn dữ liệu thứ c ấ p ..................................................... ................................................ ..14
2.3.2 T hu ih ậ p dữ liệu sd c â p .................................... ................................................................... 14
D ic u Iiu thườnỉi xu yê n và điều tru không lhườnjỊ x u y ê n ........................................... .. 15
D iề u tra toàn hộ vù đ lcu ira không loàn b ô ....................................................................... 15
2

4 C A C ' P H r ơ N G P H Á P T H U T H Â P D Ơ L I Ệ U B A N D Ầ U ............................................... 17
2.4.1 T hu ih â p trực l i ê p ..............................................................................................................

.17

Quan s á l .................................................................................................................................... .. I 7
Phong \ ấiì trực l i ế p ..............................................................................................................

. 17

N^’ hicfì cứu ihực n i ỉ h iộ n i .......................................................................................................... 17
2.4.2 Thu thụp gián í i c p ....................................................................................................................... .....
2.5 X Ả Y D Ư N G K Ể H O Ạ C M Đ I Ề U T R A T H Ổ N G K Ê .................................................

,

2.5.1 M ô ú niuc Jỉch d ic u t r a ................................................................................ ...............

IS
. 19

2.5.2 X ác dịnlì dôi iượni: d ic u ira và diln vị điều tra ............................................................... 19
2.5.3 N ộ i duiìi! đ iề u t r a ..................................................................................................................... 20
2.5.4 \ ã c định ih tii d ic i ii . ih iíi kỳ đ ic u tra............... .................................................................... 21
2.5.5 B iê u d ic ii tra vù hàn giai ỉhích cácỉì phi h iể u ................................................................... 22
2.6 S AI SỐ T R O N G Đ ỉ Ế U T R A T H O N G K È ...........................

.................. . 23

2 .6 .1 Siỉi sô chon m ầ u .................................................................................................................. . 23
2.6.2 Stii sô phi chọn r n ầ u ..........................................................................................................
2.6.3 \1 õ l NÔ h ic n pháp chủ vôu nhàn) hạn chO saisố iro n ^ clicu tra ihôíiị! k c -

CHl '<Í N(; 3: T ÓM T Ấ T

vả

I RÌNH



24
.24

V DỮ l j ( : i

3,1 L Ý T H I Y Ì Ì T P H Â N T Ổ ............................................................................................................

26

3 . 1.! Khái niOm........................................................................................................................................... 26
3.1.2 C ác hưđc liế n hìinh phân l ổ .................................................................................................. 27
3 . 1. 2 , 1 Lựa chọn liê u ihức phân l ổ ......................................................................................... 27

18


3.1.2.2 X iic tlỊn h số t ổ ......................................................... ....................................................... 27
3 1 2 3 Phân tổ m ỏ ............................................ ................................ ................. .................. .

41

3. ỉ 3 B ã n g kct h ợ p ........................................................................................................................... 42
3 .1 .3 .1 Bảng k ế t hợp 2 hiên định lính .................................................................................... 42
1,3.2 Bàng k c ì hợp 3 biên định t í n h .................... .......................................................... 44
V I 3.3. Biìn*: k c i hợp hiên định lượng

với hiến định t í n h ...............................................46

,V2 T R ÌN M B A Y K E T Ọ I A T Ó M T Ắ T d ữ l i ệ u B Ằ N G B IỂ U Đ ồ .................................... 48
3.2.1 Ý nghĩa của hiểu (-1Ồ.............................. ................................................................................. 48
3.2.2 C á c lo ại (Jồ thị ihỏne k ê ........................................................................................................4-9
3.2.3 N h ữ n g vấn J c cần chú ý khi xây dựng biểu đồ và đồ ihỊ ih ố n g k c ....... ................... 6 i

í HƯ(ÍN(; 4: MÔ TẢ í)ữ LIỆU BẰN(; c á c d ặ c t r ư n g đ o l ư ờ n g
4,1.

SỔ T U Y Ê T Đ Ổ I ............. *.............................................................................................................63
4 ,1 !

Kh ái n i ệ n ì ............................................................................................ .....................................63

4. Ị .2 C á c loại sỏ t u y c i đ ố i .............................................................................. ............................... 63
4.1.2.1 s ố l u y ệ t đ ố i ih ờ i đ i ể m ..............................................................................................63
4 . 1.2.2 Số tu y ệ l đ ố i thời k ỳ .................................................................................................. 64
4 . 1.3 Đ(tn vỊ tính của số tu y ệ l đ ô i ..................................................... .........................................64
4 .1 .3 .! Điín vị hiện v ậ i ............................................................................................................ 64
4. Ì .3.2 Đdn vị tiề n t ệ ............................................................................................................... 65
4 . 1.3.3 Đ(^n vị thìíi gian lao đ ộ n a ................. ......................................................................... 66
4.2

SỔ T Ư Ơ N G Đ Ố I ......................... L ............................................................................................66
4.2.1

K h ú i n i ộ n i ..................................................................................................................................66

4 2.2 C á c loại Nố tương t l ố i ........................................................................................................... 67
4.2.2.

Ị Sô tương đối đông i h á i .............................................................................................67

4.2.2.2

s ố tư ơ n i: đ ố i k ế h o ạ c h ............ ............................................................................. ...6S

4.2.2.3

Số tưtíng đ ố i k ế l c â u ...................................................... ...........................................69

4.2.2.4

Sô íơtíng đ ố i cưrtng đ ộ ................................... .......................................................... 70

4.2.2.5

Sô iương đ ố i không g i a n ...........................................................................................70

4 3 C Á C D Ă C TRƯNG Đ O L Ư Ờ N G K H U Y N H H Ư Ớ N G T Ậ P T R U N G ................................ 71
4 3 I T ru n t: hình c ộ n g ........................................................................................... ...........................71
4.3.2 T r u n g vị ( M e ) ......................................................................... ................................................ 81
4.3.3 T ứ phân v ị ........................................... ......... .............. ............. ............................................... 83
4.3.4 M ố t ( M o ) ....................................................................................................................................X7
4.3.5 T r u n g bình nhiìn (T ru n g

hình hình h ọ c ) ....................................................... ...................90

4 4 C Á C D Ặ C T R Ư N G Đ O L Ư Ờ N G Đ Ộ P H Â N T Á N ........................................... ............. .

92

4 4. l K h á i n i c m ........................................................................................... ....................................... 92
4 4,2 K h o ả n g hiên ih iẻ n ( R ) ........................................................................................................ ‘>í3
4 4,3 D ộ trả i giữa (R ụ ) .................................................................................. ................................. ''3
4 4.4 Đ ộ ỉệch tuyệt đỏi trung hình ( J )......................................................................................... *
4 4.5 Phưiinu sai .............................................. ................................................................................
4 4.6 Oô lệch tiêu chuẩn ......................................................................................... ........................Vx
4 4.7 Hệ số hiến ỉhiên ( C V ) ..... .................................................................................................. Uì\
4 4 8 K h à o sál hình dáng phân phối của dày s ố ....................................................................
4 4 s. 1 Phân phôi tlô i xứiii: .................................................................................................. K C


4.4

s 2 Phân phối lộch phải ................................. ........................................................ 10.^

4.4.8.3 Phún phối lệch irá i ........................... ....................................... .......... .................

!03

4.5 B !Ể U Đ Ổ H Ộ P V À R Â U ............................................................................................................ i()4
4.6 C H U Ẩ N H Ó A D Ử L I Ệ U ............................................................................................................. 109

CHƯƠN( ; 5: » Ạ I LƯỢNG NGẨU n h i ê n v à c á c q u y I X Ậ T p h â n p h ô i
XÁC SUẤT THÔNG DỤNG
5

1 K H Á I N I Ệ M V Ế Đ A I L Ư Ợ N G N G Ẫ U n h i ê n ................................................................. I I I

5

2 P H Â N L O Ạ I Đ A I L Ư Ơ N G N G Ẫ U N H I Ê N ......................................................................... I I I

5.3 L U Â T P H Â N P H Ố I X Á C X U Ấ T C Ù A Đ A I L Ư Ợ N G N G Ẳ U N H I Ê N .......................... I I I
5.3.1 L iiậ ỉ phán phối xác suà! ciia dại iươnỊỊ ngẫu nhiên Rti r ạ c ..................................... I Ỉ2
5.3.2 L uật phân phỏỉ xác suàl của đại lượng ngầu n h ic n liên l ụ c .................................... 11'^
5 4 M Ộ T SỐ Q U Y L U Ậ T P H Â N P H Ố l X Á C S U Ấ T T H Ô N G D Ụ N G ................................ I 14
5.4.1 Quy luật phân phối nhị thức

....................................................................................... I 14

3.4.2 Ọ uy lu ậ l phân phối Poisson......................... ..................................................................... M.s
5.4.3 Q u y luật phân phối chuẩn ............................................................................................... i 16
5 4 4 D ùng phân phôi chuẩn để xâp xĩ phân phối nhị ihử c và phân phối Poísson

. 121

5.4.5 Phữn phôi C hi hình phưííng í / 2 ì .................................................................................... 122
5 4 Yì Phàn phối Studcnl I ............................................................................................................ 123
5.4.7 Phân phối P i s h e r - Snedccor (phân phối F ) ............................................................... Í23
5.5 P H Ả N P H Ố I M Ầ U .......................................................................... ..................................... ......... 124
5.5.1 M ố i liê n hộ íĩiữa lổni! thể và m à u .................................................................................. 124
5.3.2 K h á i n iệ m phán phối m ẫ u ............................................................... ................................. 124
5.5.2. i Phân phối cùa irung hình m ẩ u ................................................................. ............. 125
5.5.2.2 Phân phối tỷ lệ m ầ u ................................................................................................. 129
5.5.2.3 Phân phối phưiỉĩìg sai m ỉ u ...................................................................................... 129

CHƯƠNC; 6: ƯỚC LƯỢN í ;
6 ! V Ở C L Ư Ợ N G Đ I Ể M ................................................................................................................... \M)
6,2. Ư Ớ C L Ư Ợ N G K H O Ả N G ........................................................................................................... ỉ ^0
6.2.1 iV íc lưỢng (rung hình Iỏ!ìi: lỉic ........................................................................................ 132
6.2.2 líđ c lượng lỹ lệ tổng thể .................................................................................................. I.^s
6.2.3 i V k lượiìịĩ phiítíii^ sai của lổn*! ihé ............................................................................... 13S
6 2.4 Ư('*L l i M i ì " sự khác hiộỉ giứd 2 sô trung hình cùa hai tổng i h c .................... ........... 139
6.2,4.1 T rư ờng h(íp niảu phối hỢp từng cập ................................................................... 140
6.2.4.2. T rư ờng hỢp riìảu độc lập ....................................................................................... I4 Ỉ
6.2.3. ư ớ c iượng sif khác biộí ^iữ ii hai lỹ iộ lổng ih ề ...............................................

í 43

6.2.6. lí ớ c iưựng n iộ t b ê n .............................................................................. .............................. 144

C H Ư Ơ N < ;7 : K I K M Í ) Ị N H C I Ả T H l i Y Í Í T
7.1 K H Á I N I Ệ M ......... ' ............................... .......................................................... ...........................

. 146

7.2 G I Ả T H U Y Ế T Ho V À G I Ả T H U Y Ể T H , ............................................................................... 146
7.2.1 Gtù th u y c t H.......................................... ................................................................................ 146
7.2.2 Già ih u y ẽ l H | .................................................. ............ ........................................................ 146


7.2.3 S;ii íầni loai I và sai lầm li>ại 2 ....................................................................................... 148
7 2 4 C úc h iM c ihực hiộn trong hài toán k iể m

1

đ ị n h ........................................................... 152

^ K I Ể M Đ Ị N H G I Ả T H U Y Ế T v ệ T R U N G B IN H T Ổ N G T H Ể : ......................................... 152

7 4 K IỂ M

Đ Ị N H G l Ả T H U Y Ế T v ệ T Ỳ L Ệ T ổ N G T H Ể ........................................................ 160

7 KIỂM ĐỊNH GIẢ TH I. YẾT v ệ PHƯƠNG SAI TổN G TH Ể......................................162
7 6 KIỂM BỊNH GIẢ THUYẾT VỂ s ự KHÁC NHAU GIỮA 2 TRUNG BÌNH
C Ủ A HAI TỔ N G T H Ể ...................................................................................................... 164
7 . 6 .1 T r ư ờ n g hợp inảu phối h(ip lừng c ặ p ............................................................................... 164
7.6.2 T rư ờ n g h ợ p m ầu dộc l ậ p ................................................................................................... 167

7 7 KIỂM ĐỊNH GIẢ THUỴỂT VỀ s ự BẰNG n h a u g i ữ a h a i
P H Ư Ơ N G S A I C Ủ A T Ổ N G T H Ể ....................................................................................... .

171

7.S K I Ể M Đ Ị N H C l Ả T H I Ế T v ẻ s ự B A N G N H A U G I Ữ A H A I T Ỷ L Ệ T ổ N G T H Ể ... 172

CHƯƠN í ; «: B I K L T R Ạ C H Ụ N MẪU
8.1 K H Á I N I Ệ M V Ề Đ IỀ U T R A C H Ọ N M Ẩ U ............................................................................ 175
8.1.1 K h á i n i ệ m ......................................................................................................... ................... 175
H 12 1'U d iẽ m và hạn chê của điều tra chọn m ẫ u ............................................................... 175
X. 1.3 Sai sô ironi: điều tra chọn m ẩ u ........................................................................................ 176
8.1.4 ( ’ ác k h á i n iệ m Cil hán irong chọn m ẫ u ......................................................................... 177

8 2 CÁC BƯỠC CỦA QUÁ TRINH NGHỈẺN c ứ u M Ẳ U ............................................. 177
8 /íC Á C PHƯƠNG P H Ả P C H Ọ N M Ẳ U NG ẪU

NHIÊN.............................................

I7>^

8.3.1 C’họn lìiầu Hiiầu nhỉôn đtín g i à n ....................................................................................... ISO
8.3.2 C hon niảu phân t ổ ............................................................................................................... Ỉ9í)
s.3.3 C h ọ n m ẫu cả kh ỏ i (m a u c ụ m ) ................................................................ ........................ 194
H 4 C A C p h ư ơ n g P H Á P C H Ọ N m ầ u p h i N G Ẩ U N H Ỉ Ẽ N ............................................... 198

CHƯƠNí ; 9: PHÂN TÍCH PHƯƠNG SAI
9.1 P H Â N T Í C H P H Ư Ơ N G S A I M Ộ T Y Ế U T ố .........................................................................201
9 ! .l Trườn*: hỢp k lổng th ể có phân phối chuẩn và phương sai bằng n h a u .................202
Q.1.2 Phàn tích sâu A N O V A ............... ........................... ' ........................... y.............................209
9.1 3 T rư itn ií hdp các lổOỉỊ thể (lưực già định có phân phối b ấ l k ỳ
íphiAOìi! pháp phi tham s ố ) ............................................................................................... 213
9.2 P H Â N T k ’ H P H Ư Ơ N G S A I H A ! Y Ể U T ố ........................................................................... 216
9.2.1 T rư ìin ^ h(íp có m ụ l quan sát m ỉ u trong m ộ l ô ............................................................216

9.2.2 T rif(ínj; hưp có n hicu quun \ á l irong m ột ô ..................................................................219
9 2.3 Phân lích sâu trong A N O V A 2 yêu l ố ........................................................................... 227
9.2 4 Thực h iệ n A N Q V A trẽn chưdng trình E x c e l ........................... ................................. 229

CHƯƠNC; 10: KIỂIVI OỊNH PHI THAM s ố
10.1 K I Ể M Đ Ị N H D Ấ U .......................................................................................................................... 232
10.2 K I Ể M Đ Ị N H D Ả U V À H A N G \ V I L C O X O N ( k iể m định T ) ............. .............................. 239
10,2. ] T rư ờ n g hợp niảu nhỏ (n < 2 0 ) ....................................................................................... 240
10.2.2 T n rìín g hợp mầu Iđn (n > 2 0 ) .......................................................................................... 243
10.3 K I Ể M D I N H M A N N - W H I T N E Y ( k i ể m định U ) .................................................................. 245


10.3.1 T rư ờng hợp màu nhò (< 2(1)...................................... -....................................................
10.3.2 T rưííng hợp mau Iđn (> 2 0 ),........................................................................................

-48

H M K I Ể M Đ Ị N H K R l ỉ S K A l A V A l . l i S ...................................................................................

250

lí).5 K I Ể M Đ Ị N H C H I B ÌN H P H t a i N G - / 2 ..................................................................................25(»
10.5.1 K iể m dịnh sự phù hợp ...............................................................................................

.250

10.5.2 K iể m định tính độc ! ậ p ............ ......................................................................................... 256

CHƯƠNG 11: T ƯƠ N ( ; ỌUAN VÀ H ổ l QUI

11.1 TƯƠNG Q U A N ............................................................................................ ........260
11.1.1 Hộ số tương quan ...................................................... ........................................................ -6íì
11.1.2 K iể m định già thuyếí về mối licn hệ tương q u a n ................................................ . 262
1Ì . 1.3 Hệ số tướng quan hạn g ...................................................................................................... 265
11.2 H Ồ I Q U I ............^ ............. ..............................................................................................................268
I 1.2.1 M ô hình hổi qui tuyến tính dơn giàn cùa tổng t h ể ............... ......................................268
11.2.2 Phưííng irìn h hồi qui luyến tính cùa m ầ u ......................................................................269
I ! .2.3 Hệ số xác định và kiểm định F irong phân lích hồi qui đcín g i à n ...................... 272
11.2.4 K iể m định già thuyết vẻ mối lién hệ luyến ĩính ( k iể m định l ) ............................... 275
11.2.5 K h oảng tin c ậ y của các hệ số hồi q u i .............................................................................277
11.3 H Ồ I Q U Ì B Ọ ! ........ ..................... ...................................................................................................278
I I .3.1 M ỏ hình h ồ i qui bộí cùa tổng th ể .................................................................................... 278
11.3.2 Phương irVnh hổi qui bội cùa m ỉ u ....................................................................... ......... 279
11.3.3 M a ĩrậ n tLfớng q u a n ............... ...................................................................................... .. 2H0
11.3.4 K iể m định F .....’.................................................................................................................... : s i
I ! .3.5 Hệ số hồi qui lừng phần ...................................................................................................2S3
I 1.3.6 K iể m định giả thiết về các hệ số hồi qui (k iể m đ ịn h l ) ........... .................................285
11.3.7 Hệ sô' xác đ ịn h và hệ sô xác định đã điều c h ĩ n h ............................................

286

11.3.8 Hộ số tương quan lừng p h in , lương quan riêng vù tương quan b ộ i ....................
11.3.9 K h o á n g tin c ậ y của các hệ số hồi qui h ộ i ............ ......................................................290
11.3.10 D ự đoán trong phân (ích hồi qui b ộ i ..................................................................

.., ,2^1

CHƯƠNG 12: D Ã Y s ố THỜI (; iAN
12.1 Đ Ị N H N G H Ĩ A . . ......................... .................................................................... ............................. 292
12.1.1 D ày số th ờ i k ỳ ..................................................................................................................... 293
12.1.2 D à y số thời đ i ể m ................................................................................................................ 293

12.2 CÁC T H À N H PHẦN

của dãy

s ố THỜI G I A N ..................................................... 293

12.3 CÁC CHÍ TIÊU MÓ TẢ DÃY s ỏ THỜI GIAN .......................................................... 294
12.3.1 M ứ c độ trung bình theo thời g ia n .................................................................................... 2^-^
12.3.2 LưỢng lả ng ( g iả m ) íuyệt (.lối........................................................................................
12.3.3 T ố c độ phái t r i ề n ......................................................................................

..................

12.3.4 T ố c ổộ lãng ( g i à m ) .........................................................................................................
12.3.5 G iá irị lu y ệ l đ ố i của \^( lãng (gĩàm ) liên h o à n ..................................... .................
12.4 C Á C P H Ư Ơ N G P H Á P B I Ể I I H IỆ N x u l U / Ớ N G B lẾ N Đ Ộ N G C Ủ A
D À Y SỐ T H Ờ I G I A N ............... .............................................................................. ............... >>7
12 .4 .1 Phương pháp số irung hình di (lộng (S ố trung bình trư ợt) ......................................... 2^)1
12.4.2 Phương pháp th ể hiện xu hướng bằng hàm s ố ..............................................................3(H1


12 4.2 I H ùm sô tuyên í í n h ..... ..................................................... ........................................ 3(M)
12.4.2.2 H àm số bậc 2 ............................................. ................................................................ 302
12.4.2.3 H à m sô mũ ........................................... .....................................................................302
I 2 5 P H Ả N T ÍC H B IẾ N D Ộ N G C Á C T H À N H P H Ầ N c ủ a d ã y

số

T H Ờ I G I A N ...303

! 2.3.1 B iê n độn*: th iìi v ụ .................................... ............................................................................ ,V)3
12.5.2 B iê n dộng xu l i ơ ớ n c ............................................................................................................ 307
12.5-3 B iê n động chu k ỳ .......... ...................................................................................................... 310
12.5.4 B iê n dộng ngầu n h i c n ........................................................................................................ 312

12 6 D ự ĐOÁN BIẾN ĐỘNG CỦA DÃY s ố THỜI G IA N .............................. ................314
12.6.1

D ự đoán difa vào ỉượng lãng (g iù m ) lu y ệ t

trung h ì n h ......................................314

12.6.2 D ự doán dựa vào tốc đ ộ phát triển irung b ìn h ............................................................. 314
12.6.3 N gítại suy hàm xu thê ......................................................................................... ........... 314
12.6.4 D ự đoán dựa ỉrên m ô hình n h â n .................................................................................... 315
12.6.5 D ự đoán bằng phương pháp san bằng mO ...................................................................315
12.6,5.1 Phương pháp sun bằng mũ đơn g i à n .................................................................... 315
Ị 2.6 5.2 Phương pháp san bằng mũ H o Ìt- W in te r s ........................................ ................321

CHƯƠNG 13: CH Ỉ s ố
13.1 G I Ớ I T H I Ệ U .....................................................................................................................................327
13.1.1 G iđ i t h i ệ u ................................................................................................................................ 327
13.1.2 Phân loại chỉ s ố ............................ ....................................................................................... 327
1 3 . 2 C H Ì S Ố C Á T H Ể ............................................................................................................................327
ỉ 3.2.1 C hì sô cá th ể giá c ả ................................................................ -........................................ 327
13.2.2 C hì số cá ih c kh ố i l ư ợ n g ................................................................................................... 329
13.3 C H Ỉ SỐ T Ổ N G H Ơ P .................................................................................................................... 329
13.3.! chỉ số tong hợp giá c ả ......................................................................................................... 329
13.3

2 C h ì số tổng h ợ p k h ỏ i l ư ợ n g ...................... .................................................................... 335

13 4 VẮN ĐỂ CHỌN QUYẺN s ố (TRỌNG s ố ) CHO CHỈ s ố T ồ N G HỢP.................337
13

5 C H Ỉ SỐ K H Ô N G G I A N ...................................... ......................................................................33S
13.5.1 C h ỉ số lổng hựp k h ô i lư ợng không g ia n .........................................................................33S
13.5.2 C h ĩ số lổng h ợ p giá cà k h ô n g g i a n .................................................................................339

13.6 H Ệ T H Ố N G C H Ỉ S Ố ......................................................................................................................340

CHƯƠNG 14: L Ý T H U Y Ẽ T Q U Y Ể T ĐỊNH
14.1 B Ả N G L Ợ I ÍC H V À C Â Y Q U Y Ể T Đ Ị N H ............................................................................. 349
14 . 1. 1 B àng lợi íc h ........................................................................................................................... 349
14 1.2 C â y quyêt đ ị n h ................................................. ................................................................... 349
14 . 1.3 C hi phí Cíi h ộ i ........................................................................................................................ 3 5 1

14.2 TIỀU CH U Ẩ N ĐƯ A RA Q U Y Ể T

đ ịn h

........................................................................ 352

14 2.1 Giá trị iợ i ích kỳ v ọ n g ............................................................................... ........................333
Ỉ4 2.2 C hi phí C(1 hội kỷ v ọ n g ............................. .......... .............................................................. 354
14 2.3 Giá írỊ kỳ vụtiỉỊ của ih ô n ị: ùn hoàn h à o ............... ............................. ........................... 355
14 2 4 T ỉ lệ lơi nhuân - rủi r o ............................................ ......................................................... 356


PHỤ

I.ục

Bàng I: G iá írị hàm mật đ ộ ......................................................................................................... 35^
Bảng 2; Phân phối c h u ẩ n ............................................................................................................ 360
Bủng 3; Phân phô S lu d c n t.................................................................................... ................ ...361
Bàng 4: Phún phó C h i b iiih p h ư ơ n g ............................................................................................ 362
Bảỉiị! 5; Phân p h ố 1-............ ............................................................................................ ............... 364
Bân*: 6: Phân phố W I L C C ) X O N ..................................................................................................372
Bang 7 Phân phố M ann- VVhitncy u số I .............................................................................. 372
Phàĩì p h ố M a nn- W h iín c y

u số 2 .......................................... ..................................... 376

Baiìi! *S; Phân phố s p c a r m a n ........................ ....... ..................................................................... 379
ỉ^ani: 9; Phân phò T u k c y (S uidenli/.c d Range D i s l r i h u l i o n ) ...........................................

380


c h

To

n í;

I

( ; i ớ l THIKl MỎN HỌC
1.1

I HỐNC; K Í I V ( ;ì?
T r o n iĩ CÔIIU uíc ihực tẽ cOim nliơ iro iii:

sônu hànu nuàN clìúiìi: la

thườiìi! izãp lỉìuâl Itiĩữ ‘ T ỉiô n i: k c " . T h iifn !iizữ này CHÌ tlìc lìicư theo hai
ivihìa;
T h ứ n liâ i: T h ô iii! kô là eác

liê u ú iU ic ihii (hập đe phan ánh ciíc hiciì

uíơni: k iiih lô - \iì hõi, ur nliiên . kv ihuâi. Chaiìi: hạn n h ư s a ii lưiỉiii! các !oai
saII phâỉìi chu véu tlưtk' sán \ u â l ra Iriìni: nciì knih lô Ironi! n iô i Iiăiii nàodi'>.
M ơ c niAỉc cao Iiliâi \ à ihrip iìIkÌi ciia n iọ i dòne sôni: la i n iộ l địa cliêin iitUì clú

iroỉií^ nãni
Tlìứ hai: r iiò n ii kC' là hộ Ihôni! các phiAỉni! pháp đưực sử d iiiìi: đc ntihicn
cứu CUL h ic n tiítini; kin h Ic - \ ã hôi. iư nhịỏn. kỹ llìuâl.
Thưc ra kỉìi liíM ih ò n i: kô là uì. có nh ic ii cách iní ỉìti. ví du

irá

như sau

klìo Ci'ì ihê hru bc. " T h ô im kô là cỏ iiii viỌ f mà các nhàthốnu kc làm.'*
C'uni: \ iẽ c CIKÍ nhà iIìô iií: kC’ hao Iiồin các hoạt đ ô iìi: irên m õ l phanì \ 1 rônu.
ihO Uun (ãi ihà nli cac niuc i(ín nỉiư ^aii:
ĨỈIU ỉhâp \ à \ ứ 1\ m‘ì liòu. đ ic u ira chọn mầu.
N iihiO n cihi IIIÔI liên ỈK' iiiữa L'ác lìicn nrdiii!.
D ư háo.
N u lìiô n cứu các h ic ii iiAinn ironi! hoàn cánh ktìô iiu chắc chrín.
R d t Ịii\ẽ ( đinlì tro iii! diều k ié íi kliõnu ciiắc chan.

M ô l cách lò n ii quái, la đi đôn tlitih niihìa Iiỉiư sau về ihỏ ni: kê;
Thônu kì' là hô ih ô iii: CcK pluAfiìj: pỉiúp iì ù u ii đố thu ihâp. \ ứ iv \ à phân lich
cae cun

(m ã i ỉư tini:) cua lìỉìiYni! iiiẽ n Uítỉni: số ITỈIÌ d ố lìiiì hicu ban ciiâi \ à

tính quy ỉuãl vôn cỏ cii.i c liú iiii (niát ciìâl) ircmu đ ic ii kiệ n {\ùũ Iiian \ à
khôniZ i:ian cu ihc.
M o i s ự v à i liíén Uf(íni! đều C(> hai mãt: chàt \ii lưdni:. hai inăi n à \ kliônLĩ iliO
u.clì ù fi nỈKiii, \a khi c lìu iii: la nulũéíì cứu !iiộn uriíiii:. đ ic ii ciìúne ta Iiìuon
h é t tK) L'| h
“ S l.iilslu N IS 'A l u i vLl! istlckillN

l\iu l \ c u

lia l! InkMiuilii'lì.ii. ItK .
( ‘Mi ■<

, I ( ,ị( ì! ỉ [!ỉ[ ỉ M( ) \ I ị( M

SUIÍISIKS liM lillsÌ!ÌCss .llld 1’CiMU'lllU

lUiiL’ ỉ
I


không thấy được, còn mát lượng biểu hiện ra ben ngoài dưới clani: các dai
lưilng nuầu nhiên. Do đỏ phải thông qua các phưííng pháp thống kô xứ lý
Ihích hỢp trcMi m ặt lượng của số lớn đớn vị câu Ihành hiện iưdnu, lác đônu
của các ycu lố ngẫu nhiên m ới đưỢc bù Irừ và Iriộ l lic u , bản châi của h ic ĩi
iượng m ới bộc lộ ra và ta có thể nhận thức đúng đắn bán chất, quy lu â l \ ân
động của nó.
Như vậy Ihco định nghĩa trên, thống kê là hệ ih ố n iĩ các phương pháp. T uy
nhicn việc sử dụng bât kỳ phương pháp ihông kê nào cũng chỉ đúng đắn khi
tổng ihể nghiên cứu thỏa mãn nhừng giả thuyôt loán học cần th iố l của
phương pháp. V iệ c sử dụng sai k ế l quả thống kê cỏ thể lạo ra những sai lầm
nghiêm irọ n g, nhưng khó thây, trong việc mô lả và d icn iZÌải. K hó iháy ỏ
chồ ngay cả các nhà chuyên môn cổ kinh nghiệm đôi khi cũriiz phạm nhừng
sai lầm đổ, và nghiêm trọng ở chổ chúng cổ Ihc ảnh hưởng dcn các chính
sách kinh tê, xà hội.
Và ncay cẩ khi ih ố n iỉ kỏ đưực áp dụng đúng ihì các k c t quá kh('> mà d icn
g iă i cho những người không có chuyên môn hiểu và đ iều này cũng bị lơ\
dung. Chính vì thô m ột số người ihường cho rằng kiế n thức ihống kê ihưìtng
bị dùng sai có chủ ý qua việc lìm cách diễn g iả i dữ liệ u sao cho cỏ lỢi cho
người trình bày. Bằng việc chọn, hoặc hác bỏ, hoặc ihay đ ổ i m ột giá trị nào
đó, la có ihổ điều kh iể n đưỢc kêt quả, hoặc bỏ đi các giá Irị quan sál quá
nhỏ hay quá lớn cũng là m ộ l cách làm để thay đổi k ố l quả.
Thỏng kô đưỢc chia thành hai lĩnh vực:


Thông kê mô tả

Bao gồm các phương pháp ihu ihập sô' liệ u , tính

loán các đặc trưng đo lường, mô lả và trình bày số liệu.


ThcHiiỉ kê suy diễn

Bao gồm các phương pháp như ước lượng.

k ic m định, phân lích m ối lic n hộ, dự đoán... T rô n cơ sở các ihỏng lin
ihu ihập lừ mẫu giúp la cỏ nhữnu hiểu b ic t vc lổng ihể.
Thống kê hiện nay đà đưỢc ứng dụng vào m ọi lĩnh vực. Trong lĩn h vực kinh
lố - xà hội, lự nhiên, kỹ ihuậl, ihông kc ihường quan tâm nghicn cứu các
hiện iượng n h ư :
- Các hiện tượniĩ về nguồn tài nguyên, m ôi irường, của cải lích lũ y của dâ(
n iA k , của m ộ l vùng.
- Các hiện iượng về sản xuấl; phân phối, lưu ihông; liê u dùng sản phẩm.
- Cảc hiện tưỢng về dân sô\ nguồn lao động.
- Cac liiê n tưỢng vc lâm lý , g iáo dục, ihể (hao, y tế.

D cs crip ú v e Siatislics

InlcrciUĩal Siatisùcs


- Các h iệ n lương về sinh hoại chính trị, xà hội.
' Các h ic n iượng vc kỹ thuật.
- Phân lích xử lý không ảnh, dự báo bão.

1.2. M Ộ T SÔ KHÁI NIỆM THƯỜNG DÙNG TRONC; T H ốN G KÍ:
1.2..1 Tổng thể ' và đơn vị tổng thể:
Tổng thể ỉà lậ p h<1p các đơn vỊ (hay phần lử), cần đưỢc quan sát, thu thập và
phân lích theo m ộ l hoặc m ộl số đậc trưim nào đó.
Cííc đơn vị (hay phần lử) câu ihành lổng ihể iĩọ i là ổơn vị tổne ihc.
V í du: M u ố n tính thu nhập Irunỵ bình của một hộ gia đình ở Thành phố Hồ
Chí M in h thì lổng thể sc là lổng số hộ của Thành phố Hồ Chí M inh. M uốn
lính chiều cao trung bình của sinh viên Nam lớp X ihì lổng Ihể sè là loàn bộ
Nam sinh viô n của lớp X.
Như vậy, ihực ch â l của viộc xác định lổng ihể là xác định các đđn vị tổng
Ihc. Đơn v ị tổng thể là xuâì phái điểm của quá Irình nghiên cứu thống kc, vì
nỏ chứa đựnỵ nhữniĩ thông lin ban đầu cần cho quá irình ntỉhiôn cứu.
Tổng thể trong đó bao gồm các đơn vị (hay phần tử) mà ta có thể trực liê p
quan sál hoẠc nhận b iê ì đưỢc gọi là tổ n ^ th ể bộc lộ. (V í dụ: Tổng ihể sinh
Vicn của m ộ l Irường ; Tổng thể các doanh nghiệp trẽn m ộl địa bàn...)
K hi xác định tổng Ihể cỏ ihể gặp trường hỢp các đơn vị lổng thể khỏna Irưc
tiố p quan sál hoặc nhận biết được\ la gọi đó là tổ n g th ể tiề m ẩn. Khi
nghiên cứu các hiện iượim xã hội la thườni: gặp loai lổng ihc này í ví dụ
lổng thể nhừng người đồng ý ịủns, hộ) m ộl vân đề nào đó; Tổng thc nhừim
người ưa ihích nghệ thuậl cải lưdng .)
'I ổng ihe trong đỏ bao gồm các đơn vị (hay phần lử ) liiố n g nhau ở m ôt hay
n iộ l sĩ) đặc đ iể m chủ yêu có liê n quan trực liế p đôn mục đích niĩhiên cứu
đưỢc gọi là tổ n g th ể đồ n g ch ấ t. Ngưực lạ i. nếu tổng Ihể troniĩ đó bao ^ồnì
các đơn vị (hay phần lử ) không giống nhau ồ những đặc điểm chủ yếu có
liê n quan đến m ục đích nghiên cứu đưỢc gọi là tổ n g th ể k h ỗ n Ị’ đồ ng chât.
V í dụ m ục đích nghiên cứu là lìm hiểu vc hiộu quả sử dụng vỏn ciía các
doanh nghiệp d ộ i trên m ộ l địa bàn thì tổng thể các doanh nghiệp dột trcMi
địa bàn ỉà tổ iii: thể đ ồ n iĩ chất, nhưng lổ n iĩ thể tất cả các doanh nghiệp ircn
dịa bàn là lổnu thổ không đồim châì.V iộc xác định m ột lổng ihc là đồng
clìiìì hay khôim đồim chất là (ìiy ihiỉộc vào mục đích nghiên cứu cụ ihc. Các

1 (ỈỈ(H THỈKi: MON HOC'


kcì luân r iil ra lừ nghiên cứu ihônu kô chi n> ý nuhìii khi nuhiC-n cứu iK •.
lố iii! ihe đ ồ iii: châl.
'i'oi'iU ihc có ỉhc là hữii han.

Cí' [hc dư(k'

là võ han (K h ỏ iiii

tlìê ỉn>iìc khó \ihc saII phâni do in õ i loai n iá v san x u â i ra

)- C'ho nôn khi xác đ in h tòni: ihố

khôni: nhừiii! phai uiới han về ihưc lỉìc uonu ihc là lốnu lliô uì), nià còn
hạn vc ih ờ i iĩian và kh ô iiíĩ iíian (toniĩ ihố tồn la i ỏ ih iỉi lĩia ii nao.

phai

khỏnu uian nào).
1.2.2 M ẩ u '
M ầu là n iộ l sỏ đ(tn vị đưỢc chon ra lừ tổni: ihc iheo m ô l phưtínu pháp lâv
mẩu nài) dó. Các dàc Irưnu mầu đươc sử duni: đố suy rộng ra các đàc Iriínu
của lổ n i: ihc.
1.2.3 B iê n ( tie ii Ih ứ c , tiê u chí)
B icn là khái Iiic m dùng đe chỉ đãc đ icm cua clơn vị lổnu thể
V í tiu khi niihiên cứu nhân khâu, m ỏi nhân khẩu C() thể nuhiên cứu lic n các
hiên như: uiới lính, dô m ổi. Irình đỏ học vãn, imhc niỉhiệp. diìn lôc. tôn
ỵiáo

K lìi nuhicMi cứu các doanlì nuhicp, ĩììổi doanh n uhiôp cỏ llìố nelìiên

cứu Ircn các biến như: vSỎ* lưdniĩ công nhân, vỏn cố dinh, vỏn lưu dộng, uiá
irị Siín xuâl
Hiên ilưdc chia ihành hai loai:


b iê n đ ịn h tín h (tiê u thức thu ộc tính): là biùn phán ánh lính cỉ'âí
hay loai hình của đơn vị lổnu Ihc, khỏiìii cỏ biểu h iộn Irực liê p bil.ìg
các con sỏ'. V í dụ: G iớ i lính, nglìề nghiệp, lình trạnu hỏn nhân, dân
lộc, lỏn giáo... là các biên định lính.



b iế n đ ịn h iư ự n ịỉ ( tiê u thức sô lưựn^): là biên cỏ b ic ii hiộn irư c liê p
bằng con sô. V í du: T u ổ i, chiều cao, Ironiỉ lượng của con niiưdi.
nãng suât làm viộc của cỏng nhẳn
B iê n định lượng được phân h iẹ l lliànỉi liai loại:
* B iế n đ ịn h lưỢnR r ờ i rạc: là biốn mà các giá trị có íhc có của nó là
hửu hạn hay vỏ hạn và có ihc dêni đưỢc.
V í dụ: SíV cỏim nhãn iroim m ôi cl(ìanh nehiêp. s ố Siin phâm saii Miâi
irong nuày của m ô l phan xiAÌniĩ

Saniplc

4


B iê n đ ịn h lư ợ n ^ liẽ n tục: là biên mà các giá trị có Ihể có của nó
cú ihc lâp kín ca m ỏl khoíing Irôn Iruc số. V í dụ: T ro ng lưiínịỊ, chiều
cao của sinh viôn.
( ác b icn định lính hoặc biên định lượng chỉ có hai biểu hiện không Irùim
nhau irc n m ô i điín vị tổng thể, đươc gọi là b iế n th a y p h iê n (b iế n n h ị phân).
Ví dụ, u iớ i lính là biC'n ihay phiên vì chỉ cỏ hai biểu hiện là nam và nữ. Đ ối
V('ii b ic ii cỏ Iih ic ii biểu hiện la cỏ ihể chuyển ihành biốn thay phiên bằnir
cách rú l Mo\\ ihài)h hai biểu hiên. V í du, ihành phầii kinh Ic chia ihÌMih Iihà
nước và Hiioài nhà nước. vSỎ côiiiZ nhân của các di>anh nuhicp chia ihànỊì:
< 500 và > 300 côniỉ nhân.

1,2,4 Chỉ tiêu
Chỉ liê u là các Irị số phản ảnh các đặc điểm , các tính ch iíl cơ bản của lổng
ihc iro íii: điều kiệ n ih ờ i i!Ìan và khỏng lĩian xác định.
Chí lic u eỏ thể phàn b iệ l ihành hai loại; chỉ lic u khối lưdim và chỉ lic ii chííl
lưdnụ.
1.2.4.1 C h ỉ tiê u k h ô i lư ợng: là các chỉ lie u biểu hiộn qui mô của
lổniỉ ihể. ví dụ số nhân khẩu, số doanh nghiệp, vốn cô định, vốn lưu động
ciia môí di>anh n u h icp , lổ n iĩ sán phẩm quỏc nội (G D P), diện lích

2

ÌC0 irồng,

số Sinh \ iên dai học.
1.2.4.2 C h ỉ tiê u c h â t lưỢĩìíĩ là các chí lic u b icu hiện lính châu irình
Uộ pho h ic n , quan hệ S(ì sánh Ironu lổnu ihể. V í dụ uiá thành diín

VỊ sán

phấin là m ột chỉ liê u ch ấ l lươim. nó hicu hiện quan hệ so sánh giữa lổng giá
Ihành

và số lir ợ n g Síin p h ẩ m sản x u â l ra, đ ồ n g th ờ i nỏ p h ả n ả n h lín h c h â l

phổ biốn về mức chi phí cho m ột đíln vị sản phẩm đã đưỢc sản xuât ra.
Tưdnu tự. các chỉ licLi nănu suấl lao động, năng suiít cây irồ n iĩ, lic n lương .
là c.íc chí ũcu chiVi lươni:.
Các chí lic ii châì lươim m aniĩ ý imhTa phân lích, Irị số của nổ đươc xác định
chủ yêu lừ vic c stì sánh uiừa các chỉ liê u khối lượng.

1.3 KHÁI QUÁT QUÁ TRÌNH NGHIÊN c ứ u THÔNG KÊ
Quc Irình n tĩlìic n cứu th ố n iĩ kc irả i qua các bưđc, đưỢc khái quát bằng mô
hình sau:

CmíííNG í GKÍITIIIKI' MÓN lio c


Tronu mỏ hình này, hướng mũi ILMI lừ Ircn xiiõim chỉ trình tư liế n hìinh các
eỏnu đoạn của quá liin h nghiên cứu. HiAíỉnu lìuli lên từ dưđi Icn chi nhứni:
công đoạn cần phái kiểm ira lại, bổ sunu ihỏng Un hay làni ỉai nêu chưa dai
yêu cầu.

1.4 C á c loại thang do '
n ể lưtíng hoá hiện iượnu nuhicn cứu, thỏntĩ kê licn hiuih do lường hììnt: ciíc
U)ại ihaní* di) phù hỢp. Có 4 lt>ai ihani: đo: lliani: do địnỉi danh, ih a iii: diì ihứ
bậc, thaim đo khoans và ihanu đo tỷ lẽ. Hỏn U)ai ihang đo nàv dưdc sắp xêp

Scaỉes (ìí M c a s u rc n io n l


theo ihứ iư. Thanụ đo sau bao hàm và cao hđn thang đo irưđc. T ù y ihco lính
tlìâ i của dữ liêu, la C(') thể sử dụng m ỏl trong các lo ạ i thang do dó.
1.4.1 r h a n ị’ do d ịn h danh ‘
Thang đo định danh là lo ạ i ihanỵ đo dùng cho các biên định lính. Ngưìíi la
ihư iìim sử dung các m ă số “đổ phân loại các đối iưựng. Chúng không mang
ý nuhìa nào khác. V í dụ, g iớ i tính, nam ký hiệu số 1, nữ ký hiệu số 2. Giữa
các con số ờ đây khỏng cổ quan hệ hơn kém , chỉ dùng để đếm lần sô xuâl
hiên ciía các biểu hiộn. Thước đo độ lập trung duy nhâì là m ôì. Không tính
dư»íc U unu bình và độ lộch chuẩn. Ta cũng hay gặp ihang đo định danh trong
các câu hỏi phỏng vân dạng như sau:
+ 'Pmh Irạng hôn nhân của Anh/chị/ông/bà;
I . Có íĩia đình

2. Đ ộc ihân

3. L y dị

4. Trư ờng hớp khác

Đ ỏ i với m ồi ntiười, sẽ chọn m ột trong các mã số I,2,3>4. Các mã số này là
ihíum đo định danh. Các mà số Ircn cũng có ihể ihay đ ổ i như sau:
1 Dôc ihân

2. Có uia đình

3.L y dị

4. Trư ờng hỢp khác

33.Cỏ gia đình

55.Trường hỢp khác

Ht)ác:
1 1. L y dị

88. Độc ihân

+ Công ly ônu /bà đang họat động chính Irong lĩn h vực nào?
Sản xu â l

□ 1

X ây d ự iiiĩ

Lj 2

Dịch vụ

L 3

Thương m ại

□ 4

Khác .

□ 5

1.4.2 Thang đo thứ bậc '
Thang đo thứ bậc ihường đưỢc sử dụng cho các b iế n định tính và đ ô i khi
cũnu đưỢc áp dụng cho các biến định lượng. Trong ihang đo này giữa các
biểu hiẹMi của b icn cỏ quan hệ ihứ bậc hdn kém. Sự chênh lẹch giữa các
biểu hiệ‘ ii khỏng nhâì th ic ì phải bằag nhau. Thước đo độ lậ p trung là m ốl. V í
du. huân chưdim có ba hạng; nhâì, nhì, ba. Ta cũng hay gặp loại ihang đo
này irong các câu hỏi phỏng vân dạng:
+ A nh/chị/ỏnu/bà hày xêp hạng các chủ đề sau trên báo Phụ nữ lù y theo
mức đỏ quan lâm (Chủ dc nào quan lâm nhâl ihì ghi số I, quan lâm ihứ nhì
ihì uhi sỏ 2. tịiian lam ih ứ ba ihì uhi sỏ 3).

* NiimiUiil scalc
^ A s siiim n iĩ tocics

' ()i\linal scviíc
( HI'(ÍN('| 1 OKÍI THIÍ i: MÔN HOC


n h A n ^ia đ ìn lì

( ......)

iraiiL’

( ..... )

- N uôi (Ja> Cdii cái

( ..... )

-\\C m

+ Thu nhiìp của anh/clii/ôniz/hà liàne llia iiu :
I . < 3 ir.dồnu

2. T iĩ ^

6 tr.dồMí:

-V > 6 Ir dồnụ

+ Xin cho h ic l ih ii nhập ỉrunu hình của cỏni: nhân Iroiìu Do.mh lìuhiÓỊ'' ỉì.tiie

ÌX tíù 3 ta i

1

3 - 3 ird

2

5 - 7 irđ

3

7 - 9 ird

4

tren 9 trđ

5

Các con số 1,2,3... ỏ dây là ỉhaniĩ do ihứ hâc. Các con sô nàv cìini: là ih.iiìu
dt) dinh danh v'i nỏ dùni: dc phâiì k)ai đôi iư ợiiii. 'l’uv n lìiê ii no kliac íỉì.tnt! tlo
định danh là có hơn kém.
1.4.3 T h a n ịĩ đo khoang '
Thaniỉ đo khoảnu thường dùng chi) c*íc hicn dinh lưdni: \à dôi khi củnii Jươc
áp dụng cho các biôn dinh tính. Thanu do khoiinu li't ihanu Jo Ihứ hâc co các
khoảniỉ cách đều nhau. Ví dụ rõ nhải cho liỉa i ihani: clv> này là nhiẽt dó. Ví
du; 32‘ c > 3í)‘ c và 8{)'c > 7X“c, S ư d ìc n h lôch Iiiữii 32‘ c và 30 C' cũni:
như sư chênh ỉệch líiữa S()'e và 7K c. dt'> là cách n lìiiii 2‘V. Như

[luini: dii

khtìánu cht) P'K‘ P cỉiúni: la đo lưtínu lìió l cácli clìínlì xác sự kh .u nỈKiii Ịiiứ.i
hai uiá U'Ị bàl kỳ. CÒIÌ iruni: ihaiìU iU) iỉiứ hâc ihí khòniỉ íhc, la c lii co lÌK' noì
giá irị này ỉớn híín má in khác. Như \ ãy Iihiêí đò \í\ ihaiii: đo khoaiiL’ . n ó

cùntĩ bao hàm ihan^ do đinh danh và ỉhứ hậc. \ ì nh iệi dô phân lo .ii dưt^c du
nónu lạnh của hicn lưdMi:, sư hơn kém về nhiội đô. 'Vuy nhiên m> khat liai
ỉt>ai ihanii đi) trcMi là cú các khoáim cách dcu nhau.
Các phép lính c ộ iiíi irừ dềii LÕ ý niilìĩa. Tý sỏ uiừa các iziá IIỊ ih ii ihap ihuii.
không có V nuliĩ.i n cil Khõnil áp tlun^ Irưe lic p d ư ik c.ic p lic p lính Iili.ni

h.i\

chia. lì iy nhiC'11 các kíiDÚnu chênh \cch co ihê !â\ lý \C' d ư tk , \ 1 du

nhu*

chcMih lẹch này uâịì tlói thôníi ỉcch kiii. rhưtk' do (.10 lập Iruni: cua dữ !k ‘U
llui iha p lừ iha im do khoanu có thể ià nuU, irunu VỊ và Iriiiiu hình cÔHiĩ

Ta hay sãp loai ihanu do này íri>ne các câu hó\ pln>im vân (.Lini: dÁnh Jjia:
+ Dc nuỉiỊ quý 1 'liầ y /c ỏ cho hiĨM ý kỉcn cLíti niìnỉi về lam quan irn n i! cii.t L.ic
nuic liò ii đ.u) lao cho snih \iô n ilai hoc sau dây \x\nv. cách khoanỉì lio ii cát
con số iư ơỉiii ứim Irên thanii iỉánỉi uiii c lii iìiức đó từ ! đ ê ii 5(1:=: khónu t^Ịiiaii
3 = rât quan Irong).

ỉn lc r v a l scLìlo

K


kãl tịiian
Ironii

Klìỏnu quan
troni!
(1) Dạo đức

i

2

4

5

(2) Khả nănu b iê ìp h cp liá n

1

2

4

5

(3) Nảni! lực ịziảĩ quyếi van đc



o

4

5

(4) 'I'ư duy loj:ic



4

5

4

5

4
4

5

3

4

3

3

4

3

3

4

5

3

( 5 ) K h á lu u iụ ià in v iệ c đ ộ c lâ p
( 6 ) N a n u lự c I i ị ỉ h i ê i i c ứ u k h o a iiọc'
( 7 ) '! ' i n h th ầ n l i ọ c l ậ p
(H ) K i ẽ n l lì ứ c
(9 ) K ỹ

năiii!

chiiyêií

suôi

->

đ('íi

n ì ó n sâu

”>

l à m v i ệ c lhct> n lì ó i u

(10) Sữc kỉioc

5

1.4.4 T h a n ^ do tỷ lệ '
Thang đo tỷ lệ là loại ihaniỉ đo LÌùim cho biên định lươnu. Thang đo lỷ lệ C(S
đầy dủ các đặc lính của ihaim đo khoảim lức là có ih c áp dụng các phép tính
c ô ĩìiĩ irừ , níZ()ài ra nó cỏ m ộl irị sô 0 " ih â l" . Đây là loai ih a iii: đi) cao nhâl
iro im các loại íhaniỉ đi). l'h ư (k ' clo độ lập irung của dừ liẹu ihu ihập lừ ihang
dt) lỷ lô có ih c ỉà mỏì, trunu \ Ị và trunu bình cộne.
Sự khác nhau iĩiữ a ih a n iĩ do khoáng và ihanu đo lỷ lệ ihườnu hị lần lộn vì
hai đ iể m sau:
D iể n ì 0 Ironu ihanu do lỷ lệ là Iiìộ l Irị sô ih ạl.
T ro iiỉí thariiĩ do khoánu, sự SI> sánh về mặt lỷ lệ iíiừa các uiá trị ihu
ihâp khônu có ý nuhĩa.
Ví du K iII có 5 niiàn dồnu và anh của hạn có 10 niĩàn dồnu- Như \ âv sô liền
cúa anh han iiâ p đỏi sô lic n của hạn. Nêu la tlổ i sanu doMars, pt)Uiids, lirc .
yen hv)ặc Iiìarks thì số liề n của anh bạn vẩn iỉấp ilỏ ĩ sô liề n của bạ 11. N cu sô
liền ciia han bị m âl hay bị dánh cắp ihì ban có í) dồnií. Sô 0 lí đây là m ỏl Iri
sỏ thâl, V ì ih ậ l sư han không có đồniỉ nào cả. Như vậy ŨCII lê có irị số 0 ihâl
và là ỉoai ih iin i! đt> lỷ lộ. Các loại ihang cUì lỷ Ic khác như nì, ku. uíiì, lạ .
ric n Ic \í\ ihanu ilo lỷ lệ do dó nỏ cCinu hao hàm íỉiane tlo dinh danh, ihứ hiìc
\à ihanu do kỊu)ániz. T ic n lô vừii phân !í)ai lỉưíỉc, vừií b ic ii ihi sư hơn k é iii,
ilồ iiii llìừ i nó cỏ klu)anu cách đều lìhaii.
'ỉ rái ỉai, \ở\ n h iệ l dô là ihaim i.\o khoáni:, ví du n h iê l iiỏ hóm nay là 12‘ c

(53,6 'ì ') và hỏm qua là 6 'c (42,8‘’F), ta khỏnu ihể n('>! rằne hôm nay âni áp
uáp hai Ịần hôm qua. Nêu la đổi lừ 'c saim "F th i IV Ic khỏnu còn là 2/1

kalií' sciilc
cHrííNc; ỉ (ÌU)| riiii I, \u ‘)N fi()('


(53,6/42,K). Hdn nữa, ncu n h iệ l độ là 0*0, không có nghĩa là khỏnu có nhiột
độ. ()'c d ĩ nhiên lạnh h(tn 6*’c. Như vậy nh iẹi dộ không có trị sô {) ihậl.
Haí thang đo đầu tien cung câp cho chúng ta các dừ liệu định tính, cho nen
còn gọi là thang đo định tính. Hai ihang đo còn lai cimg Cííp cho chúng la dữ
liệu định lượng, nên còn gọi là Ihang đo định lươne Trong Ihực tê vân đề
thang đo phức lạp và trỏ nên quan ư ọ n g hdn nhiều, VÌ chúng ta c ỏ thể áp

dụng ihang đo định lính đối v ớ i biến định lượng (ví dụ như thu nhập, chi tiêu
.), và ngưỢc lạ i có thể áp dụng thang đo định lượng đối vớ i biến đ ịn h tính
(đồng ý, không đồng ý). Trong các trường hỢp này thì loại dữ liệ u la thu
thập đưỢc là lù y Ihuộc vào thang đo, chứ không phải tùy ihuộc vào biên sử
dụng đé ihu ihập dữ liệu.
Ngay cả khi dữ liệ u đã ihu thập xong, chúng la còn cú ihể chuyển đ ổ i dữ
liệ u định lượng ihành dạng dữ liệ u thứ bậc định únh. V í dụ như lừ dữ liệu
lu ổ i (ihang đo lỉ lộ và dừ liệ u định lượng) la cỏ Ihể biến đổi ihành dữ liệ u về
độ lu ổ i (thang đo thứ bậc và dử iiộ u định lính), doanh ihu của doanh nghiệp
(tí đồng - thang đo lỷ lệ, dữ liệ u định lượng) về dạniỉ thứ bậc, dừ liỏ u định
lính ( dưới 1 tỉ đồng, 1-5 lỉ đồng, 5-10 tỉ đồng, trên 10 tỉ đồng). T u y nhiên
việc chuyển đ ổ i ngưỢc lạ i không thực hiện đưực. Nghĩa là sau kh i đã thu
Ihập Ihì dữ liệ u ở bậc đo lường cao hđn có thể chuyển xuống bậc đo lường
thâp hơn, nhưng dữ ỉiệu ở bậc đo lường thâp hdn không thể chuyển Icn bậc
đo lường cao hdn.
Phân lích thống kê đưỢc dùng đổ xử lý m ộ l hiến tùy ihuộc vào bản ch â l cùa
biến đó là định lín h hay định lượng. Nếu biến đỏ là định lính thì nhừng Ihủ
lục thống kê có thể áp dụng iương đ ối hạn chê. Người ta Ihườnií dùng phân
tích tần số và lỷ lệ phần trăm cho các biến này. Còn nôu b icn đỏ là định
lượng, thì khi đó có thể áp dụng các phép lính số học thông ihường hoặc các
phưdng pháp thông kê để phân tích.

10


CHƯƠNG 2

THU THẬP DỮ LIỆU THÒNG KÍ:
Ọuá Irình nghiên cứu ihông kc Cík hiộn iương nói chunu và hiện iư tíiii: kinh
lế xã hội nói ric n g đều cần phải có nhiều dữ liộu. V iệ c ihu ihập dữ liộ ii dùi
hỏi nhiều ih ờ i gian, công sức, và chi phí. Cho ncn cônỵ lác ihu ihập (Jữ liệu
cần phải đưực tiế n hành m ột cách có hệ ihốntĩ theo m ột kc hoạch ihốnu nhâì
dc thu thập đưỢc dữ liệu đáp ứng mục (icu và nội dung nghiên cứu vớ i khả
năng nhân lực và kinh phí trong g iớ i hạn thời gian cho phép.

2.1 XÁ C DỊNII D ữ I.IỆU CẦN THI) THẬP
Chúng la có Ihế Ihu Ihập râ l nhiều dữ liệ u liên quan đến hiộn tưỢng nghicn
cứu. Vân đề đầu ỉiô n của công viộc thu thập dữ liệ u là xác định rỏ nhừng dữ
liệ u nào cần Ihu ihập, Ihứ lự ưu liê n của các dữ liệ u này. Nếu không ihì
chúng la sẽ m âl rấ l nhiều ih ở i gian và kinh phí cho nhừng dừ liệ u khỏng
quan Irọng hay kh ỏ n ỉi liên quan đcn vân đề đang nuhicn cứu. Xác định dữ
liệ u cần Ihu thập xu â l phái lừ vân đc nghiên cứu và m ục liô ii nghicn cứu.
N cu vấn đc nghiên cứu và m ục liê u nghiên cứu càng cụ ih c ihì công lác xác
định dữ liệ u cần ih u ihập càng dễ dàng.
V í dụ như khi n g h icn cứu về vấn đề sinh viên đi làm ih cm cỏ ảnh hưiìng
đốn kốl quả học lậ p hay không, hai nhóm dữ liệ u chính cần ihu ihập là (1) đi
làm ihcm và (2) k ố i quả học tập. v ề nhóm dữ liệ u đi làm Ihem , có ih c ihu
Ihập nhữni: dữ liệ u Hcn quan như:





đi làm Ihêm hay không?
Mức độ Ihườiig xuyên côiig việc làm ihêin nhưihẽ nàt>?
riiìti gian Ịàiìì ihùm hàng ngày, hàng tuần bao nhiêu giờ?
'í ííih châi công việc, có liên quan V(lfi ngành nghề đaiig đươc đào lão không



M i i c đ íc h t ủ a v i ệ c (ti l à i n i h ô n i



Nơi làiỉì ihêni có xa chồ ở và chỗ h(K' không?



C ó llì í c h I h ú \ 'â ì c ô n g v i ệ c k h ô n u . c ó ỉ i i ií p ích c h o v i ộ c
ic li ờ

khía canh

h o c khõiie'.^ ( ì i ú p

nào .

M ội sô dừ liệ u khác về việc đi làm ihêm , nhưnt: không liê n quan lắm dcn
n iụ c lic u nghicn cứu ánh hư(ìnu của việc đi làm thêm đến k ế t quả họ c tậ p
ih ì khôiii! Iihâl ih iê ì phíii ihu ihâp, ví dụ như:


l^)i làm Ihêĩu ct) phải niãt tlồni: phục khỏiiiỉ?



C'õ đ ư ơ c h i i ã n l u y ệ i i Ir ư đ c k h i là m k h ô n g ?

t HƯÍÍNCÌ 2 THU THÁP DỮ UBU THONG KÈ

11










Tính cliiíi côni: việc làm thêm iù làni rnột mình hay làm VỚI Iilnều n^itíịi
Neưỡi phụ trách công việc là nam hay nữ. có phài là cưu sinli viẽn của
ĩrườnu kliômỉ
Niĩưíỉỉ cùnu \í\m là naiiì luiy lũr
Nlìữiiii nuười cùniỉ chồ làm cỏ cùne quê khôiiiỉ
Vicc làm thôin này là d(ì iư lìni, hay do quen hiêt,
íỉiicu
Có phiìi ira plìi Iiìôi uiới, giới thiệu việc làin không. Irá hiUì nhiêu

Qua ví du ircn chúim ta ih â y ncu khôniĩ xác định rỏ íỉiới han, pham vi dữ
liệu ihu ihâp thì cônu việ c rât nhiều và các dữ liộ u ihu thập đươc la i ít ý
ntĩhĩa ưonn việc phân tích đáp ứng mục lic u niỉhiên cứu đã đề ra.

2,2 DỮ L IỆ U ĐỊNH TÍNH VÀ DỮ L IỆ U ĐỊNH LƯỢNG
Dữ liệ u là kết quả quan sál của các biến. Dừ liệ u cỏ ihc là con số, từ ngừ
hay hình ảnh. Trước khi ihu thập dữ liộ u , cần phải phãn b iộ l lính chât cua dữ
liệu. Có hai Ìoẵì dữ liệ u là dữ liệu định tính và dử liệ u định lượnu- Dữ liệu
định lính đưỢc thu ihập lừ biôn định tính Dừ liộ u định lính phán iin h lính
châì, ihuộc lính hoặc loại hình của tá c đối tưdnu nghicn cứu, ví dụ như i»iới
lính, nhàn hicu. . Dử liệ u định lượng đưỢc ihu thập lừ biên định Ịượnu- n ữ
liộu định lượniỉ phản ảnh mức độ, giá Irị, thường irả lờ i cãu hỏi ; bao
nhicu*.^" ví dụ n h ư ih ờ i gian làm ih cm của sinh v ic n bao Iih ic ii e iìl m ôt luần,
doanh ih ii của cửa hàng Iro iìiỉ tháng... Dừ liệ u định lính thu ihâp bằng ih a iìii

ứo định danh hay ihứ bạc, nó có ihể cỏ dạng con số nhưnii ncii nhớ rằng
chúng không cỏ ý nghĩa số học. dữ liệ u định lượng ihu ihập bằnu ihane đo
khoảniĩ hay lỷ lệ.
Dữ liệu định lính dẻ ihu Ihập hđn dữ lìộu định lư ợim , nhưng dữ liệ u định
lượiiu ihườim cung cấp nhiều ihông tin hdn và dề áp dụng nhiều phương
pháp phân lích hitn K h i thực hiện nghicn cứu, trong lĩia i doạn lâp kc hoach
nghicMi cứu, nuười nghicMì cứu cần xác định Irưđc các phương pháp phản lích
c ầ n sử d ụ n g d e p h ụ c vụ c h o m ụ c tiôu n g h i ê n c ứ u c ủ a mình, và lừ đ ó XÍỈC

định loại dữ liệ u cần ihu thập, có nghĩa là, ihang đo phù hỢp cần sử dụng
Ironc biểu mầu hay bảng câu hỏi dùng để thu ihập dữ liệ u mong muốn.
V í dụ n h ư c h ú n ii la m uốn Iiiih ic n cứu ảnh hưởng của viộc đi làm ih cm dối
vđi k cì quả hoe lập của sinh viôn. Các dừ liệ u ihu ihập có ihế dưới dang
định lính hay định lưđnu. C hẳni: hạn như dừ liộ u sinh vicMi có di làni ihcm
hay khỏrm (có và khỏníi) là dữ liộu định lính, k c l quả học lâp của sinh vicn
có Ihể là định lính (e iỏ i, khá, irunu bình) hay định lưựng (điểm Irung bình
12


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×