Tải bản đầy đủ (.doc) (22 trang)

MA TRAN DE TIN HOC 10 11 12 CA NAM

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (488.17 KB, 22 trang )

HỌC KỲ II
MA TRẬN ĐỀ KIỂM KHỐI 10
Tiết 56: KIỂM TRA THỰC HÀNH 1 TIẾT
I. MỤC TIÊU, YÊU CẦU
1. Mục tiêu
- Đánh giá kiến thức, kĩ năng soạn thảo, kĩ năng tạo và thao tác với bảng
2. Kỹ năng
- Thực hiện được định dạng văn bản theo mẫu
- Biết tạo bảng
- Biết các thao tác làm việc với bảng
- Thực hiện được định dạng kiểu danh sách liệt kê kí hiệu và đánh số thứ tự, chức năng đánh số trang.
3. Thái độ
- Nghiêm túc, cẩn thận, chính xác, khoa học
II. HÌNH THỨC KIỂM TRA
- Thực hành
III. MA TRẬN ĐỀ
Cấp độ

Nhận
biết

Thôn
g hiểu

Vận dụng

Tổng
Vận dụng cao

Vận dụng thấp
Nội dung


Soạn thảo
văn bản
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ %
Định dạng
văn bản

Số câu
Số điểm
Tỷ lệ %
Tạo và
làm việc
với bảng
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ %

Thực
hành

Thực
hành

Thực hành
- Gõ được văn bản chữ Việt.
Câu hỏi: ND1.VDT
Số câu 01
Số điểm 2,5
Tỷ lệ 25%

- Thực hiện được việc định dạng văn
bản theo mẫu.
- Thực hiện được việc định dạng kí tự,
đoạn văn bản, định dạng trang.
Câu hỏi: ND2.VDT
Số câu 02
Số điểm 3,0
Tỷ lệ 30%
- Thực hiện được tạo bảng, các thao
tác trên bảng, soạn thảo văn bản trong
bảng.
Câu hỏi: ND3.VDT
Số câu 01
Số điểm 2,0
Tỷ lệ 20%

Thực hành

Số câu 01
Số điểm 2,5
Tỷ lệ 25%

Số câu 02
Số điểm 3,0
Tỷ lệ 30%
- Thực hiện tạo
được viền cho
bảng.
Câu hỏi:
ND3.VDC

Số câu 01
Số câu 01
Số điểm 1,0
Số điểm 3,0
Tỷ lệ 10%
Tỷ lệ 30%


Sử dụng
một số
chức năng
và công cụ
trợ giúp
soạn thảo

- Thực hiện được định dạng kiểu danh
sách liệt kê kí hiệu và đánh số thứ tự.
- Thực hiện được chức năng đánh số
trang.
Câu hỏi: ND4.VDT

- Thực hiện
chèn kí tự đặc
biệt.

Số câu
Số điểm
Tỷ lệ %

Số câu 02

Số điểm 1,0
Tỷ lệ 10%

Số câu 01
Số điểm 0,5
Tỷ lệ 5%

Câu hỏi:
ND4.VDC
Số câu 02
Số điểm 1,5
Tỷ lệ 15%

3. Đề bài: (Đề minh họa, giáo viên có thể sử dụng đề khác theo ma trận)
Câu 1: (3 điểm)
a) Đặt lề trang cho trang văn bản của em như sau:
Lề trên: 20mm; Lề dưới: 20mm; Lề phải: 15mm; Lề trái: 30mm
Khổ giấy A4
b) Đánh số trang cho văn bản của em.
Câu 2: (7 điểm)
Em hãy tạo bảng và soạn thảo, trình bày THÔNG BÁO theo mẫu sau:
SỞ GD &ĐT NGHỆ AN
TRƯỜNG CĐSP NA

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 12/TB

Nghệ an, ngày 26/08/2019

THÔNG BÁO
****

Đáp ứng nhu cầu sử dụng Internet hiện nay của SV, nhà trường quyết định mở dịch vụ
Internet vào buổi tối các ngày trong tuần:
Thời gian: từ 18 giờ đến 22 giờ (từ thứ 2 đến thứ 6)
Địa điểm: cơ sở TT Tin học
Giá: 2000 đồng /1 giờ (gồm cả tiền trông xe)
LƯU Ý:
 Chỉ phục vụ SV của nhà trường
 Khi đến phòng thực hành phải có thẻ SV
 Khoá xe đề phòng mất cắp
Vậy thông báo để các bạn SV biết và hưởng ứng tham gia.
LƯU:
BAN GIÁM HIỆU
- Văn phòng

ký tên
Hoàng Minh Bảo

- Thư viện
- Văn thư



Tiết 64: KIỂM TRA 1 TIẾT (TRẮC NGHIỆM)
(Thời gian: 45 phút, 30 câu trắc nghiệm)
I. Yêu cầu
a. Kiến thức
* Biết được:

- Biết nhu cầu mạng máy tính trong lĩnh vực truyền thông.
- Biết khái niệm mạng máy tính
- Biết một số loại mạng máy tính.
- Biết khái niệm mạng thông tin toàn cầu Internet và lợi ích của nó.
- Biết các phương thức kết nối thông dụng với Internet.
- Biết sơ lược cách kết nối các mạng trong Internet
- Biết khái niệm trang Web, Website
- Biết chức năng trình duyệt Web
- Biết các dịch vụ: tìm kiếm thông tin, thư điện tử
* Vận dụng:
Sử dụng và khai thác mạng máy tính và internet, sử dụng được các dịch vụ cơ bản như tìm
kiếm, thư điện tử
b. Kỹ năng:
- Sử dụng được trình duyệt Web
- Thực hiện được tìm kiếm thông tin trên Interrnet.
- Thực hiện được việc gửi và nhận thưđiện tử.
II. Bảng tính trọng số nội dung kiểm tra theo phân phối chương trình:
Chủ đề (chương)

Tổng
số tiết

Chương IV: Mạng máy
tính và Internet

11


thuyết


số tiết thực
LT
VD
2.8
8.2

4

Trọng số
LT
VD
25.5
74.5

III. Bảng tính trọng số nội dung kiểm tra theo phân phối chương trình
Hình thức

Cấp độ
Cấp 1,2

100%
trắc
nghiệm
Cấp độ 3,4

Nội dung
(chủ đề)
Chương
IV:Mạng
máy tính và

Internet
Chương
IV:Mạng
máy tính và
Internet

Tổng
IV. Thiết lập khung ma trận

Trọng số

Số lượng câu
hỏi

Điểm

25.5

7.65~8

2.7

74.5

22.35~22

7.3

100


30

10


Nhận biết
Cấp độ 1

Thông
Vận dụng
Tên chủ đề
hiểu
Cấp
Cấp
(Chương, tiết)
Cấp
độ 3
Độ 4
độ 2
TN
TL TN
TL TN
TL
TN
TL
Chương IV: Mạng máy tính và Internet
Mạng máy tính
1
1
3

1
Mạng thông tin toàn cầu
2
2
8
4
Một số dịch vụ cơ bản của
1
1
4
2
Internet
Tổng Số câu
4
4
15
7
(điểm)
15%
15%
50%
20%
Tỉ lệ

Cộng

30
100%

V. Đề minh họa

Trường THPT Diễn Châu 5
Tổ : TOÁN – TIN

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM 2019 – 2020
MÔN: TIN HỌC – KHỐI 10
THỜI GIAN: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ tên học sinh: ...................................................................................... Lớp: .........................
Học sinh điền đáp án đúng vào bảng dưới đây:
Câu C1 C2 C3 C4 C5 C6 C7 C8 C9 C10 C11 C12 C13 C14 C15
Đ/A
Câu C16 C17 C18 C19 C20 C21 C22 C23 C24 C25 C26 C27 C28 C29 C30
Đ/A
Câu 1: Trong các phát biểu về mạng máy tính sau, phát biểu nào đúng?
a. Mạng máy tính là các máy tính được kết nối với nhau.
b. Mạng máy tính bao gồm: Các máy tính, các thiết bị mạng đảm bảo việc kết nối, phần mềm cho
phép thực hiện việc giao tiếp giữa các máy.
c. Mạng máy tính gồm: Các máy tính, dây mạng, vỉ mạng.
d. Mạng máy tính gồm: Các máy tính, dây mạng, vỉ mạng, Hub/ Switch,…
Câu 2: Các máy tính trong mạng:
a. Muốn kết nối với nhau cần sử dụng chung một bộ giao thức.
b. Không nhất thiết phải sử dụng cùng một bộ giao thức.
c. Chỉ cần có máy chủ là các máy tính trong mạng có thể trao đổi thông tin.
d. cả a, b và c.
Câu 3: Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau?
a. Mạng có dây kết nối các máy tính bằng cáp;
b. Mạng không dây kết nối các máy tính bằng sóng rađiô, bức xạ hồng ngoại, sóng truyền qua vệ
tinh
c. Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối đến điện thoại di
động
d. Mạng có dây có thể đặt cáp đến bất cứ địa điểm và không gian nào

Câu 4: Hãy xác định câu nào đúng dưới đây để mô tả mạng cục bộ (LAN)
a. Ba máy tính và một máy in kết nối với nhanh, có thể dùng chung máy in


b. Một máy tính ở Phú Yên và một máy tính ở Đà Nẵng có thể trao đổi và sử dụng chung các tài
liệu
c. 200 máy tính ở các tầng 2,3,4 của một tòa nhà cao tầng được nối cáp với nhau để dùng chung
dữ liệu
d. Cả a và c
Câu 5: Mạng WAN là mạng kết nối các máy tính;
a. Ở cách xa nhau một khoảng cách lớn.
c. Cùng một hệ điều hành.
b. ở gần nhau
d. Không dùng chung một giao thức.
Câu 6: Mạng máy tính của trường THCS & THPT Chu Văn An thuộc loại:
a. Mạng cục bộ.
b. Mạng diện rộng. c. Mạng toàn cầu. d. Mạng không dây.
Câu 7: Có thể kết nối Internet bằng cách nào ?
a. Sử dụng thiết bị kết nối không dây;
b. Sử dụng Modem và đường điện thoại;
c. Cả ba cách đều đúng
d. Sử dụng đường truyền riêng;
Câu 8: Chọn phát biểu nêu đúng nhất bản chất của Internet trong các phát biểu sau?
a. Là mạng lớn nhất trên thế giới
b. Là mạng có hàng triệu máy chủ
c. Là mạng cung cấp khối lượng thông tin lớn nhất
d. Là mạng toàn cầu và sử dụng bộ giao thức truyền thông TCP/IP
Câu 9: Nội dung gói tin gồm những thành phần nào?
a. Địa chỉ nhận, địa chỉ gửi; Dữ liệu, độ dài.
b. Thông tin kiểm soát lỗi và các thông tin phục vụ khác.

c. Cả A, B đều không đúng.
d. Cả A, B đều đúng.
Câu 10: Internet được thiết lập vào năm nào?
a. 1898
b. 1983
c.1893
d. 1883
Câu 11: Giao thức TCP/IP được áp dụng cho mạng nào sau đây?
a. Mạng cục bộ
b. Mạng diện rộng c. Mạng toàn cầu d. Không mạng nào
Câu 12: “Tên miền” là:
a. Địa chỉ IP chuyển đổi từ dạng ký hiệu sang dạng ký tự
b. Địa chỉ IP chuyển đổi từ dạng ký tự sang dạng ký hiệu
c. Địa chỉ IP chuyển đổi từ dạng số sang dạng ký tự
d. Địa chỉ IP chuyển đổi từ dạng ký tự sang dạng số
Câu 13: Câu nào sai trong các câu sau?
a. Máy làm việc với địa chỉ IP dạng số, còn người dùng chỉ làm việc với địa chỉ dạng kí tự
b. Người dùng làm việc với địa chỉ IP cả dạng số và dạng kí tự
c. Máy chủ DNS chuyển đổi địa chỉ dạng số sang dạng kí tự thuận tiện cho người dùng
d. B và c đúng
Câu 14: Hãy cho biết tên miền của website www.edu.net.vn do nước nào quản lý?
a. Mỹ.
b. Pháp.
c. Việt Nam.
d. Trung Quốc.
Câu 15: Hãy chỉ ra địa chỉ IP trong các địa chỉ sau:
a. 250.154.32.10
b. D.gov.vn c. HuongKhe@vnn.vn
d. 172.154.net
Câu 16: Phát biểu nào dưới đây là đúng khi giải thích lí do các máy tính trên Internet phải có

địa chỉ?
a. Để biết được tổng số máy tính trên Internet
b. Để tăng tốc độ tìm kiếm
c. Để xác định duy nhất máy tính trên mạng
d. Cả ba ý trên


Câu 17: Internet ra đời từ nước nào?
a. Mỹ
b. Anh
c. Pháp
d. Nga
Câu 18: Việt Nam chính thức gia nhập vào Internet vào ngày tháng năm nào?
a. 19/11/1992
b. 19/11/1997
c. 29/11/1997
d. 20/11/1992
Câu 19: Để kết nối máy tính với Internet bằng cách nào để có thể sử dụng Internet mọi lúc mọi
nơi và mọi thời điểm.
a. Sử dụng mô đem qua đường điện thoại c. Sử dụng đường truyền riêng
b. Sử dụng đường truyền ADSL
d. Kết nối Internet không dây, sử dụng WI-FI
Câu 20: Để kết nối máy tính với Internet bằng cách nào để có tốc độ truyền dữ liệu cao mà giá
thành thấp
a. Sử dụng mô đem qua đường điện thoại c. Sử dụng đường truyền riêng
b. Sử dụng đường truyền ADSL
d. Kết nối Internet không dây, sử dụng WI-FI
Câu 21: Khi nói về mạng Internet thì phát biểu nào sau đây là sai:
a. Internet là mạng kết nối hàng triệu máy tính trên khắp thế giới và sử dụng bộ giao thức truyền
thông TCP/IP.

b. Internet cung cấp cho mọi người khả năng khai thác nhiều dịch vụ, thông tin khác nhau. Mọi
dịch vụ và thông tin trên Internet đều là miễn phí.
c. Các máy tính đơn lẻ hoặc mạng máy tính tham gia vào Internet một cách tự nguyện và bình
đẳng.
d. Không ai là chủ sở hữu của Internet
Câu 22: Ai là chủ sở hữu của Internet
a.
“Hội đồng về kiến trúc Internet”
c. Bill Gates
b.
Các tổ chức khoa học, chính phủ
d. Không ai là chủ sở hữu của Internet
Câu 23: Hệ thống WWW được viết tắt của 3 từ nào sau đây?
a. Worlk Wide Website
c. Word Wide Web
b. Work Wide Web
d. World Wide Web
Câu 24: Siêu văn bản là văn bản được tích hợp bởi các phương tiện sau:
a. Văn bản, hình ảnh, video và liên kết tới các siêu văn bản khác
b. Văn bản, âm thanh, video, và liên kết với các siêu văn bản khác
c. Văn bản, âm thanh, hình ảnh, video,.. và liên kết với các siêu văn bản khác
d. Văn bản, âm thanh, hình ảnh, video,…
Câu 25: Địa chỉ thư điện tử nào sau đây không hợp lệ?
a. aabbcc@gmail.com
c. abccba@hotmail.com
b. abc321.vnn@vn
d. abc123@yahoo.com.vn
Câu 26: Giao thức truyền tin siêu văn bản là:
a.
WAP

b. HTML
c. HTTP
d. WWW
Câu 27: Đối tượng nào sau đây giúp tìm kiếm thông tin trên internet?
a. Máy chủ DNS.
c. Máy tìm kiếm.
b. Bộ giao thức TCP/IP.
d. Địa chỉ IP.
Câu 28: Trình duyệt Web là chương trình.
a. Giúp người dùng giao tiếp với hệ thống WWW
b. Giúp người dùng thay đổi hệ thống WWW
c. Giúp người dùng quản lý với hệ thống WWW
d. Giúp người dùng sửa đổi với hệ thống WWW
Câu 29: Website nào sau đây không cung cấp máy tìm kiếm?
a. Google.com.vn
c. Yahoo.com
b. Edu.com.vn
d. MSN.com.
Câu 30: Trang Web tĩnh là trang web:
a. Thay đổi được nội dung trang web


b. Cho phép người dùng giao tiếp với máy chủ
c. Cho phép người dùng thay đổi hệ thống
d. Không thay đổi được nội dung trang web

Tiết 70: KIỂM TRA HỌC KỲ II (TRẮC NGHIỆM)
I. Yêu cầu
a. Kiến thức
* Biết được:

- Biết các chức năng chung của hệ soạn thảo văn bản.
- Biết các đơn vị xử lý trong văn bản (ký tự, từ, câu, dòng, đoạn, trang).
- Biết các vấn đề liên quan đến soạn thảo văn bản tiếng Việt
- Biết màn hình làm việc của Word
- Biết khái niệm và các thao tác tìm kiếm và thay thế.
- Biết các thao tác: tạo bảng; chèn, xoá, tách, gộp các ô, hàng và cột.
- Biết soạn thảo và định dạng bảng.
- Biết nhu cầu mạng máy tính trong lĩnh vực truyền thông.
- Biết khái niệm mạng máy tính
- Biết một số loại mạng máy tính.
- Biết khái niệm mạng thông tin toàn cầu Internet và lợi ích của nó.
- Biết các phương thức kết nối thông dụng với Internet.
- Biết sơ lược cách kết nối các mạng trong Internet
- Biết khái niệm trang Web, Website
- Biết chức năng trình duyệt Web
- Biết các dịch vụ: tìm kiếm thông tin, thư điện tử
* Hiểu được:
- Hiểu các thao tác soạn thảo văn bản đơn giản: mở tệp văn bản, gõ văn bản, ghi tệp.
- Hiểu khái niệm và các thao tác định dạng ký tự, định dạng đoạn văn bản, định dạng trang
văn bản, danh sách liệt kê, chèn số thứ tự trang.Biết cách in văn bản.
* Vận dụng:
- Tự thực hiện soạn thảo văn bản trên máy tính, trình bày và in văn bản ra giấy
- Sử dụng và khai thác mạng máy tính và internet, sử dụng được các dịch vụ cơ bản như tìm
kiếm, thư điện tử
b. Kỹ năng:
- Thực hiện được việc soạn thảo văn bản đơn giản.
- Thực hiện được các thao tác mở tệp, đóng tệp, tạo tệp mới, ghi tệp văn bản.
- Định dạng được văn bản theo mẫu
- Thực hiện được tìm kiếm và thay thế một từ hay một câu
- Thực hiện được tạo bảng, các thao tác trên bảng và soạn thảo văn bản trong bảng.

- Sử dụng được trình duyệt Web
- Thực hiện được tìm kiếm thông tin trên Interrnet.
- Thực hiện được việc gửi và nhận thưđiện tử.
II. Ma trận đề: 28 câu trắc nghiệm(7điểm) – 2 câu tự luận(3điểm)


Chủ đề
Một số khái
niệm cơ bản
Làm quen
với Word
Định dạng
văn bản
Một số chức
năng soạn
thảo văn bản
Một số công
cụ trợ giúp
soạn thảo
Làm việc
với bảng
Mạng máy
tính

Số câu
Điểm
Số câu
Điểm
Số câu
Điểm

Số câu

Biết
TNKQ
BT
2
0.5
2
0.5
2
0.5
2

Điểm
Số câu

0.5

1
3
0.75
5
1.25
3
0.75
2
0.5

3


2
0.75

3
0.5

8
0.75

2

1

1
0.2
5

0.25

1

1
0.2
5

0.25
1

1
0.25


15

7
3.7
5

Tổng số điểm

4

0.5

Điểm

Mạng thông Số câu
tin toàn cầu
Điểm
Internet
Một số dịch Số câu
vụ phổ biến
Điểm
của Internet
Tổng số câu

Tổng

0.25

2


Điểm
Số câu
Điểm
Số câu

Mức độ nhận thức
Hiểu
Vận dụng
TN KQ
BT
TN KQ
BT
1
1
0.25
0.25
1
0.25
3
0.75
1

7
1.75

0.25
1

1.75


28
0.25

7

II. Đề minh họa: 28 câu trắc nghiệm(7điểm) – 2 câu tự luận(3điểm)
Trường THPT Diễn Châu 5
Tổ Toán - Tin

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KỲ II
Môn Tin học 10

Họ và tên học sinh:..........................................................................Lớp :............
PHẦN I : TRẮC NGHIỆM ( 6 điểm )
Chọn đáp án đúng và điền vào bảng tương ứng dưới đây.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Đ/A


Câu
Đ/A

15

16

17

18

19

Câu 1: Để xem trước khi in, ta:
A. chọn View → Print Preview

20

21

22

23

24

25

B. chọn File → Print Preview


Điểm

12

13

14

26

27

28


C. chọn File → Page Setup
D. chọn File → Print
Câu 2: Những phát biểu nào sau đây là đúng đối với việc sử dụng tổ hợp phím tắt?
A. Phải nhớ tổ hợp phím.
B. Cần phải mở bảng chọn tương ứng.
C. Mất nhiều thời gian hơn.
D. Cả ba ý trên đều đúng.
Câu 3: Khi soạn văn bản trong Word, nếu em muốn lưu văn bản vào đĩa thì em chọn cách nào trong
các cách sau đây:
A. File→Print Preview
B. File→Close
C. File→Open
D. File→Save
Câu 4: Chức năng chính của Microsoft Word là gì?
A. tính toán và lập bảng biểu

B. chạy các chương trình ứng dụng khác
C. soạn thảo văn bản
D. tạo các tệp đồ họa
Câu 5: Phần mở rộng (phần đuôi) của tệp dạng Word 2003 là:
A. pas
B. doc
C. ppt
D. xls
Câu 6: Để chèn nội dung có trong bộ nhớ đệm vào văn bản, ta:
A. chọn lệnh Edit → Copy
B. chọn lệnh Edit → Find
C. chọn lệnh Edit → Cut
D. chọn lệnh Edit → Paste
Câu 7: Câu nào đúng trong các câu sau?
A. Word là phần mềm ứng dụng
B. Word là phần mềm tiện ích
C. Word là phần mềm hệ thống
D. Word là phần mềm diệt Virus
Câu 8: Để đánh số thứ tự cho các đoạn văn bản, ta chọn các đoạn văn bản đó rồi thực hiện:
A. Lệnh Edit → Bullets and Numbering
B. Lệnh Format → Bullets and Numbering
C. Lệnh View → Bullets and Numbering
D. Lệnh Insert → Bullets and Numbering
Câu 9: Một số thuộc tính định dạng kí tự cơ bản gồm có:
A. Phông chữ.
B. Kiểu chữ.
C. Cỡ chữ và màu sắc.
D. Cả ba ý trên đều đúng.
Câu 10: Để tạo chữ cái lớn đầu đoạn văn trong Word, ta chọn:
A. Insert → Drop Cap…

B. Format → Drop Cap…
C. Format → Characters → Drop Cap…
D. Tools → Drop Cap…
Câu 11: Để tạo bảng:
A. Nhấp chọn lệnh Table→ Insert →Table
B. Nhấp chọn lệnh Insert→ Table…
C. Nhấp chọn lệnh Table → TableAutoFormat…
D. Cả ba ý trên đều đúng.
Câu 12: Bộ mã chữ Việt và bộ mã chung cho mọi ngôn ngữ là:
A. TCVN3
B. UNICODE
C. VNI
D. VIQR
Câu 13: Để tự động đánh số trang ta thực hiện:
A. Lệnh File →Page Setup…
B. Lệnh File→Print…
C. Lệnh Insert→Page Numbers…
D. Cả ba cách đều sai.
Câu 14: Muốn hủy bỏ một thao tác vừa thực hiện, chẳng hạn xóa nhầm một kí tự, ta:
A. nhấn tổ hợp phím Ctrl + Z
B. nhấn tổ hợp phím Ctrl + B
C. nhấn tổ hợp phím Ctrl + H
D. nhấn tổ hợp phím Ctrl + S
Câu 15: Để gạch dưới một từ hay cụm từ (Ví dụ, Lưu ý), sau khi chọn cụm từ đó, ta cần sử dụng tổ
sử dụng tổ hợp phím nào dưới đây?
A. Ctrl + B
B. Ctrl + I
C. Ctrl + U
D. Ctrl + E
Câu 16: Để định dạng cụm từ “Trung tâm GDNN-GDTX” thành “Trung tâm GDNN-GDTX”, sau

khi chọn cụm từ đó ta cần dùng tổ hợp phím nào dưới đây?
A. Ctrl + E
B. Ctrl + U
C. Ctrl + I
D. Ctrl + B
Câu 17: Để in văn bản, ta thực hiện:
A. chọn File → Print Preview
B. chọn File → Page Setup


C. chọn File → Print
Câu 18: Để sửa lỗi và gõ tắt ta thực hiện:
A. lệnh Tools, chọn Options…

D. chọn View → Print Preview

B. lệnh Tools, chọn AutoCorrect Options … và chọn mục Replace text as you type để thiết đặt.

C. lệnh Tools, chọn Customize...
D. lệnh Edit, chọn Replace…
Câu 19: Để gộp nhiều ô thành một ô, trước hết ta chọn số ô cần gộp rồi thực hiện:
A. Table → Split Cells
B. Table → Meger Cells
C. Table → Sort
D. Table → Draw Table
Câu 20: Để thiết đặt các thuộc tính định dạng trang ta thực hiện lệnh:
A. File/Print Preview B. File/Print…
C. File/Page Setup… D. Cả ba ý trên đều sai.
Câu 21 : Hãy chọn phương án ghép đúng nhất. Để kết nối các máy tính người ta
A. sử dụng đường truyền vô tuyến

B. sử dụng cáp quang
C. sử dụng cáp chuyên dụng và đường điện thoại
D. A, B, C.
Câu 22 : Có bao nhiêu cách bố trí mạng máy tính có dây:
A. 1
B. 3
C. 2
D. 4
Câu 23 : : Về mặt địa lý, ta phân mạng thành 2 loại: (chọn câu đúng)
A. Khách _ chủ, ngang hàng
B. Cục bộ, LAN
C. WAN , Mạng diện rộng
D. LAN, WAN
Câu 24: Chủ sở hữu mạng Internet là:
A. Không có ai là chủ sở hữu
B. Pháp.
C. Hoa kỳ
D. Các tập đoàn viễn thông
Câu 25 : Chọn câu sai ?
A. Mạng có dây kết nối các máy tính bằng cáp
B. Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối các điện thoại di động
C. Mạng không dây kết nối các máy tính bằng sóng radio, bức xạ hồng ngoại, sóng truyền qua vệ
tinh.
D. Mạng có dây có thể đặt cáp đến bất cứ địa điểm và không gian nào.
26: Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị mạng
A. Webcam
B. Router
C. Repeater
D. Hub
Câu 27: Internet được thiết lập năm:

A. 1973
B. 1983
C. 1993
D. Tất cả đều sai
Câu 28: Tên miền được phân cách bởi:
A. Dấu chấm
B. Ký tự WWW
C. Dấu chấm phẩy
D. Tất cả đều đúng
PHẦN II: TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 1: Internet là gì ? Nêu những ứng dụng cụ thể? Cho ví dụ
Câu 2: Nêu sự giống nhau và khác nhau của mạng không dây và mạng có dây.
Bài làm
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................





MA TRẬN ĐỀ KIỂM KHỐI 11
Tiết 37: KIỂM TRA THỰC HÀNH 1 TIẾT
I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
1. Về kiến thức:

- Kiểm tra kiến thức của học sinh về:
- Ứng dụng các kiểu dữ liệu đã học.
- Ý nghĩa các hàm/ thủ tục xử lý xâu
2. Về kĩ năng:
- Xác định giá trị các hàm/ thủ tục xử lý xâu
- Vận dụng kiến thức về kiểu dữ liệu có cấu trúc để cài đặt một số chương trình đơn giản.
3. Về thái độ: Cẩn thận, nghiêm túc trong học tập.
4. Năng lực hướng tới: Năng lực nhận biết, suy luận, năng lực giải quyết vấn đề.
II. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
1. Ma trận
Mức độ
Nội dung
chủ đề

Nhận biết
M1

Thông hiểu
M2

Cách khai báo, tham Ý nghĩa của
Kiểu dữ liệu có cấu chiếu, cách xác định một số hàm,
trúc
số lượng phần tử
thủ tục xử lí
của mảng một chiều xâu.
(xâu)
Số câu
Số câu 1
Số câu 1/2

Số điểm
Số điểm 3
Số điểm 2
Tỉ lệ %
Tỉ lệ 30%
Tỉ lệ 20%
Tổng số câu
Số câu 1
Số câu 1/2
Tổng số điểm
Số điểm 3
Số điểm 2
Tỉ lệ %
30%
20%

Vận dụng
thấp
M3

Vận dụng độ
cao
M4

Số câu
Tổng điểm
Tỷ lệ

Xác định được
Lập trình giải

giá trị của một
bài toán cụ
số hàm, thủ tục
thể.
xử lí xâu.
Số câu ½
Số điểm 3
Tỉ lệ 30%
Số câu 1,5
Số điểm 5
50%

Số câu 1
Số điểm 2
Tỉ lệ 20%

Số câu 3
Số điểm 10
Tỉ lệ 100%
Số câu 3
Số điểm 10
100%

2. Bảng mô tả nội dung câu hỏi
Câu 1. (2 điểm) Cách khai báo, tham chiếu, cách xác định số lượng phần tử của mảng một chiều (hoặc của
xâu) trong một bài toán cụ thể. (M1)
Câu 2.
a/ (3 điểm) Nêu ý nghĩa của 3 thủ tục/ hàm xử lí xâu. (M2)
b/ (3 điểm) Mỗi thủ tục trong câu a cho 1 ví dụ cụ thể và chỉ ra giá trị của s1, s2, s trước và sau khi thực hiện



thủ tục. (M3)
Câu 3. (2 điểm) Lập trình giải một bài toán cụ thể. (M3)


Tiết 52: KIỂM TRA HỌC KỲ II (TRẮC NGHIỆM)
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Khái niệm mảng một chiều, cách khai báo và truy cập đến các phần tử của mảng
- Biết xâu là một dãy kí tự và biết cách khai báo xâu, truy cập đến phần tử của xâu
- Khái niệm kiểu bản ghi, cách khai báo và truy cập đến trường của bản ghi.
- Khái niệm về kiêu dữ liệu tệp, các lệnh khai báo tệp và biếtc làm việc với tệp
- Vai trò và phân loại của chương trình con trong lập trình.
2. Kỹ năng:
- Thực hiện được khai báo mảng, truy cập, tính toán các phần tử của mảng.
- Cài đặt được thuật toán của 1 số bài toán đơn giản với kiểu dữ liệu mảng 1chiều.
- Sử dụng được một số thủ tục, hàm thông dụng về xâu.
- Cài đặt được một số chương trình đơn giản có sử dụng xâu.
- Khai báo đúng tệp văn bản.
- Sử dụng được một số hàm và thủ tục chuẩn làm việc với tệp.
- Rèn luyện kỹ năng làm bài kiểm tra của học sinh.
3. Thái độ:
- Nghiêm túc trong khi làm bài.
II. MA TRẬN ĐỀ: 14 câu trắc nghiệm(7điểm) – 2 câu tự luận(3điểm)
Mức độ
Nhận biết
Nội dung
Kiểu mảng
Kiểu xâu
Kiểu dữ liệu tệp

Chương trình con và phân loại
III. Đề minh họa

Câu 1, 2
Câu 6, 13
Câu 7, 8, 9
Câu 11, 12

Thông hiểu
Câu 5
Câu 3, 4
Câu 10
Câu 14

Vận dụng
Câu 15
Câu 16


SỞ GD & ĐT NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT DIỄN CHÂU 5

KIỂM TRA HỌC KỲ II

ĐIỂM

TIN 11 – NĂM HỌC 2019-2020

Họ và tên: …………………………………………………. Lớp: ……………………
Trả lời phần trắc nghiệm:

Câu
1
2
3
4
Đ/A

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1: Cú pháp để khai báo biến mảng một chiều trực tiếp là:
a.

Var : array [Kiểu chỉ số] of ;
b.
Type : array [Kiểu chỉ số] of ;
c.
Var : array [Kiểu phần tử] of ;
d.
Var : array [Kiểu chỉ số] : ;
Câu 2: Trong các khai báo dưới đây khai báo nào sai?
a.
Var M: array[1..5;1..10] of Integer;
b. Var M: array[1..5,1..10] of Integer;
c. Var M: array[1...5,1...10] of Integer;
d. Var M: array[1..5,1..10] of Interger;
Câu 3: Cho 2 xâu kí tự S1:= ‘abcd’ và S2:= ‘ABC’; khi đó S1 + S2 cho kết quả nào?
a.
Abcd
b. aabbccd
c. abcdABC
d. ABCabcd
Câu 4: Phép so sánh xâu S1:= ‘Hoa hoc tro’ và xâu S2:= ‘Hoa Hoc Tro’ nhận kết quả nào?
a.
S1 <> S2
b. S1 > S2
c. S1 < S2
d. S1 = S2
Câu
5:
Phát
biểu
nào

sau
đây
về
mảng

không
chính
xác?
a. Chỉ số của mảng không nhất thiết bắt đầu từ 1;
b. Có thể xây dựng mảng nhiều chiều;
c. Xâu kí tự cũng có thể xem như là một loại mảng;
d. Độ dài tối đa của mảng là 255; (*)
Câu 6: Cho khai báo : Var
Chuoi : string[10];
x : real;
-Lệnh nào đúng :
a. Chuoi := Str(x:5:2) ;
b. Str(x:5:2, Chuoi);
c. Chuoi := x ;
d. x := Chuoi ;
Câu 7: Trong các khai báo sau, khai báo nào không đúng?
a. Var f: text..;
b. Var f: text.
c. Var f: text;
d. Var f, f1: text..;
Câu 8: Trong tập tin dạng văn bản thủ tục nào dưới đây được sử dụng để gán tên file cho biến?
a. Write(Biến file); b. Rewrite(Biến file); c. Assing(Biến file, tên file); d. Assign(Biến file, tên
file);
Câu 9: Để khai báo biến tệp dạng văn bản ta sử dụng cú pháp nào?
a. Var : tExt;

b. Var : txt;
c. Var : txet;
d. Var : string;
Câu 10: Câu lệnh nào dưới đây dùng để gán tên file “SOLIEU.DAT” cho biến file F1?
a. Assign(F1, SOLIEU.DAT);
b. Assign(F1, ‘SoLIEU.Dat’);
c. Assign(F1, SoLIEU.Dat’);
d. Assign(F1 ‘SoLIEU.Dat’);
Câu 11: Từ khóa khai báo hàm là:
a. Functiom
b. Procedure
c. Function
d. Proceduce
Câu 12: Phần khai báo chương trình con được đặt ở đâu trong chương trình chính?
a. Đặt sau từ khóa Type.
b. Đặt sau từ khóa Const.
c. Đặt cuối chương trình chính.
d. Đặt sau phần khai báo biến
Câu 13: Cho St là biến chuỗi, sau khi thực hiện hai lệnh :
St:= Copy( 'PASCAL VERSION 5.5' , 8, 7) ; Write(St);
-Kết qủa in lên màn hình là:
a. VERSION 5.5
b. VERSION
c. PASCAL
d. 5.5
Câu 14: Khẳng định nào sau đây là đúng?


A. Cả lời gọi hàm và lời gọi thủ tục đều phải có tham số thực sự.
B. Lời gọi thủ tục nhất thiết phải có tham số thực sự còn lời gọi hàm không nhất thiết phải có tham số

thực sự
C. Lời gọi hàm nhất định phải có tham số thực sự còn lời gọi thủ tục không nhất thiết phải có tham số
thực sự
D. Lời gọi hàm và lời gọi thủ tục có thể có tham số thực sự hoặc không có tham số thực sự tuỳ thuộc
vào từng hàm và thủ tục.
PHẦN II: THỰC HÀNH (3 điểm)
Câu 15: Cho mảng A gồm N phần tử thuộc kiểu nguyên (N≤50)? Viết chương trình con thực hiện các
yêu cầu sau:
a.(1điểm) Nhập giá trị cho mảng A từ bàn phím.
b.(1điểm) In ra màn hình các phần tử âm trong mảng A.
Viết chương trình:
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
Câu 16: (1điểm) Cho tệp DULIEU.DOC có các số nguyên cách nhau bởi dấu cách
Yêu cầu: Viết chương trình đưa ra màn hình tổng các số nguyên có trong tệp DULIEU.DOC.
Viết chương trình:
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................



MA TRẬN ĐỀ KIỂM KHỐI 12
Tiết 45: KIỂM TRA THỰC HÀNH 1 TIẾT
I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
1. Về kiến thức:
* Biết được:
- Biết 2 loại mô hình dữ liệu: logic và vật lý.
- Biết khái niệm mô hình quan hệ.
- Biết các đặc trưng cơ bản của mô hình quan hệ: cột (trường), dũng (bản ghi).
- Biết khái niệm khóa và khái niệm liên kết giữa các bảng.
- Biết các thao tác với cơ sở dữ liệu quan hệ: Tạo bảng, cập nhật, sắp xếp các bản ghi, truy vấn cơ sở
dữ liệu và lập báo cáo
* Vận dụng: Vận dụng thực hiện được các thao tác cơ bản với CSDL quan hệ
2. Về kĩ năng:
- Xác định các bảng và khoá liên kết giữa các bảng của bài toán quản lí đơn giản
3. Về thái độ: Cẩn thận, hứng thú trong học tập.
4. Năng lực hướng tới: Năng lực giải quyết vấn đề.
II. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
1. Ma trận


Mức độ
Nhận biết
M1


Nội dung
chủ đề
Phần mềm
Microsoft Access

Mở và tạo CSDL

Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %

Số câu 1
Số điểm 1
Tỉ lệ 10%

Cơ sở dữ liệu quan
hệ

Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %

Số câu 0
Số điểm 0
Tỉ lệ 0%

Thông hiểu
M2


Số câu 0
Số điểm 0
Tỉ lệ 0%

Số câu 0
Số điểm 0
Tỉ lệ 0%

Liên kết

Các thao tác
trong bảng, các
kiểu dữ liệu,
nhập dữ liệu

Số câu 1
Số điểm 2
Tỉ lệ 20%

Số câu 1
Số điểm 4
Tỉ lệ 40%

Vận dụng
cao
M4

Số câu
Tổng điểm
Tỷ lệ


Số câu 0
Số điểm 0
Tỉ lệ 0%

Số câu 1
Số điểm 1
Tỉ lệ 10%

Số câu 0
Số điểm 0
Tỉ lệ 0%

Số câu 2
Số điểm 6
Tỉ lệ 60%

Số câu 0
Số điểm 0
Tỉ lệ 0%

Số câu 1
Số điểm 3
Tỉ lệ 30%

Thiết kế biểu
mẫu hoặc mẫu
hỏi hoặc báo cáo
theo yêu cầu


Các thao tác với cơ
sở dữ liệu quan hệ
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %

Vận dụng
thấp
M3

Số câu 0
Số điểm 0
Tỉ lệ 0%

Số câu 1
Số điểm 3
Tỉ lệ 30%

Tổng số câu
Số câu 1
Số câu 1
Số câu 2
Số câu 0
Số câu 4
Tổng số điểm
Số điểm 1
Số điểm 2
Số điểm 7
Số điểm 0
Số điểm 10

Tỉ lệ %
Tỉ lệ 10%
Tỉ lệ 20%
Tỉ lệ 70%
Tỉ lệ 0%
Tỉ lệ:100%
2. Bảng mô tả nội dung câu hỏi
Câu 1. (1 đ) Mở Microsoft Access hiện thời trên máy và tạo được tên CSDL.
Câu 2. (4 đ) Tạo các bảng theo yêu cầu và nhập dữ liệu cho bảng (mỗi bảng 5 bản ghi).
Câu 3. (2 đ) Lập liên kết giữa các bảng.
Câu 4. (3 đ) Thiết kế biểu mẫu hoặc mẫu hỏi hoặc báo cáo theo yêu cầu
III. ĐỀ KIỂM TRA. ( Giáo viên có thể kiểm tra lý thuyết theo ma trận )
Câu 1: Tạo CSDL THU_VIEN trong thư mục KIEM TRA trong ổ đĩa D (thư mục KIEM TRA tự tạo
trước) (1đ)
Câu 2 : Trong CSDL THU_VIEN tạo các bảng có cấu trúc như sau. Đặt khóa chính cho mỗi bảng?
(4đ)
MUON_SACH
Số thẻ
Mã số sách
TV02
TO_02

Ngày mượn
2/12/2012

Ngày trả
6/12/2012


TV04

TN_103
6/12/2012
12/12/2012
TV09
TN_212
12/12/2012
14/12/2012
TV02
TN_212
14/12/2012
16/12/2012
SACH
Mã số sách
Tên sách
Số trang
Tình trạng
TN_103
Tin Học
100
Mới
TO_02
Toán
200
Trung bình
TN_212
Tin học
345
Trung bình
NGUOI_MUON
Số thẻ

Họ tên
Ngày sinh
Lớp
TV01
Đặng Phương Thảo
2/12/1994
12C4
TV02
Nguyễn Khánh Chi
6/12/1994
12C3
TV03
Phạm Hiểu Lam
12/12/1994
12C2
Câu 3: - Tạo mối liên kết giữa các bảng MUON_SACH; SACH; NGUOI_MUON? (1 đ)
- Nhập dữ liệu cho cả 3 bảng? (2 đ)
Câu 4: Thiết kế mẫu hỏi để thống kê số lần mượn sách của người mượn có số thẻ TV02. Hiển thị Họ
tên, lớp, tên sách? (3 đ)



Tiết 52: KIỂM TRA HỌC KỲ II (TRẮC NGHIỆM)
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
a. Kiến thức
- Biết khái niệm, các đặc trưng cơ bản của mô hình dữ liệu quan hệ.
- Hiểu khái niệm về khóa và liên kết giữa các bảng.
- Biết các chức năng mà hệ CSDL quan hệ phải có: tạo lập, cập nhật, khai thác.
- Biết các giải pháp bảo mật thông tin.
-Hiểu khái niệm về khóa và liên kết giữa các bảng.

b. Kĩ năng
- Liên hệ được với các thao tác cụ thể được trình bày ở chương 2.
- Biết chọn khóa cho các bảng dữ liệu của CSDL đơn giản.
- Căn cứ vào đặc trưng chính của một quan hệ trong hệ csdl quan hệ để phân biệt được có phải là một
quan hệ hay không.
c. Thái độ
- Có ý thức trách nhiệm chấp hành quy định về bảo mật thông tin
II. MA TRẬN ĐỀ
- H×nh thøc: Tr¾c nghiÖm(70%) + Tù luËn (30%)
Ma trËn ®Ò :
Vận dụng
Nhận biết
Thông hiểu
Tên Chủ
(cấp độ 1)
(cấp độ 2)
đề
Cấp độ thấp(cấp độ 3)
Cộng
TNKQ

TNKQ

Cơ sở dữ -Biết
khái
liệu quan niệm, các đặc
hệ
trưng cơ bản
của mô hình dữ
liệu quan hệ.


-Hiểu khái niệm
về khóa và liên
kết giữa các
bảng.

Số câu
Số điểm

3(câu 2,4,14)
1.5

3(câu 6,7,11)
1.5

TNKQ

TL

6
3.0

Các thao - Các chức
tác với csdl năng mà hệ
quan hệ
CSDL quan hệ
phải có: tạo
lập, cập nhật,
khai thác.


- Liên hệ được
với các thao tác
cụ thể được trình
bày ở chương 2.

- Biết chọn khóa cho
các bảng dữ liệu của
CSDL đơn giản.
- Căn cứ vào đặc trưng
chính của một quan hệ
trong hệ csdl quan hệ để
phân biệt được có phải
là một quan hệ hay
không.

Số câu
Số điểm

2 (Câu 5,3)
1.0

3(1a,1b,1c)
3

4(câu 1,8,9,10)
2.0

Bảo
mật - Biết khái
thông tin niệm bảo mật

trong các hệ csdl.
hệ csdl
- Biết một số
giải pháp bảo

9
6.0


S cõu
S im

mt csdl.
2 (Cõu 12,13)
1.0

TS cõu
TS im

9
4.5

2
1.0
5
2.5

3
3


17
10

I. Trắc nghiệm:
Câu 1: Thao tác với CSDL quan hệ là? (chọn 1 phơng án đúng nhất)
A. Tạo lập CSDL quan hệ
B. Cập nhật dữ liệu
C. Khai thác CSDL
D. Cả 3 thao tác trên
Câu 2: Hai bảng trong một CSDL quan hệ liên kết với nhau thông qua:
A. Địa chỉ của các bảng.
B. Tên trờng.
.
C. Thuộc tính của các trờng đợc chọn (không nhất thiết phải là khóa).
D. Thuộc tính khóa.
Cõu 3: Chn phỏt biu ỳng v khai thỏc CSDL
A. Cỏc bn ghi cú th c sp xp theo ni dung ca mt hay nhiu trng
B. Truy vn l mt phỏt biu th hin yờu cu ca ngi qun tr CSDL
C. D dng xem ton b bng cú nhiu trng
D. Bỏo cỏo khụng th dựng in theo khuụn mu nh sn
Câu 4: Trong bảng sau đây, mi học sinh chỉ có một mã số (Mahs)

Khóa chính của bảng là:
A. Khóa chính= {Mahs}
B. Khóa chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi}
C. Khóa chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi, Li}
D. Khóa chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi, Toan}
Câu 5: Có các câu trả lời dới đây cho câu hỏi. Sau khi thực hiện một
vài phép truy vấn, CSDL sẽ nh thế nào?
A. CSDL chỉ còn chứa các thông tin tìm đợc sau khi truy vấn.

B. Thông tin rút ra đợc sau khi truy vấn không còn đợc lu trong CSDL.
C. CSDL vẫn giữ nguyên, không thay đổi.
D. CSDL sẽ thay đổi.
Cõu 6. Trong CSDL quan h, thut ng "b" (bn ghi) ch:
A. liờn kt
B. hng
C. bng
D. ct
Cõu 7: Mụ hỡnh ph bin xõy dng CSDL quan h l:
A. Mụ hỡnh d liu quan h
B. Mụ hỡnh phõn cp
C. Mụ hỡnh hng i tng
D. Mụ hỡnh c s quan h
Cõu 8: Truy vn c s d liu l gỡ?
A. L mt dng b lc;cú kh nng thu thp thụng tin t nhiu bng trong mt CSDL quan h


B. L mt dng b lc
C. L yờu cu mỏy thc hin lnh gỡ ú
D. L mt i tng cú kh nng thu thp thụng tin t nhiu bng trong mt CSDL quan h
Câu 9: Đối tợng nào thờng đợc sử dụng cho thao tác cập nhật dữ liệu
trở nên dễ dàng hơn, nhanh hơn và hạn chế bớt các khả năng nhầm lẫn.
A . Query.
B. Form
C. Report
D. Table
Câu 10: Những thao tác nhằm mục đích cập nhật dữ liệu:
A. Thêm 1 bộ.
B. Sp xp cỏc b
C. Truy vn d liu.

D. Cả 3 thao tác trên.
Cõu 11: C s d liu quan h l gỡ?
A. CSDL c xõy dng trờn mụ hỡnh quan h
B. CSDL c xõy dng trờn mụ hỡnh d liu khỏi quỏt
C. Mụ hỡnh d liu quan h
D. CSDL cha d liu cú nhiu bng liờn kt nhau
Cõu 12: Cỏc gii phỏp cho vic bo mt CSDL gm cú:
A. Phõn quyn truy cp v nhn dng ngi dựng, mó hoỏ thụng tin v nộn d liu, chớnh sỏch v
ý thc, lu biờn bn, ci t mt khu
B. Phõn quyn truy cp v nhn dng ngi dựng; mó hoỏ thụng tin v nộn d liu; chớnh sỏch v
ý thc; lu biờn bn.
C. Nhn dng ngi dựng, mó hoỏ thụng tin v nộn d liu, chớnh sỏch v ý thc, lu biờn bn.
D. Phõn quyn truy cp, nhn dng ngi dựng, mó hoỏ thụng tin v nộn d liu, lu biờn bn.
Cõu 13: nõng cao hiu qu ca vic bo mt, ta cn phi:
A. Thng xuyờn nõng cp phn cng, phn mm
B. Nhn dng ngi dựng bng mó hoỏ
C. Thng xuyờn thay i cỏc tham s ca h thng bo v
D. Thng xuyờn sao chộp d liu
Cõu 14. Ch ra phỏt biu sai trong cỏc phỏt biu di õy v khúa:
A. Trong bng cú th cú nhiu khúa chớnh.
B. Mi bng cú ớt nht mt khúa.
C. Nờn chn khúa chớnh l khúa cú ớt thuc tớnh nht.
D. Vic xỏc nh khúa ph thuc vo quan h lụgic ca cỏc d liu ch khụng ph thuc vo giỏ
tr ca cỏc d liu.
II. Tự luận (3 điểm)
Xột bng thụng tin ng ký hc thờm:
STT
1
2
3

4

H v tờn

Lp

Trn Vn Hi
Nguyn Vn Long
Lờ Th nh
Nguyn Th nh
Trn Vn Nam

12A
12B
12C
12A

Vn hoỏ
Toỏn, Hoỏ

Mụn hc
Th thao
ỏ búng

Anh, Lý,Vn
Cu lụng


- Tại sao bảng thông tin này không là một quan hệ? Em hãy đề xuất phương án sửa lại cấu trúc để
bảng trở thành một quan hệ.

- Xác định khoá chính của bảng đã được sửa.
VI. ĐÁP ÁN
Phần 1: Trắc nghiệm(7.0đ)
- Đúng mỗi câu 0,5đ:
Câu: 1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11 12
13 14
Đ.án D D B A C B A A B A
A
B
C
B
Phần 2: Tự luận(3.0đ)
+ Bảng thông tin này không là một quan hệ vì trong bảng có thuộc tính đa trị và phức hợp. (1,0đ)
+ Phương án sửa lại cấu trúc bảng để trở thành một quan hệ như sau: (1,0đ)
C: lớp có chọn đăng kí học thêm, để trống là không đăng kí học
STT

Họ và tên

Lớp


Toán

Hoá

1

Trần Văn Hải
Nguyễn Văn Long

12A

C

C

Lê Thị Ánh
Nguyễn Thị Ánh
Trần Văn Nam

12C
12A
12A

2
3
4
5

Anh




Văn

12B

Đá bóng

Cầu lông

C
C

C

C
C
C

- Khoá chính của bảng đã được sửa: STT (1,0đ)




×