Tải bản đầy đủ

Bài tập trắc nghiệm Hóa học 8 về Phương trình hóa học theo 4 bậc (kèm đáp án)

CHỦ ĐỀ 10 : PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
Câu 1. (NB). Chọn đáp án đúng nhất:
A. Phương trình hóa học biểu diễn ngắn gọn phản ứng hóa học
B. Phương trình hóa học biểu diễn chất tham gia và sản phẩm
C. Phương trình hóa học biểu diễn thứ tự xảy ra phản ứng hóa học
D. Tất cả đều đúng
Hướng dẫn
Xem lại lí thuyết về phương trình hóa học
Chọn A
Câu 2. (NB). Hãy sắp xếp các bước sau để được một thứ tự chính xác
các bước lập phương trình hóa học:
(1)

Viết phương trình hóa học

(2)

Viết sơ đồ phản ứng, gồm công thức hóa học của các chất phản

ứng và sản phẩm
(3)


Cần bằng số nguyên tử mỗi nguyên tố: tìm hệ số thích hợp đặt

trước các công thức
A. (1), (2), (3)
B. (3), (2), (1)
C. (2), (3), (1)
D. (2), (1), (3)
Hướng dẫn
Xem lại lí thuyết về phương trình hóa học
Chọn C
Câu 3. (NB). Phương trình hóa học cho biết:
A. Tỉ lệ về số nguyên tử, số phân tử giữa các chất trong phản ứng
B. Các chất tham gia phản ứng hóa học
C. Sản phẩm của phản ứng hóa học


D. Tất cả các đáp án trên
Hướng dẫn
Xem lại lí thuyết về phương trình hóa học
Chọn D
Câu 4. (NB). Đâu là phương trình hóa học đúng:
A. Khí hidro + khí oxi → nước
1
H 2 + O 2 � H 2O
2
B.

C. H 2 +O2 � H 2 O
D. H 2 +O 2 � nước
Hướng dẫn
Trong phương trình hóa học:
+ Các chất được biểu diễn dưới dạng công thức hóa học
+ Số nguyên tử mỗi nguyên tố ở 2 vế của phương trình bằng nhau
Chọn B
Câu 5. (NB). Chọn đáp án đúng:
A. Phương trình hóa học biểu diễn ngắn gọn phản ứng hóa học
B. Có 2 bước để lập phương trình hóa học
C. Chỉ duy nhất 2 chất tham gia phản ứng tạo thành 1 chất sản
phẩm mới gọi là phương trình hóa học


D. Quỳ tím dùng để xác định chất không là phản ứng hóa học
Hướng dẫn
Xem lại lí thuyết về phản ứng hóa học
Chọn A
Câu 6. (NB). Chọn đáp án sai:
A. Có 3 bước lập phương trình hóa học
B. Phương trình hóa học biểu diễn ngắn gọn phản ứng hóa học
C. Dung dịch muối ăn có CTHH là NaCl


D. Ý nghĩa của phương trình hóa học là cho biết nguyên tố nguyên
tử
Hướng dẫn
Phương trình hóa học cho biết: Tỉ lệ về số nguyên tử, số phân tử giữa
các chất trong phản ứng
Chọn D
Câu 7. (NB). Chọn đáp án đúng
A. 3O2
B. 3o 2
C. 6O
D. 3O2
Hướng dẫn
Không được thay đổi các chỉ số trong công thức hóa học.
Ví dụ: 3O 2 ( đúng); 6O ( sai)
Chọn A
Câu 8. (NB). Điền từ còn thiếu vào chỗ trống :
“ Phương trình hóa học cho biết tỉ lệ về số nguyên tử và phân tử giữa
các chất trong phản ứng. Tỉ lệ này … tỉ lệ hệ số mỗi chất trong phương
trình”
A. bằng
B. lớn hơn
C. nhỏ hơn
D. khác
Hướng dẫn
Chọn A
Câu 9. (NB). Công thức hóa học của khí oxi là:
A. O


B. Ox
C. O 2
D. O2
Hướng dẫn
Chọn C
Câu 10. (NB). Công thức hóa học của nhóm sunfat là:
A. SO 4
B. SO3
C. SO 2
D. SO
Hướng dẫn
Chọn A
Câu 11. (NB). Điền từ còn thiếu vào chỗ trống :
“ Trong phản ứng hóa học có các nhóm nguyên tử như nhóm OH, SO 4 ,
…Trước và sau phản ứng số nhóm nguyên tử phải …. “
A. Giảm đi
B. Bằng nhau
C. Tăng lên
D. Tất cả đều sai
Hướng dẫn
Trong phản ứng hóa học có các nhóm nguyên tử như nhóm OH, SO 4 ,…
Trước và sau phản ứng số nhóm nguyên tử phải bằng nhau
Chọn C
Câu 12. (NB). Phương trình hóa học gồm:
A. Công thức hóa học của các chất tham gia và sản phẩm
B. Hệ số thích hợp của các chất tham gia và sản phẩm
C. Điều kiện, xúc tác của phản ứng


D. Tất cả các đáp án trên
Hướng dẫn
Chọn D
o
Câu 13. (TH). Cho phương trình phản ứng sau: 4Al + 3O2 uuuutuuuur 2Al2 O3

Chọn đáp án đúng:
A. Tỉ lệ Al : O 2 = 4 : 3
B. Cứ 4 nguyên tử Al tác dụng với 3 phân tử O 2 tạo thành 2 phân tử
Al2O3

C. Phản ứng xảy ra ở nhiệt độ cao
D. Tất cả đều đúng
Câu 14. (TH). Cho phương trình hóa học: Fe + 2HCl � FeCl 2 + H 2 . Tỉ lệ hệ
số tương ứng của chất tham gia và sản phẩm của phản ứng trên là:
A. 1 : 2 : 1 : 2
B. 1 : 2 : 2 : 1
C. 2 : 1 : 1 : 1
D. 1 : 2 : 1 : 1
Hướng dẫn
+ Dựa vào phương trình hóa học để biết được tỉ lệ về hệ số của chất
tham gia và sản phẩm
Chọn D
Câu 15. (TH). Nhìn vào phương trình sau và cho biết tỉ số giữa các
chất tham gia phản ứng:
2NaOH + CuSO 4 � Cu(OH) 2 + Na 2SO 4

A. 1 : 1
B. 1 : 2
C. 2 : 1
D. 2 : 3


Hướng dẫn
+ Dựa vào phương trình hóa học để biết được tỉ lệ về hệ số của chất
tham gia và sản phẩm
Chọn C
Câu 16. (TH). Nhìn vào phương trình sau và cho biết tỉ số giữa các sản
phẩm phản ứng:
CaCO3 + 2HCl � CaCl 2 + H 2O+ CO 2

A. 1 : 2 : 1
B. 1 : 1 : 1
C. 2 : 1
D. 1 : 2
Hướng dẫn
+ Dựa vào phương trình hóa học để biết được tỉ lệ về hệ số của chất
tham gia và sản phẩm
Chọn B
Câu 17. (TH). Một phân tử Na 2 CO3 tác dụng với 1 phân tử Ca(OH) 2 thì
thu được 1 phân tử CaCO3 và 2 phân tử NaOH . Viết phương trình hóa học
cho phản ứng trên
A. Na 2 CO3 + Ca(OH) 2 � CaCO3 + 2NaOH
B. Na 2 CO3 + Ca(OH)2 � CaCO3 + NaOH
C. Na 2 CO3 + 2Ca(OH) 2 � CaCO3 + NaOH
D. Na 2 CO3 + 2Ca(OH) 2 � 2CaCO3 + NaOH
Hướng dẫn
Một phân tử Na 2 CO3 tác dụng với 1 phân tử Ca(OH) 2 thì thu được 1 phân
tử CaCO3 và 2 phân tử NaOH .
→ Na 2CO3 + Ca(OH) 2 � CaCO3 + 2NaOH


Chọn A
Câu 18. (TH). Trong phương trình hóa học: BaCl 2 + H 2SO 4 � 2HCl + BaSO 4 .
Tỉ lệ các chất lần lượt là:
A. 1 : 1 : 1 : 2
B. 1 : 1 : 2 : 1
C. 2 : 1 : 1 : 1
D. 1 : 1 : 1 : 4
Hướng dẫn
+ Dựa vào phương trình hóa học để biết được tỉ lệ về hệ số của chất
tham gia và sản phẩm
Chọn B
Câu 19. (TH). Cho phản ứng: 3BaCl2 + Al2 (SO4 )3 � 2AlCl3 + 3BaSO4 . Số
nhóm nguyên tử SO4 tham gia phản ứng là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Hướng dẫn
3BaCl2 + Al2 (SO4 )3 � 2AlCl3 + 3BaSO 4

→ có 3 nhóm SO 4 tham gia phản ứng
Chọn C
Câu 20. (TH). 4 nguyên tử nhôm (Al) tác dụng với 3 phân tử oxi ( O 2 )
tạo thành 2 phân tử nhôm oxit ( Al2O3 ). Phương trình hóa học của phản
ứng trên là:
A. 4Al + 3O2 � 2Al2O3
B. Al + O 2 � Al2 O3


C. 2Al + 2O2 � 2Al2O3
D. 4Al + 2O2 � 2Al2O3
Hướng dẫn
4 nguyên tử nhôm (Al) tác dụng với 3 phân tử oxi ( O 2 ) tạo thành 2
phân tử nhôm oxit ( Al2O3 )
→ Phương trình: 4Al + 3O 2 � 2Al 2O3
Chọn A
Câu 21. (TH). Cho phương trình hóa học sau:
BaCl 2 + 2AgNO3 � 2AgCl + Ba(NO 3 ) 2

. Tổng số nhóm NO3 ở cả trước và

sau phản ứng là:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Hướng dẫn
Trước phản ứng: 2AgNO3 → 2 nhóm NO3
Sau phản ứng: Ba(NO3 ) 2 → 2 nhóm NO3
→ Tổng: 4 nhóm NO3
Chọn C
Câu 22. (VD). Cho phương trình sau: FeO + CO � Fe + CO 2 . Hệ số thích
hợp của phương trình là:
A. 2 : 1 : 2 : 1
B. 2 : 2 : 1 : 1
C. 1 : 1 : 1 : 2
D. 1 : 1 : 1 : 1
Hướng dẫn


+ Vế các chất phản ứng có 1 nguyên tử Fe, 1 nguyên tử C và 2 nguyên
tử O
+ Vế các sản phẩm có 1 nguyên tử Fe, 1 nguyên tử C và 2 nguyên tử O
→ Số nguyên tử các nguyên tố ở 2 vế cân bằng → hệ số của phương
trình là 1 : 1 : 1 : 1
Chọn D
Câu 23. (VD). Viết phương trình hóa học của kim loại sắt (Fe) tác dụng
với dung dịch axit sunfuric ( H 2SO 4 ) loãng, biết sản phẩm của phản ứng
là sắt (II) sunfua ( FeSO 4 ) và khí hidro . Phương trình hóa học của phản
ứng là:
A. Fe + H 2SO 4 � FeSO 4 + H 2
B. 2Fe + H 2SO 4 � FeSO 4 + 2H 2
C. Fe + 2H 2SO 4 � FeSO 4 + 2H 2
D. Fe + 2H 2SO 4 � 2FeSO 4 + H 2
Hướng dẫn
+ Phương trình hóa học : Fe + H 2SO4 � FeSO 4 + H 2
+ Nhận thấy số nguyên tử các nguyên tố ở 2 vế của phương trình đã
cân bằng → hệ số của phương trình là 1 : 1 : 1 : 1
Chọn A
t ouur CaCO3 + CO 2 + A .
Câu 24. (VD). Cho phương trình hóa học: Ca(HCO3 ) 2 uuu

Tìm A:
A. H 2 O
B. H 2
C. CO
D. HCO3


Hướng dẫn
+ Vì Ca(HCO3) là muối kém bền nên dễ phân hủy khi đun nóng
+ A phải là một chất có hidro trong phân tử
+ A là H 2 O
Chọn A
Câu 25. (VD). Cho phương trình hóa học : CaCO3 + X � CaCl2 + CO 2 + H 2O .
Tìm X:
A. Cl2
B. HCl
C. H 2
D. HO
Hướng dẫn
+ Xét vế chất phản ứng có các nguyên tử : Ca, C và O
+ Xét vế sản phẩm có các nguyên tử : Ca, C, O, H và Cl
→ X là một chất có chứa H và Cl
→ X là HCl 2Al + 3CuO � Al2O3 + 3Cu
Chọn B
Câu 26. (VD). Cho phản ứng sau: KClO3 � KCl + O2 . Hệ số thích
hợp của phương trình là:
A. 1 : 1 : 1
B. 1 : 2 : 1
C. 2 : 2 : 3
D. 2 : 1 : 2
Hướng dẫn
Phương trình hóa học là: 2KClO3 � 2KCl + 3O 2
Chọn C


Câu 27. (VD). Cho phản ứng sau: Al + CuO � Al2 O3 + Cu . Hệ số thích hợp
của phương trình là:
A. 2 : 3 : 2 : 2
B. 1 : 1 : 1 : 1
C. 2 : 2 : 1 : 1
D. 2 : 3 : 1 : 3
Hướng dẫn
Phương trình hóa học : 2Al + 3CuO � Al 2O3 + 3Cu
Chọn D
Câu 28. (VDC). Đốt cháy Photpho trong không khí thu được
Điphotpho
pentaoxit. Cho biết khối lượng Photpho và Oxi dùng trong phản ứng
lần lượt là 2,3 gam và 3,8 gam. Viết phương trình hóa học và tính khối
lượng Điphotpho pentaoxit thu được sau phản ứng.
A. 4P + 5O 2 � 2P2O5 / 6,1 gam
B. P + O 2 � P2O5 / 6,1 gam
C. P + O 2 � P2O 2 / 1,5 gam
D. 2P + O 2 � P2O 2 / 1,5 gam
Hướng dẫn
+ Công thức hóa học của photpho là P, khí oxi là O 2 , điphotpho
pentaoxit là P2 O5
+ Phương trình hóa học: 4P + 5O 2 � 2P2O5
+ Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng, tính được khối lượng P2O5
Chọn A


Câu 29. (VDC). Cho phương trình sau: NaOH + X → Cu(OH) 2 + Na 2SO 4 .
Tìm chất X và hệ số thích hợp cho phương trình:
A. H 2SO 4 / 1 : 1 : 1 : 1
B. Cu 2SO 4 / 2 : 1 : 1 : 1
C. H 2SO 4 / 2 : 1 : 1 : 1
D. Cu 2SO 4 / 1 : 2 : 2 : 1
Hướng dẫn
+ Xét các sản phẩm của phản ứng có Cu(OH) 2 và Na 2SO 4 và các chất
tham gia đã có NaOH → Chất X phải là một chất có chứa nguyên tử Cu
và nhóm SO4 .
→ X là Cu 2SO 4
→ Phương trình hóa học : 2 NaOH + Cu 2SO 4 → Cu(OH) 2 + Na 2SO 4
Chọn B
Câu 30. (VDC). Cho phương trình:

Al + CuSO 4 � Al x (SO 4 ) y + Cu

. Tìm x và y

và điền hệ số thích hợp cho phương trình:
A. x = 1,y = 1/ 2 : 3 : 1 : 3
B. x = 2, y = 1/ 2 : 1 : 1 : 1
C. x = 2, y = 3/ 2 : 3 : 1 : 3
D. x = 2, y = 3/ 2 : 1 : 1 : 1
Hướng dẫn
+ Xét phân tử :

Al x (SO 4 ) y

. Al có hóa trị III , nhóm SO4 có hóa trị II.

+ Áp dụng quy tắc hóa trị, tìm được x = 2, y = 3
+ Phương trình hóa học : 2Al + 3CuSO 4 � Al 2 (SO 4 ) 3 + 3Cu
Chọn C



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×