Tải bản đầy đủ

BT lý chương 1

TRẮC NGHIỆM
Câu 1:Hai lực cân bằng không thể:
A. cùng hướng
B. cùng phương
C. cùng giá
D. cùng độ lớn
Câu 2 : Cho hình vẽ .Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hai vật (I) và (II) chuyển động cùng hướng.
B. Hai vật (I) và (II) chuyển động ngược hướng.
C. Vận tốc của vật (I) lớn hơn vận tốc vật (II).
D. Hai vật chuyển dộng cùng gia tốc.
Câu 3: Vận tốc tuyệt đối là
A. vận tốc của vật đối với hệ qui chiếu chuyển động.
B. vận tốc của vật đối với hệ qui chiếu đứng yên.
C. vận tốc của hệ qui chiếu chuyển động đối với hệ quy chiếu đứng yên.
D. vận tốc của hệ quy chiếu đứng yên đối với hệ quy chiếu chuyển động.
Câu 4: Khi khối lượng của hai vật đều tăng gấp đôi và khoảng cách giữa chúng giảm một nữa thì
lực hấp dẫn giữa chúng có độ lớn :
A.tăng 4 lần
B.giảm 8 lần
C.không đổi

D.tăng 16 lần
Câu 5:Phân tích lực thành hai lực thành phần và ,hai lực này vuông góc nhau. Biết độ lớn
của lực F = 100N và
F2 = 60N thì độ lớn của lực F1 là: A. 40 N.
B. 116,6 N.
C. 80 N.
D. 180 N.
Câu 6 :Một đĩa tròn có bán kính 20cm quay đều quanh trục đối xứng của nó. Đĩa quay một vòng
hết 0,2s. Tốc độ dài của một điểm nằm trên mép đĩa bằng ( lấy π = 3,14 ) A. 6,28m/s B.
3,14m/s
C. 4m/s
D. 20m/s
Câu 7: Trong chuyển động thẳng chậm dần đều thì vectơ hợp lực tác dụng vào vật
A. Cùng chiều với chuyển động và có độ lớn tăng dần.
B. Cùng chiều với chuyển
động và có độ lớn không đổi.
C. Ngược chiều với chuyển động và có độ lớn giảm dần.
D. Ngược chiều với chuyển
động và có độ lớn không đổi
Câu 8 : Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều đi được những đoạn đường s1 = 20 m và s2 =
30 m trong hai khoảng thời gian liên tiếp bằng nhau là 2 s. Vận tốc ban đầu của vật có độ lớn
bằng
A. 5 m/s.
B. 7,5 m/s.
C. 2,5 m/s.
D. 15 m/s.
Câu 9: Hai học sinh cùng kéo một cái lực kế .Số chỉ của lực kế sẽ là bao nhiêu nếu mỗi học sinh
đã kéo bằng lực 40N.( mỗi em một đầu)
A. 0N
B. 40 N C. 80 N
D. 20N
Câu 10 : Hai vật được thả rơi tự do đồng thời từ hai độ cao khác nhau h1 và h2 biết rằng h1 = 9
h2 Bỏ qua lực cản của không khí. Vận tốc vừa chạm đất của vật thứ nhất so với vận tốc vừa
chạm đất của vật thứ hai là bao nhiêu?
A. . B.
C. . D.
Câu 11: Độ lớn của lực ma sát trượt không phụ thuộc vào:
A. tình trạng của mặt tiếp xúc.
B. diện tích tiếp xúc.
C. trọng lượng của vật.


D. vật liệu hai mặt tiếp xúc.
Câu 12:Chọn câu sai.Trong chuyển động thẳng đều thì
A.Tọa độ x phụ thuộc vào vật mà ta chọn làm mốc.
B.Quãng đường đi được tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động.
C.Vận tốc luôn không thay đổi từ lúc xuất phát cho đến khi dừng lại.
D.Tọa độ x biến thiên theo hàm bậc nhất của thời gian.


Câu 13 :Một đĩa tròn có bán kính 10cm quay đều quanh trục đối xứng của nó.Cứ 1s đĩa quay
được 5 vòng . Tốc độ dài của một điểm nằm trên mép đĩa bằng ( lấy π = 3,14 ) A. 6,28m/s
B. 3,14m/s C. 4m/s
D. 20m/s
Câu 14: Độ lớn của lực ma sát trượt không phụ thuộc vào:
A. tình trạng của mặt tiếp xúc.
B. vật liệu hai mặt tiếp xúc.
C. trọng lượng của vật.
D. tốc độ chuyển động của vật .
Câu 15: Hai học sinh cùng kéo một cái lực kế .Số chỉ của lực kế sẽ là bao nhiêu nếu mỗi học
sinh đã kéo bằng lực 20N.( mỗi em một đầu)A. 0N
B. 40 N C. 80 N
D. 20N
Câu 16:Hai lực cân bằng không thể:
A. cùng phương B. cùng chiều
C. cùng giá
D. cùng độ lớn
Câu 17:Chọn câu sai.Trong chuyển động thẳng đều thì
A.Tọa độ x phụ thuộc vào vật mà ta chọn làm mốc.
B.Tọa độ x biến thiên theo hàm bậc nhất đối với thời gian.
C.Quãng đường đi được tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động.
D.Vận tốc biến đổi theo hàm bậc nhất đối với thời gian.
Câu 18 : Cho hình vẽ .Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hai vật (I) và (II) chuyển động cùng hướng.
B. Hai vật (I) và (II) chuyển động ngược hướng.
C. Hai vật chuyển động cùng vận tốc .
D. Hai vật chuyển dộng cùng gia tốc.
Câu 19 : Khi khối lượng của hai vật đều giảm hai lần , khoảng cách giữa chúng tăng gấp đôi thì
lực hấp dẫn giữa chúng có độ lớn :
A.giảm 16 lần
B.tăng 8 lần
C.không đổi
D.giảm 4 lần
Câu 20 : Hai vật được thả rơi tự do đồng thời từ hai độ cao khác nhau h1 và h2 biết rằng h1 = 4
h2 Bỏ qua lực cản của không khí. Vận tốc vừa chạm đất của vật thứ nhất so với vận tốc vừa
chạm đất của vật thứ hai là bao nhiêu?
A. . B.
C. . D.
Câu 21: Vận tốc tương đối là
A. vận tốc của vật đối với hệ qui chiếu chuyển động.
B. vận tốc của vật đối với hệ qui chiếu đứng yên.
C. vận tốc của hệ qui chiếu chuyển động đối với hệ quy chiếu đứng yên.
D. vận tốc của hệ quy chiếu đứng yên đối với hệ quy chiếu chuyển động.
Câu 22: Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì vectơ hợp lực tác dụng vào vật
A. Cùng chiều với chuyển động và có độ lớn tăng dần.
B. Cùng chiều với chuyển
động và có độ lớn không đổi.
C. Ngược chiều với chuyển động và có độ lớn giảm dần.
D. Ngược chiều với chuyển
động và có độ lớn không đổi
Câu 23:Phân tích lực thành hai lực thành phần và ,hai lực này vuông góc nhau. Biết độ lớn
của lực F = 50N; F1 = 40N thì độ lớn của lực F2 là: A. 30 N.
B. 90 N.
C.50 N.
D. 20 N.
Câu 24 : Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều đi được những đoạn đường s1 = 20 m và s2
= 30 m trong hai khoảng thời gian liên tiếp bằng nhau là 2 s. Gia tốc của vật có độ lớn bằng :
A. 5 m/s2.
B. 7,5 m/s2. C. 2,5 m/s2. D. 1,5 m/s2.


40 CÂU BÀI TẬP CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU VẬT LÝ 10
1.
Sau 10s đoàn tàu giảm vận tốc từ 54km/h 18km/h, nó chuyển động đều trong 30s tiếp
theo. Sau hết nó chuyển động chậm dần đều và đi thêm 10s thì ngừng hẳn. Tính gia tốc mỗi
đoạn?
2.
Sau 20s một đoàn tàu giảm vận tốc từ 72km/h 36km/h, sau đó nó chuyển động đều trong
thời gian 0,5phút, cuối cùng nó cđcdđ và đi thêm được 40 m thì đổ lại. Tính gia tốc trên mỗi
đoạn đường và vận tốc trung bình trên toàn bộ quãng đường đó?
3.
Khi ô tô đang chạy với vận tốc 12m/s trên đoạn đường thẳng thì lái xe tăng ga cho ôtô
chạy nhanh dần đều. Sau 15s, ôtô đạt vận tốc 15m/s. Tính gia tốc của ôtô và tính vận tốc, quãng
đường ôtô đi được sau 30s?
4.
Khi đang chạy với vận tốc 36km/h thì ôtô bắt đầu chạy xuống dốc chuyển động nhanh
dần đều với gia tốc 0,2m/s2, biết dốc dài 960m. Tính thời gian ôtô chạy xuống hết dốc và vận tốc
ôtô ở cuối đoạn dốc?
5.
Một đoàn tàu bắt đầu rời ga và chuyển động nhanh dần đều. Sau khi đi được 1,5km thì
đoàn tàu đạt vận tốc 36km/h. Tính vận tốc của đoàn tàu sau khi chạy được 3km kể từ khi đoàn
tàu bắt đầu rời ga
6.
Một viên bi chuyển động thẳng nhanh dần đều không vận tốc đầu trên máng nghiêng và
trong giây thứ năm nó đi được quãng đường bằng 36cm
a.
Tính gia tốc của viên bi?
b.
Tính quãng đường viên bi đi được sau 5s kể từ khi nó bắt đầu chuyển động?
7.
Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều có vận tốc ban đầu là 18km/h. Trong giây thứ
năm, vật đi được quãng đường là 5,45m
a.
Tính gia tốc?
b.
Tính quãng đường vật đi được sau 10s và trong giây thứ 10 kể từ khi vật bắt đầu chuyển
động?
8.
Khi ôtô đang chạy với vận tốc 15m/s trên một đoạn đường thẳng thì người lái xe hãm
phanh cho ôtô chạy chậm dần đều. Sau khi chạy thêm được 125m thì vận tốc ôtô chỉ còn bằng
10m/s. Tính gia tốc của ôtô và khoảng thời gian để ôtô chạy trên quãng đường đó?
9.
Một chất điểm chuyển động trên trục OX với gia tốc không đổi a = 4m/s2 và vận tốc ban
đầu
vo = - 10m/s
a.
Sau bao lâu chất điểm dừng lại? Tiếp sau đó chất điểm chuyển động như thế nào?
b.
Vận tốc của nó lúc t = 5s là bao nhiêu?
10.
Một tàu thủy tăng tốc đều đặn từ 15m/s đến 27m/s trên một quãng đường thẳng dài 70m.
Hãy xác định gia tốc và thời gian tàu chạy?
11.
Một êlectron chuyển động trong ống đèn hình của một máy thu hình. Nó tăng tốc đều
đặn từ vận tốc 3.104 m/s đến 5.106 m/s trên một đoạn đường thẳng bằng 2cm. Hãy tính gia tốc
và thời gian electron đi hết quãng đường đó?
12.
Một ôtô đang chạy với vận tốc là 10m/s thì tăng tốc và chuyển động nhanh dần đều, sau
20s thì đạt vận tốc 14m/s
a.
Tính gia tốc của xe?
b.
Tính vận tốc xe sau 40s kể từ khi tăng tốc và quãng đường xe đi được trong thời gian đó?


13.
Một ôtô đang chạy với vận tốc là 10m/s thì hãm phanh chuyển động chậm dần đều và
khi đi thêm 84m thì vận tốc còn 4m/s
a.
Tính gia tốc của xe và thời gian xe đi trên đoạn đường 84m
b.
Tính thời gian từ lúc hãm phanh đến lúc xe đi được 75m
c.
Tính thời gian và quãng đường mà ôtô đi được tính từ lúc hãm phanh đến lúc dừng?
14.
Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 72km/h thì tắt máy, chuyển động chậm dần đều,
chạy thêm 200m nữa thì dừng hẳn
a.
Tính gia tốc của xe và thời gian từ lúc tắt máy đến khi dừng hẳn?
b.
Từ lúc tắt máy, xe mất thời gian bao lâu để đi thêm 150m?
15.
Sau khi hãm phanh 10s thì đoàn tàu dừng lại cách chỗ hãm 135m. Tìm vận tốc lúc bắt
đầu hãm và gia tốc của tàu?
16.
Một ôtô khởi hành với gia tốc không đổi, đi qua 2 điểm A và B cách nhau 20m trong 2
giây. Vận tốc qua điểm B là 12m/s. tính gia tốc của ôtô? Vận tốc của nó khi qua A? Khoảng cách
từ điểm khởi hành đến A?
17.
Một vật chuyển động nhanh dần đều với vận tốc ban đầu Vo, gia tốc a. Sau khi đi được
quãng đường 10m thì đạt vận tốc 5m/s; đi thêm quãng đường 37,5m thì đạt vận tốc 10m/s. Tính
vo,a?
18.
Một xe chuyển động nhanh dần đều đi trên hai đoạn đường liên tiếp bằng nhau 100m lần
lượt trong 5s và 3,5s. Tìm gia tốc của xe?
19.
Một xe chuyển động nhanh dần đều đi được những đoạn đường 24m và 64m trong hai
khoảng thời gian liên tiếp bằng nhau là 4s. Tính vận tốc ban đầu và gia tốc của chuyển động?
20.
Một xe khởi hành từ O chuyển động nhanh dần đều sau 5s đi được 25m đến B
a.
Tính gia tốc và vận tốc tại B
b.
Từ B xe hãm phanh với gia tốc 4m/s2. Tính đoạn đường xe đi được từ O cho đến khi
dừng?
21.
Một xe bắt đầu chuyển động từ A sau 10s thì đến B, AB = 50m
a.
Tính gia tốc và vận tốc ở B?
b.
Từ B xe đi đều trong 20s thì đến C, sau đó xe chuyển động chậm dần và dừng lại sau 5s.
Tìm quãng đường đi được từ B cho đến khi dừng?
22.
Một xe bắt đầu chuyển động, quan sát chuyển động ta thấy khi vận tốc tăng từ 18km/h
36km/h thì quãng đường đi được là 37,5m
a.
Tìm thời gian chuyển động của xe từ lúc bắt đầu chuyển động đến khi vận tốc đạt
36km/h?
b.
Sau đó xe tắt máy cđcdđ và đi thêm 10s thì dừng, tìm quãng đường xe đi được?
23.
Một vật chuyển động nhanh dần đều với vận tốc đầu 4m/s, gia tốc 0,2m/s2
a.
Viết phương trình tọa độ?
b.
Tính vận tốc và quãng đường đi được sau 5s?
c.
Viết phương trình và vẽ đồ thị vận tốc?
24.
Một vật chuyển động chậm dần đều với vận tốc đầu là 20m/s, gia tốc 0,5m/s2
a.
Tính vận tốc và quãng đường vật đi được sau 20s? Sau bao lâu vật dừng?
b.
Viết phương trình tọa độ? Vẽ đồ thị vận tốc?
25.
Cho đồ thị vận tốc của vật như hình vẽ, dựa vào đồ thị hãy cho biết
a.
Tính chất chuyển động và tính gia tốc của từng giai đoạn
b.
Lập công thức vận tốc của từng giai đoạn?
26.
Một vật chuyển động theo phương trình : (m;s)
a.
Tính quãng đường vật đi được từ lúc t = 1s đến lúc t = 3s?


b.
Tính vận tốc vật lúc t = 3s?
27.
Phương trình chuyển động của vật trên đường thẳng là : (m;s)
a.
Tính vận tốc của vật lúc t = 2s
b.
Tính quãng đường đi của vật khi vận tốc đạt 30m/s?
28.
Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều. Hãy viết phương trình chuyển động, biết :

Lúc t1 = 2s : x1 = - 68m ; v1 = 22m/s

Lúc t2 = 5s ; v2 = 46m/s
29.
* Một Vật chuyển động chậm dần đều, trong giây đầu tiên đi được 9m. Trong 2 giây tiếp
theo đi được 12m. Tìm gia tốc của vật và quãng đường dài nhất vật đi được?
30.
Vận tốc ban đầu của một vật chuyển động dọc theo trục Ox là – 6 cm/s khi nó ở gốc tọa
độ. Biết gia tốc của nó không đổi là 8cm/s, hãy tính :
a.
Vị trí của nó sau 2s?
b.
Vận tốc của nó sau 3s?
31.
Một vật chuyển động thẳng theo phương trình : (cm;s)
a.
Xác định xo, vo, a. Suy ra loại chuyển động?
b.
Tìm thời điểm vật đổi chiều chuyển động? Tọa độ vật lúc đó?
c.
Tìm thời điểm và vận tốc vật khi qua gốc tọa độ?
d.
Tìm quãng đường vật đi được sau 2s?
32.
Một thang máy chuyển động như sau :

GĐ1: Chuyển động nhanh dần đều không vận tốc đầu, gia tốc 1m/s2 trong thời gian 4s

GĐ2: Trong 8s sau đó nó chuyển động đều.

GĐ3: 2s sau cùng, nó chuyển động chậm dần đều và dừng lại
Tính quãng đường thang máy đi được và vẽ đồ thị vận tốc của chuyển động này?
33.
Lúc 8h một ôtô đi qua điểm A trên một đường thẳng với vận tốc 10m/s, chuyển động
chậm dần đều với gia tốc 0,2m/s2. Cùng lúc đó tại điểm B cách A 560m, một xe thứ hai bắt đầu
khởi hành đi ngược chiều với xe thứ nhất cđndđ với gia tốc 0,4m/s2. Xác định thời gian hai xe đi
để gặp nhau?Thời điểm và vị trí gặp nhau?
34.
Một xe có vận tốc tại A là 2m/s và đang chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 0,8m/s2
đi từ A đến B. Cùng lúc một xe khác bắt đầu khởi hành từ B về A với gia tốc 1,2m/s2. Biết AB =
120m
a.
Xác định thời gian và vị trí gặp nhau?
b.
Quãng đường mỗi xe đã đi được khi gặp nhau?
35.
Lúc 7h, hai vật cùng qua A và B cách nhau 125m và chuyển động đi ngược chiều nhau.
Vật qua A có vận tốc là 4m/s và gia tốc 2m/s2, vật qua B có vận tốc là 6m/s và gia tốc 4m/s2.
Biết các vật chuyển động nhanh dần đều
a.
Viết phương trình chuyển động của các vật
b.
Xác định thời điểm và vị trí lúc hai vật gặp nhau
c.
Tính vận tốc vật 1 khi đến B và vận tốc vật 2 khi đến A.
36.
Lúc 6h hai người đi xe đạp cùng lúc đi qua A và B và đi ngược chiều nhau. Người thứ
nhất qua A có vận tốc là 18km/h và lên dốc chuyển động chậm dần đều với gia tốc 20 cm/s2,
người thứ hai qua B có vận tốc là 5,4km/h và xuống dốc cđndđ với gia tốc 0,2 m/s2.Cho khoảng
cách giữa hai người lúc đầu là 130m
a.
Sau bao lâu thì hai người gặp nhau?
b.
Khi gặp nhau mỗi người đi được đoạn đường là bao nhiêu?
37.
Cùng lúc, ôtô và xe đạp khởi hành từ hai điểm A và B cách nhau 120m và chuyển động
cùng chiều, ôtô đuổi theo xe đạp. Biết ôtô bắt đầu rời bến cđndđ với gia tốc 0,4 m/s2 ; xe đạp


chuyển động đều. Sau 40s, ôtô đuổi kịp xe đạp. Xác định vận tốc của xe đạp và khoảng cách hai
xe sau thời gian 60s?
38.
Một ôtô bắt đầu cđndđ với gia tốc 0,5 m/s2, đúng lúc đó 1 tàu điện vượt qua nó với vận
tốc 18km/h. Gia tốc của tàu là 0,3 m/s2.Hỏi khi ôtô đuổi kịp tàu thì vận tốc ôtô là bao nhiêu?
39.
Một xe đạp đang đi với vận tốc 2m/s thì xuống dốc, chuyển động nhanh dần đều với gia
tốc 0,2 m/s2.Cùng lúc đó một ôtô đang chạy với vận tốc 20m/s thì lên dốc cđcdđ với gia tốc 0,4
m/s2.
a.
Xác định vị trí 2 xe gặp nhau. Biết dốc dài 570m
b.
Xác định vị trí của hai xe khi chúng cách nhau 170m
40.
Cùng lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau 300m có hai ôtô đi ngược chiều nhau. Xe đi
từ A có vận tốc ban đầu 20m/s và chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 2 m/s2; còn xe đi từ B
có vận tốc ban đầu 10m/s và cđcdđ với gia tốc 2 m/s2.
a.
Tính khoảng cách hai xe sau 5s?
b.
Sau bao lâu hai xe gặp nhau?



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×