Tải bản đầy đủ

Phiếu bài tập toán 8 Tuan 35

4
Phiếu bài tập tuần Toán 8
PHIẾU HỌC TẬP TOÁN 8 TUẦN 33
KIỂM TRA CUỐI NĂM


Bài 1: Giải các phương trình.
a) 7x – 6 = 3(6 + x)
b) 4x (x + 3) = 5(x + 3)
2x − 3 + x = 2
c)

d)

x
3
6
+
= 2
x + 1 x −1 x −1


Bài 2: Giải các bất phương trình và biểu diễn tập hợp nghiệm trên trục số.
a) 3x + 2

b)



4(3x + 5)

x − 3 2x − 1 x + 3
<

2
6
3

Bài 3: Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài gấp hai lần chiều rộng. Nếu
tăng chiều rộng 4 m và giảm chiều dài 6 m thì diện tích khu vườn không thay
đổi. Tìm chu vi của khu vườn lúc đầu.
Bài 4: Tìm giá trị nhỏ nhất của P = x2 – 6x + 15

Bài 5: Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH (H BC), kẻ HD vuông

góc với AC tại D (D AC).

a) Chứng minh: ∆ DAH

∆ HAC.

b) Gọi O là trung điểm của AB, OC cắt AH, HD lần lượt tại K và I.
Chứng minh: HI = ID.
c) Chứng minh: AD.AC = BH.HC
d) Chứng minh: ba điểm B, K, D thẳng hàng.

– HẾT –

PHIẾU HỌC TẬP TUẦN TOÁN 8

ĐỦ ĐIỂM ĐỖ



4
Phiếu bài tập tuần Toán 8
PHẦN HƯỚNG DẪN GIẢI
Bài 1: Giải các phương trình
a) 7x – 6 = 3(6 + x)

⇔ 7x − 6 = 18 + 3x ⇔ ... ⇔ x = 6

b) 4x (x + 3) = 5(x + 3)
⇔ ... ⇔

c)

x=

5
4

⇔ 4x(x + 3) − 5 ( x + 3) = 0 ⇔ (4x − 5)(x + 3) = 0

hay x = – 3

2x − 3 + x = 2 ⇔ 2x − 3 = 2 − x

≥0⇔x≥

* Trường hợp: 2x – 3
⇔ 2x − 3 = 2 − x ⇔ ... ⇔ x =

Pt

5
3

(nhận)

<0⇔x<

* Trường hợp: 2x – 3
Pt

Pt

3
2

⇔ −2x + 3 = 2 − x ⇔ ... ⇔ x = 1

Vậy S =

d)

3
2

(nhận)

5 

1;

3 


x
3
6
+
= 2
x +1 x −1 x −1

ĐKXĐ :

x ≠ 1

 x ≠ −1

⇒ x ( x − 1) + 3 ( x + 1) = 6 ⇔ ... ⇔

Vậy S =

{

x = – 3 (nhận) hay x = 1 (loại)

−3 }

Bài 2: Giải các bất phương trình và biểu tập nghiệm trên trục số
a) 3x + 2



4(3x + 5)

⇔ 3x + 2 ≥ 12x + 20 ⇔ ... ⇔ −9x ≥ 18 ⇔ x ≤ −2

Biểu diễn tập nghiệm trên trục số đúng

b)

x − 3 2x − 1 x + 3
3(x − 3) 2x − 1 2(x + 3)
<


<

2
6
3
6
6
6

PHIẾU HỌC TẬP TUẦN TOÁN 8

ĐỦ ĐIỂM ĐỖ


4
Phiếu bài tập tuần Toán 8
⇔ ... ⇔ x <

2
3

Biểu diễn tập nghiệm trên trục số đúng

Bài 3: Gọi x (m) là là chiều rộng khu vườn lúc đầu (x > 0)
chiều dài khu vườn lúc đầu: 2x (m)
Diện tích khu vườn lúc đầu: 2x2 (m2)
Chiều rộng khu vườn lúc sau: x + 4 (m)
Chiều dài khu vườn lúc sau: 2x – 6 (m)
Diện tích khu vường lúc sau: (x + 4)( 2x – 6) (m2)
Theo đề bài ta có phương trình: 2x2 = (x + 4)( 2x – 6)

⇔ ... ⇔ x = 12

(nhận)

Trả lời: Chiều rộng khu vườn lúc đầu là 12 (m)
Chiều dài khu vườn lúc đầu là 2x =2.12 = 24 (m)
Chu vi khu vườn lúc đầu là (12 + 24).2 = 72 (m)
Bài 4: Tìm giá trị nhỏ nhất của P = x2 – 6x + 15
P = x2 – 6x + 15 = (x2 – 6x + 9) + 6 = (x – 3)2 + 6
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi x – 3 = 0
Vậy Min P = 6









6 (vì (x – 3)2 0)

x=3

x=3

Bài 5:


a) Chứng minh được:
b) có HD // AB (cùng

Xét
(1)

Xét







DAH

HAC (gg)

AC)



OAC có ID // OA



OBC có IH // OB



ID
CI
=
OA CO

IH CI
=
OB CO

PHIẾU HỌC TẬP TUẦN TOÁN 8

(hệ quả Thales)

(hệ quả Thales) (2)
ĐỦ ĐIỂM ĐỖ


4
Phiếu bài tập tuần Toán 8


Từ (1) và (2)

ID
HI
=
⇒ ID = HI
OA OB

c) Chứng minh được ∆ HBA






∆ HAC (gg)

BH AH
=
⇒ AH 2 = BH.HC
AH HC

DAH





HAC (cmt)

Từ (3) và (4)

d) Ta có



(vì OA = OB)

(3)

AD AH
=
⇒ AH 2 = AD.AC
AH AC

(4)

BH.HC = AD.AC

AB 2OA OA
=
=
HD 2HI
HI

mà HI // OA nên

OA AK
=
HI HK



(Hệ quả Thales)

AB AK
=
HD HK

Xét ∆ AKB và ∆ HKD có
·
·
BAK
= KHD





∆ AKB

(so le trong) và
∆ HKD (cgc)

·
·
AKB
+ BKH
= 1800

AB AK
=
HD HK

·
·
⇒ AKB
= HKI

(góc t/ư)

(do A, K, H thẳng hàng)

·
·
⇒ HKD
+ BKH
= 1800 ⇒

B, K, D thẳng hàng.

- Hết -

PHIẾU HỌC TẬP TUẦN TOÁN 8

ĐỦ ĐIỂM ĐỖ



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×