Tải bản đầy đủ

Guest the meaning of a word

guest the meaning of a word
Could you guest the sign of a new word?
Yes, Of couse. This is 20 prefix and 14 root-word helping you improve your vocabulary.
You can guest the meaning of 14.000 words , which is in the dictiônary for sutdents, and
100000 words in the big dictionary.( following to James Ị Brown , Minesota, Programmed
Vocabulary, Meredith buplish , NewYork 1971). Here are 14 root_word:
precept: pre- và capere [Mặc dù cep, cip, ceiv, ceipt, và ceit là các biến dạng của capere,
nhưng dạng thông dụng nhất thường được dùng là cap (Latin: head, chief, get, receive)].
detain: de-và tenere [Biến dạng của tenere là ten, tain, và tin (Latin: hold, grasp, have)].
intermittent: inter-và mittere [Các biến dạng khác bao gồm mitt, mit, miss, mis, và
send, let go, cause to go; throw, hurl, cast)].
offer: ob-và ferre [Gồm các biến dạng fer và lat (Latin: line, bring, carry)].
insist: in-và stare [Các biến dạng của stare là sta, stat, sti, và sist (Greek: standing, stay,
make firm, fixed)].
monograph: mono-và graphein [Các biến dạng thông dụng bao gồm graph và gram (Greek:
to scratch; write, record, draw, describe)].
epilogue: epi-và legein [Gồm các biến dạng sau: log, logy, logo, logue, và ology (Greek:
speech, speak; word)].
aspect: ad-và specere [Gồm có 2 dạng spec và spic (Latin: see, sight, look, appear, behold,

and examine)].
uncomplicated: un-, com-,và plicare [Có 11 biến dạng sau: plic, plicat, plicit, pli, ply, plex,
pleat, play, ploy, và plicity (Latin: layer, involved]
nonextended: non-, ex-,và tendere [Gồm 3 dạng tend, tent, và tens (Latin: stretch)].
reproduction: re-, pro-,và ducere [Mặc dù duit, duke, duct, duch, và duce là các biến dạng
ducere, nhưng tần suất cao nhất lại rơi vào duc (Latin: lead, leading, bring, take, draw)].
indisposed: in-, dis-,và ponere [Hai dạng thông dụng nhất chỉ dùng 3 ký tự của ponere là
và pos (Latin: set, place); pound và post ít sử dụng hơn vì chúng có thể dẽ bị nhầm lẫn với
post trong nghĩa “after, behind”(sau)].
oversufficient: over-, sub-,và facere [Có các biến dạng fac, fact, fic, feat, feas, featur, và
(Latin: make, do, build, cause, produce; forming, shaping)].
mistranscribe: mis-, trans-,và scribere [Biến dạng thông dụng scrib, scrip, scrip, và biến
ít dùng scriv (Latin: write, record)].
Besides, 14 prefix usually use to form a word :
ab- (away from)
be- (on all sides, overly)
de- (reversal, undoing, downward)
dis-, dif- (not, reversal)
ex- (out of, former)
pre- (before)
re- (again, restore)
un- (do the opposite of)
ad- (to, toward)
com-, con-, co- (with, together)
en-, em- (in, into, to cover or contain)
in- (into, not)
pro- (in favor of, before)
sub- (under, beneath)

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay