Tải bản đầy đủ

Đề kiểm tra hk1 tin học 12 hot nhất

Họ và tên HS:…………………………..
Lớp………….

Điểm

ĐỀ KIỂM TRA HK1.
MÔN: TIN HỌC 12
NĂM HỌC 2019 – 2020
Thời gian làm bài: 45 phút
Nhận xét của giáo viên

I: TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Hãy cho biết ý nghĩa của nút lệnh
, tương ứng với lệnh nào sau đây:
A. record\sort descending
B. record\sort\sort ascending
C. Record\sort\sort ascending
D. Record\sort\sort descending
Câu 2: Để hiển thị danh sách nhân viên có địa chỉ “Hà Nội” hoặc “Hưng Yên”, ta sử dụng biểu

thức nào sau đây:

A. [DiaChi]=” Hà Nội” and “Hưng Yên”
B. [DiaChi]:=” Hà Nội” or [DiaChi]:=” Hưng Yên”
C. [DiaChi]=” Hà Nội” or [DiaChi]=” Hưng Yên”
D. [DiaChi]= Hà Nội or [DiaChi]= Hưng Yên
Câu 3: Khi đang làm việc với cấu trúc bảng, muốn lưu cấu trúc vào đĩa, ta thực hiện :
A. View – Save
B. Tools – Save
C. Format – Save
D. File – Save
Câu 4: Khi muốn thiết lập liên kết giữa hai bảng thì mỗi bảng phải có:
A. Khóa chính giống nhau
B. Số trường bằng nhau
C. Phải có ít nhất một trường là khóa chính
D. Số bản ghi bằng nhau
Câu 5: Trong một câu lệnh Select query, một trường có kiểu là một biểu thức không thể chứa?
A. Các phép toán
B. Các tên trường
C. Các hàm
D. Các thủ tục
Câu 6: Để hiển thị các tin tức có chứa cụm từ thể thao. Ta phải đặt điều kiện tại Field TieuDe là:
A. Like “*Thể thao*”
B. Like “*TheThao?”
C. Like “Thể thao*”
D. Like “* Thể thao?”
Câu 7: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau đây ?
A. Có thể định dạng kiểu chữ, cỡ chữ cho các tiêu đề và dữ liệu trong báo cáo.
B. Có thể chèn hình ảnh cho báo cáo thêm sinh động
C. Lưu báo cáo để sử dụng nhiều lần
D. Nhập dữ liệu thông qua báo cáo
Câu 8: Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể:
A. Nhập, xem, xóa dữ liệu
B. Sửa đổi cấu trúc của bảng nguồn
C. Nhập và sửa dữ liệu
D. Chỉnh sửa thiết kế của biểu mẫu
Câu 9: Trong Access khi ta nhập dữ liệu cho trường “Ghi chú” trong CSDL (dữ liệu kiểu văn

bản) mà nhiều hơn 255 kí tự thì ta cần phải định nghĩa trường đó theo kiểu nào?
A. Text
B. Currency
C. Longint


D. Memo
Câu 10: Trên một Lable ta có thể đưa vào
A. Một dòng văn bản
B. Một biểu thức tính toán
C. Một nút lệnh
D. Một hình ảnh
Câu 11: Giả sử lúc tạo cấu trúc bảng thiếu một trường, để thêm một trường không phải ở vị trí
cuối ta chọn vị trí cần thêm, sau đó nháy nút:
A.
B.
C.
D.
Câu 12: Để xóa liên kết, trước tiên ta chọn liên kết cần xóa. Thao tác tiếp theo nào sau đây là sai?
A. Edit  Delele  Yes
B. Tools  RelationShip  Delete  Yes
C. Click phải chuột, chọn Delete  Yes
D. Bấm Phím Delete
Câu 13: Một khóa chính phải
A. Không được rỗng.


B. Có giá trị duy nhất (không trùng nhau).
C. Xác định duy nhất một mẫu tin.
D. Có giá trị duy nhất (không trùng nhau); không được rỗng; xác định duy nhất một mẫu tin.
Câu 14: Để lọc danh sách học sinh có địa chỉ “Văn Giang” hoặc “Khoái Châu”, ta chọn lọc theo

mẫu, trong trường Dia chi ta gõ vào:
A. “Văn Giang” or “Khoái Châu”
B. Không làm được
C. “Văn Giang or Khoái Châu”
D. “Văn Giang, Khoái Châu”.
Câu 15: Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Để tìm những học sinh có điểm một
tiết trên 7 và điểm thi học kỳ trên 5 , trong dòng Criteria của trường HOC_KY, biểu thức điều
kiện nào sau đây là đúng:
A. [MOT_TIET] > 7 AND [HOC_KY]>5
B. [MOT_TIET] > 7 OR [HOC_KY]>5
C. MOT_TIET > 7 AND HOC_KY >5
D. [MOT_TIET] > "7" AND [HOC_KY]>"5"
Câu 16: Đối tượng nào sau đây dùng để lưu trữ dữ liệu?
A. Table
B. Form
C. Query
D. Report
Câu 17: Tính chất Field Size của trường kiểu Text dùng để:
A. Định dạng kí tự gõ vào trong cột
B. Quy định số cột chứa số lẻ.
C. Ấn định số ký tự tối đa chứa trong trường đó.
D. Đặt tên nhãn cho cột.
Câu 18: Để hiển thị thông tin nhân viên có địa chỉ kết thúc bằng “Hà Nội” gồm MaNV, Hoten,
DiaChi. Ta phải đặt điều kiện tại Field DiaChi là:
A. Not “*Hà Nội”
B. Like “*Hà Nội”
C. Like “*DiaChi?”
D. Like “Hà Nội*”
Câu 19: Trong cửa sổ Design View của Query, muốn nhóm thành từng nhóm các mẫu tin có dữ
liệu trùng nhau ta sử dụng dòng nào dưới đây
A. Sort
B. Group by
C. Criteria
D. Total
Câu 20: Cho bảng sau:

Kiểu dữ liệu của trường BO_BIEN là:
A. Currency;
B. Memo;
C. Text;
D. Yes/No;
Câu 21: Hãy chọn câu mô tả sự tương tác giữa các thành phần trong một hệ CSDL:
Cho biết: Con người1, Cơ sở dữ liệu 2, Hệ QTCSDL 3, Phần mềm ứng dụng 4
A. 2341
B. 1324
C. 1432
D. 2134
Câu 22: Câu nào sai trong các câu dưới đây?
A. Trong mối liên kết giữa các bảng, bảng chính thường là bảng chứa nhiều thông tin hơn.
B. Chỉ tạo được liên kết giữa hai bảng khi hai bảng đếu có trường liên kết giống nhau về tên
trường.
C. Sự liên kết giữa các bảng được xác lập dựa trên thuộc tính khóa.
D. Trong liên kết giữa các bảng, bảng chính là bảng để thiết lập mối quan hệ giữa các đối
tượng.
Câu 23: Biết trường Diem có kiểu dữ liệu Number, chỉ nhận các giá trị từ 0 đến 10, hãy chọn
thuộc tính Validation Rule của trường Diem
A. >=0 and <=10
B. 0<=[Diem]<=10.
C. >[Diem]>0 or [Diem]<=10
D. >0 or <=10
Câu 24: Giả sử có Table Nhanvien(MaNV, MaDonVi, HoTen, MucLuong). Để tính BHXH=5%
MucLuong, ta lập field tính toán như sau:
A. BHXH=0.05*[MucLuong].
B. BHXH=5/100[MucLuong]


C. BHXH=5%[MucLuong]
D. 0.05*[MucLuong]=BHXH.
Câu 25: Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn lọc những bản ghi theo ô dữ liệu

đang chọn, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?
A. Record/Fillter/Fillter By Form
B. Record/Fillter By Selection
C. Record/Fillter By Form
D. Record/Fillter/Fillter By Selection
Câu 26: Hãy chọn các phát biểu đúng trong các phát biểu sau về biểu mẫu
A. Thực chất việc cập nhật dữ liệu trong biểu mẫu là cập nhật trên bảng dữ liệu nguồn.
B. Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu ta có thể cập nhật dữ liệu
C. Ta không thể chuyển từ chế độ biểu mẫu sang chế độ thiết kế
D. Ta không thể chuyển từ chế độ thiết kế sang chế độ biểu mẫu
Câu 27: Tính chất nào sau đây dùng để thiết lập giá trị định sẵn cho một trường (fileds)
A. Required
B. Validation Text
C. Default Value
D. Validation Rule
Câu 28: Khẳng định nào sau đây là sai:
A. Trong một Table có thể có 2 trường trùng nhau.
B. Tên trường filed có tối đa 64 ký tự.
C. Tên trường có thể chứa ký tự (
D. Tên trường có thể chứa ký tự &
Câu 29: Để chọn điều kiện các sản phẩm bán hàng trong tháng 10 của bảng HOADON(MaSP,
Tên SP, SoLuong, NgayBan). Biểu thức nào sau đây là đúng?
A. NgayBan=10
B. Month([NgayBan])=10
C. Year Month([NgayBan])=10
D. Month([NgayBan])=”10”
Câu 30: Để hiển thị các tin tức được đăng sau ngày 20/11/2018. Ta đặt điều kiện trong trường
NgayDangTin như sau:
A. >”20/11/2018”
B. <’20/11/2018’
C. >#20/11/2018#
D. <#20/11/2018#
Câu 31: Hoạt động nào sau đây có không nên sử dụng CSDL?
A. Quản lí học sinh trong nhà trường.
B. Bán vé xem phim.
C. Bán hàng.
D. Quản lí thời gian biểu của 1 học sinh.
Câu 32: Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng ?
(1) Chọn đường dẫn CSDL
(3) Nhấn nút Open
(2) Chọn File -> Open
A. (3)  (1)  (2)
B. (3)  (2)  (1)
C. (2)  (1)  (3)
D. (1)  (2)  (3)
-----------------------------------------------

II: TỰ LUẬN
Câu 1: Cho CSDL QL_XEMAY.mdb gồm các bảng sau:
SANPHAM( MaSP, TenSP, NgaySX, NhaSanXuat, LoaiXe, SoKhung, SoMay, MauSac,
GiaTien)
KHACHHANG (MaKH, HoTen, GioiTinh, NgaySinh, DiaChi, SDT, NgheNghiep, So_CMTND,
GhiChu)
HOADON (STT,MaKH, MaSP, NgayMua, NhanVienBanHang, TinhTrangXe)
a. Tạo mẫu hỏi hiển thị danh sách các sản phẩm thuộc nhà sản xuất Honda và có giá tiền lớn
hơn 30.000.000
b. Tạo mẫu hỏi đếm số lượng sản phẩm đã bán trong năm 2019.
BÀI LÀM
PHẦN I : TRẮC NGHIỆM
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án

1

2

17 18

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32


PHẦN II : TỰ LUẬN

………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×