Tải bản đầy đủ

đề kiểm tra học kì 1 lớp 12 môn vật lý năm học 2019 2020

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM 2019 - MÔN: VẬT LÍ 12
Thời gian: 45 phút
Họ và tên:......................................................

Mã đề 301

Câu 1: Một vật dao động điều hoà với tần số ω = 10 5 rad/s, tại thời điểm t = 0 vật có li độ x = 2cm và có vận tốc
v = −20 15 cm/s. Phương trình dao động của vật là:
A. x = 4cos(10 5 t + 2π/3) cm
B. x = 2cos(10 5 t - 2π/3) cm
C. x = 2cos(10 5 t - π/3) cm
D. x = 4cos(10 5 t + π/3) cm
Câu 2: Cảm giác âm “to” hay “nhỏ” phụ thuộc vào các đặc tính nào sau đây của âm:
A. Mức cường độ âm và biên độ âm
B. Cường độ âm và tần số âm
C. Tần số âm và biên độ âm
D. Độ cao của âm

u = U 2cosωt vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây không thuần cảm có điện trở R và có
độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Biết điện áp hai đầu cuộn dây bằng 2U, hai đầu tụ điện là U 3 .
Kết luận nào sau đây đúng:

2
cosϕd = 3 2
A. LCω = 1
B. Hệ số công suất của cuộn dây
C. R > ω L
D. Tổng trở của đoạn mạch lớn hơn dung kháng tụ điện
Câu 4: Cơ năng của con lắc là xo dao động điều hoà thay đổi bao nhiêu lần nếu biên độ tăng gấp đôi và tần số dao động
giảm một nửa:
A. tăng 4 lần
B. không đổi
C. giảm 2 lần
D. giảm 4 lần
Câu 5: Tần số dao động điều hoà của một con lắc đơn có chiều dài dây treo l tại nơi có gia tốc trọng trường g là:
l
l
g
g
1
1
l
A. g
B. 2π
C. 2π g
D. l
Câu 3: Đặt điện áp

Câu 6: Một sợi dây đàn hồi, mảnh, rất dài có đầu O dao động với tần số f thay đổi từ 40Hz đến 55Hz. Vận tốc truyền sóng trên dây
là v= 4,5m/s. Để điểm M trên dây cách đầu O bằng 18cm luôn luôn dao động cùng pha với O thì tần số f là:
A. 55Hz
B. 45Hz
C. 40Hz
D. 50Hz

u

= 60 2cos100π t (V);

Câu 7: Cho mạch điện: Cuộn dây thuần cảm AB
UAM = UMB = 60V. Hệ số công suất của mạch điện là:


A

R

L

C
M

B

A. 3 2
B. 2 2
C. 0,5
D. 1/3
Câu 8: Trong đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp, nếu điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ gấp hai lần điện áp giữa hai
đầu cuộn dây thuần cảm thì điện áp giữa hai đâu đoạn mạch sẽ:
A. cùng pha với dòng điện trong mạch
B. sớm pha so với dòng điện trong mạch
C. trễ pha so với dòng điện trong mạch
D. vuông pha so với dòng điện trong mạch

1
H
Câu 9: Trong đoạn mạch RLC nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm có độ tự cảm 2π
và tụ điện có điện
dung 10-4/π (F). Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch có điện áp uAB = 200cos(100πt)V thì cường độ dòng điện hiệu
dụng của dòng điện bằng
A. 50 7Ω

2 A. R có giá trị bằng:

B. 100 Ω
C. 50 Ω
D. 50 3Ω
Câu 10: Một vật dao động điều hoà với chiều dài quỹ đạo là 12cm và chu kỳ T=1s, chọn gốc thời gian là lúc vật từ
điểm biên và bắt đầu chuyển động về vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là:
π
π


 2πt + 
 2πt − 
2  cm
2  cm
A. x = 6cos2πt cm
B. x = 6cos 
C. x = 6cos(2πt + π ) cm
D. x = 6cos 
Câu 11: Thực hiện giao thoa sóng nước với hai nguồn kết hợp S 1 và S2 giống nhau, cách nhau 130cm. Phương trình dao
u = u s2 = 2 cos 40π t
động của 2 nguồn là s1
, vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là 8m/s. Biên độ sóng không đổi. Số
điểm cực đại trên đoạn S1S2 là
A. 6
B. 8
C. 7
D. 5
Câu 12: Chọn đáp án đúng: Một con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ 9cm. Tại vị trí có li độ x= 3cm, tỉ số giữa
động năng và thế năng của con lắc là:
A. 3
B. 1/3
C. 8
D. 0,125
Câu 13: Để một máy phát điện xoay chiều roto có 8 cặp cực phát ra dòng điện 50Hz thì roto quay với vận tốc
A. 400 vòng/phút
B. 96 vòng/phút
C. 375 vòng/phút
D. 480 vòng/phút
1


Câu 14: Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là
A. do lực căng của dây treo
B. do lực cản của môi trường
C. do trọng lực tác dụng lên vật
D. do dây treo có khối lượng đáng kể
Câu 15: Đặt điện áp u = 20cos100π t (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0,1/π H và
điện trở thuần R= 10Ω mắc nối tiếp, thì công tiêu thụ trong mạch là:
A. 10W
B. 25W
C. 15W
D. 8W
Câu 16: Một sóng âm khi cường độ âm tăng gấp 1000 lần giá trị cường độ âm ban đầu thì mức cường độ âm tăng thêm:
A. 100dB
B. 20dB
C. 30dB
D. 40dB
Câu 17: Cách phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Trong đoạn mạch chỉ chứa tụ điện, dòng điện biến thiên sớm pha
so với hiệu điện thế.

π/2

B. Trong đoạn mạch chỉ chứa tụ điện, dòng điện biến thiên chậm pha

π/2

C. Trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm, dòng điện biến thiên sớm pha

so với hiệu điện thế.

π/2

so với hiệu điện thế.

D. Trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm, hiệu điện thế biến thiên cùng pha so với dòng điện trong mạch.
Câu 18: Một vật dao động điều hoà với chu kì T. Gọi vm là vận tốc cực đại, tốc độ trung bình của vật trong một nửa chu
kì có giá trị bằng:
2v π
v /2
A. 0
B. m
C. m
D. vm / π
Câu 19: Một con lắc đơn dao động điều hoà ở mặt đất với chu kì T. Nếu đưa con lắc này lên mặt trăng có gia tốc trọng
trường bằng 1/6 gia tốc trọng trường ở mặt đất, coi độ dài dây treo con lắc không thay đổi, thì chu kì dao động điều hoà
của con lắc trên Mặt Trăng là:
A. 6T
B. T 6
C. T / 6
D. T / 2
Câu 20: Một sóng cơ học có tần số 120Hz truyền trong một môi trường với vận tốc 60m/s, thì bước sóng của nó là:
A. 1m
B. 2m
C. 0,5m
D. 0,25m
u = 2cos ( 2π t + π / 4 )
Câu 21: Nguồn sóng có phương trình
(cm). Biết sóng lan truyền với bước sóng 0,4m. Coi biên độ
sóng không đổi. Phương trình dao động của sóng tại điểm nằm trên phương truyền sóng, cách nguồn sóng 10cm là:
u = 2cos ( 2π t + π / 2 )
u = 2cos ( 2π t − π / 4 )
A.
(cm)
B.
(cm)
u = 2cos ( 2π t − 3π / 4 )
u = 2cos ( 2π t + 3π / 4 )
C.
(cm)
D.
(cm)
Câu 22: Pha của dao động được dùng để xác định
A. Biên độ dao động.
B. Trạng thái dao động.
C. Tần số dao động.
D. Chu kì dao động.
Câu 23: Khi hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp sớm pha
đối với dòng diện trong mạch thì:

π/4

A. Tần số của dòng điện trong mạch nhỏ hơn giá trị cần xảy ra hiện tượng cộng hưởng.
B. Tổng trở của mạch bằng 2 lần thành phần điện trở thuần R của mạch.
C. Hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng bằng hai lần điện trở thuần của mạch.
D. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở sớm pha
so với hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện.

π/4

Câu 24: Một vật khối lượng 800g được treo vào lò xo có độ cứng k và làm nó bị giãn ra 4cm. Vật được kéo theo phương
thẳng đứng sao cho lò xo bị giãn 10cm rồi thả nhẹ cho nó dao động, lấy g = 10m/s 2. Năng lượng dao động của vật là:
A. 1,28J
B. 1,96J
C. 0,16J
D. 0,36J
Câu 25: Một con lắc lo xo gồm vật nặng có khối lượng 0,2kg và lò xo có độ cứng 80N/m. Con lắc dao động điều hòa
với biên độ 5cm.Tốc độ của vật nặng khi có li độ 4cm là:
A. 0,6 m/s
B.1,4 m/s
C.1,6m/s
D.1 m/s
Câu 26: Một máy biến áp lý tưởng gồm cuộn thứ cấp có 5000 vòng và cuộn sơ cấp có 250 vòng . Bỏ qua sự hao phí
năng lượng trong máy .Khi cường độ dòng điện xoay chiều qua cuộn sơ cấp có giá trị hiệu dụng 4A thì dòng điện qua
cuộn thứ cấp có giá trị hiệu dụng là:
A.8A
B.0,8A
C.0,2A
D.2A
Câu 27: Một sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 0,4m. Hai điểm gần nhau trên phương truyền sóng dao động lệch
pha nhau một góc π cách nhau:
A. 0,1m
B. 0,2m
C. 0,15m
D. 0,4m
Câu 28: Một đoạn mach RLC xác định gồm cuộn cảm thuần có hệ số tự cảm L, tụ điện có điện dung C và điện trở
u = U 0 cosωt
thuần R mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp
có U0 không đổi, còn ω thay đổi được. Thay đổi
ω đến ω0 thì hệ số công suất của đoạn mạch cực đại. Tần số ω 0 bằng:
C L
A.
B. 1 LC
C. LC
D. L / C

2


Câu 29: Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần 30 (Ω) mắc nối tiếp với cuộn dây không thuần cảm. Điện áp
hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây là 120 V. Dòng điện trong mạch lệch pha π/6 so với điện áp hai đầu đoạn mạch và lệch
pha π/3 so với điện áp hai đầu cuộn dây. Điện áp hai đầu đoạn mạch là:
A.120 (V)
B. 40(V)
C. 120 3 (V)
D. 60 2 (V)
Câu 30: Khi sóng dừng trên một đoạn dây đàn hồi với hai điểm A, B trên dây là các nút sóng thì chiều dài AB sẽ:
A. bằng một phần tư bước sóng
B. bằng một bước sóng
C. luôn bằng số lẻ của phần tư bước sóng
D. bằng số nguyên lần nửa bước sóng

3


ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM 2019 - MÔN: VẬT LÍ 12
Thời gian: 45 phút
Họ và tên:......................................................

Mã đề 302

Câu 1: Một sợi dây đàn hồi, mảnh, rất dài có đầu O dao động với tần số f thay đổi từ 40Hz đến 55Hz. Vận tốc truyền sóng trên dây
là v= 4,5m/s. Để điểm M trên dây cách đầu O bằng 20cm luôn luôn dao động cùng pha với O thì tần số f là:
A. 55Hz
B. 50Hz
C. 45Hz
D. 40Hz

u

= 60 2cos100π t

L
A
C
R
Câu 2: Cho mạch điện: Cuộn dây thuần cảm AB
(V);
B
UAM = UMB = 60V. Điện áp hai đầu N và B là:
M
N
A. 30V
B. 60V
C. 120V
D. 0V
Câu 3: Một vật dao động điều hoà với chiều dài quỹ đạo là 12cm và chu kỳ T=1s, chọn gốc thời gian là lúc vật từ
điểm biên và bắt đầu chuyển động về vị trí cân bằng theo chiều âm. Phương trình dao động của vật là:
π
π


 2πt + 
 2πt − 
2  cm
2  cm
A. x = 6cos2πt cm
B. x = 6cos 
C. x = 6cos(2πt + π ) cm
D. x = 6cos 

Câu 4: Thực hiện giao thoa sóng nước với hai nguồn kết hợp S 1 và S2 giống nhau, cách nhau 130cm. Phương trình dao
u = u s2 = 2 cos 40π t
động của 2 nguồn là s1
, vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là 10m/s. Biên độ sóng không đổi.
Số điểm cực tiểu trên đoạn S1S2 là
A. 6
B. 8
C. 7
D. 5
Câu 5: Chọn đáp án đúng: Một con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ 8cm. Tại vị trí có li độ x= 4cm, tỉ số giữa
động năng và thế năng của con lắc là:
A. 3
B. 1/3
C. 8
D. 0,125
Câu 6: Để một máy phát điện xoay chiều có roto quay với tốc độ 300 vòng/phút, phát ra dòng điện 50Hz thì số cặp cực
của phần cảm là:
A. 8
B. 10
C. 12
D. 9
Câu 7: Một vật dao động điều hoà với chu kì T. Gọi v m là vận tốc cực đại, tốc độ trung bình của vật trong một chu kì có
giá trị bằng:
2v π
v /2
A. 0
B. m
C. m
D. vm / π
Câu 8: Một con lắc đơn dao động điều hoà ở mặt đất với chu kì T. Nếu giảm chiều dài con lắc đi 6 lần và không thay
đổi vị trí đặt con lắc thì chu kì dao động điều hoà của con lắc là:
A. 6T
B. T 6
C. T / 6
D. T / 2
Câu 9: Một sóng cơ học có bước sóng 2m, truyền trong một môi trường với vận tốc 60m/s, thì tần số của sóng là:
A. 10Hz
B. 20Hz
C. 30Hz
D. 40Hz
u = 2cos ( 2π t + π / 4 )
Câu 10: Nguồn sóng có phương trình
(cm). Biết sóng lan truyền với bước sóng 0,4m. Coi biên độ
sóng không đổi. Phương trình dao động của sóng tại điểm nằm trên phương truyền sóng, cách nguồn sóng 20cm là:
u = 2cos ( 2π t + π / 2 )
u = 2cos ( 2π t − π / 4 )
A.
(cm)
B.
(cm)
u = 2cos ( 2π t − 3π / 4 )
u = 2cos ( 2π t + 3π / 4 )
C.
(cm)
D.
(cm)
Câu 11: Trong dao động điều hoà, giá trị gia tốc của vật
A. Tăng khi giá trị vận tốc tăng.
B. Không thay đổi.
C. Giảm khi giá trị vận tốc tăng.
D. Tăng hay giảm tuỳ thuộc vào giá trị vận tốc ban đầu của vật.
Câu 12: Khi hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp sớm pha π / 4 đối với dòng diện trong mạch thì:
A. Tần số của dòng điện trong mạch nhỏ hơn giá trị cần xảy ra hiện tượng cộng hưởng.
B. Tổng trở của mạch bằng hai lần thành phần điện trở thuần R của mạch.
C. Hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng bằng điện trở thuần của mạch.
D. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở sớm pha π / 4 so với hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện.
Câu 13: Một vật khối lượng 800g được treo vào lò xo có độ cứng k và làm nó bị giãn ra 2cm. Vật được kéo theo phương
thẳng đứng sao cho lò xo bị giãn 10cm rồi thả nhẹ cho nó dao động, lấy g = 10m/s 2. Năng lượng dao động của vật là:
A. 1,28J
B. 1,96J
C. 0,16J
D. 0,36J
Câu 14: Một vật dao động điều hoà với tần số ω = 10 5 rad/s, tại thời điểm t = 0 vật có li độ x = - 2cm và có vận tốc

v = −20 15 cm/s. Phương trình dao động của vật là:
A. x = 4cos(10 5 t + 2π/3) cm
C. x = 2cos(10 5 t - π/3) cm
Câu 15: Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là
4

B. x = 2cos(10 5 t - 2π/3) cm
D. x = 4cos(10 5 t + π/3) cm


A. tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng.
B. tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng.
C. tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường truyền sóng
D. tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng.

u = U 2cosωt vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây không thuần cảm có điện trở R và có
độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Biết điện áp hai đầu cuộn dây bằng 2U, hai đầu tụ điện là U 3 .
Câu 16: Đặt điện áp

Kết luận nào sau đây đúng:
2
cosϕ d = 3 2
A. LCω = 1
B. Hệ số công suất của cuộn dây
C. R > ω L
D. Tổng trở của đoạn mạch lớn hơn dung kháng tụ điện
Câu 17: Cơ năng của con lắc là xo dao động điều hoà thay đổi bao nhiêu lần nếu biên độ tăng gấp bốn và tần số dao
động giảm một nửa:
A. tăng 4 lần
B. không đổi
C. giảm 2 lần
D. giảm 4 lần
Câu 18: Tần số góc dao động điều hoà của một con lắc đơn có chiều dài dây treo l tại nơi có gia tốc trọng trường g là:
l
l
g
g
1
1
l
A. 2π
B. l
C. 2π g
D. g

Câu 19: Một con lắc lo xo gồm vật nặng có khối lượng 0,2kg và lò xo có độ cứng 80N/m. Con lắc dao động điều hòa
với biên độ 3cm.Tốc độ cực đại của vật nặng bằng:
A.0,6m/s
B.0,7m/s
C.0,5m/s
D.0,4m/s
Câu 20: Một máy biến áp (máy biến thế) gồm cuộn sơ cấp có 5000 vòng và cuộn thứ cấp có 250 vòng. Bỏ qua sự hao
phí năng lượng trong máy .Khi cường độ dòng điện xoay chiều qua cuộn sơ cấp có giá trị hiệu dụng 0,4A thì dòng điện
qua cuộn thứ cấp có giá trị hiệu dụng là:
A.8A
B.0,8A
C.0,2A
D.2A
Câu 21: Một sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 0,4m. Hai điểm gần nhau trên phương truyền sóng dao động lệch
pha nhau một góc π/2 cách nhau:
A. 0,1m
B. 0,2m
C. 0,15m
D. 0,4m
Câu 22: Một đoạn mach RLC xác định gồm cuộn cảm thuần có hệ số tự cảm L, tụ điện có điện dung C và điện trở
u = U 0cosωt
thuần R mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp
có U0 không đổi, còn ω thay đổi được. Thay đổi
ω đến ω0 thì hệ số công suất của đoạn mạch cực đại. Tần số ω 0 bằng:
C L
A.
B. 1 LC
C. LC
D. L / C
Câu 23: Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần 30 (Ω) mắc nối tiếp với cuộn dây không thuần cảm. Điện
áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây là 120 V. Dòng điện trong mạch lệch pha π/6 so với điện áp hai đầu đoạn mạch và
lệch pha π/3 so với điện áp hai đầu cuộn dây. Cường độ hiệu dụng dòng qua mạch bằng

A.3 3 (A)
B. 3(A)
C. 4(A)
D. 2 (A)
Câu 24: Khi sóng dừng trên một đoạn dây đàn hồi với hai điểm A, B trên dây là các nút sóng thì chiều dài AB sẽ:
A. bằng một phần tư bước sóng
B. bằng một bước sóng
C. luôn bằng số lẻ của phần tư bước sóng
D. bằng số nguyên lần nửa bước sóng
Câu 25: Dao động tắt dần của con lắc đơn có đặc điểm là:
A. biên độ không đổi
B. cơ năng của dao động không đổi
C. cơ năng của dao động giảm dần
D. động năng của con lắc ở vị trí cân bằng luôn không đổi
Câu 26: Đặt điện áp u = 20cos100π t (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0,1/π H và
điện trở thuần R= 20Ω mắc nối tiếp, thì công tiêu thụ trong mạch là:
A. 10W
B. 25W
C. 15W
D. 8W
Câu 27: Một sóng âm khi cường độ âm tăng gấp 100 lần giá trị cường độ âm ban đầu thì mức cường độ âm tăng thêm:
A. 100dB
B. 20dB
C. 30dB
D. 40dB
Câu 28: Cách phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A. Trong đoạn mạch chỉ chứa tụ điện, dòng điện biến thiên sớm pha π / 2 so với hiệu điện thế.
B. Trong đoạn mạch chỉ chứa tụ điện, dòng điện biến thiên chậm pha π / 2 so với hiệu điện thế.
C. Trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm, dòng điện biến thiên chậm pha π / 2 so với hiệu điện thế.
D. Trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm, hiệu điện thế biến thiên sớm pha π / 2 so với dòng điện trong mạch.
Câu 29: Trong đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp, nếu điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây thuần cảm gấp hai lần
điện áp giữa hai bản tụ thì điện áp giữa hai đâu đoạn mạch sẽ:
A. cùng pha với dòng điện trong mạch
B. sớm pha so với dòng điện trong mạch
C. trễ pha so với dòng điện trong mạch
D. vuông pha so với dòng điện trong mạch
5


1
H
Câu 30: Trong đoạn mạch RLC nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm có độ tự cảm 2π
và tụ điện có điện
-4
dung 10 /π (F). Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch có điện áp uAB = 200 2 cos(100πt)V thì cường độ dòng điện hiệu
dụng của dòng điện bằng
50 7Ω
A.

2 A. R có giá trị bằng:
B. 100 Ω

C. 50 Ω

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM 2019 - MÔN: VẬT LÍ 12
Thời gian: 45 phút
Họ và tên:......................................................

D. 50 3Ω

Mã đề 303

Câu 1: Một sóng cơ học có tần số 120Hz truyền trong một môi trường với vận tốc 60m/s, thì bước sóng của nó là:
A. 1m
B. 2m
C. 0,25m
D. 0,5m
Câu 2: Một đoạn mach RLC xác định gồm cuộn cảm thuần có hệ số tự cảm L, tụ điện có điện dung C và điện trở thuần
u = U 0 cosωt
R mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp
có U0 không đổi, còn ω thay đổi được. Thay đổi ω đến
ω0 thì hệ số công suất của đoạn mạch cực đại. Tần số ω 0 bằng:
C L
A.
B. LC
C. 1 LC
D. L / C
Câu 3: Một con lắc lo xo gồm vật nặng có khối lượng 0,2kg và lò xo có độ cứng 80N/m. Con lắc dao động điều hòa với
biên độ 5cm.Tốc độ của vật nặng khi có li độ 4cm là:
A.1,4 m/s
B. 0,6 m/s
C.1,6m/s
D.1 m/s
Câu 4: Một sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 0,4m. Hai điểm gần nhau trên phương truyền sóng dao động lệch
pha nhau một góc π cách nhau:
A. 0,1m
B. 0,15m
C. 0,4m
D. 0,2m
Câu 5: Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần 30 (Ω) mắc nối tiếp với cuộn dây không thuần cảm. Điện áp
hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây là 120 V. Dòng điện trong mạch lệch pha π/6 so với điện áp hai đầu đoạn mạch và lệch
pha π/3 so với điện áp hai đầu cuộn dây. Điện áp hai đầu đoạn mạch là:
A. 120 3 (V)
B.120 (V)
C. 40(V)
D. 60 2 (V)
Câu 6: Khi sóng dừng trên một đoạn dây đàn hồi với hai điểm A, B trên dây là các nút sóng thì chiều dài AB sẽ:
A. bằng một phần tư bước sóng
B. bằng số nguyên lần nửa bước sóng
C. bằng một bước sóng
D. luôn bằng số lẻ của phần tư bước sóng
Câu 7: Tần số dao động điều hoà của một con lắc đơn có chiều dài dây treo l tại nơi có gia tốc trọng trường g là:
l
l
g
g
1
1
g
g
l
A. 2π
B.
C. 2π
D. l
Câu 8: Một vật khối lượng 800g được treo vào lò xo có độ cứng k và làm nó bị giãn ra 4cm. Vật được kéo theo phương
thẳng đứng sao cho lò xo bị giãn 10cm rồi thả nhẹ cho nó dao động, lấy g = 10m/s 2. Năng lượng dao động của vật là:
A. 1,28J
B. 0,36J
C. 1,96J
D. 0,16J
Câu 9: Một sợi dây đàn hồi, mảnh, rất dài có đầu O dao động với tần số f thay đổi từ 40Hz đến 55Hz. Vận tốc truyền sóng trên dây
là v= 4,5m/s. Để điểm M trên dây cách đầu O bằng 18cm luôn luôn dao động cùng pha với O thì tần số f là:
A. 55Hz
B. 45Hz
C. 50Hz
D. 40Hz
Câu 10: Thực hiện giao thoa sóng nước với hai nguồn kết hợp S 1 và S2 giống nhau, cách nhau 130cm. Phương trình dao
u = u s2 = 2 cos 40π t
động của 2 nguồn là s1
, vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là 8m/s. Biên độ sóng không đổi. Số
điểm cực đại trên đoạn S1S2 là
A. 7
B. 6
C. 8
D. 5
Câu 11: Trong đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp, nếu điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ gấp hai lần điện áp giữa hai
đầu cuộn dây thuần cảm thì điện áp giữa hai đâu đoạn mạch sẽ:
A. cùng pha với dòng điện trong mạch
B. trễ pha so với dòng điện trong mạch
C. sớm pha so với dòng điện trong mạch
D. vuông pha so với dòng điện trong mạch
Câu 12: Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là
A. do lực căng của dây treo
B. do dây treo có khối lượng đáng kể
C. do trọng lực tác dụng lên vật
D. do lực cản của môi trường
Câu 13: Cơ năng của con lắc là xo dao động điều hoà thay đổi bao nhiêu lần nếu biên độ tăng gấp đôi và tần số dao
động giảm một nửa:
A. không đổi
B. tăng 4 lần
C. giảm 2 lần
D. giảm 4 lần

6


Câu 14: Đặt điện áp u = 20cos100π t (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0,1/π H và
điện trở thuần R= 10Ω mắc nối tiếp, thì công tiêu thụ trong mạch là:
B. 25W
B. 15W
C. 8W
D. 10W
Câu 15: Cách phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Trong đoạn mạch chỉ chứa tụ điện, dòng điện biến thiên chậm pha π / 2 so với hiệu điện thế.
B. Trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm, dòng điện biến thiên sớm pha π / 2 so với hiệu điện thế.
C. Trong đoạn mạch chỉ chứa tụ điện, dòng điện biến thiên sớm pha π / 2 so với hiệu điện thế.
D. Trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm, hiệu điện thế biến thiên cùng pha so với dòng điện trong mạch.
Câu 16: Một vật dao động điều hoà với chu kì T. Gọi vm là vận tốc cực đại, tốc độ trung bình của vật trong một nửa chu
kì có giá trị bằng:
2v π
v /2
A. 0
B. m
C. vm / π
D. m
Câu 17: Đặt điện áp

u = U 2cosωt

vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây không thuần cảm có điện trở R và có
độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Biết điện áp hai đầu cuộn dây bằng 2U, hai đầu tụ điện là U 3 .
Kết luận nào sau đây đúng:
2
cosϕd = 3 2
A. Hệ số công suất của cuộn dây
B. LCω = 1
C. Tổng trở của đoạn mạch lớn hơn dung kháng tụ điện
D. R > ω L
Câu 18: Một con lắc đơn dao động điều hoà ở mặt đất với chu kì T. Nếu đưa con lắc này lên mặt trăng có gia tốc trọng
trường bằng 1/6 gia tốc trọng trường ở mặt đất, coi độ dài dây treo con lắc không thay đổi, thì chu kì dao động điều hoà
của con lắc trên Mặt Trăng là:
A. T 6
B. 6T
C. T / 6
D. T / 2

u = 2cos ( 2π t + π / 4 )
Câu 19: Nguồn sóng có phương trình
(cm). Biết sóng lan truyền với bước sóng 0,4m. Coi biên độ
sóng không đổi. Phương trình dao động của sóng tại điểm nằm trên phương truyền sóng, cách nguồn sóng 10cm là:
u = 2cos ( 2π t + π / 2 )
u = 2cos ( 2π t + 3π / 4 )
A.
(cm)
B.
(cm)
u = 2cos ( 2π t − 3π / 4 )
u = 2cos ( 2π t − π / 4 )
C.
(cm)
D.
(cm)

u

= 60 2cos100π t (V);

Câu 20: Cho mạch điện: Cuộn dây thuần cảm AB
UAM = UMB = 60V. Hệ số công suất của mạch điện là:

A

R

L

C
M

B

A. 2 2
B. 0,5
C. 3 2
D. 1/3
Câu 21: Chọn đáp án đúng: Một con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ 9cm. Tại vị trí có li độ x= 3cm, tỉ số giữa
động năng và thế năng của con lắc là:
A. 3
B. 8
C. 1/3
D. 0,125
Câu 22: Khi hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp sớm pha
đối với dòng diện trong mạch thì:
A. Tần số của dòng điện trong mạch nhỏ hơn giá trị cần xảy ra hiện tượng cộng hưởng.
B. Hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng bằng hai lần điện trở thuần của mạch.
C. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở sớm pha
so với hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện.
D. Tổng trở của mạch bằng 2 lần thành phần điện trở thuần R của mạch.
Câu 23: Một máy biến áp lý tưởng gồm cuộn thứ cấp có 5000 vòng và cuộn sơ cấp có 250 vòng . Bỏ qua sự hao phí
năng lượng trong máy .Khi cường độ dòng điện xoay chiều qua cuộn sơ cấp có giá trị hiệu dụng 4A thì dòng điện qua
cuộn thứ cấp có giá trị hiệu dụng là:
A.8A
B.0,2A
C.0,8A
D.2A
Câu 24 Một vật dao động điều hoà với tần số ω = 10 5 rad/s, tại thời điểm t = 0 vật có li độ x = 2cm và có vận tốc

v = −20 15 cm/s. Phương trình dao động của vật là:
A. x = 4cos(10 5 t + π/3) cm

B. x = 2cos(10 5 t - 2π/3) cm
D. x = 4cos(10 5 t + 2π/3) cm

C. x = 2cos(10 5 t - π/3) cm
Câu 25: Pha của dao động được dùng để xác định
A. Biên độ dao động.
B. Tần số dao động.
C. Trạng thái dao động.
D. Chu kì dao động.
Câu 26: Cảm giác âm “to” hay “nhỏ” phụ thuộc vào các đặc tính nào sau đây của âm:
A. Mức cường độ âm và biên độ âm
B. Tần số âm và biên độ âm
C. Độ cao của âm
D. Cường độ âm và tần số âm

7


Câu 27: Một sóng âm khi cường độ âm tăng gấp 1000 lần giá trị cường độ âm ban đầu thì mức cường độ âm tăng thêm:
A. 100dB
B. 30dB
C. 20dB
D. 40dB

1
H
Câu 28: Trong đoạn mạch RLC nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm có độ tự cảm 2π
và tụ điện có điện
dung 10-4/π (F). Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch có điện áp uAB = 200cos(100πt)V thì cường độ dòng điện hiệu

2 A. R có giá trị bằng:
B. 50 7Ω
C. 100 Ω
D. 50 Ω
Câu 29: Một vật dao động điều hoà với chiều dài quỹ đạo là 12cm và chu kỳ T=1s, chọn gốc thời gian là lúc vật từ
điểm biên và bắt đầu chuyển động về vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là:
π
π


 2πt + 
 2πt − 
2  cm
2  cm
A. x = 6cos2πt cm
B. x = 6cos 
C. x = 6cos 
D. x = 6cos(2πt + π ) cm
dụng của dòng điện bằng
A. 50 3Ω

Câu 30: Để một máy phát điện xoay chiều roto có 8 cặp cực phát ra dòng điện 50Hz thì roto quay với vận tốc
A. 375 vòng/phút
B. 400 vòng/phút
C. 96 vòng/phút
D. 480 vòng/phút

8


ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM 2019 - MÔN: VẬT LÍ 12
Thời gian: 45 phút
Họ và tên:......................................................

Mã đề 304

Câu 1: Một sóng cơ học có bước sóng 2m, truyền trong một môi trường với vận tốc 60m/s, thì tần số của sóng là:
A. 10Hz
B. 30Hz
C. 20Hz
D. 40Hz
Câu 2: Một đoạn mach RLC xác định gồm cuộn cảm thuần có hệ số tự cảm L, tụ điện có điện dung C và điện trở thuần
u = U 0 cosωt
R mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp
có U0 không đổi, còn ω thay đổi được. Thay đổi ω đến
ω0 thì hệ số công suất của đoạn mạch cực đại. Tần số ω 0 bằng:
C L
A. 1 LC
B.
C. LC
D. L / C
Câu 3: Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần 30 (Ω) mắc nối tiếp với cuộn dây không thuần cảm. Điện
áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây là 120 V. Dòng điện trong mạch lệch pha π/6 so với điện áp hai đầu đoạn mạch và
lệch pha π/3 so với điện áp hai đầu cuộn dây. Cường độ hiệu dụng dòng qua mạch bằng

A.3 3 (A)

B. 3(A)
C. 2 (A)
D. 4(A)
u = 2cos ( 2π t + π / 4 )
Câu 4 Nguồn sóng có phương trình
(cm). Biết sóng lan truyền với bước sóng 0,4m. Coi biên độ
sóng không đổi. Phương trình dao động của sóng tại điểm nằm trên phương truyền sóng, cách nguồn sóng 20cm là:
u = 2cos ( 2π t − 3π / 4 )
u = 2cos ( 2π t + π / 2 )
A.
(cm)
B.
(cm)
u = 2cos ( 2π t − π / 4 )
u = 2cos ( 2π t + 3π / 4 )
C.
(cm)
D.
(cm)
Câu 5: Trong dao động điều hoà, giá trị gia tốc của vật
A. Tăng khi giá trị vận tốc tăng. B. Giảm khi giá trị vận tốc tăng.
C. Không thay đổi.
D. Tăng hay giảm tuỳ thuộc vào giá trị vận tốc ban đầu của vật.
Câu 6: Trong đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp, nếu điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây thuần cảm gấp hai lần
điện áp giữa hai bản tụ thì điện áp giữa hai đâu đoạn mạch sẽ:
A. cùng pha với dòng điện trong mạch
B. vuông pha so với dòng điện trong mạch
C. trễ pha so với dòng điện trong mạch
D. sớm pha so với dòng điện trong mạch
1
H
Câu 7: Trong đoạn mạch RLC nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm có độ tự cảm 2π
và tụ điện có điện
dung 10-4/π (F). Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch có điện áp uAB = 200 2 cos(100πt)V thì cường độ dòng điện hiệu
dụng của dòng điện bằng

2 A. R có giá trị bằng:

A. 100 Ω
B. 50 Ω
C. 50 7Ω
D. 50 3Ω
Câu 8: Một sợi dây đàn hồi, mảnh, rất dài có đầu O dao động với tần số f thay đổi từ 40Hz đến 55Hz. Vận tốc truyền sóng trên dây
là v= 4,5m/s. Để điểm M trên dây cách đầu O bằng 20cm luôn luôn dao động cùng pha với O thì tần số f là:
A. 55Hz
B. 50Hz
C. 40Hz
D. 45Hz
Câu 9: Để một máy phát điện xoay chiều có roto quay với tốc độ 300 vòng/phút, phát ra dòng điện 50Hz thì số cặp cực
của phần cảm là:
A. 8
B. 12
C. 9
D. 10
Câu 10: Khi hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp sớm pha π / 4 đối với dòng diện trong mạch thì:
A. Tần số của dòng điện trong mạch nhỏ hơn giá trị cần xảy ra hiện tượng cộng hưởng.
B. Hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng bằng điện trở thuần của mạch.
C. Tổng trở của mạch bằng hai lần thành phần điện trở thuần R của mạch.
D. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở sớm pha π / 4 so với hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện.
Câu 11: Một vật khối lượng 800g được treo vào lò xo có độ cứng k và làm nó bị giãn ra 2cm. Vật được kéo theo phương
thẳng đứng sao cho lò xo bị giãn 10cm rồi thả nhẹ cho nó dao động, lấy g = 10m/s 2. Năng lượng dao động của vật là:
A. 1,96J
B. 1,28J
C. 0,16J
D. 0,36J
Câu 12: Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là
A. tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng.
B. tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường truyền sóng
C. tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng.
D. tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng.
Câu 13: Cho mạch điện: Cuộn dây thuần cảm
UAM = UMB = 60V. Điện áp hai đầu N và B là:
A. 60V
B. 120V

9

u AB = 60 2cos100π t

A

(V);

C. 30V

L

R

C

M

N

D. 0V

B


Câu 14: Đặt điện áp u = 20cos100π t (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0,1/π H và
điện trở thuần R= 20Ω mắc nối tiếp, thì công tiêu thụ trong mạch là:
A. 10W
B. 25W
C. 8W
D. 15W
Câu 15: Một sóng âm khi cường độ âm tăng gấp 100 lần giá trị cường độ âm ban đầu thì mức cường độ âm tăng thêm:
A. 20dB
B. 100dB
C. 30dB
D. 40dB
Câu 16: Cơ năng của con lắc là xo dao động điều hoà thay đổi bao nhiêu lần nếu biên độ tăng gấp bốn và tần số dao
động giảm một nửa:
A. không đổi
B. tăng 4 lần
C. giảm 2 lần
D. giảm 4 lần
Câu 17: Tần số góc dao động điều hoà của một con lắc đơn có chiều dài dây treo l tại nơi có gia tốc trọng trường g là:
l
l
g
g
1
1
g
g
l
A. 2π
B. 2π
C.
D. l
Câu 18: Một con lắc lo xo gồm vật nặng có khối lượng 0,2kg và lò xo có độ cứng 80N/m. Con lắc dao động điều hòa
với biên độ 3cm.Tốc độ cực đại của vật nặng bằng:
A.0,7m/s
B.0,5m/s
C.0,6m/s
D.0,4m/s
Câu 19: Một vật dao động điều hoà với chu kì T. Gọi vm là vận tốc cực đại, tốc độ trung bình của vật trong một chu kì
có giá trị bằng:
v /2
2v π
A. 0
B. m
C. m
D. vm / π
Câu 20: Một con lắc đơn dao động điều hoà ở mặt đất với chu kì T. Nếu giảm chiều dài con lắc đi 6 lần và không thay
đổi vị trí đặt con lắc thì chu kì dao động điều hoà của con lắc là:
A. 6T
B. T / 6
C. T 6
D. T / 2
Câu 21: Một máy biến áp (máy biến thế) gồm cuộn sơ cấp có 5000 vòng và cuộn thứ cấp có 250 vòng. Bỏ qua sự hao
phí năng lượng trong máy .Khi cường độ dòng điện xoay chiều qua cuộn sơ cấp có giá trị hiệu dụng 0,4A thì dòng điện
qua cuộn thứ cấp có giá trị hiệu dụng là:
A.0,8A
B.0,2A
C.2A
D.8A
Câu 22: Một vật dao động điều hoà với tần số ω = 10 5 rad/s, tại thời điểm t = 0 vật có li độ x = - 2cm và có vận tốc

v = −20 15 cm/s. Phương trình dao động của vật là:
A. x = 2cos(10 5 t - 2π/3) cm

B. x = 4cos(10 5 t + 2π/3) cm
C. x = 2cos(10 5 t - π/3) cm
D. x = 4cos(10 5 t + π/3) cm
Câu 23: Một sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 0,4m. Hai điểm gần nhau trên phương truyền sóng dao động lệch
pha nhau một góc π/2 cách nhau:
A. 0,15m
B. 0,2m
C. 0,1m
D. 0,4m
Câu 24: Thực hiện giao thoa sóng nước với hai nguồn kết hợp S 1 và S2 giống nhau, cách nhau 130cm. Phương trình dao
u = u s2 = 2 cos 40π t
động của 2 nguồn là s1
, vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là 10m/s. Biên độ sóng không đổi.
Số điểm cực tiểu trên đoạn S1S2 là
A. 8
B. 6
C. 7
D. 5
Câu 25: Chọn đáp án đúng: Một con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ 8cm. Tại vị trí có li độ x= 4cm, tỉ số giữa
động năng và thế năng của con lắc là:
A. 0,125
B. 1/3
C. 8
D. 3
Câu 26: Cách phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A. Trong đoạn mạch chỉ chứa tụ điện, dòng điện biến thiên sớm pha π / 2 so với hiệu điện thế.
B. Trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm, dòng điện biến thiên chậm pha π / 2 so với hiệu điện thế.
C. Trong đoạn mạch chỉ chứa tụ điện, dòng điện biến thiên chậm pha π / 2 so với hiệu điện thế.
D. Trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm, hiệu điện thế biến thiên sớm pha π / 2 so với dòng điện trong mạch.
Câu 27: Khi sóng dừng trên một đoạn dây đàn hồi với hai điểm A, B trên dây là các nút sóng thì chiều dài AB sẽ:
A. bằng số nguyên lần nửa bước sóng
B. bằng một bước sóng
C. luôn bằng số lẻ của phần tư bước sóng
D. bằng một phần tư bước sóng
Câu 28: Dao động tắt dần của con lắc đơn có đặc điểm là:
A. cơ năng của dao động giảm dần
B. động năng của con lắc ở vị trí cân bằng luôn không đổi
C. biên độ không đổi
D. cơ năng của dao động không đổi
Câu 29: Một vật dao động điều hoà với chiều dài quỹ đạo là 12cm và chu kỳ T=1s, chọn gốc thời gian là lúc vật từ
điểm biên và bắt đầu chuyển động về vị trí cân bằng theo chiều âm. Phương trình dao động của vật là:

10


π
π


 2πt + 
 2πt − 
2  cm B. x = 6cos2πt cm
2  cm
A. x = 6cos 
C. x = 6cos(2πt + π ) cm
D. x = 6cos 
u = U 2cosωt
Câu 30: Đặt điện áp
vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây không thuần cảm có điện trở R và có
độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Biết điện áp hai đầu cuộn dây bằng 2U, hai đầu tụ điện là U 3 .
Kết luận nào sau đây đúng:
cosϕd = 3 2
A. R > ω L
B. Hệ số công suất của cuộn dây
2
C. LCω = 1
D. Tổng trở của đoạn mạch lớn hơn dung kháng tụ điện

11



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×