Tải bản đầy đủ

De NC so 1 nguyen anh tuan 2018

www.LePhuoc.com
Mời Bạn Ghé Qua www.LePhuoc.com để tải về nhiều đề miễn phí file word
Bài tập trắc nghiệm (Pro S.A.T Hóa)
LUYỆN ĐỀ HÓA HỌC NÂNG CAO 2018 – ĐỀ SỐ 01
Câu 1: Hiện tượng xảy ra khi cho dung dịch vào Na
H 2SO
CrO4 4
dung dịch là:
A. Dung dịch chuyển từ màu vàng thành không màu
B. Dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng
C. Dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam
D. Dung dịch chuyển từ không màu sang màu da cam
Câu 2: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào AlCl3 . dung dịch Hiện tượng xảy ra là:
A. Có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.

B. Có kết tủa keo trắng, kết tủa không tan

C. Có kết tủa keo trắng và có khí bay lên

D. Không có kết tủa, có khí bay lên


Câu 3: Thành phần chính của supephotphat kép là
Ca
Ca( 3H( PO
2 PO
4 4) 2) 2

A.

B.

Ca ( H 2CaHPO
PO 4 ) 2 , 4CaSO 4

C.

D.

NaOH
Na2 3
NaHCO
Br

A.

Câu 4: Phenol không phản ứng với chất nào sau ( C6 H 5OH )
đây

B.

C.

D.

Câu 5: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra
A. sự khử ion

B. sự oxi hoá ion

Na
Cl−+



C. sự oxi hoá ion

D. sự khử ion

Câu 6: Nhóm những chất khí (hoặc hơi) nào dưới đây đều gây hiệu ứng nhà kính khi nồng độ của chúng
trong khí quyền vượt quá tiêu chuẩn cho phép?
A. và CO

B.



H
CH
CO
O
N2 O
2 42

C. và

D. và

Câu 7: Cho dãy các chất: Số chất NaOH, Zn ( OH ) , Al ( OH ) , HCl.
2
3
trong dãy có tính chất lưỡng tính là
A. 4

B. 1

C. 3

D. 2

Câu 8: Oxit nào sau đây là oxit axit?
A.

MgO
CaO
Na
CrO
2O
3

B.

C.

D.

Câu 9: Muối natri của amino axit nào sau đây được dùng để sản xuất mì chính (bột ngọt)?
A. Alanin

B. Valin

C. Lysin

D. Axit glutamic

Câu 10: Chất nào sau đây có đồng phân hình học
CHCH
= CH
= CH
− CH
− CH
= CH
= CH
3 − 2CH
2 2

A.

B.

CH
− CH
CH2 3=−CH
CH−=CH
C ( 2CH
3)23

C.

D.

Câu 11: Cacbohiđrat nào có nhiều trong cây mía và củ cải đường?
A. Glucozơ

B. Tinh bột

C. Fructozơ

D. Saccarozơ


www.LePhuoc.com
Câu 12: Phương trình hóa học nào sau đây được viết sai?
FeFe
+ +
2HCl
→t 0 →
FeCl
Cl 2 
FeCl
2 +2 H2
C.

A.

B.

Cu + Fe 2 ( SO
Fe 4+) 3 Fe2
→( SO
2FeSO
CuSO 4
4 ) 3 4→+ 3FeSO

D.

Câu 13: Hỗn hợp E gồm hai este đơn chức, là đồng H
phân cấu tạo và đều chứa vòng benzen. Đốt cháy
CO
O2 O.
22
hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 8,064 lít khí (đktc), thu được 14,08 gam và 2,88 gam Đun nóng m gam E
với dung dịch NaOH (dư) thì có tối đa 2,80 gam NaOH phản ứng, thu được dung dịch T chứa 6,62 gam hỗn
hợp ba muối. Khối lượng muối của axit cacboxylic trong T là
A. 3,84 gam

B. 2,72 gam

C. 3,14 gam

D. 3,90 gam

Câu 14: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp HNO
Al và (trong điều kiện không có không khí) thu
FeH2 O
2 3
được 36,15 gam hỗn hợp X. Nghiền nhỏ, trộn đều và chia X thành hai phần. Cho phần một tác dụng với
dung dịch NaOH dư, thu được 1,68 lít khí (đktc) và 5,6 gam chất rắn không tan. Hòa tan hết phần hai trong
850 ml dung dịch 2M, thu được 3,36 lít khí NO (đktc) và dung dịch chỉ chứa m gam hỗn hợp muối. Biết các
phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây
A. 113

B. 95

C. 110

D. 103

Câu 15: Axit malic là hợp chất hữu cơ tạp chức, NaHCO3 .
có mạch cacbon không phân nhánh, là nguyên nhân chính gây nên vị chua của quả táo. Biết rằng 1 mol axit
malic phản ứng được với tối đa 2 mol Công thức của axit malic là
HOOC
HOOC
HOOC
CH3−OOC
−−CH
CH
CH(−OH
OH
−CH
−CH
CH
−−COOH
− CHO A.
((CH
) 3−())OH
) (−OH
)COOH
22COOH

B.

C.

D.

Câu 16: Cho các phản ứng sau
Số phản ứng
ra đơn chất là

( a)
sinh
( c)

A. 1

t
C + H2O ( hôi ) 


( b)
( d)

o

o

t
FeO + CO 


B. 2

o

t
Si + NaOH + H2O 

t
Cu( NO3 ) 2 


C. 3

o

D. 4

Câu 17: Hòa tan 13,68 gam muối vào nước được MSO 4 dung dịch X. Điện phân X (với điện cực trơ,
cường độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, được y gam kim loại M duy nhất ở catot và 0,035 mol
khí ở anot. Còn nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng số mol khí thu được ở cả hai điện cực là 0,1245
mol. Giá trị của y là
A. 4,480

B. 3,920

C. 1,680

D. 4,788

Câu 18: Hợp chất X mạch hở có công thức phân C 4 H 9 NO2 .
tử là Cho 10,3 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH sinh ra một chất khí Y và dung dịch Z. Khí Y
nặng hơn không khí, làm giấy quỳ tím ẩm chuyển màu xanh. Dung dịch Z có khả năng làm mất màu nước
brom. Cô cạn dung dịch Z thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 8,2

B. 10,8

C. 9,4

D. 9,6

Câu 19: Các chất khí điều chế trong phòng thí nghiệm thường được thu theo phương pháp đẩy không khí
(cách 1, cách 2) hoặc đẩy nước (cách 3, cách 4) như các hình vẽ dưới đây:


www.LePhuoc.com

Trong phũng thớ nghim, cú th iu ch khớ hiro H 2SO 4 clorua bng cỏch cho tinh th NaCl tỏc dng vi
axit m c v un núng:
o

o

t < 250 C
NaCl( raộn) H2SO4( aởc)
NaHSO4 + HCl ( khớ )

Dựng cỏch no trong bn cỏch trờn thu khớ HCl?
A. Cỏch 1

B. Cỏch 2

C. Cỏch 3

D. Cỏch 4

Cõu 20: Este X khụng no, mch h, cú t khi hi so vi oxi bng 3,125. Thy phõn X trong mụi trng
kim thu c mt anehit v mt mui ca axit cacboxylic. Cú bao nhiờu cụng thc cu to phự hp vi
X?
A. 5

B. 3

C. 4

D. 2

Cõu 21: Cho Cu v dung dch loóng tỏc dng vi H 2SO 4 cht X (mt loi phõn bún húa hc), thy thoỏt ra
khớ khụng mu húa nõu trong khụng khớ. Mt khỏc, khi X tỏc dng vi dung dch NaOH thỡ cú khớ mựi khai
thoỏt ra. Cht X l
A. amoni clorua

B. ure

C. natri nitrat

D. amoni nitrat

Cõu 22: Hn hp X gm v cú cha CuSO 4Fe
FeSO
, MgSO
, FeSO 4
2 ( SO444) 3
21,92% S v khi lng. Ly 200 gam X tỏc dng vi dung dch NaOH d, lc ly kt ta em nung trong
khụng khớ n khi lng khụng i, thu c 93,6 gam cht rn. Phn trm v khi lng ca trong X l
A. 34,2%

B. 19,0%

C. 30,4%

D. 41,8%

Cõu 23: t núng si dõy ng kim loi ó cun thnh lũ xo trờn ngn la ốn cn n khi ngn la khụng
cũn mu xanh, sau ú nhỳng nhanh vo etanol ng trong ng nghim. Mu en ca dõy ng t t chuyn
sang . Phỏt biu no sau õy l ỳng?
A. ng oxit ó kh etanol thnh anehit axetic
B. ng oxit ó oxi húa etanol thnh etyl axetat
C. ng oxit ó oxi húa etanol thnh anehit axetic
D. ng oxit ó oxi húa etanol thnh khớ cacbonic v nc
Cõu 24: Hn hp X gm axit stearic, axit panmitic H
v triglixerit ca axit stearic, axit panmitic. t
CO
2 O.
2
chỏy hon ton m gam X, thu c 6,72 lớt (ktc) v 5,22 gam X phũng húa m gam X (hiu sut = 90%),
thu c a gam glixerol. Giỏ tr ca a l
A. 0,414

B. 1,242

C. 0,828

D. 0,460

Cõu 25: Cho t t dung dch X vo dung dch Y, s mol kt ta Z thu c ph thuc vo s mol X c
biu din trờn th sau:


www.LePhuoc.com
Thí nghiệm nào sau đây
ứng với thí nghiệm trên?
A. Cho từ từ Zn ( NO3 )
2
đến dư dung dịch NaOH vào
dung dịch hỗn hợp gồm HCl

BaCO
( OH2 ) 2

B. Cho từ từ đến dư khí vào dung

Al ( NO3 ) 3

C. Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH

Zn ( NO3 ) 2

D. Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH

dịch
vào dung dịch hỗn hợp gồm HCl và
vào dung dịch
Câu 26: Hòa tan hết 28,6 gam vào nước thu NaBa
CO
( OH
2 CO
3 .xH
2 ) 2O
2

được dung dịch X. Nhỏ từ từ đến hết V ml dung dịch HCl 1M vào X, kết thúc các phản ứng thu được dung
dịch Y và 1,12 lít (đktc). Cho dung dịch tới dư vào dung dịch Y, sinh ra tối đa 9,85 gam kết tủa. Giá trị của
x và V lần lượt là
A. 25 và 150

B. 10 và 100

C. 10 và 150

D. 25 và 300

Câu 27: Cho m gam hỗn hợp X gồm hai ancol no, AgNO
NH
H 2 3 3 đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác
dụng với CuO (dư) nung nóng, thu được hỗn hợp chất rắn Z và hỗn hợp hơi Y (có tỉ khối hơi so với là
13,75). Cho toàn bộ Y phản ứng với một lượng dư dung dịch trong đun nóng, sinh ra 64,8 gam Ag. Giá trị
của m là
A. 7,8

B. 8,8

C. 7,4

Câu 28: Cho m gam bột Fe vào 200ml dung CuAgNO
( NO33)

D. 9,2
2

dịch chứa hai muối 0,15M và 0,1M, sau một thời gian thu được 3,84 gam hỗn hợp kim loại và dung dịch X.
Cho 3,25 gam bột Zn vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,895 gam hỗn hợp
kim loại và dung dịch Y. Giá trị của m là
A. 2,24

B. 2,80

C. 0,56
D. 1,59
Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn a gam este X đơn CO
Oπ2 2 chức, mạch hở (phân tử có số liên kết nhỏ hơn 3),
thu được thể tích khí bằng 6/7 thể tích khí đã phản ứng (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện). Cho m gam
X tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch KOH 0,7M, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y, thu được 12,88
gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 7,20

B. 6,66

C. 8,88.

Câu 30: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch
(b) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dịch

Ca ( HCO3 ) 2
NaAlO 2

D. 10,56


www.LePhuoc.com
(c) Sục khí tới dư vào dung dịch

AlCl
NH 33

(d) Sục khí tới dư vào dung dịch

NaAlO
CO 2 2

Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?
A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 31: Hợp chất X có công thức Từ X thực C8 H14 O 4 .
hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):

( a)
Phân tử khối của là
( b)
( c)
d
Câu 32: Kết quả thí nghiệm của ( )

X + 2NaOH → X1 + X 2 + H 2 O
X1 + H 2SO 4 →XX
+ Na 2SO 4
5 3
nX 3 + nX 4 → nilon − 6, 6 + 2nH 2O
2X 2 + X 3 → X 5 + 2H 2O

A. 202 B. 174 C. 198 D. 216

các dung dịch X, Y, Z, T với các thuốc thử được ghi lại dưới bảng sau:
Mẫu thử

Thuốc thử

Hiện tượng

X

Dung dịch

Y

Có màu tím

Z

trong môi trường Cu ( OH )
2
kiềm
Dung dịch trong môi AgNO3 trường NH3 đun nóng

T

Nước

Kết tủa trắng

Có màu xanh tím

I2

 Br2

Kết tủa Ag trắng sáng

Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A. Lòng trắng trứng; hồ tinh bột; glucozơ; anilin.
B. Hồ tinh bột; anilin; lòng trắng trứng; glucozơ
C. Hồ tinh bột; lòng trắng trứng; glucozơ; anilin.
D. Hồ tinh bột; lòng trắng trứng; anilin; glucozơ
Câu 33: Hỗn hợp E gồm este đơn chức X và este H
hai chức Y (X, Y đều no, mạch hở). Xà phòng hóa
CO
2O
2
hoàn toàn 40,48 gam E cần vừa đủ 560 ml dung dịch NaOH 1M, thu được hai muối có tổng khối lượng a
gam và hỗn hợp T gồm hai ancol có cùng số nguyên tử cacbon. Đốt cháy toàn bộ T, thu được 16,128 lít khí
(đktc) và 19,44 gam. Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 43,0

B. 37,0

C. 40,5

D. 13,5

Câu 34: Nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm Ba H
OH
(CO
2O
2)2,
một ancol X mạch hở và một axit cacboxylic bất kì thì luôn có số mol nhỏ hơn hoặc bằng số mol. Đốt cháy
hoàn toàn 0,15 mol X, cho sản phẩm cháy hấp thụ hết vào dung dịch chứa 0,25 mol thu được m gam kết
tủa. Giá trị của m là
A. 39,40

B. 7,88

C. 29,55

D. 9,85

+5
Câu 35: Cho hỗn hợp gồm 1,12 gam Fe và 1,92 NaNO
HN2SO
).43 gam Cu vào 400 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm

0,5M và 0,2M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy
nhất của Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất. Giá trị tối


www.LePhuoc.com
thiểu của V là
A. 240.

B. 120

C. 360

D. 400

Câu 36: Nung 32 gam một muối vô cơ X (chứa oxi) đến khối lượng không đổi, thu được hỗn hợp Y và 6,08
gam một hợp chất rắn Z không tan trong nước. Hấp thụ toàn bộ Y vào 400 gam dung dịch KOH 3,36%, thu
được dung dịch chứa một muối vô cơ duy nhất có nồng độ 5,69%. Phần trăm khối lượng của oxi trong X là
A. 72,0%.

B. 71,3%

C. 59,5%

D. 60,5%

+5
Câu 37: Cho 0,2 mol hỗn hợp khí Y gồm Fe, FeCO
HNO
H
Fe
CO
SO
Y
SO
,) 2 2O3 ,
Ca
N
OH
(2HX
231O
212,.3.34Fe

CO và (có tỉ khối so với bằng 4,25) tác dụng với 20 gam hỗn hợp X gồm sau một thời gian thu được hỗn
hợp rắn và hỗn hợp khí. Cho hấp thụ vào dung dịch dư, sau phản ứng thu được 7 gam kết tủa và thoát ra
0,06 mol hỗn hợp khí (có tỉ khối so với bằng 7,5). Hòa tan bằng lượng dư dung dịch thu được dung dịch Z
và 0,62 mol hỗn hợp hai khí trong đó có một khí màu nâu đỏ là sản phẩm khứ duy nhất của Nếu cho 20 gam
X tác dụng với dung dịch (đặc, nóng, dư) thì thu được 0,225 mol hỗn hợp và Phần trăm khối lượng của
trong X là
A. 32%

B. 48%

C. 16%

D. 40%

Câu 38: Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic T (hai CO 2 . chức, mạch hở), hai ancol đơn chức cùng dãy đồng
đẳng và một este hai chức tạo bởi T và hai ancol đó. Đốt cháy hoàn toàn a gam X, thu được 8,36 gam Mặt
khác đun nóng a gam X với 100 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thêm tiếp
20 ml dung dịch HCl 1M để trung hoà lượng NaOH dư, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được m gam
muối khan và 0,05 mol hỗn hợp hai ancol có phân tử khối trung bình nhỏ hơn 46. Giá trị của m là
A. 7,09

B. 5,92

C. 6,53

D. 5,36

aN,:2O
bH
Câu 39: Cho 0,16 mol hỗn hợp E gồm hai ( C
CO
H
CO
O
, 2NO6t )
O
nx H2m
y 2 2z6N
peptit mạch hở X và Y tác dụng với 600 ml
dung dịch NaOH 1,5M chỉ thu được dung dịch chứa a mol muối của glyxin và b mol muối của alanin. Mặt
khác, đốt cháy hoàn toàn 30,73 gam E trong O2, thu được hỗn hợp và trong đó tổng khối lượng của và là
69,31 gam. Giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 0,73

B. 0,81

C. 0,756

Câu 40: Trộn 10,17 gam hỗn hợp X gồm và Al Fe
KHSO
FeCO
( HNO
2 . 334),

D. 0,962
2

với 4,64 gam thu được hỗn hợp Y. Cho Y tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,56 mol thu được dung dịch
Z chỉ chứa 83,41 gam muối sunfat trung hòa và m gam hỗn hợp khí T trong đó có 0,01 mol Cho dung dịch
chứa 0,57 mol NaOH vào Z, sau phản ứng thu được dung dịch E (không chứa muối sắt, muối amoni và
bazơ), kết tủa G và khí F. Nung G trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 11,5 gam chất rắn.
Giá trị của m là
A. 2,70

B. 2,52

C. 3,42
Đáp án

D. 3,22


www.LePhuoc.com
1-C
2-A
3-B

4-C

5-D

6-D

7-D

8-B

9-D

10-B

11-D

12-A

13-C

14-A

15-C

16-D

17-A

18-C

19-A

20-C

21-D

22-C

23-C

24-A

25-D

26-C

27-A

28-A

29-C

30-C

31-A

32-C

33-A

34-D

35-C

36-A

37-D

38-A

39-A

40-C

LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án C

2CrO 4 2− + 2H + € Cr2 O 7 2− + H 2 O
(màu vàng)

(màu da cam)
Cr2 O7 2− + 2OH − € 2CrO 4 2− + H 2 O

(màu da cam)

(màu vàng)

Câu 2: Đáp án A

Câu 3: Đáp án B

Câu 4: Đáp án C

Câu 5: Đáp án D

ở trạng thái nóng chảy:
tại catot: || quá trình khử
tại anot: || quá trình oxi hóa
Câu 6: Đáp án D

Câu 7: Đáp án D

Câu 8: Đáp án B

Câu 9: Đáp án D

Câu 10: Đáp án B

Câu 11: Đáp án D

Câu 12: Đáp án A

NaCl → Na + + Cl−
Na + + 1e → Na
Cl− − 1e → 1 2 Cl2


www.LePhuoc.com
Câu 13: Đáp án C

Ta có:

 n CO2 = 0,32

BTNT O+ 0,16x2 + 0, 08x16 = 5, 44gam
= 0,32x12
Bảo toàn khối lượng:

→ n O trong E = 0, 08 
→ n E = 0, 04mol
 n H 2O =m0,16

→ : 0,32 : 0, 08
C : H : O =C0,32
Ta có: số mà E đơn n O = 0,36
8 H8O2
 2
chức CTPT của E là
Sau phản ứng thủy phân thu được 3 muối có 1 este → của phenol
Gọi este của phenol là A có x mol, este của ancol là B có y mol
Ta có hệ phương trình

 n E = x + y = 0, 04
 x = 0, 03
⇒

+ 3yNaOH
=20,
07H 5 3 y = 0, 01
este của phenol: ví dụ hoặc tác  n NaOH = 2x
HCOOC
CH
COOC
H
O
6 H 46CH
dụng với sẽ thu được muối của axit cacboxylic, muối của phenol và
ROH2 C6 H3 5
este của ancol: có thể là hoặc , tác dụng với HCOOCH
C6 HNaOH
5 COOCH
sẽ thu được muối của axit cacboxylic và ancol
Bảo toàn khối lượng có là

Câu 14: Đáp án A

Phần 1:
Phản ứng:

H O : 0, 03
C8 H 8 O 2 + 1
NaOH
→ T
+ 2
{
2
3
14 2 43 m 0,07mol
ROH : 0, 01
08gam

M
ancol
ROH = 1,C
6 H6,62gam
5 CH
2 OH
ROH = 108
0,04mol

 HCOONa : 0, 01
HCOOCH 2C 6 H 5 : 0, 01


→E : 

→ T : CH 3COONa : 0, 03
CH 3COOC6 H 5 : 0, 03
C H ONa : 0, 03
 6 5
2
n
=
n
=
0,
05mol;
n
=
0,1mol
Al
Fe
H ↑
→ ∑ m muoi axit cacboxylic
trong2 T = m HCOONa + m CH 3COONa = 3,14gam
3
2Al + Fe O 
→ Al O + Fe
2

3

2

3

05) ______
___ =
0,1
⇒ m1 = ( 0,1__
0,1 + 0,0,05
× 27 + 0,0,0505
× 160
12, 05gam
lượng phần 2 gấp đối phần 1

m1 12, 05 1
=
= →
m hh 36,15
3
?+
Phần 2:

Fe
NO3− 
 Al : 0,3mol



3+
Ta có:
n HNO
= 4n3 NO
+→
10n
+ HNO

NO + H 2O
NH 4 NO3 + 2n O trong
 Fe : 0, 2mol
Al
 +oxit{
3
0,15mol
O⇒: 0,3mol
 NH
NO3 → n NH NO = 0, 05
 1, 7 = 4 × 0,15 + 10n NH 4 NO
 3 + 24 × 0,3
4
3

bảo toàn nguyên tố H có:
n
= ( 1, 7 − 0, 05 × 4 ) : 2 = 0, 75mol


H 2O

bảo toàn khối lượng: mmuối = 2x12, 05 + 1, 7x63 − 0,15x30 − 0, 75x18 = 113, 2gam
Câu 15: Đáp án C

Câu 16: Đáp án D

Câu 17: Đáp án A

Điện phân trong thời gian t giay thu được 0,035 mol khí
0, 035 × 2 = 0, 07mol

Vật 2t giây ta thu được khí
Nhưng thực tế ta thu được 0,1245 mol khí


sự chênh lệch số mol là do diện phân nước tạo khí H
2
→ n H2 = 0,1245 − 0, 07 = 0, 0545mol
Phản ứng:
H 2 O 
→ H2 +
0,545

1
O2
2
0,02725


www.LePhuoc.com
tạo ra do muối điện phân

= 0, 07 − 0, 02725
→ n O=2 0, 04275mol
1
MSO4 + H 2 O 
→ M + H 2SO 4 +
O2
2
= 13, 68 : 0, 0855→= 160 → M = 0,04275
64
0,0855
m Cu = 2 × 0, 035
→ ×m64
Cu = 4, 480gam

M muối
tính theo t giây là
Câu 18: Đáp án C

CH 2 = CHCOONH 3CH 3

Công thức thu gọn của X là

CH 2 = CHCOONH 3CH 3 + NaOH → CH 2 = CHCOONa + CH 3 NH 2 + H 2O
Khối lượng chất

0,1mol

0,1mol

= 0,1× 94 = 9, 4gam

rắn
Câu 19: Đáp án A

Câu 20: Đáp án C

M este = 3,125
C5 H×
322 = 100 ⇒
10 O

có công thức phần tử là

C5 H10 O 2 + NaOH →

Phản ứng: andehit+ muối hữu cơ

→ Este ⇒
X có dạng từ đó các công thức cấu tạo thỏa ...COOCH=C...
mãn gồm
HCOOCH=CHCH 2 CH 3
Câu 21: Đáp án D

Phản ứng:
Thực chất xảy ra:
là phản ứng:

HCOOCH=C ( CH 3 ) 2

CH 3COOCH=CHCH 3
Cu + NH
4 NO 3 + H 2SO 4 → ...
CH
CH
3
2 COOCH=CH 2
3Cu + 2NO3− + 8H + → 3Cu 2+ + 2NO ↑ +4H 2O
+ NaOH
NH 4 NO3 + NaOHX→
NH 3 ↑ + NaNO3 + H 2O

Câu 22: Đáp án C

Ta có
mcác kim loại
Chuỗi phản ứng:
nO oxi hóa FeO thành Fe2O3
Phản ứng:

mS = 0, 2192 × 200 = 43,84gam ⇒ n S = 1,37mol ⇒ n SO2− = 1,37mol
4
= m − m 2− = 200 −⇒
1,37 × 96 = 68, 48gam
X

SO4

t C/O2
NaOH
M 2 ( SO4 ) n 
→ M ( OH ) n 
→ M 2On
⇒ m O = 93, 6 − 68, 48 = 25,12gam ⇒ n O = 1,57mol
⇒ = 0, 2mol
= 1,57 − 1,37
o

2FeO + [ O ] → Fe 2O3 ||⇒ n FeSO4 = 0, 2 × 2 = 0, 4mol

→ m FeSO4 = 0, 4 × 152 = 60,8gam 
→ %m FeSO4 = 30, 4%

Câu 23: Đáp án C

Câu 24: Đáp án A

n CO2 = 0,3mol
Vì một phân tử chất béo đề bài cho có 3 liên n H2O = 0, 29mol
kết đôi
2nchất béo

→⇒ n
= n CO2 − n H2 O = 0, 01mol
glyxerol = 0, 005mol


www.LePhuoc.com
Với hiệu suất có

m = 0, 005 × 92
90%
× 90%
→ = 0, 414gam

Câu 25: Đáp án D

Sục khí

vào Ca
BaCO
( OH2 )

2

dung dịch hoặc

Cho từ từ đến dư ZnNaOH
( NO3 )

2

dung dịch vào dung dịch hỗn hợp gồm HCl


Cho từ từ đến dư AlNaOH
( NO3 )

3

Cho từ từ đến dư ZnNaOH
( NO3 )

2

dung dịch vào dung dịch hỗn hợp gồm HCl dung dịch vào dung dịch


Câu 26: Đáp án C

Dung dịch X chứa Khi nhỏ từ từ dung dịch HCl N 2CO3 . vào X thì
Na 2 CO3 + HCl → NaHCO3 + NaCl ( 1)
Khi cho dư vào dung dịch Y thì NaHCO3 + HCl →
BaNaCl
( OH +) 2 H 2O + CO2 ↑ ( 2 )

Ba ( OH ) 2 + NaHCO3 → BaCO3 + NaOH + H 2O

n CO2 = 0, 05mol; n BaCO3 = 0, 05mol ⇒ n Na 2CO3 = n CO2 + n BaCO3 = 0,1mol
Do đó
Từ các phản ứng có:

28, 6
M Na 2CO3 xH2O =
= 186 ⇒ 106 + 18x = 286 ⇒ x = 10
n HCl = n HCl( 1) + n HCl(0,1
=
n
Na 2 CO3 + n CO 2 = 0,15mol ⇒ V = 150ml
2)

Câu 27: Đáp án A

Gọi CTPT trung bình của 2 rượu no đơn chức C n H 2n +1CH 2 OH



www.LePhuoc.com
o

t
C n H 2n +1CH 2 OH + CuO 
→ Cn H 2n +1CHO + Cu + H 2 O

⇒CHO
hỗn hợp hơi Z gồm anđehit và với cùng số C n HH
2n2+O
1

mol. Sơ đồ chéo:
C n H 2n +1CHO

( a mol )

14n + 30
nCH
HCHO
= 30,5

CHO

Giải hai anđehit


9,5
27,5

và với cùng
H 2O

số mol là x mol

( a mol )

18

14n + 2,5

⇒ n Ag = 4x + 2x = 0, 6mol ⇒ x = 0,1mol ⇒ m = 0,1× 32 + 0,1× 46 = 7,8gam
Câu 28: Đáp án A

cuối cùng Y cho 0,035 mol

∑n

NO3−

Zn
NO3 ) 2
= 0,( 07mol;

+ 0, 035Zn
×189
25 = 7,→26gam
Bảo toàn khối lượng lần 1: mchất tan = 3,895
3, 25gam
↔ −0,3,05mol
trong X

Bảo toàn khối lượng lần ⇒ m = 7, 26 + 3,84 − 0, 03 ×170 − 0, 02 ×188 = 2, 240gam
2||
Câu 29: Đáp án C

kπ2n≤⇒
1)
Este X đơn chức, mạch hở, phân tử chứa (k+1) C n H
− 2k O 2

liên kết dạng (với
(rõ hơn ở đây k là số còn tổng trong X là (k+1) do ππCCπ==CO; có nữa)
Đốt
giả thiết

3n − k − 2
to
C n H 2n − 2k O 2 +
O 2 
→ nCO 2 + ( n − k ) H 2O
2
n O2 = n CO2 = 7 : 6 ⇔ ( 3n − k − 2 ) : ( 2n ) = 7 : 6 ⇔ 2n = 3k + 6

=3k0,
1=⇒
3
giải nghiệm nguyên k, n với ứng với cho biết 0k ≤
C
H≤6nO
2

este là
- nếu este X là x mol chất rắn + HCOOC2 H5 + HCOOC
C 2 H 5OH
H 5 : → 12,88gam
0,14mol
2KOH
xmol
BTKL có loại

74x + 7,84 = 12,88 + 46x ⇒ x = 0,18mol > 0,14mol ⇒

(chú ý ở đây phản ứng thủy phân hoàn toàn nên KOH phải vừa đủ hoặc dùng dư)
- Nếu este X là x mol chất rắn CH 3COOCH3 CH
CH
+ 0,14mol
3OHKOH
3COOCH
3 : → 12,88gam
+ xmol
BTKL có Thay ngược lại

74x + 7,84m= 12,88
= 74x +=32x
8,88gam
⇒ x = 0,12mol.

Câu 30: Đáp án C

Ca ( HCO3 ) 2 + NaOH → CaCO3 ↓ + Na 2CO 3 + H 2O
Câu 31: Đáp án A

AlCl3 + NH 3 + H 2O → Al ( OH ) 3 ↓ + NH 4Cl
NaAlO 2 + CO 2 + H 2O → Al ( OH ) 3 ↓ + NaHCO 3


www.LePhuoc.com
Các phản ứng xảy ra

( b)
( a)
( d)

X5
NaOOC [ CH 2 ] 4 COONa ( X1 ) + H 2SO 4 → HOOC
[ CH 2 ] 4 COOH ( X 3 ) + Na 2SO 4
HOOC [ CH 2 ] 4 COOC 2 H 5 + NaOH → NaOOC [ CH 2 ] 4 COONa ( X1 ) + C 2H 5OH ( X 2 ) + H 2 O
2C 2 H 5OH ( X 2 ) + HOOC [ CH 2 ] 4 COOH ( X 3 ) → X 5 + 2H 2O

vậy phân tử khối của là 202
Câu 32: Đáp án C

Câu 33: Đáp án A

Giải đốt

o

Tương quan số

t
T + O 2 
→ 0, 72molCO2 + 1, 08molH 2 O
72 n: 0,36==0,36mol
2
n T = ∑ nC = 0,
−∑

H 2O

CO 2


CC
2H
2H
4 (5OH ) 2

2 ancol no có cùng số C là 2 chỉ cố
thể là và

=
0,36mol;
n X + 2n
||⇒
n X∑
+nnNaOH
= 0,56mol
n
Y =
Y =∑
⇒n = 0, 2mol.
giải hệ só mol có Từ giả thiết chữ đề n X = 0,16mol;
Y

hỗn hợp ancol

lại có

cho có:
a gam muối

40, 48gamE
+ 0,56molNaOH →
+0,15molC
2 H 5 OH + 0,2molC 2 H 4 ( OH ) 2
a = 43,12gam
||⇒

bảo toàn khối lượng có Chọn đáp án A

Giải cụ thể và rõ hơn 2chất X và Y ta biện luận giải pt nghiệm nguyên như sau:
40,48 gam hỗn hợp E gồm 0,16 mol X dạng và CCmnHH2m2n−O
2O
24
0,2 mol Y dạng
⇒ 0,16 × ( 14n + 32 ) + 0, 2 × ( 14m + 62 ) = 40, 48gam ⇒ 4n + 5m = 41
n = 54

Cặp nghiệm nguyên thỏa mãn là và
ứng với X là và Y là

HCOOCH
CH 3COOC
2 CH 2 OOCCH
2H5
3

Câu 34: Đáp án D

X là ancol không no số nguyên tử C (n) trong X
Do thu được kết tủa

≥⇒3

⇒ n CO2 < 2n Ba ( OH ) ⇒ 0,15n < 0,5 ⇒ n < 3,33 ⇒ n = 3
2


www.LePhuoc.com
Vì nên xảy ra 2 phản ứng:

n CO2
0, 45
1<
=
= 1,8 < 2
0,
25
CO 2 n+Ba
OH

BaCO
Ba ( OH
( )2 ) 2
3 ↓ +H 2O

Ta có hệ phương trình

x

x

x

( OH ) 2 → Ba ( HCO3 ) 2
= 0, 05
 x + y = 0, 25 2CO
 x2 +Ba
⇒
⇒
⇒ m BaCO3 = 0, 05,197 = 9,85 ( gam )
0, 45 2y y = 0,y2
 x + 2y = mol

Câu 35: Đáp án C

Ta có

mol

n Fe = 0, 02mol; n Cu = 0, 03mol → ∑ n e cho = 0, 02 × 3 + 0, 032 = 0,12mol
3 4mol; n − = 0, 08mol → ∑ n
n H+ == 0,
× n + = NO
0,3mol
> ∑ n e cho
3
4 0, 4H− 0,16
=
0,
24mol,
→ n H+

e nhận

còn dư: kim loại phản ứng hết

Dung dịch X chứa H + : 0, 24mol, Fe3+ : 0, 02mol, Cu 2+ : 0, 03mol,SO 4 2− : 0, 2mol, NO3− , Na +
Fe ( OH ) 3 : 0, 02mol;Cu ( OH ) 2 l0, 03mol

Để lượng kết tủa lớn nhất gồm

n OH − = n H + + 3n Fe3+ + 2n Cu 2+ ⇒ n OH − = 0,36mol ⇒ V = 360ml
Câu 36: Đáp án A

Giả sử sản phảm khí hấp thụ vào dung dịch K X X (X X −
KOH sinh ra muối là gốc axit tạo muối)
Bảo toàn nguyên tố
Khối lượng hỗn hợp khí

n KOH 400.3,36 0, 24
=
=
( mol )
x 24 ( 39x
100.56x
x
0,
+ X)
n KxX =
( gam )
= 32 − 6, 08 =x25,92 ( gam )

Khối lượng dung dịch muối

= 25,92 + 400 = 425,92 ( gam )

K ⇒ n KxX =

khi
Vậy trong sản phẩm cókhí

0, 24 ( 39x
x =+1 X
⇒) X = 62 ( NO3− )
.100% = 5, 69% ⇒ X = 62x,
425,92x NO 2 , O 2

C% =

và muối ban đầu là nitrát
Khi nhiệt phân muối nitrát thì sản phẩm rắn là muối nitrit hoặc oxit kim loại hoặc kim loại
Theo giả thiết chất rắn không tan trong nước đó là ⇒ oxit,
Sơ đồ nhiệt phân muối
M ( NO3 ) n → M 2 O m + NO 2 + O 2 ( m ≥ n )
n NO − = n NO2 = n KOH = 0, 24mol

Bảo toàn nguyên tố N:

3

nmuối
muối nitrat là

0, 24
0,12
6, 08
6, 08n − 1,92m
= nM =
⇒ n M2Om =
=
⇒M=
n
2M=+52
16m
0, 24
⇒ n = mnCr
= 3;NO
M
Cr ⇒

(

) ( )

3 3

= 0, 08 × 238 = 19, 04 < 32gam →

Có mmuối khan muối có kết tinh nước

Cr ( NO3 ) 3 .aH 2 O : 0, 08mol
0, 72molHCr
O(⇒
=) 0,
72 :O0, 08 = 9 ⇒
NOa→
.9H

Gọi công thức muối là nặng 32 gam
ngậm muối A là
Câu 37: Đáp án D

Sơ đồ quá trình phản ứng

2

⇒ %m OtrongA =

3 3

2

18,16
.100% = 72%
400


www.LePhuoc.com
mol
 CO 2 ; H 2O
H 2 : 0, 03 
+ Ca ( OH ) 2 → CaCO 3 + 
Y1 
1 2 3 CO : 0, 03mol 
 H 2;CO
1 44 2 4 43
0,07mol

 Fe : a mol

hh khi Y2
mol

CO : 0, 05  t o 
mol 

→  Fe

 FeCO3 : b  + 
 Fe 
mol 
H
:
0,15







2


  + HNO3  NO 2 
mol
quy
1
44
2
4
43
Fe x O y  → O  →



2 O3 : c
1Fe


hh khi Y
44 2 4 43
14CO
2 
C 
 FeCO 
2
4
3
20gam
 
0,62mol
14 2 433 
X1


Hướng tư duy 1:
+ Xét khí Y1 có
+Xét

hỗn

BT:H
n CO2 = n CaCO3 = 0, 07mol || 
→ n H 2O = n H 2 ( Y ) − n H 2 ( du ) = 0,12mol

hợp

X1(sau khi quy đổi) có:
n C( X1 ) = n CO2 = n FeCO3 + n CO( Y ) − n CaCO3 − n CO( du ) = b − 0, 05mol

Bảo toàn C:

Do đó, trong 0,62 mol hỗn hợp khí có (0,67-b) mol NO (khí hóa nâu)
n Fe( X1 ) = n Fe + n FeCO3 + 2n Fe2O3 = a + b + 2cmol

Bảo toàn nguyên tố Fe có:

3n FeCO3 + 2n Fe2O3 + n CO = n O( X1 ) + n H 2O + 2n CO2 ( Y1 ) + + n COdu → n O( X1 ) = 3b + 3c − 0, 24mol
Bảo toàn O:
3n Fe( X1 ) + 4n C( X1 ) = n NO2 + 2 × n O( X1 ) 
→ 3a + 2b = 0,39 ( 1)
{
1 2 3 123 {
0,67 − b
+ 3c − 0,24
b − 0,06
+ Xét hỗn hợp khí sau a + b + 2c
H 23bSO
4
Bảo toàn e:

khi tác dụng ta có
n CO2 = n FeCO3 = 2n SO2 
→ 3a + b = 2 × ( 0, 225 − b ) ⇒ 3a + 3b = 0, 45 ( 2 )
m X = 56a + 116b + 160c = 20gam ( 3)
c=n
= 0, 05mol
= 40%
2 )⇒
, ( 3%m
( 1) , ( →
)


giải hệ ta được

Fe2 O3

Fe 2 O3

Hướng tư duy 2:
Gọi x là số mol bị nhiệt phân

x = n CaCO3 + n CO( du ) − n CO( Y ) = 0, 05mol

Bảo toàn C ta có:
(phản ứng) (nhiệt phân)

FeCO3

=0,02mol(bị nhiệt phân)=0,14 mol

+ Gọi a là số mol phản ứng với có ngay
+ Cho X phản ứng với
Bảo toàn nguyên tố C có:

(đặc nóng)

= n CaCO

⇒3nn−CO
On FeCO3
n NO2 =FeCO
0, 62 3−
HNO
3 amol

: (X chứa a+0,05 FeCO
H 2SO 43 mol )

n CO2 = n FeCO3 ( X ) = a + 0, 05mol ⇒ n SO2 = 0,175 − amol

Bảo toàn e trong phản ứng với và đặc nóng, có H
hệ:
HNO
2SO34
( 0, 62 − a ) + 2 × 0,14 = ( a + 0, 05 ) + 3n Fe
a = 0, 01
⇒

Câu 38: Đáp án A
 n Fe = 0, 09
( a + 0, 05 ) + 3n Fe = 2 ( 0,175 − a )
Chú ý: quy X gồm ⇒ m
H 2O R
+ este
< 29)
→−axit
xmolH
+ ancol
2 O ||→
→ %m Fe2o3 = 40%
Fe 2 o3 = m X − 116n Fe 2 o3 − 56n Fe = 8gam 
0,04 mol axit T + 0,05
mol ancol ROH (với

Mtrung bình ancol < + Mancol kia < 92 Mancol kia < 60 C 2 H 646
O2→
( M32= 46 )

ancol kia là


www.LePhuoc.com
Chặn: số C axit

3,5< ||0,→05)× 2 ||→ 2, 25 <
(axit 0, 05 ×1 < ∑ CH
nC <
ancol
2 ( COOH

T là

2

malonic)
||→
yêu cầu m gam muối khan CH 2 ( COONa ) + 0, 02molNaCl
||→ m = 7, 09gam
2
gồm 0,04 mol
Câu 39: Đáp án A

Cách 1: Biến đổi peptit – quy về đipeptit giải đốt cháy kết hợp thủy phân
→ 0, 06 = 5 : 3
Từ phản ứng thủy phân tỉ lệ
n : n = 0,1:
X

Y


30,73 gam E gồm 5x mol và 3x mol cần 14,5x HX
mol
Y25O
6
Để biến đổi thành 22,5x mol đipeptit có phương ⇒
E trình:
2

69,31 + 14,5x ×18
30, 73 + 14,5x ×18 =
×14 + 22,5x × 76 ⇒ x = 0, 01mol
n=CO( 23 =
⇒ − 2 ) = 19 / 26
= 116 / 45 ⇒ a⇒
: b62
− 1,16mol
Ans ) : ( Ans

số Ctrung bình

Cách 2: tham khảo quy về

CH 3 NO, CH 2 , H 2 O

⇒ n H2O = n E = 0,16mol || n C2 H3 NO = n KOH = 0, 45 × 2 = 0,9mol

Xét trong 0,16 mol E

n CH 2 = xmol.

Đặt
Giả sử 30,73 gam E gấp k lần 0,16 mol E

⇒ 30, 73gam
CH 3 NO, kxmolCH
2 , 0,16kmolH 2 O

E chứa 0,9k mol

⇒ m E = 30, 73gam = 57 × 0,9k + 14kx + 18 × 0,16k
n CO2 = 18k + kxmol; n H 2O = 1,51k + kxmol

Đốt E cho:

⇒ 44 × ( 1,8k + kx ) + 18 × ( 1,51k + kx ) = 69,31 ⇒ k = 0,5; kx = 0, 26 ⇒ x = 0,52mol
Câu 40: Đáp án b = n Ala

= n CH2 = 0,52mol ⇒ a = n Gly = 0,9 − 0,52 = 0,38mol ⇒ a : b = 19 : 26

C

7 48 
 6 4 xmol

Fe? +
( N;O )
  3+
 Fe ( NO3 ) 

2 :10,17gam

 Al



→ H 2O + CO 2 : 0, 04mol  +  +
 Al
 + KHSO
4 

{
14 2 43
 ymol
 0,56mol
H : 0, 01mol  K

 2
 
+


FeCO
:
0,
04mol
 NH 4
3


 NaAlO 2 

 Fe ( OH ) ?  t o Fe2 O3 
Z →  K 2SO 4  + 
→
 

O2
Al 2 O3 
Al
OH
(
)
14

 Na SO  
3
2 43
 2 4
+ NaOH
0,57mol

11,5gam

YTHH 02: Natri đi về đâu để xử lí dung dịch Z sau phản ứng
Có 0,28 mol còn 0,01 mol
Gọi x, y như sơ đồ, ta có

→ 0, 28molNaSO
NaAlO
K 2SO 42 4 →
180x + 27y = 10,17gam.

Bảo toàn nguyên tố có:
Cuối tùng thu được và
Giải hệ được:

0,5x−+0,0,005
02 )) molFe
molAl22O
O33
( (0,5y
⇒ 160 × ( 0,5x + 0, 02 ) + 102 × ( 0,5y + 0, 005 ) = 11,5gam
x = 0, 04mol, y = 0,11mol



2− 
SO 4  : Z





www.LePhuoc.com
Về mặt nguyên tố, trong muối Z:
83, 41 = mnFeNH
+4m=Al0,+02mol
m NH 4 + mSO4 →
bảo toàn nguyên tố H có trong sơ đồ = 0,23 mol n→
H 2O

bảo toàn khối lượng có m = 10,17 + 4, 64 + 0,56 ×136 − 83, 41 − 0, 23 ×18 = 3, 42gam
thay số có

T

www.LePhuoc.com
 Bạn có thể tải miễn phí nhiều đề
 Bạn có thể mua nhiều đề file word có lời giải chi tiết giá rẻ



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×