Tải bản đầy đủ (.doc) (48 trang)

GA dạy thêm Anh 7 kỳ 1 mới

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (242.52 KB, 48 trang )

DẠY THÊM ANH 7 - Năm học: 2019 - 2020

Lesson 1

- Review + Pronouns
+ Personals
+ The present tenses
I.

Aims : Help sts to know pronouns of subject ; the ways to devide “To be” in the
present tense.
II.
Objectives : By the end of the lesson sts will be able to identify pronouns ; the
ways to devide “To be” in the present tense.
III. Structure :
- Pronouns of subjects.
- The present simple tense.
IV. Teaching procedure :
I. Đại từ nhân xưng làm chủ ngữ. ( Gồm 7 từ )
Ngôi 1 : Chỉ người nói (Gồm 2 từ ).
I Chỉ một người nói. Vd : Mình là một học sinh; Thầy là giáo viên tiếng Anh.
We Chỉ nhiều người nói ( từ 2 người trở nên ). Vd : Bọn mình ở trong lớp học;
Thầy và thầy Son dạy cùng một trường.
Ngôi 2 : Chỉ 1 hoặc nhiều người nghe (Gồm 1 từ ).
You Vd : Anh học lớp mấy?
Các cháu đi đâu đấy ?
Ngôi 3 : Chỉ người hoặc vật mà ta đề cập đến (Gồm 4 từ ).
They Chỉ nhiều người hoặc vật mà ta nói đến. Vd : Ba và Nga học cùng một lớp.
Những quyển sách ở trên bàn.
He Chỉ một người đàn ông khác. Vd : Bố của em là một công nhân.
She Chỉ một người đàn bà khác. Vd : Bà Hoa thì to béo.


It
Chỉ một đồ vật.
Vd : Cái bút của mình màu đỏ.
( Khi chủ ngữ là một danh từ thì phải xem nó tương ứng với đại từ nhân xưng làm
chủ
ngữ nào )

II. Cách chia động từ.
Chia động từ là làm cho động từ ấy phù hợp với từng chủ ngữ và từng thời điểm khác
nhau( không kể động từ theo sau một động từ khác ).

1. Cách chia động từ.
Khi chia thì có 4 loại câu :
+ Câu khẳng định.
+ Câu phủ định ( có từ “not” trong câu ).
+ Câu nghi vấn ( là câu hỏi đảo – có dấu “?” ở cuối câu ).
+ Câu trả lời ( bắt đầu bằng “Yes” hoặc “No” ).

2. Cách làm bài tập chia động từ ( theo từng thì ).
Có 4 bước cơ bản :


DẠY THÊM ANH 7 - Năm học: 2019 - 2020

Bước 1 : Căn cứ vào loại động từ ( xem động từ đó là “BE” hay là “DO”).
Bước 2 : Căn cứ vào thì (dựa vào trạng từ ; nghĩa ; cấu trúc )
Bước 3 : Căn cứ vào loại câu (khẳng định ; phủ định ; nghi vấn ).
Bước 4 : Căn cứ vào chủ ngữ ( xem danh từ làm chủ ngữ ấy tương ứng với đại từ
nhân xưng làm chủ ngữ nào )


III. The present tenses
A. Thì hiện tại đơn.
1. To be : (nghĩa là : thì ; là ; ở )
Khi chia ta thay “to” bằng một chủ ngữ, : “be” có 3 dạng là : am ; are ; is.
+ Câu khẳng định :
I + am + C. ( C là bổ ngữ )
Ex : - I am a student
We ( you / they ) + are + C.
- We are in the class
He ( she / it ) + is + C.
- Lan is tall.
+ Câu phủ định : Thêm “not” vào sau “be”.
I + am not +C.
Ex : - I am not a student
We ( you / they ) + are not + C.
- We are not in the class
He ( she / it ) + is not + C.
- Lan is not tall.
+ Câu nghi vấn : ( là câu hỏi đảo ) Đảo “be” lên đầu câu.
Am + I +C ?
Ex : - Are you a student ?
Are + we ( you / they ) + C ?
- Are you in the class ?
Is + He ( she / it ) + C ?
- Is Lan tall ?
+ Trả lời :
Đồng ý :
Yes, S + be.
Ex : Yes, I am.
Không đồng ý : No, S + be + not.

No, I am not.
2. To do ( là đại diện cho động từ thường ).
* Cách dùng : Diễn tả một chân lý ; một thói quen ; hành động lặp đi lặp lại.
* Cách chia :
+ Câu khẳng định : ( Khi chia thì động từ trong ngoặc sẽ thành : Hoặc giữ nguyên;
hoặc thêm “S” hoặc “ES”)
I ( we / you / they ) + V + O. (O là tân ngữ )
He ( she / it )+ Vs/es + O.
+ Câu phủ định : ( Khi chia thì động từ trong ngoặc sẽ thành : “do not” hoặc
“does not” và động từ ấy.)
I (we / you / they )+ do not + V + O.
He ( she / it ) + does not + V + O.
+ Câu nghi vấn : Đặt “ do” ; “ does ”lên đầu câu.( Khi chia thì động từ trong ngoặc
sẽ thành : “Do” hoặc “Does” ở đầu câu và động từ ấy giữ nguyên.)
Do + I ( we / you / they ) + V + O ?
Does + He ( she / it ) + V + O ?
+ Trả lời :
2


Đồng ý :
Yes, S + do / does.
Không đồng ý : No, S + do not / does not.
Nghi nhớ : - Người ta chỉ thêm “s” hoặc “es” vào sau động từ khi V ấy ở thể khẳng
định và chủ ngữ là He / she / it.
- Tương tự như trên, ta thêm “es” khi V tận cùng là : CH ; SH ; X ; S
Và O mà trước nó là một phụ âm.

B. Thì Hiện tại tiếp diễn.
* Cách dùng : Diễn tả hành động xẩy ra ngay vào lúc chúng ta nói hoặc bắt gặp.

* Các trạng từ thường đi cùng : - Now
- At the moment
* Cách chia : ( Khi chia thì động từ trong ngoặc sẽ thành : am/are /is và động từ ấy
thêm “ing”)
+ Câu khẳng định : Thêm “ing” vào sau động từ.
I + am + V-ing.
We ( you / they ) + are + V-ing.
He ( she / it ) + is + V-ing.
+ Câu phủ định : Thêm “not” vào sau “be”.
I + am not +V-ing.
We ( you / they ) + are not + V-ing.
He ( she / it ) + is not + V-ing.
+ Câu nghi vấn : ( là câu hỏi đảo ) Đảo “be” lên đầu câu.
Am + I + V-ing ?
Are + we ( you / they ) + V-ing ?
Is + He ( she / it ) + V-ing ?
+ Trả lời :
Đồng ý :
Yes, S + be.
Không đồng ý : No, S + be + not.

Bài tập chia động từ
1. He often (go)................ to school on foot.
2. It (rain).............. very hard now.
3. The sun (warm).................. the air and (give)...................... us light.
4. She (go)..................... to school everyday.
5. Bad students never (work)........................ hard.
6. It often (rain)................. in the summer. It (rain)......................... now.
3



DẠY THÊM ANH 7 - Năm học: 2019 - 2020

7. The teacher always (point).................. at the black-board when he (want) ................. to
explain something.
8. Mother (cook)........................ some food in the kitchen at the moment, she always
(cook)................... in the morning.
9.Where ...........you (go) ....................now?
10. …………..Lan and Hoa ( skip) ………………………. now ?
11.He (do) ....................morning exersices now.
12.Water (boil)...................... at 100 defrees centigrade.
13.He (meet)...................... the dentist today.
14.They usually (not go)................................ to school by motorbike.
15.He (swim) ........................overthere now.
16. He (drink)................... beer at the bar at the moment.
17. She often (not do)......................... homework in the evening.
18. He often (pick) .............................his friend up at the train way station morning.
19. The cat (catch) .....................mouse.
20. Hai often (wash)......................... his face at 6.15.
21. She (play)............................ badminton at the moment.
22. Manh (not play)......................... soccer at the moment.
23. Where ................she (buy) .........................her breakfast every morning?
24. Mo and Nguyen (sing)................................... the same song now.
25. Hanh (not read).......................... book at the moment.
26. My old friend, Manh (write)........................ to me twice a month.
27. He often (catch)........................ a train to work.
28.She (study).................... now?
29. He (water)............................ the trees in the morning.
30. They (plant)............................ trees overthere at the moment.


Key
1. goes
2. is raining
3. warms / gives
4. goes
5. work
6. rains / is raining
7. poits / wants
8. is cooking / cooks
9. are/ going
10. are / skipping
11. is doing
12. boils
13. meets
14. do not go
4

16. is drinking
17. does not go
18. picks
19. catches
20. washes
21. plays
22. does not play
23. does / buy
24. are singing
25. is not reading
26. writes
27. catches
28. is studying

29. waters


15. is swimming

30. are planting

Bui 2
- Review
+ The past & the futures tenses and the present perfect.
+ The way to do the exercise: Devide the verbs
I. Thỡ tng lai n.
* Cỏch dựng : Din t hnh ng, s vic s xy ra trong tng lai.
* Cỏc trng t thng i cựng :
- Tormorrow
- Next . . .
- In the future
- Cỏc cm trng t ch thi im trong tng lai.
* Cỏch chia :
+ Cõu khng nh : ( Khi chia thỡ ng t trong ngoc s thnh : Will hoc
Shall v ng t y ).
S + will + V.
+ Cõu ph nh : Thờm not hoc vo trc V.
S + will not+ V.
+ Cõu nghi vn : t Will lờn u cõu.
Will + S + V ?
+ Tr li : ng ý :
Yes, S + will.
Khụng ng ý : No, S + will not.


II. Thỡ hin ti hon thnh.

*

Cách dùng : Diễn tả hành động : + Vừa xẩy ra.
+ Xẩy ra trong quá khứ và tiếp
tục kéo dài đến
hiện tại hoặc tơng lai.
* Các trạng từ thờng đi cùng :
- Just ; already ; ever ; never . . .
- Since + mốc thời gian.
- For + khoảng thời gian.
( Ngoài ra ta phải căn cứ vào nghĩa của câu ).
* Cách chia :
+ Câu khẳng định : ( Khi chia thì động từ trong ngoặc sẽ
thành : Have hoặc Has
và PII ).
5


DY THấM ANH 7 - Nm hc: 2019 - 2020

I ( we / you / they ) + Have + PII + O.
He ( she / it ) + Has + PII + O.
+ Câu phủ định : Thêm not vào sau Have hoặc Has.
I ( we / you / they ) + Have not + PII + O.
He ( she / it ) + Has not + PII + O.
+ Câu nghi vấn : Đặt Have ; Has lên đầu câu.
Have + I ( we / you / they ) + PII + O ?
Has + He ( she / it ) + PII + O ?

+ Trả lời :
Đồng ý :
Yes, S + have / has.
Không đồng ý : No, S + have not / has
not.
Nghi nhớ : - PII goị là phân từ hai, nó đợc thành lập bằng cách thêm
ED vào sau V.
- Nếu là động từ bất quy tắc thì ta xem V ấy tơng ứng
với từ nào ở cột PII
trong bảng động từ bất quy tắc.

III. Thỡ quỏ kh n.
1. To be :

*

Cách dùng : Diễn tả sự việc đã xẩy ra và chấm dứt hoàn toàn
trong quá khứ.
* Các trạng từ thờng đi cùng : - last . . .
- yesterday.
- ago
- in the past
* Cách chia :
+ Câu khẳng định :( Khi chia thì động từ trong ngoặc sẽ
thành : Was hoặc were ).
I ( he / she / it ) + was + C.
We ( you / they ) + were + C.
+ Câu phủ định : Thêm not vào sau be.
I ( he / she / it ) + was not + C.
We ( you / they ) + were not + C.

+ Câu nghi vấn : ( là câu hỏi đảo ) Đảo be lên đầu câu.
Was + I ( he / she / it ) + C ?
Were + we ( you / they ) + C ?
+ Trả lời : Đồng ý :
Yes, S + was / were.
Không đồng ý : No, S + was / were + not.
Nghi nhớ : Cách chia cũng giống nh chia To be ở thì hiện tại
Nhng thay : am, is = was
6


thay : are
= were.
2. To do ( là đại diện cho động từ thờng ).
* Cách dùng : Diễn tả hành động đã xẩy ra và chấm dứt hoàn toàn
trong quá khứ.
* Các trạng từ thờng đi cùng : - last . . .
- yesterday.
- ago
- in the past
* Cách chia :
+ Câu khẳng định : ( Khi chia thì động từ trong ngoặc sẽ
thành : Động từ ấy thêm
ED hoặc động từ bất quy tắc)
S + Ved +O.
+ Câu phủ định : ( Khi chia thì động từ trong ngoặc sẽ thành
: Did not và động
từ ấy ).
S + did not +V +O.
+ Câu nghi vấn : ( Khi chia thì động từ trong ngoặc sẽ thành :

Did ở đầu câu và
động từ ấy giữ nguyên ).
Did + S + V + O ?
+ Trả lời : Đồng ý :
Yes, S + did.
Không đồng ý : No, S + did not.
Nghi nhớ : - Một số động từ khi chuyển sang quá khứ không
thêm ED mà thành
từ khác thì gọi là động từ bất quy tắc (Phải tự
nhớ ).

Exercise
I/Choose the correct form of verb in parentheses to complete the sentence
1/She often ( go / goes )........... to school everyday
2/What (are you going to do/ do you do).................... next Sunday?
3/She ( practices / is practicing)............. her math at the moment
4/The younger student (isnt watch / dont watch).............TV at night
II/ Chn v in t vo ch trng trong on hi thoi sau:
A: What ( 1 ) .......... doing ?
B: ( 2 )......... a book. ( 3 ) ........... many books ?
A: No, I ( 4) ......... book, but I like good films.
B: Yes, I like ( 5 ) ......... , too.
1/ A. are you
B. you are
C. you
D. is you
2/ A. I reading
B.am reading
C. I am reading D. I read
7



DẠY THÊM ANH 7 - Năm học: 2019 - 2020

3/ A. you
B.are you read
C. you reading
D. do you read
4/ A. no like
B.do not like
C. does not like D. like not
5/ A. them
B.they
C. it
D. him
III> CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG
1. Miss Hoa has …………. Lips
a. long
b. full
c. short
d. round
2. I feel tired so I’d like …………
a. some noodles
b. a hot drink
c. to sitdown
d. an apple
3. ……………… rice do you want ?
a. how
b. how many
c. how much

d. what
4. Lan and Hoa sometimes…………. to the zoo
a. are going
b. goes
c. go
d. is going
5. ……………… is the weather like ?
a. how
b. what
c. who
d. how much
6. ………….. are you going to do in the vacation ?
a. when
b. what
c. how
d. who
7. My house is as …………… as Hoa’s house
a. smaller
b. small
c. biggest
d. bigger
8. We ………….. waste food and feed it to pigs
a. damage
b. collect
c. leave
d. throw
9. I………… to school by bike now
a. go
b. am going
c. goes

d. is going
10.Chi is……….. girl in her class
a. more beautiful b. the most beautiful c. beautiful
d. a most beautiful
IV. Read the passage then answer the questions (3 marks) :
This is my family.There are four people in my family. My father ; my mother ; my
brother and me. We live in Ho Chi Minh city in a small house. My father’s fifty years old.
He’s an engineer. My mother’s forty, she is a housewife. My brother’s fifteen and I’m
thirteen. We are students.
1. How many people are there in his family ?............……………………………………….
2. Where do they live ?................……………………………………………………………
3. What does his father do ?...........………………………………………………………….
4. What does his mother do ?.……………………………………………………………….
5. How old is his brother ?.....……………………………………………………………….
6. What does he do ?...................…………………………………………………………….

8


Buổi 3
Parts of speech
I. ĐẠI TỪ ( PRONOUNS ) ( Viết tắt : Pro ) :
1. ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG ( PERSONAL PRONOUNS ):
A. LÀM CHỦ NGỮ :

( Phần này bổ trợ cho phần bài tập chia động từ theo thì. )
Đại từ nhân xưng làm chủ ngữ gồm 7 từ :
B. LÀM TÂN NGỮ.
( Phần này bổ trợ cho phần bài tập chuyển câu chủ động sang câu bị động ; câu
trực tiếp sang cauu gián tiếp. )

Tương ứng với 7 đại từ nhân xưng làm chủ ngữ ( về nghĩa tiếng Việt ) là 7 đại từ nhân
xưng làm tân ngữ. Chúng thường đứng sau động từ hoặc giới từ.( Xem bảng 2 ở trang 19 )
VD : I gave him a new book. ( Tôi đã tặng cậu ấy một quyển sách mới )
2. ĐẠI TỪ CHỈ ĐỊNH ( DEMONSTRATIVE PRONOUNS ): This / that ; These / those
- This / That is : Đi với danh từ số ít và danh từ không đếm được.
VD : This is my book. ( Đây là quyển sách của tôi )
- These / Those are : Đi với danh từ số nhiều.
VD : Those are her pens. ( Kia là những cáI bút của cô ấy )
5. THERE IS / THERE ARE : Có
There is : Đi với danh từ số ít và danh từ không đếm được.
VD : There is some water in the glass. ( Có một chút nước trong cốc ).
There are : Đi với danh từ số nhiều.
VD : There are some books on the table. ( Có vài quyển sách ở trên bàn ).
II. ĐỘNG TỪ ( VERBS ) ( Viết tắt : V ) :
Có 3 loại động từ ( phân theo cách chia và tác dụng )
+ Động từ “ BE” : Diễn tả trạng thái.( Có các dạng : Am / are / is / was / were /
been / be )
+ Động từ thường (Viết tắt : V (Verb), từ đại diện: DO) : Diễn tả hành động. Có các
dạng : V ; V-s/es ; V-ed ; to V ; V-ing ; to be V-ed.
+ Động từ khuyết thiếu: Là những động từ mà bản thân nó không diễn tả được hết
nghĩa nên theo sau nó phải là một động từ khác( nguyên mẫu không có “To”. Chúng được
xem như trợ động từ ( Có các từ : will ; shall ; can ; may ; might ; must ; ought to ; have to ;
would ; should ; could ;
VD : Nam can play table tennis well. ( Nam có thể chơi giỏi bóng bàn ).
III. TÍNH TỪ ( ADJECTIVES ) ( Viết tắt : ADJ )
1. TÍNH TỪ MIÊU TẢ ( DESCRIPTION ADJECTIVES ). SO SÁNH CỦA TÍNH TỪ
( ADJECTIVE COMPARISONS ) .
Là những từ chỉ tính chất, màu sắc.
A. So sánh ngang bằng.
9



DẠY THÊM ANH 7 - Năm học: 2019 - 2020

AS + ADJ + AS
NOT SO / AS + ADJ + AS
VD : - Lan is as tall as I. ( Lan cao bằng tôi ).
- My bag is not so big as your bag. (Cặp của tôi thì không to bằng cặp của bạn ).
B. So sánh hơn.
a) Đối với tính từ có một hoặc hai âm tiết ( gọi là tính từ ngắn )
ADJ-ER + THAN
VD : Lan is taller than I. ( Lan cao hơn tôi ).
b) Đối với tính từ có từ ba âm tiết trở lên ( gọi là tính từ dài )
MORE + ADJ + THAN
VD : My pen is more expensive than Hoa’ pen.
( Bút của tôi đắt hơn bút của Hoa ).
C. So sánh hơn nhất.
a) Đối với tính từ có một hoặc hai âm tiết ( gọi là tính từ ngắn )
THE +ADJ-EST
VD : Ba is the tallest in my class. ( Ba cao nhất trong lớp tôi ).
b) Đối với tính từ có từ ba âm tiết trở lên ( gọi là tính từ dài )
THE + MOST + ADJ
VD : This pen is the most expensive in the store.
( Cái bút này đắt nhất trong cửa hàng ).
2. TÍNH TỪ SỞ HỮU ( POSSESSIVE ADJECTIVES ):

Tương ứng với 7 đại từ nhân xưng là 7 tính từ sở hữu. Chúng luôn đứng đầu cụm danh
từ để chỉ quyền sở hữu danh từ ấy thuộc về ai.
Đại từ nhân
xưng làm chủ

ngữ ( S )
I
We
You
They
He
She
It

Đại từ nhân xưng
làm tân ngữ ( O )
Me
Us
You
Them
Him
Her
It

Tính từ sở hữu
My
Our
Your
Their
His
Her
Its

Đại từ phản thân
Myself

Ourselves
Yourself/Yourselves
Themselves
Himself
Herself
Itself

Bảng 2
VD : My old big bag. ( Cái cặp cũ to lớn của tôi ).
3. TÍNH TỪ CHỈ ĐỊNH ( DEMONSTRATIVE ADJECTIVES ):

This / that ; These / those.
+ This / that: Đứng đầu cụm danh từ số ít và danh từ không đếm được.
VD : I like this book. ( Tôi thích quyển sách này ).
10


+ These / those : Đứng đầu cụm danh từ số nhiều.
VD : Nam buys those clothes. ( Nam mua những bộ quần áo này ).
4. TÍNH TỪ BẤT ĐỊNH ( INDEFINITE ADJECTIVES ): Some ; Any : Một vài, một chút.

Some; Any: Đứng trước cụm danh từ số nhiều và danh từ không đếm được.
+ Some : Dùng trong câu khẳng định và câu mời chào lịch sự.
VD : - Lan likes some hot water.( Lan thích một chút nước nóng ).
- Would you like some tea ?( Bạn dùng chút trà nhé ).
+ Any : Dùng trong câu phủ định và câu nghi vấn.
VD : - Hoa doesn’t like any bananas.( Hoa không thích chuối ).
- Do you like any milk ? (Bạn có thích sữa không ? )
5. TÍNH TỪ CHỈ ĐỊNH LƯỢNG ( INDEFINITE QUANTIFIERS ):


+ Many ( nhiều ) : Đứng trước danh từ số nhiều.
+ Much ( nhiều ) : Đứng trước danh từ không đếm được.
+ A lot of ; lots of ( nhiều ). “A lot of”. Đứng trước danh từ không đếm được, danh
từ số nhiều. “lots of”. Đứng trước danh từ số nhiều.
+ Few ( có rất ít, không đủ ); a few ( có một ít, đủ để ). Đứng trước danh từ số
nhiều.
+ Little (rất ít, hầu như không); a little (có một chút, đủ để dùng). Đứng trước danh
từ không đếm được.
VD : - Lan has many story books. ( Lan có nhiều sách chuyện ).
_ There is a little water in the glass. ( Có một chút nước trong cốc ).
IV. TRẠNG TỪ ( ADVERBS ) ( Viết tắt : Adv ).
Có 2 loại trạng từ :
+ Trạng từ tần suất ( Adverbs of frequency ) : Đứng trước động từ thường, sau
động từ “Be” để diễn tả mức độ xuất hiện của hành động, sự việc. ( Có các từ : Always ;
usually ; often ; sometimes ; never…)
VD : - Lan is often late for school. ( Lan thường đi học muộn ).
- Nam sometimes watches TV in the evening.
( Nam thỉnh thoảnh xem TV vào buổi tối ).
+ Trạng từ chỉ thể cách ( Adverbs of manner ): Là những trạng từ chỉ cách thể hiện
của hành động, thường đi với động từ thường. Trạng từ loại này thường được thành lập bằng
cách thêm đuôi “ LY” vào sau tính từ miêu tả.
ADJ – LY -> ADV
VD : careful -> carefully
VI. DANH TỪ ( NOUNS ) ( Viết tắt : N ) :
1. CÁC LOẠI DANH TỪ ( KINDS OF NOUNS ) :
Có hai loại danh từ : Danh từ đếm được và danh từ không đếm được.
- Danh từ không đếm được : ( Có nghĩa là ta không đếm được một hay hai trong tiếng Việt
).
VD : water ; bread ; hair ; rice ; wind.
- Danh từ đếm được : Gồm danh từ số ít và danh từ số nhiều.

11


DẠY THÊM ANH 7 - Năm học: 2019 - 2020

+ Danh từ số ít : Thường có mạo từ “A/AN” đứng trước nó.
+ Danh từ số nhiều : Thường có đuôi “S” hoặc “ES” sau danh từ ấy.
2. CÁCH CHUYỂN DANH TỪ SỐ ÍT SANG DANH TỪ SỐ NHIỀU
( SINGULAR NOUNS TO PLURAL NOUNS ) :
Hầu hết ta thành lập danh từ số nhiều bằng cách thêm “S” vào sau danh từ số ít ấy.
VD : A book -> books
Các trường hợp khác :
+ Những danh từ tận cùng là : CH ; SH ; S ; X ;Z ; CE ; GE ( phát âm là : / s /, / z /, / ∫ /, /
t∫ /, / ʒ /, / dʒ / ) và O (mà trước nó là một phụ âm) thì ta thêm “ES” để tạo thành danh từ số
nhiều.
VD : - A class -> classes
- A tomato -> tomatoes
+ Những danh từ tận cùng là “Y” mà trước nó là một phụ âm thì ta bỏ “Y” đi và thêm vào
đó phần : “ IES” để tạo thành danh từ số nhiều.
VD : A country -> countries
+ Những danh từ tận cùng là “ F” và “FE” thì ta đổi nó thành “VES” để tạo thành danh từ
số nhiều.( Trừ đuôi : “OOF”)
VD : a country -> countries
+ Trường hợp đặc biệt.
A child -> children
A person -> people
A man -> men
A woman -> women
……………………
Lưu ý : Các danh từ chỉ tên riêng ; từ vay mượn ; chữ cái ; con số ta chỉ thêm “S” để tạo

thành danh từ số nhiều chứ không cần quan tâm đến từ tận cùng.
VII. MẠO TỪ ( ARTICLES ) ( Viết tắt : Art ) :
Có hai loại mạo từ : Mạo từ xác định và mạo từ bất định.
+ Mạo từ xác định : THE. Đứng trước tất cả các cụm danh từ đã được xác định. Dùng
“THE” khi danh từ được xác định cụ thể tính chất, vị trí, đặc điểm hoặc được nhắc lại lần thứ
hai trong câu.
* “The” + north / south / west / east + danh từ ( trừ tên một khu vực địa lý lớn )
VD : The north Pole (Không dùng “The” trong cụm : South American)
* “The” + Tên họ ở số nhiều
VD : The Smiths
* “The” + Đại dương, sông ngòi, biển, vịnh và hồ ở số nhiều ( Không dùng
“THE” trước tên của một cái hồ )
VD : The Atlantic Ocean. ( Không dùng “THE” trước : Great Lake )
* “The” + Tên một dãy núi (Không dùng“THE” trước tên một ngọn núi)
* “The” + một vật thể duy nhất trên thế giới (Không dùng “THE” trước tên một
chùm sao hoặc hành tinh )
12


VD : The moon, the sun( Không dùng “THE” trước : Venus… )
* “The” + school /university / college + of + danh từ (Không dùng “THE” khi
trước các từ này là tên riêng )
* “The” + Tên một môn học cụ thể.
* “The” + Tên một số nước.
+ Mạo từ bất định : A / AN
Đứng trước cụm danh từ số ít.
* “A” : Đứng trước cụm danh từ số ít bắt đầu bằng một phụ âm.
VD : a book ; a green apple.
* “AN” : : Đứng trước cụm danh từ số ít bắt đầu bằng một nguyên âm.
VD : an orange ; an old house.

Lưu ý : Nguyên âm là căn cứ vào phát âm ( Xem phần “Vowel Symbols” trong phần “
Glossary” ở cuối mỗi sách giáo khoa tiếng Anh. Nhưng chủ yếu có năm chữ cái là nguyên
âm : A ; E ; I ; O ; U ( trừ “ U ” ở một số từ được phát âm là phụ âm).
VIII. TỪ NỐI ( CONJUNCTIONS ) ( Viết tắt : Conj )
“though”: ( Dùng ở đầu câu biểu thị sự trang trọng) dù, dù cho, mặc dù, dẫu cho
“although”: Dẫu cho, mặc dù
“even though”
Because :
So :
But :
and
EXERCISES
I- Chọn từ đúng nhất điền vào chỗ trống
1- What color ............. her hair ( am / is / are / be ) ?
2- She'd like ............ milk , please ( any / a / a / some ).
3- He often goes to school ............ the morning ( at / on / in / with ).
4-How much ............... does she want ( bananas / apples / butter / oranges ) ?
5-Nam ...............soccer at the moment ( play / plays / is playing / playing ) .
6-I am going ............... Hue tomorrow ( visit / visting / to visit / visits ) .
7-She plays badminton ...( three times a week / three time a week / three times week / three
week a time).
8-Ho Chi Minh city is............city in Viet Nam ( bigger / the biggest / the bigest / big )

Buổi 4
Kinds of questions
The way to do some exercises
13


DẠY THÊM ANH 7 - Năm học: 2019 - 2020


A. Kinds of questions
1. CÂU HỎI ĐẢO (YES – NO QUESTIONS)

- Là những câu hỏi bắt đầu bằng trợ động từ và trả lời bắt đầu bằng “YES” hoặc “NO”
- Công thức chung :
Hỏi : + Trợ động từ + Chủ ngữ + Động từ/ bổ ngữ / phân từ hai + … ?
(Aux + S + V / C / PP?)
Trả lời : Yes, S + Aux.
No, S + Aux + not
- Cách phát hiện, đặt câu hỏi và trả lời.
+ Câu hỏi : Đặt trợ động từ (axuliary - aux) ; động từ khuyết thiếu (Modal verb)
hoặc “Be” lên đầu câu rồi đến chủ ngữ ( Subject), đến động từ thường ( Verb) hoặc bổ ngữ
( complement) ( đối với “ Be”)
+ Trả lời : Hỏi bằng chủ ngữ nào thì trả lời bằng đại từ tương ứng với chủ ngữ
ấy.Hỏi bằng trợ động từ nào thì trả lời bằng trợ động từ ấy ( trừ “Are you/Were you” thì trả
lời là: “ I am / I was” và “You” thì trả lời là “ I ”
VD : - Are you a teacher ? - Yes, I am. (Anh là một giáo viên à ? – Ừ, đúng.)
- Does your father repair this bike ? - No, he does not.
( Bố của bạn sửa cái xe này à ? - Không, không phải. )
Cụ thể hơn : Khi ta thấy có các từ sau đứng ở đầu câu mà trong câu không có từ “ OR” thì đó
là câu hỏi đảo ( còn gọi là câu nghi vấn) :
Am ; are ; is ; was ; were
Do ; does ; did
Have ; has ; had
Will ; shall ; can ; may ; would ; should ; could ; might ;
2. CÂU HỎI LỰA CHỌN (OR – QUESTIONS) :

- Là một dạng của câu hỏi đảo nhưng có từ “OR” giữa các vế để hỏi, trả lời bằng một
câu đầy đủ với các vế trong câu hỏi hoặc vế mình từ chọn. VD : Are you a worker or an

engeneer ?
( Bạn là một công nhân hay là một kỹ sư ?)
I am a businessman. ( Tôi là một thương gia. )
3. CÂU HỎI DÙNG TỪ ĐỂ HỎI (WH – QUESTIONS):

- Là câu hỏi bắt đầu bằng một từ để hỏi, trả lời bằng một câu đầy đủ.
- Các từ để hỏi :
What : Gì, cái gì ( What color : màu gì; what time : mấy giờ )
Where : Ở đâu
When : Khi nào
Which + N : … nào
Why : Tại sao
Who : Ai
14


How :Như thế nào ( How old : Bao nhiêu tuổi ; How often : thường xuyên như
thế nào ; How + Adj : Ai / cái gì … như thế nào / bao nhiêu )
- Công thức chung :
Từ để hỏi + trợ động từ + chủ ngữ + động từ / bổ ngữ / Phân từ hai +…?
(Wh – questions + Aux + S + V / C / PII + …? )
VD : What do you do in your free time?
( Bạn làm gì trong thời gian rảnh rỗi?)
I play soccer. ( Mình chơI bóng đá. )
EXERCISES
I. Đặt câu hỏi cho những câu trả lời sau đây :
1.Chi like cool weather .
................................................................................?
2.A glass of lemon is 2000 dong .
.................................................................................?

3.Ba wants 10 apples .
..................................................................................?
4.Nam is watching television now .
...................................................................................?
II. Đọc đoạn văn sau đây và trả lời các câu hỏi :
Nga and Lan are going to visit Hanoi for a week .
They are going to stay in a hotel . They are going to bring a camera and warm clothes .
*Questions
1. What are Nga and Lan going to do ?
.................................................................................................................
2.How long are they going to visit Hanoi ?
.................................................................................................................
3.Where are they going to stay ?
................................................................................................................
4.What are they going to bring ?
................................................................................................................

B. The way to do exercise.
1. Bài tập khoanh đáp án đúng ( Cycle the best answer ):
2. Bài tập điền từ vào chỗ trống ( Fill in the blankets with suitable words ).
A. Tìm từ tự do.
Loại bài tập này tương đối khó. Vì vậy tôi chỉ trình bày cách làm cơ bản nhất. Đó là
xác định từ loại cần điền.
+ Căn cứ vào từ đứng sau từ cần điền.
15


DẠY THÊM ANH 7 - Năm học: 2019 - 2020

+ Căn cứ vào từ đứng trước từ cần điền.

+ Căn cứ vào câu có trước đó.
Muốn làm được theo các điều trên thì ta phải nắm vững các loại câu ; trật tự từ trong
câu, cụm từ.
B. Dùng từ cho sẵn.
Cũng như phần 2A, nhưng ta có thể làm dễ dàng hơn bằng cách xác định từ loại của
các từ đã cho.
3. Bài tập đọc hiểu ( comprehension ).
A. Trả lời câu hỏi.
Bước 1 : Đọc câu hỏi.
Bước 2 : Tìm ý hoặc từ có trong bài mà giống hoặc có nghĩa như trong câu hỏi.
Bước 3 : Xem dạng câu hỏi để trả lời.( Phần câu hỏi trang 24 )
B. True / False .
Bước 1 : Đọc câu mà đề đưa ra.
Bước 2 : Tìm ý hoặc từ có trong bài mà giống hoặc có nghĩa như trong câu mà đề đưa ra.
( Chú ý các từ : “not” ; “no” ; các từ trái nghĩa. )
4. Bài tập viết lại câu ( Rewrite the sentences ).
A. Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh.
Bước 1 : Đếm số từ có trong câu.
Bước 2 : Xem loại câu, mệnh đề.
Các loại câu chính :
+ Câu đơn :
- Câu khẳng định.( xem thêm phần trạng từ ; động từ khuyết thiếu ; mạo từ ; tính từ. )
- Câu phủ định.
- Câu nghi vấn.
- Câu bị động.
+ Câu ghép :
- Câu điều kiện.
- Câu ứơc muốn.
- Câu trực tiếp – gián tiếp
- Would you mind…?

- Mệnh đề quan hệ.
- Mệnh đề chỉ sự nhượng bộ.
Cụ thể :
+ Căn cứ vào dấu chấm câu. ( Như có dấu (?) là câu hỏi, mà chỉ có trợ động từ là câu
hỏi đảo, có thêm từ “OR” là câu hỏi lựa chọn. Có các từ để hỏi là câu hỏi dùng từ để hỏi. Có
hai chủ ngữ với một động từ là câu hỏi láy đuôi.Ngoài ra còn câu mời lịch sự ; Would you
mind…? ).
+ Căn cứ vào các từ nối ; từ ở các mệnh đề, loại câu. ( xem phần từ nối, công thức câu
điều kiện ; câu ước muốn ; câu trực – gián tiếp ; mệnh đề quan hệ. . . )
Bước 3 : Căn cứ vào bước 2 để thay đổi vị trí các từ trong câu ấy.
16


Bước 4 : Kiểm tra lại số từ để sau khi làm số từ vẫn bằng số từ trước khi làm B. Dùng từ cho
sẵn để viết lại câu.
Yêu cầu của loại bài này là không thay đổi vị trí các từ đã cho.
Bước 1 : Cho dạng hoặc thì đúng của động từ ( căn cứ vào trạng từ, nghĩa của câu ; cấu trúc
các loại câu ).
Bước 2 : Thêm một số từ để đúng với ngữ pháp. Như : mạo từ ; tính từ sở hữu ; giới từ ; từ
nối ; từ quan hệ.
5. Bài tập tìm lỗi sai để sửa ( Find the misstake and correct ).
A. Tìm tự do.
B. Tìm một lỗi sai trong bốn chỗ đã được gạch chân.
Khi làm hai loại bài tập dạng này ta xem công thức các loại câu, mệnh đề ( như bước 2
của cách làm bài tập sắp xếp từ thành câu ) .
EXERCISES
I/Read the following passage ,then do the exercises below
Susan is (1)........... England .She speaks English, She doesn’t (2)........... Vietnamese
She’s on vacation in Vietnam. Now She’s visiting (3)........ lot of interesting (4)............in
Hanoi. Nextweek she’s going to visit Hue

A/ Choose the correct word to fill in the blanks
1. a to
b. on
c. from
d. in
2. a learn
b.speak c. tell
d. told
3. a some
b.an
c any
da
4.place
b site
c.places
d Both a and c are correct
B/True (T) or False (F)
1.Susan is from France
2.She speaks English
3.She’s visiting a lot of interesting places in Hanoi
4.Nextweek she’s going to visit Danang
II/ Hoàn thành các câu hỏi sau dùng
( how many / how much / how often / how long )
1. …. do you go swimming ? twice a week.
2. …. students are there in your class ? forty.
3. …. rice do you want ? two kilos
4. …. are you going to stay with your aunt ?
- for 3 weeks .
III. Em hãy chọn một đáp án thích hợp để hoàn thành đoạn văn sau:
I (1) __________ usually eat breakfast. I only have (2) __________ of coffee. I don ’t eat

(3) __________ until about eleven o’clock. Then I have a biscuit ond a glass of (4)
___________. For lunch I usually have a salad. That’s (5) __________ about two o’cloc. I
have (6) __________ at haly past six in the afternoon. I ’m a vegetarian, so I don’t eat (7)
___________ or fish. I eat cheese and eggs and thing like that. I have a glass of water or fruit
(8) ___________ with my meal.
17


DẠY THÊM ANH 7 - Năm học: 2019 - 2020

1/ A- don’t
B- not
C- am not
D- No
2/ A- apacket
B- a cup
C- can
D- a bar
3/ A- any
B- some
C- any thing
D- something
4/ A- peas
B- rice
C- chocolates
D- milk
5/ A- at
B- on
C- in
D- of

6/ A- Breakfast
B- lunch
C- dinnen
D- supper
7/ A- meat
B- rice
C- vegetebles
D- noodles
8/ A- water
B- soda
C- juice
D- lemonade
IV .Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất
1. He .............. his bicycle now
a.riding
b. is riding
c. ride
d. rides
2.she always .............. at five o’clock
a.get up
b.gets up
c. is getting
d. getting
3. there are ................apples on the table
a. any
b. some
ca
d.an
4................... are you going to stay ?In a hotle
a. what

b.when
c. where
d.which
5. I’m going ................. the Ngoc Son Temple tomorrow
a. see
b. sees
c.to see
d.seeing
6................... I help you ? yes,I’m like some beef ,please
a. do
b.can
c.am
d.is
7. Mary and Tom nevre ...................... to school on Sundays
a. goes
b. are going
c.go
d.don’t go
8................... apples do you want ?
a.How pften b.How mary
c. How much d.How
9.what ................. you ............. to do tomorrow ?
a. does .......go b.is.......going
c.are.....going
d.do........go
10. Are you frre ................ Sunday ?
a.in
b.at
c.of
d. on.


Buổi 5
Pronunciation symbols
Consonants
p
pen, copy, happen
b
back, baby, job
t
tea, tight, button
d
day, ladder, odd
k
key, clock, school
g
get, giggle, ghost

church, match, nature

judge, age, soldier
18


f
v
θ
ð
s
z
ʃ

ʒ
h
m
n
ŋ
l
r
j
w
ʔ
Vowels
ɪ
e
æ
ɒ
ʌ
ʊ



ɔɪ

əʊ

ɪə

ɑː
ɔː
ʊə
ɜː

ə
i

fat, coffee, rough, photo
view, heavy, move
thing, author, path
this, other, smooth
soon, cease, sister
zero, music, roses, buzz
ship, sure, national
pleasure, vision
hot, whole, ahead
more, hammer, sum
nice, know, funny, sun
ring, anger, thanks, sung
light, valley, feel
right, wrong, sorry, arrange
yet, use, beauty, few
wet, one, when, queen
(glottal stop)
department, football
kit, bid, hymn, minute
dress, bed, head, many
trap, bad
lot, odd, wash
strut, mud, love, blood
foot, good, put
fleece, sea, machine
face, day, break
price, high, try

choice, boy
goose, two, blue, group
goat, show, no
mouth, now
near, here, weary
square. fair, various
start, father
thought, law, north, war
poor, jury, cure
nurse, stir, learn, refer
about, common, standard
happy, radiate. glorious
19


DY THấM ANH 7 - Nm hc: 2019 - 2020
u
nn
ln


thank you, influence, situation
suddenly, cotton
middle, metal
(stress mark)

- Ask Ss to read and write Pronunciation symbols in the text book.

Bui 6
- Future simple tense

- Verbs of link + V-ing
- Compound sentences
- Imperative with more and less
I. Thì tơng lai đơn:
* Cách dùng: Diễn tả hành động, sự việc sẽ xẩy ra trong tơng lai.
* Các trạng từ thờng đi cùng :
- Tormorrow
- Next . . .
- In the future
- Các cụm trạng từ chỉ thời điểm trong tơng lai.
* Cách chia:
+ Câu khẳng định:
S + will + V.
+ Câu phủ định : Thêm not hoặc vào trớc V.
S + will not+ V.
+ Câu nghi vấn : Đặt Will lên đầu câu.
Will + S + V ?
+ Trả lời :
Đồng ý :
Yes, S + will.
Không đồng ý : No, S + will not.

II. V + V-ing
- like, love, enjoy, fancy, adore, dislike, hate, detest + V-ing.
Exercise: Complete the sentences.
1.
It took the director 2 hours______ the new plan to us. ( explaining, to explain, explain,
explained)
2.
It's easy ____ animals on the road in daylight but sometimes at night it is difficult

_____ _____ them .
3.
( to see/ to avoid/ to hit, to see/ avoid/ hitting, to see/ to avoid/ hitting, seeing/ to
avoid/ hitting )
4.
I caught him_____ over my wall. I asked him ____ but his refused _____ anything, so
in the end I had ____ him ____ . ( climbing/ to explain/ to say/ to let/ to go, climbing/ to
explain/ to say/ let/ go, climb/ explain/say /let/ go, climbing/ to explain/ to say/ to let/ go)
20


5.
It is pleasant ____ by the fire at night and _____ the wind ______ outside. ( to sit/ to
hear/ to howl ,to sit/ hear/ howling, to sit/ to hear / howling , both B & C are correct)
6.
There was no way of ____ out of the building except by_____ down a rope and An
was too terrefied _____ this. ( getting/ climbing/ to do, getting/ climbing/ doing, to get/to
climb/ to do, get/ climb /do)
7.
Ask him ____ in . Don't keep him _____ at the door. ( to come/ to stand,
to come/
standing, to come/ stood,come/ stand)
8.
It's no good _____ to him; he never answers letters.
( to write, writing, to
writing, write)
9.
I'm jobless now. I wish I _____ a job. ( have, had, will have, had had)
10. I spent half a year ______ this boat. ( to build, building, built, on building)My dad
enjoys ______ his bike to work.

My mum doesn’t like ______ i lms on TV. She loves ______ to the cinema.
I like ______ to my friends in my free time.
My younger brother loves ______ monopoly with me every evening.
They hate ______ noodles. They prefer rice.
Does your grandma enjoy ______?
III. Compound sentences.
1. The black dog has won many prizes. He doesn't know many tricks.
2. She saw a cat run in front of her. She fell down while roller-skating.
3. There was a meteor shower. The crew did not know how to avoid the meteors.
4. I wanted to buy a baby Chihuahua. I started to save my money.
5. Gillian did not like to read. She was not very good at it.
6. Pam liked Wayne. Leena also liked Wayne.
7. The little boy did not like going to school. He went anyway.
8. You can cry like a baby. You can clean your room like an adult.

IV. Imperative with more and less
Eat _________ junk food. It makes you fat!
Wash your hands _______. You will have less chance of catching l u.
Sleep _________, but try to wake up at the usual time. Even at weekends!
Go outside ___________. If you do need to go outside, wear a sun hat.
Watch ____________ television. Looking at the screen for too long hurts your eyes.
Do ___________ exercise, and you will feel i tter and healthier.

Buổi 7
- Comparison (not) as...as, the same as, different from
- Express agreement: too, either
I. Comparison (not) as...as, the same as, different from
A. Revision:
21



DẠY THÊM ANH 7 - Năm học: 2019 - 2020

1. Equality: (So sánh bằng)
a. S1 + V + AS + ADJ/ ADV + AS + S2
Jack is as young as John.
(Jack trẻ như John.)
b. S1 + (NOT V) + SO/ AS + ADJ/ ADV + AS + S2
John is not as tall as Tim. (John không cao bằng Tim.)
c. S1 + V + the same ( age/ height/ weight /class…. ) + AS + S2
This book is the same as that one.(Quyển sách này giống như quyển sách kia.)
You are not the same age as I. = You and I are not the same age.
Bạn không cùng tuổi tôi.= Bạn và tôi không cùng tuổi
2. S1 + V…. + like + N/ Pro.
I am glad to have a friend like you. (Tôi vui mừng có người bạn như bạn.)
3. S1 + L.V + DIFFERENT FROM + N/ Pro.
That bag is different from that one. (Cái giỏ này thì khác với cái kia.)
B Practice:
I. Choose the correct word:
1. He swims (like- as) a fish
2. Your weight isn’t the same (like- as ) his.
3. Mai is (like- as ) beautiful as Nga.
4. We went to (the same, differen from) school when we were young.
5. Schools in the U.S.A are (the same, differen fromt) those in Vietnam
6. Tam and Nam are (the same , differen fromt) height.
II. Complete the sentences, using “like, as, same , different”
1. She doesn’t play .......................... well .......................... her sister.
2. He was asked to do the .......................... work again .
3. I also got agood mark. ..................... Mai
4. You should know to behave .......................... that.

5. She is ............ old .............. they.
6. Your task is quite .......................... from mine.

II. Express agreement: too, either
Trong tiếng anh, khi muốn nhắc lại một điều giống với người đã nói trước, ta sử dụng các
mẫu câu với "neither, either, too, so". Bài viết dưới đây sẽ giúp các bạn hiểu rõ hơn và bên
dưới là một số bài tập áp dụng.
*Câu đồng tình khẳng định:
Chủ ngữ+ trợ Động từ, too.
Vd: I like ice- cream
I do, too.
*Câu đồng tình phủ định:
Chủ ngữ + trợ Động từ, either.
Vd: I don't like ice-cream.
=> I don't, either.
Nâng cao: các cấu trúc khác liên quan đến neither và either.
-Both… and …: vừa… vừa, cả… lẫn
22


Vd: i like both football and volleyball.
-neither… nor: cả hai đều không
-either … or: hoặc là.. hoặc là
=> Động từ với hai cấu trúc này chia theo chủ ngữ gần nó nhất
Vd: Neither Tom nor Mary likes cats
( Cả Tôm và Mary đều không thích mèo)
Either Tom or Mary likes cats.
( Tom hoặc Mary không thích mèo)
Bài 1: Điền vào chỗ trống "either, neither, so,too" với các trợ động từ thích hợp
1.We should do our homework now and they ____

2. The pineapples aren't ripe and _____ bananas.
3. Peter can sing and dance well, and ____ his brother.
4. My father doesn't drink coffee and my uncle _____
5. Hoa likes carrots, and her sister _____
6. My parents do exercises every morning and I ______
7. Milk is good for your health and ______ fruit juice.
8. These boys like playing football and ____ those boys.
9. I don't feel cold in the winter and _____ he.
10. Lan didn't go to the concert last night and _____ I.
11. Peter doesn't have homework today and _____ I.
12. Mai will go to Ha Noi next week and ____ Hoa.
13. He is planting some trees and I _____.
14. Mr Nam doesn't like to eat fish and ______ his wife.
15. Trang came to the party last night and ____ her friends.
Bài 2
1. We often go swimming in the summer, and they ............................
2. She can speak English very well. I ..................................................
3. Nam didn’t come to the party last night, and Minh .........................
4. Hoa will buy some oranges and pineapples. I .................................
5. They don’t want to go out tonight, and we ......................................
6. The pineapples aren’t ripe, and the bananas....................................
7. Nam is hungry and his friends.........................................................
8. Jane won’t come. Peter....................................................................
9. Hoa had a medical check-up yesterday morning. We .....................
10. He can’t swim and his brother.........................................................

Buổi 8
23



DẠY THÊM ANH 7 - Năm học: 2019 - 2020

Passive voice
II. CÂU BỊ ĐỘNG ( PASSIVE SENTENCES ) :
A. Công thức chung để chuyển câu chủ động thành câu bị động :
Câu chủ động : S
+
V
+
O
+ A
Câu bị động : S
+
Be + PP + ( by O ) +
A
Cụ thể : Chuyển tân ngữ lên làm chủ ngữ, chuyển chủ ngữ xuống làm tân ngữ ( trước
đó dùng từ “By”. Động từ chuyển thành “Be” (đã chia ) và phân từ hai ( past paticiple – viết
tắt : PP ).Trạng từ chuyển cho đúng vị trí.
- Lưu ý : + Động từ của câu bị động chia ở thì nào thì “Be” của câu bị động chia ở thì
ấy.
Cụ thể :

Động từ của câu chủ động ở thì
Hiện tại đơn
Hiện tại hoàn thành
Quá khứ đơn
Quá khứ hoàn thành
Tương lai đơn
Động từ khuyết thiếu + động từ (MV + V)
Bảng 1


Phần động từ của câu bị động
Am / are / is + PP
Have / has + been + PP
Was / were + PP
Had + been + PP
Will / shall + be + PP
MV + be + PP

+ Nếu chủ ngữ của câu chủ động không rõ ràng như : they ; someone;
everyone ; no one ; nothing thì không chuyển thành “by + O” của câu bị động.
+ Trạng từ chỉ thời gian thì đặt sau tân ngữ, các trạng từ còn lại thì đặt trước
“by + O”.
B. Cách chuyển câu chủ động sang câu bị động :
Bước 1 : Xác định thành phần của câu chủ động. (lưu ý : tân ngữ và trạng từ thường được
ngăn cách nhau bởi giới từ hoặc các từ chỉ thời gian).
Bước 2 : Chuyển tân ngữ lên làm chủ ngữ (nếu là đại từ nhân xưng thì phải chuyển thành đại
từ làm chủ ngữ tương ứng).
Bước 3 : Xác định thì của động từ của câu chủ động ( để xem phần động từ của câu bị động
gồm những từ nào và phụ thuộc vào chủ ngữ ở câu bị động như cách chia động từ theo thì –
Xem bảng 1).
Bước 4 : Xem chủ ngữ của câu chủ động có rõ ràng không (ở lưu ý thứ hai). Nếu rõ ràng thì
chuyển chủ ngữ ấy thành tân ngữ của câu bị động (nếu là đại từ nhân xưng thì phải chuyển
thành đại từ làm tân ngữ tương ứng).
Bước 5 : Nếu có trạng từ thì xem nó là trạng từ gì ( ở lưu ý thứ ba).
VD : Chuyển câu sau thành câu bị động: (Change the sentence into the passive sentence).
My father repaired this bike yesterday.
Lập luận :
Bước 1 : My father / repaired / this bike / yesterday.
24



S
V
O
A
Bước 2 : Tân ngữ (this bike – tương ứng với đại từ “ It ”) chuyển lên làm chủ ngữ.
S (câu bị động) = This bike
Bước 3 : Động từ của câu chủ động chia ở thì quá khứ đơn và với chủ ngữ (ở bước 2) ta có
động từ là : “ was repaired”.
Bước 4 : Chủ ngữ ở câu chủ động rõ ràng nên ta chuyển thành tân ngữ của câu bị động (trước
đó có từ “ by”). -> “by my father”.
Bước 5 : Đây là trạng từ chỉ thời gian nên ta để nó ở sau tân ngữ.
-> Đáp án : This bike / was repaired / by my father / yesterday.
S
be + PII
by + O
A

Bài tập
1. My father waters this flower every morning.
2. John invited Fiona to his birthday party last night.
3. Her mother is preparing the dinner in the kitchen.
4. We should clean our teeth twice a day.
5. Our teachers have explained the English grammar.
6. Some drunk drivers caused the accident in this city.
7. Tom will visit his parents next month.
8. The manager didn’t phone the secretary this morning.
9. Did Mary buy this beautiful dress?
10. I won’t hang these old pictures in the living room.


Buổi 9
-It indicating distance
- Used to
- Sounds /e/ and /ei/
I. It indicating distance
How far is it from A to B?
It is + (about) + distance.
Exercise 1: Use the words given to complete the sentances.
1.
2.
3.
4.
5.

700 metres/my house/Youth Club
five km/my home village/nearest town
120 km/Ho Chi Minh City/Vung Tau
384,400 km/the Earth/the Moon
not very far/Ha Noi/Noi Bai Airport

I. USED TO + V

* Cách dùng : Diễn tả hành động, sự việc đã xẩy ra trong quá khứ mà nay không còn
nữa.
* Các trạng từ thường đi cùng : - Căn cứ vào nghĩa của câu
25



×