Tải bản đầy đủ

GIẢI bài tập IS LM BP

NHẬT LONG NGUYỄN
GIẢI BÀI TẬP IS-LM-BP
Bài 1:
a) Chính phủ giảm chi cho quốc phòng
TH1: Tỷ giá cố định

LM2

r

LM1

BP
A
r1

B

r2

IS2

Y2

Y1

IS1
Y

Chính phủ giảm chi cho quốc phòng
 G  IS dịch trái














Do độ mở thị trường vốn lớn  dòng vốn chảy ra nhiều





CCTT thâm hụt
Dư cầu ngoại tệ trên thị trường ngoại hối
NHTW bán ngoại tệ, rút nội tệ khỏi lưu thông
MS  LM dịch trái

NEU LEARN

Page 1


NHẬT LONG NGUYỄN


 
 Kết luận:
TH2: Tỷ giá thả nổi
r
LM1

BP1
BP2

A
r1

B

r2

IS3
IS2
Y2

Y1

IS1
Y

Chính phủ giảm chi cho quốc phòng
 G  IS dịch trái















Do độ mở thị trường vốn lớn  dòng vốn chảy ra nhiều
 CCTT thâm hụt
 Dư cầu ngoại tệ trên thị trường ngoại hối
 E tăng  đồng nội tệ mất giá
 X , IM NX 

 
 Kết luận:

NEU LEARN

Page 2


NHẬT LONG NGUYỄN
b) NHTW thực hiện chính sách tiền tệ mở rộng
TH1: Tỷ giá cố định

r
LM1
LM2
BP
A
r1

IS

Y1

Y

NHTW thực hiện chính sách tiền tệ mở rộng
 MS  LM dịch phải


















CCTT thâm hụt
Dư cầu ngoại tệ trên thị trường ngoại hối
NHTW bán ngoại tệ, rút nội tệ khỏi lưu thông
MS  LM dịch trái

 Kết luận:

NEU LEARN

Page 3


NHẬT LONG NGUYỄN
TH2: Tỷ giá thả nổi
r
LM1
LM2

A
r1
r2

BP1
BP2
B

IS1
Y1

Y2

IS2
Y

NHTW thực hiện chính sách tiền tệ mở rộng
 MS  LM dịch phải















 CCTT thâm hụt
 Dư cầu ngoại tệ trên thị trường ngoại hối
 E tăng  đồng nội tệ mất giá
 X , IM NX 


 Kết luận:

NEU LEARN

Page 4


NHẬT LONG NGUYỄN
c) Chính phủ giảm trợ cấp  Tr giảm  T tăng  IS dịch trái
( T = Tx – Tr)
Làm như câu a
d) Lãi suất thế giới giảm
TH1: E cố định
r
LM1
LM2
BP1
A

BP2

r1
B

r2

IS1

Y1

Y2

Y

rf   (r - rf)  F  BP dịch phải
F  KA>0  CCTT thặng dư
 Dư cùng ngoại tệ trên thị trường ngoại hối
 NHTW mua ngoại tệ, bơm nội tệ ra lưu thông
 MS  LM dịch phải


 Kết luận:

NEU LEARN

Page 5


NHẬT LONG NGUYỄN
TH2: Tỷ giá thả nổi
r
LM1

BP1
BP3
BP2

A
r1
B

r2

IS1

Y2

Y1

Y

rf   (r - rf)  F  BP dịch phải
F  KA>0  CCTT thặng dư
 Dư cung ngoại tệ trên thị trường ngoại hối
 E giảm  đồng nội tệ lên giá
 X, IM NX 
 Kết luận:

NEU LEARN

 


Page 6


NHẬT LONG NGUYỄN
Câu 2:
TH1: E cố định
r

BP

LM2
LM1

B

r2
A
r1

IS2
IS1

Y1

Y2

Y

Giảm thuế thu nhập cá nhân  T  IS dịch phải
















Do BP dốc hơn LM  độ mở thị trường vốn thấp  dòng vốn chảy vào ít





CCTT thâm hụt
Dư cầu ngoại tệ trên thị trường ngoại hối
NHTW bán ngoại tệ, rút nội tệ khỏi lưu thông
MS  LM dịch trái
Kết luận:

NEU LEARN

Page 7


NHẬT LONG NGUYỄN
TH2: E thả nổi
r

BP1 BP2
LM1
B

r2
A
r1

IS3
IS1

Y1

Y2

IS2

Y

Giảm thuế thu nhập cá nhân  T  IS dịch phải
















Do BP dốc hơn LM  độ mở thị trường vốn thấp  dòng vốn chảy vào ít
 CCTT thâm hụt
 Dư cầu ngoại tệ trên thị trường ngoại hối
 E tăng  đồng nội tệ mất giá
 X , IM NX 
 Kết luận:

Câu 3: Cách làm như con d câu 1

NEU LEARN

Page 8


NHẬT LONG NGUYỄN
Câu 4:
a) E cố định
LM2

r

LM1
BP2

r2
r1

BP1

B
A

IS2
Y2

IS1
Y

Y1

Thu nhập của các nước đối tác giảm mạnh:
tức Yf  X  NX 













Yf  X  NX  CA<0  CCTT thâm hụt (rất nhiều)





CCTT thâm hụt
Dư cầu trên thị trường ngoại hối
NHTW bán ngoại tệ, rút nội tệ khỏi lưu thông
MS  LM dịch trái


 Kết luận:

NEU LEARN

Page 9


NHẬT LONG NGUYỄN
b) E thả nổi
r
LM
BP2
BP1
A
r1

IS2

IS1
Y

Y1

Thu nhập của các nước đối tác giảm mạnh:
tức Yf  X  NX 













Yf  X  NX  CA<0  CCTT thâm hụt (rất nhiều)
 CCTT thâm hụt
 Dư cầu trên thị trường ngoại hối
 E tăng  đồng nội tệ mất giá
 X , IM NX 
 Kết luận:

Câu 5:
Nhu cầu tiêu dùng của các hộ gia ình tăng m nh => C tăng => IS d ch
ph i => gi ng câu 2
NEU LEARN

Page 10



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×