Tải bản đầy đủ

giáo án môn sinh học 7 ki 1

Gv: Trn Th Thanh Bớch

Tuần: 2
Tiết : 3
26/08/2014

Trng THCS inh B Lnh

Ngày soạn: 23/08/2014
Ngày giảng
:
Chơng I- Ngành động vật nguyên sinh
Bài 4: Trùng roi

I. Mục tiêu
1. Kiến thức
- Học sinh nắm đợc đặc điểm cách di chuyển, dinh dỡng và sinh
sản của trùng roi xanh
- HS thấy đợc bớc chuyển quan trọng từ động vật đơn bào đến
động vật đa bào qua đại diện là tập đoàn trùng roi.
2. Kĩ năng

- Rèn kĩ năng quan sát, thu thập kiến thức. K nng hot ng nhúm.
3. Thái độ
- Giáo dục ý thức học tập.
*Cỏc k nng sng c bn c giỏo dc trong bi
- Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin khi đọc SGK, quan sát tranh
ảnh, để tìm hiểu về cấu tạo v hỡnh dng ca trựng roi.
II. CC PHNG PHP/K THUT DY HC
- Dạy học nhóm
- Vấn đáp - tìm tòi
III. PHNG TIN.
- GV: Phiếu học tập, tranh phóng to H 1, H2, H3 SGK.
IV. Tiến trình bài giảng
1. ổn định tổ chức
2.Bi c - Câu hỏi 1,2 SGK.
3. Khỏm phỏ
VB: Động vật nguyên sinh rất nhỏ bé, chúng ta đã đợc quan sát ở bài
trớc, tiết này chúng ta tiếp tục tìm hiểu một số đặc điểm của trùng
roi.
4. Kt ni
Hoạt động 1: Trùng roi xanh
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
- GV yêu cầu:
- Cá nhân tự đọc thông tin ở mục I
+ NGhiên cứu SGK, vận dụng trang 17 và 18 SGK.
kiến thức bài trớc.
- Thảo luận nhóm, thống nhất ý
+ Quan sát H 4.1 và 4.2 SGK.
kiến và hoàn thành phiếu học tập:
+ Hoàn thành phiếu học tập
- GV kẻ phiếu học tập lên bảng - Đại diện các nhóm ghi kết quả trên
để chữa bài.
bảng, các nhóm khác bổ sung.
- GV chữa bài tập trong phiếu,
yêu cầu:
- HS dựa vào H 4.2 SGK và trả lời, lu
- Trình bày quá trình sinh sản ý nhân phân chia trớc rồi đến các
của trùng roi xanh?
phần khác
Tiu kt: Phiếu học tập: Tìm hiểu trùng roi xanh


1
Nm hc: 2014 2015

Sinh hc 7


Gv: Trn Th Thanh Bớch

Trng THCS inh B Lnh

Tên
động vật
Đặc điểm
Dinh dỡng

Trùng roi xanh

- Tự dỡng và dị dỡng.
- Hô hấp: Trao đổi khí qua màng tế bào.
- Bài tiết: Nhờ không bào co bóp.
Sinh sản
- Vô tính bằng cách phân đôi theo chiều dọc.
Hoạt động 2: Tập đoàn trùng roi
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
- GV yêu cầu HS:
- Cá nhân tự thu nhận kiến thức
+ Hoàn thành bài tập mục trang - Yêu cầu lựa chọn: trùng roi, tế
bào, đơn bào, đa bào.
19 SGK (điền từ vào chỗ trống).
- Tập đoàn Vônvôc dinh dỡng nh
thế nào?
- Hình thức sinh sản của tập đoàn - HS lắng nghe GV giảng
Vônvôc?
- GV lu ý nếu HS không trả lời đợc - Yêu cầu nêu đợc: Trong tập
đoàn bắt đầu có sự phân chia
thì GV giảng
- Tập đoàn Vônvôc cho ta suy chức năng cho 1 số tế bào.
nghĩ gì về mối liên quan giữa
động vật đơn bào và động vật
đa bào?
- Tiu kt:
Tập đoàn trùng roi gồm nhiều tế bào, bớc đầu có sự phân hoá chức
năng.
5. Thc hnh .
- GV dùng câu hỏi cuối bài trong SGK.
6. Vn dng
- Học bài và trả lời câu hỏi SGK
- Đọc mục Em có biết
Rỳt kinh nghim
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
**************************

2
Nm hc: 2014 2015

Sinh hc 7


Gv: Trn Th Thanh Bớch

Trng THCS inh B Lnh

Tuần: 2
Ngày soạn:26/08/2014
Tiết : 4
Ngày
giảng
:29/08/2014
Bài 5: Trùng biến hình và trùng giày
I. Mục tiêu
1. Kiến thức
- Học sinh nắm đợc đặc điểm di chuyển, dinh dỡng và sinh sản của
trùng biến hình và trùng giày.
- HS thấy đợc sự phân hoá chức năng các bộ phận trong tế bào của
trùng giày, đó là biểu hiện mầm mống của động vật đa bào.
2. Kĩ năng
- Rèn kĩ năng quan sát, so sánh, phân tích, tổng hợp.
- Kĩ năng hoạt động nhóm.
3. Thái độ
- Giáo dục ý thức học tập.
*Cỏc k nng sng c bn c giỏo dc trong bi
- Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin khi đọc SGK, quan sát tranh
ảnh, để tìm hiểu về cấu tạo ca trựng giy , trựng bin hỡnh
ii. CC PHNG PHP/K THUT DY HC
- Dạy học nhóm
- Vấn đáp - tìm tòi
iii. PHNG TIN.
- Hình phóng to 5.1; 5.2; 5.3 trong SGK.
- HS kẻ phiếu học tập vào vở.
iV. Tiến trình bài giảng
1. ổn định tổ chức
2. Bi c
- Câu hỏi 2 SGK.
3. Khỏm phỏ
VB: Chúng ta đã tìm hiểu trùng roi xanh, hôm nay chúng ta tiếp tục
nghiên cứu một số đại diện khác của ngành động vật nguyên sinh:
Trùng biến hình và trùng giày.
4. Kt ni
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
- GV yêu cầu HS nghiên cứu - Cá nhân tự đọc các thông tin SGK
SGK, trao đổi nhóm và trang 20, 21.
hoàn thành phiếu học tập. - Quan sát H 5.1; 5.2; 5.3 SGK trang 20;
21 ghi nhớ kiến thức.Trao i nhúm hon
- GV kẻ phiếu học tập lên thnh PHT
3
Nm hc: 2014 2015

Sinh hc 7


Gv: Trn Th Thanh Bớch

bảng để HS chữa bài.

Tên ĐV
Đặc điểm
Di chuyển
Dinh dỡng

Sinh sản

Trng THCS inh B Lnh

- Đại diện nhóm lên ghi câu trả lời, các
nhóm khác theo dõi, nhận xét và bổ
sung.

Trùng biến hình

Trùng giày

- Nhờ chân giả (do chất - Nhờ lông bơi.
nguyên sinh dồn về 1
phía).
- Tiêu hoá nội bào.
- Thức ăn qua miệng tới hầu tới
không bào tiêu hoá và biến
- Bài tiết: chất thừa dồn đổi nhờ enzim.
đến không bào co bóp - Chất thải đợc đa đến không
và thải ra ngoài ở mọi bào co bóp và qua lỗ để thoát
vị trí.
ra ngoài.
Vô tính bằng cách phân - Vô tính bằng cách phân đôi
đôi cơ thể.
cơ thể theo chiều ngang.
- Hữu tính: bằng cách tiếp
hợp.

- GV lu ý giải thích 1 số vấn đề cho HS:
+ Không bào tiêu hoá ở động vật nguyên sinh hình
thành khi lấy thức ăn vào cơ thể.
+ Trùng giày: tế bào mới chỉ có sự phân hoá đơn
giản, tạm gọi là rãnh miệng và hầu chứ không giống
nh ở con cá, gà.
+ Sinh sản hữu tính ở trùng giày là hình thức tăng
sức sống cho cơ thể và rất ít khi sinh sản hữu tính.
- HS nêu đợc:
- GV cho HS tiếp tục trao đổi:
+ Trình bày quá trình bắt mồi và tiêu hoá mồi của - Phc tp hn
-2 nhõn
trùng biến hình.
- Không bào co bóp ở trùng giày khác trùng biến hình - Cú enzim tiờu
húa
nh thế nào?
- Số lợng nhân và vai trò của nhân?
- Quá trình tiêu hoá ở trùng giày và trùng biến hình
khác nhau ở điểm nào?
Tiu kt: - Nội dung trong phiếu học tập.
5. Thc hnh .
- So sỏnh im khỏc nhau v dinh dng trựng giy v trựng bin hỡnh
6. Vn dng
- Học bài và trả lời câu hỏi SGK
- Đọc mục Em có biết
Rỳt kinh nghim
...........................................................................................................................................
4
Nm hc: 2014 2015

Sinh hc 7


Gv: Trn Th Thanh Bớch

Trng THCS inh B Lnh

...........................................................................................................................................
**************************

Tuõn : 3
Tiờt : 5

-

Ngay soan : 01/09/2014
Ngay giang : 04/09/2014
Bài 6: Trùng kiết lị và trùng sốt rét

I. Mục tiêu
1. Kiến thức
- Học sinh nắm đợc đặc điểm cấu tạo của trùng sốt rét và trùng kiết
lị phù hợp với lối sống kí sinh.
- HS chỉ rõ đợc những tác hại do 2 loại trùng này gây ra và cách
phòng chống bệnh sốt rét.
2. Kĩ năng
- Rèn kĩ năng quan sát, thu thập kiến thức qua kênh hình.
- Kĩ năng phân tích, tổng hợp.
3. Thái độ
- Giáo dục ý thức vệ sinh, bảo vệ môi trờng và cơ thể.
*Cỏc k nng sng c bn c giỏo dc trong bi
K nng tỡm kim x lớ thụng tin, k nng lng nghe
K nng t bo v bn thõn, phũng trỏnh cỏc bnh do trựng kit l v trựng st rột
II. PHNG PHP/ K THUT DY HC
Dy hc nhúm
Vn ỏp tỡm tũi
III. CHUN B
- Tranh phóng to H 6.1; 6.2; 6.4 SGK.
Iv. Tiến trình bài giảng
1. ổn định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ
- Đặc điểm di chuyển, lấy thức ăn, tiêu hoá và thải bã của trùng biến
hình và trùng giày?
5
Nm hc: 2014 2015

Sinh hc 7


Gv: Trn Th Thanh Bớch

Trng THCS inh B Lnh

3. Khỏm phỏ VB: Trên thực tế có nhng bệnh do trùng gây nên làm ảnh
hởng tới sức khoẻ con ngời. Ví dụ: trùng kiết lị, trùng sốt rét.
4.Kt ni
Hoạt động 1: Trùng kiết lị và trùng sốt rét
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
- GV yêu cầu HS nghiên cứu - Cá nhân tự đọc thông tin và thu
SGK, quan sát hình 6.1; 6.2; thập kiến thức.
6.3 SGK trang 23, 24. Hoàn - Trao đổi nhóm thống nhất ý kiến
thành phiếu học tập.
hoàn thành phiếu học tập.
- Yêu cầu nêu đợc:
+ Cấu tạo: cơ thể tiêu giảm bộ phận
di chuyển.
+ Dinh dỡng: dùng chất dinh dỡng của
vật chủ.
+ Trong vòng đời; phát triển nhanh
và phá huỷ cơ quan kí sinh.
Phiếu học tập: Trựng st rột,trựng kit l
Tên động
vật
Trùng kiết lị
Trùng sốt rét
Đặc điểm
Cấu tạo
Dinh dỡng

Phát triển

- Có chân giả ngắn
- Không có không bào.
- Thực hiện qua màng
tế bào.
- Nuốt hồng cầu.
- Trong môi trờng, kết
bào xác, khi vào ruột
ngời chui ra khỏi bào
xác và bám vào thành
ruột.

- Không có cơ quan di
chuyển.
- Không có các không bào.
- Thực hiện qua màng tế bào.
- Lấy chất dinh dỡng từ hồng
cầu.
- Trong tuyến nớc bọt của
muỗi, khi vào máu ngời, chui
vào hồng cầu sống và sinh
sản phá huỷ hồng cầu.

- GV cho HS làm nhanh bài tập - Yêu cầu:
mục trang 23 SGk, so sánh + Đặc điểm giống: có chân giả,
trùng kiết lị và trùng biến hình. kết bào xác.
+ Đặc diểm khác: chỉ ăn hồng
- GV lu ý: trùng sốt rét không cầu, có chân giả ngắn.
kết bào xác mà sống ở động
vật trung gian.
- Khả năng kết bào xác của
trùng kiết lị có tác hại nh thế - Cá nhân tự hoàn thành bảng 1.
- Một vài HS chữa bài tập, các HS
nào?
- Nếu HS không trả lời đợc, GV khác nhận xét, bổ sung.
nên giải thích.
6
Nm hc: 2014 2015

Sinh hc 7


Gv: Trn Th Thanh Bớch

Trng THCS inh B Lnh

- GV cho HS làm bảng 1 trang
24.
Tiu kt: Bảng 1: So sánh trùng kiết lị và trùng sốt rét
Đặc
Con đKích thớc
điểm
ờng
(so với
truyền
Nơi kí sinh
hồng
Động vật
dịch
cầu)
bệnh
To
Đờng tiêu Ruột ngời
Trùng
hóa
kiết lị
Trùng sốt
rét

Nhỏ

Qua muỗi Máu ngời
Ruột và nớc bọt
của muỗi
Anụphen

Tác hại
Viêm loét
ruột, mất
hồng cầu.
- Phá huỷ
hồng cầu.

Tên
bệnh
Kiết
lị.
Sốt
rét.

- GV yêu cầu HS đọc lại nội
dung bảng 1, kết hợp với hình
6.4 SGK.
+ Do hồng cầu bị phá huỷ.
- Tại sao ngời bị sốt rét da tái + Thành ruột bị tổn thơng.
xanh?
- Tại sao ngời bị kiết lị đi - Giữ vệ sinh ăn uống.
ngoài ra máu?
Liên hệ: Muốn phòng tránh
bệnh kiết lị ta phải làm gì?
Hoạt động 2: Bệnh sốt rét ở nớc ta
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
- GV yêu cầu HS đọc SGK - Cá nhân đọc thông tin SGK và thông
kết hợp với thông tin thu tin mục Em có biết trang 24, trao
thập đợc, trả lời câu hỏi:
đổi nhóm và hoàn thành câu trả lời.
- Tình trạng bệnh sốt rét ở Yêu cầu:
Việt Nam hiện này nh thế + Bệnh đã đợc đẩy lùi nhng vẫn còn ở
nào?
một số vùng miền núi.
- Cách phòng tránh bệnh + Diệt muỗi và vệ sinh môi trờng.
sốt rét trong cộng đồng?
- GV hỏi: Tại sao ngời sống ở
miền núi hay bị sốt rét?
- GV thông báo chính sách - HS lắng nghe.
của Nhà nớc trong công tác
phòng chống bệnh sốt rét:
+ Tuyên truyền ngủ có màn.
+ Dùng thuốc diệt muỗi
nhúng màn miễn phí.
+ Phát thuốc chữa cho ngời
bệnh.
7
Nm hc: 2014 2015

Sinh hc 7


Gv: Trn Th Thanh Bớch

Trng THCS inh B Lnh

Tiu kt:
- Bệnh sốt rét ở nớc ta đang dần dần đợc thanh toán.
- Phòng bệnh: vệ sinh môi trờng, vệ sinh cá nhân, diệt muỗi.
4. Thc hnh
Khoanh tròn vào đầu câu đúng:
Câu 1: Bệnh kiết lị do loại trùng nào gây nên?
a. Trùng biến hình
b. Tất cả các loại trùng
c. Trùng kiết lị
Câu 3: Trùng sốt rét vào cơ thể ngời bằng con đờng nào?
a. Qua ăn uống
b. Qua hô hấp
c. Qua máu
Đáp án: 1c; 2b; 3c.
5. Vn dng
- Học bài và trả lời câu hỏi SGK
- Tìm hiểu về bệnh do trùng gây ra
Rỳt kinh nghim
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
**************************

8
Nm hc: 2014 2015

Sinh hc 7


Gv: Trn Th Thanh Bớch

Tuõn : 3
Tiờt : 6

Trng THCS inh B Lnh

Ngay soan :06/09/2014
Ngay giang :09/09/2014
Bi 7. C IấM CHUNG V VAI TRề THC TIN
CA động vật nguyên sinh

I. Mục tiêu
1. Kiến thức
- Trình bày tính đa dạng về hình thái , cấu tạo , hoạt động và đa
dạng về môi trờng sống của động vật nguyên sinh .
- Học sinh nắm đợc đặc điểm chung của động vật nguyên sinh.
- HS chỉ ra đợc vài trò tích cực của động vật nguyên sinh và những
tác hại do động vật nguyên sinh gây ra.
2. Kĩ năng
- Rèn kĩ năng quan sát, thu thập kiến thức.
- Kĩ năng hoạt động nhóm.
3. Thái độ
- Giáo dục ý thức học tập, giữ vệ sinh môi trờng và cá nhân.
*Cỏc k nng sng c bn c giỏo dc trong bi
- K nng khỏi quỏt húa kin thc ua ra c im chung ca VNS
- K nng lien h thc t
II. PHNG PHP/K THUT DY HC
Vn ỏp tỡm tũi
Hot ng nhúm
III. Đồ dùng dạy và học
- Tranh vẽ một số loại trùng.
IV. Tiến trình bài DY
1. ổn định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ
- Tác hại của trùng kiết lị và trùng sốt rét đối với con ngời.
3. Khỏm phỏ
VB: Động vật nguyên sinh, cá thể chỉ là một tế bào, song chúng
có ảnh hởng lớn đối với con ngời. Vậy ảnh hởng đó nh thế nào, chúng
ta cùng tìm hiểu bài học hôm nay.
4.Kt ni
Hoạt động 1: Đặc điểm chung
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
- GV yêu cầu HS quan sát hình - Cá nhân tự nhớ lại kiến thức bài trmột số trùng đã học, trao đổi ớc và quan sát hình vẽ.
nhóm và hoàn thành bảng 1.
- Trao đổi nhóm, thống nhất ý
- GV kẻ sẵn bảng một số trùng kiến.
đã học để HS chữa bài.
- Hoàn thành nội dung bảng 1.
Bảng 1: Đặc điểm chung của động vật nguyên
sinh
Đại diện

Kích thớc

Cấu tạo
từ

Thức ăn
9

Nm hc: 2014 2015

Sinh hc 7


Gv: Trn Th Thanh Bớch

Hiể
n vi
Trùng roi
Trùng
biến
hình
Trùng
giày
Trùng
kiết lị
Trùng sốt
rét

X
X

Trng THCS inh B Lnh

1
tế
Lớn

o
X
X

X

X

X

X

X

X

Nhi
ều
tế
bào

- GV yêu cầu HS tiếp tục thảo
luận nhóm và trả lời 3 câu hỏi:
- Động vật nguyên sinh sống tự
do có đặc điểm gì ?
- Động vật nguyên sinh sống kí
sinh có đặc điểm gì?
- Động vật nguyên sinh có đặc
điểm gì chung?

Bộ phận
di
chuyển

Hình
thức sinh
sản

Vụn hữu cơ Roi
Vi
khuẩn, Chân
vụn hữu cơ giả

Vô tính
Vô tính

Vi
khuẩn, Lông bơi
vụn hữu cơ
Hồng cầu
Tiêu
giảm
Hồng cầu
Không có

Vô tính,
hữu tính
Vô tính
Vô tính

- HS trao đổi nhóm, thống nhất
câu trả lời, yêu cầu nêu đợc:
+ Sống tự do: có bộ phận di chuyển
và tự tìm thức ăn.
+ Sống kí sinh: một số bộ phân
tiêu giảm.
+ Đặc điểm cấu tạo, kích thớc, sinh
sản...
- Đại diện nhóm trình bày, các nhóm
khác nhận xét, bổ sung.

- Tiu kt: ĐVNS có đặc điểm:
+ Cơ thể chỉ là một tế bào đảm nhận mọi chức năng sống.
+ Dinh dỡng chủ yếu bằng cách dị dỡng.
+ Chủ yếu sinh sản vô tính.
Hoạt động 2: Vai trò thực tiễn của động vật nguyên sinh
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
- GV yêu cầu HS nghiên cứu - Cá nhân đọc thông tin trong SGK
thông tin SGK, quan sát hình trang 26; 27 và ghi nhớ kiến thức.
7.1; 7.2 SGK trang 27 và hoàn - Trao đổi nhóm thống nhất câu ý
thành bảng 2.
kiến và hoàn thành bảng 2.
- GV kẻ sẵn bảng 2 để chữa - Yêu cầu nêu đợc:
bài.
+ Nêu lợi ích từng mặt của động
vật nguyên sinh đối với tự nhiên và
đời sống con ngời.
+ Chỉ rõ tác hại đối với động vật và
ngời.
+ Nêu đợc đại diện.
- Đại diện nhóm lên ghi đáp án vào
bảng 2. Nhóm khác nhận xét, bổ
10
Nm hc: 2014 2015

Sinh hc 7


Gv: Trn Th Thanh Bớch

Trng THCS inh B Lnh

sung.
Tiu kt: Bảng 2: Vai trò của động vật nguyến sinh
Vai trò
Tên đại diện
- Trong tự nhiên:
+ Làm sạch môi trờng nớc.
- Trùng biến hình, trùng giày,
+ Làm thức ăn cho động vật trùng roi.
Lợi
nớc: giáp xác nhỏ, cá biển.
- Trùng biến hình, trùng nhảy,
ích
- Đối với con ngời:
trùng roi giáp.
+ Nguyên liệu chế giấy giáp.
- Trùng phóng xạ.
- Gây bệnh cho động vật
- Trùng cầu, trùng bào tử
Tác
- Gây bệnh cho ngời
- Trùng roi máu,trùng kiết lị,
hại
trùng sốt rét.
5. Thc hnh
Khoanh tròn vào đầu câu đúng:
Động vật nguyên sinh có những đặc điểm:
a. Cơ thể có cấu tạo phức tạp
b. Cơ thể gồm một tế bào
c. Sinh sản vô tính, hữu tính đơn giản
d. Có cơ quan di chuyển chuyên hoá.
e. Tổng hợp đợc chất hữu cơ nuôi sống cơ thể.
g. Sống dị dỡng nhờ chất hữu cơ có sẵn
h. Di chuyển nhờ roi, lông bơi hay chân giả.
Đáp án: b, c, g, h.
6. Vn dng
- Học bài và trả lời câu hỏi SGK
- Đọc mục Em có biết
- Kẻ bảng 1 trang 30 SGK vào vở.
- Chuẩn bị cho bài sau:
+ Tìm hiểu đời sống động vật xung quanh.
+ Ngâm rơm, cỏ khô vào bình trớc 5 ngày.
+ Lấy nớc ao, hồ, rễ bèo Nhật Bản.
Rỳt kinh nghim
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
**************************

11
Nm hc: 2014 2015

Sinh hc 7


Gv: Trn Th Thanh Bớch

Tuõn : 4
Tiờt : 7

-

Trng THCS inh B Lnh

Ngay soan :07/09/2014
Ngay giang :10/09/2014

Thực hành
Quan sát một số động vật nguyên sinh

I. Mục tiêu
1. Kiến thức
- Học sinh thấy đợc ít nhất 2 đại diện điển hình cho ngành động
vật nguyên sinh là: trùng roi và trùng giày.
- Phân biệt đợc hình dạng, cách di chuyển của 2 đại diện này.
2. Kĩ năng
- Rèn kĩ năng sử dụng và quan sát mẫu bằng kính hiển vi.
3. Thái độ
- Nghiêm túc, tỉ mỉ, cẩn thận.
*Cỏc k nng sng c bn c giỏo dc trong bi
K nng hp tỏc, chia s thụng tin trong hot ng nhúm.
K nng m nhn trỏch nhim v qun lớ thi gian khi thc hnh.
II. PHNG PHP / K THUT DY HC
Thc hnh quan sỏt
Vn ỏp tỡm tũi
III. PHNG TIN
+ GV:
- Kính hiển vi, lam kính, la men, kim nhọn, ống hút, khăn
lau.
- Tranh trung giày, trùng roi, trùng biến hình.
+ HS:
Váng nớc ao, hồ, rễ bèo Nhật Bản, rơm khô ngâm nớc trong
5 ngày.
IV. Tiến trình bài DY
1. ổn định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1, 2 SGK.
3. Khỏm phỏ
VB nh SGK.
4. Kt ni
Hoạt động 1: Quan sát trùng giày
12
Nm hc: 2014 2015

Sinh hc 7


Gv: Trn Th Thanh Bớch

Hoạt động của GV
- GV lu ý hớng dẫn HS tỉ mỉ vì
đây là bài thực hành đầu tiên.
- GV hớng dẫn các thao tác:
+ Dùng ống hút lấy 1 giọt nhỏ ở
nớc ngâm rơm (chỗ thành bình)
+ Nhỏ lên lam kính, đậy la men
và soi dới kính hiển vi.
+ Điều chỉnh thị trờng nhìn
cho rõ.
+ Quan sát H 3.1 SGK để nhận
biết trùng giày.
- GV kiểm tra ngay trên kính của
các nhóm.
- GV yêu cầu lấy một mẫu khác,
HS quan sát trùng giày di chuyển
- Di chuyển theo kiểu tiến
thẳng hay xoay tiến?
- GV cho HS làm bài tập trang 15
SGK chọn câu trả lời đúng.
- GV thông báo kết quả đúng
để HS tự sửa chữa, nếu cần.
Hoạt động 2: Quan sát trùng roi
Hoạt động của GV
- GV cho HS quan sát H 3.2 và
3.3 SGK trang 15.
- GV yêu cầu HS làm với cách lấy
mẫu và quan sát tơng tự nh
quan sát trùng giày.
- GV gọi đại diện một số nhóm
lên tiến hành theo các thao tác
nh ở hoạt động 1.
- GV kiểm tra ngay trên kính
hiển vi của từng nhóm.
- GV lu ý HS sử dụng vật kính
có độ phóng đại khác nhau để
nhìn rõ mẫu.
- Nếu nhóm nào cha tìm thấy
trùng roi thì GV hỏi nguyên
nhân và cả lớp góp ý.
- GV yêu cầu HS làm bài tập mục
SGK trang 16.
- GV thông báo đáp án đúng:

Trng THCS inh B Lnh

Hoạt động của HS
- HS làm việc theo nhóm đã
phân công.
- Các nhóm tự ghi nhớ các thao
tác của GV.

- Lần lợt các thành viên trong
nhóm lấy mẫu soi dới kính hiển
vi nhận biết trùng giày.
- HS vẽ sơ lợc hình dạng của
trùng giày.
- HS quan sát đợc trùng giày di
chuyển trên lam kính, tiếp tục
theo dõi hớng di chuyển .
- HS dựa vào kết quả quan sát
rồi hoàn thành bài tập.
- Đại diện nhóm trình bày kết
quả, các nhóm khác nhận xét,
bổ sung.
Hoạt động của HS
- HS tự quan sát hình trang 15
SGK để nhận biết trùng roi.
- Trong nhóm thay nhau dùng ống
hút lấy mẫu để bạn quan sát.
- Các nhóm nên lấy váng xanh ở
nớc ao hay rũ nhẹ rễ bèo để có
trùng roi.

- Các nhóm dựa vào thực tế
quan sát và thông tin SGK trang
16 trả lời câu hỏi.
- Đại diện nhóm trình bày, các
nhóm khác nhận xét, bổ sung.
13

Nm hc: 2014 2015

Sinh hc 7


Gv: Trn Th Thanh Bớch

Trng THCS inh B Lnh

+ Đầu đi trớc
+ Màu sắc của hạt diệp lục.
5. Thc hnh
- GV yêu cầu HS vẽ hình trùng giày và trùng roi vào vở và ghi chú
thích.
6. Vn dng
- Vẽ hình trùng giày, trùng roi và ghi chú thích
Rỳt kinh nghim
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
**************************

Tuõn : 4
Tiờt : 8

Ngay soan :08/09/2014
Ngay giang :11/09/2014
Chng II. NGNH RUT KHOANG
Bi 8: Thuỷ tức

I. Mục tiêu
1. Kiến thức
- Trình bày đợc khái niệm về ngành Ruột khoang .
- Học sinh nắm đợc đặc điểm hình dạng, cấu tạo, dinh dỡng và
cách sinh sản của thuỷ tức, đại diện cho ngành Ruột khoang và là
ngành động vật đa bào đầu tiên.
2. Kĩ năng
- Rèn kĩ năng quan sát, tìm kiếm kiến thức.
- Kĩ năng hoạt động nhóm, phân tích, tổng hợp.
3. Thái độ
- Giáo dục ý thức học tập, thái độ yêu thích môn học.
*Cỏc k nng sng c bn c giỏo dc trong bi
K nng tỡm kim x lớ thụng tin, k nng quan sỏt kenh hỡnh rỳt ra kin thc,.
II PHNG PHP
Trc quan
Vn ỏp tỡm tũi
14
Nm hc: 2014 2015

Sinh hc 7


Gv: Trn Th Thanh Bớch

Trng THCS inh B Lnh

III. PHNG TIN
- GV: Tranh thuỷ tức di chuyển, bắt mồi, tranh cấu tạo trong, thuỷ tức
nếu bắt đợc.
- HS: Kẻ bảng 1 vào vở.
IV. Tiến trình bài giảng
1. ổn định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ
- Đặc điểm chung của ĐVNS.?
3. Khỏm phỏ
VB nh SGK.
4.Kt ni
Hoạt động 1: Cấu tạo ngoài và di chuyển
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
- GV yêu cầu HS quan sát hình - Cá nhân tự đọc thông tin SGK
8.1 và 8.2, đọc thông tin trong trang 29, kết hợp với hình vẽ và ghi
SGK trang 29 và trả lời câu nhớ kiến thức.
hỏi:
- Trao đổi nhóm, thống nhất đáp
án, yêu cầu nêu đợc:
- Trình bày hình dạng, cấu + Hình dạng: trên là lỗ miệng, trụ
tạo ngoài của thuỷ tức?
dới có đế bám.
+ Kiểu đối xứng: toả tròn
+ Có các tua ở lỗ miệng.
- Thuỷ tức di chuyển nh thế + Di chuyển: sâu đo, lộn đầu.
nào? Mô tả bằng lời 2 cách di - Đại diện các nhóm trình bày, các
chuyển?
nhóm khác nhận xét, bổ sung.
- GV gọi các nhóm chữa bài
bằng cách chỉ các bộ phận cơ
thể trên tranh và mô tả cách di
chuyển trong đó nói rõ vai trò
của đế bám.
- GV giảng giải về kiểu đối
xứng toả tròn.
Tiu kt:
- Cấu tạo ngoài: hình trụ dài
+ Phần dới là đế, có tác dụng bám.
+ Phần trên có lỗ miệng, xung quanh có tua miệng.
+ Đối xứng toả tròn.
- Di chuyển: kiểu sâu đo, kiểu lộn đầu, bơi.
Hoạt động 2: Cấu tạo trong
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
- GV yêu cầu HS quan sát - Cá nhân quan sát tranh và hình ở
hình cắt dọc của thuỷ tức, bảng 1 của SGK.
đọc thông tin trong bảng 1, - Đọc thông tin về chức năng từng loại
hoàn thành bảng 2 vào trong tế bào, ghi nhó kiến thức.
vở bài tập.
- Thảo luận nhóm, thống nhất ý kiến
15
Nm hc: 2014 2015

Sinh hc 7


Gv: Trn Th Thanh Bớch

Trng THCS inh B Lnh

về tên gọi các tế bào.
- Yêu cầu:
+ Xác đinh vị trí của tế bào trên cơ
thể.
+ Chọn tên phù hợp.
- GV ghi kết quả của nhóm lên - Đại diện các nhóm đọc kết quả theo
bảng.
thứ tự 1, 2, 3..., các nhóm khác bổ
- Khi chọn tên loại tế bào ta sung.
dựa vào đặc điểm nào?
- GV thông báo đáp án đúng - Các nhóm theo dõi và tự sửa chữa
theo thứ tự từ trên xuống.
(nếu cần).
1: Tế bào gai
2: Tế bào sao (tế bào thần
kinh)
3: Tế bào sinh sản
4: Tế bào mô cơ tiêu hoá
5: Tế bào mô bì cơ
- Trình bày cấu tạo trong của
thuỷ tức?
- GV giảng giải: Lớp trong còn
có tế bào tuyến nằm xen kẽ - HS tiếp thu kiến tức.
các tế bào mô bì cơ tiêu hoá,
tế bào tuyến tiết dịch vào
khoang vị để tiêu hoá ngoại
bào. ở đây đã có sự chuyển
tiếp giữa tiêu hoá nội bào
(kiểu tiêu hoá của động vật
đơn bào) sang tiêu hoá ngoại
bào (kiểu tiêu hoá của động
vật đa bào).
Tiu kt:
- Thành cơ thể có 2 lớp:
+ Lớp ngoài: gồm tế bào gai, tế bào thần kinh, tế bào mô bì
cơ.
+ Lớp trong: tế bào mô cơ - tiêu hoá
- Giữa 2 lớp là tầng keo mỏng.
- Lỗ miệng thông với khoang tiêu hoá ở giữa (gọi là ruột túi).
Hoạt động 3: Hoạt động dinh dỡng
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
- GV yêu cầu HS quan sát tranh thuỷ - Cá nhân HS quan sát tranh,
tức bắt mồi, kết hợp thông tin SGK chú ý tua miệng, tế bào gai.
trang 31, trao đổi nhóm và trả lời
câu hỏi:
+ Đa mồi vào miệng bằng
- Thuỷ tức đa mồi vào miệng bằng tua.
cách nào?
+ Tế bào mô cơ thiêu hoá
16
Nm hc: 2014 2015

Sinh hc 7


Gv: Trn Th Thanh Bớch

Trng THCS inh B Lnh

- Nhờ loại tế bào nào của cơ thể, thuỷ mồi.
tức tiêu hoá đợc con mồi?
- Thuỷ tức thải bã bằng cách nào?
+ Lỗ miệng thải bã.
- GV hỏi: - Thuỷ tức dinh dỡng bằng
cách nào?
- Đại diện nhóm trả lời câu
- Nếu HS trả lời không đầy đủ, GV gợi hỏi, các nhóm khác nhận xét,
ý từ phần vừa thảo luận.
bổ sung.
- GV cho HS tự rút ra kết luận.
Tiu kt:
- Thuỷ tức bắt mồi bằng tua miệng. Quá trình tiêu hoá thực hiện ở
khoang tiêu hoá nhờ dịch từ tế bào tuyến.
- Sự trao đổi khí thực hiện qua thành cơ thể.
Hoạt động 4: Sự sinh sản
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
- GV yêu cầu HS quan sát tranh - HS tự quan sát tranh, tìm kiếm
sinh sản của thuỷ tức, trả lời kiến thức, yêu cầu:
câu hỏi:
Chú ý:+ U mọc trên cơ thể thuỷ
- Thuỷ tức có những kiểu sinh tức mẹ.
sản nào?
+ Tuyến trứng và tuyến
- GV bổ sung thêm hình thức tinh trên cơ thể mẹ.
sinh sản đặc biệt, đó là tái - Một số HS chữa bài, HS khác bổ
sinh.
sung.
- GV giảng thêm: khả năng tái - HS lắng nghe GV giảng.
sinh cao ở tuỷ tức là do thuỷ tức
còn có tế bào cha chuyên hoá.
- HS trả lời.
- Tại sao gọi thuỷ tức là động
vật đa bào bậc thấp?
(Gợi ý dựa vào cấu tạo và dinh dỡng của thuỷ tức).
Tiu kt:
- Các hình thức sinh sản
+ Sinh sản vô tính: bằng cách mọc chồi.
+ Sinh sản hữu tính: bằng cách hình thành tế bào sinh dục
đực và cái.
5. Thc hnh
- GV yêu cầu HS hoàn thành bài tập trắc nghiệm
Hãy khoanh tròn vào số đầu câu đúng:
1. Cơ thể đối xứng 2 bên
2. Cơ thể đối xứng toả tròn
3. Bơi rất nhanh trong nớc
4. Thành cơ thể có 2 lớp: ngoài trong
5. Thành cơ thể có 3 lớp : ngoài, giữa và trong.
6. Cơ thể đã có lỗ miệng, lỗ hậu môn
7. Sống bám vào các vật ở nớc nhờ đế bám.
8. Có lỗ miệng là nơi lấy thức ăn và thải bã ra ngoài.
17
Nm hc: 2014 2015

Sinh hc 7


Gv: Trn Th Thanh Bớch

Trng THCS inh B Lnh

9. Tổ chức cơ thể cha phân biệt chặt chẽ.
Đáp án: 2, 4, 7, 8, 9
6.Vn dng
- Đọc và trả lời câu hỏi SGK.
- Đọc mục Em có biết
- Kẻ bảng Đặc điểm của một số đại diện ruột khoang.
Rỳt kinh nghim
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
**************************

18
Nm hc: 2014 2015

Sinh hc 7


Gv: Trn Th Thanh Bớch

Tuõn : 5
Tiờt : 9

Trng THCS inh B Lnh

Ngay soan :13/09/2014
Ngay giang :16/09/2014
Bài 9: Đa dạng của ngành ruột khoang

I. Mục tiêu
1. Kiến thức: Học sinh nắm đợc sự đa dạng và phong phú của
ngành Ruột khoang đợc thể hiện ở cấu tạo cơ thể, lối sống, tổ chức
cơ thể, di chuyển.
2. Kĩ năng - Rèn kĩ năng quan sát một số đại diện của ngành Ruột
khoang.
- Kĩ năng hoạt động nhóm.
3. Thái độ: Giáo dục ý thức học tập, thái độ yêu thích môn học.
*Cỏc k nng sng c bn c giỏo dc trong bi
- Kĩ năng tìm kiếm , xử lí thông tin khi đọc SGK, quan sát tranh ảnh
- Kĩ năng tự tin khi trình bày suy nghĩ/ ý tởng trớc tổ nhóm.
II. CC PHNG PHP/K THUT DY HC
- Dạy học nhóm, Vấn đáp - tìm tòi
III. PHNG TIN.
- Tranh hình SGK, su tầm tranh ảnh về sứa, san hô, hải quỳ.
IV. Tiến trình bài giảng
1. ổn định tổ chức
2.Bi c
Cõu 1. Nờu cu to ngoi v di chuyn thy tc?
Cõu 2. Nờu cu to trong ca thy tc v k cỏc hinh thc sinh sn thy tc?
3. Khỏm phỏ
Ngoi thy tc cũn nhng ng vt no thuc ngnh rut khoang na?Chỳng ta cựng i
tỡm hiu mụi trng sng v c im cu to ca chỳng
4. Kt ni
Hoạt động 1: Đa dạng của ruột khoang
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
- GV yêu cầu các nhóm - Yêu cầu nêu đợc:
nghiên cứu các thông tin + Hình dạng đặc biệt của từng đại
trong bài, quan sát tranh diện.
hình trong SGK trang 33, + Cấu tạo: đặc điểm của tầng keo,
34, trao đổi nhóm và hoàn khoang tiêu hoá.
thành phiếu học tập.
+ Di chuyển có liên quan đến cấu tạo
- GV kẻ phiếu học tập lên cơ thể.
bảng để HS chữa bài.
+ Lối sống: đặc biệt là tập đoàn lớn
- GV thông báo kết quả nh san hô.
đúng của các nhóm, cho HS - Đại diện các nhóm ghi kết quả vào
theo dõi phiếu chuẩn.
từng nội dung của phiếu học tập, các
19
Nm hc: 2014 2015

Sinh hc 7


Gv: Trn Th Thanh Bớch

Trng THCS inh B Lnh

nhóm khác theo dõi, bổ sung.
- HS các nhóm theo dõi, tự sửa chữa
nếu cần.
Đại diện
Đặc
điểm
Hình
dạng

Thuỷ
tức
Trụ
nhỏ

Sứa

Hình cái dù có Trụ to, ngắn
khả năng xoè,
cụp

Cấu tạo
- Vị trí
- ở trên - ở dới
Tầng - Mỏng - Dày
keo
- Rộng - Hẹp
- Khoang
miệng
Di
chuyển

Lối sống

- Kiểu
sâu
đo,
lộn
đầu

thể

Hải quỳ

- ở trên
- Dày, rải rác
có các gai xơng
- Xuất hiện
vách ngăn

- Bơi nhờ tế - Không di
bào có khả chuyển, có
năng co rút đế bám.
mạnh dù.
- Cá thể

San hô
Cành cây khối
lớn.
- ở trên
- Có gai xơng
đá vôi và chất
sừng
- Có nhiều ngăn
thông
nhau
giữa các cá thể.
Không
di
chuyển, có đế
bám

- Tập trung Tập
đoàn
một số cá thể nhiều các thể
liên kết.

- Sứa có cấu tạo phù hợp với lối sống bơi
tự do nh thế nào?
San hô và hải quỳ bắt mồi nh thế
nào?
- GV dùng xi lanh bơm mực tím vào 1
lỗ nhỏ trên đoạn san hô để HS thấy sự
liên thông giữa các cá thể trong tập
đoàn san hô.
- GV giới thiệu luôn cách hình thành
đảo san hô ở biển.
Tiu kt:
Phiếu học tập.
5. Thc hnh
- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi SGK.
6. Vn dng
- Đọc mục Em có biết.
- Tìm hiểu vai trò của ruột khoang.

- Nhóm tiếp tục thảo luận
và trả lời câu hỏi.
- Đại diện nhóm trả lời, các
nhóm khác nhận xét, bổ
sung.

20
Nm hc: 2014 2015

Sinh hc 7


Gv: Trn Th Thanh Bớch

Trng THCS inh B Lnh

- Kẻ bảng trang 42 vào vở.
Rỳt kinh nghim
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
**************************

Tuõn : 5
Tiờt : 10

Ngay soan :15/09/2014
Ngay giang :18/09/2014
Bài 10: Đặc điểm chung và vai trò
của ngành ruột khoang

I. Mục tiêu
1. Kiến thức: - Học sinh nắm đợc những đặc điểm chung nhất
của ngành Ruột khoang.
- Học sinh đợc vai trò của ngành Ruột khoang đối với
con ngời và sinh giới.
2. Kĩ năng: - Rèn kĩ năng quan sát, tìm kiếm kiến thức.
- Kĩ năng hoạt động nhóm, phân tích, tổng hợp.
3. Thái độ : Giáo dục ý thức học tập, thái độ yêu thích môn học,
bảo vệ động vật quý
*Cỏc k nng sng c bn c giỏo dc trong bi
- K nng tim kim x lớ thụng tin khi c SGK, quan sỏt tranh rỳt ra c im
chung v vai trũ ca ngnh rut khoang.
II. CC PHNG PHP/K THUT DY HC
- Dạy học nhóm , vấn đáp - tìm tòi
Iii. PHNG TIN.
- GV: Tranh phóng to hình 10.1 SGK trang 37.
- HS : kẻ bảng: Đặc điểm chung của một số đại diện ruột khoang,
iV. Tiến trình bài giảng
1. ổn định tổ chức
2. Bi c
- Câu hỏi 2,3 SGK.
3. Khỏm phỏ
21
Nm hc: 2014 2015

Sinh hc 7


Gv: Trn Th Thanh Bớch

Trng THCS inh B Lnh

Chúng ta đã học một số đại diện của ngành Ruột khoang, chúng có
những đặc điểm gì chung và có giá trị nh thế nào?
4. Kt ni
Hoạt động 1: Đặc điểm chung của ngành Ruột
khoang
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
- Yêu cầu HS nhớ lại kiến thức - Cá nhân HS quan sát H 10.1, nhớ
cũ, quan sát H 10.1 SGK trang lại kiến thức đã học trao đổi nhóm
37 và hoàn thành bảng Đặc thống nhất ý kiến
điểm chung của một số ngành
ruột khoang.
- GV kẻ sẵn bảng này để HS - Đại diện nhóm lên ghi kết quả vào
chữa bài.
từng nội dung.
- Nhóm khác nhận xét, bổ sung.
Đặc điểm của một số đại diện ruột
khoang
Đại
T diện
Thuỷ tức
Sứa
San hô
T
Đặc điểm
1 Kiểu đối xứng
Toả tròn
Toả tròn
Toả tròn
Cách di chuyển
Lộn
đầu, Lộn đầu co Không
di
2
sâu đo
bóp dù
chuyển
3 Cách dinh dỡng
Dị dỡng
Dị dỡng
Dị dỡng
Cách tự vệ
Nhờ tế bào Nhờ tế bào Nhờ tế bào
4
gai
gai, di chuyển gai
Số lớpTB của thành 2
2
2
5
cơ thể
6 Kiểu ruột
Ruột túi
Ruột túi
Ruột túi
Sống đơn độc, Đơn độc
Đơn độc
Tập đoàn
7
tập đoàn.
- GV yêu cầu từ kết quả của bảng - HS tìm hiểu những đặc
trên HS cho biết: đặc điểm chung điểm cơ bản nh: đối xứng,
của ngành ruột khoang?
thành cơ thể, cấu tạo ruột.
Tiu kt: - Đặc điểm chung của ngành ruột khoang:
+ Cơ thể có đối xứng toả tròn.
+ Ruột dạng túi.
+ Thành cơ thể có 2 lớp tế bào.
+ Tự vệ và tấn công bằng tế bào gai.
Hoạt động 2: Vai trò của ngành ruột khoang
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
- Yêu cầu HS đọc SGK, thảo - Cá nhân đọc thông tin SGK trang
luận nhóm và trả lời câu hỏi: 38 kết hợp với tranh ảnh su tầm đợc
- Ruột khoang có vai trò nh và ghi nhớ kiến thức.
22
Nm hc: 2014 2015

Sinh hc 7


Gv: Trn Th Thanh Bớch

Trng THCS inh B Lnh

thế nào trong tự nhiên và đời
sống?
- Nêu rõ tác hại của ruột
khoang?

- Thảo luận nhóm, thống nhất đáp
án, yêu cầu nêu đợc:
+ Lợi ích: làm thức ăn, trang trí....
+ Tác hại: gây đắm tàu...
- Đại diện nhóm trình bày, các nhóm
- GV tổng kết những ý kiến khác nhận xét, bổ sung.
của HS, ý kiến nào cha đủ,
GV bổ sung thêm.
Tiu kt:
Ngành ruột khoang có vai trò:
+ Trong tự nhiên: - Tạo vẻ đẹp thiên nhiên
- Có ý nghĩa sinh thái đối với biển
+ Đối với đời sống: - Làm đồ trang trí, trang sức: san hô
- Là nguồn cung cấp nguyênliệu vôi: san hô
- Làm thực phẩm có giá trị: sứa
- Hoá thạch san hô góp phần nghiên cứu địa
chất.
+ Tác hại:- Một số loài gây độc, ngứa cho ngời: sứa.
- Tạo đá ngầm, ảnh hởng đến giao thông.
5. Thc hnh: - GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi SGK.
6. Vn dng
- Học bài và trả lời câu hỏi SGK.
- Đọc mục Em có biết
- Kẻ phiếu học tập vào vở bài tập:
Đặc
điểm
Cấu tạo
Di chuyển
Sinh sản
Thích nghi
Đại diện
Sỏn lỏ gan
Rỳt kinh nghim
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
**************************
Tuõn : 6
Ngay soan :20/09/2014
Tiờt : 11
Ngay giang :23/09/2014
Chng III. CC NGNH GIUN
NGNH GIUN DP
Bi 11 : Sán lá gan
I. Mục tiêu
1. Kiến thức
- Trình bày đợc khái niệm về ngành Giun dẹp .
- Học sinh nắm đợc đặc điểm nổi bật của ngành Giun dẹp là cơ
thể đối xứng 2 bên.
- Mô tả đợc hình thái , cấu tạo và các đặc điểm sinh lí của một đại
diện trong ngành Giun dẹp , đó là Sán lá gan.
23
Nm hc: 2014 2015

Sinh hc 7


Gv: Trn Th Thanh Bớch

Trng THCS inh B Lnh

- Học sinh chỉ rõ đợc đặc điểm cấu tạo của sán lá gan thích nghi với
đời sống kí sinh.
2. Kĩ năng
- Rèn kĩ năng quan sát, so sánh, thu thập kiến thức.
- Kĩ năng hoạt động nhóm.
3. Thái độ
- Giáo dục ý thức giữ gìn vệ sinh môi trờng, phòng chống giun sán kí
sinh cho vật nuôi.
*Cỏc k nng sng c bn c giỏo dc trong bi
- K nng t bo v bn thõn,phũng trỏnh bnh sỏn lỏ gan.
- K nng hp tỏc tho lun nhúm v cỏch phũng trỏnh bnh sỏn lỏ gan.
- K nng tim kim x lớ thụng tin khi c SGK,quan sỏt tranh tỡm hiu v ni sng,
cu to, sinh sn v vũng i ca sỏn lỏ gan.
II. CC PHNG PHP/K THUT DY HC
- Trc quan , dy hc nhúm, Vn ỏp tỡm tũi
Iii. PHNG TIN.
- Tranh vòng đời của sán lá gan.
iV. Tiến trình bài giảng
1. ổn định tổ chức
2.Bi c
- Đặc điểm chung vai trò của ngành ruột khoang?
3. Khỏm phỏ
4. Kt ni
Hoạt động 1: Sán lá gan
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
- GV yêu cầu HS quan sát - Cá nhân HS quan sát tranh và hình
hình trong SGK trang 40; SGK, kết hợp với thông tin về cấu tạo,
41, đọc thông tin trong dinh dỡng, sinh sản...
SGK, thảo luận nhóm và - Yêu cầu nêu đợc:
hoàn thành phiếu học tập. + Cấu tạo của cơ quan tiêu hoá, di
- Kẻ phiếu học tập lên bảng chuyển, giác quan.
để HS chữa bài.
+ Cách di chuyển.
(Nếu ý kiến cha đúng, + ý nghĩa thích nghi
GV gợi ý để HS nhận biết + Cách sinh sản.
kiến thức).
- Đại diện các nhóm lên ghi kết quả vào
- Cho HS theo dõi phiếu phiếu học tập trên bảng.
chuẩn kiến thức.
.
Phiếu học tập: Tìm hiểu sán lá gan
Đặc
Cấu tạo
điểm
Di chuyển
Sinh sản Thích nghi
Cơ quan tiêu
Mắt
hoá
Sán lá
gan

Tiêu
giảm

- Nhánh ruột - Cơ quan di Lỡng - Kí sinh
phát triển
chuyển tiêu tính
- Bám chặt
- Cha có lỗ giảm
Cơ vào
gan,
24

Nm hc: 2014 2015

Sinh hc 7


Gv: Trn Th Thanh Bớch

hậu môn.

Trng THCS inh B Lnh

- Giác bám
phát triển.
- Thành cơ
thể có khả
năng
chun
giãn.

quan
sinh dục
phát
triển
Đẻ
nhiều
trứng

mật
- Luồn lách
trong môi
trờng

sinh.

- Sán lá gan thich nghi với đời - Một vài HS nhắc lại và rút ra kết
sống kí sinh trong gan mật nh luận.
thế nào?
Tiu kt - Nội dung phiếu học tập.
Hoạt động 2: Vòng đời của sán lá gan
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
- GV yêu cầu HS nghiên cứu - Cá nhân đọc thông tin, quan sát
SGK, quan sát hình 11.2 trang hình 11.2 và ghi nhớ kiến thức
42, thảo luận nhóm và hoàn - Thảo luận nhóm thống nhất ý kiến
thành bài tập mục : Vòng và hoàn thành bài tập.
đời sán lá gan ảnh hởng nh
thế nào nếu trong thiên nhiên Yêu cầu:
+ Không nở đợc thành ấu trùng.
xảy ra tình huống sau:
+ ấu trùng sẽ chết.
+ Trứng sán không gặp nớc.
+ ấu trùng nở không gặp cơ
+ ấu trùng không phát triển
thể ốc thích hợp
+ ốc chứa ấu trùng bị động
+ Kén hỏng và không nở thành sán
vật khác ăn mất.
+ Kén bám vào rau bèo nhng đợc.
trâu bò không ăn phải.
-Yêu cầu HS viết sơ đồ biểu - Dựa vào hình 11.2 trong SGK viết
theo chiều mũi tên, chú ý các giai
diễn vòng đời của sán lá gan.
- Sán lá gan thích nghi với sự đoạn ấu trùng và kén.
phát tán nòi giống nh thế nào?
- Muốn tiêu diệt sán lá gan ta + Trứng phát triển ngoài môi trờng
thông qua vật chủ.
phải làm gì?
- Cho HS liên hệ thực tế và có + Diệt ốc, xử lí phân diệt trứng, xử
lí rau diệt kén.
biện pháp đề phòng cụ thể.
- Đại diện các nhóm trình bày, các
nhóm khác nhận xét, bổ sung.
- HS liên hệ thực tế và trình bày.
Tiu kt:- Vòng đời của sán lá gan
Sỏn lỏ gan
Trng
u trựng cú lụng
(gan, mt trõu bũ)

Kộn sỏn u trựng cú uụi u trựng trong c
5. Thc hnh
- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi 1, 2 SGK.
25
Nm hc: 2014 2015

Sinh hc 7


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×