Tải bản đầy đủ

Bài tập trắc nghiệm Hóa học 8 về Chuyển đổi giữa kim loại, thể tích và lượng chất theo 4 bậc (kèm đáp án)

CHỦ ĐỀ 12: CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH
VÀ LƯỢNG CHẤT
Câu 1. (NB). Nếu đặt n là số mol chất, M là khối lượng mol chất và m
là khói lượng chất. Công thức tính m là:
A.
B.
C.

m=nxM
M
m=
n
n
m=
M

(gam)

(gam)
(gam)


m = n x 22,4

D.

(gam)

Hướng dẫn
Xem lại lí thuyết chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng chất.
Chọn A
Câu 2. (NB). Nếu đặt n là số mol chất, M là khối lượng mol chất và m
là khói lượng chất. Công thức tính n là:
n=
A.

n=
B.
C.

M
m

m
M

(mol)
(mol)

n=mxM

(mol)

n = M x 22,4
D.

(mol)

Hướng dẫn
Xem lại lí thuyết chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng chất.
Chọn B
Câu 3. (NB). Nếu đặt n là số mol chất, M là khối lượng mol chất và m


là khói lượng chất. Công thức tính M là:


M=
A.
B.

n
m

(g/mol)

M=mxn

(g/mol)

M = m x 22,4

(g/mol)

C.

D.

m
M=
n

(g/mol)

Hướng dẫn
Xem lại lí thuyết chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng chất.
Chọn D
Câu 4. (NB). Nếu đặt n là số mol chất, V là thể tích chất khí (đktc).
Công thức tính V là:
V = n x 24,2

(lít)

A.

V = n x 2,24

(lít)

B.

V = n x 22,4

(lít)

C.
D.

V = n x 24

(lít)

Hướng dẫn
Xem lại lí thuyết chuyển đổi giữa lượng chất và thể tích chất khí.
Chọn C
Câu 5. (NB). Nếu đặt n là số mol chất, V là thể tích chất khí (đktc).
Công thức tính n là:
n=

V
24,2

A.

V
n=
2,24
B.

n=
C.

V
24

(mol)
(mol)

(mol)


n=

V
22,4

D.

(mol)

Hướng dẫn
Xem lại lí thuyết chuyển đổi giữa lượng chất và thể tích chất khí.
Chọn D
Câu 6. (NB). Nếu hai chất khí khác nhau mà có cùng thể tích ( đo ở
cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) thì:
A.
B.
C.
D.

Chúng có cùng số mol chất
Chúng có cùng khối lượng
Chúng có cùng số phân tử
Không kết luận được gì cả.

Hướng dẫn
n=

Ta có công thức tính số mol từ thể tích là:

V
22,4

(mol)

→ Nếu hai chất khí khác nhau mà có cùng thể tích ( đo ở cùng điều
kiện nhiệt độ và áp suất) thì chúng có cùng số mol.
Chọn A
Câu 7. (NB). Chọn đáp án đúng:
A.
B.
C.
D.

Hai
Hai
Hai
Hai

chất
chất
chất
chất

có cùng số mol thì có cùng khối lượng
có cùng số mol thì có cùng khối lượng mol
có cùng số mol thì có cùng thể tích (đktc)
khí có cùng số mol thì có cùng thể tích (đktc)

Hướng dẫn
Ở điều kiện tiêu chuẩn, hai chất khí có cùng số mol thì có cùng thể
tích.
Chọn D
Câu 8. (NB). Ở đktc, 2 chất khí có cùng khối lượng và khối lượng mol
thì :
A. Có cùng số mol
B. Có cùng thể tích


C. Có cùng tính chất
D. A và B đúng

Hướng dẫn
Ở đktc, 2 chất khí có cùng khối lượng và khối lượng mol thì:
n=

+ Có cùng số mol, vì

m
M

(mol)

+ Có cùng thể tích, vì V = n x 22,4 (lít)
Chọn D
Câu 9. (NB). Hoàn thiện công thức sau: V = … x 22,4 (lít)
A.
B.
C.
D.

n
m
M
1

Hướng dẫn
Công thức tính thể tích chất khí : V = n x 22,4 (lít)
Chọn A

Câu 10. (NB). Hoàn thiện công thức sau: … =
A.
B.
C.
D.

m
M

V
n
22,4
1

Hướng dẫn
Công thức tính số mol chất khi biết khối lượng chất và khối lượng mol

của chất: n =

m
M

Chọn B
Câu 11. (NB). Hoàn thiện công thức sau: … = n x M
A. V
B. 22,4


C. m
D. 24

Hướng dẫn
Công thức tính khối lượng chất khi biết số mol và khối lượng mol:
m=nxM
Chọn C

Câu 12. (NB). Hoàn thiện công thức sau: … =

m
n

A. V
B. 22,4
C. 1
D. M

Hướng dẫn
Công thức tính khối lượng mol khi biết khối lượng và số mol chất:

M=

m
n

(g/mol)

Chọn D
Câu 13. (TH). Ở đktc, cho khối lượng (m) và khối lượng mol (M) của
một chất khí. Từ đó, ta tính được:
A.
B.
C.
D.

Không tính được gì
Số mol (n)
Thể tích (V)
B và C đúng

Hướng dẫn
Từ m và M, ta lần lượt tính được:
n=

+ Số mol:

m
M

( mol)

+ Thể tích: V = 22,4 x n (lít)
Chọn D
Câu 14. (TH). Số mol của 27 gam nhôm là:


A.
B.
C.
D.

1 mol
0,75 mol
0,5 mol
0,25 mol

Hướng dẫn
n=

Công thức tính số

mol :

m
M

+ M của nhôm là 27 gam/mol
+ m của nhôm là 27 gam
n=



27
27

=1 (mol)

Chọn A
Câu 15. (TH). Thể tích của 1 mol khí Hidro là:
A.
B.
C.
D.

2,24 lít
22,4 lít
24 lít
11,2 lít

Hướng dẫn
Công thức tính thể tích của chất khí: V = n x 22,4 (lít)
→ V = 1 x 22,4 = 22,4 lít
Chọn B
Câu 16. (TH). Khối lượng của 0,5 mol N là:
A.
B.
C.
D.

5
6
7
8

gam
gam
gam
gam

Hướng dẫn
Công thức tính khối lượng: m = n x M
→ Khối lượng của 0,5 mol N là: 0,5 x 14 = 7 gam
Chọn C


Câu 17. (TH). Khối lượng của 0,1 mol kẽm là:
A.
B.
C.
D.

5,6
6,5
6,4
4,6

gam
gam
gam
gam

Hướng dẫn
Công thức tính khối lượng: m = n x M
→ Khối lượng của 0,1 mol kẽm là: 0,1 x 65 = 6,5 gam
Chọn B
Câu 18. (TH). Cho 48,6 gam bạc có số mol là 0,45 mol. Khối lượng
mol của bạc là:
A.
B.
C.
D.

98 g/mol
100 g/mol
108 g/mol
115 g/mol

Hướng dẫn
M=

Công thức tính khối lượng mol :

→ Khối lượng mol của bạc là:

48, 6
0, 45

m
n

= 108 g/mol

Chọn C
Câu 19. (TH). Thể tích của 0,25 mol khí Oxi là:
A.
B.
C.
D.

5,6 lít
4,8 lít
4,48 lít
2,24 lít

Hướng dẫn
Công thức tính thể tích của chất khí: V = n x 22,4 (lít)
→ V = 0,25 x 22,4 = 5,6 lít
Chọn A
Câu 20. (TH). Số mol nguyên tử hidro có trong 36 gam nước là:


A.
B.
C.
D.

36 mol
18 mol
1 mol
2 mol

Hướng dẫn
M=

Công thức tính khối lượng mol :

→ Khối lượng mol của bạc là:

36
2

m
n

= 18 g/mol

Chọn B
Câu 21. (TH). Khối lượng của 0,1 mol lưu huỳnh là:
A.
B.
C.
D.

16 gam
1,6 gam
32 gam
3,2 gam

Hướng dẫn
Công thức tính khối lượng: m = n x M
→ Khối lượng của 0,1 mol lưu huỳnh là: 0,1 x 32 = 3,2 gam
Chọn D
Câu 22. (VD). Khối lượng của 0,1 mol khí
A.
B.
C.
D.

H 2S

là:

3,4 gam
3,2 gam
3 gam
2,8 gam

Hướng dẫn
+ Khối lượng mol của

H 2S

là: 2 + 32 = 34 g/mol

+ Công thức tính khối lượng là: m = n x M
→ m = 0,1 x 34 = 3,4 gam
Chọn A


Câu 23. (VD). Tính số mol của 50 gam
A.
B.
C.
D.

CaCO3

:

0,25 mol
0,5 mol
0,75 mol
1 mol

Hướng dẫn
+ Khối lượng mol của

CaCO3

là : 100 g/mol

n=

+ Công thức tính số

mol :

m
M

→ n = 0,5 mol
Chọn B
Câu 24. (VD). Khối lượng và thể tích (ở đktc) của
khí

CO 2

A.
B.
C.
D.

CO 2

là:

22
22
44
44

gam
gam
gam
gam

;
;
;
;

22,4
11,2
22,4
11,2

lít
lít
lít
lít

Hướng dẫn
+ Khối lượng mol của

CO 2

là : 44

+ Công thức tính khối lượng là: m = n x M = 22 gam
+ Công thức tính thể tích là: V = n x 22,4 = 11,2 lít
Chọn B
Câu 25. (VD). Tính số mol của 9,125 gam HCl là:
A. 0,75
B. 0,5
C. 0,25

có trong 0,5 mol


D. 0,05

Hướng dẫn
+ Khối lượng mol của HCl là: 36,5 g/mol
n=

m
M

+ Công thức tính số mol là:
→ n = 0,25 mol
Chọn C
Câu 26. (VD). Tính khối lượng của 0,5 mol
A.
B.
C.
D.

CuSO 4

160 gam
50 gam
100 gam
80 gam

Hướng dẫn
+ Khối lượng mol của

CuSO 4

là : 160 g/mol

+ Công thức tính khối lượng là: m = n x M
→ m = 80 gam
Chọn D
Câu 27. (VD). Số mol của 19,6 gam
A.
B.
C.
D.

0,2 mol
0,1 mol
0,12 mol
0,21 mol

Hướng dẫn
+ Khối lượng mol của

H 2SO 4

là 98

n=

+ Công thức tính số

mol :

m
M

H 2SO 4

là:

:


→ n = 0,2 mol
Chọn A
Câu 28. (VDC). Cho phương trình hóa học:
H2

thể tích khí

A.
B.
C.
D.

biết khối lượng Fe = 15,12 g, khối lượng
FeSO 4

và khối lượng

Fe + H 2SO 4 → FeSO 4 + H 2

H 2SO4

. Tính

= 26,46 g

= 41,04 g.

2,45 lít
5,122 lít
8,604 lít
6,048 lít

Hướng dẫn
+ Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng, ta được: 15,12 + 26,46 =
41,04 + khối lượng
→ Số mol

H2

→ Thể tích

H2

→ Khối lượng

H2

= 0,54 gam

là: 0,54 : 2 = 0,27 mol

H2

là: 0,27 x 22,4 = 6,048 lít

Chọn D
Câu 29. (VDC). Cho

n NO

=0,9 mol và

mCuSO4

đây đúng:
A. Cùng khối lượng
B. Cùng thể tích
C. Cùng số mol

n NO = 2.n CuSO4

D.

Hướng dẫn
+ Khối lượng mol của

CuSO 4

là: 160 g/mol

= 72 gam. Kết luận nào sau


+ Số mol

CuSO 4

là: 0,45 mol

Mà số mol NO là: 0,9 mol


n NO = 2.n CuSO4

Chọn D
Câu 30. (VDC). Cho hợp chất A. Biết 0,125 mol chất này có khối lượng
là 12,25 gam. Tìm A?
CaCO3
A.

KNO3
B.

H 2SO 4
C.

P2 O5
D.

Hướng dẫn
+ Để tìm được A, ta cần tính được khối lượng mol của hợp chất A.
M=

+ Công thức tính khối lượng mol là:
→ M = 98
→ A là

H 2SO 4

Chọn C

m
n



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×