Tải bản đầy đủ

6 đề kiểm tra toán lớp 9 bài số 3

Giáo viên Lê Văn Tho

SĐT 01658968434

ĐỀ SỐ 1
Câu1. + Phát biểu định nghĩa phương trình bậc nhất hai ẩn.
+ Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất hai ẩn x,
y. Khi là phương trình bậc nhất hai ẩn x, y thì xác định các hệ số a, b, c của nó.
a)  x  1  y  2   6.

b) 4 xy  5 x  6 y  7.

c) 5 x  6 y  8  0.

d) x  y  3.

1

2

Câu 2. Tìm nghiệm tổng quát của phương trình 3x  4 y  12  0 và vẽ đường thẳng

biểu diễn tập nghiệm của nó.
�ax  2by  2

Câu 3. Với giá trị nào của a và b để hệ phương trình �a  1 x  by  12 có nghiệm




 x; y    2; 4  ?

Câu 4. Xác định a và b để đồ thị của hàm số y  ax  b đi qua hai điểm A  1;3 và
B  2;7  .
Câu 5. Một chiếc xe tải đi từ A đến B, quãng đường dài 265 km. Sau khi xe tải xuất
phát 3 giờ, một chiếc xe khách bắt đầu đi từ B về A và gặp xe tải sau khi đã đi được
2 giờ. Tính vận tốc mỗi xe, biết rằng mỗi giờ xe khách đi nhanh hơn xe tải 10 km.

ĐỀ SỐ 2
Tuyển tập đề kiểm tra Đại Số 9 bài số 3

1


Giáo viên Lê Văn Tho

SĐT 01658968434

I. Phần trắc nghiệm
Câu 1. Cặp số  1;0  là nghiệm của phương trình nào sau đây?
A. 3x  2 y  3.

B. 3x  y  1.

2 x  0 y  5.

C. 0 x  3 y  9.

D.

Câu 2. Cho phương trình x  y  1 1 . Phương trình nào sau đây có thể kết hợp với
(1) để được một hệ phương trình bậc nhất hai ẩn có vô số nghiệm?


A. 3x  2 y  5.

B. 3x  y  1.

2 x  2 y  2.

C. x  3 y  9.

D.

Câu 3. Cho phương trình 2 x  y  3  2  . Phương trình nào dưới đây có thể kết hợp
với  2  để được một hệ phương trình bậc nhất hai ẩn có nghiệm duy nhất?
A. 4 x  2 y  6.

B. x  2 y  1.

2 x  y  3.

C. 6 x  3 y  1.

D.

�4 x  5 y  3
?
�x  3 y  5

Câu 4. Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình �
A.  2;1 .

B.  2; 1 .

 3;1 .

C.  2; 1 .

D.

�2 x  3 y  0
3 x  4 y  1


Câu 5. Hệ phương trình �

A. có nghiệm duy nhất  3; 2  .

B. có vô số nghiệm.

C. vô nghiệm.

D. có nghiệm duy nhất  3; 2  .

Câu 6. Tìm một số có hai chữ số, biết rằng số đó gấp 7 lần chữ số hàng đơn vị của
nó và nếu đem số cần tìm chia cho tổng các chữ số của nó được thương là 4 và số
dư là 3?
A. 49.

B.35.

C. 42.

D. 56.

II. Phần tự luận
Câu 1. (3,0 điểm) Giải các hệ phương trình sau
�x  y  2
,
�2 x  3 y  9

a. �

Tuyển tập đề kiểm tra Đại Số 9 bài số 3

�4 x  7 y  16
.
�4 x  3 y  24

b. �

2


Giáo viên Lê Văn Tho

SĐT 01658968434

kx  y  5

. Tìm k để phương trình có nghiệm
�x  y  1

Câu 2. (1,0 điểm) Cho phương trình �
duy nhất?

Câu 3. (3,0 điểm) Hai xí nghiệp theo kế hoạch phải làm tổng cộng 520 dụng cụ.
Thực tế, xí nghiệp I vượt mức kế hoạch 10%, xí nghiệp II vượt mức kế hoạch 12%.
Do đó, xí nghiệp đã làm được 577 dụng cụ. Tìm số dụng cụ mỗi xí nghiệp phải làm
theo kế hoạch.

Tuyển tập đề kiểm tra Đại Số 9 bài số 3

3


Giáo viên Lê Văn Tho

SĐT 01658968434

ĐỀ SỐ 3
I. Phần trắc nghiệm
Câu 1. Cặp số  2;0  là nghiệm của phương trình nào sau đây?
A. 3x  2 y  3.

B. 3x  2 y  6.

C. 3x  y  1.

D. 2 x  0 y  5.

Câu 2. Cho phương trình x  y  1 1 . Phương trình nào dưới đây có thể kết hợp
được với  1 để được một hệ phương trình bậc nhất ẩn số có vô số nghiệm?
A. 3x  2 y  5.

B. 3x  y  1.

C. x  3 y  9.

D. 2 x  2 y  2.

Câu 3. Cho phương trình x  2 y  4  2  . Phương trình nào sau đây có thể kết hợp
được với  2  để được một hệ phương trình bậc nhất hai ẩn có nghiệm duy nhất?
A. 2 x  4 y  6.

B. 2 x  y  4.

C. 2 x  3 y  1.

D. 3x  6 y  12.

2x  5 y  3

?
�x  3 y  4

Câu 4. Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình �
A.  1;1 .

B.  3; 1 .

C.  2; 1 .

D.  3;1 .

�2 x  y  0
3 x  4 y  1


Câu 5. Hệ phương trình �
�1


2�

A. có nghiệm duy nhất � ;  �.
5 5

B. có vô số nghiệm.



�1 2 �
� �

D. có nghiệm duy nhất � ; �.
5 5

C. vô nghiệm.

Câu 6. Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 2m và chu vi của chúng là
48m. Tính diện tích hình chữ nhật đã cho.
A. 575cm 2 .

B. 143cm 2 .

C. 286cm 2 .

D. 100cm 2 .

II. Phần tự luận
Câu 1. (3,0 điểm) Giải các hệ phương trình
2 x  5 y  13

,
5 x  6 y  23


�x  2 y
.
�4 x  3 y  25

a. �

b. �

�4 x  3 y  3
. Tìm m để hệ phương trình có
�mx  y  3

Câu 2. (1,0 điểm) Cho hệ phương trình �
vô số nghiệm?
Tuyển tập đề kiểm tra Đại Số 9 bài số 3

4


Giáo viên Lê Văn Tho

SĐT 01658968434

Câu 3. (3,0 điểm) Hai xe khởi hành cùng một lúc từ thành phố A tới thành phố B
cách nhau 180km. Mỗi giờ xe thứ nhất chạy nhanh hơn xe thứ hai 5km nên đã đến
thành phố B trước xe thứ hai là 24 phút. Tìm vận tốc của mỗi xe?

Tuyển tập đề kiểm tra Đại Số 9 bài số 3

5


Giáo viên Lê Văn Tho

SĐT 01658968434

ĐỀ SỐ 4
I. Phần trắc nghiệm
Câu 1. Phương trình 2 x  7 y  5  1
A. vô nghiệm.

B. có một nghiệm duy nhất.

C. có vô số nghiệm.

C. có hai nghiệm.

Câu 2. Chọn câu có khẳng định đúng.
A. Cặp số  1; 1 là nghiệm của phương trình 2 x  y  1.
B. Cặp số  1;1 là nghiệm của phương trình  x  y  2.
C. Cặp số  2;1 là nghiệm của phương trình 2 x  y  4.
D. Cặp số  3;0  là nghiệm của phương trình 2 x  y  6.
2 x  2 y  6
�x  y  3

,  II  �
.
2x  3y  7
2x  3y  7



Câu 3. Cho hai hệ phương trình  I  �
A.  I  và  II  tương đương.
B.  I  và  II  không tương đương.

�x  3 y  5
?
�4 x  5 y  3

Câu 4. Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình �
A.  2; 1 .

B.  5;0  .

C.  3;1 .

D.  2; 1 .

Câu 5. Cho phương trình x  y  1 2  . Phương trình nào sau đây có thể kết hợp với
 2  để được hệ phương trình bậc nhất hai ẩn có vô số nghiệm?
A. 3x  3 y  3.

B. 2 x  2 y  2.

C.  x  y  1.

D. 2 x  y  2.

� x  2 y  3
�2 x  y  5

Câu 6. Hệ phương trình �
A. vô nghiệm.

B. có nghiệm duy nhất.

C. có vô số nghiệm.

D. có nhiều hơn một nghiệm.

II. Phần tự luận
Câu 1. (2,0 điểm)
a. Giải phương trình 2 x  y  5.
Tuyển tập đề kiểm tra Đại Số 9 bài số 3

6


Giáo viên Lê Văn Tho

SĐT 01658968434

�2 x  y  3
.
�x  3 y  7

b. Giải hệ phương trình �

�x  2 y  0
ẩn x, y tham số k.
�x  ky  1

Câu 2. (2,0 điểm) Cho hệ phương trình �

a. Với giá trị nào của k hệ phương trình đã cho vô nghiệm?
b. Với những giá trị nào của k hệ phương trình đã cho có nghiệm thỏa mãn
x  0; y  0?

Câu 3. (3,0 điểm) Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc xác định và trong một thời
gian xác định. Nếu vận tốc ô tô tăng lên thêm 10km/h thì đến B trước 30 phút, còn
nếu vận tốc ô tô giảm đi 10km/h thì đến B chậm 45 phút. Tính vận tốc và thời gian
dự định của ô tô.

Tuyển tập đề kiểm tra Đại Số 9 bài số 3

7


Giáo viên Lê Văn Tho

SĐT 01658968434

ĐỀ SỐ 5
Câu 1. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. xy  y  5.

B. 3x  2 y  0.

D. x  y  xy.

C. x  xy  0.

Câu 2. Phương trình 2 x  3 y  0 có nghiệm tổng quát là
�x ��

A. � 2 x .
y

� 3

�x ��

B. � 3x .
y

� 2

� 2
�x 
C. � 3 .

�y ��

� 2y
�x 
D. � 3 .

�y ��

Câu 3. Cặp số  2;1 là nghiệm của phương trình nào dưới đây?
A. 2 x  0 y  3.

B. 0 x  3 y  3.

C. 2 x  3 y  1.

D. 2 x  y  0.

�x  3 y  2
có nghiệm là
�x  2 y  3

Câu 4. Hệ phương trình �
A.  1; 1 .

B.  1;1 .

C.  2; 1 .

D.  1;1 .

Câu 5. Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm M  2;1 và N  2;0  là
A. y  2 x  3.

1
4

B. y  2 x  4.

1
2

C. y   x  .

D. y  3x  7.

Câu 6. Cho hai đường thẳng  d1  : m x  y  m  2m và  d 2  :  m  1 x  2 y  m  1. Biết
hai đường thẳng cắt nhau tại A  3; 4  . Tìm giá trị của m.
2

A. m  0.

2

B. m  2.

C. m  3.

D. m  1.

II. Phần tự luận
Câu 1. (3,0 điểm) Tìm giá trị của a và b để đường thẳng ax  by  4 đi qua hai điểm
A  4; 3 và B  6;7  .
Câu 2. (3,0 điểm) Một người đi xe máy từ A đến B gồm hai quãng đường AC và
CB hết tổng thời gian là 4 giờ 20 phút. Biết quãng đường AC ngắn hơn quãng
đường CB là 20km, vận tốc của người đi xe máy trên quãng đường AC là 30km/h
và đi trên quãng đường CB là 20km/h. Tìm độ dài quãng đường AB.
Câu 3. (1,0 điểm) Tìm nghiệm nguyên của phương trình 2 x  13 y  156.

ĐỀ SỐ 6
Tuyển tập đề kiểm tra Đại Số 9 bài số 3

8


Giáo viên Lê Văn Tho

SĐT 01658968434

I. Phần trắc nghiệm
Câu 1. Công thức nghiệm tổng quát của phương trình 3x  y  6 là
�x ��
.
�y  3x  6

A. �

�x ��
.
�y  3 x  6

B. �

�x  3 y  6
.
�y ��

C. �

�x  y  6
.
�y ��

D. �

Câu 2. Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, tọa độ giao điểm của hai đường thẳng
2 x  3 y  1 và x  y  1 là
A.  3; 2  .

7

� �
B. �4; �.
3




C.  2;1 .

D.  1; 2  .

Câu 3. Cho phương trình  m  1 x   m  1 y  1 . Tìm giá trị m để cặp số  1;1 là
nghiệm của phương trình.
1
2

A. m  .

1
2

B. m   .

3
2

C. m  .

5
2

D. m  .

Câu 4. Cho hai đường thẳng  d1  : 3x  2 y  3 và  d 2  :  m  1 x   m  1 y  2m  3.
Kết luận nào sau đây KHÔNG đúng?
A.  d1  và  d 2  trùng nhau khi m  3.
B.  d1  và  d 2  song song khi m  5.
C.  d1  và  d 2  cắt nhau khi m �5.
D. Với mọi giá trị của m  d1  và  d 2  luôn không thể trùng nhau.
3x  y  5

. Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ đã
5 x  y  11


Câu 5. Cho hệ phương trình �
cho?
A.  2;1 .

B.  2; 1 .

C.  1; 2  .

D.  3; 4  .

�mx  3 y  5
. Tìm m để hệ vô nghiệm?
�4 x  y  3

Câu 6. Cho hệ phương trình �
A. m  4.

B. m  4.

C. m  12.

D. m  12.

II. Phần tự luận
Câu 1. (1,0 điểm) Hai hệ phương trình sau có tương đương không? Vì sao?
�x  y  1
�x  y  2
,  II  �
.
�x  y  2
�2 x  2 y  3

 I �
Tuyển tập đề kiểm tra Đại Số 9 bài số 3

9


Giáo viên Lê Văn Tho

SĐT 01658968434

�2 x  y  4
.
�x  y  5

Câu 2. (3,0 điểm) Cho hệ phương trình �

a) Minh họa hình học tập nghiệm của mỗi phương trình trên cùng một hệ trục tọa
độ.
b) Xác định nghiệm của hệ.
Câu 3. (2,0 điểm) Một xe du lịch khởi hành từ A để đi đến B. Sau đó 17 phút, một
xe tải khởi hành từ B để đi về A. Sau khi xe tải đi được 28 phút thì hai xe gặp nhau.
Biết quãng đường AB là 88km và vận tốc xe du lịch lớn hơn vận tốc xe tải là
20km/h. Tính vận tốc của mỗi xe?
Câu 4. (1,0 điểm) Tìm nghiệm nguyên của phương trình 3x  17 y  159.

Tuyển tập đề kiểm tra Đại Số 9 bài số 3

10



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×